Nghị quyết 17/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 tỉnh Bạc Liêu
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014 tỉnh Bạc Liêu
(Tiếp theo Công báo số 81 + 82)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 04
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm 2014 |
A | Ngân sách tỉnh | |
I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 2,625,950 |
1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp | 571,212 |
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 115,689 | |
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 455,523 | |
2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 1,987,842 |
- Bổ sung cân đối | 1,088,811 | |
- Bổ sung có mục tiêu | 543,405 | |
Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước | 92,875 | |
- Bổ sung nguồn làm lương | 355,626 | |
3 | Huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN | - |
4 | Chi từ nguồn thu khác: Phạt VPHC lĩnh vực ATGT | |
5 | Thu chuyển nguồn (nguồn làm lương) | 66,896 |
II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 2,625,950 |
1 | Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp | 1,571,018 |
2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố | 1,054,932 |
- Bổ sung cân đối | 1,054,932 | |
+ Thời kỳ ổn định | 516,129 | |
+ Tăng thêm nhiệm vụ chi | 538,803 | |
- Bổ sung có mục tiêu | - | |
B | Ngân sách huyện, thành phố (bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã phường, thị trấn) | |
I | Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 1,725,402 |
1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 670,470 |
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 27,230 | |
- Các khoản thu phân chia ngân sách huyện | 643,240 | |
2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 1,054,932 |
- Bổ sung cân đối | 1,054,932 | |
+ Thời kỳ ổn định | 516,129 | |
+ Tăng thêm nhiệm vụ chi | 538,803 | |
- Bổ sung có mục tiêu | - | |
3 | Thu chuyển nguồn | - |
II | Chi ngân sách huyện, thành phố | 1,725,402 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 05
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH
HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
ĐVT: Triệu đồng
TT | Huyện, | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | Thu ngân sách huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, thành phố |
1 | 2 | 2 | 4 | 5 |
TỔNG SỐ | 683,000 | 670,470 | 1,817,362 | |
1 | Thành phố Bạc Liêu | 214,000 | 208,750 | 279,545 |
2 | Huyện Vĩnh Lợi | 26,500 | 25,800 | 222,234 |
3 | Huyện Hòa Bình | 49,000 | 47,040 | 230,157 |
4 | Huyện Giá Rai | 222,000 | 219,550 | 300,453 |
5 | Huyện Đông Hải | 83,000 | 82,020 | 264,391 |
6 | Huyện Phước Long | 62,000 | 61,160 | 285,245 |
7 | Huyện Hồng Dân | 26,500 | 26,150 | 235,337 |
TT | Huyện, | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh | |||||
Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung thựchiện chương trình, dự án, nhiệm vụ khác | Bổ sung từ nguồn quản lý qua ngân sách | ||||
Cộng | Trong đó | ||||||
Thời kỳ ổn định ngân sách | Tăng thêm nhiệm vụ chi | ||||||
1 | 2 | 6=7+10+11 | 7= 8+9 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG SỐ | 1,146,892 | 1,054,932 | 516,129 | 538,803 | - | 91,960 |
1 | Thành phố Bạc Liêu | 70,795 | 59,405 | 9,132 | 50,273 |
| 11,390 |
2 | Huyện Vĩnh Lợi | 196,434 | 189,334 | 100,068 | 89,266 |
| 7,100 |
3 | Huyện Hòa Bình | 183,117 | 173,717 | 83,178 | 90,539 |
| 9,400 |
4 | Huyện Giá Rai | 80,903 | 65,053 | 36,612 | 28,441 |
| 15,850 |
5 | Huyện Đông Hải | 182,371 | 166,281 | 91,274 | 75,007 |
| 16,090 |
6 | Huyện Phước Long | 224,085 | 200,555 | 87,942 | 112,613 |
| 23,530 |
7 | Huyện Hồng Dân | 209,187 | 200,587 | 107,923 | 92,664 |
| 8,600 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 06
CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Chủ đầu tư | Danh mục dự án | Kế hoạch năm 2014 | Ghi chú |
TỔNG SỐ | 236,300 | |||
A | Đầu tư trên địa bàn huyện - thành phố (phân cấp ngân sách cấp huyện quản lý chi) | 133,300 | ||
1 | UBND thành phố Bạc Liêu | 24,399 | ||
Trong đó: | ||||
- | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và nợ khối lượng | 2,000 | ||
+ | Dự kiến trả nợ khối lượng đến ngày 30/8/2013 | 2,000 | ||
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc các cơ quan, ban ngành, đoàn thể thành phố Bạc Liêu | 2,000 | |||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 4,600 | ||
2 | UBND huyện Vĩnh Lợi | 13,336 | ||
Trong đó: | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,500 | ||
- | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 1,000 | ||
3 | UBND huyện Hòa Bình | 14,760 | ||
Trong đó: | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,700 | ||
- | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình | 800 | ||
4 | UBND huyện Giá Rai | 22,708 | ||
Trong đó: | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 4,100 | ||
- | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Phong Thạnh, huyện Giá Rai | 500 | ||
- | Hỗ trợ XD Trường Mẫu giáo Tuổi Thơ | 2,000 | ||
5 | UBND huyện Đông Hải | 19,098 | ||
Trong đó: | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 3,600 | ||
- | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Long Điền Tây, huyện Đông Hải | 1,000 | ||
6 | UBND huyện Phước Long | 23,959 | ||
Trong đó: | ||||
- | - Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 10,000 | ||
+ | Đầu tư các công trình xây dựng kết cấu hạ tầng thực hiện Chỉ thị 05 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy | 10,000 | ||
- | - Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,700 | ||
7 | UBND huyện Hồng Dân | 15,040 | ||
Trong đó: Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 2,800 | |||
- | Hỗ trợ xây dựng Trụ sở xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân | 1,000 | ||
B | Đầu tư trên địa bàn tỉnh (tỉnh quản lý chi) | 103,000 | ||
I | Chuẩn bị đầu tư | 6,000 | ||
1 | Thanh tra tỉnh | Xây dựng Trụ sở Thanh tra tỉnh | 500 | |
2 | Sở TN-MT | Xây dựng Trụ sở Sở Tài nguyên và Môi trường | 400 | |
3 | Sở LĐTB&XH | Xây dựng hàng rào Trụ sở Sở LĐ, TB và XH tỉnh | 200 | |
4 | Sở NN&PTNT | Xây dựng các đơn vị trực thuộc Sở NN&PTNT | 200 | |
5 | Sở Công Thương | Cải tạo Trụ sở Sở Công Thương | 100 | |
6 | Sở TTTT | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Sở Thông tin và Truyền thông | 100 | |
7 | Sở Tư pháp | Sửa chữa Trụ sở Sở Tư pháp | 100 | |
8 | Sở NN&PTNT | Xây dựng Trạm Kiểm lâm bảo vệ rừng Nhà Mát | 100 | |
9 | BCH BĐBP tỉnh | Sửa chữa Đồn Biên phòng 664 | 100 | |
10 | BQLDA tỉnh | Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường thuộc khu TĐC Nam Hành chính tỉnh | 100 | |
11 | Ban QL các KCN | Khảo sát, lập quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp huyện Vĩnh Lợi | 200 | |
12 | Ban QL các KCN | Dự án hạ tầng Khu công nghiệp Láng Trâm (chi phí thiết kế hạ tầng khu tái định cư và phương án GPMB) | 200 | |
13 | Sở VHTT&DL | Dự án đầu tư xây dựng CSHT tuyến du lịch Nhà Mát - Cái Cùng, tỉnh Bạc Liêu | 800 | |
14 | TT DVĐT tỉnh | Dự án đầu tư xây dựng HTKT Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi | 800 | |
15 | UBND huyện GR | Dự án vùng sản xuất lúa - tôm ổn định huyện Giá Rai | 700 | |
16 | Sở KH&ĐT | Dự án hệ thống trạm bơm do Bỉ tài trợ | 900 | |
17 | Sở VHTT&DL | Dự án hạ tầng Khu du lịch Vườn chim Bạc Liêu | 400 | |
18 | Sở VHTT&DL | Dự án hạ tầng Khu du lịch Nhà máy Điện gió | 100 | |
II | Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1,000 | ||
III | Chưa phân bổ | Quỹ phát triển đất (trong đó: Đối ứng dự án đo vẽ bản đồ địa chính 5 tỷ đồng do Sở TN-MT làm CĐT) | 12,000 | |
IV | Công trình giáo dục | 22,000 | ||
1 | Trường CĐYT | Xây dựng khu thực hành, Trường Cao đẳng Y tế | 3,000 | |
2 | UBND TPBL | Trường Mầm non thành phố Bạc Liêu | 15,000 | |
3 | Sở GDĐT | Xây dựng Trường THPT Chuyên Bạc Liêu | 4,000 | |
V | Công trình khoa học công nghệ | 8,000 | ||
1 | Sở KH&CN | Dự án xây dựng Trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ | 3,000 | |
2 | Sở KH&CN | Xây dựng Khu Ứng dụng Công nghệ sinh học | 5,000 | |
VI | Công trình phục vụ sự kiện Festival Đờn ca tài tử 2014 | 14,100 | ||
1 | BQLDA tỉnh | Dự án Trung tâm Quảng trường và đường trung tâm KHC (kể cả các dự án thành phần) | 10,000 | |
2 | Sở VHTT&DL | Hạ tầng Khu du lịch Vườn chim Bạc Liêu | 1,000 | |
3 | Sở NN&PTNT | Cầu và đường Vườn chim Bạc Liêu | 3,100 | |
VII | Các công trình quan trọng theo chỉ đạo của Tỉnh ủy - UBND tỉnh | 13,900 | ||
1 | Tỉnh đoàn | Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nhà Thiếu nhi Phùng Ngọc Liêm | 3,000 | |
2 | Sở VHTT&DL | Mua sắm trang thiết bị trong đề án phát triển Đoàn Cải lương Cao Văn Lầu | 1,600 | |
3 | Sở VHTT&DL | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đoàn Nghệ thuật Tổng hợp Khơmer | 1,000 | |
4 | Sở KH&ĐT | Chi phí Ban QLDA Jica | 300 | |
5 | VP HĐND tỉnh | Dự án Trụ sở Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh | 2,000 | |
6 | UBND huyện VL | Dự án Trụ sở HĐND-UBND huyện Vĩnh Lợi | 2,000 | |
7 | UBND huyện GR | Dự án Trụ sở Huyện ủy Giá Rai | 4,000 | |
VIII | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và nợ khối lượng | 26,000 | ||
1 | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 6,000 | ||
2 | VP UBND tỉnh | Nhà khách UBND tỉnh (Khu Hành chính tỉnh) | 3,000 | |
3 | Sở GTVT | Đường Giá Rai - Gành Hào | 3,000 | |
2 | Dự kiến trả nợ khối lượng đến ngày 30/8/2013 | 20,000 | ||
1 | Ban DT tỉnh | Sửa chữa Trụ sở Ban Dân tộc tỉnh | 60 | |
2 | BCH BĐBP tỉnh | Hỗ trợ xây dựng Hội trường Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | 843 | |
3 | " | Sửa chữa Đồn Biên phòng 668 | 42 | |
4 | Bộ CHQS tỉnh | Dự án xây dựng Trụ sở 64 phường, xã đội | 2,000 | |
5 | Bộ CHQS tỉnh | Xây dựng Trụ sở Huyện đội huyện Đông Hải | 5,000 | |
6 | Bộ CHQS tỉnh | Dự án Trung đoàn 894 | 4,000 | |
7 | Sở VHTT&DL | Dự án cải tạo, nâng cấp sân vận động, Nhà luyện tập và thi đấu Judo và nhà tập cũ | 1,500 | |
8 | VP UBND tỉnh | DA hội nghị Truyền hình trực tuyến từ tỉnh xuống huyện | 1,000 | |
9 | Sở GD-ĐT | Dự án xây dựng Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo | 1,133 | |
10 | Ban BTGPMB tỉnh | Di dời hệ thống cấp nước đường Tôn Đức Thắng (giai đoạn 1 và 2) | 452 | |
11 | Sở Y tế | Dự án xây dựng Trụ sở Sở Y tế | 260 | |
12 | Sở Xây dựng | Sửa chữa Trụ sở Sở Xây dựng | 750 | |
13 | Liên hiệp Hội VHNT tỉnh | Xây dựng cổng, hàng rào, cây xanh, sân Trụ sở Liên hiệp Hội Văn học - Nghệ thuật tỉnh | 310 | |
14 | TTXTĐTTM&DL | Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Du lịch | 750 | |
15 | UBND huyện HB | Di dời Trụ sở Huyện ủy huyện Hòa Bình | 1,900 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
* Ghi chú:
Tổng vốn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2014: 236.300 triệu đồng, trong đó:
- Huyện chi: 133.300 triệu đồng, tương đương 56,41% kế hoạch (trong đó chi cho giáo dục 25.000 triệu.
- Tỉnh chi: 103.000 triệu đồng tương đương 43,59% kế hoạch, trong đó:
+ Chuẩn bị đầu tư: 6.000 triệu đồng, tương đương 2,5% kế hoạch; theo quy định.
+ Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 1.000 triệu đồng, tương đương 0,4% kế hoạch; theo quy định.
+ Phát triển quỹ đất: 12.000 triệu đồng, tương đương 5,1% kế hoạch; theo quy định (30% thu tiền sử dụng đất).
+ Công trình giáo dục: 22.000 triệu đồng, tương đương 9,4% kế hoạch theo quy định.
+ Công trình khoa học công nghệ: 8.000 triệu đồng, tương đương 3,4% kế hoạch theo quy định.
+ Công trình phục vụ Festival: 14.100 triệu đồng, tương đương 6% kế hoạch.
+ Công trình quan trọng theo chỉ đạo của Tỉnh ủy - UBND tỉnh: 13.900 triệu đồng, tương đương 5,9% kế hoạch.
+ Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011; tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và trả nợ khối lượng: 38.000 triệu đồng (tỉnh quản lý chi là 26.000 triệu đồng; huyện quản lý chi 12.000 triệu đồng) tương đương 16% kế hoạch.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 07
CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND
ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Chủ đầu tư | Danh mục dự án | Kế hoạch năm 2014 | Ghi chú |
TỔNG SỐ | 700,000 | |||
A | Ngân sách tỉnh quản lý chi | 608,040 | ||
I | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011 và tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và trả nợ khối lượng | 203,000 | ||
1 | Dự kiến hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011 và tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 121,000 | ||
1.1 | Hụt nguồn thu XSKT năm 2012 | 88,314 | ||
1.2 | Ứng trước dự toán ngân sách 2010 - 2011 | 12,000 | ||
- | Sở NN&PTNT | Kè hai bờ sông thành phố Bạc Liêu | 2,000 | |
- | Chưa phân bổ | 10,000 | ||
1.3 | Tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 20,686 | ||
- | BCH BĐBP | Sửa chữa, nâng cấp Đồn Biên phòng 668 | 2,000 | |
- | Sở GT-VT | Đóng nút giao ngã - dự án xây dựng quốc lộ 1A - đoạn tránh TXBL | 2,500 | |
- | Sở GT-VT | Đường Giá Rai - Gành Hào (kể cả cầu Giá Rai) | 10,000 | |
- | Sở NN&PTNT | Dự án Đông Nàng Rền | 4,500 | |
- | UBND huyện PL | Đường số 2 - số 8 xã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long (trong đó hệ thống cầu 1.900 trđ) | 1,386 | |
- | Sở NN&PTNT (Trung tâm NSVSMTNT) | Chuẩn bị đầu tư các hệ cấp thoát nước tập trung tại xã nông thôn mới | 300 | |
+ | - Xã Vĩnh Trạch (ấp Thào Lạng, ấp Bàu Xáng và ấp An Trạch Đông) | 100 | ||
+ | - Xã Phước Long, huyện Phước Long | 100 | ||
+ | - Xã Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long | 100 | ||
2 | Dự kiến trả nợ khối lượng đến ngày 30/8/2013 | 82,000 | ||
- | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | Bệnh viện Đa khoa tỉnh (giai đoạn 2, dự án thiết bị) | 10,000 | |
- | UBND huyện GR (TT Y tế huyện GR) | Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Giá Rai | 3,500 | |
- | UBND huyện HD (TT Y tế huyện HD) | Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Hồng Dân | 3,000 | |
- | UBND huyện GR | Bệnh viện Đa khoa huyện Giá Rai | 3,700 | |
- | UBND huyện VL | DA đầu tư xây dựng BVĐK huyện Vĩnh Lợi | 2,500 | |
- | Sở LĐ - TB và XH (TTGDLĐXH tỉnh) | Xây dựng, cải tạo các hạng mục của Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉnh | 2,900 | |
- | Sở Y tế (TT PC HIV/AIDS) | Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS | 4,000 | |
- | Sở Xây dựng | Dự án xây dựng nhà ở sinh viên | 10,000 | |
- | UBND huyện GR | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Giá Rai | 4,000 | |
- | UBND huyện GR | Trung tâm Dạy nghề huyện Giá Rai | 2,487 | |
- | Sở GD&ĐT | Xây dựng Nhà công vụ giáo viên cho các trường học | 3,579 | |
- | UBND huyện ĐH | XD trường THCS Long Điền Đông C | 4,000 | |
- | Sở NN&PTNT (TT NS&VSMTNT) | Hệ thống cấp nước sạch thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 5,000 | |
- | Sở NN&PTNT (TT NS&VSMTNT) | Hệ thống cấp nước sạch xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | 2,800 | |
- | Sở GT-VT | Đường Trần Huỳnh - TPBL | 1,700 | |
- | Sở GT-VT | Đường Lê Duẩn - TPBL | 300 | |
- | Sở GT-VT | Xây dựng cầu Định Thành | 558 | |
- | Sở GT-VT | Cầu Bạc Liêu 3 - TXBL | 563 | |
- | Sở GTVT | Dự án đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa - quốc lộ 63 (đoạn Đầu Sấu - Vĩnh Lộc) | 4,000 | |
- | UBND huyện HD | Dự án đường Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A | 3,000 | |
- | BQLDA tỉnh | Dự án XD hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm Hành chính tỉnh (giai đoạn 1) - Gói thầu số 3b: XD đường số 22 và san lấp mặt bằng (đoạn từ đường số 5 - 16) | 2,000 | |
- | BQLDA tỉnh | Dự án XD hạ tầng kỹ thuật Khu Tái định cư bến xe, Bộ đội Biên phòng | 2,100 | |
- | Sở VHTT&DL | Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu du lịch Nhà Mát | 3,013 | |
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Đông Hải | 2,000 | |
- | UBND huyện VL | Đường QL1A - Châu Thới - Phủ thờ Bác | 1,300 | |
II | Chưa phân bổ | Trả tạm ứng nguồn XSKT năm 2014 cho các công trình phục vụ Festival và một số công trình quan trọng khác | 105,500 | |
III | Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2013 | 4,460 | ||
1 | Lĩnh vực y tế và giáo dục | 4,460 | ||
- | UBND huyện VL (TT Y tế huyện Vĩnh Lợi) | Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Vĩnh Lợi | 2,500 | |
- | Sở Y tế (TT PC HIV/AIDS) | Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS tỉnh | 1,000 | |
- | Sở GD&ĐT | Trường THPT Ninh Quới | 200 | |
- | " | Trường THPT Ninh T Lợi (GĐ2) | 670 | |
- | " | Trường THPT Điền Hải | 50 | |
- | " | Trung tâm GDTX huyện Hòa Bình | 40 | |
IV | Công trình phục vụ sự kiện Festival Đờn ca tài tử 2014 | 148,811 | ||
- | BQLDA tỉnh | Trung tâm Triển lãm văn hóa, nghệ thuật và Nhà hát Cao Văn Lầu | 77,916 | |
- | Sở VHTT&DL | Mở rộng Khu lưu niệm Nghệ thuật Đờn ca Tài tử Nam Bộ và Nghệ nhân Cao Văn Lầu | 27,365 | |
- | BQLDA tỉnh | Trung tâm Hội chợ, triển lãm tỉnh | 24,490 | |
- | BQLDA tỉnh | Xây dựng Biểu tượng Bạc Liêu - Ninh Bình | 1,000 | |
- | BQLDA tỉnh | Xây dựng sân phun nước nghệ thuật âm sàn và Biểu tượng ba dân tộc | 1,400 | |
- | BQLDA tỉnh | Xây dựng Cột cờ Quảng trường Trung tâm Hành chính tỉnh | 100 | |
- | BQLDA tỉnh | Lắp đặt màn hình thông tin bằng đèn Led tại khu vực Quảng trường | 840 | |
- | BQLDA tỉnh | Hệ thống cây xanh Quảng trường | 1,200 | |
- | Sở VHTT&DL | Dự án cải tạo, sửa chữa Bảo tàng tỉnh | 7,000 | |
- | Sở VHTT&DL | Khu nhà Công tử Bạc Liêu | 500 | |
- | BQLDA tỉnh | Cải tạo Trung tâm Hội nghị tỉnh | 2,000 | |
- | TT DVĐT tỉnh | Trồng cây xanh trên địa bàn TPBL | 5,000 | |
V | Chương trình nông thôn mới | - | ||
1 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long | ||
2 | UBND huyện PL | Xã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long | ||
3 | UBND huyện PL | Xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long | ||
4 | UBND huyện PL | Xã Phước Long, huyện Phước Long | ||
5 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long | ||
6 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long | ||
7 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Hưng Phú, huyện Phước Long | ||
8 | UBND huyện VL | Xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi | ||
9 | UBND huyện HB | Xã Vĩnh Bình, huyện Hòa Bình | ||
10 | UBND huyện HD | Xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | ||
11 | UBND huyện GR | Xã Phong Thạnh Đông A, huyện Giá Rai | ||
12 | UBND huyện ĐH | Xã Định Thành, huyện Đông Hải | ||
13 | UBND TPBL | Xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu | ||
V | Danh mục dự án chuyển tiếp | 146,269 | ||
1 | Lĩnh vực y tế và giáo dục | 104,769 | ||
- | UBND TPBL (TT Y tế thành phố Bạc Liêu) | Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng thành phố Bạc Liêu | 3,000 | |
- | UBND huyện Hòa Bình | Xây dựng Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình | 3,000 | |
- | UBND huyện GR (TT Y tế huyện Giá Rai) | Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Giá Rai | 3,000 | |
- | UBND huyện PL (TT Y tế huyện Phước Long) | Xây dựng Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Phước Long | 1,000 | |
- | UBND huyện HD (TT Y tế huyện HD) | Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Hồng Dân | 2,269 | |
- | VP Tỉnh ủy | BVĐK tỉnh (khu khám và điều trị cho cán bộ) | 4,500 | |
- | Sở Y tế | Mua sắm trang thiết bị các trạm y tế đảm bảo đạt chuẩn quốc gia | 3,000 | |
- | Sở Y tế | DA đầu tư nâng cấp cải tạo hệ thống xử lý chất thải y tế tại 04 bệnh viện đa khoa các huyện (Đông Hải, Giá Rai, Phước Long, Vĩnh Lợi) | 4,000 | |
- | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | Dự án xây dựng BVĐK tỉnh (giai đoạn 1) | 7,000 | |
- | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | Dự án xây dựng BVĐK tỉnh (giai đoạn 2) | 7,000 | |
- | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | Dự án mua sắm trang thiết bị BVĐK tỉnh | 10,000 | |
- | UBND huyện Vĩnh Lợi | Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Lợi | 4,000 | |
- | UBND huyện Giá Rai | Bệnh viện Đa khoa huyện Giá Rai | 4,000 | |
- | UBND huyện Hòa Bình | Bệnh viện Đa khoa huyện Hòa Bình | 4,000 | |
- | UBND huyện Đông Hải | Bệnh viện Đa khoa huyện Đông Hải | 3,000 | |
- | UBND huyện Phước Long | Bệnh viện Đa khoa huyện Phước Long | 3,000 | |
- | UBND huyện Đông Hải | Trường THCS Long Điền Đông C | 4,500 | |
- | Sở GD&ĐT | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | 3,000 | |
- | Sở GD&ĐT | Trường THPT Tân Phong | 4,000 | |
- | Sở GD&ĐT | Trường THPT Vĩnh Bình (GĐ 2) | 3,000 | |
- | Sở GD&ĐT | Trường Mầm non Hoa Sen (giai đoạn 2) | 2,500 | |
- | BQLDA tỉnh | Trường Đại học Bạc Liêu (cơ sở 2) | 2,000 | |
- | TT GDLĐXH | Xây dựng, cải tạo các hạng mục của Trung tâm Giáo dục Lao động xã hội tỉnh | 2,000 | |
- | Trường Chính trị tỉnh | Sửa chữa Trường Chính trị tỉnh | 2,000 | |
- | Sở Xây dựng | Dự án xây dựng nhà ở sinh viên | 5,000 | |
- | UBND huyện VL | Xây dựng Trường Tiểu học Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi | 3,000 | |
- | UBND huyện HD | Xây dựng Trường Mầm non Hoa Xuân, huyện Hồng Dân | 2,000 | |
- | UBND huyện PL | XD Trung tâm GDTX huyện Phước Long | 1,500 | |
- | UBND huyện HD | XD Trung tâm GDTX huyện Hồng Dân | 1,500 | |
- | UBND huyện Giá Rai | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Giá Rai | 3,000 | |
2 | Đối ứng các dự án (trong đó có dự án ODA) | 10,000 | ||
- | Sở GT-VT | Dự án phát triển CSHT giao thông Đồng bằng sông Cửu Long - hợp phần C tỉnh Bạc Liêu | 2,000 | |
- | Sở NN&PTNT (TTNS&VSMTNT) | Dự án hợp phần cung cấp nước sạch nông thôn tỉnh Bạc Liêu thuộc DA thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn Đồng bằng sông Cửu Long | 2,000 | |
- | BQLDA GIZ | Dự án Thích ứng với BĐKH thông qua thúc đẩy đa dạng sinh học ở tỉnh Bạc Liêu | 500 | |
- | Sở NN&PTNT | Dự án Đông Nàng Rền | 2,000 | |
- | UBND TPBL | Xây dựng cầu và đường Kênh 30 - 4, Phường 2, thành phố Bạc Liêu và huyện Hòa Bình | 1,000 | |
- | Sở GD&ĐT | Trường THPT Lê Văn Đẩu | 180 | |
- | Sở GD&ĐT | Trường THPT Gành Hào | 150 | |
- | Sở GD&ĐT | Trường THPT Lê Thị Riêng | 150 | |
- | Chưa phân bổ | Các dự án hạ tầng vùng nuôi tôm CN - BCN | 2,020 | |
3 | Lĩnh vực điện nông thôn | 9,000 | ||
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Vĩnh Lợi | 1,000 | |
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Hòa Bình (Kênh 5 Dư đến Kênh 6 Phước, ấp Cái Tràm B) | 1,000 | |
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Giá Rai | 2,000 | |
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Phước Long | 2,000 | |
- | Sở Công Thương | Trạm điện Nhà máy Chế biến Gạo huyện Hồng Dân | 3,000 | |
4 | Lĩnh vực VHTT&DL | 8,500 | ||
- | Sở VHTT&DL | Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu du lịch Nhà Mát | 3,500 | |
- | Đài PTTH tỉnh | Mua sắm xe truyền hình lưu động | 5,000 | |
5 | Lĩnh vực nước sạch và VSMTNT | 8,000 | ||
- | Sở NN&PTNT (TT NS&VSMTNT) | Hệ thống cấp nước sạch thị trấn Phước Long, huyện Phước Long | 5,000 | |
- | Sở NN&PTNT (TT NS&VSMTNT) | Hệ thống cấp nước sạch xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi | 2,000 | |
- | Sở NN&PTNT (TT NS&VSMTNT) | Hệ thống cấp nước sạch xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | 1,000 | |
6 | Lĩnh vực môi trường | 1,000 | ||
- | Sở TN-MT | DA đầu tư xây dựng cải tạo, xử lý ô nhiễm triệt để bãi chôn rác thải huyện Hòa Bình | 1,000 | |
7 | Lĩnh vực giao thông | 5,000 | ||
- | UBND TPBL | Đường Hòa Bình, thành phố Bạc Liêu | 5,000 | |
B | Ngân sách huyện quản lý chi | 91,960 | ||
I | Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011 và tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 và trả nợ khối lượng | 16,000 | ||
* | Dự kiến trả nợ khối lượng đến ngày 30/8/2013 | 16,000 | ||
1 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ xây dựng Trạm Y tế xã Long Điền Tây (cổng, HR, sân...) | 1,500 | |
2 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải | 1,500 | |
3 | UBND huyện HD | Hỗ trợ xây dựng Trạm Y tế xã Ninh Quới A | 2,000 | |
4 | UBND huyện HB | Hỗ trợ sửa chữa Trạm Y tế xã Vĩnh Mỹ B | 1,500 | |
5 | UBND huyện GR | Hỗ trợ sửa chữa Trạm Y tế xã Phong Thạnh Tây | 1,500 | |
6 | UBND huyện PL | Hỗ trợ sửa chữa Trạm Y tế thị trấn Phước Long | 1,500 | |
7 | UBND TPBL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế Phường 2, thành phố Bạc Liêu | 1,300 | |
8 | UBND huyện HB | Dự án kiên cố hóa trường lớp học huyện Hòa Bình | 1,000 | |
9 | UBND huyện ĐH | Dự án kiên cố hóa trường lớp học huyện Đông Hải | 500 | |
10 | UBND huyện HD | Dự án kiên cố hóa trường lớp học huyện Hồng Dân | 700 | |
11 | UBND TPBL | Dự án kiên cố hóa trường lớp học thành phố Bạc Liêu (Trường Tiểu học Hiệp Thành 1) | 3,000 | |
II | Chương trình nông thôn mới | 35,000 | ||
1 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long | 2,690 | |
2 | UBND huyện PL | Xã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long | 2,690 | |
3 | UBND huyện PL | Xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long | 2,690 | |
4 | UBND huyện PL | Xã Phước Long, huyện Phước Long | 2,690 | |
5 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long | 2,690 | |
6 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long | 2,690 | |
7 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Hưng Phú, huyện Phước Long | 2,690 | |
8 | UBND huyện VL | Xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi | 2,700 | |
9 | UBND huyện HB | Xã Vĩnh Bình, huyện Hòa Bình | 2,700 | |
10 | UBND huyện HD | Xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | 2,700 | |
11 | UBND huyện GR | Xã Phong Thạnh Đông A, huyện Giá Rai | 2,690 | |
12 | UBND huyện ĐH | Xã Định Thành, huyện Đông Hải | 2,690 | |
13 | UBND TPBL | Xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu | 2,690 | |
III | Danh mục dự án chuyển tiếp | 40,960 | ||
1 | Lĩnh vực y tế và giáo dục | 29,000 | ||
- | UBND huyện VL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Hưng Hội, huyện Vĩnh Lợi | 1,200 | |
- | UBND huyện VL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi | 1,200 | |
- | UBND huyện HB | Hỗ trợ sửa chữa Trạm Y tế xã Vĩnh Thịnh | 1,200 | |
- | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã An Phúc, huyện Đông Hải | 1,200 | |
- | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế thị trấn Gành Hào, huyện Đông Hải | 1,200 | |
- | UBND huyện GR | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Phong Tân | 1,200 | |
- | UBND huyện PL | Hỗ trợ sửa chữa Trạm Y tế xã Phong Thạnh Tây B | 1,200 | |
- | UBND huyện HD | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | 1,200 | |
- | UBND TPBL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế Phường 2, thành phố Bạc Liêu | 1,200 | |
- | UBND TPBL | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế Phường 7, thành phố Bạc Liêu | 1,200 | |
- | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ đầu tư xây dựng Trường THCS An Phúc, huyện Đông Hải | 3,000 | |
- | Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất, trang thiết bị trường học để phục vụ năm học mới 2013 - 2014 của các huyện và thành phố | 14,000 | ||
+ | UBND TPBL | Thành phố Bạc Liêu | 2,000 | |
+ | UBND huyện VL | Huyện Vĩnh Lợi | 2,000 | |
+ | UBND huyện HB | Huyện Hòa Bình | 2,000 | |
+ | UBND huyện GR | Huyện Giá Rai | 2,000 | |
+ | UBND huyện ĐH | Huyện Đông Hải | 2,000 | |
+ | UBND huyện PL | Huyện Phước Long | 2,000 | |
+ | UBND huyện HD | Huyện Hồng Dân | 2,000 | |
2 | Lĩnh vực khác | 11,960 | ||
- | UBND huyện GR | Hỗ trợ đầu tư chỉnh trang đô thị cho huyện Giá Rai để đủ điều kiện nâng cấp thành thị xã | 8,460 | |
+ | Xây dựng vỉa hè, thoát nước cầu Giá Rai | 2,000 | ||
+ | Hệ thống thoát nước và vỉa hè hai bên dốc cầu Nọc Nạng | 550 | ||
+ | Xây dựng vỉa hè, mương thoát nước Chợ Hộ Phòng | 2,000 | ||
+ | Xây dựng tuyến đường từ trạm y tế đến đường tránh thị trấn Hộ Phòng | 910 | ||
+ | Mở rộng, nâng cấp đường từ cầu Giá Rai đến cống Giá Rai - Phó Sinh | 1,000 | ||
+ | Xây dựng đường vào bãi rác tập trung thị trấn Hộ Phòng | 2,000 | ||
- | UBND huyện HB | Đầu tư cầu qua Trường Trần Văn Lắm, xã Vĩnh Bình | 1,000 | |
- | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ xây dựng đường GTNT tuyến Xóm Lung - Cái Cùng | 2,500 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
* Ghi chú: Tổng kế hoạch vốn XSKT năm 2014 là 700.000 triệu đồng, trong đó:
- Hoàn trả ứng trước dự toán năm 2010, 2011, tạm mượn nguồn ngân sách và trả nợ khối lượng: 219.000 triệu đồng (tỉnh quản lý chi là 203.000 triệu đồng; huyện quản lý chi 16.000 triệu đồng) tương đương 31,3% kế hoạch (trong đó: Có trả cho các công trình y tế và giáo dục).
- Trả tạm ứng nguồn XSKT năm 2014: 105.500 triệu đồng, tương đương 15,1% kế hoạch.
- Công trình phục vụ sự kiện Festival: 148.811 triệu đồng, tương đương 21,3% kế hoạch.
- Lĩnh vực y tế, giáo dục: 138.229 triệu đồng, tương đương 19,7% kế hoạch.
- Công trình nông thôn mới: 35.000 triệu đồng (ưu tiên bố trí cho y tế và giáo dục), tương đương 5% kế hoạch.
- Đối ứng các dự án (trong đó có dự án ODA): 10.000 triệu đồng, tương đương 1,4% kế hoạch.
- Công trình phúc lợi công cộng khác: 43.460 triệu đồng, tương đương 6,2% kế hoạch.
- Bố trí đủ 60% tổng vốn cho lĩnh vực y tế và giáo dục (420.000 trđ) theo quy định.
