Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND Huế điều chỉnh và đặt tên đường tại các phường
Cơ quan ban hành
Hội đồng nhân dân thành phố Huế
Người ký
Lê Trường Lưu
Ngày ban hành
20/06/2025
Ngày hiệu lực
01/07/2025
Tình trạng
Còn Hiệu lực
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ HUẾ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 14/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
A. ĐIỀU CHỈNH ĐẶT TÊN NỐI DÀI
TT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối cũ
Điểm cuối mới
Vị trí
Dài
Rộng
Mặt đường hiện tại
Quy hoạch
1
Ô Lâu
Quốc lộ 1 A
Toạ độ:
X = 1832349.03
Y = 536563.13
Toạ độ:
X = 1831887.77
Y = 535310.01
Phường
Phong Điền
1.679 m
7,5 m
Thảm nhựa
31 m
B. ĐẶT TÊN MỚI
TT
Tên đường cũ
Điểm đầu
Điểm cuối
Dài
Rộng
Mặt đường hiện tại
Quy hoạch
Đặt tên mới
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
PHƯỜNG PHONG DINH
1
Đường số 1 (Quốc lộ 49B)
Tọa độ:
X = 1840198.92
Y = 532633.74
Tọa độ:
X = 1841893.54
Y = 534191.12
2.641 m
7.5 m
Thảm nhựa
44 m
Phong Hoà
2
Đường số 2 (Khúc Lý - Mỹ Xuyên)
Tọa độ:
X = 183690.90
Y = 535746.60
Tọa độ:
X = 1840901.28
Y = 533149.48
5.300 m
9 m
Thảm nhựa
19.5 m
Mỹ Xuyên
3
Đường số 3 (Tỉnh lộ 6 - Đức Phú)
Tọa độ:
X = 1836394.56
Y = 538955.13
Tọa độ:
X = 1838030.97
Y = 540311.17
2.100 m
7 m
Thảm nhựa
31 m
Nguyễn Quán
4
Đường số 4
Tọa độ:
X = 1842614.65
Y = 534595.69
Tọa độ:
X = 1837581.52
Y = 539946.75
8.000 m
7 m
Thảm nhựa
19.5 m
Nguyễn Đăng Bạn
5
Đường số 5 (Tỉnh lộ 9 - Đức Phú)
Tọa độ:
X = 1837227.24
Y = 539659.52;
Tọa độ:
X = 1834621.28
Y = 541452.25
1890 m
7.5 m
Thảm nhựa
31.5 m
Lương Địch
6
Đường số 6 (Làng cổ Phước Tích)
Tọa độ:
X = 1840249.05
Y = 532718.65
Tọa độ:
X = 1840249.05
Y = 532718.65
1.000 m
5 m
Bê Tông lát gạch
7.5 m
Dõng Quyết
7
Đường số 7 (Liên thôn Ưu Điềm)
Tọa độ:
X = 1842715.76
Y = 534745.97
Tọa độ:
X = 1840563.27
Y = 536340.95
2.500 m
5 m
Bê tông xi măng
19.5 m
Ưu Điềm
8
Đường số 8 (Mỹ Xuyên)
Tọa độ:
X = 1841087.40
Y = 533351.48
Tọa độ:
X = 1840306.79
Y = 533804.51
1.200 m
5 m
Nhựa 100 m, bê tông 1200 m
13.5 m
Lê Văn Quýnh
9
Đường số 9 (Cang Cư Nam)
Tọa độ:
X = 1840481.44
Y= 533601.42
Tọa độ:
X = 1840788.02
Y = 534335.24
935 m
5 m
Bê tông xi măng
13.5 m
Dõng Cảm
10
Đường số 10 (Trạch Phổ)
Tọa độ:
X = 1842547.08
Y = 533988.91
Tọa độ:
X = 1842314.21
Y = 534407.62
624 m
5 m
Bê tông xi măng
19.5 m
Trạch Phổ
II
PHƯỜNG PHONG THÁI
1
Đường số 1 (Quốc lộ 1A)
Tọa độ:
X = 1829924.42
Y = 548311.84
Tọa độ:
X = 1821549.92
Y = 541733.82
6.000 m
22,5 m
Bê tông nhựa
26 m
Phong An
2
Đường số 2 (Tỉnh lộ 11B)
Tọa độ:
X = 182992.424
Y = 548311.84
Tọa độ:
X = 1827574.56 Y = 546687.95
2.550 m
7,5 m
Bê tông nhựa
26 m
Hoàng Anh
3
Đường số 3 (Trục chính xã)
Tọa độ:
X = 1830247.56
Y = 547879.87
Tọa độ:
X = 1829477.12
Y = 546573.14
2.000 m
12 m
Bê tông nhựa
16,5 m
Hoàng Tam Hùng
4
Đường số 4 (Xóm Đình, Bồ Điền)
Tọa độ:
X = 1829577.08;
Y = 547917.78
Tọa độ:
X = 1830247.56
Y = 547879.87
800 m
6,5 m
Bê tông xi măng
6,5 m
Bồ Điền
5
Đường số 5 (Liên xã)
Tọa độ:
X = 1830312.72 Y = 547858,82
Tọa độ:
X = 1831253.86
Y = 547750.96
1.000 m
7 m
Bê tông nhựa
Phan Văn Truyền
6
Đường số 6 (Phò Ninh)
Tọa độ:
X = 1828580.54 Y = 546866.69
Tọa độ:
X = 1828614.02
Y = 546569.21
800 m
6,5 m
Bê tông xi măng
Hoàng Thái
7
Đường số 7 (Phò Ninh)
Tọa độ:
X = 1828122.74 Y = 546645.91
Tọa độ:
X = 1828537.38
Y = 545693.43
1.000 m
7 m
Bê tông nhựa
14,5 m
Trần Thị Chẻo
8
Đường số 8 (Phò Ninh)
Tọa độ:
X = 1829940.94
Y= 546633.45
Tọa độ:
X = 1828089.92
Y = 546573.43
1.000 m
6,5 m
Bê tông xi măng
14,5 m
Phò Ninh
9
Đường số 9 (Đông Lâm)
Tọa độ:
X = 1831285.58
Y = 542217.83
Tọa độ:
X = 1829381.71
Y = 541824.83
2.000 m
6,5 m
Bê tông nhựa
14,5 m
Nguyễn Văn Thắng
10
Đường số 10 (Vĩnh Hương)
Tọa độ:
X = 1829381.71
Y = 541824.83
Tọa độ:
X = 1828567.85
Y = 539928.89
1.000 m
6,5 m
Bê tông nhựa
14,5 m
Vĩnh Hương
11
Đường số 11 (Phò Ninh)
Tọa độ:
X = 1828884.09
Y = 546514.76
Tọa độ:
X = 1828833.94
Y = 546970.23
500 m
5,5 m
Bê tông nhựa
8,5 m
Hoàng Tiến
12
Đường số 12 (Đông Lâm)
Tọa độ:
X = 1831341.44
Y = 541601.73
Tọa độ:
X = 1830575.86
Y = 541992.98
1.000 m
6,5 m
Bê tông nhựa
8,5 m
Đông Lâm
13
Đường số 13 (Thượng An 1)
Tọa độ:
X = 1831341.44
Y = 541601.73
Tọa độ:
X = 1830575.86
Y = 541992.98
500 m
5,5 m
Bê tông nhựa
16,5 m
Phạm Tế
14
Đường Cứu hộ cứu nạn
Tọa độ:
X = 1832759.19;
Y = 541146.21
Tọa độ:
X = 1836682.35;
Y = 542095.29
4.031 m
28 m
Thảm nhựa
36 m
Hoa Lang
15
Đường số 2 (Tỉnh lộ 11A)
Toạ độ
X = 1829961.75
Y = 548299.55
Tọa độ:
X = 1830238.69;
Y = 548804.22
570 m
7 m
Thảm nhựa
36 m
An Lỗ
16
Đường số 3 (Tỉnh lộ 11C cũ)
Tọa độ:
X = 1829982.78;
Y = 548362.51
Tọa độ:
X = 1831875.71
Y = 547477.89
2.190 m
5 m
Thảm nhựa
16,5 m
36 m.
Phong Nhiêu
17
Đường số 4 (Tỉnh lộ 11C)
Tọa độ:
X = 1831875.71;
Y = 547477.89;
Tọa độ:
X = 1836348.32
Y = 546107.11
4.910 m
7,5 m
Thảm nhựa
31 m
Hoàng Đại Canh
18
Đường số 5 (UBND phường - Gia Viên)
Tọa độ:
X = 1831028.14
Y = 548025.79
Tọa độ:
X = 1831500.52
Y = 548444.35
445 m
7 m
Thảm nhựa
13.5 m
Trương Công Cẩn
19
Đường số 6 (cổng Gia Viên - cổng Sơn Tùng)
Tọa độ:
X = 1831500.52
Y = 548444.35
Tọa độ:
X = 1832190.37
Y = 549019.57
1.150 m
7 m
Thảm nhựa
13.5 m
Trương Thế Ai
20
Đường số 7 (cổng Hiền Lương - cổng Sơn Tùng)
Tọa độ:
X = 1830546.57
Y = 549318.83
Tọa độ:
X = 1832190.37
Y = 549019.57
2.440 m
7 m
Thảm nhựa
19.5 m
Trần Đình Bá
21
Đường số 8 (cổng Sơn Tùng - Tỉnh lộ 11C)
Tọa độ:
X = 1832345.73
Y = 547177.24
Tọa độ:
X = 1832190.37
Y = 549019.57
2.400 m
7 m
Thảm nhựa
19.5 m
Nguyễn Đình Thọ
22
Đường số 9 (Tỉnh lộ 11C đi Tỉnh lộ 9)
Tọa độ:
X = 1833897.82
Y = 546711.48
Tọa độ:
X = 1834093.26
Y = 541577.57
5.377 m
6 m
Bê tông xi măng
26 m
Nguyễn Lương Nhàn
23
Đường số 10 (Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Cao Xá)
Tọa độ:
X = 1831323.45
Y = 549606.70
Tọa độ:
X = 1832118.15
Y = 550170.73
1.624 m
7 m
Bê tông xi măng
7 m
Hoàng Văn Gia
24
Đường số 11 (Tỉnh lộ 11C - Truông Cầu - Bến đón Cao Ban)
Tọa độ:
X = 1833723.67
Y = 546793.21
Tọa độ:
X = 1832603.55
Y = 548612.15
2.235 m
7 m
Bê tông xi măng
7 m
Thân Trọng Huề
25
Đường số 12, đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) đến nhà Ông Vượng (Truông Cầu)
Tọa độ:
X = 1832341.54
Y = 547833.11
Tọa độ:
X = 1832779.59
Y = 547855.18
480 m
7 m
Bê tông xi măng
7 m
Hoàng Thị Thiu
26
Đường số 13 (đường từ nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Sơn Tùng)
Tọa độ:
X = 1832777.29
Y = 547938.78
Tọa độ:
X = 1833261.52
Y = 548705.48
1.990 m
7 m
Bê tông xi măng
13,5 m
Hoàng Trình
27
Đường số 14 (đường từ Ngã ba Vịnh - Tổ 1, Sơn Tùng)
Tọa độ:
X = 1832530.40
Y = 548837.83
Tọa độ:
X = 1833412.27
Y = 548666.52
930 m
7 m
Bê tông xi măng
13,5 m
Sơn Tùng
28
Đường số 15 (Tỉnh lộ 11C - Triều Dương)
Tọa độ:
X = 1835197.31
Y = 546009.57
Tọa độ:
X = 1835206.81
Y = 544728.34
1.403 m
7 m
Bê tông xi măng
26 m
Triều Dương
29
Đường số 16 (nhà văn hóa Triều Dương - Bắc Thạnh)
Tọa độ:
X = 1835223.44
Y = 545331.188612.5
Tọa độ:
X = 1834115.78
Y = 544909.87;
1.232 m
7 m
Bê tông xi măng
19,5 m
Trần Công Lãnh
30
Đường số 17 (đường từ Tỉnh lộ 11C - Cống Gạch Thượng Hòa)
Tọa độ:
X = 1832183.61
Y = 547205.21
Tọa độ:
X = 1833026.99
Y = 541881.91
5.000 m
7 m
Bê tông xi măng
19,5 m
Trần Văn Đắc
III
PHƯỜNG PHONG PHÚ
1
Đường số 1 (từ Tổ dân phố Nhất Tây - Tổ dân phố Nhất Đông)