Nghị quyết 11/2009/NQ-HĐND Về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Hà Nam đến năm 2020
DANH MỤC
Các dự án ưu tiên đầu tư giai đoạn 2010 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND ngày 09/12/2009 của HĐND tỉnh)
TT | Tên dự án | Mục tiêu đầu tư | Thời gian | Địa điểm | Quy mô, Công suất | Tổng mức ĐT | Nguồn vốn |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Tổng số | 51.119 | ||||||
I | Ngành giao thông | 10.512 | |||||
Tuyến đường T1 (gđ1) | Xây dựng đường đô thị trên địa bàn huyện TL thành khu trung tâm chính trị KT - XH của khu vực | 2009-2011 | Thanh Liêm | Dài 4,03km, đường đô thị cấp 80, bề mặt 65,5m, 6 làn xe cơ giới. | 511 | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn khác | |
Tuyến đường T2 (gđ2) | Xây dựng đường đô thị trên địa bàn huyện TL thành khu trung tâm chính trị KT - XH của khu vực | 2009-2011 | Thanh Liêm | Dài 6,83km, đường đô thị cấp 80, bề mặt 33m, 4 làn xe cơ giới | 490 | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn khác | |
Tuyến đường T3 (gđ1) | Nâng cấp đường ĐT498 tạo điều kiện phát triển KT - XH trên địa bàn tỉnh, huyện | 2009-2011 | Kim Bảng | Dài 9,08km, đường đô thị cấp 80, bề mặt 33m, 4 làn xe cơ giới | 446 | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn khác | |
Đầu tư đường Lê Công Thanh GĐII TP Phủ Lý | Xây dựng tuyến giao thông khu đô thị Bắc Châu Giang giảm lưu lượng xe trên QL 1A | 2009-2010 | TP Phủ Lý | 2,858km trục chính, bề mặt 42m, 4 làn xe cơ giới của đường ngang, và hạ tầng KT | 217 | Ngân sách trung ương, quỹ đất, vốn khác | |
Quốc lộ 1A đi qua địa phận Hà Nam | Nâng cấp cải tạo giảm ùn tắc giao thông, tai nạn giao thông | 2009-2011 | Thanh Liêm, Phủ Lý, Duy Tiên | Dài 36km, quy mô 4 làn xe chạy | 200 | Ngân sách trung ương | |
Đường 499 nối Hà Nam với Thái Bình | Đầu tư, phát triển giao thông vùng nam ĐB sông Hồng | 2008-2011 | H. Thanh Liêm, Bình Lục, Lý Nhân | 19,2km, đường đô thị 4 làn xe chạy, Bm: 33m | 1.135 | Ngân sách nhà nước (trái phiếu Chính phủ) | |
Dự án các trục đường chính trung tâm đào tạo nguồn nhân lực | Xây dựng đường giao thông trung tâm phát triển nguồn nhân lực | 2008-2010 | Phủ Lý, Duy Tiên | 4 tuyến dài 12,4km, hạ tầng KT đô thị | 420 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |
Dự án cầu Châu Giang | Phát triển khu đô thị phía bắc, giảm ùn tắc giao thông QL 1A | 2009-2011 | TP Phủ Lý | tổng chiều dài 520m, bề rộng 20,4m | 230 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |
Dự án xây dựng tuyến Phủ Lý Nam Định | Đầu tư, phát triển giao thông vùng ĐB sông Hồng | 2009-2011 | Thanh Liêm, Bình Lục, Phủ Lý | Dài 16.58km, Bn 48m-52,5m. | 2500 | Ngân sách nhà nước (TPCP) | |
Dự án nắn tuyến nối QL21B - với nút giao Phú Thứ | Phát triển kinh tế xã hội trong tỉnh | 2010-2011 | Huyện Duy Tiên | 4 làn xe | 90 | Ngân sách Trung ương | |
Nắn cải tạo tuyến QL 21B từ km86-km97 (cầu Nhật Tân Chợ Dầu) | Phát triển KT - XH huyện Kim Bảng nối Hà Nội - chùa Hương | 2011-2012 | Huyện Kim Bảng | Dài 11km, 4 làn xe | 80 | Ngân sách Trung ương | |
Đường nối đường cao tốc Bắc Nam với đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng | Phát triển kinh tế xã hội trong tỉnh và vùng ĐB sông Hồng | 2012-2015 | Dài 21km, 4 làn xe | 1.300 | Ngân sách Trung ương | ||
Đường phòng hộ dọc đê Sông Hồng (huyện Lý Nhân) | Phát triển kinh tế xã hội huyện Lý Nhân, tăng cường phòng hộ tuyến đê Sông Hồng | 2011-2015 | Huyện Lý Nhân | 24 km | 1.200 | Ngân sách Trung ương | |
Đường 496 (huyện Bình Lục) | Phát triển KT XH huyện Bình Lục | 2011-2015 | Huyện Lý Nhân | 15 km | 500 | Ngân sách Trung ương | |
Đường giao thông khu trung tâm di tích lịch sử đền Trần Thương | Phát triển du lịch tâm linh | 2009-2010 | Huyện Lý Nhân | 93 | Trái phiếu Chính phủ | ||
Đường vành đai Đông Nam | Phát triển KT-XH Bình Lục, Thanh Liêm | 2010-2015 | Huyện Bình Lục, Thanh Liêm | 300 | Ngân sách Nhà nước | ||
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường huyện | Phát triển KT-XH các huyện | 800 | Ngân sách Nhà nước | ||||
II | Hạ tầng đô thị | 18.950 | |||||
Dự án hạ tầng đô thị và xóa đói giảm nghèo | Phát triển kinh tế xã hội thành phố Phủ Lý | 2010-2015 | Thành phố Phủ Lý | 1400 | Vốn WB và vốn vay trong nước | ||
Khu đô thị Bắc Châu Giang | Xây dựng khu đô thị mới, phát triển kinh tế xã hội TP | 2009-2015 | TP Phủ Lý, Duy Tiên | Diện tích 1.044,7ha đường giao thông, hạ tâng kỹ thuật khu TMDV, nhà ở, trường học | 5.015 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |
Dự án thành phố công nghệ cao APEC Hà Nam | Xây dựng khu đô thị nhằm phát triển công nghệ, dạy nghề | 2009-2015 | TP Phủ Lý, Huyện Duy Tiên | diện tích 250ha, đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nhà ở, trường học | 1.200 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |
Khu đô thị mới CEO Hà Nam | Xây dựng khu đô thị mới, phát triển kinh tế xã hội TP | 2009-2015 | TP Phủ Lý | Diện tích 214,53ha, đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nhà ở, trường học | 487 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |
Xây dựng mở rộng thị trấn Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân | Phát triển kinh tế xã hội huyện Lý Nhân | Lý Nhân | DT: 250ha, đường giao thông, HTKT, nhà ở | 450 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | ||
Xây dựng T.trấn Nhân Mỹ, T.trấn Hoà Hậu, Cầu Không | Phát triển kinh tế xã hội huyện Lý Nhân | Lý Nhân | 1.500 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |||
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật dọc trục N2 | Hoàn thành hạ tầng kỹ thuật đô thị | 2009-2012 | Thanh Liêm, thành phố Phủ Lý | Đường giao thông, bề mặt 11,3m; 20,5m, 22m | 688 | Ngân sách từ quỹ đất và nguồn vốn khác | |
Xây dựng cảng thông quan nội địa và dịch vụ vận tải | Phục vụ kiểm hóa Hải quan và dịch vụ vận tải | 2010-2012 | Huyện Thanh Liêm | 308ha | 310 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |
Xây dựng thi trấn Nhật Tân | Phát triển kinh tế xã hội huyện Kim Bảng | 2010-2015 | Huyện Kim Bảng | 468 ha | 500 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |
Xây dựng thị trấn Tượng Lĩnh | Phát triển kinh tế xã hội huyện Kim Bảng | 2010-2015 | Huyện Kim Bảng | 805ha | 800 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |
Xây dựng thị xã Duy Hà | Phát triển KT-XH phía Bắc tỉnh | 2015-2020 | 2000 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |||
Xây dựng thị trấn Đọi Sơn | Phát triển kinh tế - xã hội huyện Duy Tiên | Huyện Duy Tiên | 500 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |||
Xây dựng mở rộng thị trấn Bình Mỹ | Phát triển kinh tế - xã hội huyện Bình Lục | Huyện Bình Lục | 300 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |||
Xây dựng thị trấn Chợ Sông, Ba Hàng, Đô Hai, An Nội | Phát triển kinh tế - xã hội huyện Bình Lục | Huyện Bình Lục | 2000 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |||
Xây dựng mở rộng thị trấn Kiện Khê | Phát triển kinh tế - xã hội huyện Thanh Liêm | Huyện Thanh Liêm | 300 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |||
Xây dựng thị trấn trung tâm huyện Thanh Liêm, thị trấn Thanh Lưu, Phố Cà | Phát triển kinh tế - xã hội huyện Thanh Liêm | Huyện Thanh Liêm | 1500 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |||
III | Ngành nông nghiệp | 6.739 | |||||
Xây dựng trạm bơm Kinh Thanh II | Tưới, tiêu | 2009-2013 | Trong tỉnh | Kênh dẫn L = 8,0 km, 8máy x 8.000 m3/h | 256 | Trái phiếu | |
Cải tạo, nâng cấp, kiên cố hoá hệ thống tưới tiêu thuộc tỉnh Hà Nam. | Tưới, tiêu | 2009-2015 | Toàn tỉnh | - Cải tạo 10 trạm bơm và hệ thống kênh tiêu nội đồng. | 889 | Trái phiếu và các nguồn vốn khác của Trung ương và địa phương | |
Hệ thống các công trình cấp nước sạch cho nông thôn. | Đạt 100% số hộ nông thôn sử dụng nước sạch. | 2010-2015 | Toàn tỉnh | - Hệ thống các công trình nước sạch nông thôn. | 300 | Ngân sách, viện trợ và vay ODA | |
Cứng hóa mặt các tuyến đê sông Hồng, sông Đáy, sông Nhuệ, đáp ứng tiều chuẩn đường giao thông | Kết hợp phục vụ phòng chống lũ lụt và giao thông cho nhân dân để phát triển kinh tế xã hội | 2010-2020 | 5 huyện, thành phố | 106 km | 400 | Ngân sách trung ương. | |
Xây dựng trại giống lúa tỉnh Hà Nam | Sản xuất giống lúa, cung ứng cho nhân dân trong tỉnh và tỉnh bạn | 2010-2013 | Trung Lương - Bình Lục | -Diện tích nhà xưởng: 3200m2 -Diện tích làm giống 1,5ha | 16 | -Ngân sách hỗ trợ -Vốn của Doanh nghiệp | |
Nạo vét sông Sắt đoạn từ cầu Sắt đến đập Mỹ Đô huyện Bình Lục | Tăng khả năng tưới tiêu cho huyện Bình Lục | 2010-2012 | Bình Lục | Nạo vét chiều dài sông L= 9710m | 43 | -Trái phiếu Chính phủ | |
Nạo vét sông Châu Giang Tỉnh Hà Nam | -Tăng khả năng tưới tiêu cho 2 huyện Bình Lục, Lý Nhân | 2010-2014 | Lý Nhân Bình Lục | Nạo vét chiều dài sông 26,9 km rộng 50-60m | 225 | Trái phiếu Chính phủ | |
Nâng cấp tuyến đê hữu sông sắt từ An Bài đến Vĩnh Tứ | -Tăng cường bảo vệ đê -Phát triển giao thông liên xã | 2010-2012 | Bình Lục | -Chiều dài Tuyến đê L=19,7km -Dường bê tông | 89 | -Ngân sách -Trái phiếu Chính phủ | |
Kiên cố hóa Kênh tưới chính Đông đoạn từ Mỹ Thọ đến Vĩnh Tứ Bình Lục | -Tăng cường hệ thống tưới -Tiết kiệm nước | 2011-2013 | Bình Lục | 10,5km | 21 | -Ngân sách | |
Xây dựng nông thôn mới | Tăng cường cơ sở vật chất, nâng cao đời sống nhân dân nông thôn | 2010-2020 | Các xã trong tỉnh | 30 xã | 4500 | -Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp | |
IV | Ngành Giáo dục | 2.250 | |||||
Nâng cấp Trường cao đẳng SP Hà Nam thành trường Đại học Hà Nam | Xây dựng đồng bộ các hạng mục đạt tiêu chuẩn trường Đại học | 2009-1012 | Phủ Lý | 250 | CTMT, NSTT | ||
Khu Đại học và Trung tâm đào tạo nguồn nhân lực | Xây dựng đồng bộ hạ tầng đô thị và hạ tầng kỹ thuật để thu hút các trường đại học, cao đẳng đầu tư và dân cư | 2010-2015 | Phủ Lý | 400 ha | 2000 | Vốn ngân sách, các nguồn vốn khác | |
V | Ngành Y tế | 791 | |||||
Xây dựng Bệnh viện Mắt | Chăm sóc sức khỏe nhân dân | 2009-2011 | Phủ Lý | 100 giường | 60 | TPCP | |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Nam | Chăm sóc sức khỏe nhân dân | 2010-2020 | Phủ Lý | 600 giường | 236 | CTCP | |
Bệnh viện Tâm thần tỉnh Hà Nam | Nâng cao chất lượng khám chữa bệnh cho nhân dân | 2013-2017 | Thanh Liêm | 120 giường | 70 | TPCP | |
Các trung tâm y tế tuyến huyện | Nâng cao chất lượng phòng chống dịch bệnh | 2010-2015 | Các huyện, TP | 180 | TPCP | ||
Trạm y tế các xã khó khăn | Nâng cao chất lượng KCB tuyến cơ sở | 2010-2015 | 6 huyện, TP | 65 | TPCP | ||
Nâng cấp Bệnh viện Lao và bệnh phổi | Nâng cao chất lượng khám chữa bệnh cho nhân dân | 2011-2015 | Phủ Lý | 130 | 30 | TPCP | |
Bệnh viện phụ sản | Nâng cao chất lượng CSSKSS cho BMTE | 2012-2015 | Phủ Lý | 100 | 60 | TPCP | |
Bệnh viện điều dưỡng - PHCN | Chăm sóc sức khỏe cho nhân dân | 2012-2015 | Phủ Lý | 100 | 60 | TPCP | |
Bệnh viện y học cổ truyền giai đọan 2 | Chăm sóc sức khỏe cho nhân dân | 2012-2015 | Phủ Lý | 100 giường | 30 | TPCP | |
VI | Ngành Lao động - xã hội | 132 | |||||
Mở rộng Trường CĐ nghề | Đào tạo nghề cho người LĐ | 2011-2020 | Phủ Lý | 2500 HS | 132 | CTCP, vốn khác | |
VII | Ngành Văn hoá thể thao, du lịch | 11.045 | |||||
Sân vận động tỉnh | Sân tập và thi đấu | 2009-2015 | Phủ Lý | 100 | CTCP | ||
Xây dựng hạ tầng khu du lịch Tam Chúc, | Phát triển ngành du lịch địa phương | 2009-2020 | Ba Sao-KB | 1.555 | CTCP | ||
Xây dựng khu vui chơi giải trí Ba Sao | Khu vui chơi giải trí cấp vùng | 2010-2015 | Ba Sao- Kim Bảng | 750 ha | 7.500 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác | |
Xây dựng quần thể Nhà Thi đấu TDTT, nhà ở vận động viên cấp vùng | Tạo điều kiện cho vận động viên tập luyện và tổ chức các cuộc thi đấu cấp quốc gia | 2010-2020 | Phủ Lý | 150 ha | 1.000 | CTCP | |
Xây thư viện tỉnh | 2010-2015 | Phủ Lý | 65 | CTCP | |||
Phát triển hạ tầng DL Trần Thương | Phát triển du lịch địa phương | 2009-2020 | Lý Nhân | 385 | CTCP | ||
T.tạo & phát huy giá trị khu Đền Lảnh Giang huyện Duy Tiên | Phát triển du lịch địa phương | 2010-2015 | Duy Tiên | 50 | CTMT, CTCP | ||
Vườn hiện thực Nam Cao & khu du lịch sinh thái làng nghề | Phát triển du lịch địa phương | 2010-2020 | Lý Nhân | 200 | CTCP | ||
Khu tập luyện và thi đấu TDTT dưới nước | Tạo điều kiện cho VĐV tập luyện và thi đấu các môn thể thao dưới nước | 2010-2020 | Phủ Lý | 150 | CTCP | ||
Tôn tạo & phát huy giá quần thể di tích LSVHTT vật võ Liễu Đôi | Phát triển du lịch địa phương | 2010-2015 | Thanh Liêm | 40 | CTMT, CTCP | ||
VIII | Quản lý nhà nước | 400 | |||||
Trụ sở Huyện ủy, UBND và các cơ quan huyện Thanh Liêm (di chuyển địa điểm) | Di chuyển địa điểm do mở rộng địa giới thành phố Phủ Lý | 2010 - 1014 | Thanh Liêm | 200 | Ngân sách nhà nước | ||
Trụ sở Thành ủy, UBND thành phố Phủ Lý (di chuyển địa điểm) | 2010-2015 | Phủ Lý | 200 | Ngân sách nhà nước | |||
IX | Ngành Tài nguyên môi trường | 300 | |||||
Giảm thiểu và khống chế mức độ gia tăng ô nhiễm môi trường lưu vực sông Nhuệ, sông Đáy | 2010-2015 | Toàn tỉnh | 190 | Vốn ODA, ngân sách TW, tỉnh | |||
Nạo vét, khai thông dòng chảy sông Đáy, Nhuệ, nâng cấp một số trạm bơm | Bảo vệ tái tạo môi trường tự nhiên, bảo tồn đa dạng sinh học lưu vực sông Đáy, Nhuệ | 2010-2020 | Toàn tỉnh | 10 trạm bơm, 60 km sông | 110 | Vốn ODA, Ngân sách TW, tỉnh |
