Nghị quyết 13/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 13/2009/NQ-HĐND | Đồng Xoài, ngày 14 tháng 12 năm 2009 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC KHOÁ VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Xét Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra 35/BC-HĐND-KTNS ngày 24 tháng 11 năm 2009 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
Tổng vồn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG | : | 807,594 tỷ đồng |
Trong đó: | ||
I. Vốn đầu tư XDCB | : | 689,370 tỷ đồng. |
1. Vốn trong nước | : | 487,670 tỷ đồng. |
- Vốn XDCB cân đối ngân sách địa phương | : | 253,670 tỷ đồng. |
- Thu từ tiền sử dụng đất | : | 171,000 tỷ đồng. |
- Thu từ xổ số kiến thiết | : | 63,000 tỷ đồng. |
2. Vốn nước ngoài | : | 44,600 tỷ đồng. |
3. Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương | : | 157,100 tỷ đồng. |
Tổng nguồn vốn ĐTXDCB được phân bổ như sau: | ||
- Cấp tỉnh | : | 347,370 tỷ đồng. |
- Cấp huyện | : | 342,000 tỷ đồng. |
II. Vốn Chương trình MTQG | : | 118,224 tỷ đồng. |
Trong đó vốn đầu tư phát triển (Đính kèm biểu chi tiết) | : | 45,182 tỷ đồng |
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | TÊN CHƯƠNG TRÌNH | KẾ HOẠCH 2010 | ||
TỔNG SỐ | Trong đó | |||
ĐTPT | Sự nghiệp | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
TỔNG CỘNG | 118,224 | 45,182 | 73,042 | |
I | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG | 75,747 | 12,200 | 63,547 |
1 | Chương trình giảm nghèo | 1,530 | 1,530 | |
2 | Chương trình Dân số - KHHGĐ | 5,371 | 5,371 | |
3 | Chương trình phòng chống bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | 7,702 | 7,702 | |
4 | Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 14,200 | 12,200 | 2,000 |
5 | Chương trình Văn hóa | 2,880 | 2,880 | |
6 | Chương trình Giáo dục - đào tạo | 40,070 | 40,070 | |
7 | Chương trình phòng, chống tội phạm | 770 | 770 | |
8 | Chương trình phòng, chống ma tuý | 1,600 | 1,600 | |
9 | Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm | 1,364 | 1,364 | |
10 | Chương trình việc làm | 260 | 260 | |
II | CHƯƠNG TRÌNH 135 (GĐ II) | 31,695 | 22,200 | 9,495 |
III | DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG | 10,782 | 10,782 | |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN NĂM 2010 TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NSNN NĂM 2010 TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Tờ trình số 13/TTr-SKHĐT ngày 14/12/2009 của Sở Kế hoạch và Đầu tư)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | NGUỒN VỐN | KẾ HOẠCH NĂM 2010 | GHI CHÚ | ||
TỔNG CỘNG | Trong đó | ||||
Tỉnh QL | Huyện | ||||
A | B | 1 (2+3) | 2 | 3 | 4 |
TỔNG VỐN ĐTPT NGUỒN NSNN | 807,594 | 449,544 | 358,050 | ||
I | Vốn cân đối ngân sách địa phương (1) | 487,670 | 215,270 | 272,400 | |
Trong đó: | |||||
1 | Vốn XDCB trong cân đối | 253,670 | 119,870 | 133,800 | |
2 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 171,000 | 32,400 | 138,600 | |
3 | Nguồn thu từ XSKT | 63,000 | 63,000 | ||
II | Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương | 157,100 | 89,000 | 68,100 | |
1 | Hỗ trợ hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu | 10,000 | 10,000 | ||
2 | Chương trình hỗ trợ PCCR và VQG | 2,000 | 2,000 | ||
3 | Hỗ trợ hạ tầng khu du lịch | 7,000 | 7,000 | ||
4 | Hỗ trợ đầu tư tỉnh, huyện mới tách | 20,000 | 20,000 | ||
5 | Chương trình bố trí lại dân cư | 4,000 | 4,000 | ||
6 | Chương trình định canh định cư | 3,000 | 3,000 | ||
7 | Hỗ trợ các trung tâm y tế tỉnh | 8,000 | 8,000 | ||
8 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 4,000 | 4,000 | ||
9 | Đầu tư theo Quyết định 160 | 7,500 | 7,500 | ||
10 | Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng khu công nghiệp | 15,000 | 15,000 | ||
11 | Hỗ trợ vốn đối ứng ODA | 10,000 | 10,000 | ||
12 | Hỗ trợ các huyện giáp Tây nguyên | 29,600 | 29,600 | ||
13 | Hỗ trợ Nông thôn mới | 7,000 | 7,000 | ||
14 | Hỗ trợ khác | 30,000 | 30,000 | ||
III | Vốn ngoài nước (ODA) | 44,600 | 44,600 | ||
IV | Vốn các chương trình mục tiêu Quốc gia, chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | 118,224 | 100,674 | 17,550 | |
Trong đó: | 0 | ||||
1.1 | Vốn đầu tư phát triển | 45,182 | 27,632 | 17,550 | |
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XDCB NĂM 2010 - TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND ngày 14/12/2009 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
