Nghị quyết 195/2019/NQ-HĐND Thanh Hóa giá dịch vụ chi phí khám điều trị nghiện
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 195/2019/NQ-HĐND | Thanh Hóa, ngày 16 tháng 10 năm 2019 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Nghị định số 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/ NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2913 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế về việc quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
Điều 2. Giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
| STT | Tên dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá |
|
| I | Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc) | |||
| 01 | Khám ban đầu | đồng/lần khám/người | 48.000 | Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị |
| 02 | Khám khởi liều điều trị | đồng/lần khám/người | 25.000 | Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị |
| 03 | Khám định kỳ | đồng/lần khám/người | 20.000 | 01 lần/tháng hoặc khám theo yêu cầu |
| II | Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc) | |||
| 04 | Tại cơ sở điều trị thay thế | đồng/lần người/ngày | 10.000 | |
| 05 | Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế | đồng/lần người/ngày | 10.000 | |
| III | Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm) | |||
| 06 | Tư vấn cá nhân | đồng/lần/ người/ | 10.000 | Năm đầu tiên điều trị (không quá 14 lần/năm). Từ năm điều trị thứ hai (không quá 4 lần/năm) Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân |
| 07 | Tư vấn nhóm | đồng/lần/ người/ | 5.000 | Năm đầu điều trị (không quá 6 lần/năm) Từ năm điều trị thứ hai (không quá 4 lần/năm) |
Điều 3. Mức hỗ trợ, nguồn kinh phí và thời gian thực hiện.
Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 5. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
