quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 124/2001/NQ-HĐ V/v Thông qua đề án chương trình giải quyết việc làm Tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 - 2005
Cơ quanHĐND tỉnh Bình Phước
Ngày BH19/07/2001
Hiệu lực19/07/2001
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị quyết

Nghị quyết 124/2001/NQ-HĐ V/v Thông qua đề án chương trình giải quyết việc làm Tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 - 2005

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành
19/07/2001
Ngày hiệu lực
19/07/2001
Tình trạng
Còn Hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH PHƯỚC

Số: 124/2001/NQ-HĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Bình Phước, ngày 19 tháng 7 năm 2001

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

KHÓA VI - KỲ HỌP THỨ TƯ.

(Từ ngày 17 đến ngày 19 tháng 07 năm 2001).

NGHỊ QUYẾT

V/v Thông qua đề án chương trình giải quyết việc làm Tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 - 2005 .

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC.

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội khoá IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 21/6/1994 ;

- Sau khi xem xét tờ trình số 30/TT - UB ngày 13/7/2001 của UBND tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban VH - XH và ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh về đề án Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 - 2005;

QUYẾT NGHỊ :

Thông qua đề án chương trình giải quyết việc làm tỉnh Bình Phước giai đoạn 2001 - 2005 do UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ tư IIĐND tỉnh khóa VI với các mục tiêu và giải pháp chủ yếu sau :

1 / Mục tiêu của chương trình :

- Giải quyết việc làm cho 85.000 lao động .

- Giảm tỷ lệ thất nghiệp từ 4,1 % năm 2000 xuống còn 3,5% vào năm 2005.

- Giữ vững tỷ lệ sử dụng thời gian lao động.ở nông thôn trên 90%

- Nâng tỷ lệ lao động qua đào tạo từ 10,12% năm 1999 lên 20% vào năm 2005.

2/ 5 nhóm giải pháp thực hiện muc tiêu GQVL:

- Nhóm các giải pháp phát triển KT-XH tạo việc làm mới.

- Nhóm các giải pháp đào tạo nghề gắn với việc làm, phát triển nguồn nhân lực phục vụ phát triển KT-XH và xuất khẩu lao động.

- Nhóm các giải pháp đảm bảo việc làm, chống sa thải lao động hàng loạt.

- Nhóm các giải pháp hỗ trợ trực tiếp giải quyêt việc làm cho người thất nghiệp, thiếu việc làm.

- Nhóm các giải pháp về thông tin thị trường lao động, điều tra lao động-việc làm và thông tin tuyên truyền về chương trình GQVL.

3/ Tài chính thực hiên chương trình:

Để thực hiện chương trình, cần nguồn tài chính đảm bảo như sau :

a / Nguồn địa phương đang quản lý : 92 tỷ 655 triệu đồng

Trong đó :

+ Chương trình 120 : 23 tỷ 228 triệu đồng.

+ Vay vốn XĐGN : 69 tỷ 427 triệu đồng.

b/ Ngân sách địa phương lập qũy giải quyết việc làm 20 tỷ 710 triệu dồng.

Trong đó :

+ Mỗi năm ngân sách tỉnh trích bổ sung chương trình 120 : 1 tỷ 030 triệu đồng ( 5 năm = 5 tỷ 150 triệu đồng );

+ Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và trang thiết bị các cơ sở dạy nghề 15 tỷ 500 triệu đồng. ( Tỉnh 14 tỷ 250 triệu đồng, Huyện 1 tỷ 250 triệu đồng )

+ Đào tạo, tuyên truyền, điều tra, sơ kết và chi khác : 60 triệu đồng.

c / Qũy quốc gia TW hỗ trợ bổ sung : 59 tỷ 200 triệu đồng.

Trong đó :

+ Vay NHNN : 45 tỷ 900 triệu đồng.

+ Chương trình 120 : 10 tỷ 650 triệu đồng.

+ Hỗ trợ trang thiết bị dạy nghề : 1 tỷ 500 triệu đồng.

+ Hỗ trợ lao động nghèo học nghề : 1 tỷ 000 triệu đồng.

+ Hỗ trợ điều tra lao động - việc làm : 150 triệu đồng,

d/ Nguồn vốn quay vòng của các dự án trong giai đoan : 125 tỷ 659 triệu đồng. Trong đó :

+ Vốn 120 : 15 tỷ 572 triệu đồng.

+ Vốn vay XĐGN : 110 tỷ 087 triệu đồng.

4/ HĐND tỉnh Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện đề án đã được HĐND tỉnh thông qua. Hàng năm UBND tỉnh báo cáo tình hình triển khai và kết qủa thực hiện để HĐND tỉnh biết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khóa VI, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 19 tháng 07 năm 2001./.

TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Hữu Luật

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  6. 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  7. 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  8. 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  9. 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  10. 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026