Nghị quyết 14/2024/NQ-HĐND Nghệ An đặt tên đường địa bàn thị trấn Quán Hành
DANH MỤC
Các tuyến đường trên địa bàn thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng nền đường hiện trạng (m) | Chiều rộng nền đường quy hoạch (m) | Kết cấu đường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Nguyễn Duy Trinh | Giao với đường Phạm Nguyễn Du (Km448+700 QL1A Ngã 3 đường Tránh Vinh - Tổ dân phố số 1) | Giao với Ngã 3 đường Nguyễn Đức Công (Km451+258,9 QL1A Tổ dân phố số 4) | 2558,9 | 30-35 | 34,5 | Đường nhựa | Nhà chính trị |
2 | Võ Đại Huệ | Giao với đường Nguyễn Năng Tĩnh (Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 cũ nay là Tổ dân phố số 1) | Chợ Quán Hành (Tổ dân phố số 3) | 554 | 7,5-9 | 12 | Đường láng nhựa | Anh hùng Lực lượng vũ trang |
3 | Hoàng Phan Thái | Giao với đường Nguyễn Thức Tự (đường QL1A đi xóm Kim Liên - Tổ dân phố số 1) | Giao với đường Hoài Thanh (ngã 3, cạnh Phòng Giáo dục và Đào tạo - Tổ dân phố số 4) | 1401,6 | 15 | 15 | Đường nhựa | Chí sỹ yêu nước |
4 | Nguyễn Xí | Giao với đường Trần Văn Quang (chân cầu vượt QL48E - Tổ dân phố số 1) | Giao với đường Nguyễn Đức Công Ngã 3, cạnh Trung Tâm y tế - Tổ dân phố số 5) | 2371,7 | 35 | 35 | Đường nhựa | Danh thần thời Lê |
5 | Nguyễn Thị Xân | Giao với đường Nguyễn Thức Tự (xóm Kim Liên) | Giao với đường Nguyễn Trương Khoát (xóm Kim Liên) | 791 | 9 | 9 | Đường láng nhựa | Nhà cách mạng |
6 | Trương Vân Lĩnh | Giao với đường quy hoạch 21m (phía Bắc xóm Kim Liên) | Giao với đường Nguyễn Đức Công (ngã tư Tổ dân phố số 5 giáp xã Nghi Trung) | 2071,73 | 10 | 15 | Đường láng nhựa | Nhà cách mạng |
7 | Lê Văn Miến | Giao với đường Nguyễn Thức Tự (đoạn gần Nghĩa Trang giáo xứ Ngọc Liễn xóm Kim Liên) | Giao với đường Nguyễn Đức Công (Tổ dân phố số 5) | 2124,7 | 5 | 5,5 | Đường bê tông | Nhà giáo, họa sĩ |
8 | Đinh Văn Chất | Giao với đường Nguyễn Thức Tự (Tổ dân phố số 5) | Giao với đường Nguyễn Đức Công (Tổ dân phố số 5) | 2157 | 5 | 18 | Đường bê tông | Danh thần thời Nguyễn |
9 | Nguyễn Đức Công | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 451+258,9m QL1A - Tổ dân phố số 4) | Giao đường Tránh Vinh (Nghĩa trang Kỳ Cháng - Tổ dân phố số 5) | 1707 | 7-15 | 28 | Đường láng nhựa | Chí sỹ yêu nước |
10 | Hoàng Đan | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 450+900 QL1A Phía Bắc Trường THPT Nguyễn Duy Trinh - Tổ dân phố số 4) | Giao đường Tránh Vinh (phía Tây Tổ dân phố số 5) | 1628,7 | 5-6 | 15 | Đường bê tông | Tướng lĩnh Quân đội Nhân dân Việt Nam |
11 | Hoài Thanh | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 450+750 QL1A Phía Bắc Kho bạc - Tổ dân phố số 4) | Giao đường Tránh Vinh (Cầu chui - Tổ dân phố số 6) | 1602,6 | 5-14 | 27 | Đường láng nhựa | Nhà văn |
12 | Hoàng Văn Tâm | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 450+500 QL1A Đoạn chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tổ dân phố số 4) | Giao với đường tránh Vinh (Phía Tây Tổ dân phố số 6) | 631,7 | 6-22 | 27 | Đường nhựa | Nhà cách mạng |
13 | Nguyễn Trương Khoát | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 450+400 QL1A Ngã tư trung tâm thị trấn - Tổ dân phố số 4) | Giao với đường Lê Văn Miến (Tổ dân phố số 6) | 446 | 6-15 | 15 | Đường nhựa | Nhà cách mạng |
14 | Đặng Thái Thân | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 450+300 QL1A Ngã 3 đi Xã Đoài - Tổ dân phố số 4) | Giao với đường Tránh Vinh (Cầu Chui Nghi Diên - Xóm Kim Liên) | 1469 | 18 | 24 | Đường nhựa | Chí sỹ yêu nước |
15 | Nguyễn Thị Nhã | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 449+950 QL1A Đoạn Công ty vật tư nông nghiệp - Tổ dân phố số 3) | Giao với đường Nguyễn Xí (đường 35m - Tổ dân phố số 3) | 350 | 8-12 | 12 | Đường láng nhựa | Nhà cách mạng |
16 | Nguyễn Năng Tĩnh | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 449+550 QL1A Đoạn Công ty xăng dầu Nghệ Tĩnh - Tổ dân phố số 1) | Giao với đường Đinh Văn Chất (Tuyến cuối Xóm Kim Liên) | 835,7 | 6-10 | 15 | Đường láng nhựa | Danh thần thời Nguyễn |
17 | Nguyễn Thức Tự | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 449+550 QL1A Ban chỉ huy quân sự huyện Nghi Lộc - Tổ dân phố số 1) | Giao với đường Tránh Vinh (xóm Kim Liên) | 1293,7 | 7-10 | 24 | Đường láng nhựa | Danh thần thời Nguyễn |
18 | Trần Văn Quang | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh (Km 449+50 Cầu vượt QL1A - Tổ dân phố số 1) | Giao với đường Tránh Vinh tại ngã tư thuộc xã Nghi Hoa (Tổ dân phố số 1) | 811 | 30 | 52 | Đường nhựa | Tướng lĩnh Quân đội nhân dân Việt Nam |
19 | Phạm Nguyễn Du | Giao với đường Nguyễn Duy Trinh Km0+00 (đường tránh Vinh - Tổ dân phố số 1) | Giao với đường Trần Văn Quang Km 0+732,4 (QL48E tại ngã tư thuộc xã Nghi Hoa - Tổ dân phố số 1) | 732,4 | 20-30 | 52 | Đường nhựa | Danh thần thời Lê Trung Hưng |
