Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  7. 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  8. 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  9. 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  10. 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 22/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tỉnh Bạc Liêu
Cơ quanHĐND tỉnh Bạc Liêu
Ngày BH09/12/2012
Hiệu lực19/12/2012
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị quyết

Nghị quyết 22/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tỉnh Bạc Liêu

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành
09/12/2012
Ngày hiệu lực
19/12/2012
Tình trạng
Còn Hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 03

CHI TIẾT PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tổng

chi ngân sách địa phương

Chi trong

cân đối

ngân sách

Chi đầu tư phát triển

Tổng số

Trong đó: Chi ĐTXDCB

Trong đó

Tổng

Vốn trong

nước

Nước

ngoài

GD-ĐT

dạy nghề

KH

CN

Vốn

DNNN

TỔNG SỐ

2,265,727

1,617,606

139,240

138,240

138,240

-

-

-

1,000

I

Các cơ quan cấp tỉnh

1,235,450

820,707

101,041

101,041

101,041

-

-

-

-

1

Tỉnh đoàn

3,314

3,314

-

-

2

Hội Liên hiệp Phụ nữ

2,838

2,838

-

-

3

Hội Nông dân

2,905

2,423

-

-

4

Hội Cựu chiến binh

1,419

1,419

-

-

5

Ban Dân tộc

7,004

7,004

-

-

6

UB Mặt trận Tổ quốc

2,987

2,987

-

-

7

Sở Nội vụ

17,302

17,302

200

200

200

8

Thanh tra tỉnh

4,405

4,405

-

-

9

Sở Xây dựng

18,440

18,406

13,500

13,500

13,500

10

Sở Kế hoạch và Đầu tư

3,966

3,902

-

-

11

Sở Khoa học và Công nghệ

24,378

24,378

9,000

9,000

9,000

12

Sở Giao thông vận tải

128,189

15,406

500

500

500

13

Sở Công thương

25,957

9,746

-

-

14

Ban Quản lý các KCN

1,563

1,563

-

-

15

Sở Tư pháp

8,410

6,610

-

-

16

Đài Phát thanh và Truyền hình

6,800

6,800

300

300

300

17

Sở Lao động, TB & XH

41,045

34,021

-

-

18

Sở Tài nguyên & MT

31,406

31,365

17,700

17,700

17,700

19

Văn phòng UBND tỉnh

17,681

17,681

2,300

2,300

2,300

20

Sở Nông nghiệp & PTNT

75,349

60,884

2,414

2,414

2,414

21

Sở Văn hóa, Thể thao và DL

80,895

27,745

-

-

22

Sở Y tế

140,524

66,890

57

57

57

23

Sở Giáo dục và Đào tạo

217,367

154,199

5,697

5,697

5,697

24

Sở Thông tin và Truyền thông

4,262

4,262

-

-

25

Sở Tài chính

4,927

4,927

-

-

26

Văn phòng Tỉnh ủy

88,883

86,883

22,061

22,061

22,061

27

Trường Chính trị tỉnh

8,586

8,586

-

-

28

Công an tỉnh

2,010

2,010

-

-

29

Trường Đại học BL

36,504

20,464

-

-

30

Trường Cao đẳng Y tế BL

19,235

7,581

-

-

31

Trường Cao đẳng Nghề BL

7,515

7,515

4,500

4,500

4,500

32

BCH Quân sự tỉnh

23,568

23,568

5,400

5,400

5,400

33

BCH Bộ đội Biên phòng

7,823

3,323

2,690

2,690

2,690

34

Bảo hiểm Xã hội

200

200

-

-

35

Ban Bồi thường GPMB

1,807

1,807

-

-

36

VP Đoàn ĐBQH và HĐND

6,447

6,447

300

300

300

37

Trung tâm XTĐTTM Du lịch

2,359

2,359

300

300

300

38

Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc

730

730

-

-

-

Thi hành án dân sự

160

160

-

Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu

430

430

-

Viện Kiểm sát ND tỉnh Bạc Liêu

70

70

-

Tòa án ND tỉnh Bạc Liêu

70

70

39

Ban QLDA Dân dụng tỉnh

50,815

13,122

13,122

13,122

13,122

40

Báo Bạc Liêu

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

41

Ban QLDA GTZ

-

-

-

-

42

VP BCĐ Phòng chống TN

1,045

1,045

-

-

43

KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi

39,411

39,411

-

-

44

Công ty Phát triển hạ tầng KCN

1,083

1,083

-

-

45

KP KCB người nghèo

60,896

60,896

-

-

46

BCH PC lụt bão & TKCN

700

700

-

-

47

KP Chương trình HĐ DL

1,500

1,500

-

-

II

Hỗ trợ các TC chính trị

15,343

13,343

1,850

1,850

1,850

-

-

-

-

XH & XH nghề nghiệp

-

1

LH Hội Văn học, Nghệ thuật

4,662

2,662

-

-

2

Hội Chữ thập đỏ

2,190

2,190

850

850

850

3

Hội Đông y

944

944

-

-

4

Liên minh Hợp tác xã

2,547

2,547

1,000

1,000

1,000

5

Các hội khác

5,000

5,000

-

-

III

Hỗ trợ các DN và các TC

1,000

1,000

1,000

-

-

-

-

-

1,000

KT, tổ chức TCNN

-

1

Hỗ trợ vốn DN

1,000

1,000

1,000

-

1,000

2

BQL DACTN & VSMT TXBL

-

-

-

-

IV

Một số nhiệm vụ chi khác theo chế độ

205,876

89,876

12,760

12,760

12,760

-

-

-

-

1

Thành phố BL

50,000

-

-

-

2

UBND huyện Vĩnh Lợi

14,400

6,000

6,000

6,000

6,000

3

Huyện Hòa Bình

11,300

1,300

1,300

1,300

1,300

4

UBND huyện Giá Rai

19,500

3,500

3,500

3,500

3,500

5

UBND huyện Đông Hải

16,450

450

450

450

450

6

UBND huyện Hồng Dân

5,500

-

-

-

7

Huyện Phước Long

11,610

1,510

1,510

1,510

1,510

8

KP thực hiện Nghị định 67, 13/CP

-

-

-

-

9

Chi khác (nguồn thu phạt ATGT)

15,000

15,000

-

-

10

KP cấp bù thủy lợi phí

45,116

45,116

-

-

11

KP thực hiện các quy hoạch

15,000

15,000

-

-

12

CTMT cân đối vào NSĐP

-

-

-

-

13

Chi xúc tiến thương mại, ĐT

1,000

1,000

-

-

14

ĐT phường, xã đội trưởng

-

-

-

-

15

Chi chế độ Tlương mới

-

-

-

-

16

Bổ sung quỹ DT tài chính

1,000

1,000

-

-

17

Quỹ Phát triển đất

-

-

-

-

18

Trả nợ Chương trình 132

V

Các nguồn vốn chưa PB

808,058

692,680

22,589

22,589

22,589

TT

ĐƠN VỊ

Tổng

chi ngân sách địa phương

Chi trong

cân đối

ngân sách

Chi thường xuyên (theo lĩnh vực)

Tổng số

Gồm

Trợ giá

SN

kinh tế

SN

GD-ĐT

SN

Y tế

SN

KHCN

SN môi

trường

TỔNG SỐ

2,265,727

1,617,606

986,018

15,392

134,779

291,074

157,035

14,547

14,294

I

Các cơ quan cấp tỉnh

1,235,450

820,707

718,561

7,167

63,147

208,350

152,464

14,305

7,950

1

Tỉnh đoàn

3,314

3,314

3,314

70

2

Hội Liên hiệp Phụ nữ

2,838

2,838

2,838

67

3

Hội Nông dân

2,905

2,423

2,423

53

4

Hội Cựu chiến binh

1,419

1,419

1,419

58

5

Ban Dân tộc

7,004

7,004

7,004

2,300

2,950

6

UB Mặt trận Tổ quốc

2,987

2,987

2,987

140

7

Sở Nội vụ

17,302

17,302

17,102

4,500

8

Thanh tra tỉnh

4,405

4,405

4,405

9

Sở Xây dựng

18,440

18,406

4,906

1,128

10

Sở kế hoạch và Đầu tư

3,966

3,902

3,902

11

Sở Khoa học và Công nghệ

24,378

24,378

15,378

11,998

12

Sở Giao thông vận tải

128,189

15,406

14,906

8,000

13

Sở Công thương

25,957

9,746

9,746

948

14

Ban Quản lý các KCN

1,563

1,563

1,563

15

Sở Tư pháp

8,410

6,610

6,610

150

3,804

16

Đài Phát thanh và Truyền hình

6,800

6,800

6,500

17

Sở Lao động, TB & XH

41,045

34,021

32,966

1,051

1,662

18

Sở Tài nguyên & MT

31,406

31,365

13,665

3,184

5,000

19

Văn phòng UBND tỉnh

17,681

17,681

15,381

1,428

20

Sở Nông nghiệp & PTNT

75,349

60,884

58,470

100

36,494

500

21

Sở Văn hóa - Thể thao và DL

80,895

27,745

27,745

5,231

22

Sở Y tế

140,524

66,890

66,833

8,000

52,157

150

23

Sở Giáo dục và Đào tạo

217,367

154,199

148,502

141,947

24

Sở Thông tin và Truyền thông

4,262

4,262

4,262

1,461

25

Sở Tài chính

4,927

4,927

4,927

26

Văn phòng Tỉnh ủy

88,883

86,883

64,822

6,917

1,298

1,357

27

Trường Chính trị tỉnh

8,586

8,586

8,586

8,586

28

Công an tỉnh

2,010

2,010

1,960

29

Trường Đại học BL

36,504

20,464

20,464

20,314

150

30

Trường Cao đẳng Y tế BL

19,235

7,581

7,581

7,431

150

31

Trường Cao đẳng Nghề BL

7,515

7,515

3,015

3,015

32

BCH Quân sự tỉnh

23,568

23,568

18,168

3,678

33

BCH Bộ đội Biên phòng

7,823

3,323

633

34

Bảo hiểm Xã hội

200

200

200

35

Ban Bồi thường GPMB

1,807

1,807

1,807

1,807

36

VP Đoàn ĐBQH và HĐND

6,447

6,447

6,147

37

Trung tâm XTĐTTM Du lịch

2,359

2,359

2,059

2,059

38

Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc

730

730

730

-

Thi hành án dân sự

160

160

160

-

Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu

430

430

430

-

Viện Kiểm sát ND tỉnh Bạc Liêu

70

70

70

-

Tòa án ND tỉnh Bạc Liêu

70

70

70

39

Ban QLDA Dân dụng tỉnh

50,815

13,122

-

40

Báo Bạc Liêu

1,000

1,000

-

41

Ban QLDA GTZ

-

-

-

42

VP BCĐ Phòng chống TN

1,045

1,045

1,045

43

KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi

39,411

39,411

39,411

39,411

44

Công ty Phát triển hạ tầng KCN

1,083

1,083

1,083

1,083

45

KP KCB người nghèo

60,896

60,896

60,896

60,896

46

BCH PC lụt bão & TKCN

700

700

700

700

47

KP Chương trình HĐ DL

1,500

1,500

1,500

II

Hỗ trợ các TC chính trị

15,343

13,343

11,493

-

-

-

-

-

-

XH & XH nghề nghiệp

-

1

LH Hội Văn học, Nghệ thuật

4,662

2,662

2,662

2

Hội Chữ thập đỏ

2,190

2,190

1,340

3

Hội Đông y

944

944

944

4

Liên minh Hợp tác xã

2,547

2,547

1,547

5

Các hội khác

5,000

5,000

5,000

III

Hỗ trợ các DN và các TC

1,000

1,000

-

-

-

-

-

-

-

KT, tổ chức TCNN

-

1

Hỗ trợ vốn DN

1,000

1,000

-

2

BQL DACTN & VSMT TXBL

-

-

-

IV

Một số nhiệm vụ chi khác theo chế độ

205,876

89,876

76,116

-

61,116

-

-

-

-

1

Thành phố BL

50,000

-

-

2

UBND huyện Vĩnh Lợi

14,400

6,000

-

3

Huyện Hòa Bình

11,300

1,300

-

4

UBND huyện Giá Rai

19,500

3,500

-

5

UBND huyện Đông Hải

16,450

450

-

6

UBND huyện Hồng Dân

5,500

-

-

7

Huyện Phước Long

11,610

1,510

-

8

KP thực hiện Nghị định 67, 13/CP

-

-

-

9

Chi khác (nguồn thu phạt ATGT)

15,000

15,000

15,000

10

KP cấp bù thủy lợi phí

45,116

45,116

45,116

45,116

11

KP thực hiện các quy hoạch

15,000

15,000

15,000

15,000

12

CTMT cân đối vào NSĐP

-

-

-

13

Chi xúc tiến thương mại, ĐT

1,000

1,000

1,000

1,000

14

ĐT phường, xã đội trưởng

-

-

-

15

Chi chế độ Tlương mới

-

-

-

16

Bổ sung quỹ DT tài chính

1,000

1,000

-

17

Quỹ Phát triển đất

-

-

18

Trả nợ Chương trình 132

V

Các nguồn vốn chưa PB

808,058

692,680

179,848

8,225

10,516

82,724

4,571

242

6,344

TT

ĐƠN VỊ

Tổng

chi ngân sách địa phương

Chi trong

cân đối

ngân sách

Chi thường xuyên (theo lĩnh vực)

Tổng số

Gồm

SN VH

TT DL

SN

PTTH

Chi

ĐBXH

Qlý

HC

Chi

ANQP

Dự

phòng NS

Chi

NS xã

Chi

khác NS

TỔNG SỐ

2,265,727

1,617,606

986,018

21,959

6,822

52,557

187,357

26,152

36,744

-

27,306

I

Các cơ quan cấp tỉnh

1,235,450

820,707

718,561

20,359

6,500

42,252

171,914

17,083

-

-

7,070

1

Tỉnh đoàn

3,314

3,314

3,314

3,244

2

Hội Liên hiệp Phụ nữ

2,838

2,838

2,838

2,771

3

Hội Nông dân

2,905

2,423

2,423

2,370

4

Hội Cựu chiến binh

1,419

1,419

1,419

1,361

5

Ban Dân tộc

7,004

7,004

7,004

424

1,330

6

UB Mặt trận Tổ quốc

2,987

2,987

2,987

2,695

152

7

Sở Nội vụ

17,302

17,302

17,102

6,602

6,000

8

Thanh tra tỉnh

4,405

4,405

4,405

4,405

9

Sở Xây dựng

18,440

18,406

4,906

3,778

10

Sở Kế hoạch và Đầu tư

3,966

3,902

3,902

3,902

11

Sở Khoa học và Công nghệ

24,378

24,378

15,378

3,380

12

Sở Giao thông vận tải

128,189

15,406

14,906

6,906

13

Sở Công thương

25,957

9,746

9,746

8,798

14

Ban Quản lý các KCN

1,563

1,563

1,563

1,563

15

Sở Tư pháp

8,410

6,610

6,610

2,468

188

16

Đài Phát thanh và Truyền hình

6,800

6,800

6,500

6,500

17

Sở Lao động, TB và XH

41,045

34,021

32,966

25,795

4,458

18

Sở Tài nguyên và MT

31,406

31,365

13,665

5,481

19

Văn phòng UBND tỉnh

17,681

17,681

15,381

300

13,653

20

Sở Nông nghiệp và PTNT

75,349

60,884

58,470

21,376

21

Sở Văn hóa, Thể thao và DL

80,895

27,745

27,745

18,859

3,655

22

Sở Y tế

140,524

66,890

66,833

810

5,716

23

Sở Giáo dục và Đào tạo

217,367

154,199

148,502

1,682

4,873

24

Sở Thông tin và Truyền thông

4,262

4,262

4,262

2,801

25

Sở Tài chính

4,927

4,927

4,927

4,927

26

Văn phòng Tỉnh ủy

88,883

86,883

64,822

12,891

42,359

27

Trường Chính trị tỉnh

8,586

8,586

8,586

28

Công an tỉnh

2,010

2,010

1,960

1,960

29

Trường Đại học BL

36,504

20,464

20,464

30

Trường Cao đẳng Y tế BL

19,235

7,581

7,581

31

Trường Cao đẳng Nghề BL

7,515

7,515

3,015

32

BCH Quân sự tỉnh

23,568

23,568

18,168

14,490

33

BCH Bộ đội Biên phòng

7,823

3,323

633

633

34

Bảo hiểm Xã hội

200

200

200

200

35

Ban Bồi thường GPMB

1,807

1,807

1,807

36

VP Đoàn ĐBQH và HĐND

6,447

6,447

6,147

150

5,997

37

Trung tâm XTĐTTM Du lịch

2,359

2,359

2,059

38

Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc

730

730

730

730

-

Thi hành án dân sự

160

160

160

160

-

Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu

430

430

430

430

-

Viện Kiểm sát ND tỉnh Bạc Liêu

70

70

70

70

-

Tòa án ND tỉnh Bạc Liêu

70

70

70

70

39

Ban QLDA Dân dụng tỉnh

50,815

13,122

-

40

Báo Bạc Liêu

1,000

1,000

-

41

Ban QLDA GTZ

-

-

-

42

VP BCĐ Phòng chống TN

1,045

1,045

1,045

1,045

43

KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi

39,411

39,411

39,411

44

Công ty Phát triển hạ tầng KCN

1,083

1,083

1,083

45

KP KCB người nghèo

60,896

60,896

60,896

46

BCH PC lụt bão & TKCN

700

700

700

47

KP Chương trình HĐ DL

1,500

1,500

1,500

1,500

II

Hỗ trợ các TC chính trị

15,343

13,343

11,493

-

-

129

11,364

-

-

-

-

XH & XH nghề nghiệp

-

1

LH Hội Văn học, Nghệ thuật

4,662

2,662

2,662

2,662

2

Hội Chữ thập đỏ

2,190

2,190

1,340

129

1,211

3

Hội Đông y

944

944

944

944

4

Liên minh Hợp tác xã

2,547

2,547

1,547

1,547

5

Các hội khác

5,000

5,000

5,000

5,000

III

Hỗ trợ các DN và các TC

1,000

1,000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

KT, tổ chức TCNN

-

1

Hỗ trợ vốn DN

1,000

1,000

-

2

BQL DACTN & VSMT TXBL

-

-

-

IV

Một số nhiệm vụ chi khác theo chế độ

205,876

89,876

76,116

-

-

-

-

-

-

-

15,000

1

Thành phố BL

50,000

-

-

2

UBND huyện VLợi

14,400

6,000

-

3

Huyện Hòa Bình

11,300

1,300

-

4

UBND huyện GRai

19,500

3,500

-

5

UBND huyện ĐHải

16,450

450

-

6

UBND huyện HDân

5,500

-

-

7

Huyện Phước Long

11,610

1,510

-

8

KP thực hiện Nghị định 67, 13/CP

-

-

-

9

Chi khác (nguồn thu phạt ATGT)

15,000

15,000

15,000

15,000

10

KP cấp bù thủy lợi phí

45,116

45,116

45,116

11

KP thực hiện các quy hoạch

15,000

15,000

15,000

12

CTMT cân đối vào NSĐP

-

-

-

13

Chi xúc tiến thương mại, ĐT

1,000

1,000

1,000

14

ĐT phường, xã đội trưởng

-

-

-

15

Chi chế độ Tlương mới

-

-

-

16

Bổ sung quỹ DT tài chính

1,000

1,000

-

17

Quỹ Phát triển đất

-

-

18

Trả nợ Chương trình 132

V

Các nguồn vốn chưa PB

808,058

692,680

179,848

1,600

322

10,176

4,079

9,069

36,744

5,236

TT

ĐƠN VỊ

Tổng

chi ngân sách

địa phương

Chi trong

cân đối

ngân sách

Chi tạo

nguồn tăng

lương tối

thiểu

Chi

CTMT

quốc gia

Chương

trình

135

DA

5 triệu

ha rừng

Quỹ

dự trữ

tài

chính

Chi

thực hiện

các MT

NV khác

Chi

quản lý

qua

NSNN

TỔNG SỐ

2,265,727

1,617,606

-

130,452

-

-

1,000

360,896

648,121

I

Các cơ quan cấp tỉnh

1,235,450

820,707

-

-

-

-

-

1,105

414,743

1

Tỉnh đoàn

3,314

3,314

2

Hội Liên hiệp Phụ nữ

2,838

2,838

3

Hội Nông dân

2,905

2,423

482

4

Hội Cựu chiến binh

1,419

1,419

5

Ban Dân tộc

7,004

7,004

6

UB Mặt trận Tổ quốc

2,987

2,987

7

Sở Nội vụ

17,302

17,302

8

Thanh tra tỉnh

4,405

4,405

9

Sở Xây dựng

18,440

18,406

34

10

Sở Kế hoạch và Đầu tư

3,966

3,902

64

11

Sở Khoa học và Công nghệ

24,378

24,378

12

Sở Giao thông vận tải

128,189

15,406

112,783

13

Sở Công thương

25,957

9,746

16,211

14

Ban Quản lý các KCN

1,563

1,563

15

Sở Tư pháp

8,410

6,610

1,800

16

Đài Phát thanh và Truyền hình

6,800

6,800

17

Sở Lao động, TB & XH

41,045

34,021

1,055

7,024

18

Sở Tài nguyên và MT

31,406

31,365

41

19

Văn phòng UBND tỉnh

17,681

17,681

20

Sở Nông nghiệp và PTNT

75,349

60,884

14,465

21

Sở Văn hóa, Thể thao và DL

80,895

27,745

53,150

22

Sở Y tế

140,524

66,890

73,634

23

Sở Giáo dục và Đào tạo

217,367

154,199

63,168

24

Sở Thông tin và Truyền thông

4,262

4,262

25

Sở Tài chính

4,927

4,927

26

Văn phòng Tỉnh ủy

88,883

86,883

2,000

27

Trường Chính trị tỉnh

8,586

8,586

28

Công an tỉnh

2,010

2,010

50

29

Trường Đại học BL

36,504

20,464

16,040

30

Trường Cao đẳng Y tế BL

19,235

7,581

11,654

31

Trường Cao đẳng Nghề BL

7,515

7,515

32

BCH Quân sự tỉnh

23,568

23,568

33

BCH Bộ đội Biên phòng

7,823

3,323

4,500

34

Bảo hiểm Xã hội

200

200

35

Ban Bồi thường GPMB

1,807

1,807

36

VP Đoàn ĐBQH và HĐND

6,447

6,447

37

Trung tâm XTĐTTM Du lịch

2,359

2,359

38

Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc

730

730

-

Thi hành án dân sự

160

160

-

Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu

430

430

-

Viện Kiểm sát ND tỉnh Bạc Liêu

70

70

-

Tòa án ND tỉnh Bạc Liêu

70

70

39

Ban QLDA Dân dụng tỉnh

50,815

13,122

37,693

40

Báo Bạc Liêu

1,000

1,000

41

Ban QLDA GTZ

-

-

42

VP BCĐ phòng chống TN

1,045

1,045

43

KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi

39,411

39,411

44

Công ty Phát triển hạ tầng KCN

1,083

1,083

45

KP KCB người nghèo

60,896

60,896

46

BCH PC lụt bão & TKCN

700

700

47

KP Chương trình HĐ DL

1,500

1,500

II

Hỗ trợ các TC chính trị

15,343

13,343

-

-

-

-

-

-

2,000

XH & XH nghề nghiệp

-

1

LH Hội Văn học, Nghệ thuật

4,662

2,662

2,000

2

Hội Chữ thập đỏ

2,190

2,190

3

Hội Đông y

944

944

4

Liên minh Hợp tác xã

2,547

2,547

5

Các hội khác

5,000

5,000

III

Hỗ trợ các DN và các TC

1,000

1,000

-

-

-

-

-

-

KT, tổ chức TCNN

-

1

Hỗ trợ vốn DN

1,000

1,000

2

BQL DACTN & VSMT TXBL

-

-

IV

Một số nhiệm vụ chi khác theo chế độ

205,876

89,876

-

-

-

-

1,000

-

116,000

1

Thành phố BL

50,000

-

50,000

2

UBND huyện Vĩnh Lợi

14,400

6,000

8,400

3

Huyện Hòa Bình

11,300

1,300

10,000

4

UBND huyện Giá Rai

19,500

3,500

16,000

5

UBND huyện Đông Hải

16,450

450

16,000

6

UBND huyện Hồng Dân

5,500

-

5,500

7

Huyện Phước Long

11,610

1,510

10,100

8

KP thực hiện Nghị định 67, 13/CP

-

-

9

Chi khác (nguồn thu phạt ATGT)

15,000

15,000

10

KP cấp bù thủy lợi phí

45,116

45,116

11

KP thực hiện các quy hoạch

15,000

15,000

12

CTMT cân đối vào NSĐP

-

-

13

Chi xúc tiến thương mại, ĐT

1,000

1,000

14

ĐT phường, xã đội trưởng

-

-

15

Chi chế độ Tlương mới

-

-

16

Bổ sung quỹ DT tài chính

1,000

1,000

1,000

17

Quỹ phát triển đất

-

-

18

Trả nợ Chương trình 132

V

Các nguồn vốn chưa PB

808,058

692,680

130,452

359,791

115,378

HĐND TỈNH BẠC LIÊU

- Ghi chú: Tổng chi thường xuyên do ngân sách tỉnh quản lý đã bao gồm mức lương tối thiểu chung 1.050 ngàn đồng, các phụ cấp theo quy định và dự kiến điều chỉnh định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên.

- Chi thường xuyên cấp tỉnh quản lý: 986.018 triệu đồng, trong đó:

+ Phân cho các đơn vị, lĩnh vực chi: 934.274 triệu đồng.

+ Dự phòng ngân sách: 36.744 triệu đồng.

+ Chi khác (phạt an toàn GT): 15.000 triệu đồng.

- Vốn chưa phân bổ: 143.104 triệu đồng.

- Trong vốn thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ khác có 2.000 triệu đồng vốn CTMT cân đối ngân sách địa phương.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 04

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

năm 2013

A

Ngân sách tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

2,509,383

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

528,100

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

17,242

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

510,858

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1,952,935

- Bổ sung cân đối

1,088,811

- Bổ sung có mục tiêu

583,808

Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước

93,000

- Bổ sung nguồn làm lương

280,316

3

Huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN

-

4

Chi từ nguồn thu khác: Phạt VPHC lĩnh vực ATGT

15,000

5

Thu chuyển nguồn (nguồn làm lương)

13,348

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

2,509,383

1

Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp
(không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

1,617,606

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố

891,777

- Bổ sung cân đối

891,777

+ Thời kỳ ổn định

516,129

+ Tăng thêm nhiệm vụ chi

375,648

- Bổ sung có mục tiêu

-

B

Ngân sách huyện, thành phố (bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã phường, thị trấn)

I

Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

1,547,157

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

655,380

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

24,650

- Các khoản thu phân chia ngân sách huyện

630,730

2

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

891,777

- Bổ sung cân đối

891,777

+ Thời kỳ ổn định

516,129

+ Tăng thêm nhiệm vụ chi

375,648

- Bổ sung có mục tiêu

-

3

Thu chuyển nguồn

-

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

1,547,157

HĐND TỈNH BẠC LIÊU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 05

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH

HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Huyện, thành phố

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Thu ngân sách huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp

Dự toán chi ngân sách huyện, thành phố

Số bổ sung từ NS cấp tỉnh

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung

thực hiện

chương trình,

dự án,

nhiệm vụ khác

Bổ sung

từ nguồn

quản lý

qua ngân

sách

Cộng

Trong đó

Thời kỳ

ổn định

ngân sách

Tăng thêm

nhiệm vụ

2012

Tăng thêm

nhiệm vụ

2013

1

2

2

4

5

6=7+ 10+11

7= 8+9

8

9

10

11

12

Tổng số

655,800

655,380

1,599,035

943,656

891,777

516,129

128,067

247,581

-

51,879

1

Thành phố Bạc Liêu

213,000

213,000

278,522

65,523

27,644

9,132

6,102

12,410

-

37,879

2

Huyện Vĩnh Lợi

25,400

25,180

202,959

177,779

165,779

100,068

22,359

43,352

-

12,000

3

Huyện Hòa Bình

48,000

47,800

196,776

148,976

148,976

83,178

22,735

43,063

-

-

4

Huyện Giá Rai

212,500

212,500

270,777

58,277

58,277

36,612

7,612

14,053

-

-

5

Huyện Đông Hải

71,500

71,500

224,578

153,078

151,078

91,274

23,191

36,613

-

2,000

6

Huyện Phước Long

60,000

60,000

224,373

164,373

164,373

87,942

23,185

53,246

-

-

7

Huyện Hồng Dân

25,400

25,400

201,050

175,650

175,650

107,923

22,883

44,844

-

-

HĐND TỈNH BẠC LIÊU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 06

CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Chủ đầu tư

Danh mục dự án

Kế hoạch năm 2013

Ghi chú

TỔNG SỐ

272,282

A

Đầu tư trên địa bàn huyện - thành phố (phân cấp ngân sách cấp huyện quản lý chi)

133,042

1

UBND thành phố Bạc Liêu

19,665

Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục

3,902

2

UBND huyện Vĩnh Lợi

15,598

Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục

2,520

Đường vào Đình Tân Long, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi

2,000

Hoàn trả tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011

Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi

1,000

Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012

3

UBND huyện Hòa Bình

14,056

Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục

2,800

Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình

1,000

Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012

4

UBND huyện Giá Rai

38,187

Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục

3,648

Bố trí chi từ nguồn tăng thu dự toán năm 2012

18,982

Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Phong Thạnh, huyện Giá Rai

1,000

Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012

5

UBND huyện Đông Hải

17,860

Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục

3,480

Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Long Điền Tây, huyện Đông Hải

1,000

Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012

6

UBND huyện Phước Long

13,827

Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục

2,270

7

UBND huyện Hồng Dân

13,849

Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục

2,880

B

Đầu tư trên địa bàn tỉnh (tỉnh quản lý chi)

139,240

I

Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và nợ khối lượng

44,072

1

Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011

23,883

1

Ban Quản lý Dự án tỉnh

Trụ sở 4 cơ quan khối đoàn thể

6,122

2

Sở GTVT

Xây dựng Trụ sở làm việc GTVT

500

3

Văn phòng Tỉnh ủy

Xây dựng Trụ sở làm việc các ban Đảng và Trung tâm Lưu trữ Tỉnh ủy

8,000

Kết thúc dự án

4

Văn phòng Tỉnh ủy

Xây dựng Nhà khách Tỉnh ủy (khu Nhà Công Tử)

9,261

"

2

Dự kiến trả nợ khối lượng đến ngày 30/10/2012

20,189

1

Bộ CHQS tỉnh

Xây dựng Thị đội Bạc Liêu

2

Bộ CHQS tỉnh

Xây dựng Trụ sở Trung đoàn 894

3

Sở Công thương (CC QLTT)

Đội Quản lý thị trường huyện Phước Long

4

Sở Công thương (CC QLTT)

Đội QLTT Vĩnh Lợi

5

Sở GTVT

Đường Trần Huỳnh

6

Sở GTVT

Đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - QL 63 (đoạn Ninh Quới - Đầu Sấu)

7

UBND huyện Vĩnh Lợi

Dự án xây dựng hạ tầng KHC huyện Vĩnh Lợi

II

Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012

16,428

1

Văn phòng Tỉnh ủy

Xây dựng Trụ sở làm việc các ban Đảng và Trung tâm Lưu trữ Tỉnh ủy

4,800

Kết thúc DA

2

Sở Giáo dục và Đào tạo

Dự án xây dựng Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo

2,400

Bị cắt vốn trả vay KBNN (GDĐT)

3

Báo Bạc Liêu

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Báo Bạc Liêu

1,000

Kết thúc DA

4

UBND huyện Phước Long

Dự án xây dựng Trụ sở HĐND và UBND huyện Phước Long

1,510

Bị cắt vốn trả vay KBNN

5

UBND huyện Đông Hải
(Ban Quản lý Cảng cá Gành Hào)

Công trình hệ thống xử lý nước thải Cảng cá và Trung tâm Dịch vụ hậu cần nghề cá

50

VB 723/UBND-TH ngày 20/3/2012

6

Sở Y tế (chi cục ATTP)

Sửa chữa Trụ sở Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

57

Kết thúc DA

7

Bộ CHQS tỉnh

Cải tạo, sửa chữa công trình của các đơn vị trực thuộc Bộ CHQS tỉnh

400

Kết thúc DA

8

Sở Giáo dục và Đào tạo
(Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật)

Sửa chữa Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu

2,297

Kết thúc DA (GDĐT)

9

Sở Giáo dục và Đào tạo
(Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật)

Trại Thực nghiệm Trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu

1,000

Kết thúc DA (GDĐT)

10

Sở Nội vụ

Công trình sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Văn thư, Lưu trữ tỉnh

200

Kết thúc DA

11

Sở NN và PTNT

Sửa chữa Trụ sở Sở NN và PTNT

576

Kết thúc DA

12

Sở NN và PTNT (Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản)

Sửa chữa và cải hoán tàu kiểm ngư BL 0359-KN

1,838

Hoàn trả cho các khu tránh trú bão

13

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

Công trình cải tạo, sửa chữa Trung tâm Phát thanh và Truyền hình

300

Kết thúc DA

III

Chuẩn bị đầu tư

6,000

1

UBND huyện Hòa Bình

Trụ sở Huyện ủy huyện Hòa Bình

800

VB 2372 ngày 19/7/2012 UBND tỉnh

2

Sở Xây dựng

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc của Sở Xây dựng

500

VB 3432 ngày 02/10/2012 UBND tỉnh

3

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

DA XD Trụ sở Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh

300

4

VP UBND tỉnh

Xây dựng Trụ sở Tiếp công dân tỉnh

300

5

UBND huyện Đông Hải

Cầu treo xã An Trạch A, huyện Đông Hải

400

6

TT XTĐT-TM-DL

Cải tạo, mở rộng Trụ sở Trung tâm Xúc tiến đầu tư Xây dựng, Thương mại và Du lịch tỉnh

300

7

UBND huyện Vĩnh Lợi

DA đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Vĩnh Lợi

500

8

UBND huyện Hòa Bình

DA đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp huyện Hòa Bình

500

9

-

Dự phòng

2,400

IV

Hỗ trợ doanh nghiệp công ích

1,000

V

Quỹ Phát triển đất

17,100

Sở TN - MT (TT Phát triển quỹ đất)

Giải phóng mặt bằng (Dự án Trung tâm hội chợ, triển lãm tỉnh)

17,100

VI

Công trình chuyển tiếp

54,640

1

Sở Xây dựng

Dự án đầu tư xây dựng Trường Đại học Bạc Liêu

3,000

(GDĐT)

2

Trường Cao đẳng dạy nghề

Dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng dạy nghề

4,500

(GDĐT)

3

Sở KH và CN

Dự án xây dựng Trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ

3,000

Đầu tư lĩnh vực KHCN

4

Sở KH và CN

Xây dựng Khu Ứng dụng công nghệ sinh học

6,000

Đầu tư lĩnh vực KHCN

5

Liên minh HTX

DA XD trụ sở Liên minh Hợp tác xã

1,000

6

VP UBND tỉnh

Mua sắm trang thiết bị 03 phòng họp trực tuyến

2,000

Bị cắt vốn trả vay KBNN

7

Ban QLDA tỉnh

Quảng trường và Trung tâm Hành chính tỉnh (đường Hùng Vương)

7,000

8

Sở Xây dựng

Dự án khu nhà ở cho CBCC và LLVT

10,000

9

UBND huyện Giá Rai

Dự án xây dựng Trụ sở Huyện ủy Giá Rai

3,500

10

UBND huyện Vĩnh Lợi

Trụ sở HĐND-UBND huyện Vĩnh Lợi

5,500

11

BCH BĐBP tỉnh

Hỗ trợ xây dựng Hội trường Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

2,690

Bị cắt vốn trả vay KBNN

12

Bộ CHQS tỉnh

Dự án xây dựng Trụ sở 64 phường, xã đội

2,500

13

Bộ CHQS tỉnh

Xây dựng Trụ sở Huyện đội huyện Đông Hải

2,500

14

Hội chữ thập đỏ tỉnh

Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh

850

15

Sở TN và MT

Cải tạo 04 phòng làm việc thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

600

HĐND TỈNH BẠC LIÊU

* Ghi chú:

Tổng vốn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2013 dự kiến: 272.282 triệu đồng, trong đó:

- Huyện chi: 133.042 triệu đồng, tương đương 48,86% kế hoạch (trong đó chi cho giáo dục 21.500 triệu đồng).

- Tỉnh chi: 139.240 triệu đồng tương đương 51,14% kế hoạch, trong đó:

+ Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011; tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và trả nợ khối lượng: 46.072 triệu đồng, tương đương 16,9% kế hoạch, trong đó huyện quản lý chi là 9.377 triệu đồng.

+ Dự án hoàn thành trước 31/12/2012: 20.428 triệu đồng, tương đương 7,5% kế hoạch (trong đó có 3.297trđ cho giáo dục).

+ Chuẩn bị đầu tư: 6.000 triệu đồng, tương đương 2,2% theo quy định.

+ Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích 1.000 triệu đồng, tương đương 0,37% theo quy định.

+ Phát triển quỹ đất: 17.100 triệu đồng, tương đương 6,3%; theo quy định (30% thu tiền sử dụng đất).

+ Công trình chuyển tiếp: 54.640 triệu đồng, tương đương 20,07% kế hoạch (trong đó chi cho KHCN 9.000 triệu đồng theo quy định và 7.500trđ cho giáo dục).

- Theo quy định thì bố trí 20% tổng vốn kế hoạch cho lĩnh vực giáo dục là 50.660 trđ (Trung ương 51.000trđ). Tuy nhiên, do phải trả nợ tạm ứng ngân sách, khối lượng, bố trí cho các công trình hoàn thành (trong đó có lĩnh vực giáo dục), công trình trọng điểm, bức xúc nên chỉ bố trí cho lĩnh vực giáo dục 32.297 triệu đồng, đạt 12,8% kế hoạch.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẠC LIÊU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Biểu số 07

CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2013

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Chủ đầu tư

Danh mục dự án

Kế hoạch năm 2013

Ghi chú

TỔNG SỐ

600,000

A

Ngân sách tỉnh chi

548,121

I

Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011 và tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và trả nợ khối lượng

231,293

1

Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011 và tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011

125,915

-

Sở Giao thông vận tải

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

24,283

-

Sở Giao thông vận tải

Đường Giá Rai - Gành Hào

67,750

-

Sở Giao thông vận tải

Đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - QL 63 (đoạn Đầu Sấu - Vĩnh Lộc)

150

-

Sở Giao thông vận tải

Dự án phát triển CSHT giao thông Đồng bằng Sông Cửu Long - hợp phần C tỉnh Bạc Liêu

20,000

-

BQLDA tỉnh

Quảng trường và Trung tâm Hành chính tỉnh (đường Hùng Vương)

11,962

-

BQLDA tỉnh

DA xây dựng hạ tầng Khu Hành chính tỉnh và Khu Tái định cư hai bên đường 16

1,770

2

Dự kiến trả nợ khối lượng đến ngày 30/10/2012

105,378

-

BQLDA tỉnh

Quảng trường và Trung tâm Hành chính tỉnh (đường Hùng Vương)

Đang trình đ/c tổng mức đầu tư

-

Sở VHTT và DL

Tượng đài Chiến Thắng

-

Sở VHTT và DL

Cổng chào thành phố Bạc Liêu

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Đường từ Thành đội đến Trung đoàn 894

TP chi

-

Sở Y tế (BVĐK tỉnh)

Bệnh viện đa khoa tỉnh (giai đoạn 2)

Bị cắt vốn trả vay KBNN

-

Sở Y tế (BVĐK tỉnh)

Dự án mua sắm trang thiết bị BVĐK tỉnh

-

Sở Y tế (BVĐK tỉnh)

BVĐK tỉnh (sửa chữa giai đoạn 1)

Bị cắt vốn trả vay KBNN

-

Sở Giao thông vận tải

Đường Giá Rai - Gành Hào (kể cả cầu Giá Rai mới)

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Đường Cao Văn Lầu

-

Sở NN và PTNT

Kè hai bờ sông thành phố Bạc Liêu

Trong đó trả cho TT DN huyện GR 12.000 trđ

-

Sở Xây dựng

Nhà ở sinh viên (khối nhà D và E)

-

UBND huyện Phước Long

Đường Kênh 250 và Công ty Dược, huyện Phước Long

II

Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2012

30,757

1

Lĩnh vực y tế và giáo dục

13,175

-

UBND huyện Vĩnh Lợi
(TT Y tế Dự phòng)

Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Vĩnh Lợi

1,400

-

UBND huyện Phước Long
(TT Y tế Dự phòng)

Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Phước Long

2,600

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Ninh Quới

1,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Trần Văn Bảy

3,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Định Thành

1,557

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THCS Trần Huỳnh

78

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường Mầm non Hoa Mai

370

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nâng nền sân trường THPT Chuyên Bạc Liêu

236

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Phước Long

925

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Xây dựng 06 phòng học lầu Trường THPT Ngan Dừa

515

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trung tâm GDTX huyện Hòa Bình

107

-

UBND huyện Phước Long

Trung tâm GDTX huyện Phước Long

500

-

UBND huyện Hồng Dân

Trung tâm GDTX huyện Hồng Dân

500

-

Sở NN và PTNT

Sửa chữa Trường Chính trị cũ

387

Hoàn trả cho các khu tránh trú bão

2

Lĩnh vực khác

17,582

-

Sở LĐ, TB và XH

Nhà Tưởng niệm ghi danh các anh hùng liệt sĩ - NTLS tỉnh

700

Sở Công thương

Lưới điện phục vụ nuôi tôm CN-BCN khu vực kinh Hai Vũ, Kinh Ngang, xã Long Điền Đông, huyện Đông Hải

1,387

Hội Nông dân tỉnh

Trung tâm Dạy nghề và Giới thiệu việc làm nông thôn

482

-

BCH BĐBP tỉnh

Xây dựng đèn báo bão và áp thấp nhiệt đới tại cửa biển Cái Cùng

4,500

Trả tạm mượn cho DA Khu neo đậu tránh trú bão Nhà Mát

-

Sở NN và PTNT (TT NS và VSMTNT)

Hệ thống cấp nước huyện Hòa Bình (gồm 3 ấp: Vĩnh Kiểu - Vĩnh Thịnh; Tân Tiến - Vĩnh Mỹ A; ấp 16 - Vĩnh Hậu)

1,912

-

Sở NN và PTNT (TT NS và VSMTNT)

Hệ thống cấp nước ấp 16A, xã Phong Tân, huyện Giá Rai

1,046

-

Sở NN và PTNT (TT NS và VSMTNT)

Hệ thống cấp nước ấp Xóm Mới A, xã Tân Thạnh, huyện Giá Rai

1,407

-

Sở NN và PTNT (TT NS và VSMTNT)

15 hệ cấp nước sạch thuộc dự án WB6

313

-

Sở NN và PTNT (TT NS và VSMTNT)

Dự án ngăn mặn giữ ngọt Tam giác Ninh Quới

445

-

Sở NN và PTNT (TT NS và VSMTNT)

Dự án ngăn mặn bán kiên cố phân ranh mặn ngọt vùng Nam Quản lộ Phụng Hiệp

96

-

Sở NN và PTNT (TT NS và VSMTNT)

Dự án Cái Cùng - Huyện Kệ (kênh đê Trường Sơn)

25

-

Sở NN và PTNT (TT NS và VSMTNT)

Sửa chữa lớn kè Nhà Mát

1,269

-

Sở NN và PTNT (Chi cục Kiểm lâm)

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

4,000

III

Danh mục dự án chuyển tiếp

208,571

1

Lĩnh vực y tế và giáo dục

75,800

-

Trường Cao đẳng Y tế

Xây dựng khu thực hành, Trường Cao đẳng Y tế

4,000

-

UBND huyện Hòa Bình

Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Hòa Bình

2,000

-

VP Tỉnh ủy

Sửa chữa Trung tâm Điều dưỡng cán bộ - phục hồi chức năng Tỉnh ủy

2,000

Bị cắt vốn trả vay KBNN

-

UBND huyện Đông Hải

Trường THCS Long Điền Đông C

8,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

4,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Tân Phong

3,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Vĩnh Bình (GĐ 2)

3,000

-

Sở LĐ, TB và XH

Dự án đầu tư xây dựng Trường Trung cấp Nghề Bạc Liêu

2,000

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thành phố Bạc Liêu

1,000

-

UBND huyện Vĩnh Lợi

Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lợi

7,000

-

UBND huyện Giá Rai

Bệnh viện Đa khoa huyện Giá Rai

7,000

-

UBND huyện Hòa Bình

Bệnh viện Đa khoa huyện Hòa Bình

7,000

Bị cắt vốn trả vay KBNN

-

UBND huyện Đông Hải

Bệnh viện Đa khoa huyện Đông Hải

8,000

-

UBND huyện Phước Long

Bệnh viện Đa khoa huyện Phước Long

7,000

-

UBND thành phố Bạc Liêu (TT Y tế Dự phòng)

Phòng khám Đa khoa thành phố Bạc Liêu

3,000

-

Sở LĐ, TB và XH (TT GDLĐXH)

Xây dựng, cải tạo các hạng mục của Trung tâm Giáo dục lao động xã hội tỉnh

3,800

-

UBND huyện Giá Rai

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Giá Rai

4,000

2

Lĩnh vực khác

132,771

-

BQLDA tỉnh

Quảng trường và Trung tâm Hành chính tỉnh

17,961

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Đường Cao Văn Lầu

20,000

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Đường Hòa Bình

5,000

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Đường Nguyễn Văn Linh

4,000

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Đường Liên tỉnh lộ 38 (đoạn cầu Tôn Đức Thắng đến cầu Ông Bổn)

2,000

-

Sở Công thương

Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Hòa Bình

2,500

Bị cắt vốn trả vay KBNN

-

Sở Công thương

Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Đông Hải

2,500

-

Sở Công thương

Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Vĩnh Lợi

2,000

-

Sở Công thương

Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Giá Rai

2,000

-

Sở Công thương

Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Phước Long

2,000

-

Sở Công thương

Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Hồng Dân

2,000

-

Sở Công thương

Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn TP Bạc Liêu

1,500

-

Sở Công thương

Đường điện hạ thế ấp 23 và ấp 19A, xã Phong Thạnh, huyện Giá Rai

310

-

Sở VHTT và DL

Nhà trưng bày Cá Ông

2,000

Triển khai thực hiện hạng mục bảo quản bộ da Cá Ông

-

Liên hiệp các Hội VHNT

Sân khấu ngoài trời - Liên hiệp các Hội VHNT

2,000

-

Sở VHTT và DL

Nhà thi đấu đa năng

20,000

-

Sở VHTT và DL

Sửa chữa Bảo tàng tỉnh

20,000

-

Sở VHTT và DL

Dự án Khu Căn cứ Tỉnh ủy

3,000

-

Sở VHTT và DL

Dự án Khu du lịch Nhà Mát

3,000

Đối ứng vốn HTMT

-

Sở VHTT và DL

Mở rộng Khu mộ Cố Nhạc sỹ Cao Văn Lầu

2,000

-

Sở VHTT và DL

Đường vào Khu mộ Cố Nhạc sỹ Cao Văn Lầu

1,000

-

UBND TPBL

Các ốc đảo, vườn hoa trên địa bàn TPBL

10,000

-

BQLDA tỉnh

Trung tâm triển lãm văn hóa VHNT (kể cả rạp hát Cao Văn Lầu)

2,000

-

BQLDA tỉnh

Trung tâm hội chợ, triển lãm tỉnh

4,000

IV

Danh mục dự án hoàn thành năm 2013

66,000

1

Lĩnh vực y tế và giáo dục

64,000

-

Sở Y tế

Mua sắm trang thiết bị cho các đơn vị trực thuộc Sở Y tế

7,000

-

Trường Cao đẳng Y tế

Mua sắm trang thiết bị dụng cụ thực hành, Trường Cao đẳng Y tế

5,000

-

Sở Y tế (BVĐK tỉnh)

Mua sắm trang thiết bị Bệnh viện Đa khoa tỉnh (đối ứng gói thầu thiết bị khoa ngoại)

8,000

TB số 114/TB-UBND ngày 30/8/2012

-

Sở Y tế (BVĐK tỉnh)

BVĐK tỉnh (khu khám và điều trị cho cán bộ)

3,000

-

UBND thành phố Bạc Liêu (TT Y tế Dự phòng)

Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng thành phố Bạc Liêu

5,000

-

UBND huyện Hồng Dân (TT Y tế Dự phòng)

Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Hồng Dân

5,000

-

UBND huyện Giá Rai
(TT Y tế Dự phòng)

Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Giá Rai

5,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy ngoại ngữ

10,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Giá Rai

3,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Ninh Thạnh Lợi (GĐ2)

5,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường Mầm non Hoa Sen (giai đoạn 2)

3,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Hiệp Thành (GĐ 2)

2,000

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Trường THPT Điền Hải

3,000

2

Lĩnh vực văn hóa

2,000

-

Sở VH - TT và DL

Cải tạo, nâng cấp Sân Vận động, Nhà luyện tập và thi đấu Judo và Nhà tập (cũ)

2,000

VB 2437 ngày 24/7/2012 của UB tỉnh

V

Chuẩn bị đầu tư

1,500

1

Lĩnh vực y tế và giáo dục

500

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

Xây dựng trường THPT Bạc Liêu

500

2

Lĩnh vực văn hóa

1,000

-

UBND huyện Hòa Bình

Sân khấu ngoài trời huyện Hòa Bình

1,000

VI

Chưa phân bổ

Hỗ trợ đầu tư trường mầm non trên địa bàn các huyện và thành phố

10,000

Hiệp y danh mục với các địa phương và Sở GD-ĐT

B

Huyện quản lý chi

51,879

I

Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011 và tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011

42,879

-

UBND thành phố Bạc Liêu

B/s vốn nâng cấp cho 8 con đường thuộc TXBL trở thành TP vào năm 2010

11,641

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Đầu tư các công trình trên địa bàn TX để thực hiện nhiệm vụ nâng TXBL trở thành thành phố vào năm 2010 (danh mục này không bao gồm đường Nguyễn Chí Thanh và đường Cách Mạng)

10,942

-

UBND thành Phố Bạc Liêu

Cống thoát nước đường Cách Mạng (đoạn từ Lê Duẩn đến Cầu Xáng)

3,415

-

UBND thành Phố Bạc Liêu

Xây dựng hệ thống mương thoát nước cấp III đường Trần Huỳnh

3,377

-

UBND thành Phố Bạc Liêu

Xây dựng đường Hoàng Diệu nối dài

1,278

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Nâng cấp, mở rộng đường cặp cầu Bạc Liêu 2 (đoạn từ Hoàng Diệu ra Cách Mạng)

265

-

UBND thành phố Bạc Liêu

Đường 30/4 nối dài

1,961

UBND huyện Vĩnh Lợi

Xây dựng các công trình nông thôn mới xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi

10,000

II

Danh mục dự án chuyển tiếp

4,000

Lĩnh vực y tế và giáo dục

4,000

-

UBND huyện Vĩnh Lợi

Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi

1,000

Huyện chi

-

UBND huyện Vĩnh Lợi

Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi

1,000

"

-

UBND huyện Đông Hải

Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã An Phúc, huyện Đông Hải

1,000

"

-

UBND huyện Đông Hải

Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải

1,000

"

III

Chuẩn bị đầu tư

5,000

Lĩnh vực y tế và giáo dục

5,000

-

UBND thành Phố Bạc Liêu

Hỗ trợ xây dựng Trạm Y tế phường 2

1,500

-

UBND thành Phố Bạc Liêu

Hỗ trợ xây dựng Trạm Y tế phường 7

1,500

-

UBND thành Phố Bạc Liêu

Trường Tiểu học Kim Đồng

1,000

VB 3169 ngày 14/9/2012 của UB tỉnh

-

UBND thành Phố Bạc Liêu

Trường THCS Trần Huỳnh

1,000

HĐND TỈNH BẠC LIÊU

* Ghi chú:

Tổng kế hoạch vốn XSKT năm 2013 là 600.000 triệu đồng, trong đó:

- Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách và trả nợ khối lượng: 274.172 triệu đồng, tương đương 45,7% kế hoạch (trong đó dự kiến 37.000 triệu đồng cho y tế và giáo dục).

- Lĩnh vực y tế, giáo dục: 172.475 triệu đồng, tương đương 28,7% kế hoạch.

- Công trình phúc lợi công cộng khác: 153.353 triệu đồng, tương đương 25,6% kế hoạch.

- Theo quy định thì bố trí ít nhất 70% tổng vốn cho lĩnh vực y tế và giáo dục (420.000trđ). Tuy nhiên, do phải trả nợ tạm ứng ngân sách, khối lượng, bố trí cho các công trình hoàn thành (trong đó có lĩnh vực y tế và giáo dục), công trình trọng điểm, bức xúc nên chỉ bố trí cho lĩnh vực y tế và giáo dục 209.475 triệu đồng, đạt 34,9% kế hoạch.

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →