Nghị quyết 20/2019/NQ-HĐND Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN Số: 20/2019/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Yên, ngày 06 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ: số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 175/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024); Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 5 năm (2020-2024) (kèm theo Bảng giá đất chi tiết của từng loại đất).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./.
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 1 |
GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 2 |
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 3 |
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 4 |
ĐẤt sẢn xuẤt, kinh doanh phi nông nghiỆp không phẢi là đẤt thương mẠi, dỊch vỤ 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
I | Thành phố Tuy Hòa | ||||
A | Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II) | ||||
1 | Đại Lộ Hùng Vương | ||||
- | Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ | 3.600 | 2.500 | 1.800 | 1.100 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến Trần Hưng Đạo | 6.800 | |||
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Huệ | 10.000 | 6.800 | 4.400 | 2.400 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú | 9.200 | 6.400 | 3.600 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Hữu Thọ | 8.000 | 5.600 | 3.200 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Đài | 6.800 | 4.400 | 2.800 | 1.600 |
2 | Đại Lộ Nguyễn Tất Thành | ||||
- | Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa đến Trần Hưng Đạo | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 1.200 |
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới phường 8 và phường 9 | 6.400 | 4.400 | 3.200 | 2.000 |
- | Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến | 5.200 | 4.000 | 2.400 | 1.200 |
- | Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn | 4.000 | |||
3 | Đường An Dương Vương | ||||
- | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương | 4.800 | |||
- | Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường quy hoạch phía Tây rộng 16m | 4.000 | |||
4 | Đường Bà Huyện Thanh Quan (Đường số 11 cũ) | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 800 |
5 | Đường Bà Triệu | ||||
- | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Huệ | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú | 4.800 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
6 | Đường Bạch Đằng | ||||
- | Đoạn từ Cảng cá phường 6 đến đường Lê Duẩn | 3.600 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
- | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Phan Đình Phùng | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
- | Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành | 3.600 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
7 | Đường Cần Vương: Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Nguyễn Thái Học | 4.000 | |||
8 | Đường Cao Thắng | 4.800 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
9 | Đường Chi Lăng: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương | 3.200 | |||
10 | Đường Chí Linh: Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương | 3.200 | |||
11 | Đường Chu Mạnh Trinh | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 800 |
12 | Đường Chu Văn An | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ 6m | 4.800 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
- | Đoạn từ đường nội bộ 6m đến giáp sân vận động | 3.400 | 2.400 | 1.700 | 1.000 |
13 | Đường Đào Tấn (Đường quy hoạch số 1 thuộc Khu dân cư phía đông: Đoạn từ đường Mai Xuân Thưởng đến đường Trần Phú cũ) | 3.200 | |||
14 | Đường Điện Biên Phủ | ||||
- | Đoạn từ đường Độc Lập đến Đại lộ Hùng Vương | 6.000 | 4.000 | 2.800 | 2.000 |
- | Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường NB4 cũ) | 7.200 | 5.600 | 4.000 | 2.400 |
15 | Đường Độc Lập | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Hữu Thọ | 4.800 | 3.200 | 2.000 | 1.200 |
- | Đoạn còn lại | 4.000 | 2.400 | 1.200 | 600 |
16 | Đường Đồng Khởi | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 1.600 |
17 | Đường Duy Tân | ||||
- | Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Trần Hưng Đạo | 6.400 | 4.400 | 3.200 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ cũ và đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ cũ - Gộp đoạn) | 7.200 | 5.200 | 3.600 | 2.400 |
18 | Đường Hà Huy Tập | 3.600 | |||
19 | Đường Hai Bà Trưng | ||||
- | Đoạntừ đường Trần Hưng Đạo đến đường nội bộ Khu dân cư Rạch Bầu Hạ | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ | 4.800 | |||
20 | Đường Hàm Nghi: Đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ đến đường Lê Trung Kiên | 2.800 | 2.000 | 1.400 | 1.000 |
21 | Đường Hồ Xuân Hương | 2.800 | 2.000 | 1.400 | 1.000 |
22 | Đường Hoàng Diệu | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
23 | Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Văn Sở (Đoạn từ đường Hùng Vương đến Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ) | 5.600 | 4.000 | 2.800 | 1.600 |
24 | Đường Huyền Trân Công Chúa | 2.800 | 2.000 | 1.200 | 800 |
25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
26 | Đường Lê Đài. Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập | 2.800 | |||
27 | Đường Lê Duẩn | ||||
- | Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Trần Phú | 6.400 | 4.800 | 3.200 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Hữu Thọ | 5.200 | 4.000 | 2.800 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến | 4.400 | 3.200 | 2.000 | 1.200 |
28 | Đường Lê Hồng Phong | ||||
- | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 5.200 | 4.000 | 2.800 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 1.000 |
29 | Đường Lê Lai | 3.600 | |||
30 | Đường Lê Lợi | ||||
- | Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Duy Tân | 8.000 | 4.800 | 3.200 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Duy Tân - đường Phan Đình Phùng | 9.200 | 5.200 | 3.600 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành | 5.600 | 3.200 | 2.400 | 1.600 |
31 | Đường Lê Quý Đôn | 3.600 | 2.600 | 1.800 | 1.200 |
32 | Đường Lê Thành Phương | ||||
- | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú | 6.400 | 4.000 | 3.200 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến đại lộ Nguyễn Tất Thành | 5.600 | 3.600 | 2.400 | 1.600 |
33 | Đường Lê Thánh Tôn | 6.000 | 4.000 | 2.800 | 1.600 |
34 | Đường Lê Trung Kiên | ||||
- | Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Tản Đà | 4.000 | 2.800 | 1.600 | 800 |
- | Đoạn từ đường Tản Đà đến đường Trần Phú | 6.000 | 4.400 | 2.800 | 1.600 |
35 | Đường Lương Tấn Thịnh (toàn tuyến) | 5.200 | 4.000 | 3.200 | 1.600 |
36 | Đường Lương Thế Vinh (toàn tuyến) | 2.000 | |||
37 | Đường Lương Văn Chánh | ||||
- | Đoạn từ phía Nam Trung tâm vòng tay ấm Thành phố đến đường Trần Hưng Đạo | 4.800 | 3.200 | 2.400 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | 6.000 | 4.400 | 3.200 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biện Phủ | 5.600 | |||
38 | Đường Lưu Văn Liêu: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng | 3.200 | |||
39 | Đường Lý Thái Tổ | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
40 | Đường Lý Thường Kiệt | ||||
- | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh cũ) | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 800 |
- | Đoạn đã đầu tư hạ tầng đến giáp rạch Bầu Hạ (Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương cũ) | 4.400 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
- | Đoạn từ đường Duy Tân đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh cũ) | 4.400 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
41 | Đường Lý Tự Trọng | 6.000 | 4.000 | 2.800 | 1.600 |
42 | Đường Mai Xuân Thưởng | 4.400 | 3.200 | 2.000 | 1.200 |
43 | Đường Mậu Thân | ||||
- | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến Cầu Chùa Hồ Sơn cũ) | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh (Đoạn từ Cầu Chùa Hồ Sơn đến ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh cũ) | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 800 |
- | Đoạn từ ngã năm đường đi phường 8, Ninh Tịnh đến giáp xã Bình Kiến | 2.800 | 1.600 | 1.200 | 800 |
44 | Đường N2 (từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn) | 2.800 | |||
45 | Đường N3 (từ đường Độc Lập đến đại lộ Hùng Vương) | 2.800 | |||
46 | Đường NB 2 rộng 6m: (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ) | 2.400 | |||
47 | Đường NB 4 rộng 6m: (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ) | 2.400 | |||
48 | Đường NB 5 rộng 6m: (Đoạn từ đường Lương Văn Chánh đến đường Duy Tân) | 2.400 | |||
49 | Đường Ngô Quyền | ||||
- | Đoạn từ phía Nam nhà số 01 Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo | 4.800 | 3.200 | 2.400 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi | 6.400 | 4.800 | 3.200 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ | 5.600 | 4.400 | 3.200 | 2.400 |
50 | Đường Ngô Văn Sở (Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú cũ) | 5.600 | 4.000 | 2.800 | 1.600 |
51 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
52 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 4.800 | 3.200 | 2.000 | 1.200 |
53 | Đường Nguyễn Công Trứ | ||||
- | Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo (đối diện Bệnh Viện sản nhi) (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đại lộ Hùng Vương cũ) | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đại lộ Hùng Vương (Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi cũ) | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
- | Đoạn từ Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo cũ) | 4.400 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
54 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 4.800 | 3.200 | 2.000 | 1.200 |
55 | Đường Nguyễn Du | 4.400 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
56 | Đường Nguyễn Đức Cảnh: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường quy hoạch 16m phía Tây Khu dân cư Bộ đội biên phòng | 2.800 | 2.000 | 1.600 | 1.200 |
57 | Đường Nguyễn Hào Sự: Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường An Dương Vương (Đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường An Dương Vương cũ và đoạn từ số nhà G-L13-30 đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn) | 4.000 | |||
58 | Đường Nguyễn Hoa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng | 3.200 | |||
59 | Đường Nguyễn Huệ | ||||
- | Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh | 5.600 | 4.000 | 2.800 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Trường Chinh đến Lê Trung Kiên | 8.400 | 4.800 | 3.200 | 2.000 |
60 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | ||||
- | Đoạn từ đường Độc Lập đến tuyến đường bao phía tây Bệnh viện | 5.400 | 4.000 | 2.800 | 2.000 |
- | Đoạn từ tuyến đường bao phía Tây Bệnh viện đến đại lộ Nguyễn Tất Thành | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
61 | Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ đường Chi Linh đến đường Chi Lăng | 3.200 | |||
62 | Đường Nguyễn Thái Học | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ | 7.200 | 5.200 | 3.600 | 2.400 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú | 6.400 | 4.400 | 3.200 | 2.000 |
63 | Đường Nguyễn Thế Bảo: Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến đường Tố Hữu | 2.400 | |||
64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
- | Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Trường Chinh | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Trường Chinh đến đại lộ Hùng Vương | 3.200 | 2.000 | 1.600 | 1.000 |
65 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
- | Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ | 5.200 | 4.000 | 2.800 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Hưng Đạo | 6.000 | 4.400 | 3.200 | 2.000 |
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Huệ (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi cũ và đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ cũ - Gộp đoạn) | 7.200 | 5.600 | 3.600 | 2.400 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Điện Biên Phủ | 6.400 | |||
- | Đoạn từ đường Điện Biên Phủ đến đường Nguyễn Hữu Thọ | 5.600 | |||
66 | Đường Nguyễn Trung Trực | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến Nguyễn Bỉnh Khiêm | 3.200 | 2.200 | 1.600 | 1.000 |
- | Đoạn còn lại | 2.800 | 2.000 | 1.400 | 1.000 |
67 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 800 |
68 | Đường Nguyễn Văn Cừ (toàn tuyến) | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 1.600 |
69 | Đường Nguyễn Văn Huyên | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Thọ (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) cũ và đoạn đường quy hoạch rộng 20m (Phía Bắc Trường Đại học Phú Yên) đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ - Gộp đoạn) | 5.200 | |||
- | Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến (Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến đường Trần Hào cũ và đoạn từ đường Trần Hào đến đến đường An Dương Vương cũ, đoạn từ An Dương Vương đến gianh giới phường 9 và xã Bình Kiến cũ - Gộp đoạn) | 4.000 | |||
70 | Đường Phạm Hồng Thái | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
71 | Đường Phạm Ngọc Thạch | ||||
- | Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến hết đoạn đã đầu tư hạ tầng (Đoạn từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ cũ) | 3.600 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
- | Đoạn chưa đầu tư hạ tầng (Đoạn còn lại cũ) | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
72 | Đường Phan Bội Châu | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
73 | Đường Phan Đăng Lưu | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
74 | Đường Phan Đình Phùng | ||||
- | Đoạn từ đường Bạch Đằng đến hẻm số 6 | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 800 |
- | Đoạn từ hẻm số 6 đến đường Tản Đà | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
- | Đoạn từ đường Tản Đà đến đường Nguyễn Huệ | 6.400 | 3.200 | 2.000 | 1.200 |
75 | Đường Phan Lưu Thanh | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 1.600 |
76 | Đường phía Tây Bệnh viện Tỉnh | 2.800 | 2.000 | 1.400 | 800 |
77 | Đường Phù Đổng | 3.600 | |||
79 | Đường rộng 16m thuộc các lô B6, L thuộc Đồ án Quy hoạch chi tiết tuyến đường Độc Lập, thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/2.000 | 2.800 | |||
80 | Đường Tản Đà | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
81 | Đường Tân Trào | 3.200 | |||
82 | Đường Tây Sơn (toàn tuyến) | 2.400 | |||
83 | Đường Thành Thái: Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Lương Văn Chánh | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
84 | Đường Tố Hữu: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Suyền | 4.000 | 3.200 | 2.400 | 1.600 |
85 | Đường Trần Bình Trọng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Công Trứ | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
86 | Đường Trần Cao Vân: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi | 4.800 | 3.400 | 2.400 | 1.400 |
87 | Đường Trần Hào | 4.000 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
88 | Đường Trần Hưng Đạo | ||||
- | Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Duẩn | 5.600 | 3.600 | 2.400 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đại lộ Hùng Vương | 7.200 | 4.000 | 2.800 | 2.000 |
- | Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến đường Duy Tân | 8.400 | 4.800 | 3.200 | 2.400 |
- | Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phan Đình Phùng | 10.000 | 5.600 | 4.000 | 2.800 |
- | Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đại lộ Nguyễn Tất Thành | 8.000 | 4.800 | 3.200 | 2.400 |
89 | Đường Trần Mai Ninh: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến nhà số 109/2 Chu Văn An | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 600 |
90 | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Công Trứ | 3.600 | 2.600 | 1.800 | 1.200 |
91 | Đường Trần Phú | ||||
- | Đoạn từ đường Độc Lập đến đường Lê Thành Phương (Đoạn từ đường Độc Lập đến đại lộ Nguyễn Tất Thành cũ) | 7.200 | 5.600 | 4.000 | 2.400 |
- | Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến đường vành đai thành phố (Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường vành đai thành phố cũ) | 4.800 | 3.600 | 2.400 | 1.600 |
92 | Đường Trần Quốc Toản: Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - hẻm số 17 Lê Lợi | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
93 | Đường Trần Quý Cáp | ||||
- | Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Nguyễn Công Trứ | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 800 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Lê Lợi | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
94 | Đường Trần Rịa: Đoạn từ đường Chí Linh đến đường Chi Lăng | 3.200 | |||
95 | Đường Trần Suyền | 2.800 | |||
96 | Đường Trường Chinh | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Lý Thái Tổ | 3.200 | |||
- | Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Nguyễn Huệ | 4.000 | 2.800 | 1.600 | 800 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Trần Phú (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phù Đổng (Cổng KTX trường Cao đẳng nghề) cũ) | 5.200 | 3.600 | 2.600 | 1.600 |
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường An Dương Vương (Đoạn từ đường Trần Hào đến đường An Dương Vương cũ) | 2.800 | |||
97 | Đường Trương Định (toàn tuyến) | 1.600 | |||
98 | Đường Văn Cao: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Phạm Ngọc Thạch | 4.000 | 2.800 | 2.000 | 1.200 |
99 | Đường vào Công ty cổ phần An Hưng | 2.000 | |||
100 | Đường Yersin | ||||
- | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Nguyễn Huệ | 3.600 | 2.400 | 1.600 | 1.200 |
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến cuối quán cà phê Thạch Tuyền | 3.600 | |||
101 | Khu vực cảng cá phường 6 | 3.200 | 2.400 | 1.600 | 1.000 |
102 | Xã lộ 20 | ||||
- | Đoạn từ Khu khoáng sản 5 đến cuối dốc Cây xanh | 800 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ cuối dốc Cây xanh đến giáp xã Hòa Kiến | 600 | 400 | 280 | 200 |
103 | Khu đất 1,3ha phía Bắc Trung tâm thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m | 4.800 | |||
104 | Khu phố Điện Biên Phủ | ||||
- | Đường D1 | 4.000 | |||
- | Đường số 8A (đoạn từ Nguyễn Trãi-đường Điện Biên Phủ) | 4.000 | |||
- | Các đường nội bộ rộng 5m | 2.400 | |||
105 | Khu Trung tâm Thương mại Vincom Tuy Hòa-Phú Yên, Phường 7, thành phố Tuy Hòa: Các đường nội bộ rộng từ 10m đến 13,5m | 4.800 | |||
106 | Đất có mặt tiền tiếp giáp bên xe nội thành | 4.000 | |||
B | Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II) | ||||
1 | Quốc lộ 1: Đoạn từ ranh giới huyện Đông Hòa đến đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) | 2.000 | |||
2 | Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông | 2.400 | 1.600 | 1.200 | 800 |
3 | Đại Lộ Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ nút giao thông Quốc lộ 1 đến Nam cầu Đà Rằng | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |
4 | Đường 27 tháng 7 | 1.500 | 1.000 | 800 | 500 |
5 | Đường 3 tháng 2 | ||||
- | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Thăng Long | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 600 |
- | Đoạn từ đường Thăng Long đến hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh | 1.200 | 700 | 600 | 360 |
- | Đoạn từ hẻm phía Nam trường mầm non Phường Phú Thạnh đến đường sắt | 800 | 600 | 400 | 240 |
6 | Đường Bùi Thị Xuân: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu | 1.000 | 700 | 500 | 320 |
7 | Đường Cao Bá Quát | ||||
- | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu ông Đảm | 800 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ cầu ông Đảm đến giáp đường Trần Rến | 600 | 400 | 280 | 200 |
8 | Đường Chiến Thắng | ||||
- | Đoạn từ giáp xã Hòa Thành, Đông Hòa đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.400 | 1.000 | 700 | 400 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết Khu dân cư chợ Phú Lâm | 1.200 | 800 | 600 | 360 |
9 | Đường Đinh Tiên Hoàng | ||||
- | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến Ngã 3 đồn biên phòng cũ | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 600 |
- | Đoạn từ ngã 3 Đồn biên phòng cũ đến cổng nhà máy đóng tàu | 800 | 600 | 400 | 280 |
10 | Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Chiến Thắng | 1.600 | 1.100 | 800 | 500 |
11 | Đường Đống Đa: Đoạn từ đường Trần Rến đến giáp cầu sắt Hòa Thành | 800 | 600 | 400 | 240 |
12 | Đường Kim Đồng: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến bề tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ | 1.000 | 700 | 500 | 280 |
13 | Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ đại lộ Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 600 |
14 | Đường Ngô Gia Tự | 1.600 | 1.100 | 800 | 500 |
15 | Đường Nguyễn Anh Hào | ||||
- | Đoạn từ đường Đoàn Thị Điểm đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.200 | 800 | 600 | 360 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh-xã giáp Hòa Thành | 800 | 600 | 400 | 240 |
16 | Đường Nguyễn Hồng Sơn | ||||
- | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu | 1.200 | 800 | 600 | 360 |
- | Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương | 800 | 600 | 400 | 280 |
17 | Đường Nguyễn Thị Định (Toàn tuyến) | 1.600 | 1.100 | 800 | 500 |
18 | Đường Nguyễn Văn Linh | 3.200 | 2.000 | 1.200 | 800 |
19 | Đường Phạm Đình Quy: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu | 1.200 | 800 | 600 | 360 |
20 | Đường Phạm Văn Đồng | ||||
- | Đoạn từ Lạc Long Quân đến đường Nguyễn Thị Định | 1.400 | 1.000 | 700 | 400 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến hết tuyến đường bê tông | 1.000 | 700 | 500 | 280 |
21 | Đường Phan Chu Trinh | ||||
- | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Võ Thị Sáu | 1.000 | 700 | 500 | 320 |
- | Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương | 1.200 | |||
22 | Đường Thăng Long | ||||
- | Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường Trần Kiệt | 2.000 | 1.400 | 1.000 | 600 |
- | Đoạn từ đường Trần Kiệt đến điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 | 1.600 | 1.100 | 800 | 500 |
- | Đoạn từ giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc, huyện Đông Hòa | 800 | 600 | 400 | 240 |
23 | Đường Trần Kiệt | 1.600 | 1.100 | 800 | 500 |
24 | Đường Trần Rến (Toàn tuyến) | 1.200 | 800 | 600 | 360 |
25 | Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ đường Thăng Long đến Đại lộ Hùng Vương | 1.600 | 1.100 | 800 | 500 |
26 | Đường Yết Kiêu | ||||
- | Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến Đại lộ Hùng Vương | 800 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn Đại lộ Hùng Vương đến đường Đinh Tiên Hoàng | 600 | 400 | 280 | 200 |
B | Các xã trong thành phố | Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã. | |||
II | Thị xã Sông Cầu | ||||
A | Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại III gồm 4 phường: Xuân Yên, Xuân Phú, Xuân Thành, Xuân Đài) | ||||
1 | Quốc lộ 1 | ||||
- | Đoạn từ giáp xã Xuân Phương đến Bắc cầu Lệ Uyên (Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương đến giáp đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu cũ) | 1.000 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ Nam cầu Lệ Uyên đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) (Đường vào bãi rác thị xã Sông Cầu đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1A (phía Bắc) cũ) | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng(phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang (Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang cũ) | 1.000 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ chùa Long Quang đến giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam)(Đường tuyến tránh Quốc lộ 1, Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Nam)) | 600 | 400 | 280 | 160 |
- | Đoạn từ giao đường Phạm Văn Đồng (phía Nam) đến giáp Bắc cầu Huyện(Đoạn từ Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 đến giáp Bắc cầu Huyện) | 600 | 400 | 280 | 160 |
- | Đoạn từ Nam cầu Huyện đến đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) (Đoạn từ Nam cầu Huyện đến giáp Bắc chân dốc Quýt cũ) | 700 | 500 | 320 | 200 |
- | Đoạn từ đỉnh dốc Quýt (Nhà ông Nguyễn Ngọc Trạng) đến giáp ranh xã Xuân Thọ 2 (Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt cũ) | 600 | 400 | 280 | 160 |
- | Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Thọ 2 đến đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) (Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến giáp Nam chân đèo Gành Đỏ cũ) | 700 | 500 | 320 | 200 |
- | Đoạn từ đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long) đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) (Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh cũ) | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
- | Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ)(Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An cũ – tách đoạn) | 700 | 500 | 320 | 200 |
- | Đoạn từ chân dốc Vườn Xoài (Hướng đi vào cầu gỗ) đến giáp ranh huyện Tuy An(Đoạn từ Cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An cũ – tách đoạn) | 500 | 320 | 200 | 120 |
2 | Đường ĐT 642: Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến ngã ba trong | 400 | 280 | 200 | 120 |
3 | Đường ĐT 644: đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Xuân Lâm (Đường 1 tháng 4 - đoạn từ giáp tuyến tránh QL 1A đến giáp ranh xã Xuân Lâm cũ) | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
4 | Đường 1 tháng 4 | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |
5 | Đường Bùi Thị Xuân | 1.400 | 800 | 600 | 400 |
6 | Đường Đoàn Thị Điểm (Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Võ Thị Sáu cũ, Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp nhà ông Phạm Văn Cầu cũ – gộp đoạn) | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 |
7 | Đường Hai Bà Trưng | ||||
- | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Huệ | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 600 |
- | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp trụ sở Công an thị xã | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 |
8 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.400 | 800 | 600 | 400 |
9 | Đường Hùng Vương | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
10 | Đường Kim Đồng | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
11 | Đường Lê Duẩn | ||||
- | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến cầu Tam Giang 2 (Đoạn từ giáp dự án khu A&B đến cầu Tam Giang 2 cũ) | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
- | Đoạn từ cầu Tam Giang 2 đến giáp đập Đá Vải | 700 | 500 | 320 | 200 |
12 | Đường Lê Hồng Phong | ||||
- | Đoạn giáp đường Hoàng Hoa Thám đến giáp đường gom Quốc lộ 1 | 1.400 | |||
- | Đoạn còn lại | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
13 | Đường Lê Lợi | ||||
- | Đoạn từ giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) đến giáp đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ giáp dự án Khu A đến giáp đường Phan Bội Châu, Đoạn từ giáp đường Phan Bội Châu đến giáp đường Phạm Văn Đồng cũ – gộp đoạn) | 2.200 | 1.300 | 900 | 500 |
- | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 (Đoạn còn lại cũ) | 500 | 320 | 240 | 160 |
14 | Đường Lê Thành Phương | ||||
- | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Lê Hồng Phong (Toàn tuyến cũ – tách đoạn) | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 |
- | Đoạn từ giáp đường Lê Hồng Phong đến giáp tuyến tránh Quốc lộ 1(Toàn tuyến cũ – tách đoạn) | 1.400 | 800 | 600 | 400 |
15 | Đường Lê Văn Tám (khu dân cư nam Nguyễn Hồng Sơn) | 1.200 | |||
16 | Đường Lương Văn Chánh | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
17 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
18 | Đường Ngô Quyền | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
19 | Đường Nguyễn Hồng Sơn | ||||
- | Đoạn giáp đường Phạm Văn Đồng đến Lăng Bà | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |
- | Đoạn từ Lăng Bà đến cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) | 800 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ cầu xi măng lên Mỹ Sơn (Trường Mẫu giáo Mỹ Thành) đến giáp quốc lộ 1 | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
20 | Đường Nguyễn Huệ | 2.200 | 1.300 | 900 | 500 |
21 | Đường Nguyễn Văn Linh | ||||
- | Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp Quốc lộ 1 | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
- | Đoạn giáp Quốc lộ 1 đến đập Đá Vải | 700 | 500 | 320 | 200 |
22 | Đường Nguyễn Viết Xuân | 800 | |||
23 | Đường Phạm Văn Đồng | ||||
- | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 (phía Bắc) đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ (Đoạn từ giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 đến phía Bắc cầu Tam Giang (cũ) cũ) | 2.600 | 1.600 | 1.000 | 600 |
- | Đoạn từ Nam cầu Tam Giang cũ đến bắc cầu vượt | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |
- | Đoạn từ Nam cầu vượt đến dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài)(Đoạn từ Nam cầu vượt đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) cũ) | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
- | Đoạn từ dốc Găng (Nhà ông Trịnh Minh Hoài) đến giáp Quốc lộ 1 (phía Nam) (Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến giáp Nam tuyến tránh Quốc lộ 1 cũ) | 400 | 280 | 200 | 120 |
24 | Đường Phan Bội Châu | 1.400 | 800 | 600 | 400 |
25 | Đường Phan Chu Trinh (Đường quy hoạch 6-2) | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
26 | Đường Phan Đình Phùng | 1.400 | 800 | 600 | 400 |
27 | Đường Tô Hiến Thành | 1.100 | |||
28 | Đường Trần Bình Trọng | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
29 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 |
30 | Đường Trần Quốc Toản (Đường quy hoạch 6-3) | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
31 | Đường Triệu Thị Trinh (Đường quy hoạch 6-1) | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
32 | Đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.300 | 900 | 500 |
33 | Đường Yết Kiêu | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
B | Các xã trong thị xã | Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã. | |||
III | Huyện Tuy An | ||||
A | Thị trấn Chí Thạnh (Đô thị loại V) | ||||
1 | Quốc lộ 1 | ||||
- | Đoạn từ ranh giới xã An Cư đến giáp cầu Đông Sa | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
- | Đoạn từ cầu Đông Sa đến điểm giao phía nam cầu vượt | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt đến chân cầu vượt phía Bắc | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |
- | Đoạn từ chân cầu vượt phía bắc đến cầu Ngân Sơn | 1.800 | 1.100 | 700 | 400 |
2 | Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm (mới) | 1.400 | 800 | 600 | 400 |
3 | Đường Long Đức đi An Lĩnh | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) | 700 | 500 | 320 | 200 |
- | Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) đến giáp ranh xã An Lĩnh | 360 | 240 | 160 | 80 |
4 | Đường Châu Kim Huệ | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Rịa đến Nhà máy xay xát cũ | 500 | 320 | 240 | 160 |
- | Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ đến A20 | 280 | 200 | 120 | 80 |
5 | Đường Hải Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã tư đường Lê Thành Phương | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
6 | Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn | 700 | |||
7 | Đường Lê Thành Phương | ||||
- | Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 | 800 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ QL1 đến giếng nông sản | 2.200 | 1.300 | 900 | 500 |
- | Đoạn từ Giếng nông sản đến giáp ranh xã An Định | 900 | 600 | 400 | 240 |
8 | Đường Ngân Sơn Chí Thạnh | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
9 | Đường Nguyễn Hoa | 700 | 500 | 320 | 200 |
10 | Đường Nguyễn Mỹ | 1.700 | 1.000 | 700 | 400 |
11 | Đường Nguyễn Thị Loan | 700 | 400 | 280 | 160 |
12 | Đường Ô Loan | 1.800 | |||
13 | Đường số 7 | 1.300 | 700 | 500 | 320 |
14 | Đường Trần Phú | ||||
- | Đoạn từ QL1 (KP-Trường Xuân) đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Trần Rịa | 1.800 | |||
- | Đoạn từ đường Trần Rịa đến cống hộp (KP- Long Bình) | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ cống hộp khu phố Long Bình đến QL 1 (KP- Chí Đức) | 1.300 | 700 | 500 | 320 |
15 | Đường Trần Rịa | ||||
- | Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến Trần Phú | 1.100 | 700 | 400 | 280 |
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến Quốc lộ 1 | 1.400 | 800 | 600 | 400 |
16 | Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Rịa đến dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) | 800 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) đến đường Trần Phú | 400 | 280 | 200 | 120 |
17 | Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ) | 600 | 400 | 280 | 160 |
18 | Đường từ Quốc lộ 1 đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) | 1.400 | 800 | 500 | 360 |
19 | Đường Võ Trứ | ||||
- | Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Hải Dương | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ đường Hải Dương đến đường Ngân Sơn Chí Thạnh | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Lê Thành Phương | 1.800 | |||
B | Các xã trong huyện | Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã. | |||
IV | Huyện Phú Hòa | ||||
A | Thị trấn Phú Hòa (Đô thị loại V) | ||||
1 | Quốc lộ 25 | ||||
- | Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Km11+700 | 1.000 | 600 | 400 | 280 |
- | Đoạn từ Km 11+700 đến Ga Đèo | 1.200 | 800 | 500 | 340 |
- | Đoạn từ Ga Đèo đến ranh giới xã Hòa Định Tây | 600 | 400 | 260 | 180 |
2 | Đường bao phía Đông đến nhà ông Đặng | 1.100 | 600 | 360 | 240 |
3 | Đường Đông - Tây | 1.200 | 800 | 500 | 320 |
4 | Đường Ga Đèo đến giáp đường bao phía Đông | 1.200 | 800 | 500 | 340 |
5 | Đường Nam - Bắc | 1.100 | 700 | 500 | 300 |
6 | Đường ĐH 27: (đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa cũ) - Đoạn từ ranh giới Hòa Thắng đến Quốc lộ 25 | 500 | 320 | 220 | 140 |
7 | Đường ĐH 29 | ||||
- | Đoạn từ ranh giới đường Ga Đèo đến cầu Huyện Đội | 520 | 400 | 320 | 200 |
- | Đoạn từ Cầu huyện Đội đến ranh giới xã Hòa Định Đông | 480 | 360 | 280 | 160 |
8 | Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn | 440 | 320 | 200 | 140 |
B | Các xã trong huyện | Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã. | |||
V | Huyện Đông Hòa | ||||
A | Thị trấn Hòa Vinh (Đô thị loại V) | ||||
1 | Quốc lộ 1 | ||||
- | Đoạn từ ranh giới phường Phú Lâm đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
- | Đoạn từ giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên | 1.600 | 800 | 600 | 360 |
- | Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên đến cổng Văn hóa khu phố 4 | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
- | Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch cũ | 1.000 | 500 | 360 | 240 |
- | Đoạn từ cổng Văn hóa khu phố 4 đến cầu Bàn Thạch mới | 1.000 | 500 | 360 | 240 |
2 | Quốc lộ 29: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp xã Hòa Tân Đông | 800 | 500 | 320 | 200 |
3 | Tuyến nối Quốc lộ 1 đến KCN Hòa Hiệp (Giai đoạn 1) | 1.600 | 800 | 600 | 360 |
4 | Đường Âu Cơ (Đoạn từ Khu dân cư số 2, đường N2.1 rộng 15,5m cũ. Đoạn trong Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 15,5m cũ – Gộp đoạn) | 1.000 | 600 | 400 | 240 |
5 | Đường Bà Triệu: Đoạn từ giáp QL1 - Lù 3 đến Ấp nhỏ - Cuối xóm (Khu vực 2 cũ) | 400 | 320 | 240 | 160 |
6 | Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ giáp QL1 - CLB Kim Yên đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | 400 | 320 | 240 | 160 |
7 | Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trụ sở KP5 đến nhà Trần Hòa - KP5 (Khu vực 2 cũ) | 400 | 280 | 200 | 140 |
8 | Đường Đỗ Như Dạy (Đoạn thuộc Khu dân cư số 6, đường Đỗ Như Dạy cũ và Đoạn tiếp giáp Khu dân cư số 6 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) – Gộp đoạn) | 1.000 | |||
9 | Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tư Bắc đến giáp đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | 400 | 280 | 200 | 140 |
10 | Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ đường D1 đến Quốc lộ 1 (Khu vực 1 cũ) | 600 | |||
11 | Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Quốc lộ 1 - nhà thờ Đông Mỹ đến giáp xã Hòa Hiệp Bắc (Khu vực 2 cũ) | 500 | 320 | 240 | 160 |
12 | Đường Hồ Xuân Hương: Đoạn từ giáp QL1 - Cổng chào KP4 đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | 400 | 280 | 200 | 140 |
13 | Đường Lê Duẩn: Đoạn từ đường D1 đến đường Trần Hưng Đạo (Khu vực 1 cũ) | 800 | |||
14 | Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Tất Thành (Khu TĐC số 1, đường nhựa rộng 20,5m cũ) | 1.000 | |||
15 | Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ trụ sở Phòng Giáo Dục Huyện đến Ngã Tư Gò Càn (Khu dân cư Vườn Mít cũ) | 400 | 320 | 240 | 160 |
16 | Đường Lê Trung Kiên (Khu vực 1 cũ | ||||
- | Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết đoạn đã đầu tư mở rộng | 800 | 500 | 360 | 240 |
- | Đoạn còn lại | 600 | 360 | 240 | 160 |
17 | Đường Lý Thường Kiệt | ||||
- | Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường vào khu dân cư Tam Gia | 800 | 500 | 360 | 240 |
- | Đoạn từ đường vào khu dân cư Tam Gia đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường vào khu dân cư Tam Gia cũ và Đoạn trong khu tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) | 1.100 | |||
18 | Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ giáp QL29 - Tại cổng chào KP3 đến cầu KP3 - Nhà Ông Cật(Khu vực 2 cũ) | 400 | 320 | 240 | 160 |
19 | Đường Nguyễn Công Trứ: Đoạn từ giáp QL1 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | 400 | 280 | 200 | 140 |
20 | Đường Nguyễn Mỹ: Đoạn từ giáp QL1 - Đối diện Nhà thờ Đông Mỹ đến cầu chợ cũ Đông Mỹ (Khu vực 2 cũ) | 500 | 320 | 240 | 160 |
21 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn đã đầu tư hạ tầng(Khu Dân cư Số 2: Đường N2 rộng 20,5m cũ và Khu Tái định cư số 1: Đường nhựa rộng 20,5m cũ – Gộp đoạn) | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
22 | Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Lù Đôi - KP5 đến nhà ông Trần Cơn - KP5 (Khu vực 2 cũ) | 400 | 280 | 200 | 140 |
23 | Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ giáp QL1 đến nhà Ông Nguyễn Phúc - KP5 (Khu vực 2 cũ) | 400 | 320 | 240 | 160 |
24 | Đường Phan Lưu Thanh: Đoạn từ giáp Ql29 - Tại cổng chào KP2 đến giáp Sông Bến Lớn (Khu vực 2 cũ) | 400 | 320 | 240 | 160 |
25 | Đường Tố Hữu: Đoạn từ giáp QL1 - Nhà Tám Mạng đến đường Xuân Diệu (Khu vực 2 cũ) | 400 | 280 | 200 | 140 |
26 | Đường Trần Hưng Đạo (Đường D2 cũ) | ||||
- | Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường D2.1 rộng 15,5m từ đường D2 đến đường N4-A cũ) | 1.000 | |||
- | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Lê Duẩn (Đường D2 rộng 15,5m từ đường N2 đến hết đường D2 cũ) | 1.000 | |||
27 | Đường Trần Khánh Dư (Khu vực 2 cũ) | 400 | 320 | 240 | 160 |
28 | Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 cũ) | ||||
- | Đoạn từ Quốc lộ 1 tới cổng văn hóa khu phố 3 (Đoạn từ ngã ba Cây Bảng đến đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 cũ) | 1.400 | 700 | 500 | 360 |
- | Đoạn từ cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung (Đoạn từ đường bê tông cổng văn hóa khu phố 3 đến ranh giới thị trấn Hòa Hiệp Trung cũ) | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
29 | Đường Xuân Diệu: Đoạn từ giáp đường D5 đến giáp QL1 (Khu vực 2 cũ) | 400 | 320 | 240 | 160 |
30 | Đường Nguyễn Tất Thành: Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Bến Lớn | 1.800 | |||
31 | Khu dân cư phố chợ Hòa Vinh (Sau khi đầu tư hạ tầng xong) | ||||
- | Đường rộng 36 mét | 1.600 | |||
- | Đường rộng 20,5 mét | 1.300 | |||
- | Đường rộng 18,5 mét | 1.100 | |||
- | Đường rộng 15,5 mét | 1.000 | |||
- | Đường rộng 12 mét | 800 | |||
32 | Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn | 360 | 240 | 160 | 80 |
B | Thị trấn Hòa Hiệp Trung (Đô thị loại V) | ||||
1 | Đường Hà Vi Tùng: Đoạn từ giáp đường Đại lộ Hùng Vương đến giáp thôn Thọ Lâm - xã Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) | 600 | 400 | 280 | 160 |
2 | Đường Hòa Hiệp (Đường Liên Huyện và Quốc lộ 29, đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa và Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam cũ) | ||||
- | Đoạn từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) (đường Liên huyện Cũ) | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
- | Đoạn từ nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) đến cổng chào khu phố Phú Hòa | 1.800 | 900 | 700 | 400 |
- | Đoạn từ cổng chào khu phố Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam | 1.000 | 600 | 400 | 240 |
3 | Đường Hoàng Văn Thụ | ||||
- | Đoạn từ khu dân cư Phú Hiệp 3 đến đường Tôn Thất Tùng (Điểm dân cư Phú Hiệp 3, đường rộng 25m cũ; Khu dân cư khu công nghiệp Hòa Hiệp (Phục vụ tái định cư), đường rộng 25m cũ – Gộp đoạn) | 800 | 500 | 360 | 240 |
- | Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến đường Nguyễn Hữu Dực (Khu vực 1 cũ) | 900 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Dực đến đường Hà Vi Tùng (Khu vực 2 cũ) | 800 | 500 | 360 | 240 |
4 | Đường Huỳnh Tấn Phát: Đoạn từ giáp nhà Ông Lương Công Kỉnh, KP. Phú Hòa đến Ngã Ba Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) | 600 | 320 | 200 | 120 |
5 | Đường Lê Anh Xuân: Đoạn từ nhà Ông Nguyễn Đình Lâu, KP. Phú Hiệp 2 đến cổng chào Văn Hóa Phú Thọ (Khu vực 1 cũ) | 800 | 500 | 360 | 240 |
6 | Đường Lê Hanh: Đoạn từ giáp đường Lý Tự Trọng đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) | 600 | 400 | 280 | 160 |
7 | Đường Lư Giang: Đoạn từ giáp đường N29 đến giáp đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) | 600 | 400 | 280 | 160 |
8 | Đường Lương Tấn Thịnh: Đoạn từ thôn Phước Lâm - xã Hòa Hiệp Bắc đến thôn Thọ Lâm - xã Hòa Hiệp Nam (Khu vực 2 cũ) | 700 | 500 | 320 | 200 |
9 | Đường Lý Tự Trọng. Đoạn từ đường Trần Phú đến đường N29 (Khu vực 2 cũ) | 1.000 | 600 | 400 | 240 |
10 | Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ đường Tôn Thất Tùng đến Công viên Hòa Bình Hàn Việt, (Khu vực 1 cũ) | 700 | 500 | 320 | 200 |
11 | Đường Nguyễn Văn Linh: Đoạn từ trường tiểu học Nguyễn Trãi TT. Hòa Hiệp Trung đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
12 | Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ đường Đại lộ Hùng Vương đến đường Hòa Hiệp, (Khu vực 1 cũ) | 700 | 500 | 320 | 200 |
13 | Đường Trần Phú (Đường liên khu phố, đoạn đường từ quốc lộ 29 (nhà ông Phan Nghị) đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô cũ) | 1.600 | 1.000 | 600 | 360 |
14 | Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 29 đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi và đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường liên huyện nhà ông Lê Đình Chuyên (Cửa hàng xăng dầu) cũ) | ||||
- | Đoạn từ ranh giới thị trấn Hòa Vinh đến Cầu Bi | 1.000 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ Cầu Bi đến giáp đường Hòa Hiệp | 1.200 | 700 | 500 | 320 |
15 | Nguyễn Hữu Dực: Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Hòa Hiệp (Khu vực 2 cũ) | 800 | 500 | 360 | 240 |
16 | Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương), Đoạn đường từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam | 1.600 | 1.000 | 600 | 400 |
17 | Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn | 320 | 240 | 160 | 120 |
C | Các xã trong huyện | Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã. | |||
VI | Huyện Tây Hòa | ||||
A | Thị trấn Phú Thứ (Đô thị loại V) | ||||
1 | Quốc lộ 29 | ||||
- | Đoạn từ ga Gò Mầm đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 2.000 | 1.200 | 700 | 400 |
- | Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong | 1.200 | 800 | 500 | 280 |
2 | Đường ĐT 645 | ||||
- | Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng | 1.200 | 800 | 500 | 280 |
- | Đoạn từ nhà ông Trọng đến giáp ranh xã Hòa Bình 1 | 800 | 500 | 280 | 200 |
3 | Đường dọc theo bờ kênh Nam khu phố Phú Thứ | 1.200 | |||
4 | Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | ||||
- | Đoạn từ cầu Phú Thứ đến Vũng Trãng | 1.800 | 1.100 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng | 1.200 | 700 | 400 | 280 |
5 | Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ | 2.400 | 1.800 | 1.200 | 800 |
6 | Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn | 400 | 240 | 160 | 120 |
B | Các xã trong huyện | Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã. | |||
VII | Huyện Sông Hinh | ||||
A | Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) | ||||
1 | Quốc lộ 29 (ĐT 645 cũ) | ||||
- | Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô (giáp đườngTrần Hưng Đạo) | 400 | 300 | 200 | 120 |
- | Đoạn từ Trụ sở Quản lý đường bộ đến giáp trạm y tế thị trấn | 500 | 360 | 240 | 160 |
- | Đoạn từ trạm y tế thị trấn đến ngã ba đi Buôn Ken | 360 | 260 | 180 | 120 |
- | Đoạn từ ngã ba đi Buôn Ken đến giáp ranh giới xã Ea Bar | 240 | 160 | 100 | 60 |
2 | Quốc lộ 19C (Đường ĐT649 cũ) | ||||
- | Đoạn từ ranh giới xã Đức Bình Tây đến giáp khu dân cư khu phố 1 | 280 | 200 | 120 | 80 |
- | Đoạn từ khu dân cư khu phố 1 đến giáp đường quốc lộ 29 (ĐT645) | 360 | 260 | 180 | 120 |
3 | Đường Bà Triệu | 1.000 | 680 | 480 | 360 |
4 | Đường Chu Văn An | 700 | 500 | 320 | 200 |
5 | Đường đi buôn 2CKlốc, xã EaBia | ||||
- | Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện | 400 | 320 | 240 | 160 |
- | Đoạn từ ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến giáp ranh xã EaBia | 240 | 200 | 160 | 120 |
6 | Đường Hai Bà Trưng | ||||
- | Đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh | 1.800 | 1.200 | 800 | 400 |
- | Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh đến giáp đường Hồ Xuân Hương | 800 | 600 | 360 | 240 |
7 | Đường Hồ Xuân Hương | 1.200 | 800 | 500 | 320 |
8 | Đường Hoàng Hoa Thám | ||||
- | Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.400 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng | 1.000 | 700 | 500 | 360 |
- | Đoạn từ đường vào Nhà Rông buôn Hai Riêng đến cầu Ea Bia | 500 | 360 | 240 | 160 |
9 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.000 | 700 | 500 | 360 |
10 | Đường Lê Hồng Phong | 800 | 600 | 500 | 400 |
11 | Đường Lê Lợi | ||||
- | Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 800 |
- | Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |
- | Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến giáp Trụ sở Quản lý đường bộ | 1.200 | 800 | 600 | 400 |
12 | Đường Lê Quý Đôn | 600 | 400 | 280 | 160 |
13 | Đường Lê Thành Phương | 1.000 | 700 | 500 | 360 |
14 | Đường Lương Văn Chánh | ||||
- | Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đường Trần Hưng Đạo | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 800 |
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo – giáp ngã tư đường Ngô Quyền | 2.400 | 1.400 | 1.000 | 600 |
- | Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng | 1.800 | 1.200 | 800 | 400 |
- | Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng đến cống số 2 | 800 | 600 | 360 | 240 |
15 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.000 | 700 | 500 | 360 |
16 | Đường Ngô Quyền | 900 | 600 | 400 | 320 |
17 | Đường Nguyễn Công Trứ: | ||||
- | Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 800 |
- | Đoạn từ Lương Văn Chánh đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ | 1.200 | 800 | 600 | 400 |
18 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.000 | 700 | 500 | 360 |
19 | Đường Nguyễn Huệ | 800 | 600 | 360 | 240 |
20 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 800 | 600 | 500 | 400 |
21 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
- | Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ | 2.800 | 1.600 | 1.200 | 800 |
- | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Đình Chiểu | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long | 1.400 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long đến giáp đường Nguyễn Huệ | 1.000 | 700 | 500 | 360 |
22 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 800 | 600 | 500 | 400 |
23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 1.200 | 800 | 600 | 400 |
24 | Đường Nơ Trang Long | 900 | 600 | 400 | 320 |
25 | Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 | 500 | 320 | 280 | 240 |
26 | Đường Trần Hưng Đạo | ||||
- | Đoạn từ cầu buôn Thô (giáp Quốc lộ 29) đến ngã ba đi buôn 2CKlốc | 500 | 320 | 240 | 160 |
- | Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc đến Chi nhánh điện Sông Hinh | 700 | 500 | 320 | 200 |
- | Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh đến giáp Huyện đội | 1.200 | 800 | 500 | 320 |
- | Đoạn từ Huyện đội đến ngã ba Hoàng Hoa Thám | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |
- | Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám đến Nhà khách UBND huyện | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 800 |
- | Đoạn từ nhà khách UBND huyện đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 600 |
27 | Đường Trần Phú | ||||
- | Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.000 | 1.200 | 800 | 400 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Huệ | 1.400 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ đến cầu tràn suối Bệnh viện | 700 | 500 | 320 | 200 |
28 | Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương | 1.200 | 800 | 600 | 400 |
29 | Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) | 600 | 400 | 280 | 160 |
30 | Đường Tuệ Tĩnh | 600 | 400 | 280 | 160 |
31 | Đường Võ Trứ: Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo đến nhà ông Chu Văn Năng) | 900 | 600 | 400 | 320 |
32 | Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn | 320 | 240 | 160 | 80t |
B | Các xã trong huyện | Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã. | |||
VIII | Huyện Sơn Hòa | ||||
A | Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) | ||||
1 | Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ): Đoạn từ cầu Sông Ba đến giáp ranh xã Suối Bạc | 240 | 160 | 120 | 80 |
2 | Đường 24 tháng 3 | ||||
- | Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) đến đường vào bến nước Ông Đa | 280 | 200 | 140 | 100 |
Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa | 600 | 360 | 240 | 140 | |
- | Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa đến trụ sở UBND thị trấn cũ | 500 | 320 | 200 | 120 |
- | Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc | 280 | 200 | 140 | 100 |
3 | Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi | 700 | 500 | 360 | 260 |
4 | Đường Hùng Vương | ||||
- | Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo | 800 | 600 | 380 | 260 |
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Hồ Suối Bùn I | 600 | 500 | 340 | 240 |
5 | Đường Lê Lợi | ||||
- | Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến đường Trần Phú | 700 | 500 | 360 | 260 |
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương | 900 | 600 | 400 | 300 |
- | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường số 11 | 800 | 600 | 400 | 280 |
- | Đoạn từ đường số 11 đến đường 24 tháng 3 | 600 | 400 | 280 | 200 |
6 | Đường Nguyễn Chí Thanh | ||||
- | Đoạn từ đường lên Hòn Ngang đến Trần Phú | 700 | 500 | 360 | 260 |
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương | 1.000 | 700 | 500 | 340 |
- | Đoạn từ đường Hùng Vương đến giao đường số 11 | 800 | 600 | 380 | 270 |
7 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | ||||
- | Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang đến đường số 11 | 800 | 600 | 380 | 260 |
- | Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá | 600 | 400 | 300 | 220 |
8 | Đường nội bộ chợ Sơn Hòa:Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Nguyễn Chí Thanh | 800 | 500 | 360 | 260 |
9 | Đường số 11: Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo | 600 | 400 | 320 | 200 |
10 | Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) | ||||
- | Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 | 600 | 500 | 320 | 220 |
- | Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới) | 360 | 260 | 180 | 120 |
11 | Đường Trần Hưng Đạo | ||||
- | Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang đến giao đường số 11 | 800 | 600 | 380 | 260 |
- | Đoạn từ đường số 11 đến hết khu Thổ Đá | 600 | 400 | 300 | 220 |
12 | Đường Trần Phú | ||||
- | Đoan từ bờ Sông Ba đến giao đường 24 tháng 3 | 700 | 500 | 340 | 240 |
- | Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 đến mương thủy lợi nhà ông Bính | 800 | 600 | 400 | 280 |
- | Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) đến đường Trần Hưng Đạo | 1.000 | 700 | 500 | 340 |
- | Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới xã Suối Bạc | 700 | 500 | 340 | 240 |
13 | Đường Võ Thị Sáu | ||||
- | Đoạn từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo | 700 | 500 | 320 | 240 |
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hồ Suối Bùn I | 600 | 400 | 320 | 240 |
14 | Đường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá đến đường ĐT 646 cũ) | 140 | 100 | 70 | 50 |
15 | Đường ĐH53: Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang đến đường 24/3 | 100 | 70 | 50 | 40 |
B | Các xã trong huyện | Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã. | |||
IX | Huyện Đồng Xuân | ||||
A | Thị trấn La Hai (Đô thị loại V) | ||||
1 | Đường Lê Lợi | 1.400 | 1.000 | 600 | 400 |
2 | Đường Lê Thành Phương | 500 | 320 | 200 | 120 |
3 | Đường Lương Tấn Thịnh | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Lê Lợi | 1.200 | 900 | 600 | 320 |
- | Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Trường Chinh | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
4 | Đường Lương Văn Chánh | ||||
- | Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc đến đường Trần Hưng Đạo | 240 | 180 | 120 | 80 |
- | Đoạn từ Cầu La Hai đến giáp Cầu ông Trung | 400 | 280 | 200 | 120 |
- | Đoạn từ Cầu ông Trung đến giáp xã Xuân Quang 3 (Đèo Ngang) | 800 | 600 | 400 | 240 |
5 | Đường Nguyễn Du | 320 | 200 | 120 | 80 |
6 | Đường Nguyễn Hào Sự | 800 | 600 | 400 | 240 |
7 | Đường Nguyễn Huệ: (Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lương Văn Chánh (Cây dông Long Hà cũ) | 1.100 | 800 | 600 | 320 |
8 | Đường Nguyễn Trãi | ||||
- | Đoạn từNhà máy nước La Hai đến giáp đường Trần Phú | 900 | 600 | 400 | 280 |
- | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Thành Phương | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
9 | Đường Phan Lưu Thanh (tách đoạn) | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh | 400 | 280 | 200 | 120 |
- | Đoạn từ Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh đến khu di tích Phan Lưu Thanh | 280 | 200 | 140 | 100 |
10 | Đường Phan Trọng Đường | ||||
- | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) đến giáp đường Trần Cao Vân | 1.400 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoàn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng Đạo | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
11 | Đường số 16: Đoạn từ đường Trần Cao Vân đến đường Trần Hưng đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng) (Đường số 15 cũ) | 600 | 400 | 240 | 120 |
12 | Đường Trần Cao Vân | ||||
- | Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến tiếp giáp đường số 16 (Đoạn từ đường Phan Trọng Đường đến nhà ông Dương cũ) | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
- | Đoạn từ giáp đường số 16 đến hết đường Trần Cao Vân | 800 | 600 | 400 | 240 |
13 | Đường Trần Hưng Đạo | ||||
- | Đoạn từ giáp xã Xuân Sơn Nam đến cổng chào huyện Đồng Xuân (Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) cũ) | 500 | 320 | 200 | 120 |
- | Đoạn từ cổng chào huyện Đồng Xuân đến giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ) | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
- | Đoạn từ Cầu La Hai đến tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) cũ) | 1.400 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ Đường số 16 đến cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận (Phòng Y tế) đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ) | 800 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoan từ cổng văn hóa khu phố Long Bình đến dốc Hố Ó (Giáp xã Xuân Long) | 600 | 400 | 240 | 120 |
14 | Đường Trần Phú | ||||
- | Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến đường vào bãi rác cũ (Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 đến trụ km0 cũ) | 500 | 320 | 200 | 120 |
- | Đoạn từ đường vào bãi rác cũ đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ (Đoạn từ Km0 (đường vào bãi rác) đến nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ cũ) | 800 | 600 | 400 | 240 |
- | Đoạn từ nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ đến đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) | 1.400 | 1.000 | 600 | 400 |
- | Đoạn từ đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) đến hết đường Trần Phú | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
15 | Đường Trường Chinh | 1.000 | 700 | 400 | 280 |
16 | Đường Võ Thị Sáu (Đoạn từ nhà ông Long đến khu tập thể trường PTTH Lê Lợi và Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh cũ – nhập đoạn) | 800 | 600 | 400 | 200 |
17 | Đường Võ Trứ | 800 | 600 | 360 | 200 |
18 | Đường Võ Văn Dũng: | ||||
- | Đoạn từ Lương Văn Chánh đến đường Nguyễn Hào Sự | 400 | 280 | 200 | 120 |
- | Đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự đến giáp xã Xuân Quang 3 | 240 | 180 | 120 | 80 |
19 | Đường Khóm 5 - Soi Họ: Đoạn từ đường Lương Văn chánh - giáp xã Xuân Long | 160 | 120 | 80 | 60 |
B | Các xã trong huyện | Xác định bằng 40% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã. | |||
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 5 |
GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC (2 VỤ) 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
I | Thành phố Tuy Hòa |
|
|
|
|
1 | Các phường thuộc thành phố | 70 | 63 | 58 | 55 |
2 | Các xã thuộc thành phố | 46 | 43 | 39 | 37 |
II | Thị xã Sông Cầu |
|
|
|
|
1 | Các phường thuộc thị xã và các xã đồng bằng | 40 | 37 | 34 | 32 |
2 | Xã miền núi: xã Xuân Lâm |
|
|
|
|
2.1 | Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp đường tuyến tránh quốc lộ 1 (Đoạn từ cầu Tam Giang mới đến cầu vượt) | 40 |
|
|
|
2.2 | Các thửa đất còn lại | 30 | 25 | 20 | 15 |
III | Huyện Tuy An |
|
|
|
|
1 | Thị trấn Chí Thạnh và các xã đồng bằng | 40 | 37 | 34 | 32 |
2 | Các xã miền núi: xã An Thọ, An Xuân và An Lĩnh | 30 | 28 | 25 | 23 |
IV | Huyện Phú Hòa |
|
|
|
|
1 | Thị trấn Phú Hòa và các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam | 45 | 40 | 34 | 32 |
2 | Xã miền núi: Xã Hòa Hội | 35 | 30 | 25 | 23 |
V | Huyện Đông Hòa |
|
|
|
|
1 | Thị trấn Hòa Vinh | 45 | 40 | 34 | 32 |
2 | Thị trấn Hòa Hiệp Trung | 45 | 40 | 34 | 32 |
3 | Các xã trong huyện | 45 | 40 | 34 | 32 |
VI | Huyện Tây Hòa | ||||
1 | Thị trấn Phú Thứ và các xã đồng bằng: xã Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông | 45 | 40 | 34 | 32 |
2 | Các xã miền núi: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây | 35 | 30 | 25 | 23 |
VII | Huyện Sông Hinh (Miền núi) | ||||
1 | Các xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông | 25 | 23 | 20 | 18 |
2 | Thị trấn Hai Riêng và các xã: xã Đức Bình Tây, EaBia, EaTrol, EaBar, EaLy, EaLâm, EaBá, Sông Hinh) | 23 | 21 | 18 | 16 |
VIII | Huyện Sơn Hòa (Miền núi) | ||||
1 | Thị trấn Củng Sơn, xã Sơn Hà và xã Krông Pa (khu vực trạm bơm điện Buôn Lé bơm tưới), xã Suối Trai (khu vực cống tự chảy của Hồ thủy điện tưới) | 25 | 23 | 20 | 18 |
2 | Các xã còn lại | 23 | 21 | 18 | 16 |
IX | Huyện Đồng Xuân (Miền núi) |
|
|
|
|
1 | Thị trấn La Hai và các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước | 25 | 23 | 20 | 18 |
2 | Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ | 23 | 21 | 18 | 16 |
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 6 |
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(TRỪ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC 2 VỤ) 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 7 |
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
I | Thành phố Tuy Hòa | ||||
1 | Các phường thuộc thành phố | 77 | 72 | 66 | 62 |
2 | Các xã thuộc thành phố | 52 | 48 | 44 | 41 |
II | Thị xã Sông Cầu | ||||
1 | Các phường thuộc thị xã | 70 | 67 | 58 | 56 |
2 | Các xã đồng bằng | ||||
2.1 | Đoạn từ Bắc cầu Tam Giang mới đến giáp ngã 3 Triều Sơn (áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với quốc lộ 1A) | 70 | |||
2.2 | Đường ĐT 642 (Đoạn từ ngã ba Triều Sơn đến giáp ngã ba trong; áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đoạn đường) | 70 | |||
2.3 | Các thửa đất còn lại | 45 | 42 | 38 | 36 |
3 | Xã miền núi: xã Xuân Lâm | ||||
3.1 | Đường Phạm Văn Đồng (áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng) | 70 | |||
3.2 | Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường tuyến tránh quốc lộ 1 (Đoạn từ cầu Tam Giang mới đến cầu vượt) | 70 | |||
3.3 | Các thửa đất còn lại | 35 | 30 | 25 | 20 |
III | Huyện Tuy An | ||||
1 | Thị trấn Chí Thạnh và các xã đồng bằng | 45 | 42 | 38 | 36 |
2 | Các xã miền núi: xã An Thọ, An Xuân và An Lĩnh | 30 | 28 | 25 | 23 |
IV | Huyện Phú Hòa | ||||
1 | Thị trấn Phú Hòa và các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam | 45 | 42 | 38 | 36 |
2 | Xã miền núi: Xã Hòa Hội | 30 | 28 | 25 | 23 |
V | Huyện Đông Hòa | ||||
1 | Thị trấn Hòa Vinh | 45 | 42 | 38 | 36 |
2 | Thị trấn Hòa Hiệp Trung | 45 | 42 | 38 | 36 |
3 | Các xã trong huyện | 45 | 42 | 38 | 36 |
VI | Huyện Tây Hòa | ||||
1 | Thị trấn Phú Thứ và các xã đồng bằng: xã Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông | 45 | 42 | 38 | 36 |
2 | Các xã miền núi: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây | 30 | 28 | 25 | 23 |
VII | Huyện Sông Hinh (Miền núi) | ||||
1 | Thị trấn Hai Riêng và các xã: xã Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, EaBia, EaTrol, EaBar, EaLy. | 23 | 21 | 18 | 17 |
2 | Các xã còn lại gồm: xã EaLâm, EaBá, Sông Hinh) | 20 | 17 | 15 | 14 |
VIII | Huyện Sơn Hòa (Miền núi) | ||||
1 | Thị trấn Củng Sơn và các xã: Sơn Hà, Sơn Nguyên, Suối Bạc, Sơn Phước, Sơn Xuân, Sơn Long, Sơn Định, Sơn Hội. | 23 | 21 | 18 | 17 |
2 | Các xã: Krôngpa, Phước Tân, Cà Lúi, Ea Chà Rang, Suối Trai. | 20 | 17 | 15 | 14 |
IX | Huyện Đồng Xuân(Miền núi) | ||||
1 | Thị trấn La Hai và các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước | 23 | 21 | 18 | 17 |
2 | Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ | 20 | 17 | 15 | 14 |
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 8 |
GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |||
|---|---|---|---|---|---|
VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
I | Thành phố Tuy Hòa | ||||
1 | Các phường thuộc thành phố | 22 | 20 | 18 | 16 |
2 | Các xã thuộc thành phố | 15 | 13 | 12 | 11 |
II | Thị xã Sông Cầu | ||||
1 | Các phường thuộc thị xã và các xã đồng bằng | 15 | 13 | 12 | 11 |
2 | Xã miền núi: xã Xuân Lâm | 15 | 13 | 11 | 9 |
III | Huyện Tuy An | ||||
1 | Thị trấn Chí Thạnh và các xã đồng bằng | 15 | 13 | 12 | 11 |
2 | Các xã miền núi: xã An Thọ, An Xuân và An Lĩnh | 13 | 11 | 9 | 7 |
IV | Huyện Phú Hòa | ||||
1 | Thị trấn Phú Hòa và các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam | 15 | 13 | 12 | 11 |
2 | Xã miền núi: xã Hòa Hội | 13 | 11 | 9 | 7 |
V | Huyện Đông Hòa | ||||
1 | Thị trấn Hòa Hiệp Trung, Thị trấn Hòa Vinh | 15 | 13 | 12 | 11 |
2 | Các xã trong huyện | 15 | 13 | 12 | 11 |
VI | Huyện Tây Hòa | ||||
1 | Thị trấn Phú Thứ và các xã đồng bằng: xã Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông | 15 | 13 | 12 | 11 |
2 | Các xã miền núi: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây | 13 | 11 | 9 | 7 |
VII | Huyện Sông Hinh (Miền núi) | ||||
1 | Thị trấn Hai Riêng và các xã: Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia | 10 | 8 | 7 | 5 |
2 | Các xã còn lại: xã EaTrol, EaLy, EaBar, EaLâm, EaBá, Sông Hinh | 8 | 7 | 6 | 4 |
VIII | Huyện Sơn Hòa (Miền núi) | ||||
1 | Thị trấn Củng Sơn và các xã: Sơn Hà, Sơn Nguyên, Suối Bạc, Sơn Phước, Sơn Xuân, Sơn Long, Sơn Định, Sơn Hội | 10 | 8 | 7 | 5 |
2 | Các xã còn lại: Krôngpa, Phước Tân, Cà Lúi, Ea Chà Rang, Suối Trai | 8 | 7 | 6 | 4 |
IX | Huyện Đồng Xuân (Miền núi) | ||||
1 | Thị trấn La Hai và các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước | 10 | 8 | 7 | 5 |
2 | Các xã còn lại: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ | 8 | 7 | 6 | 4 |
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 9 |
GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất | |
|---|---|---|---|
VT 1 | VT 2 | ||
I | Thành phố Tuy Hòa | ||
1 | Các phường thuộc thành phố | 52 | 45 |
2 | Các xã thuộc thành phố | 35 | 30 |
II | Thị xã Sông Cầu | ||
Các phường thuộc thị xã và các xã đồng bằng | 35 | 30 | |
III | Huyện Tuy An | ||
Thị trấn Chí Thạnh và các xã đồng bằng | 35 | 30 | |
IV | Huyện Phú Hòa | ||
1 | Thị trấn Phú Hòa và các xã đồng bằng: xã Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Trị, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam | 35 | 30 |
2 | Xã miền núi: xã Hòa Hội | 19 | 17 |
V | Huyện Đông Hòa | ||
1 | Thị trấn Hòa Hiệp Trung | 39 | 33 |
2 | Các xã trong huyện | 39 | 33 |
VI | Huyện Tây Hòa | ||
1 | Thị trấn Phú Thứ và các xã đồng bằng: xã Hòa Tân Tây, Hòa Đồng, Hòa Bình 1, Hòa Phú, Hòa Phong, Hòa Mỹ Đông | 35 | 30 |
2 | Các xã miền núi: Hòa Mỹ Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây | 19 | 17 |
VII | Huyện Sông Hinh | ||
Thị trấn Hai Riêng và các xã | 12 | 10 | |
VIII | Huyện Sơn Hòa | ||
Thị trấn Củng Sơn và các xã | 12 | 10 | |
IX | Huyện Đồng Xuân | ||
Thị trấn La Hai và các xã | 12 | 10 | |
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 10 |
GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI 05 NĂM (2020-2024)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Đơn vị hành chính | Giá đất | |
VT 1 | VT 2 | ||
Thị xã Sông Cầu | |||
Vùng đồng bằng | |||
1 | Xã Xuân Bình | 35 | 32 |
2 | Xã Xuân phương | 35 | 32 |
3 | Phường Xuân Yên | 35 | 32 |
4 | Xã Xuân Cảnh | 35 | 32 |
HĐND TỈNH PHÚ YÊN | PHỤ LỤC 11 |
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019
của Hội đồng nhân dân Tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đảo | Khu vực | Giá đất | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
ODT | ONT | TMD | HNK | CLN | RSX | NTS | |||
1 | Hòn Lau Dứa, xã An Phú | Tp. Tuy Hòa | 140 | 140 | 8 | 9 | 7 | 7 | |
2 | Cù lao Ông Xá, phường Xuân Đài | Tx. Sông Cầu | 300 | 300 | 9 | 8 | 7 | 7 | |
3 | Nhất Tự Sơn (hòn Còng), Phường Xuân Thành | Tx. Sông Cầu | 300 | 300 | 9 | 8 | 7 | 7 | |
4 | Hòn Một, xã Xuân Phương | Tx. Sông Cầu | 300 | 300 | 9 | 8 | 7 | 7 | |
5 | Hòn Nần, xã Xuân Cảnh | Tx. Sông Cầu | 300 | 300 | 9 | 8 | 7 | 7 | |
6 | Hòn Chùa, xã An Chấn | H. Tuy An | 160 | 160 | 32 | 36 | 11 | 15 | |
7 | Hòn Than, xã An Chấn | H. Tuy An | 140 | 140 | 32 | 36 | 11 | 15 | |
8 | Cù Lao Mái Nhà, xã An Hải | H. Tuy An | 160 | 160 | 32 | 36 | 11 | 15 | |
9 | Hòn Yến, xã An Ninh Đông (Hòn Yến, phường Xuân Đài, thị xã Sông Cầu cũ) | H. Tuy An | 300 | 300 | 9 | 8 | 7 | 7 | |
10 | Đảo hòn Nưa, xã Hòa Xuân Nam | H. Đông Hòa | 154 | 154 | 9 | 10 | 8 | 8 | |
