Nghị quyết 11/2025/NQ-HĐND Bắc Kạn sửa đổi bổ sung mức thu phí lệ phí
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: 11/2025/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Bắc Kạn, ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ - CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 1 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
a) Đối với trường hợp sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe:
b) Đối với trường hợp sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác:
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
a) Đối với phường: Để lại đơn vị trực tiếp thu năm mươi phần trăm (50%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, năm mươi phần trăm (50%) nộp ngân sách nhà nước.
b) Đối với xã: Để lại đơn vị trực tiếp thu mười phần trăm (10%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, chín mươi phần trăm (90%) nộp ngân sách nhà nước.”
c) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5 như sau:
3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung tên của mục I tiết a điểm 1.2 khoản 1 như sau:
b) Sửa đổi, bổ sung tên của cột thứ tư tiết c điểm 1.2 khoản 1 như sau:
c) Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 5 như sau:
c) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) thực hiện thu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại tiết a (trường hợp cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) , tiết b điểm 1.2 khoản 1 Điều này ”.
4. Bãi bỏ một số khoản của Điều 10 như sau:
a) Bãi bỏ toàn bộ các nội dung tại số thứ tự 3 khoản 1 .
b) Bãi bỏ điểm b khoản 5 .
5. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 11 như sau:
6. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 12 như sau:
7. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 13 như sau:
8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 15 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã (không thuộc trường hợp tại số thứ tự thứ 2 điểm này) | ||
| - | Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | đồng | 7.000 |
| - | Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | đồng | 7.000 |
| - | Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn) | đồng | 25.000 |
| - | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 15.000 |
| - | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | đồng | 25.000 |
| - | Xác định lại dân tộc | đồng | 25.000 |
| - | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước | đồng | 15.000 |
| - | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | đồng | 15.000 |
| - | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng | 15.000 |
| - | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác | đồng | 7.000 |
| 2 | Đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp xã | ||
| - | Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | đồng | 65.000 |
| - | Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) | đồng | 65.000 |
| - | Kết hôn (bao gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | đồng | 1.350.000 |
| - | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | đồng | 65.000 |
| - | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 1.350.000 |
| - | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng | 65.000 |
| - | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 65.000 |
| - | Đăng ký hộ tịch khác | đồng | 65.000 |
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại số thứ tự 3, 4 khoản 1 như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Cá nhân, cộng đồng dân cư | Tổ chức | |||
| 3 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | |||
| - | Tại các phường | đồng/lần | 28.000 | 30.000 |
| - | Tại các xã | đồng/lần | 14.000 | |
| 4 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | |||
| - | Tại các phường | đồng/lần | 15.000 | 30.000 |
| - | Tại các xã | đồng/lần | 7.500 |
b) Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 5 như sau:
c) Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) thực hiện thu lệ phí cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư”.
10. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 18 như sau:
11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 19 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 như sau:
12. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 như sau:
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đ ại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
