Nghị quyết 133/2018/NQ-HĐND Bắc Ninh Quy định số lượng chức danh mức phụ cấp mức khoán quỹ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 133/2018/NQ-HĐND | Bắc Ninh, ngày 03 tháng 10 năm 2018 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp, mức khoán quỹ phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị- xã hội ở cấp xã; ở thôn, khu phố thuộc tỉnh Bắc Ninh , cụ thể:
1. Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp nhũng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; ở thôn, khu phố (theo phụ lục đính kèm) .
2. Quy định mức khoán quỹ phụ cấp và mức phụ cấp kiêm nhiệm:
a) Mức khoán quỹ phụ cấp cho ngân sách cấp xã; thôn, khu phố để chi trả cho cán bộ không chuyên trách (cùng cấp) như sau:
| Đối tượng | Mức khoán |
| 1. Cán bộ không chuyên trách cấp xã | |
| Xã loại 1 | 22,4 |
| Xã loại 2 | 23,3 |
| Xã loại 3 | 19,3 |
| Phường loại 1 | 17,0 |
| Phường loại 2 | 17,6 |
| Phường loại 3 | 15,6 |
| 2. Cán bộ thôn, khu phố | |
| Thôn loại 1 | 11,3 |
| Thôn loại 2 | 9,7 |
| Thôn loại 3 | 8,6 |
| Khu phố loại 1 | 11,1 |
| Khu phố loại 2 | 10,4 |
| Khu phố loại 3 | 9,3 |
b) Quy định mức phụ cấp cho các chức danh kiêm nhiệm:
c) Các chức danh kiêm nhiệm nếu đang có người đảm nhiệm, chưa phân công được người kiêm nhiệm thay thế do quy chế bầu cử, thì vẫn tiếp tục thực hiện và được hưởng 100% mức phụ cấp quy định cho từng chức danh đến hết nhiệm k ỳ .
3. Quy định mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố như sau:
a) Các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã gồm: Mặt trận Tổ quốc, Đoàn thanh niên, Hội phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân: Mức 15.000.000đ/tổ chức/năm.
b) Các tổ chức chính trị - xã hội ở thôn, khu phố gồm: Mặt trận Tổ quốc, Đoàn thanh niên, Hội phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân, Tổ dân vận: Mức 5.000.000đ/tổ chức/năm (không bao gồm kinh phí 5.000. 000đ /thôn, khu phố thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư”).
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm bố trí kinh phí hoạt động hằng năm của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; ở thôn, khu phố tối thiểu bằng mức quy định trên.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hằng năm, báo cáo kết quả thực hiện tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh .
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
| TT | Chức danh | Số lượng cán bộ/đơn vị (người) | Mức phụ cấp (hệ số/tháng) | Đóng góp BHYT (hệ số/tháng) | Phụ cấp đặc thù (hệ số/tháng) |
| A | Cấp xã | ||||
| I | Cán bộ thường trực | ||||
| 1 | Phó Chủ tịch Ủy ban MTTQ | 1 | 0,90 | 0,03 | |
| 2 | Phó Bí thư Đoàn Thanh niên | 1 | 0,85 | 0,03 | |
| 3 | Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ | 1 | 0,85 | 0,03 | |
| 4 | Phó Chủ tịch Hội Nông dân xã và thị trấn | 1 | 0,85 | 0,03 | |
| 5 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 1 | 0,85 | 0,03 | |
| 6 | Trưởng Đài truyền thanh | 1 | 1,00 | 0,03 | |
| 7 | Văn phòng đảng ủy (đối với cấp xã loại 2, loại 3) | 1 | 0,90 | 0,03 | |
| 8 | Chủ tịch Hội người cao tuổi | 1 | 0,85 | 0,03 | |
| 9 | Cán bộ thú y xã: | ||||
| Có trình độ đại học | 1 | 1,00 | 0,03 | ||
| Có trình độ cao đẳng | 1 | 0,80 | 0,03 | ||
| 10 | Phó Công an xã thường trực (xã trọng điểm, phức tạp về an ninh trật tự) | 1 | 1,18 | 0,232 | 0,60 |
| 11 | Công an viên thường trực | 3 | 1,18 | 0,232 | 0,40 |
| 12 | Trưởng Ban bảo vệ dân phố | 1 | 1,0 | 0,045 | |
| 13 | Phó Chỉ huy trưởng quân sự (xã trọng điểm về quốc phòng) | 1 | 1,0 | 0,232 | 0,83 |
| II | Cán bộ kiêm nhiệm | ||||
| 1 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 1 | 0,85 | ||
| 2 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra | 1 | 0,90 | ||
| 3 | Trưởng Ban Tuyên giáo | 1 | 0,90 | ||
| 4 | Trưởng Ban Tổ chức | 1 | 0,90 | ||
| 5 | Trưởng Khối Dân vận | 1 | 0,90 | ||
| 6 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra | 1 | 0,45 | ||
| 7 | Phó Trưởng Ban Tuyên giáo | 1 | 0,45 | ||
| 8 | Phó Trưởng Ban Tổ chức | 1 | 0,45 | ||
| 9 | Chủ nhiệm Trung tâm văn hóa xã | 1 | 0,3 | ||
| 10 | Phó ban Bảo vệ dân phố | 1 | 0,9 | ||
| B | Cán bộ thôn, khu phố | ||||
| I | Cán bộ thường trực | ||||
| 1 | Bí thư chi bộ | 1 | 1,2 | ||
| 2 | Trưởng thôn, khu phố | 1 | 1,2 | ||
| 3 | Công an viên thôn: | ||||
| Thôn loại 1 | 2 | 1,18 | 0,232 | 0,20 | |
| Thôn loại 2, 3 | 1 | 1,18 | 0,232 | 0,20 | |
| Tổ viên Bảo vệ khu phố loại 1 | 4 | 0,7 | 0,045 | ||
| Tổ viên Bảo vệ khu phố loại 2, 3 | 3 | 0,7 | 0,045 | ||
| II | Cán bộ kiêm nhiệm | ||||
| 1 | Tổ trưởng Bảo vệ khu phố | 1 | 0,8 | ||
| 2 | Thôn đội trưởng | 1 | 0,72 | ||
| 3 | Tổ trưởng Tổ dân vận | 1 | 0,4 | ||
| III | Chi hội trưởng các đoàn thể ở thôn, khu phố và các chức danh khác: | ||||
| 1 | Cán bộ y tế; Cộng tác viên Dân Số-KHHGĐ&BVCSTE | 1 | 0,3 | ||
| 2 | Đội viên dân phòng tự quản: | ||||
| Thôn loại 1, 2 | 5 | 0,55 | |||
| Thôn loại 3 | 3 | 0,55 | |||
| Khu phố loại 1, 2 | 2 | 0,7 | |||
| Khu phố loại 3 | 1 | 0,7 | |||
| 3 | Trưởng ban Công tác Mặt trận | 1 | 0,5 | ||
| 4 | Bí thư Chi đoàn Thanh niên | 1 | 0,4 | ||
| 5 | Chi hội trưởng Chi Hội Phụ nữ | 1 | 0,4 | ||
| 6 | Chi hội trưởng Chi Hội Cựu chiến binh | 1 | 0,4 | ||
| 7 | Chi hội trưởng Chi Hội Người cao tuổi | 1 | 0,4 | ||
| 8 | Chi hội trưởng Chi Hội Nông dân | 1 | 0,4 |
