Nghị quyết 18/2019/NQ-HĐND Bắc Giang mức chi đối với huấn luyện viên vận động viên
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 18/2019/NQ-HĐND | Bắc Giang, ngày 11 tháng 7 năm 2019 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Thông tư số 61/2018/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2018 của Bộ Tài chính Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc hỗ trợ
1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao; hỗ trợ chế độ dinh dưỡng đối với học sinh năng khiếu thể thao; chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
2. Đối tượng áp dụng
a) Huấn luyện viên, vận động viên thể thao được quy định tại Khoản 2, Điều 1, Thông tư số 61/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính;
b) Học sinh năng khiếu thể thao;
c) Những người tham gia làm nhiệm vụ tại các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang được quy định tại Khoản 1,2,3,4,5, Điều 2, Thông tư liên tịch số 200/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL của Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Nguyên tắc hỗ trợ: Theo số ngày thực tế tập luyện, huấn luyện, thi đấu và làm nhiệm vụ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 2. Nội dung, mức chi, nguồn kinh phí thực hiện
1. Nội dung, mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên:
a) Trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện trong nước
| STT | Huấn luyện viên, vận động viên | Mức chi |
| 1 | Đội tuyển của tỉnh | 220.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ của tỉnh | 175.000 |
| 3 | Đội tuyển năng khiếu của tỉnh | 130.000 |
| 4 | Đội tuyển của huyện, thành phố | 130.000 |
b) Trong thời gian tập trung thi đấu
| STT | Huấn luyện viên, vận động viên | Mức chi |
| 1 | Đội tuyển của tỉnh | 290.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ của tỉnh | 220.000 |
| 3 | Đội tuyển năng khiếu của tỉnh | 220.000 |
| 4 | Đội tuyển của huyện, thành phố | 220.000 |
c) Đối với các huấn luyện viên, vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện, huấn luyện và thi đấu: Áp dụng theo mức chi quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1 Điều này.
2. Nội dung, mức chi hỗ trợ thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với học sinh năng khiếu thể thao:
3. Chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh:
a) Tiền ăn:
b) Bồi dưỡng làm nhiệm vụ:
| STT | Chức danh chuyên môn | Mức chi |
| I | Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, nhân viên phục vụ | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, trưởng, phó các tiểu ban chuyên môn | 95.000 đồng/người/ngày | |
| Thành viên các tiểu ban chuyên môn | 70.000 đồng/người/ngày | |
| Lực lượng làm nhiệm vụ: Trật tự, bảo vệ, công an, y tế, nhân viên phục vụ | 50.000 đồng/người/buổi | |
| 2 | Cấp huyện | |
| Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, trưởng, phó các tiểu ban chuyên môn | 75.000 đồng/người/ngày | |
| Thành viên các tiểu ban chuyên môn | 65.000 đồng/người/ngày | |
| Lực lượng làm nhiệm vụ: Trật tự, bảo vệ, công an, y tế, nhân viên phục vụ | 40.000 đồng/người/buổi | |
| II | Trọng tài | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| Trọng tài chính, giám sát | 70.000 đồng/người/buổi (hoặc trận) | |
| Thư ký, trọng tài khác | 60.000 đồng/người/buổi (hoặc trận) | |
| 2 | Cấp huyện | |
| Trọng tài chính, giám sát | 70.000 đồng/người/buổi (hoặc trận) | |
| Thư ký, trọng tài khác | 60.000 đồng/người/buổi (hoặc trận) |
c) Mức chi tổ chức đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ đối với Đại hội thể dục thể thao, hội thi thể thao, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh, cấp huyện, thành phố thực hiện mức chi tối đa theo Điểm c, Khoản 1, Điều 4 Thông tư liên tịch số 200/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL.
4. Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước cấp kinh phí thực hiện; nhiệm vụ thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
| CHỦ TỊCH |
