Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND Bắc Kạn mức thu, quản lý và sử dụng các loại phí
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 02/2025/NQ-HĐND | Bắc Kạn, ngày 03 tháng 4 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật P hí và lệ phí; Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí ;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Q uy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Điều 2 . T ổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh t ổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định .
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh bãi bỏ Điều 15 của Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2022 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Chương I. MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI PHÍ
Điều 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
1. Mức thu:
a) Đối với trường hợp sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe:
b) Đối với trường hợp sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác:
2. Tỷ lệ trích để lại:
a) Đối với thành phố: Để lại đơn vị trực tiếp thu năm mươi phần trăm (50%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, năm mươi phần trăm (50%) nộp ngân sách nhà nước.
b) Đối với các huyện: Để lại đơn vị trực tiếp thu mười phần trăm (10%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, chín mươi phần trăm (90%) nộp ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng nộp:
4. Đối tượng miễn, giảm: Không.
5. Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Điều 2. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
1. Mức thu (chưa bao gồm bảo hiểm) :
a) Đối với hồ Ba Bể: 60.000 đồng/lần/người;
b) Đối với động Hua Mạ: 40.000 đồng/lần/người;
c) Đối với động Thẳm Phầy: 150.000 đồng/lần/người;
d) Đối với động Nàng Tiên: 10.000 đồng/lần/người;
2. Tỷ lệ trích để lại:
a) Đối với hồ Ba Bể, động Hua Mạ, động Thẳm Phầy: Để lại đơn vị trực tiếp thu tám mươi phần trăm (80%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, hai mươi phần trăm (20%) nộp ngân sách nhà nước.
b) Đối với động Nàng Tiên: Để lại chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, mười phần trăm (10%) nộp ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân thăm quan danh lam thắng cảnh.
4. Đối tượng miễn, giảm:
a) Đối với hồ Ba Bể, động Hua Mạ, động Nàng Tiên:
b) Đối với động Thẳm Phầy:
5. Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý danh lam thắng cảnh.
Điều 3. Phí thăm quan di tích lịch sử
1. Mức thu:
2. Tỷ lệ trích để lại:
3. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân thăm quan di tích lịch sử.
4. Đối tượng miễn, giảm:
a) Miễn phí đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; trẻ em dưới 16 tuổi theo quy định của pháp luật.
b) Giảm năm mươi phần trăm (50%) mức phí đối với:
5. Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý di tích lịch sử.
Điều 4. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
1. Mức thu:
a) Cấp lần đầu:
b) Cấp lại:
2. Tỷ lệ trích để lại: Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.
3. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh.
4. Đối tượng miễn, giảm: Không.
5. Tổ chức thu phí: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 5. Phí thư viện
a) Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu : 20.000 đ ồ ng/thẻ/năm .
b) Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện : 80.000 đ ồ ng/người/năm .
2. Tỷ lệ trích để lại : Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.
3. Đối tượng nộp : Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tư liệu tại thư viện.
4. Đối tượng miễn, giảm :
a) Miễn phí đối với người khuyết tật đặc biệt nặng.
b) Giảm năm mươi phần trăm (50%) mức phí đối với:
5. Tổ chức thu phí: Thư viện tỉnh và Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thông các huyện, thành phố.
Điều 6. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
1. Mức thu :
| TT | Tổng vốn đầu tư Nhóm dự án | ≤ 50 | > 50 đến ≤ 100 | > 100 đến ≤ 200 | > 200 đến ≤ 500 | > 500 |
| 1 | Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 4,50 | 5,85 | 10,80 | 12,60 | 15,30 |
| 2 | Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng | 6,21 | 7,65 | 13,50 | 14,40 | 22,50 |
| 3 | Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật | 6,75 | 8,55 | 15,30 | 16,20 | 22,50 |
| 4 | Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,02 | 8,55 | 15,30 | 16,20 | 21,60 |
| 5 | Nhóm 5: Dự án giao thông | 7,29 | 9,00 | 16,20 | 18,00 | 22,50 |
| 6 | Nhóm 6: Dự án công nghiệp | 7,56 | 9,45 | 17,10 | 18,00 | 23,40 |
| 7 | Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) | 4,50 | 5,40 | 9,72 | 10,80 | 14,04 |
2. Tỷ lệ trích để lại : Để lại đơn vị trực tiếp thu chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động, mười phần trăm (10%) nộp ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng nộp : Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là chủ dự án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
4. Đối tượng miễn, giảm : Không.
5. Tổ chức thu phí : Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Kạn.
Điều 7. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
1. Mức thu:
| STT | Tổng vốn đầu tư của dự án (Tỷ đồng) | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống | đồng/dự án | 7.560.000 |
| 2 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100 | đồng/dự án | 9.450.000 |
| 3 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200 | đồng/dự án | 17.100.000 |
| 4 | Dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500 | đồng/dự án | 18.000.000 |
| 5 | Dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 | đồng/dự án | 23.400.000 |
2. Tỷ lệ trích để lại: Để lại đơn vị trực tiếp thu chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí thực hiện thẩm định và chi phí cho hoạt động thu phí, mười phần trăm (10%) nộp ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.
4. Đối tượng miễn, giảm: Không.
5. Tổ chức thu phí: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Kạn.
Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với đất) :
| STT | Quy mô diện tích | Đơn vị tính | Mức thu cấp lần đầu | Mức thu cấp đổi, cấp lại |
| 1 | Nhỏ hơn và bằng 5.000m2 | đồng/giấy chứng nhận | 1.000.000 | 500.000 |
| 2 | Từ trên 5.000m2 đến 10.000m2 | 1.500.000 | 750.000 | |
| 3 | Từ trên 01ha đến 03ha | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| 4 | Từ trên 03ha đến 05ha | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| 5 | Từ trên 05ha đến 10ha | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| 6 | Từ trên 10ha đến 20ha | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| 7 | Từ trên 20ha trở lên | 7.500.000 | 3.750.000 |
b) Trường hợp cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với tài sản) : Mức thu 1.000.000 đồng/ giấy chứng nhận.
c) Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; | đồng/hồ sơ | 300.000 |
| 2 | Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất; | ||
| 3 | Chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
d) Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp đăng ký biến động đất đai: Mức thu bằng mức thu trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp.
a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với đất) :
| TT | Quy mô diện tích | Đơn vị tính | Mức thu cấp lần đầu; Chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép | ||
| Trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh | Trường hợp giao đất ở | Đối với các loại đất khác | |||
| I | Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện | ||||
| 1 | Nhỏ hơn và bằng 200m2 | đồng/ giấy chứng nhận | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| 2 | Từ trên 200m2 đến 400m2 | 300.000 | 250.000 | 250.000 | |
| 3 | Từ trên 400m2 đến 1.000m2 | 450.000 | 350.000 | 350.000 | |
| 4 | Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| 5 | Từ trên 3.000m2 đến 5.000m2 | 750.000 | 650.000 | 650.000 | |
| 6 | Từ trên 5.000m2 đến 7.000m2 | 900.000 | 800.000 | 800.000 | |
| 7 | Từ trên 7.000m2 đến 10.000m2 | 1.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | |
| 8 | Từ trên 10.000m2 (01ha) | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.200.000 | |
| II | Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác | ||||
| 1 | Nhỏ hơn và bằng 200m2 | đồng/ giấy chứng nhận | 160.000 | 120.000 | 120.000 |
| 2 | Từ trên 200m2 đến 400m2 | 200.000 | 150.000 | 150.000 | |
| 3 | Từ trên 400m2 đến 1.000m2 | 280.000 | 200.000 | 200.000 | |
| 4 | Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 | 380.000 | 300.000 | 300.000 | |
| 5 | Từ trên 3.000m2 đến 5.000m2 | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| 6 | Từ trên 5.000m2 đến 7.000m2 | 580.000 | 500.000 | 500.000 | |
| 7 | Từ trên 7.000m2 đến 10.000m2 | 700.000 | 600.000 | 600.000 | |
| 8 | Từ trên 10.000m2 (01ha) | 800.000 | 700.000 | 700.000 |
b) Trường hợp cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đối với tài sản) : Mức thu 100.000 đồng/giấy chứng nhận.
c) Trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp:
| STT | Quy mô diện tích | Đơn vị tính | Mức thu tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện | Mức thu tại các khu vực khác |
| 1 | Chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có giấy chứng nhận; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng. | đồng/hồ sơ | 150.000 | 75.000 |
| 2 | Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất. |
d) Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp đăng ký biến động đất đai: Mức thu bằng mức thu trường hợp chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp.
a) T ổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có biến động đất đai đối với thửa đất tặng, cho quyền sử dụng đất (đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) để xây dựng công trình công cộng.
b) Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người có công với cách mạng.
a) Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện thu đối với tổ chức quy định tại điểm 1.1 khoản 1 Điều này.
b) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố thuộc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn thực hiện thu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại tiết a (trường hợp cấp đổi, cấp lại) , c, d điểm 1.2 khoản 1 Điều này.
c) Phòng Nông nghiệp và Môi trường các huyện, thành phố thực hiện thu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại tiết a (trường hợp cấp lần đầu; chuyển mục đích sử dụng đất phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) , b điểm 1.2 khoản 1 Điều này.
Điều 9. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; Phí thẩm định đề án khai thác nước mặt
1. Mức thu :
| STT | Danh mục phí | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác nước dưới đất; khai thác nước mặt | ||
| 1 | Trường hợp thẩm định đề án, báo cáo lần đầu | ||
| 1.1 | Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác nước dưới đất | ||
| - | Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước: | ||
| + | Từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 800.000 |
| + | Từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 2.000.000 |
| + | Từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 3.800.000 |
| 1.2 | Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước mặt | ||
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm. | đồng/đề án, báo cáo | 500.000 |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm. | đồng/đề án, báo cáo | 1.400.000 |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 01m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm. | đồng/đề án, báo cáo | 3.300.000 |
| + | Đối với đề án, báo cáo khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m3 đến dưới 02m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm. | đồng/đề án, báo cáo | 6.300.000 |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này. | ||
| 3 | Trường hợp thẩm định cấp lại: Mức thu bằng ba mươi phần trăm (30%) mức thu tại Phần 1 Mục I biểu này. | ||
| II | Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất | ||
| 1 | Trường hợp thẩm định báo cáo lần đầu | ||
| - | Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm | đồng/báo cáo | 300.000 |
| - | Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng: | ||
| + | Từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm | đồng/báo cáo | 1.100.000 |
| + | Từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm | đồng/báo cáo | 2.500.000 |
| + | Từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm | đồng/báo cáo | 4.500.000 |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục II biểu này | ||
| III | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất | ||
| 1 | Trường hợp thẩm định lần đầu | đồng/hồ sơ | 1.100.000 |
| 2 | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) mức thu tại Phần 1 Mục III biểu này |
3. Đối tượng nộp :
4. Đối tượng miễn , giảm : Không .
5. Tổ chức thu phí : Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Kạn .
Điều 10. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
1. Mức thu:
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Trường hợp cấp/cấp lại | Trường hợp điều chỉnh (bằng 50% mức thu đối với trường hợp cấp/cấp lại) | |||
| 1 | Đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | đồng/giấy phép/dự án/cơ sở | 9.330.000 | 4.665.000 |
| 2 | Đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | đồng/giấy phép/dự án/cơ sở | 8.300.000 | 4.150.000 |
| 3 | Đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện | đồng/giấy phép/dự án/cơ sở | 5.000.000 | 2.500.000 |
2. Tỷ lệ trích để lại:
3. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường.
4. Đối tượng miễn, giảm: Không.
5. Tổ chức thu phí:
a) Cơ quan cấp tỉnh: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Kạn.
b) Cơ quan cấp huyện: Phòng Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 11. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
a) Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường .
b) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Kạn.
c) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố thuộc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn .
Điều 12. Phí cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1. Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ.
2. Tỷ lệ trích để lại : Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.
3. Đối tượng nộp : C á nhân , pháp nhân, hộ gia đình có yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
4. Đối tượng miễn :
a) Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, cơ quan điều tra, cơ quan thi hành án dân sự, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác có yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm để phục vụ hoạt động chuyên môn thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật.
b) Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình tự tra cứu thông tin trực tuyến về biện pháp bảo đảm mà không yêu cầu cấp văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm có xác nhận của cơ quan đăng ký.
c) Hộ nghèo; hộ cận nghèo; người có công với cách mạng.
5. Tổ chức thu phí :
a) Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố thuộc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn .
Điều 13. Phí đăng ký biện pháp bảo đảm
1. Mức thu :
| STT | Các trường hợp đăng ký | Mức thu (đồng/giấy) |
| 1 | Đăng ký biện pháp bảo đảm | 80.000 |
| 2 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | 30.000 |
| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký | 60.000 |
| 4 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm | 20.000 |
a) Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 /6/ 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn.
b) Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân theo quy định của Luật đất đai để tích tụ, tập trung đất đai thực hiện các dự án đầu tư nghiên cứu, nhân giống, nuôi trồng dược liệu.
a) Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
b) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố thuộc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn .
Điều 14. Mức thu các khoản phí từ Điều 1 đến Điều 13 quy định này áp dụng cho trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp. Trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến, mức thu phí bằng 60% mức thu phí cung cấp dịch vụ công trực tiếp.
Chương II. MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI LỆ PHÍ
Điều 15. Lệ phí hộ tịch
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã | ||
| - | Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | đồng | 7.000 |
| - | Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | đồng | 7.000 |
| - | Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn) | đồng | 25.000 |
| - | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 15.000 |
| - | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước | đồng | 15.000 |
| - | Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | đồng | 15.000 |
| - | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng | 15.000 |
| - | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác | đồng | 7.000 |
| 2 | Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | ||
| - | Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | đồng | 65.000 |
| - | Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) | đồng | 65.000 |
| - | Kết hôn (bao gồm: Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | đồng | 1.350.000 |
| - | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | đồng | 65.000 |
| - | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 1.350.000 |
| - | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | đồng | 25.000 |
| - | Xác định lại dân tộc | đồng | 25.000 |
| - | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng | 65.000 |
| - | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 65.000 |
| - | Đăng ký hộ tịch khác | đồng | 65.000 |
2. Tổ chức thu lệ phí nộp một trăm phần trăm (100%) số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
a) Phòng Tư pháp các huyện, thành phố.
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Điều 16. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
a) Cấp giấy phép : 600.000 đồng/giấy phép .
b) Cấp lại giấy phép : 450.000 đồng/giấy phép .
c) Gia hạn giấy phép : 400.000 đồng/lần.
2. Tổ chức thu lệ phí nộp một trăm phần trăm (100%) số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
4. Đối tượng miễn, giảm: Không.
Điều 17. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
1. Mức thu :
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Cá nhân, cộng đồng dân cư | Tổ chức | |||
| 1 | Cấp giấy chứng nhận lần đầu | |||
| - | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) | đồng/giấy | 25.000 | 100.000 |
| - | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 100.000 | 500.000 |
| 2 | Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận | |||
| - | Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (không có tài sản gắn liền với đất) | đồng/giấy | 20.000 | 50.000 |
| - | Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | đồng/giấy | 50.000 | 50.000 |
| Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả đất và tài sản gắn liền với đất). | ||||
| 3 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | |||
| - | Tại các phường thuộc thành phố | đồng/lần | 28.000 | 30.000 |
| - | Tại các khu vực khác | đồng/lần | 14.000 | |
| 4 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | |||
| - | Tại các phường thuộc thành phố | đồng/lần | 15.000 | 30.000 |
| - | Tại các khu vực khác | đồng/lần | 7.500 |
2. Tổ chức thu lệ phí nộp một trăm phần trăm (100%) số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng nộp:
4. Đối tượng miễn :
a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.
b) Đồng bào dân tộc thi ể u số ở các thôn, xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ; người có công với cách mạng.
c) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân theo quy định của Luật Đất đai để tích tụ, tập trung đất đai thực hiện dự án đầu tư nghiên cứu, nhân giống, nuôi trồng dược liệu.
d) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có biến động đất đai đối với thửa đất tặng, cho quyền sử dụng đất (đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) để xây dựng công trình công cộng.
e) Hộ nghèo; hộ cận nghèo.
a) Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện thu lệ phí các nội dung cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
b) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố thuộc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn thực hiện thu lệ phí các nội dung cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với cá nhân, cộng đồng dân cư.
c) Phòng Nông nghiệp và Môi trường các huyện, thành phố thực hiện thu lệ phí cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư.
Điều 18. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
a) Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) : 75. 000 đồng/giấy phép .
b) Cấp phép xây dựng các công trình: 150.000 đồng/giấy phép .
c) Trường hợp gia hạn cấp phép xây dựng: 15.000 đồng/lần.
2. Tổ chức thu lệ phí nộp một trăm phần trăm (100%) số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
a) Sở Xây dựng: Thu lệ phí đối với những trường hợp cấp giấy phép xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) UBND cấp huyện: Thu lệ phí đối với những trường hợp c ấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ .
Điều 19. Lệ phí đăng ký kinh doanh
a) Cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh , giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã , liên hiệp hợp tác xã ) do cấp huyện cấp 100.000 đồng/lần cấp.
b) Cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh , giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã , liên hiệp hợp tác xã ) do cấp tỉnh cấp 200.000 đồng/lần cấp.
c) Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 30.000 đồng/bản (chứng nhận hoặc thay đổi) .
d) Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh: 3.000 đồng/bản.
2. Tổ chức thu lệ phí nộp một trăm phần trăm (100%) số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
3. Đối tượng nộp :
a) Sở Tài chính: Thu lệ phí đối với các đối tượng do cấp tỉnh cấp.
b) Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố : T hu lệ phí đối với các đối tượng do cấp huyện cấp .
Điều 20. Mức thu các khoản lệ phí từ Điều 15 đến Điều 19 Quy định này áp dụng cho trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp. Trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến, mức thu lệ phí bằng 60% mức thu lệ phí cung cấp dịch vụ công trực tiếp. Riêng một số khoản lệ phí sau khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến, mức thu lệ phí bằng không (0 đồng) , bao gồm: Lệ phí hộ tịch; Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư (cấp Giấy chứng nhận lần đầu do Phòng Nông nghiệp và Môi trường các huyện, thành phố thu; cấp Giấy chứng nhận biến động do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thành phố thu) ; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ (do Uỷ ban nhân dân cấp huyện thu) .
Chương III. THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 21. Thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí
1. Các tổ chức thu phí thực hiện thu tiền phí ; lập và cấp chứng từ thu phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
2. Định kỳ hàng tuần, các tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu được trong kỳ vào Tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.
3. Hàng tháng , chậm nhất là ngày 05 tháng sau, tổ chức thu phí thực hiện kê khai tổng số tiền phí thu được; đồng thời, nộp số tiền phí phải nộp vào ngân sách nhà nước, sau khi trừ số tiền phí được để lại.
4. Đối với số phí được trích lại để trang trải chi phí hoạt động thu phí, tổ chức thu phí có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích và chế độ, chính sách theo quy định.
5. Hàng năm, tổ chức thu phí phải thực hiện quyết toán thu, chi phí theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Sau khi quyết toán thu, chi đúng chế độ, số tiền phí được trích để lại chưa chi trong năm được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Điều 22. Thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại lệ phí
1. Các tổ chức thu lệ phí thực hiện thu tiền lệ phí ; lập và cấp chứng từ thu lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
2. Hàng tháng , chậm nhất là ngày 05 tháng sau, tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai và nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
3. Tổ chức thu lệ phí thực hiện quyết toán lệ phí năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
4. Chi phí liên quan đến hoạt động thu lệ phí do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành./.
