Nghị quyết 127/2018/NQ-HĐND Kiên Giang quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đề án bảo vệ môi trường chi tiết
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 127/2018/NQ-HĐND | Kiên Giang, ngày 08 tháng 01 năm 2018 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản;
Căn cứ Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
3. Đối tượng nộp
4. Tổ chức thu
5. Mức thu
6. Kê khai, thu, nộp
a) Người nộp phí thực hiện kê khai, nộp phí theo từng lần phát sinh.
b) Định kỳ hằng tuần, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại kho bạc nhà nước.
c) Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế và nộp tiền phí phải nộp vào ngân sách nhà nước sau khi trừ số tiền phí được để lại.
d) Tổ chức thu phí thực hiện lập và cấp chứng từ thu phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
7. Quản lý, sử dụng
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 68/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
| CHỦ TỊCH |
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CHI TIẾT
| STT | NỘI DUNG | MỨC THU | ||||||
| Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) | ≤10 | >10 và ≤20 | >20 và ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và ≤500 | >500 | |
| 1 | Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng | 6,0 | 10,0 | 17,0 | 21,0 | 23,0 | 25,5 | 28,0 |
| 2 | Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 7,5 | 10,5 | 17,5 | 22,0 | 24,0 | 26,5 | 29,0 |
| 3 | Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 8,0 | 11,0 | 18,0 | 22,5 | 24,5 | 27,5 | 30,0 |
| 4 | Nhóm 4. Dự án giao thông | 8,5 | 11,5 | 18,5 | 23,0 | 25,5 | 28,0 | 31,0 |
| 5 | Nhóm 5. Dự án công nghiệp | 9,0 | 12,0 | 19,0 | 24,0 | 26,5 | 29,0 | 32,0 |
| 6 | Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) | 5,0 | 7,0 | 12,0 | 15,0 | 16,5 | 18,0 | 20,0 |
| * Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức. | ||||||||
| * Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu cao nhất. |
