Nghị quyết 16/2023/NQ-HĐND Hải Phòng sửa đổi bổ sung phí lệ phí thuộc thẩm quyền HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: 16/2023/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hải Phòng, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT - BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Căn cứ Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 45/2018/NQ - HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố , cụ thể như sau:
1. Sửa đổi Phụ lục số 03 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục 1 như sau:
b) Bổ sung điểm c vào sau điểm b Mục 2 như sau:
c) Sửa đổi, bổ sung Mục 3 như sau:
d) Bãi bỏ cụm từ “Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng” tại mục 4.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c Mục 1 Phụ lục số 04 như sau:
| TT | Các trường hợp thu lệ phí | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đăng ký khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | Đồng/lần | 75.000 |
| 2 | Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) | Đồng/lần | 75.000 |
| 3 | Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn | Đồng/lần | 1.500.000 |
| 4 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | Đồng/lần | 1.500.000 |
| 5 | Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ | Đồng/lần | 75.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc | Đồng/lần | 28.000 |
| 7 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Đồng/lần | 75.000 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác | Đồng/lần | 75.000 |
c) Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch theo quy định tại Điều 10 Luật Phí và Lệ phí và khoản 1 Điều 11 Luật Hộ tịch, cụ thể như sau:
3. Sửa đổi, bổ sung Mục 3, Mục 4 Phụ lục số 05 như sau:
4. Quản lý và sử dụng lệ phí:
Điều 2. Bãi bỏ quy định về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng tại điểm c Khoản 1 Điều 1 và Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành:
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
