Nghị quyết 08/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ Tám “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 tỉnh Bạc Liêu”
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, kỳ họp thứ Tám “Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 tỉnh Bạc Liêu”
(Tiếp theo Công báo số 54 + 55)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 05
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Chủ đầu tư | Danh mục dự án | Kế hoạch năm 2014 | Điều chỉnh đến 15/10 | Tăng, giảm | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=5-4 | 7 |
TỔNG SỐ | 236,300 | 246,735 | 10,435.395 | |||
A | Đầu tư trên địa bàn huyện - thành phố (phân cấp ngân sách cấp huyện quản lý chi) | 133,300 | 156403 | 23,103 | ||
1 | UBND thành phố Bạc Liêu | 24,399 | 28,920 | 4,521 | ||
Trong đó | ||||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 4,600 | 4,600 | |||
- | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 2,000 | 2,000 | |||
+ | Dự kiến trả nợ khối lượng đến ngày 30/8/2013 | 2,000 | 2,000 | |||
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc các cơ quan, ban ngành, đoàn thể thành phố Bạc Liêu | 2,000 | 2,000 | ||||
- | Xây dựng nhà ở cho người nghèo không có nhà ở, đất trên địa bàn thành phố Bạc Liêu | 2,000 | 2,000 | |||
- | Nâng cấp 05 tuyến đường nội bộ Khu dân cư khu vực Cầu Xáng | 2,521 | 2,521 | |||
2 | UBND huyện Vĩnh Lợi | 13,336 | 13,336 | |||
Trong đó | ||||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,500 | 2,500 | |||
- | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 1,000 | 1,000 | |||
3 | UBND huyện Hòa Bình | 14,760 | 14,760 | |||
Trong đó | ||||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,700 | 2,700 | |||
- | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình | 800 | 800 | |||
4 | UBND huyện Giá Rai | 22,708 | 23,708 | 1,000 | ||
Trong đó | ||||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 4,100 | 4,100 | |||
- | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Phong Thạnh, huyện Giá Rai | 500 | 500 | |||
- | Hỗ trợ XD Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ | 2,000 | 2,000 | |||
Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng huyện Giá Rai | 1,000 | 1,000 | ||||
5 | UBND huyện Đông Hải | 19,098 | 21,898 | 2,800 | ||
Trong đó | ||||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 3,600 | 3,600 | |||
- | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Long Điền Tây, huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | |||
- | San lấp mặt bằng đường trung tâm y tế - Đồn Biên phòng Gành Hào | 200 | 200 | |||
- | Nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, bó vỉa hè tuyến số 01 và số 02 | 1,200 | 1,200 | |||
- | Nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, bó vỉa hè tuyến số 08 và số 09 | 700 | 700 | |||
- | Nâng cấp mặt đường, mương thoát nước, bó vỉa hè tuyến số 03, số 07 và số 10 | 700 | 700 | |||
6 | UBND huyện Phước Long | 23,959 | 38,741 | 14,782 | ||
Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,700 | 2,700 | ||||
- | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 10,000 | 10,000 | |||
Đầu tư các công trình xây dựng kết cấu hạ tầng thực hiện Chỉ thị 05 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 10,000 | 10,000 | ||||
- | Hỗ trợ xây dựng nông thôn mới 06 xã điểm của huyện Phước Long (trừ xã Vĩnh Thanh) | 3,600 | 3,600 | |||
- | Xây dựng đường số 2 - số 8, xã Phong Thạnh A, huyện Phước Long | 3,000 | 3,000 | |||
- | Sửa chữa trụ sở Huyện ủy Phước Long | 1,268 | 1,268 | |||
- | Xây dựng Phòng Một cửa - tiếp dân | 1,000 | 1,000 | |||
- | Tuyến đường từ Cây Nhâm - nhà 5 Dư - Tường 3A | 3,453 | 3,453 | |||
- | Tuyến đường vào bãi rác tập trung | 819 | 819 | |||
- | Tuyến đường từ nhà ông Cư giáp Vĩnh Phú Đông | 537 | 537 | |||
- | Tuyến đường từ nhà 4 Hảo - 5 Thủy | 1,105 | 1,105 | |||
7 | UBND huyện Hồng Dân | 15,040 | 15,040 | |||
Trong đó | ||||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,800 | 2,800 | |||
- | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân | 1,000 | 1,000 | |||
B | Đầu tư trên địa bàn tỉnh (tỉnh quản lý chi) | 103,000 | 90,332 | -12,668 | ||
I | Chuẩn bị đầu tư | 6,000 | 6,100 | 100 | ||
1 | Thanh tra tỉnh | Xây dựng trụ sở Thanh tra tỉnh | 500 | 500 | ||
2 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Xây dựng trụ sở Sở Tài nguyên và Môi trường | 400 | 400 | ||
3 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | Xây dựng hàng rào trụ sở Sở LĐ, TB và XH | 200 | 200 | ||
4 | Sở Nông nghiệp và PTNT | Xây dựng các đơn vị trực thuộc Sở NN và PTNT | 200 | 200 | ||
5 | Sở Công Thương | Cải tạo trụ sở Sở Công Thương | 100 | 100 | ||
6 | Sở Thông tin và Truyền thông | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Thông tin và Truyền thông | 100 | 100 | ||
7 | Sở Tư pháp | Sửa chữa trụ sở Sở Tư pháp | 100 | 100 | ||
8 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Xây dựng Trạm Kiểm lâm bảo vệ rừng Nhà Mát | 100 | 100 | ||
9 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu | Sửa chữa Đồn Biên phòng 666 | 100 | 100 | ||
10 | Ban Quản lý dự án tỉnh | Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường thuộc khu Tái định cư Nam hành chính tỉnh | 100 | 2000 | 1,900 | |
11 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Khảo sát, lập quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp huyện Vĩnh Lợi | 200 | 200 | ||
12 | Ban Quản lý các khu công nghiệp | Dự án hạ tầng Khu công nghiệp Láng Trâm (chi phí thiết kế hạ tầng khu tái định cư và phương án GPMB) | 200 | 200 | ||
13 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Dự án đầu tư xây dựng CSHT tuyến du lịch Nhà Mát - Cái Cùng, tỉnh Bạc Liêu | 800 | -800 | ||
14 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh | Dự án đầu tư xây dựng HTKT Trung tâm Giống cây trồng, Vật nuôi tỉnh Bạc Liêu | 800 | -800 | ||
15 | UBND huyện Giá Rai | Dự án vùng sản xuất lúa - tôm ổn định huyện Giá Rai | 700 | 700 | ||
16 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Dự án hệ thống trạm bơm do Bỉ tài trợ | 900 | 900 | ||
17 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Dự án hạ tầng Khu du lịch Vườn chim Bạc Liêu | 400 | 200 | -200 | |
18 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Dự án hạ tầng Khu du lịch Nhà máy điện Gió | 100 | 100 | ||
II | Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1,000 | 1,000 | |||
III | Trung tâm Phát triển Quỹ nhà và đất - Sở Tài nguyên và Môi trường | Qũy phát triển đất (trong đó: Đối ứng dự án đo vẽ bản đồ địa chính 5 tỷ đồng do Sở TN - MT làm chủ đầu tư) | 12,000 | -12,000 | ||
IV | Công trình giáo dục | 22,000 | 400 | -21,600 | ||
1 | Trường Cao đẳng Y tế | Xây dựng khu thực hành, Trường Cao đẳng Y tế | 3,000 | 400 | -2,600 | |
2 | UBND thành phố Bạc Liêu | Trường Mầm non thành phố Bạc Liêu | 15,000 | -15,000 | ||
3 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Xây dựng Trường THPT Chuyên Bạc Liêu | 4,000 | -4,000 | ||
V | Công trình khoa học công nghệ | 8,000 | 3,000 | -5,000 | ||
1 | Sở Khoa học và Công nghệ | Dự án xây dựng trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ | 3,000 | 1,500 | -1,500 | |
2 | Sở Khoa học và Công nghệ | Xây dựng Khu ứng dụng Công nghệ sinh học | 5,000 | 1,500 | -3,500 | |
VI | Công trình phục vụ sự kiện Festival Đờn ca tài tử 2014 | 14,100 | 9,500 | -4,600 | ||
1 | Ban Quản lý dự án tỉnh | Dự án Trung tâm Quảng trường và đường trung tâm KHC (kể cả các dự án thành phần) | 10,000 | 6,400 | -3,600 | |
2 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Hạ tầng Khu du lịch Vườn chim Bạc Liêu | 1,000 | -1,000 | ||
3 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Cầu và đường Vườn chim Bạc Liêu | 3,100 | 3,100 | ||
VII | Các công trình quan trọng theo chỉ đạo của Tỉnh ủy - UBND tỉnh | 13,900 | 11,977 | -1,924 | ||
1 | Tỉnh đoàn | Cải tại, nâng cấp, sửa chữa Nhà thiếu nhi Phùng Ngọc Liêm | 3,000 | 3,000 | ||
2 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Mua sắm trang thiết bị trong đề án phát triển Đoàn Cải lương Cao Văn Lầu | 1,600 | 1,537 | -62,8 | |
3 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đoàn Nghệ thuật tổng hợp Khmer | 1,000 | 939 | -60,7 | |
4 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Chi phí Ban QLDA Jica | 300 | 300 | ||
5 | Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh | Dự án trụ sở Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh | 2,000 | 200 | -1,800 | |
6 | UBND huyện Vĩnh Lợi | Dự án trụ sở HĐND - UBND huyện Vĩnh Lợi | 2,000 | 2,000 | ||
7 | UBND huyện Giá Rai | Dự án trụ sở Huyện ủy Giá Rai | 4,000 | 4,000 | ||
VIII | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và nợ khối lượng | 26,000 | 22,031 | -3,970 | ||
1 | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 6,000 | 3,000 | -3,000 | ||
- | Văn phòng UBND tỉnh | Nhà khách UBND tỉnh (Khu hành chính tỉnh) | 3,000 | 3,000 | ||
- | Sở Giao thông Vận tải | Đường Giá Rai - Gành Hào | 3,000 | -3,000 | ||
2 | Trả nợ khối lượng đến ngày 30/8/2013 | 20,000 | 19,031 | -970 | ||
- | Ban Dân tộc tỉnh | Sửa chữa trụ sở Ban Dân tộc tỉnh | 60 | 60 | ||
- | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | Hỗ trợ xây dựng Hội trường Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 843 | 843 | ||
- | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | Sửa chữa Đồn Biên phòng 668 | 42 | 42 | ||
- | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Dự án xây dựng trụ sở 64 phường, xã đội | 2,000 | 2,000 | ||
- | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Xây dựng trụ sở Huyện đội huyện Đông Hải | 5,000 | 5,000 | ||
- | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Dự án Trung đoàn 894 | 4,000 | 4,000 | ||
- | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Dự án cải tạo, nâng cấp sân vận động, nhà luyện tập và thi đấu Judo và nhà tập cũ | 1,500 | 1,624 | 124 | |
- | Văn phòng UBND tỉnh | DA Hội nghị Truyền hình trực tuyến từ tỉnh xuống huyện | 1,000 | 1,607 | 607 | |
- | Sở Giáo dục và Đào tạo | Dự án xây dựng trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo | 1,133 | 1,133 | ||
- | Ban Bồi thường giải phóng mặt bằng tỉnh | Di dời hệ thống cấp nước đường Tôn Đức Thắng (giai đoạn 1 và 2) | 452 | 452 | ||
- | Sở Y tế | Dự án xây dựng trụ sở Sở Y tế | 260 | 260 | ||
- | Sở Xây dựng | Sửa chữa trụ sở Sở Xây dựng | 750 | 750 | ||
- | Liên hiệp Hội văn học, Nghệ thuật tỉnh | Xây dựng cổng, hàng rào, cây xanh, sân trụ sở Liên hiệp Hội Văn học, Nghệ thuật tỉnh | 310 | 310 | ||
- | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Du lịch | Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Du lịch | 750 | 750 | ||
- | UBND huyện Hòa Bình | Di dời trụ sở Huyện ủy huyện Hòa Bình | 1,900 | 200 | -1,700 | |
IX | Danh mục điều chỉnh bổ sung từ đầu năm đến 15/10/2014 | 36,325 | 36,325 | |||
1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Dự án xây dựng Nhà thi đấu Đa năng (gói thầu 16c) | 4,000 | 4,000 | ||
2 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh | Cây xanh, vỉa hè hệ thống chiếu sáng công cộng tuyến đường Nguyễn Văn Linh nối dài thuộc Khu đô thị Hoàng Phát | ||||
3 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh | Đầu tư cải tạo, sửa chữa công trình trình trụ sở làm việc Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh Bạc Liêu | 800 | 800 | ||
4 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | Dự án xây dựng Ban CHQS huyện Vĩnh Lợi | 2,000 | 2,000 | ||
5 | UBND thành phố Bạc Liêu | Dự án nâng cấp, cải tạo đường liên tỉnh lộ 38 (đoạn từ cầu Tôn Đức Thắng đến cầu ông Bổn) | 2,481 | 2,481 | ||
6 | Ban Quản lý dự án tỉnh | Cải tạo Trung tâm Hội nghị tỉnh (bao gồm xây dựng hồ phun nước và sửa chữa mặt tiền, mái che) | 1,112 | 1,112 | ||
7 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính, hệ thống thông tin địa chính thị trấn Châu Hưng và 07 xã thuộc huyện Vĩnh lợi, tỉnh Bạc Liêu | 4,000 | 4,000 | ||
8 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Dự án đầu tư cơ cở hạ tầng vùng nuôi tôm công nghiệp và bán công nghiệp xã Long Điền Đông - Long Điền Tây, huyện Đông Hải | 1,300 | 1,300 | ||
9 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Kè chống sạt lở cửa biển Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu | 3,500 | 3,500 | ||
10 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Ô thủy lợi Cái Cùng - Huyện Kệ | 137 | 137 | ||
11 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Dự án hệ thống thủy lợi Vĩnh Phong | 1,063 | 1,063 | ||
12 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Công trình nâng cấp Phòng Xét nghiệm thú y thủy sản | 100 | 100 | ||
13 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu du lịch Nhà Mát | 4,000 | 4,000 | ||
14 | UBND thành phố Bạc Liêu | Đường Nguyễn Văn Linh, TPBL | 2,132 | 2,132 | ||
15 | Sở Y tế (Bệnh viện tỉnh) | Bệnh viện Đa khoa tỉnh (giai đoạn 2) | 4,000 | 4,000 | ||
16 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Trường THPT Tân Phong | 1,465 | 1,465 | ||
17 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đầu tư trang thiết bị và xây dựng phòng học bộ môn ngoại ngữ - đào tạo giảng viên tiếng Anh các trường phổ thông công lập | 2,535 | 2,535 | ||
18 | Ban Quản lý dự án tỉnh | Biểu tượng cây đàn Kìm cách điệu và Đài phun nước | 1,700 | 1,700 | ||
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 06
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Danh mục các chương trình, mục tiêu | Kế hoạch năm 2014 | Điều chỉnh | Tăng, giảm | Chủ đầu tư | Ghi chú | ||||||
Tổng số | Vốn ĐTPT | Vốn SN | Tổng số | Vốn ĐTPT | Vốn SN | Tổng số | Vốn ĐTPT | Vốn SN | ||||
TỔNG SỐ | 82,782 | 38,000 | 44,782 | 82,782 | 38,000 | 44,782 | - | - | - | |||
I | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Việc làm và dạy nghề | 8,928 | - | 8,928 | 8,928 | - | 8,928 | - | - | - | ||
1 | Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề | 3,000 | - | 3,000 | 3,000 | - | 3,000 | - | - | - | ||
1.1 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Nghề | 1,000 | - | 1,000 | - | - | - | (1,000) | - | (1,000) | Trường Cao đẳng Nghề | |
1.2 | Mua sắm trang thiết bị nghề trọng điểm Quốc gia | 1,000 | - | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | Trường Cao đẳng Nghề | QĐ1219/ QĐ-UBND, ngày 05/8/2014 | |||
1.3 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng Trường Trung cấp Nghề | 2,000 | - | 2,000 | 2,000 | - | 2,000 | - | - | - | Sở LĐ, TB và XH | |
2 | Dự án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 5,188 | - | 5,188 | 5,358 | - | 5,358 | 170 | - | 170 | ||
2.1 | Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề | 5,040 | - | 5,040 | 5,040 | - | 5,040 | - | - | - | ||
- | Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp | 1,450 | - | 1,450 | 1,450 | - | 1,450 | - | - | - | Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn | |
- | Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề nông nghiệp | - | - | 990 | - | - | 990 | - | - | - | Hội Nông dân tỉnh | |
2.2 | Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề, trong đó | 2,600 | - | 2,600 | 2,600 | - | 2,600 | - | - | - | ||
- Thành phố Bạc Liêu | 200 | - | 200 | 200 | - | 200 | - | - | - | UBND TPBL | Thành phố chi | |
- Huyện Hòa Bình | 400 | - | 400 | 400 | - | 400 | - | - | - | UBND huyện HB | Huyện chi | |
- Huyện Vĩnh Lợi | 400 | - | 400 | 400 | - | 400 | - | - | - | UBND huyện Vĩnh Lợi | " | |
| 400 | - | 400 | 400 | - | 400 | - | - | - | UBND huyện Giá Rai | " | |
| 400 | - | 400 | 400 | - | 400 | - | - | - | UBND huyện ĐH | " | |
| 400 | - | 400 | 400 | - | 400 | - | - | - | UBND huyện HD | " | |
- Huyện Phước Long | 400 | - | 400 | 400 | - | 400 | - | - | - | UBND huyện PL | " | |
2.3 | Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã | 148 | - | 148 | 318 | - | 318 | 170 | - | 170 | Sở Nội vụ | QĐ 797/QĐ-UBND, ngày 29/5/2014 |
3 | Dự án hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 170 | - | 170 | - | - | - | (170) | - | (170) | ||
3.1 | Hỗ trợ học phí, ăn ở, đi lại | 100 | - | 100 | - | - | - | (100) | - | (100) | Sở Lao động, TB và XH | |
3.2 | Hỗ trợ chi phí làm thủ tục xuất cảnh | 70 | - | 70 | - | - | - | (70) | - | (70) | Sở Lao động, TB và XH | |
4 | Dự án Hỗ trợ phát triển thị trường lao động | 280 | - | 280 | 280 | - | 280 | - | - | - | ||
4.1 | Hỗ trợ thu thập cơ sở dữ liệu | 140 | - | 140 | 140 | - | 140 | - | - | - | Sở LĐ, TB và XH | |
4.2 | Hỗ trợ tổ chức sàn giao dịch việc làm | 140 | - | 140 | 140 | - | 140 | - | - | - | Sở Lao động, TB và XH | |
5 | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 290 | - | 290 | 290 | - | 290 | - | - | - | Sở Lao động, TB và XH | |
II | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Giảm nghèo bền vững | 26,119 | 20,600 | 5,519 | 26,119 | 20,600 | 5,519 | - | - | - | ||
1 | Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo | 8,280 | 7,000 | 1,280 | 8,280 | 7,000 | 1,280 | - | - | - | ||
1.1 | Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển | 7,000 | 7,000 | - | 7,000 | 7,000 | - | - | - | - | ||
- Xã An Phúc - huyện Đông Hải | 875 | 875 | - | 875 | 875 | - | - | - | - | UBND huyện Đông Hải | Huyện chi | |
- Xã Long Điền Đông - huyện Đông Hải | 875 | 875 | - | 875 | 875 | - | - | - | - | UBND huyện Đông Hải | " | |
- Xã Long Điền Tây - huyện Đông Hải | 875 | 875 | - | 875 | 875 | - | - | - | - | UBND huyện Đông Hải | " | |
- Xã Điền Hải - huyện Đông Hải | 875 | 875 | - | 875 | 875 | - | - | - | - | UBND huyện Đông Hải | " | |
- Xã Vĩnh Hậu - huyện Hòa Bình | 875 | 875 | - | 875 | 875 | - | - | - | - | UBND huyện HB | " | |
- Xã Vĩnh Hậu A - huyện Hòa Bình | 875 | 875 | - | 875 | 875 | - | - | - | - | UBND huyện Hòa Bình | " | |
- Xã Hiệp Thành - thành phố Bạc Liêu | 875 | 875 | - | 875 | 875 | - | - | - | - | UBND TPBL | " | |
- Xã Vĩnh Trạch Đông - thành phố Bạc Liêu | 875 | 875 | - | 875 | 875 | - | - | - | - | UBND TPBL | Thành phố chi | |
1.2 | Hỗ trợ kinh phí duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng | 1,280 | - | 1,280 | 1,280 | - | 1,280 | - | - | - | ||
- Xã An Phúc - huyện Đông Hải | 160 | - | 160 | 160 | - | 160 | - | - | - | UBND huyện Đông Hải | Huyện chi | |
- Xã Long Điền Đông - huyện Đông Hải | 160 | - | 160 | 160 | - | 160 | - | - | - | UBND huyện Đông Hải | " | |
- Xã Long Điền Tây - huyện Đông Hải | 160 | - | 160 | 160 | - | 160 | - | - | - | UBND huyện Đông Hải | " | |
- Xã Điền Hải - huyện Đông Hải | 160 | - | 160 | 160 | - | 160 | - | - | - | UBND huyện ĐH | " | |
- Xã Vĩnh Hậu - huyện Hòa Bình | 160 | - | 160 | 160 | - | 160 | - | - | - | UBND huyện HB | " | |
- Xã Vĩnh Hậu A - huyện Hòa Bình | 160 | - | 160 | 160 | - | 160 | - | - | - | UBND huyện HB | " | |
- Xã Hiệp Thành - thành phố Bạc Liêu | 160 | - | 160 | 160 | - | 160 | - | - | - | UBND TPBL | " | |
- Xã Vĩnh Trạch Đông - thành phố Bạc Liêu | 160 | - | 160 | 160 | - | 160 | - | - | - | UBND TPBL | Thành phố chi | |
2 | Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn đặc biệt khó khăn | 17,538 | 13,600 | 3,938 | 17,538 | 13,600 | 3,938 | - | - | - | ||
1 | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các xã, thôn đặc biệt khó khăn | 13,600 | 13,600 | - | 13,600 | 13,600 | - | - | - | - | ||
a | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các xã | 8,000 | 8,000 | - | 8,000 | 8,000 | - | - | - | - | Huyện chi | |
1.1 | Xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | UBND huyện HD | |
1.2 | Xã Ninh Thạnh Lợi, huyện Hồng Dân | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | UBND huyện HD | |
1.3 | Xã Minh Diệu, huyện Hòa Bình | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | UBND huyện HB | |
1.4 | Xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | UBND huyện HB | |
1.5 | Xã Phong Thạnh Đông, huyện Giá Rai | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | UBND huyện GR | |
1.6 | Xã An Trạch A, huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | UBND huyện ĐH | |
1.7 | Xã Long Điền, huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | UBND huyện ĐH | |
1.8 | Xã Long Điền Đông A, huyện Đông Hải | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | UBND huyện ĐH | |
b | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng các ấp đặc biệt khó khăn thuộc khu vực I và II | 5,600 | 5,600 | - | 5,600 | 5,600 | - | - | - | - | Huyện chi | |
1.1 | Xã Vĩnh Phú Đông - huyện Phước Long | 579 | - | 579 | 579 | - | - | - | - | UBND huyện PL | ||
- | Ấp Vĩnh Lộc | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp Vĩnh Phú B | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp Mỹ Tân | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
1.2 | Xã Vĩnh Phú Tây - huyện Phước Long | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | UBND huyện PL | |
- | Ấp Bình Bảo | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
1.3 | Xã Lộc Ninh - huyện Hồng Dân | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | UBND huyện HD | |
- | Ấp Tà Suôl | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
1.4 | Xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân | 579 | 579 | - | 579 | 579 | - | - | - | - | UBND huyện Hồng Dân | |
- | Ấp Tà Ben | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp Tà Ky | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp Ninh Phước | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
1.5 | Xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân | 386 | 386 | - | 386 | 386 | - | - | - | - | UBND huyện Hồng Dân | |
- | Ấp Vĩnh Thạnh | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp Cầu Đỏ | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
1.6 | Xã Vĩnh Lộc A, huyện Hồng Dân | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | UBND huyện Hồng Dân | |
- | Ấp Lộ Xe | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
1.7 | Xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
- | Ấp Trà Ban II | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
1.8 | Xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
- | Ấp Cù Lao | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
1.9 | Xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi | 579 | 579 | - | 579 | 579 | - | - | - | - | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
- | Ấp Cái Tràm A2 | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
- | Ấp Phước Thạnh 2 | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
- | Ấp Béc Hen Nhỏ | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
1.10 | Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | UBND huyện VL | |
- | Ấp Đông Hưng | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
1.11 | Xã Vĩnh Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
- | Ấp Nguyễn Điền | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
1.12 | Xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | UBND huyện Hòa Bình | |
- | Ấp Tân Tiến | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | ||||
1.13 | Thị trấn Giá Rai, huyện Giá Rai | 194 | 194 | - | 194 | 194 | - | - | - | - | UBND huyện Giá Rai | |
- | Ấp 4 | 194 | 194 | - | 194 | 194 | - | - | - | - | ||
1.14 | Thị trấn Hộ Phòng, huyện Giá Rai | 194 | 194 | - | 194 | 194 | - | - | - | - | UBND huyện GR | |
- | Ấp 4 | 194 | 194 | 194 | 194 | - | - | - | ||||
1.15 | Xã Phong Thạnh A, huyện Giá Rai | 1,158 | 1,158 | - | 1,158 | 1,158 | - | - | - | - | UBND huyện GR | |
- | Ấp 3 | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp 4 | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp 4a | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp 18 | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp 22 | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
- | Ấp 24 | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | ||
1.16 | Xã Tân Thạnh, huyện Giá Rai | 193 | 193 | - | 193 | 193 | - | - | - | - | UBND huyện GR | |
Ấp Kinh Lớn | 193 | 193 | 193 | 193 | - | - | - | |||||
1.17 | Xã An Trạch, huyện Đông Hải | 194 | 194 | - | 194 | 194 | - | - | - | - | UBND huyện ĐH | |
- | Ấp Hoàng Minh A | 194 | 194 | - | 194 | 194 | - | - | - | - | ||
2 | Hỗ trợ phát triển sản xuất các xã, thôn đặc biệt khó khăn | 3,850 | - | 3,850 | 3,850 | - | 3,850 | - | - | - | ||
a | Hỗ trợ phát triển sản xuất các xã đặc biệt khó khăn | 2,400 | - | 2,400 | 2,400 | - | 2,400 | - | - | - | Huyện chi | |
1.1 | Xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | UBND huyện HD | |||
1.2 | Xã Ninh Thạnh Lợi, huyện Hồng Dân | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | - | - | UBND huyện HD | |
1.3 | Xã Minh Diệu, huyện Hòa Bình | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | - | - | UBND huyện HB | |
1.4 | Xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | - | - | UBND huyện HB | |
1.5 | Xã Phong Thạnh Đông, huyện Giá Rai | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | - | - | UBND huyện GR | |
1.6 | Xã An Trạch A, huyện Đông Hải | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | - | - | UBND huyện ĐH | |
1.7 | Xã Long Điền, huyện Đông Hải | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | - | - | UBND huyện ĐH | |
1.8 | Xã Long Điền Đông A, huyện Đông Hải | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | - | - | UBND huyện ĐH | |
b | Hỗ trợ phát triển sản xuất các ấp đặc biệt khó khăn thuộc khu vực I và II | 1,450 | - | 1,450 | 1,450 | - | 1,450 | - | - | - | Huyện chi | |
1.1 | Xã Vĩnh Phú Đông - huyện Phước Long | 150 | - | 150 | 150 | - | 150 | 0 | 0 | 0 | UBND huyện PL | |
- | Ấp Vĩnh Lộc | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp Vĩnh Phú B | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp Mỹ Tân | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.2 | Xã Vĩnh Phú Tây - huyện Phước Long | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện PL | |
- | Ấp Bình Bảo | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.3 | Xã Lộc Ninh - huyện Hồng Dân | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện HD | |
- | Ấp Tà Suôl | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.4 | Xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân | 150 | - | 150 | 150 | - | 150 | - | - | - | UBND huyện HD | |
- | Ấp Tà Ben | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp Tà Ky | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp Ninh Phước | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.5 | Xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | - | - | - | UBND huyện HD | |
- | Ấp Vĩnh Thạnh | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp Cầu Đỏ | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.6 | Xã Vĩnh Lộc A, huyện Hồng Dân | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện HD | |
- | Ấp Lộ Xe | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.7 | Xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện VL | |
- | Ấp Trà Ban II | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.8 | Xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện VL | |
- | Ấp Cù Lao | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.9 | Xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi | 150 | - | 150 | 150 | - | 150 | - | - | - | UBND huyện VL | |
- | Ấp Cái Tràm A2 | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp Phước Thạnh 2 | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp Béc Hen Nhỏ | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.10 | Xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện VL | |
- | Ấp Đông Hưng | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.11 | Xã Vĩnh Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện VL | |
- | Ấp Nguyễn Điền | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.12 | Xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện HB | |
Ấp Tân Tiến | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | |||
1.13 | Thị trấn Giá Rai, huyện Giá Rai | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện GR | |
- | Ấp 4 | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.14 | Thị trấn Hộ Phòng, huyện Giá Rai | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện GR | |
- | Ấp 4 | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.15 | Xã Phong Thạnh A, huyện Giá Rai | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | - | - | UBND huyện GR | |
- | Ấp 3 | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp 4 | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp 4a | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp 18 | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp 22 | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
- | Ấp 24 | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.16 | Xã Tân Thạnh, huyện Giá Rai | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện GR | |
- | Ấp Kinh Lớn | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
1.17 | Xã An Trạch, huyện Đông Hải | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | UBND huyện ĐH | |
- | Ấp Hoàng Minh A | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | ||
3 | Ban chỉ đạo Chương trình | 88 | - | 88 | 88 | - | 88 | 0 | 0 | 0 | ||
3.1 | Ban Dân tộc tỉnh | 62 | - | 62 | 62 | - | 62 | - | - | - | Ban Dân tộc | |
3.2 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 26 | - | 26 | 26 | - | 26 | - | - | - | Sở KH-ĐT | |
3 | Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 301 | - | 301 | 301 | - | 301 | - | - | - | Sở Lao động, TB - XH | |
III | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 17,230 | 15,300 | 1,930 | 17,230 | 15,300 | 1,930 | - | - | - | ||
Trong đó | - | - | - | |||||||||
- Vốn trong nước | 11,725 | 11,425 | 300 | 11,725 | 11,425 | 300 | - | - | - | |||
- Vốn nước ngoài | 5,505 | 3,875 | 1,630 | 5,505 | 3,875 | 1,630 | - | - | - | |||
1 | Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn | 15,300 | 15,300 | - | 15,300 | 15,300 | - | - | - | - | ||
1.1 | Chuẩn bị đầu tư | 500 | 500 | - | 500 | 500 | - | - | - | - | ||
1 | Hệ thống cấp nước sạch xã Hưng Phú, huyện Phước Long | 300 | 300 | - | 300 | 300 | - | - | - | - | TTNS-VSMTNT | |
2 | Hệ thống cấp nước sạch xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long | 200 | 200 | - | 200 | 200 | - | - | - | - | TTNS-VSMTNT | |
1.2 | Dự án chuyển tiếp | 3,500 | 3,500 | - | 8,800 | 8,800 | - | 5,300 | 5,300 | - | ||
1 | Hệ thống cấp nước sạch xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân | 1,540 | 1,540 | - | 1,540 | 1,540 | - | - | - | - | TTNS-VSMTNT | Thanh toán khối lượng hoàn thành |
2 | Hệ thống cấp nước sạch thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 1,960 | 1,960 | - | 7,260 | 7,260 | - | 5,300 | 5,300 | - | TTNS-VSMTNT | QĐ 1033/QĐ-UBND, ngày 03/7/2014 |
1.3 | Dự án khởi công mới năm 2014 | 11,300 | - | 6,000 | - | (5,300) | (5,300) | - | ||||
1 | Hệ thống cấp nước sạch xã Phước Long, huyện Phước Long | 6,000 | 6,000 | 6,000 | 6,000 | - | - | - | TTNS-VSMTNT | |||
2 | Hệ thống cấp nước sạch xã Phong Thạnh Đông A, huyện Giá Rai | 5,300 | 5,300 | - | - | (5,300) | (5,300) | - | TTNS-VSMTNT | QĐ 1033/QĐ-UBND, ngày 03/7/2014 | ||
2 | Dự án vệ sinh nông thôn | 650 | - | 650 | 650 | - | 650 | - | - | - | ||
1 | Hỗ trợ xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh cho hộ dân gia đình nông thôn | 650 | 650 | 650 | 650 | - | - | - | Sở Y tế | |||
3 | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 1,280 | - | 1,280 | 1,280 | - | 1,280 | - | - | - | ||
3.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn | 965 | - | 965 | 965 | - | 965 | - | - | - | ||
1 | Đào tạo tập huấn nâng cao năng lực | 300 | 300 | 300 | 300 | - | - | - | TTNS-VSMTNT | |||
2 | Thông tin, truyền thông, giáo dục | 80 | 80 | 80 | 80 | - | - | - | TTNS-VSMTNT | |||
3 | Công tác theo dõi và đánh giá thực hiện Chương trình | 485 | 485 | 485 | 485 | - | - | - | TTNS-VSMTNT | |||
4 | Chi phí quản lý hành chính | 50 | 50 | 50 | 50 | - | - | - | TTNS-VSMTNT | |||
5 | Chi phí phát sinh đột xuất theo quyết định của cấp thẩm quyền | 50 | 50 | 50 | 50 | - | - | - | TTNS-VSMTNT | |||
3.2 | Sở Y tế | 315 | - | 315 | 315 | - | 315 | - | - | - | ||
1 | Đào tạo tập huấn nâng cao năng lực | 150 | 150 | 150 | 150 | - | - | - | Sở Y tế | |||
2 | Thông tin, truyền thông, giáo dục | 115 | 115 | 115 | 115 | - | - | - | Sở Y tế | |||
3 | Công tác theo dõi và đánh giá thực hiện Chương trình | 50 | 50 | 50 | 50 | - | - | - | Sở Y tế | |||
IV | Chương trình Mục tiêu Quốc gia y tế | 2,328 | - | 2,328 | 2,328 | - | 2,328 | - | - | - | ||
1 | Dự án phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng (bệnh phong, bệnh lao, bệnh sốt rét, bệnh sốt xuất huyết, bệnh ung thư, bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng và trẻ em, bệnh phổi tắc nghẽn và mãn tính) | 1,644 | - | 1,644 | 1,644 | - | 1,644 | - | - | - | ||
1 | Bệnh phong | 70 | 70 | 70 | 70 | - | - | - | Sở Y tế | |||
2 | Bệnh lao | 210 | 210 | 210 | 210 | - | - | - | Sở Y tế | |||
3 | Bệnh tâm thần | 300 | 300 | 300 | 300 | - | - | - | Sở Y tế | |||
4 | Bệnh sốt rét | 170 | 170 | 170 | 170 | - | - | - | Sở Y tế | |||
5 | Bệnh sốt xuất huyết | 288 | 288 | 288 | 288 | - | - | - | Sở Y tế | |||
6 | Bệnh tăng huyết áp | 186 | 186 | 186 | 186 | - | - | - | Sở Y tế | |||
7 | Bệnh đái tháo đường | 120 | 120 | 120 | 120 | - | - | - | Sở Y tế | |||
8 | Bệnh ung thư | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | - | Sở Y tế | |||
9 | Bệnh phổi tắc nghẽn và mãn tính | 100 | 100 | 100 | 100 | - | - | - | Sở Y tế | QĐ 1097/QĐ-UBND, 15/7/2014 | ||
2 | Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em | 422 | - | 422 | 422 | - | 422 | - | - | - | ||
1 | Chăm sóc sức khỏe sinh sản | 145 | 145 | 145 | 145 | - | - | - | Sở Y tế | |||
2 | Cải thiện tình trạng dinh dưỡng | 110 | 110 | 110 | 110 | - | - | - | Sở Y tế | |||
3 | Cải thiện tình trạng dinh dưỡng | 167 | 167 | 167 | 167 | - | - | - | Sở Y tế | |||
3 | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 262 | - | 262 | 162 | - | 162 | (100) | - | (100) | Sở Y tế | QĐ 1097/QĐ-UBND, 15/7/2014 |
4 | Truyền thông y tế học đường | 100 | - | 100 | 100 | - | 100 | Sở Y tế | ||||
- | ||||||||||||
V | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình | 4,125 | - | 4,125 | 4,125 | - | 4,125 | - | - | - | ||
1 | Dự án bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình | 1,424 | - | 1,424 | 1,424 | - | 1,424 | - | - | - | Sở Y tế | |
2 | Dự án tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh | 337 | - | 337 | 337 | - | 337 | - | - | - | Sở Y tế | |
3 | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 1,081 | - | 1,081 | 1,081 | - | 1,081 | - | - | - | Sở Y tế | |
4 | Đề án kiểm soát dân số các vùng biển, đảo và ven biển | 1,283 | - | 1,283 | 1,283 | - | 1,283 | - | - | - | Sở Y tế | |
VI | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm | 673 | - | 673 | 673 | - | 673 | - | - | - | ||
1 | Dự án nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 200 | - | 200 | 200 | - | 200 | - | - | - | Sở Y tế | |
2 | Dự án thông tin giáo dục truyền thông bảo đảm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 150 | - | 150 | 150 | - | 150 | - | - | - | Sở Y tế | |
3 | Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 50 | - | 50 | 50 | - | 50 | - | - | - | Sở Y tế | |
4 | Dự án phòng chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm | 150 | - | 150 | 150 | - | 150 | - | - | - | Sở Y tế | |
5 | Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản | 123 | - | 123 | 123 | - | 123 | - | - | - | Sở NN và PTNT | |
VII | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Văn hóa | 1,950 | - | 1,950 | 1,950 | - | 1,950 | - | - | - | ||
1 | Dự án chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo di tích | 600 | - | 600 | 600 | - | 600 | - | - | - | ||
1.1 | Nâng cấp, tu bổ cấp thiết Khu di tích | 300 | 300 | 300 | 300 | - | - | - | Sở VHTTDL | |||
1.2 | Di tích Thành Hoàng Cổ Miếu | 300 | 300 | - | - | (300) | - | (300) | ||||
1.3 | Nâng cấp, tu bổ cấp thiết Khu di tích | - | - | - | 300 | 300 | 300 | - | 300 | Sở VHTTDL | ||
2 | Dự án tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | 1,325 | - | 1,325 | 1,325 | - | 1,325 | - | - | - | ||
2.1 | Cấp sách cho thư viện cấp tỉnh; thư viện các huyện; cấp sản phẩm VH cho đồng bào dân tộc thiểu số, các xã khu vục III, các trường dân tộc nội trú | 155 | 155 | 155 | 155 | - | - | - | Thư viện tỉnh | |||
2.2 | Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị cho nhà văn hóa; trong đó | 480 | - | 480 | 480 | - | 480 | - | - | - | Sở VHTTDL | |
- Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị cho nhà văn hóa cấp huyện (huyện Phước Long; huyện Hòa Bình; huyện Vĩnh Lợi) | 240 | - | 240 | 240 | - | 240 | - | - | - | |||
- Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị cho nhà văn hóa cấp xã, phường, thị trấn (xã Phong Thạnh Tây, huyện Phước Long; xã Long Điền Đông A, huyện Đông Hải; xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân) | 120 | - | 120 | 120 | - | 120 | - | - | - | |||
- Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị cho nhà văn hóa cấp ấp, khóm (ấp Nước Mặn, xã Hưng Hội; ấp 19, xã Phong Tân; ấp Xóm Lớn A, xã Vĩnh Mỹ A) | 120 | - | 120 | 120 | - | 120 | - | - | - | |||
2.3 | Hỗ trợ mua sắm thiết bị Đội Thông tin lưu động (huyện Hồng Dân; huyện Vĩnh Lợi; TP. Bạc Liêu) | 240 | - | 240 | 240 | - | 240 | - | - | - | Sở VHTTDL | |
2.4 | Hỗ trợ xây dựng Trung tâm VHTT xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi | 300 | - | 300 | 300 | - | 300 | - | - | - | UBND huyện VL | Huyện chi |
2.5 | Hỗ trợ xây dựng trung tâm VHTT ấp Xóm Mới, xã Tân Thạnh, huyện Giá Rai | 150 | - | 150 | 150 | - | 150 | - | - | - | UBND huyện GR | Huyện chi |
3 | Dự án tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 25 | - | 25 | 25 | - | 25 | - | - | - | Sở VHTTDL | |
VIII | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Giáo dục và đào tạo | 15,000 | 100 | 14,900 | 15,000 | 100 | 14,900 | - | - | - | ||
1 | Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học | 4,940 | - | 4,940 | 4,940 | - | 4,940 | - | - | - | ||
1.1 | Thiết bị dạy học, đồ chơi ngoài trời dùng cho mẫu giáo mầm non | 4,940 | 4,940 | 4,940 | 4,940 | - | - | - | Sở GD-ĐT | QĐ 797/QĐ-UBND, ngày 29/5/2014 | ||
2 | Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân | 2,590 | - | 2,590 | 2,590 | - | 2,590 | - | - | - | ||
2.1 | - Giáo viên dạy tiếng Anh cốt cán trong nước (49 người) | 1,225 | - | 1,225 | 490 | - | 490 | (735) | - | (735) | Sở GD-ĐT | |
2.2 | Xây dựng mô hình trường nòng cốt: Đổi mới nội dung, phương pháp tổ chức dạy và học ngoại ngữ | 1,365 | - | 1,365 | - | - | - | (1,365) | - | (1,365) | Sở GD-ĐT | |
2.3 | Bồi dưỡng giáo viên cốt cán nước ngoài (1 người) | 100 | 100 | 100 | - | 100 | Sở GD-ĐT | QĐ 797/QĐ-UBND, ngày 29/5/2014 | ||||
2.4 | Xây dựng mô hình trường đại học | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | 2,000 | Trường ĐHBL | |||||
3 | Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm | 7,390 | 100 | 7,290 | 7,390 | 100 | 7,290 | - | - | - | ||
3.1 | Hỗ trợ xây dựng, mua sắm thiết bị Trường THCS Dân tộc nội trú huyện Vĩnh Lợi | 2,300 | 100 | 2,200 | 2,300 | 100 | 2,200 | - | - | - | Sở GD-ĐT | |
3.2 | Hỗ trợ mua sắm thiết bị cho các cơ sở giáo dục vùng dân tộc, vùng khó khăn | 5,090 | - | 5,090 | 5,090 | - | 5,090 | - | - | - | Sở GD-ĐT | QĐ 797/QĐ-UBND, ngày 29/5/2014 |
4 | Nâng cao năng lực quản lý Chương trình và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 80 | 80 | 80 | 80 | - | Sở GD-ĐT | |||||
IX | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Phòng, chống ma túy | 700 | - | 700 | 700 | - | 700 | - | - | - | ||
1 | Dự án xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma túy | 394 | - | 394 | 394 | - | 394 | - | - | - | Công an tỉnh | |
2 | Dự án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma túy | 120 | - | 120 | - | - | - | - | - | (120) | Sở LĐ, TB và XH | |
3 | Thực hiện mô hình quản lý sau cai | 60 | - | 60 | 60 | - | 60 | Sở Y tế | QĐ 797/QĐ-UBND, 29/5/2014 | |||
4 | Thống kê người nghiện ma túy | 60 | - | 60 | 60 | - | 60 | Công an tỉnh | ||||
5 | Dự án thông tin tuyên truyền phòng, chống ma túy và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 186 | - | 186 | 186 | - | 186 | - | - | - | Công an tỉnh | |
X | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Phòng, chống tội phạm | 185 | - | 185 | 185 | - | 185 | - | - | - | ||
1 | Dự án tăng cường công tác giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 185 | 185 | 185 | 185 | - | - | - | Công an tỉnh | |||
XI | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới | 3,004 | - | 3,004 | 3,004 | - | 3,004 | - | - | - | ||
1 | Ban Chỉ đạo XDNTM tỉnh và Văn phòng điều phối | 54 | - | 54 | 54 | - | 54 | - | - | - | ||
1 | Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng điều phối | 20 | - | 20 | 20 | - | 20 | - | - | - | Sở NN và PTNT | |
2 | Công tác tuyên truyền, in ấn tài liệu phục vụ cho công tác tuyên truyền xây dựng nông thôn mới | 34 | - | 34 | 34 | - | 34 | - | - | - | Sở NN và PTNT | |
2 | Ban Chỉ đạo XDNTM các huyện, thành phố | 2,950 | - | 2,950 | 2,950 | - | 2,950 | - | - | - | Huyện, thành phố chi | |
1 | Chi hoạt động Ban Chỉ đạo thành phố, xã, tuyên truyền, đào tạo cán bộ và hỗ trợ mô hình phát triển sản xuất | 2,950 | - | 2,950 | 2,950 | - | 2,950 | - | - | - | ||
1.1 | Thành phố Bạc Liêu | 177 | - | 177 | 177 | - | 177 | - | - | - | UBND TPBL | |
1.2 | Huyện Vĩnh Lợi | 413 | - | 413 | 413 | - | 413 | - | - | - | UBND huyện VL | |
1.3 | Huyện Hòa Bình | 413 | - | 413 | 413 | - | 413 | - | - | - | UBND huyện HB | |
1.4 | Huyện Giá Rai | 472 | - | 472 | 472 | - | 472 | - | - | - | UBND huyện GR | |
1.5 | Huyện Đông Hải | 590 | - | 590 | 590 | - | 590 | - | - | - | UBND huyện ĐH | |
1.6 | Huyện Hồng Dân | 472 | - | 472 | 472 | - | 472 | - | - | - | UBND huyện HD | |
1.7 | Huyện Phước Long | 413 | - | 413 | 413 | - | 413 | - | - | - | UBND huyện PL | |
XII | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS | 2,540 | 2,000 | 540 | 2,540 | 2,000 | 540 | - | - | - | ||
1 | Dự án thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS | 125 | - | 125 | 167 | - | 167 | 42 | - | 42 | Sở Y tế | QĐ 1545/QĐ-UBND, 22/9/2014 |
2 | Dự án giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV | 147 | - | 147 | 272 | - | 272 | 125 | - | 125 | Sở Y tế | |
3 | Dự án hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con | 150 | - | 150 | 6 | - | 6 | (144) | - | (144) | Sở Y tế | |
4 | Dự án tăng cường năng lực cho các Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS | 2,118 | 2,000 | 118 | 2,095 | 2,000 | 95 | (23) | - | (23) | ||
4.1 | Hỗ trợ tăng cường năng lực cho các Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS | 118 | - | 118 | 95 | - | 95 | (23) | - | (23) | Sở Y tế | |
4.2 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng trung tâm Phòng chống HIV/AIDS | 2,000 | 2,000 | - | 2,000 | 2,000 | - | - | - | - | Sở Y tế | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
Tổng chi 82.782 triệu đồng, trong đó:
- Tỉnh chi: 51.052 triệu đồng.
+ Vốn đầu tư: 17.400 triệu đồng.
+ Vốn sự nghiệp: 33.652 triệu đồng.
- Huyện chi: 31.730 triệu đồng.
+ Vốn đầu tư: 20.600 triệu đồng.
+ Vốn sự nghiệp: 11.130 triệu đồng.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 7a
CHI TIẾT VỐN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN NHIỆM VỤ KHÁC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị: Triệu đồng
Danh mục dự án | Kế hoạch năm 2014 | Chủ đầu tư | Ghi chú | |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TỔNG SỐ | 255,458 |
|
|
A | Vốn đầu tư | 242,500 |
|
|
I | Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng | 62,500 |
|
|
1 | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 54,500 |
|
|
| Dự án nhóm B | 54,500 |
|
|
- | Kè hai bờ sông thành phố Bạc Liêu | 40,500 | Sở NN và PTNT |
|
- | Dự án xây dựng Trường Trung cấp Nghề - Kỹ thuật (nay là Trường Cao đẳng Nghề) | 14,000 | Trường CĐ Nghề |
|
2 | Các dự án khởi công mới năm 2014 | 8,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 8,000 |
| |
- | Dự án đầu tư xây dựng cầu nối tuyến đường Quản lộ - Phụng Hiệp với trung tâm xã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu | 8,000 | BQLDA tỉnh |
|
II | Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản | 8,000 |
| |
1 | Các dự án khởi công mới năm 2014 | 8,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 8,000 |
| |
- | DA ĐT xây dựng HTKT Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi TPBL | 8,000 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh |
|
III | Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản | 52,000 |
| |
* | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 52,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 52,000 |
| |
- | DA ĐT phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ nuôi tôm CN - BCN xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu | 15,000 | UBND huyện Hòa Bình |
|
- | DA phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ nuôi tôm CN - BCN xã Long Điền, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu | 22,000 | UBND huyện Đông Hải |
|
- | DA ĐT CSHT vùng nuôi tôm CN - BCN xã Vĩnh Hậu, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu | 15,000 | Sở NN và PTNT |
|
IV | Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông | 30,000 |
| |
* | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 30,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 30,000 |
| |
- | Tiểu dự án tuyến đê biển đoạn từ kênh Huyện Kệ đến ngã ba Mũi Tàu và đập trụ đỡ (cống kết hợp cầu giao thông) qua kênh Huyện Kệ | 30,000 | Sở NN và PTNT |
|
V | Các chương trình phòng chống khắc phục bão lũ, tìm kiếm cứu nạn (đầu tư khu neo đậu tránh trú bão tàu thuyền) | 13,000 |
| |
* | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 13,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 13,000 |
| |
- | DA đầu tư khu neo đậu tránh trú bão Nhà Mát | 13,000 | UBND TPBL |
|
VI | Hỗ trợ đầu tư các tỉnh, huyện mới chia tách | 16,000 |
| |
* | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 16,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 16,000 |
| |
- | Dự án xây dựng hạ tầng KHC huyện Vĩnh Lợi | 10,000 | UBND huyện Vĩnh Lợi |
|
- | Dự án xây dựng hạ tầng KHC huyện Đông Hải | 6,000 | UBND huyện Đông Hải |
|
VII | Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh | 1,000 |
| |
* | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 1,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 1,000 |
| |
- | DA đầu tư xây dựng 7 đơn vị trực thuộc Sở Y tế (kể cả trang thiết bị) | 1,000 | Sở Y tế |
|
VIII | Hỗ trợ hạ tầng du lịch | 12,000 |
| |
* | Các dự án khởi công mới năm 2014 | 12,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 12,000 |
| |
- | Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng tuyến du lịch Nhà Mát - Cái Cùng tỉnh Bạc Liêu | 12,000 | Sở VHTT và DL |
|
IX | Phát triển và bảo vệ rừng bền vững | 1,000 |
| |
* | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 1,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 1,000 |
| |
- | Chương trình bảo vệ phát triển rừng bền vững giai đoạn 2011 - 2015 | 1,000 | Sở Công Thương (Chi cục Kiểm lâm tỉnh) |
|
X | Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu | 35,000 |
| |
* | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 35,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 35,000 |
| |
- | Dự án xây dựng 03 cống BTCT dạng đập trụ đỡ qua kênh kết hợp cầu giao thông (gồm các cống: Nhà Mát, Cái Cùng và Huyện Kệ) - thi công cống Cái Cùng | 35,000 | Sở NN và PTNT |
|
XI | Các dự án cấp bách của địa phương theo các quyết định của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước | 12,000 |
| |
* | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 12,000 |
| |
| Dự án nhóm B | 12,000 |
| |
- | Đường Cái Dày - Nhà Thờ | 4,000 | UBND huyện Vĩnh Lợi |
|
- | Đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới, huyện Hồng Dân | 4,000 | UBND huyện Hồng Dân |
|
- | Đường về xã Phong Thạnh | 4,000 | UBND huyện Giá Rai |
|
B | Vốn sự nghiệp | 12,958 |
| |
1 | Đạo tạo - hội thảo (các nhiệm vụ chi trong mục hội thảo điều chỉnh theo thực tế trong quá trình tổ chức thực hiện) | 5,578 |
| |
1.1 | Tập huấn tại các trường: Tập huấn lại giáo viên của các trường SEQAP về 5 mô đun | 1,030 |
| |
| UBND thành phố Bạc Liêu | 150 | UBND thành phố Bạc Liêu | |
| UBND huyện Vĩnh Lợi | 201 | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
| UBND huyện Hòa Bình | 173 | UBND huyện Hòa Bình | |
| UBND huyện Giá Rai | 106 | UBND huyện Giá Rai | |
| UBND huyện Đông Hải | 162 | UBND huyện Đông Hải | |
| UBND huyện Phước Long | 138 | UBND huyện Phước Long | |
| UBND huyện Hồng Dân | 100 | UBND huyện Hồng Dân | |
1.2 | Tập huấn tại các trường: Tập huấn lại giáo viên và CBQL của các trường ngoài SEQAP về 5 mô đun | 1,609 |
| |
| UBND thành phố Bạc Liêu | 181 | UBND thành phố Bạc Liêu | |
| UBND huyện Vĩnh Lợi | 245 | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
| UBND huyện Hòa Bình | 214 | UBND huyện Hòa Bình | |
| UBND huyện Giá Rai | 136 | UBND huyện Giá Rai | |
| UBND huyện Đông Hải | 296 | UBND huyện Đông Hải | |
| UBND huyện Phước Long | 332 | UBND huyện Phước Long | |
| UBND huyện Hồng Dân | 205 | UBND huyện Hồng Dân | |
1.3 | Tập huấn tại huyện: Tổ chức lớp học tích cực trong trường tiểu học dạy học cả ngày và đổi mới sinh hoạt chuyên môn theo hướng lấy học sinh là trung tâm | 1,365 |
| |
| UBND thành phố Bạc Liêu | 225 | UBND thành phố Bạc Liêu | |
| UBND huyện Vĩnh Lợi | 272 | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
| UBND huyện Hòa Bình | 229 | UBND huyện Hòa Bình | |
| UBND huyện Giá Rai | 154 | UBND huyện Giá Rai | |
| UBND huyện Đông Hải | 213 | UBND huyện Đông Hải | |
| UBND huyện Phước Long | 152 | UBND huyện Phước Long | |
| UBND huyện Hồng Dân | 120 | UBND huyện Hồng Dân | |
1.4 | Tập huấn tại cấp tỉnh: Tập huấn lại cho CBQL của các trường SEQAP về 5 mô đun | 240 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
1.5 | Tập huấn tại cấp tỉnh: Trợ giảng tiếng dân tộc | 75 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
1.6 | Tập huấn tại cấp tỉnh: Tập huấn cho cán bộ cốt cán cấp huyện về phương pháp bàn tay nặn bột | 64 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
1.7 | Tập huấn tại các tỉnh: Công tác phí | 120 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
1.8 | Tập huấn tại các tỉnh: Giáo viên tiếng anh | 1,075 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 | Quỹ giáo dục nhà trường | 2,218 |
| |
| UBND thành phố Bạc Liêu | 248 | UBND thành phố Bạc Liêu | |
| UBND huyện Vĩnh Lợi | 336 | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
| UBND huyện Hòa Bình | 348 | UBND huyện Hòa Bình | |
| UBND huyện Giá Rai | 251 | UBND huyện Giá Rai | |
| UBND huyện Đông Hải | 338 | UBND huyện Đông Hải | |
| UBND huyện Phước Long | 278 | UBND huyện Phước Long | |
| UBND huyện Hồng Dân | 419 | UBND huyện Hồng Dân | |
3 | Quỹ phúc lợi của học sinh | 4,769 |
| |
| UBND thành phố Bạc Liêu | 532 | UBND thành phố Bạc Liêu | |
| UBND huyện Vĩnh Lợi | 723 | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
| UBND huyện Hòa Bình | 748 | UBND huyện Hòa Bình | |
| UBND huyện Giá Rai | 539 | UBND huyện Giá Rai | |
| UBND huyện Đông Hải | 725 | UBND huyện Đông Hải | |
| UBND huyện Phước Long | 599 | UBND huyện Phước Long | |
| UBND huyện Hồng Dân | 903 | UBND huyện Hồng Dân | |
4 | Xây dựng năng lực cho học cả ngày (các nhiệm vụ chi trong Mục VI, điều chỉnh theo thực tế trong quá trình thanh toán) | 251 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
| Chi cho cán bộ kiêm nhiệm của sở | 120 |
| |
| Điều phối viên cộng đồng | 105 | ||
| Công tác phí | 26 | ||
5 | Lương tăng thêm cho giáo viên | 142 |
| |
| Chi dạy vượt giờ | 142 |
| |
| UBND huyện Vĩnh Lợi | 45 | UBND huyện Vĩnh Lợi | |
| UBND huyện Hồng Dân | 97 | UBND huyện Hồng Dân |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 7b
CHI TIẾT VỐN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN NHIỆM VỤ KHÁC (VỐN ODA)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục công trình, dự án | Kế hoạch 2014 | Chủ đầu tư | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Tổng số | 89,000 |
|
|
I | Ngành - lĩnh vực giao thông | 8,875 |
|
|
| Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 8,875 |
|
|
1 | Dự án nhóm B | - |
|
|
- | Dự án phát triển hạ tầng cơ sở giao thông Đồng bằng sông Cửu Long | - | Sở GTVT |
|
2 | Dự án nhóm C | 8,875 |
|
|
- | Xây dựng cầu và đường kênh 30 - 4, phường 2, thành phố Bạc Liêu và huyện Hòa Bình | 8,875 | UBND TPBL |
|
- | Chi phí Ban Quản lý Dự án JICA |
| Sở KH và ĐT |
|
II | Ngành - lĩnh vực nông nghiệp | 73,125 |
|
|
* | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 73,125 |
|
|
| Dự án nhóm B | 73,125 |
|
|
- | Dự án hợp phần cung cấp nước sạch nông thôn tỉnh Bạc Liêu thuộc dự án thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn ĐBSCL | 15,125 | TT NS và VSMTNT |
|
- | Dự án thích ứng với BĐKH thông qua thúc đẩy đa dạng sinh học ở tỉnh Bạc Liêu | 25,000 | Ban QLDA GIZ |
|
- | Dự án Đông Nàng Rền | 33,000 | Sở NN và PTNT |
|
2 | Danh mục dự án dự kiến hoàn thành năm 2013 | - |
|
|
| Dự án nhóm C | - |
|
|
- | Dự án hệ thống thủy lợi Vĩnh Phong | - | Sở NN và PTNT |
|
III | Lĩnh vực - ngành giáo dục | 7,000 |
|
|
* | Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014 | 7,000 |
|
|
| Dự án nhóm B | 7,000 |
|
|
- | Chương trình đảm bảo chất lượng trường học SEQAP | 7,000 | Các huyện, TP |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 08
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
TT | Chủ đầu tư | Danh mục dự án | Kế hoạch | Điều chỉnh (đến 15/10) | Tăng, giảm | Ghi chú |
1 |
| 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|
| TỔNG SỐ | 700,000.00 | 700,000.00 | - |
|
A |
| Ngân sách tỉnh quản lý chi | 608,040.00 | 598,040.00 | (10,000.00) |
|
I |
| Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011 và tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và trả nợ khối lượng | 203,000.00 | 197,638.00 | (5,362.00) |
|
1 |
| Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011 và tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 121,000.00 | 108,500.00 | (12,500.00) |
|
1.1 |
| Hụt nguồn thu XSKT năm 2012 | 88,314.00 | 88,314.00 | - |
|
- |
| Hụt nguồn thu XSKT năm 2012 | 88,314.00 | 0.00 | (88,314.00) |
|
- | Sở NN và PTNN | Dự án kè hai bờ sông thành phố Bạc Liêu (tạm mượn nguồn) | 60,000.00 | 60,000.00 |
| |
- | Sở Giao thông vận tải | Đường Giá Rai - Gành Hào - trong đó bố trí 15.000 trđ cho công tác GPMB (tạm mượn sau thu hồi từ vốn TPCP) | 28,314.00 | 28,314.00 |
| |
1.2 |
| Ứng trước dự toán ngân sách 2010 - 2011 | 12,000.00 | 2,000.00 | (10,000.00) |
|
- | Sở NN và PTNT | Kè hai bờ sông thành phố Bạc Liêu | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- |
| Chưa phân bổ | 10,000.00 | 0.00 | (10,000.00) |
|
1.3 |
| Tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 20,686.00 | 18,186.00 | (2,500.00) |
|
- | BCH BĐBP | Sửa chữa, nâng cấp Đồn Biên phòng 668 | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | Sở Giao thông vận tải | Đóng nút giao ngã - dự án xây dựng quốc lộ 1A - đoạn tránh TXBL | 2,500.00 | 0.00 | (2,500.00) | |
- | Sở Giao thông vận tải | Đường Giá Rai - Gành Hào (kể cả cầu Giá Rai) | 10,000.00 | 10,000.00 | - |
|
- | Sở NN và PTNT | Dự án Đông Nàng Rền | 4,500.00 | 4,500.00 | - | |
- | UBND huyện PL | Đường số 2 - số 8, xã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long (trong đó hệ thống cầu 1.900 trđ) | 1,386.00 | 1,386.00 | - |
|
- |
| Chuẩn bị đầu tư các hệ cấp thoát nước tập trung tại xã nông thôn mới | 300.00 | 300.00 | - |
|
- | TTNS và VSMTNT | - Xã Vĩnh Trạch (ấp Thào Lạng, ấp Bàu Xáng và ấp An Trạch Đông) | 100.00 | 100.00 | - |
|
- | TTNS và VSMTNT | - Xã Phước Long, huyện Phước Long | 100.00 | 100.00 | - |
|
- | TTNS và VSMTNT | - Xã Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long | 100.00 | 100.00 | - |
|
2 |
| Trả nợ khối lượng đến ngày 30/8/2013 | 82,000.00 | 89,138.00 | 7,138.00 |
|
- | Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Bệnh viện Đa khoa tỉnh (giai đoạn 2, dự án thiết bị) | 10,000.00 | 20,680.00 | 10,680.00 | |
- | UBND huyện Giá Rai | Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Giá Rai | 3,500.00 | 3,500.00 | - |
|
- | UBND huyện Hồng Dân | Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Hồng Dân | 3,000.00 | 3,000.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Bệnh viện Đa khoa huyện Giá Rai | 3,700.00 | 3,700.00 | - |
|
- | UBND huyện VL | DA đầu tư xây dựng BVĐK huyện Vĩnh Lợi | 2,500.00 | 2,500.00 | - |
|
- | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | Xây dựng, cải tạo các hạng mục của Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉnh | 2,900.00 | 2,900.00 | - |
|
- | Sở Y tế | Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS | 4,000.00 | 4,000.00 | - | |
- | Sở Xây dựng | Dự án xây dựng nhà ở sinh viên | 10,000.00 | 10,000.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Giá Rai | 4,000.00 | 4,000.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Trung tâm Dạy nghề huyện Giá Rai | 2,487.00 | 2,487.00 | - |
|
- | Sở GD và ĐT | Xây dựng Nhà công vụ giáo viên cho các trường học | 3,579.00 | 2,277.00 | (1,302.00) |
|
- | UBND huyện ĐH | XD trường THCS Long Điền Đông C | 4,000.00 | 4,000.00 | - |
|
- | TTNS và VSMTNT | Hệ thống cấp nước sạch thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 5,000.00 | 5,000.00 | - |
|
- | TTNS và VSMTNT | Hệ thống cấp nước sạch xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | 2,800.00 | 0.00 | (2,800.00) |
|
- | Sở Giao thông vận tải | Đường Trần Huỳnh - TPBL | 1,700.00 | 1,700.00 | - |
|
- | Sở Giao thông vận tải | Đường Lê Duẩn - TPBL | 300.00 | 300.00 | - |
|
- | Sở Giao thông vận tải | Xây dựng cầu Định Thành | 558.00 | 558.00 | - |
|
- | Sở Giao thông vận tải | Cầu Bạc Liêu 3 - TXBL | 563.00 | 563.00 | - |
|
- | Sở Giao thông vận tải | Đường Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - QL63 (đoạn từ Đầu Sấu đến Vĩnh Lộc) | 4,000.00 | 4,000.00 | - |
|
- | UBND huyện Hồng Dân | Dự án đường Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A | 3,000.00 | 3,000.00 | - |
|
- | Ban QLDA tỉnh | Dự án XD hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm hành chính tỉnh (giai đoạn 1) - gói thầu số 3b: XD đường số 22 và san lấp mặt bằng (đoạn từ đường số 5 - 16) | 2,000.00 | 4,560.00 | 2,560.00 |
|
- | Ban QLDA tỉnh | Dự án XD hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư bến xe Bộ đội Biên phòng | 2,100.00 | 100.00 | (2,000.00) | |
- | Sở VH, TT và DL | Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu du lịch Nhà Mát | 3,013.00 | 3,013.00 | - |
|
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Đông Hải | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | UBND huyện VL | Đường QL1A - Châu Thới - Phủ thờ Bác | 1,300.00 | 1,300.00 | - |
|
II |
| Dự phòng: Trả tạm ứng nguồn XSKT năm 2014 cho các công trình phục vụ Festival và một số công trình quan trọng khác | 105,500.00 | 105,470.00 | (30.00) |
|
1 | Sở Y tế | Dự án xây dựng Bệnh viện Đa khoa tỉnh giai đoạn 2 | 3,000.00 | 3,000.00 |
| |
2 | Sở Y tế | Dự án mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa tỉnh | 2,000.00 | 2,000.00 |
| |
3 | Sở VH, TT và DL | Nhà thi đấu Đa năng | 17,000.00 | 17,000.00 |
| |
4 | Sở Xây dựng | Dự án xây dựng Nhà ở sinh viên | 20,000.00 | 20,000.00 |
| |
5 | Sở NN và PTNT | Dự án đầu tư cơ cở hạ tầng vùng nuôi tôm công nghiệp và bán công nghiệp xã Long Điền Đông - Long Điền Tây, huyện Đông Hải | 2,000.00 | 2,000.00 |
| |
6 | Sở NN và PTNT | Dự án đầu tư cơ cở hạ tầng vùng nuôi tôm công nghiệp và bán công nghiệp xã Vĩnh hậu | 3,000.00 | 3,000.00 |
| |
7 | Sở VH, TT và DL | Sửa chữa Bảo tàng tỉnh | 3,000.00 | 3,000.00 |
| |
8 | Sở VH, TT và DL | Dự án đầu tư xây dựng, mở rộng Khu lưu niệm Nghệ thuật Đờn ca tài tử Nam bộ và Nghệ nhân Cao Văn Lầu | 5,000.00 | 5,000.00 |
| |
9 | Ban QLDA tỉnh | Dự án Trung tâm Triển lãm Văn hóa - Nghệ thuật và Nhà hát Cao Văn Lầu | 5,000.00 | 5,000.00 |
| |
10 | Ban QLDA tỉnh | Trung tâm Hội chợ triển lãm | 3,000.00 | 3,000.00 |
| |
11 | Sở LĐ, TB và XH | Xây dựng Trường Trung cấp Nghề | 1,000.00 | 1,000.00 |
| |
12 | Sở LĐ, TB và XH | Bờ kè Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh | 2,871.60 | 2,871.60 |
| |
13 | TTNS và VSMTNT | Hệ thống cấp nước sạch thị trấn Châu Hưng | 5,000.00 | 5,000.00 |
| |
14 | Sở NN và PTNT | Dự án cải tạo, nâng cấp cầu và đường vào Khu du lịch Vườn chim Bạc Liêu | 3,000.00 | 3,000.00 |
| |
15 | UBND TPBL | Dự án xây dựng cầu và đường kênh 30/4 phường 2 - thành phố Bạc Liêu và huyện Hòa Bình | 2,000.00 | 2,000.00 |
| |
16 | Ban QLDA tỉnh | Biểu tượng Cây đàn Kìm cách điệu và Đài phun nước | 12,600.00 | 12,600.00 |
| |
17 | Ban QLDA tỉnh | Màn hình thông tin bằng đèn Led | 3,000.00 | 3,000.00 |
| |
18 | Ban QLDA tỉnh | Xây dựng hệ thống đèn pha cao áp | 3,370.00 | 3,370.00 |
| |
19 | TT DVĐT tỉnh | Trồng cây xanh trên địa bàn thành phố | 5,000.00 | 5,000.00 |
| |
20 | Văn phòng UBND tỉnh | Dự án xây dựng Hội nghị Trực tuyến từ tỉnh xuống huyện | 3,500.00 | 3,500.00 |
| |
21 | Sở LĐ, TB và XH | Xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội | 1,128.40 | 1,128.40 |
| |
III |
| Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2013 | 4,460.00 | 3,720.00 | (740.00) |
|
* |
| Lĩnh vực y tế và giáo dục | 4,460.00 | 3,720.00 | (740.00) |
|
- | UBND huyện VL (TT Y tế huyện Vĩnh Lợi) | Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Vĩnh Lợi | 2,500.00 | 2,500.00 | - |
|
- | Sở Y tế | Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh | 1,000.00 | 1,000.00 | - | |
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Ninh Quới | 200.00 | 200.00 | - |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Ninh Thạnh Lợi (GĐ2) | 670.00 | 0.00 | (670.00) |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Điền Hải | 50.00 | 9.00 | (41.00) |
|
- | Sở GD và ĐT | Trung tâm GDTX huyện Hòa Bình | 40.00 | 11.00 | (29.00) |
|
IV |
| Công trình phục vụ sự kiện Festival Đờn ca tài tử 2014 | 148,811.00 | 146,222.00 | (2,589.00) |
|
1 | Ban QLDA tỉnh | Trung tâm Triển lãm Văn hóa, nghệ thuật và Nhà hát Cao Văn Lầu | 77,916.00 | 81,316.00 | 3,400.00 |
|
2 | Sở VH, TT và DL | Mở rộng Khu lưu niệm Nghệ thuật Đờn ca tài tử Nam Bộ và Nghệ nhân Cao Văn Lầu | 27,365.00 | 27,365.00 | - | |
3 | Ban QLDA tỉnh | Trung tâm Hội chợ, triển lãm tỉnh | 24,490.00 | 24,490.00 | - | |
4 | Ban QLDA tỉnh | Xây dựng Biểu tượng Bạc Liêu - Ninh Bình | 1,000.00 | 0.00 | (1,000.00) |
|
5 | Ban QLDA tỉnh | Xây dựng Sân phun nước nghệ thuật âm sàn và Biểu tượng Ba dân tộc | 1,400.00 | 1,220.00 | (180.00) |
|
6 | Ban QLDA tỉnh | Xây dựng Cột cờ Quảng trường Trung tâm hành chính tỉnh | 100.00 | 330.00 | 230.00 |
|
7 | Ban QLDA tỉnh | Lắp đặt màn hình thông tin bằng đèn Led tại khu vực Quảng trường | 840.00 | 0.00 | (840.00) |
|
8 | Ban QLDA tỉnh | Hệ thống cây xanh Quảng trường | 1,200.00 | 1,200.00 | - |
|
9 | Sở VH, TT và DL | Dự án cải tạo, sửa chữa Bảo tàng tỉnh | 7,000.00 | 2,801.00 | (4,199.00) |
|
10 | Sở VH, TT và DL | Khu nhà Công tử Bạc Liêu | 500.00 | 500.00 | - |
|
11 | Ban QLDA tỉnh | Cải tạo Trung tâm Hội nghị tỉnh | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
12 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh | Trồng cây xanh trên địa bàn TPBL | 5,000.00 | 5,000.00 | - |
|
V |
| Danh mục dự án chuyển tiếp | 146,269.00 | 121,504.00 | (24,765.00) |
|
1 |
| Lĩnh vực y tế và giáo dục | 104,769.00 | 87,904.00 | (16,865.00) |
|
- | UBND TPBL | Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng thành phố Bạc Liêu | 3,000.00 | 3,000.00 | - |
|
- | UBND huyện HB | Xây dựng Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình | 3,000.00 | 200.00 | (2,800.00) |
|
- | UBND huyện GR (TT Y tế huyện Giá Rai) | Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Giá Rai | 3,000.00 | 3,000.00 | - |
|
- | UBND huyện PL (TT Y tế huyện Phước Long) | Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Phước Long | 1,000.00 | 320.00 | (680.00) |
|
- | UBND huyện HD (TT Y tế huyện HD) | Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Hồng Dân | 2,269.00 | 2,269.00 | - |
|
- | VP Tỉnh ủy | BVĐK tỉnh (khu khám và điều trị cho cán bộ) | 4,500.00 | 200.00 | (4,300.00) |
|
- | Sở Y tế | Mua sắm trang thiết bị các trạm y tế đảm bảo đạt chuẩn quốc gia | 3,000.00 | 0.00 | (3,000.00) |
|
- | Sở Y tế | DA đầu tư nâng cấp cải tạo hệ thống xử lý chất thải y tế tại 04 bệnh viện đa khoa các huyện (Đông Hải, Giá Rai, Phước Long, Vĩnh Lợi) | 4,000.00 | 6,000.00 | 2,000.00 | |
- | Sở Y tế | Dự án xây dựng BVĐK tỉnh (giai đoạn 1) | 7,000.00 | 2,000.00 | (5,000.00) | |
- | Sở Y tế | Dự án xây dựng BVĐK tỉnh (giai đoạn 2) | 7,000.00 | 16,000.00 | 9,000.00 | |
- | Sở Y tế | Dự án mua sắm trang thiết bị BVĐK tỉnh | 10,000.00 | 10,000.00 | - |
|
- | UBND huyện VL | Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lợi | 4,000.00 | 4,000.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Bệnh viện Đa khoa huyện Giá Rai | 4,000.00 | 4,000.00 | - |
|
- | UBND huyện HB | Bệnh viện Đa khoa huyện Hòa Bình | 4,000.00 | 4,000.00 | - |
|
- | UBND huyện ĐH | Bệnh viện Đa khoa huyện Đông Hải | 3,000.00 | 0.00 | (3,000.00) |
|
- | UBND huyện PL | Bệnh viện Đa khoa huyện Phước Long | 3,000.00 | 0.00 | (3,000.00) |
|
- | UBND huyện ĐH | Trường THCS Long Điền Đông C | 4,500.00 | 0.00 | (4,500.00) |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | 3,000.00 | 3,629.00 | 629.00 |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Tân Phong | 4,000.00 | 4,000.00 | - |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Vĩnh Bình (GĐ 2) | 3,000.00 | 3,000.00 | - |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường Mầm non Hoa Sen (giai đoạn 2) | 2,500.00 | 3,186.00 | 686.00 |
|
- | Ban QLDA tỉnh | Trường Đại học Bạc Liêu (cơ sở 2) | 2,000.00 | 200.00 | (1,800.00) |
|
- | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | Xây dựng, cải tạo các hạng mục của Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉnh | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | Trường Chính trị tỉnh | Sửa chữa Trường Chính trị tỉnh | 2,000.00 | 2,000.00 | - | |
- | Sở Xây dựng | Dự án xây dựng Nhà ở sinh viên | 5,000.00 | 5,000.00 | - |
|
- | UBND huyện VL | Xây dựng Trường Tiểu học Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 3,000.00 | 3,000.00 | - | |
- | UBND huyện HD | Xây dựng Trường Mầm non Hoa Xuân, huyện Hồng Dân | 2,000.00 | 3,500.00 | 1,500.00 | |
- | UBND huyện PL | XD Trung tâm GDTX huyện Phước Long | 1,500.00 | 200.00 | (1,300.00) | |
- | UBND huyện HD | XD Trung tâm GDTX huyện Hồng Dân | 1,500.00 | 200.00 | (1,300.00) | |
- | UBND huyện GR | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Giá Rai | 3,000.00 | 3,000.00 | - |
|
2 |
| Đối ứng các dự án (trong đó có dự án ODA) | 10,000.00 | 8,000.00 | (2,000.00) |
|
- | Sở Giao thông vận tải | Dự án phát triển CSHT giao thông Đồng bằng sông Cửu Long - hợp phần C tỉnh Bạc Liêu | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | TTNS và VSMTNT | Dự án hợp phần cung cấp nước sạch nông thôn tỉnh Bạc Liêu thuộc DA thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn Đồng bằng sông Cửu Long | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Dự án Thích ứng với BĐKH thông qua thúc đẩy đa dạng sinh học ở tỉnh Bạc Liêu | 500.00 | 500.00 | - |
|
- | Sở NN và PTNT | Dự án Đông Nàng Rền | 2,000.00 | 0.00 | (2,000.00) |
|
- | UBND TPBL | Xây dựng cầu và đường kênh 30 - 4, phường 2, thành phố Bạc Liêu và huyện Hòa Bình | 1,000.00 | 1,000.00 | - |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Lê Văn Đẩu | 180.00 | 180.00 | - | |
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Gành Hào | 150.00 | 150.00 | - | |
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Lê Thị Riêng | 150.00 | 150.00 | - | |
- | Sở NN và PTNT và các huyện HB, ĐH | Các dự án hạ tầng vùng nuôi tôm CN - BCN | 2,020.00 | 0.00 | (2,020.00) | |
- | Sở NN và PTNT | Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi tôm công nghiệp và bán công nghiệp xã Long Điền Đông - Long Điền Tây | 2,020.00 | 2,020.00 |
| |
3 |
| Lĩnh vực điện nông thôn | 9,000.00 | 5,100.00 | (3,900.00) |
|
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Vĩnh Lợi | 1,000.00 | 4,911.33 | 3,911.33 |
|
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Hòa Bình (kênh 5 Dư đến kênh 6 Phước, ấp Cái Tràm B) | 1,000.00 | 100.00 | (900.00) |
|
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Giá Rai | 2,000.00 | 88.67 | (1,911.33) |
|
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Phước Long | 2,000.00 | 0.00 | (2,000.00) |
|
- | Sở Công Thương | Trạm điện Nhà máy Chế biến Gạo huyện Hồng Dân | 3,000.00 | 0.00 | (3,000.00) |
|
4 |
| Lĩnh vực VHTT và DL | 8,500.00 | 3,700.00 | (4,800.00) |
|
- | Sở VH, TT và DL | Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu du lịch Nhà Mát | 3,500.00 | 3,500.00 | - |
|
- | Đài PTTH tỉnh | Mua sắm xe truyền hình lưu động | 5,000.00 | 200.00 | (4,800.00) |
|
5 |
| Lĩnh vực nước sạch và VSMTNT | 8,000.00 | 10,800.00 | 2,800.00 |
|
- | TTNS và VSMTNT | Hệ thống cấp nước sạch thị trấn Phước Long, huyện Phước Long | 5,000.00 | 744.00 | (4,256.00) |
|
- | TTNS và VSMTNT | Hệ thống cấp nước sạch xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi | 2,000.00 | 400.00 | (1,600.00) |
|
- | TTNS và VSMTNT | Hệ thống cấp nước sạch xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | 1,000.00 | 7,256.00 | 6,256.00 | |
- | TTNS và VSMTNT | Hệ thống cấp nước sạch xã Ninh Hòa, huyện Hồng Dân | 2,400.00 | 2,400.00 |
| |
6 |
| Lĩnh Vực môi trường | 1,000.00 | 1,000.00 | - |
|
- | Sở Tài nguyên và Môi trường | DA đầu tư xây dựng cải tạo, xử lý ô nhiễm triệt để bãi chôn rác thải huyện Hòa Bình | 1,000.00 | 1,000.00 | - | |
7 |
| Lĩnh vực giao thông | 5,000.00 | 5,000.00 | - |
|
- | UBND TPBL | Đường Hòa Bình, thành phố Bạc Liêu | 5,000.00 | 750.00 | (4,250.00) |
|
- | UBND TPBL | Nâng cấp, cải tạo đường liên tỉnh lộ 38 (đoạn từ cầu Tôn Đức Thắng đến cầu Ông Bổn) | 4,250.00 | 4,250.00 |
| |
VI |
| Danh mục điều chỉnh bổ sung từ đầu năm đến 15/10/2014 | 23,486.00 | 23,486.00 |
| |
2 | Sở VH, TT và DL | Dự án xây dựng Khu Căn cứ Tỉnh ủy | 5,000.00 | 5,000.00 |
| |
3 | Ban QLDA tỉnh | Dự án bản đồ tỉnh Bạc Liêu bằng đá | 260.00 | 260.00 |
| |
4 | UBND huyện Phước Long (TT Dạy Nghề huyện Phước Long) | Trung tâm Dạy Nghề huyện Phước Long | 1,500.00 | 1,500.00 |
| |
5 | Sở NN và PTNT | Dự án xây dựng 03 cống BTCT dạng đập trụ đỡ qua kênh kết hợp cầu giao thông (gồm các cống: Nhà mát, Cái Cùng và Huyện Kệ) | 5,000.00 | 5,000.00 | ||
7 | Sở GD và ĐT | Trường THPT Hưng Hội (GĐ 1) | 322.00 | 322.00 | ||
8 | Sở GD và ĐT | Trường THPT Hưng Hội (GĐ 2) | 305.00 | 305.00 | ||
9 | Sở GD và ĐT | Trường THPT Vĩnh Hưng | 100.00 | 100.00 | ||
10 | Sở Y tế | Mua sắm trang thiết bị cho các đơn vị trực thuộc Sở Y tế | 7,800.00 | 7,800.00 | ||
11 | Sở NN và PTNT | Trại sản xuất giống thủy sản mặn lợ cấp I xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình | 2,000.00 | 2,000.00 | ||
12 | Sở VH, TT và DL | Cải tạo, nâng cấp và sửa chữa và xây dựng mới một số hạng mục thuộc trụ sở Đoàn Cải lương Cao Văn Lầu | 1,199.00 | 1,199.00 |
| |
B |
| Ngân sách huyện quản lý chi | 91,960.00 | 101,960.00 | 10,000.00 |
|
I |
| Trả nợ khối lượng đến ngày 30/8/2013 | 16,000.00 | 15,664.00 | (336.00) |
|
1 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ xây dựng Trạm Y tế xã Long Điền Tây (cổng, HR, sân...) | 1,500.00 | 1,500.00 | - |
|
2 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải | 1,500.00 | 1,164.00 | (336.00) |
|
3 | UBND huyện HD | Hỗ trợ xây dựng Trạm Y tế xã Ninh Quới A | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
4 | UBND huyện HB | Hỗ trợ sửa chữa Trạm Y tế xã Vĩnh Mỹ B | 1,500.00 | 1,500.00 | - |
|
5 | UBND huyện GR | Hỗ trợ sửa chữa Trạm y tế xã Phong Thạnh Tây | 1,500.00 | 1,500.00 | - |
|
6 | UBND huyện PL | Hỗ trợ sửa chữa Trạm Y tế xã Phước Long | 1,500.00 | 1,500.00 | - |
|
7 | UBND TPBL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế phường 2, thành phố Bạc Liêu | 1,300.00 | 1,300.00 | - |
|
8 | UBND huyện HB | Dự án kiên cố hóa trường lớp học huyện Hòa Bình | 1,000.00 | 1,000.00 | - |
|
9 | UBND huyện ĐH | Dự án kiên cố hóa trường lớp học huyện Đông Hải | 500.00 | 500.00 | - |
|
10 | UBND huyện HD | Dự án kiên cố hóa trường lớp học huyện Hồng Dân | 700.00 | 700.00 | - |
|
11 | UBND TPBL | Dự án kiên cố hóa trường lớp học thành phố Bạc Liêu (Trường Tiểu học Hiệp Thành 1) | 3,000.00 | 3,000.00 | - |
|
II | Huyện chi | Chương trình nông thôn mới | 35,000.00 | 35,000.00 | - |
|
1 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
2 | UBND huyện PL | Xã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
3 | UBND huyện PL | Xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
4 | UBND huyện PL | Xã Phước Long, huyện Phước Long | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
5 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
6 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
7 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Hưng Phú, huyện Phước Long | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
8 | UBND huyện VL | Xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi | 2,700.00 | 2,700.00 | - | |
9 | UBND huyện HB | Xã Vĩnh Bình, huyện Hòa Bình | 2,700.00 | 2,700.00 | - | |
10 | UBND huyện HD | Xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | 2,700.00 | 2,700.00 | - | |
11 | UBND huyện GR | Xã Phong Thạnh Đông A, huyện Giá Rai | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
12 | UBND huyện ĐH | Xã Định Thành, huyện Đông Hải | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
13 | UBND TPBL | Xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu | 2,690.00 | 2,690.00 | - | |
III |
| Danh mục dự án chuyển tiếp | 40,960.00 | 45,296.00 | 4,336.00 |
|
1 |
| Lĩnh vực y tế và giáo dục | 29,000.00 | 33,336.00 | 4,336.00 |
|
1 | UBND huyện VL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi | 1,200.00 | 1,200.00 | - |
|
2 | UBND huyện VL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi | 1,200.00 | 1,200.00 | - |
|
3 | UBND huyện HB | Hỗ trợ sửa chữa Trạm Y tế xã Vĩnh Thịnh | 1,200.00 | 1,200.00 | - |
|
4 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã An Phúc, huyện Đông Hải | 1,200.00 | 2,736.00 | 1,536.00 |
|
5 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải | 1,200.00 | 0.00 | (1,200.00) |
|
6 | UBND huyện GR | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Phong Tân | 1,200.00 | 1,200.00 | - |
|
7 | UBND huyện PL | Hỗ trợ sửa chữa Trạm Y tế xã Phong Thạnh Tây B | 1,200.00 | 1,200.00 | - |
|
8 | UBND huyện HD | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | 1,200.00 | 1,200.00 | - |
|
9 | UBND TPBL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế phường 2, thành phố Bạc Liêu | 1,200.00 | 1,200.00 | - |
|
10 | UBND TPBL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế phường 7, thành phố Bạc Liêu | 1,200.00 | 1,200.00 | - |
|
11 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ đầu tư xây dựng Trường THCS An Phúc, huyện Đông Hải | 3,000.00 | 7,000.00 | 4,000.00 |
|
12 |
| Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học để phục vụ năm học mới 2013 - 2014 của các huyện và thành phố | 14,000.00 | 14,000.00 | - |
|
- | UBND TPBL | Thành phố Bạc Liêu | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | UBND huyện VL | Huyện Vĩnh Lợi | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | UBND huyện HB | Huyện Hòa Bình | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Huyện Giá Rai | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | UBND huyện ĐH | Huyện Đông Hải | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | UBND huyện PL | Huyện Phước Long | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | UBND huyện HD | Huyện Hồng Dân | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
2 |
| Lĩnh vực khác | 11,960.00 | 11,960.00 | - |
|
1 |
| Hỗ trợ đầu tư chỉnh trang đô thị cho huyện Giá Rai để đủ điều kiện nâng cấp thành thị xã | 8,460.00 | 8,460.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Xây dựng vỉa hè, thoát nước cầu Giá Rai | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Hệ thống thoát nước và vỉa hè hai bên dốc cầu Nọc Nạng | 550.00 | 550.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Xây dựng vỉa hè, mương thoát nước chợ Hộ Phòng | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Xây dựng tuyến đường từ trạm y tế đến đường tránh thị trấn Hộ Phòng | 910.00 | 910.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Mở rộng, nâng cấp đường từ cầu Giá Rai đến cống Giá Rai - Phó Sinh | 1,000.00 | 1,000.00 | - |
|
- | UBND huyện GR | Xây dựng đường vào bãi rác tập trung thị trấn Hộ Phòng | 2,000.00 | 2,000.00 | - |
|
2 | UBND huyện HB | Đầu tư cầu qua Trường Trần Văn Lắm, xã Vĩnh Bình | 1,000.00 | 1,000.00 | - |
|
3 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ xây dựng đường GTNT tuyến Xóm Lung - Cái Cùng | 2,500.00 | 2,500.00 | - |
|
IV |
| Danh mục điều chỉnh bổ sung từ đầu năm đến 15/10/2014 | 6,000.00 | 6,000.00 |
| |
1 | UBND huyện ĐH | Xây dựng Trường Mẫu giáo Hoa Hồng - xã Long Điền Tây | 4,500.00 | 4,500.00 | ||
2 | UBND huyện GR | Hỗ trợ Trường Tiểu học Hộ Phòng A (đạt chuẩn Quốc gia mức độ 2) (trả nợ khối lượng) | 1,500.00 | 1,500.00 |
|
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 09
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | HUYỆN, | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | Thu ngân sách huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, thành phố | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh | |||
Tổng số | Bổ sung cân đối | |||||||
Cộng | Trong đó | |||||||
Thời kỳ ổn định ngân sách | Tăng thêm nhiệm vụ chi | |||||||
1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 6=7+10+11 | 7= 8+9 | 8 | 9 |
| Tổng số | 683,000 | 670,470 | 1,899,039 | 1,228,570 | 1,083,746 | 516,129 | 567,617 |
1 | Thành phố Bạc Liêu | 214,000 | 208,750 | 287,849 | 79,099 | 63,926 | 9,132 | 54,794 |
2 | Huyện Vĩnh Lợi | 26,500 | 25,800 | 228,016 | 202,216 | 190,480 | 100,068 | 90,412 |
3 | Huyện Hòa Bình | 49,000 | 47,040 | 237,595 | 190,555 | 173,717 | 83,178 | 90,539 |
4 | Huyện Giá Rai | 222,000 | 219,550 | 310,015 | 90,466 | 67,419 | 36,612 | 30,807 |
5 | Huyện Đông Hải | 83,000 | 82,020 | 287,850 | 205,830 | 170,232 | 91,274 | 78,958 |
6 | Huyện Phước Long | 62,000 | 61,160 | 304,312 | 243,152 | 216,338 | 87,942 | 128,396 |
7 | Huyện Hồng Dân | 26,500 | 26,150 | 243,403 | 217,253 | 201,636 | 107,923 | 93,713 |
TT | HUYỆN, | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | Thu ngân sách huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, thành phố | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh | ||
Tổng số | Bổ sung CTMTQG; thực hiện chương trình dự án nhiệm vụ khác | Bổ sung từ nguồn quản lý qua ngân sách | |||||
1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 6=7+10+11 | 10 | 11 |
| Tổng số | 683,000 | 670,470 | 1,899,039 | 1,228,570 | 42,863 | 101,960 |
1 | Thành phố Bạc Liêu | 214,000 | 208,750 | 287,849 | 79,099 | 3,783 | 11,390 |
2 | Huyện Vĩnh Lợi | 26,500 | 25,800 | 228,016 | 202,216 | 4,636 | 7,100 |
3 | Huyện Hòa Bình | 49,000 | 47,040 | 237,595 | 190,555 | 7,438 | 9,400 |
4 | Huyện Giá Rai | 222,000 | 219,550 | 310,015 | 90,466 | 5,697 | 17,350 |
5 | Huyện Đông Hải | 83,000 | 82,020 | 287,850 | 205,830 | 11,008 | 24,590 |
6 | Huyện Phước Long | 62,000 | 61,160 | 304,312 | 243,152 | 3,284 | 23,530 |
7 | Huyện Hồng Dân | 26,500 | 26,150 | 243,403 | 217,253 | 7,017 | 8,600 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 10
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI
| Chi thường xuyên | Ghi chú | ||
Dự toán | Dự toán điều chỉnh kỳ này | |||
Dự toán | Tăng (+), giảm (-) | |||
Tổng | 1,090,982 | 1,090,982 | (0) | |
1. Chi trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 11,047 | (1,764) |
|
2. Chi khác ngân sách | 30,058 | 31,822 | 1,764 |
|
3. Sự nghiệp giáo dục và đào tạo (nguồn chưa phân bổ) | 35,015 | 35,015 | - | - |
- Sự nghiệp giáo dục | 869 | 13,869 | 13,000 | |
- Sự nghiệp đào tạo | 34,146 | 21,146 | (13,000) | |
4. Sự nghiệp giáo dục và đào tạo (đã giao cho đơn vị) | 977,858 | 977,858 | (0) | |
- Sự nghiệp giáo dục | 944,459 | 944,459 | (0) | |
+ Sở Giáo dục và Đào tạo | 137,737 | 136,321 | (1,416) | |
+ Các huyện | 806,722 | 808,138 | 1,416 | |
Huyện Giá Rai | 135,026 | 135,109 | 83 | |
Huyện Đông Hải | 113,473 | 114,065 | 592 | |
Huyện Phước Long | 128,429 | 128,616 | 187 | |
Huyện Hồng Dân | 109,379 | 109,673 | 294 | |
Huyện Vĩnh Lợi | 103,612 | 103,871 | 259 | |
Huyện Hòa Bình | 106,079 | 106,079 | - | |
TP. Bạc Liêu | 110,724 | 110,724 | - | |
- Sự nghiệp đào tạo | 33,399 | 33,399 | 0 | |
+ Sở Giáo dục và Đào tạo | 18,484 | 14,225 | (4,259) | |
+ Các huyện | 14,915 | 19,174 | 4,259 | |
Huyện Giá Rai | 2,171 | 3,453 | 1,282 | |
Huyện Đông Hải | 2,190 | 2,740 | 550 | |
Huyện Phước Long | 2,228 | 3,040 | 812 | |
Huyện Hồng Dân | 2,106 | 2,841 | 735 | |
Huyện Vĩnh Lợi | 2,176 | 3,056 | 880 | |
Huyện Hòa Bình | 2,278 | 2,278 | - | |
TP Bạc Liêu | 1,766 | 1,766 | - | |
4. Đảm bảo xã hội | 70,255 | 70,255 | - | |
+ Sở Giáo dục và Đào tạo | 70,255 | 70,218 | (37) | |
+ Các huyện |
| 37 | 37 | |
+ Huyện Đông Hải |
| 9 | 9 | |
+ Huyện Phước Long |
| 2 | 2 | |
+ Huyện Hồng Dân |
| 19 | 19 | |
+ Huyện Vĩnh Lợi |
| 7 | 7 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
