Nghị quyết 148/2019/NQ-HĐND Hà Tĩnh sửa đổi Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 148/2019/NQ-HĐND | Hà Tĩnh, ngày 17 tháng 7 năm 2019 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi Điều 5, Điều 6 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh như sau:
1. Sửa đổi điểm e, khoản 2, Điều 5 như sau:
| TT | Phương tiện vận tải chở hàng hóa | Mức thu (đồng/xe/lượt) |
| I | Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, tạm xuất - tái nhập | |
| 1 | Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn | 40.000 |
| 2 | Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | 80.000 |
| 3 | Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet | 160.000 |
| 4 | Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40Feet | 300.000 |
| II | Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan | |
| 1 | Phương tiện có tải trọng dưới 05 tấn | 160.000 |
| 2 | Phương tiện có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | 280.000 |
| 3 | Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe Container 20Feet | 400.000 |
| 4 | Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40Feet | 600.000 |
2. Sửa đổi điểm c, điểm đ khoản 2 Điều 6 như sau:
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân theo mẫu cũ (9 số) | ||
| Đối với việc cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi Chứng minh nhân dân cho công dân của các phường nội thành của thành phố (không bao gồm tiền ảnh) | Đồng/lần cấp | 15.000 |
| Đối với việc cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi Chứng minh nhân dân cho công dân của các khu vực khác (không bao gồm tiền ảnh) | Đồng/lần cấp | 8.000 |
3. Sửa đổi điểm d khoản 7 Điều 6 như sau:
| STT | Nội dung | Mức thu (đồng) |
| I | Lệ phí đăng ký liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân | |
| 1 | Đăng ký thành lập quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã | 100.000 |
| 2 | Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã | 50.000 |
| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã | 30.000 |
| 4 | Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã chia | 100.000 |
| 5 | Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã tách | 100.000 |
| 6 | Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã hợp nhất | 100.000 |
| 7 | Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã sáp nhập | 30.000 |
| 8 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất, bị hư hỏng) | 100.000 |
| 9 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất, bị hư hỏng) | 50.000 |
| 10 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã | 30.000 |
| II | Lệ phí đăng ký hợp tác xã | |
| 1 | Đăng ký thành lập hợp tác xã | 100.000 |
| 2 | Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã | 50.000 |
| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã | 30.000 |
| 4 | Đăng ký khi hợp tác xã chia | 100.000 |
| 5 | Đăng ký khi hợp tác xã tách | 100.000 |
| 6 | Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất | 100.000 |
| 7 | Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập | 30.000 |
| 8 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đăng ký hợp tác xã (khi bị mất, bị hư hỏng) | 100.000 |
| 9 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất, bị hư hỏng) | 50.000 |
| 10 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã | 30.000 |
| III | Lệ phí đăng ký hộ kinh doanh | |
| 1 | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh | 100.000 |
| 2 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | 100.000 |
Điều 2. T ổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Bãi bỏ điểm e khoản 2 Điều 5; điểm c, điểm đ, khoản 2, Điều 6; điểm d, khoản 7, Điều 6 Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
