Nghị quyết 112/2022/NQ-HĐND Nam Định quy định giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 112/2022/NQ-HĐND | Nam Định, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm phá p luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện b ằ ng thu ố c thay thế;
Căn cứ Thông tư số 35/2014/TT-BYT ngày 13 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng gi á dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế;
Căn cứ Thông tư liên tịch s ố 38/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính quy định mức t ố i đa khung giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay th ế ;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện và mức hỗ trợ đối với một số đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trong các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định như sau:
1. Giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
2. Các đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 22 Nghị định số 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tự nguyện tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí khám sức khỏe, điều trị nghiện.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
| STT | Danh mục dịch vụ điều trị nghiện | Đơn vị tính | Mức giá (đồng) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Khám (không bao gồm xét nghiệm và thuốc) | |||
| 1 | Khám ban đầu | đồng/lần khám/người | 45.000 | Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị |
| 2 | Khám khởi liều điều trị | đồng/lần khám/người | 25.000 | Tối đa không quá 01 lần/người/quá trình điều trị |
| 3 | Khám định kỳ | đồng/lần khám/người | 20.000 | 01 lần/01 tháng hoặc khám theo yêu cầu |
| II | Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc) | |||
| 4 | Tại cơ sở điều trị thay thế | đồng/lần/người/ngày | 10.000 | |
| 5 | Tại cơ sở cấp phát thuốc điều trị thay thế | đồng/lần/người/ngày | 10.000 | |
| III | Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm) | |||
| 6 | Tư vấn cá nhân | đồng/lần/ người | 10.000 | Năm đầu điều trị (Không quá 14 lần/năm). Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 04 lần/năm) Tư vấn khác theo yêu cầu của bệnh nhân |
| 7 | Tư vấn nhóm | đồng/lần/ người | 5.000 | Năm đầu điều trị (Không quá 06 lần/năm) Từ năm điều trị thứ hai (Không quá 04 lần/năm) |
