Nghị quyết 111/2022/NQ-HĐND Nam Định sửa đổi bổ sung một số Điều của quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 111/2022/NQ-HĐND | Nam Định, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 ban hành kèm theo Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Hội đồng nhân dân tỉnh trong quá trình xây dựng, sửa đổi, bổ sung, quản lý, sử dụng bảng giá đất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
3. Điều khoản thi hành
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
| TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | |||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | XÃ YÊN BẰNG - HUYỆN Ý YÊN | |||
| Đường đê Tả Đáy | 3.000 | 1.500 | 750 | |
| Đường trục xã | ||||
| Đoạn từ đường sắt đến hết thôn Đoài Cầu Cổ | 2.500 | 1.250 | 700 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Mỹ Thành | |||
| Quốc lộ 38B | 2.200 | 1.100 | 550 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Đại An | |||
| Quốc lộ 38B | ||||
| Từ thôn Đại Đê đến giáp xã Mỹ Thành, huyện Mỹ Lộc | 2.200 | 1.100 | 550 | |
| 2 | Xã Hiển Khánh | |||
| Tỉnh lộ 486 | ||||
| Từ đường nam thôn Đào đến Quốc lộ 21 | 1.500 | 750 | 350 | |
| 3 | Xã Tân Thành | |||
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến công ty Lâm Sản | 600 | 400 | 250 | |
| 4 | Xã Đại Thắng | |||
| Đường Chợ Lời - Đại Thắng | ||||
| Đoạn từ cầu Bái (giáp xã Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà | 900 | 600 | 300 | |
| 5 | Xã Trung Thành | |||
| Quốc lộ 38B | ||||
| Đoạn từ cầu Đất (giáp xã Cộng Hòa) đến rẽ đi Phủ Vân | 1.700 | 800 | 400 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Yên Ninh | |||
| Đường bờ sông S40 | ||||
| Đoạn từ giáp đất Yên Tiến đến hết đất Yên Ninh | 1.200 | 600 | 350 | |
| 2 | Xã Yên Tiến | |||
| Đường bờ sông S40 | ||||
| Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp đất thị trấn Lâm | 1.000 | 500 | 300 | |
| 3 | Xã Yên Trung | |||
| Đường Thành Xá | ||||
| Đoạn từ cầu xã đến giáp đất Yên Thành | 650 | 350 | 220 | |
| 4 | Xã Yên Phong | |||
| Đường dân sinh cao tốc | ||||
| Đoạn từ giáp đất Yên Khánh đến giáp đất Yên Hồng | 550 | 400 | 250 | |
| 5 | Xã Yên Khang | |||
| Đường 57C | ||||
| Đoạn từ giáp làng An Châu đến Yên Tiến | 1.200 | 600 | 300 | |
| 6 | Xã Yên Cường | |||
| Đông máng N12 | ||||
| Đoạn từ Trực Mỹ đến Ánh Hồng | 1.000 | 600 | 300 | |
| 7 | Xã Yên Thọ | |||
| Đường phía đông kênh 19-5 đoạn từ giáp đất Yên Nghĩa đến giáp đất Yên Thành | 1.200 | 600 | 300 | |
| 8 | Xã Yên Phú | |||
| Đê Tả Đáy | ||||
| Đoạn từ Yên Phương đến Yên Hưng | 650 | 380 | 300 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Nghĩa An | |||
| Đường bờ kênh từ đường Lê Đức Thọ (đường S2 cũ) đến hết công ty Bảo Minh Giang | 350 | 270 | 220 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Nghĩa Sơn | |||
| Đường đê tả Đáy (trong đê) | 750 | 400 | 220 | |
| 2 | Xã Nghĩa Lạc | |||
| Tỉnh lộ 488C | ||||
| Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 490C đến giáp Nghĩa Hồng | 2.300 | 1.200 | 600 | |
| 3 | Xã Nghĩa Phong | |||
| Quốc lộ 21B | ||||
| Đoạn từ chân cầu Thịnh Long đến giáp xã Nghĩa Bình | 2.400 | 1.300 | 600 | |
| Tỉnh lộ 488C | ||||
| Đoạn từ Nghĩa Lạc đến cầu Nghĩa Phú | 2.300 | 1.200 | 600 | |
| 4 | Xã Phúc Thắng | |||
| Đất ngoài đê phía Đông đường trục phát triển | 400 | |||
| 5 | Thị trấn Rạng Đông | |||
| Đất chân cột điện, trạm viễn thông | 400 | |||
| 6 | Xã Nghĩa Hải | |||
| Đường ven sông Ngọc Lâm | 900 | 450 | 250 | |
| 7 | Thị trấn Quỹ Nhất | |||
| Đường từ Nhà văn hóa Khu 2 đến cầu đá đối diện trường mầm non thị trấn | 1.000 | 500 | 220 | |
| Đường đê tả Đáy (trong đê) | 750 | 400 | 220 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Thọ Nghiệp | |||
| Đường liên thôn | ||||
| Từ nhà ông Việt xóm 12 đến hết nhà ông Hiệp xóm 12 | 700 | 350 | 250 | |
| 2 | Xã Xuân Ninh | |||
| Đường huyện - Đoạn từ cầu Nghĩa Xá đến ngã tư Hải Vân | 1.900 | 950 | 500 | |
| Đường xóm kết nối với Đường huyện - Đoạn từ cầu Nghĩa Xá đến ngã tư Hải Vân | 700 | 400 | 250 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Hải Phong | |||
| Đường An Đông | 1.100 | 600 | 250 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||
| 1 | Quốc lộ 10 | ||||
| Từ công ty Đại Lâm đến đầu chân cầu vượt xã Lộc An | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 1.000 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Mỹ Thành | |||
| Quốc lộ 38B | 2.300 | 1.150 | 600 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Kim Thái | |||
| Quốc lộ 37B | ||||
| Đoạn từ đường rẽ KTX Nông nghiệp nam Thái (Giáp Phương Linh) đến hết cầu Tiên Hương | 2.400 | 1.200 | 600 | |
| Đoạn từ giáp Tam Thanh đến đường rẽ HTX nông nghiệp Nam Thái (giáp Phương Linh) | 2.400 | 1.200 | 550 | |
| Tuyến đường trục xã | ||||
| Đoạn từ trụ sở UBND xã đến đầu thôn Vân Tiến | 900 | 500 | 300 | |
| 2 | Xã Minh Tân | |||
| Quốc lộ 38B | ||||
| Đoạn từ cầu Ngăm (giáp Ý Yên) đến ngã tư Đồng Đội | 2.200 | 1.100 | 500 | |
| 3 | Thị trấn Gôi | |||
| Các tuyến đường trục thị trấn | ||||
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) | 900 | 500 | 300 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Thị trấn Lâm | |||
| Đường bờ sông S40 | ||||
| Đoạn từ giáp cầu cơ khí đến hết cầu bản số 1 (Phố Cháy) | 4.200 | 2.100 | 1.050 | |
| 2 | Xã Yên Bình | |||
| Quốc lộ 38B | ||||
| Đoạn từ giáp đất Yên Dương đến đường vào làng Tâng | 2.500 | 1.250 | 650 | |
| 3 | Xã Yên Dương | |||
| Quốc lộ 38B | ||||
| Đoạn từ giáp Yên Minh đến đầu cụm công nghiệp Yên Dương | 3.000 | 1.500 | 800 | |
| 4 | Xã Yên Mỹ | |||
| Quốc lộ 38B | ||||
| Đoạn từ cầu Ngăm đến giáp xã Yên Minh | 2.500 | 1.250 | 650 | |
| 5 | Xã Yên Khánh | |||
| Tỉnh lộ 485 | ||||
| Đoạn từ giáp thị trấn Lâm đến đường vào thôn tiền (cửa nhà ông Hùng) | 3.500 | 1.800 | 1.000 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Thị trấn Nam Giang | |||
| Tỉnh lộ 490 (đường 55 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp đất Nam Cường và xã Nghĩa An đến ngã 3 đường Thanh Khê | 3.500 | 1.800 | 900 | |
| 2 | Xã Nam Mỹ | |||
| Đường dẫn cầu Tân Phong | ||||
| Đoạn từ thành phố Nam Định (đường trục trung tâm) đến ngã tư Quốc Lộ 21 | 3.000 | 1.500 | 750 | |
| 3 | Xã Nam Cường | |||
| Tỉnh lộ 490 (đường 55 cũ) | ||||
| Đoạn từ giáp đất Nam Toàn đến cầu Nguyễn | 3.400 | 1.700 | 850 | |
| 4 | Xã Đồng Sơn | |||
| Tỉnh lộ 487 (đường Đen cũ) | ||||
| Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư Tỉnh lộ 490C | 2.400 | 1.200 | 600 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Nghĩa Sơn | |||
| Tỉnh lộ 490C | ||||
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến cống Đò Mười | 2.400 | 1.200 | 600 | |
| 2 | Xã Nghĩa Tân | |||
| Tỉnh lộ 490C | ||||
| Đoạn từ cầu Nghĩa Tân đến cống Chéo | 2.400 | 1.200 | 600 | |
| 3 | Xã Nghĩa Lợi | |||
| Tỉnh lộ 490C | ||||
| Từ giáp Nghĩa Thành đến giáp chân cầu Bình Lãng | 2.200 | 1.100 | 550 | |
| 3 | Xã Phúc Thắng | |||
| Đường từ đường trục phát triển ra cảng cá Phúc Thắng | 600 | |||
| 4 | Xã Nghĩa Hùng | |||
| Đường Lâm Hùng Hải | 1.500 | 750 | 350 | |
| 5 | Xã Nghĩa Minh | |||
| Quốc lộ 37B | ||||
| Đoạn từ ngã ba UBND xã đến giáp xã Nghĩa Châu | 3.700 | 1.800 | 900 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Việt Hùng | |||
| Quốc lộ 21 | ||||
| Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường 1 | 2.600 | 1.300 | 650 | |
| 2 | Xã Trung Đông | |||
| Đường bờ sông Cát Chử | ||||
| Đoạn từ cầu Điện Biên đến Tỉnh lộ 488B | 1.100 | 600 | 300 | |
| 3 | Xã Trực Nội | |||
| Đường Nam sông Thống Nhất (đường Nam tỉnh lộ 488B) | 700 | 400 | 250 | |
| 4 | Xã Trực Mỹ | |||
| Đường Hưng Mỹ kéo dài (đoạn từ cầu Trung Lý đến đường trục xã trước UBND xã Trực Mỹ). | 1.800 | 900 | 450 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Thị trấn Xuân Trường | |||
| Tỉnh lộ 489C (đường 32m) | 5.500 | 2.700 | 1.400 | |
| 2 | Xã Thọ Nghiệp | |||
| Đường trục xã | ||||
| Từ cầu Đông Lạnh đến nhà ông Tình | 1.900 | 950 | 550 | |
| 3 | Xã Xuân Phong | |||
| Tỉnh lộ 489C | 2.000 | 1.000 | 550 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Hải Tây | |||
| Quốc lộ 21 | 2.500 | 1.200 | 650 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Hoành Sơn | |||
| Quốc lộ 37B | ||||
| Đoạn từ Trường dân lập đến Giao Nhân | 3.500 | 1.700 | 800 | |
| 2 | Xã Giao Thanh | |||
| Tỉnh lộ 489 | ||||
| Đoạn từ cầu Giao Thanh đến giáp Giao An | 2.100 | 1.100 | 550 |
PHỤ LỤC II
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Yên Hồng | |||
| Đoạn đường nối CCN làng nghề TMDV phía Nam thị trấn Lâm đến đường trục xã Yên Hồng | 700 | 350 | 220 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Nghĩa Tân | |||
| Tỉnh lộ 490C | ||||
| Đoạn từ cống Chéo đến giáp Phúc Thắng | 2.300 | 1.200 | 600 | |
| 2 | Vùng tạm giao quản lý hành chính trên địa bàn các xã Nghĩa Hải, Nghĩa Thành, Nghĩa Lâm, Nam Điền | |||
| Đất trong đê Cồn Xanh | 400 | |||
| Đất ngoài đê tây Cồn Xanh | 350 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Trực Mỹ | |||
| Đường Nam sông Hưng Mỹ đoạn từ nhà ông Tam đến cầu thôn Quỹ Ngoại | 600 | 450 | 220 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Xuân Trung | |||
| Đường xóm từ nhà ông Oong đến hết nhà máy nước sạch | 600 | 400 | 220 | |
| 2 | Đất ngoài bãi sông Ninh Cơ | 400 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Hải Hưng | |||
| Đường kết nối với Quốc lộ 21 - Đoạn từ giáp Xuân Ninh đến nghĩa trang Hải Hưng | 900 | 500 | 300 | |
| 2 | Xã Hải Tân | |||
| Đường hiện trạng có chiều rộng ≥ 5m kết nối với đường Tây Sông Múc | 900 | 500 | 250 | |
| 3 | Xã Hải Long | |||
| Đường xóm kết nối với đường Long Sơn - Đoạn từ UBND xã Hải Long đến cổng chào xã Hải Sơn | 600 | 400 | 250 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Giao Thanh | |||
| Đường xóm kết nối với Đường trục xã - Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận đến hết xóm Thanh Giáo | 550 | 350 | 250 | |
| 2 | Xã Hồng Thuận | |||
| Đường kết nối với Tỉnh lộ 489 - Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thủy C | 800 | 400 | 300 | |
| Đất ngoài đê Hữu Hồng | 200 | |||
| 3 | Xã Giao Hà | |||
| Đường xóm kết nối đường Lạc Lâm - Đoạn từ cầu Trắng đến hết nghĩa trang | 600 | 400 | 250 | |
| 4 | Xã Giao An | |||
| Đường ven sông Hàng Tổng 1 | 800 | 500 | 300 | |
| 5 | Xã Giao Thiện | |||
| Đê trung ương - Đoạn từ dốc 29 đến hết trạm biên phòng (trong đê) | 600 | 400 | 250 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||
| 1 | Phường Lộc Hòa | ||||
| Đoạn đường: Từ đường Điện Biên qua bến xe mới đến siêu thị Go (Big C cũ) | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 1.000 | |
| 2 | Phường Lộc Vượng | ||||
| Đường Trần Thị Dung | 4.500 | 2.500 | 1.500 | 1.000 | |
| Đường Phụng Dương | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 1.000 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Mỹ Tân | |||
| Đường xóm - Đoạn từ Quốc lộ 10 cũ đến hết Công ty TNHH Tuấn Sinh | 800 | 450 | 300 |
| STT | TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC | VỊ TRÍ | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| 1 | Xã Trực Thuận | |||
| Đường hiện trạng ≤ 5m kết nối với Tỉnh lộ 490C | 950 | 450 | 250 |
