Nghị quyết 14/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ Sáu “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tỉnh Bạc Liêu”
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 14/2013/NQ-HĐND | Bạc Liêu, ngày 06 tháng 12 năm 2013 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc sửa đổi Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII,
kỳ họp thứ Sáu “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tỉnh Bạc Liêu”
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ Sáu “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tỉnh Bạc Liêu”; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân và ý kiến Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất sửa đổi Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tỉnh Bạc Liêu, như sau:
- Tổng chi cân đối ngân sách cấp tỉnh (sau khi loại trừ số chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố là 947.970 triệu đồng) là: 1.561.413 triệu đồng, chiếm 49,34% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương; tổng chi cân đối ngân sách các huyện, thành phố là: 1.603.350 triệu đồng (bao gồm số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh là 947.970 triệu đồng), chiếm 50,66% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương.
(Chi tiết theo biểu số 1, 2, 3a - b, 4a - b, 5, 6, 7, 8, 9).
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Các nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ Sáu “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tỉnh Bạc Liêu”.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ Tám thông qua./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Văn Dũng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 01
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm 2013 |
A | Ngân sách tỉnh | |
I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 2,509,383 |
1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp | 528,100 |
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 17,242 | |
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 510,858 | |
2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 1,952,935 |
- Bổ sung cân đối | 1,088,811 | |
- Bổ sung có mục tiêu | 583,808 | |
Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước | 93,000 | |
- Bổ sung nguồn làm lương | 280,316 | |
3 | Huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN | - |
4 | Chi từ nguồn thu khác: Phạt VPHC lĩnh vực ATGT | 15,000 |
5 | Thu chuyển nguồn (nguồn làm lương) | 13,348 |
II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 2,509,383 |
1 | Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới) | 1,561,413 |
2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố | 947,970 |
- Bổ sung cân đối | 891,777 | |
+ Thời kỳ ổn định | 516,129 | |
+ Tăng thêm nhiệm vụ chi | 375,648 | |
- Bổ sung có mục tiêu | 56,193 | |
B | Ngân sách huyện, thành phố (bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã phường, thị trấn) | |
I | Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 1,603,350 |
1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 655,380 |
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 24,650 | |
- Các khoản thu phân chia ngân sách huyện | 630,730 | |
2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 947,970 |
- Bổ sung cân đối | 891,777 | |
+ Thời kỳ ổn định | 516,129 | |
+ Tăng thêm nhiệm vụ chi | 375,648 | |
- Bổ sung có mục tiêu | 56,193 | |
3 | Thu chuyển nguồn | - |
II | Chi ngân sách huyện, thành phố | 1,603,350 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 02
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Kế hoạch năm 2013 | Điều chỉnh | Tăng, giảm | Chủ đầu tư | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
TỔNG SỐ | 272,282 | 272,282 | - | |||
A | Đầu tư trên địa bàn huyện - thành phố (phân cấp ngân sách cấp huyện quản lý chi) | 133,042 | 135,542 | 2,500 | ||
1 | UBND thành phố Bạc Liêu | 19,665 | 22,165 | 2,500 | ||
Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 3,902 | 3,902 | - | |||
- | Trả nợ khối lượng đến ngày 30/10/2012 | 2,500 | 2,500 | |||
Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh, chiếu sáng, cấp thoát nước đường Lê Duẩn - Khu Hành chính tỉnh | 2,500 | 2,500 | UBND thành phố Bạc Liêu | Bổ sung danh mục (thành phố chi) | ||
2 | UBND huyện Vĩnh Lợi | 15,598 | 15,598 | - | ||
Trong đó: | ||||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,520 | 2,520 | - | ||
- | Đường vào Đình Tân Long, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi | 2,000 | 2,000 | - | Hoàn trả tạm mượn nguồn NS năm 2011 | |
- | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 1,000 | 1,000 | - | Danh mục dự án hoàn thành đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012 | |
3 | UBND huyện Hòa Bình | 14,056 | 14,056 | - | ||
Trong đó: | - | |||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,800 | 2,800 | - | ||
- | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình | 1,000 | 1,000 | - | Danh mục dự án hoàn thành đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012 | |
4 | UBND huyện Giá Rai | 38,187 | 38,187 | - | ||
Trong đó: | - | |||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 3,648 | 3,648 | - | ||
- | Bố trí chi từ nguồn tăng thu dự toán năm 2012 | 18,982 | 18,982 | - | ||
- | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Phong Thạnh, huyện Giá Rai | 1,000 | 1,000 | - | Danh mục dự án hoàn thành đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012 | |
5 | UBND huyện Đông Hải | 17,860 | 17,860 | - | ||
Trong đó: | ||||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 3,480 | 3,480 | - | ||
- | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Long Điền Tây, huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | Danh mục dự án hoàn thành đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012 | |
6 | UBND huyện Phước Long | 13,827 | 13,827 | - | ||
Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,270 | 2,270 | - | |||
7 | UBND huyện Hồng Dân | 13,849 | 13,849 | - | ||
Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,880 | 2,880 | - | |||
B | Đầu tư trên địa bàn tỉnh (tỉnh quản lý chi) | 139,240 | 136,740 | (2,500) | ||
I | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và nợ khối lượng | 44,072 | 39,572 | (4,500) | ||
1 | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 23,883 | 23,883 | - | ||
1 | Trụ sở 4 cơ quan khối đoàn thể | 6,122 | 6,122 | - | BQLDA tỉnh | |
2 | Xây dựng Trụ sở Sở GTVT | 500 | 500 | - | Sở GTVT | |
3 | Xây dựng Trụ sở làm việc các Ban Đảng và Trung tâm Lưu trữ Tỉnh ủy | 8,000 | 8,000 | - | Văn phòng Tỉnh ủy | Kết thúc dự án |
4 | Xây dựng Nhà khách Tỉnh ủy (Khu Nhà Công tử) | 9,261 | 9,261 | - | Văn phòng Tỉnh ủy | Kết thúc dự án |
2 | Trả nợ khối lượng đến ngày 30/10/2012 | 20,189 | 15,689 | (4,500) | ||
1 | Xây dựng Thị đội Bạc Liêu | 2,000 | 2,000 | Bộ CHQS tỉnh | ||
2 | Xây dựng Trụ sở Trung đoàn 894 | 3,000 | 3,000 | Bộ CHQS tỉnh | ||
3 | Đội Quản lý Thị trường huyện Phước Long | 455 | 455 | Sở Công Thương | ||
4 | Đội Quản lý Thị trường huyện Vĩnh Lợi | 1,270 | 1,270 | Sở Công Thương | ||
5 | Đường Trần Huỳnh | 346 | 346 | Sở GTVT | ||
6 | Đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - QL 63 (đoạn Ninh Quới - Đầu Sấu) | 800 | 800 | Sở GTVT | ||
7 | Dự án xây dựng hạ tầng KHC huyện Vĩnh Lợi | - | - | UBND huyện VL | ||
8 | Nhà ở học viên kiến thức quốc phòng tại Trường Quân sự địa phương | 49 | 49 | Bộ CHQS tỉnh | Bổ sung danh mục | |
9 | Xây dựng Trung tâm Giới thiệu việc làm | 102 | 102 | Sở LĐTB&XH | Bổ sung danh mục | |
10 | Nâng cấp cầu, đường Khu Du lịch Vườn chim Bạc Liêu | 2,000 | 2,000 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
11 | Dự án xây dựng các tuyến đường xung quanh khu đất Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu - Sài Gòn | 2,000 | 2,000 | BQLDA tỉnh | Bổ sung danh mục | |
12 | Dự án đường Phủ thờ Bác - Vĩnh Hưng | 1,667 | 1,667 | UBND | Bổ sung danh mục | |
13 | Cải tạo nâng cấp Trụ sở làm việc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn | 250 | 250 | Sở NN&PTNT (TTNS và VSMTNT) | Bổ sung danh mục | |
14 | Sửa chữa Trụ sở làm việc Trung tâm Khuyến ngư | 43 | 43 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
15 | Trạm Khuyến ngư huyện Phước Long (chi phí giám sát) | 1 | 1 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
16 | Trạm Khuyến ngư huyện Giá Rai (chi phí báo cáo đầu tư, giám sát và bảo hiểm) | 4 | 4 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
17 | Trại thực nghiệm giống thủy sản nước mặn, nước ngọt (chi phí thẩm tra quyết toán) | 19 | 19 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
18 | Trạm Khuyến ngư huyện Hồng Dân (Chi phí thẩm tra quyết toán) | 5 | 5 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
19 | Trại thực nghiệm giống thủy sản nước mặn (chi phí thẩm tra quyết toán) | 5 | 5 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
20 | Trại thực nghiệm giống thủy sản nước ngọt (chi phí thẩm tra quyết toán) | 2 | 2 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
21 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc | 193 | 193 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
22 | Trụ sở Sở Thủy sản và các đơn vị trực thuộc (thanh toán chi phí quyết toán) | 26 | 26 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
23 | Sửa chữa cải hoán tàu kiểm ngư BL 0359-KN | 43 | 43 | Sở NN&PTNT | Bổ sung danh mục | |
24 | Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu | 230 | 230 | Sở GTVT | Bổ sung danh mục | |
25 | Cầu Tám Lai thuộc đường Xóm Lung - Cái Cùng | 227 | 227 | Sở GTVT | Bổ sung danh mục | |
26 | Đảm bảo giao thông tuyến Bạc Liêu - Hưng Thành | 34 | 34 | Sở GTVT | Bổ sung danh mục | |
27 | Đường Thống Nhất II - huyện Hồng Dân | 18 | 18 | Sở GTVT | Bổ sung danh mục | |
28 | Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Huyện ủy huyện Hồng Dân | 153 | 153 | UBND | Bổ sung danh mục | |
29 | Dự án xây dựng Thư viện tỉnh | 746 | 746 | Sở VHTT&DL | Bổ sung danh mục | |
II | Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012 | 16,428 | 14,628 | (1,800) | ||
1 | Xây dựng Trụ sở làm việc các Ban Đảng và Trung tâm Lưu trữ Tỉnh ủy | 4,800 | 4,800 | - | Văn phòng Tỉnh ủy | Kết thúc DA |
2 | Dự án xây dựng Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo | 2,400 | 2,400 | - | Sở GD-ĐT | Bị cắt vốn trả vay KBNN (GDĐT) |
3 | Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Báo Bạc Liêu | 1,000 | 1,000 | - | Báo Bạc Liêu | Kết thúc DA |
4 | Dự án xây dựng Trụ sở HĐND và UBND huyện Phước Long | 1,510 | 1,510 | - | UBND | Bị cắt vốn trả vay KBNN |
5 | Công trình hệ thống xử lý nước thải Cảng Cá và Trung tâm Dịch vụ hậu cần nghề cá | 50 | 50 | - | UBND huyện Đông Hải (Ban Quản lý Cảng cá Gành Hào) | VB 723/UBND-TH ngày 20/3/2012 |
6 | Sửa chữa Trụ sở Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | 57 | 57 | - | Sở Y tế (Chi cục ATTP) | Kết thúc DA |
7 | Cải tạo, sửa chữa công trình của các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh | 400 | 400 | - | Bộ CHQS tỉnh | Kết thúc DA |
8 | Sửa chữa Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu | 2,297 | 2,297 | - | Sở GD-ĐT | Bị cắt vốn trả vay KBNN (GDĐT) |
9 | Trại Thực nghiệm Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu | 1,000 | 1,000 | - | Sở GD-ĐT (Trường KT-KT) | Bị cắt vốn trả vay KBNN (GDĐT) |
10 | Công trình sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Văn thư, Lưu trữ tỉnh | 200 | 200 | - | Sở Nội vụ | Bị cắt vốn trả vay KBNN |
11 | Sửa chữa Trụ sở Sở NN&PTNT | 576 | 576 | - | Sở NN&PTNT | Bị cắt vốn trả vay KBNN |
12 | Sửa chữa và cải hoán tàu kiểm ngư BL 0359-KN | 1,838 | 38 | (1,800) | Sở NN&PTNT | Hoàn trả cho các khu tránh trú bão |
13 | Công trình cải tạo, sửa chữa Trung tâm Phát thanh và Truyền hình | 300 | 300 | - | Đài Phát thanh Truyền hình hỉnh | Kết thúc DA |
III | Chuẩn bị đầu tư | 6,000 | 6,000 | - | ||
1 | Trụ sở Huyện ủy huyện Hòa Bình | 800 | 800 | - | UBND | VB 2372 ngày 19/7/2012 UBND tỉnh |
2 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc của Sở Xây dựng | 500 | 500 | - | Sở Xây dựng | VB 3432 ngày 02/10/2012 UBND tỉnh |
3 | DA XD Trụ sở Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh | 300 | 300 | - | VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | |
4 | Xây dựng Trụ sở Tiếp công dân tỉnh | 300 | 300 | - | VP UBND tỉnh | |
5 | Cầu treo xã An Trạch A, huyện Đông Hải | 400 | 400 | - | UBND huyện Đông Hải | |
6 | Cải tạo, mở rộng Trụ sở Trung tâm Xúc tiến Đầu tư xây dựng, Thương mại và Du lịch tỉnh | 300 | 300 | - | TT XTĐT- TM-DL | |
7 | Quy hoạch mặt bằng và triển khai chuẩn bị dự án hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Vĩnh Lợi | 500 | 500 | - | Ban Quản lý các KCN | |
8 | DA đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Hòa Bình | 500 | 500 | - | UBND | |
9 | Dự phòng | 2,400 | 383 | (2,017) | ||
* | Phân bổ dự phòng | - | 2,017 | 2,017 | ||
- | Chợ buôn bán rau, củ quả phường 5 - | 200 | 200 | Sở Công Thương | ||
- | Chợ đầu mối thủy sản Chủ Chí - huyện Phước Long | 200 | 200 | Sở Công Thương | ||
- | Công trình tu bổ, tôn tạo Nhà Công tử Bạc Liêu | 1,100 | 1,100 | Sở VHTT&DL | ||
- | Dự án xây dựng Trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh (chuẩn bị đầu tư) (theo Quyết định số 2034/QĐ-UBND ngày 18/9/2013 của UBND tỉnh) | 200 | 200 | Thanh tra tỉnh | ||
- | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Trung tâm Phát triển Quỹ nhà và đất | 317 | 317 | Trung tâm Phát triển Quỹ nhà và đất | ||
IV | Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1,000 | 1,000 | - | ||
V | Quỹ phát triển đất | 17,100 | 17,100 | - | ||
1 | Giải phóng mặt bằng (Dự án Trung tâm Hội chợ, triển lãm tỉnh) | 17,100 | 17,100 | - | Sở TN&MT (TT Phát triển quỹ đất) | |
VI | Công trình chuyển tiếp | 54,640 | 58,440 | 3,800 | ||
1 | Dự án đầu tư xây dựng Trường Đại học Bạc Liêu | 3,000 | 3,000 | - | Sở Xây dựng | (GDĐT) |
2 | Dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng dạy nghề | 4,500 | 4,500 | - | Trường CĐ DN | (GDĐT) |
3 | Dự án xây dựng Trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ | 3,000 | - | (3,000) | Sở KH&CN | Đầu tư lĩnh vực KHCN |
4 | Xây dựng Khu Ứng dụng Công nghệ sinh học | 6,000 | 2,000 | (4,000) | Sở KH&CN | Đầu tư lĩnh vực KHCN |
5 | DA XD Trụ sở Liên minh Hợp tác xã | 1,000 | 1,000 | - | Liên minh HTX | |
6 | Dự án Hội nghị trực tuyến từ tỉnh xuống huyện tỉnh Bạc Liêu | 2,000 | 2,000 | - | VP UBND tỉnh | Bị cắt vốn trả vay KBNN |
7 | Quảng trường và Trung tâm Hành chính tỉnh (đường Hùng Vương) | 7,000 | 2,000 | (5,000) | BQLDA tỉnh | |
8 | Dự án Khu nhà ở cho CBCC và LLVT | 10,000 | - | (10,000) | Sở Xây dựng | |
9 | Dự án xây dựng Trụ sở Huyện ủy Giá Rai | 3,500 | 3,500 | - | UBND huyện GR | |
10 | Trụ sở HĐND - UBND huyện Vĩnh Lợi | 5,500 | 2,000 | (3,500) | UBND huyện VL | |
11 | Hỗ trợ xây dựng Hội trường Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 2,690 | 2,690 | - | BCH BĐBP tỉnh | Bị cắt vốn trả vay KBNN |
12 | Dự án xây dựng Trụ sở 64 phường, xã đội | 2,500 | 2,500 | - | Bộ CHQS tỉnh | |
13 | Xây dựng Trụ sở Huyện đội huyện Đông Hải | 2,500 | 2,500 | - | Bộ CHQS tỉnh | |
14 | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh | 850 | 850 | - | Hội Chữ thập đỏ tỉnh | |
15 | Cải tạo 04 phòng làm việc thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | 600 | 600 | - | Sở TN-MT | |
16 | Dự án mua sắm trang thiết bị chuyên dùng của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng | 4,500 | 4,500 | Sở KH&CN | ||
17 | Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học, Kỹ thuật | 500 | 500 | Sở KH&CN | ||
18 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng | 2,000 | 2,000 | Sở KH&CN | ||
19 | Cải tạo Trung tâm Hội nghị tỉnh (bao gồm xây dựng hồ phun nước và sửa chữa mặt tiền, mái che) | 5,000 | 5,000 | BQLDA tỉnh | ||
20 | 03 đường xung quanh bệnh viện đa khoa và trung tâm y tế dự phòng | 3,810 | 3,810 | UBND | ||
21 | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Hưng Hội | 1,690 | 1,690 | UBND | ||
22 | Dự án Khu neo đậu trú bão cho tàu cá, kết hợp Cảng cá Nhà Mát | 1,800 | 1,800 | UBND thành phố Bạc Liêu | ||
23 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu Hành chính tỉnh (thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng) | 3,000 | 3,000 | BQLDA tỉnh | ||
24 | Quảng trường và Trung tâm Hành chính tỉnh | 2,000 | 2,000 | BQLDA tỉnh | ||
25 | Xây dựng hệ thống cấp nước sạch thị trấn Châu Hưng | 5,000 | 5,000 | TT NS&VSMTNT |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 3A
NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 3B
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
ĐVT: Triệu đồng
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
(XEM TIẾP CÔNG BÁO SỐ 79 + 80)
