Nghị quyết 149/2021/NQ-HĐND Thanh Hóa mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 149/2021/NQ-HĐND | Thanh Hóa, ngày 11 tháng 10 năm 2021 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1 . Quy định mức thu học phí năm học 2021 - 2022 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh như sau:
| TT | Mức thu học phí theo vùng tại địa phương | Đối tượng thu học phí | Mức thu học phí |
| 1 | Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các phường thuộc thành phố, thị xã. | Nhà trẻ, mẫu giáo: | |
| - Không bán trú | 150 | ||
| - Có bán trú | 195 | ||
| THCS, Bổ túc THCS | 120 | ||
| THPT, Bổ túc THPT | 155 | ||
| 2 | Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các xã thuộc thành phố, thị xã và các xã, thị trấn huyện miền xuôi. | Nhà trẻ, mẫu giáo: | |
| - Không bán trú | 60 | ||
| - Có bán trú | 80 | ||
| THCS, Bổ túc THCS | 50 | ||
| THPT, Bổ túc THPT | 65 | ||
| 3 | Học sinh: Mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn các xã, thị trấn huyện miền núi. | Nhà trẻ, mẫu giáo: | |
| - Không bán trú | 30 | ||
| - Có bán trú | 40 | ||
| THCS, Bổ túc THCS | 25 | ||
| THPT, Bổ túc THPT | 30 |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
| CHỦ TỊCH |
