quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 106/2004/NQ Về điều chỉnh múc đóng góp quỹ bảo trợ trẻ em
Cơ quanHĐND Tỉnh Nghệ An
Ngày BH12/07/2004
Hiệu lực12/07/2004
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị quyết

Nghị quyết 106/2004/NQ Về điều chỉnh múc đóng góp quỹ bảo trợ trẻ em

Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
12/07/2004
Ngày hiệu lực
12/07/2004
Tình trạng
Còn Hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NGHỆ AN

 


Số: 106/2004/NQ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


Nghệ An, ngày 12 tháng 7 năm 2004

NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Về điều chỉnh múc đóng góp quỹ bảo trợ trẻ em

_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

KHÓA  XV, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội thông qua ngày 26-11-2003; Pháp lệnh về quyền hạn và nhiệm vụ cụ thể của HĐND-UBND; quy chế hoạt động của HĐND các cấp;

Sau khi xem xét tờ trình số: 2746/TT-UB ngày 17-6-2004 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức đóng góp Quỹ bảo trợ trẻ em;

Ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

Mức đóng góp Quỹ bảo trợ trẻ em.

1. Quy định độ tuổi đóng góp:

- Nam từ 18 - 60 tuổi, nữ từ 18 - 55 tuổi.

2. Đối tượng và mức đóng góp:

- Cán bộ, công nhân viên chức của các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị xã hội, xã hội nghề nghiệp, cán bộ công nhân viên trong các doanh nghiệp Nhà nước (kể cả doanh nghiệp Nhà nước Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh), doanh nghiệp tư nhân, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty cổ phần, cán bộ sĩ quan và những người hưởng lương trong các đơn vị lực lượng vũ trang, mức đóng góp 15.000đ/người/năm (làm tròn số nghìn đồng).

- Cá nhân làm nghề kinh doanh dịch vụ, mức đóng 10.000đ/người/năm.

- Cá nhân sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, diêm nghiệp, hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp và đối tượng khác, mức đóng góp 2.000 đồng/người/năm (như mức đóng góp cũ).

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2004./.

 

HĐND TỈNH NGHỆ AN KHÓA XV

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Lê Doãn Hợp

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  6. 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  7. 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  8. 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  9. 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  10. 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026