Nghị quyết 07/2019/NQ-HĐND Bắc Kạn điều chỉnh bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương) như sau: 1. Tổng giá trị điều chỉnh: 59.227 triệu đồng. Trong đó: a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn 77 công trình, dự án: 59.227 triệu đồng. b) Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn 31 công trình, dự án: 59.227 triệu đồng. 2. Phân bổ vốn dự phòng kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: 197.461 triệu đồng. Trong đó: a) Vốn lập quy hoạch tỉnh: 16.300 triệu đồng. b) Kinh phí thực hiện Nghị quyết 17/2018/NQ-HĐND ngày 09/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2020: 3.825 triệu đồng. c) Lĩnh vực khoa học - công nghệ: 836 triệu đồng. d) Lĩnh vực giáo dục - đào tạo: 12.075 triệu đồng. đ) Vốn tỉnh điều hành (phân cấp theo tỷ lệ quy định) : 115.097 triệu đồng. - Phân bổ vốn cho 13 công trình, dự án với tổng kinh phí 66.121 triệu đồng; - Dự phòng vốn đầu tư: 48.976 triệu đồng. e) Vốn cấp huyện điều hành (phân cấp theo tỷ lệ quy định): 49.328 triệu đồng. 3. Bổ sung vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 là 82.458 triệu đồng (từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2018 là 56.500 triệu đồng; n guồn tiết kiệm chi ngân sách năm 2019 là 8.000 triệu đồng; nguồn tiết kiệm 02% chi thường xuyên năm 2019 là 4.658 triệu đồng; nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2018 và 2019 là 13.300 triệu đồng) để đầu tư xây dựng trụ sở xã, xây dựng nông thôn mới và các dự án cấp bách khác khi có đủ điều kiện. (Chi tiết theo biểu đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa IX, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 17 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 4 năm 2019./. CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du
BIỂU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 (NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG) (Kèm theo Nghị quyết số: 07/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự án Quyết định đầu tư /Phê duyệt quyết toán Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2015 Kế hoạch năm trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 Điều chỉnh Kế hoạch năm trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 (phần vốn CĐNS) Bổ sung vốn dự phòng cân đối ngân sách Kế hoạch năm trung hạn 05 năm giai đoạn 2016 - 2020 sau điều chỉnh Chủ đầu tư Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành TMĐT Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Vốn CĐNS Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Vốn CĐNS Giảm Tăng Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Vốn CĐNS Tổng số (tất cả các nguồn vốn) Trong đó: Vốn CĐNS 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 TỔNG SỐ 6.399.561 1.331.241 2.670.241 318.667 1.457.830 572.607 59.227 59.227 279.919 1.712.301 852.525 A DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN 2.376.450 776.085 1.529.385 248.331 762.984 352.323 59.227 0 0 703.756 293.096 I KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG 28.756 28.756 4.809 4.809 22.137 22.137 805 0 0 21.332 21.332 a Đã quyết toán 21.658 21.658 4.809 4.809 14.869 14.869 280 0 0 14.589 14.589 1 Dự án nâng cấp thư điện tử tỉnh Bắc Kạn 307/QĐ-UBND ngày 09/03/2016 1.860 1.860 1.860 1.860 52 1.808 1.808 Trung tâm Công nghệ thông tin 2 Dự án tăng cường tiềm lực Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1887/QĐ-UBND ngày 24/10/2014 19.798 19.798 4.809 4.809 13.009 13.009 228 12.781 12.781 Sở Khoa học và Công nghệ b Các dự án khởi công mới từ năm 2018 (tiết kiệm 05%) 7.098 7.098 0 0 7.268 7.268 525 0 0 6.743 6.743 1 Đầu tư xây dựng mới và nâng cấp các Đài Truyền thanh cơ sở thuộc các xã phấn đấu đạt các tiêu chí xây dựng nông thôn mới năm 2017 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 1777/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 2.563 2.563 2.563 2.563 128 2.435 2.435 Sở Thông tin và Truyền thông Dự án thuộc đối tượng phải tiết kiệm 05% dự toán 2 Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn III từ năm 2017 - 2020 1491/QĐ-UBND ngày 05/9/2018 4.535 4.535 4.705 4.705 397 4.308 4.308 Sở Khoa học và Công nghệ Dự án thuộc đối tượng phải tiết kiệm 05% dự toán II GIÁO DỤC ĐÀO TẠO 194.549 128.946 85.992 27.527 70.029 53.980 7.808 0 0 62.221 46.172 a Đã quyết toán 139.061 86.743 85.838 27.373 14.487 12.928 3.972 0 0 10.515 8.956 1 Khu nội trú trường THPT Yên Hân huyện Chợ Mới 1983/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 27.038 27.038 20.663 20.663 549 549 305 244 244 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 2 Trường Tiểu học Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn 1568/QĐ-UBND ngày 28/01/2001 6.194 6.194 5.209 5.209 402 402 289 113 113 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn 3 Trường PTDT Nội trú tỉnh Bắc Kạn Số 2426 28/12/2011 28.237 28.237 16.576 493 493 401 92 92 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 4 Trường THPT Nà Phặc. Hạng mục San nền, hạ tầng kỹ thuật 1005/QĐ-UBND ngày 23/05/2006 6.483 6.483 1.501 1.501 400 400 196 204 204 Sở Giáo dục và Đào tạo 5 Đầu tư xây dựng nâng cấp CSVCKT Trường Trung học Sư phạm Bắc Kạn thành Trường CĐSP Bắc Kạn 1689 ngày 09/9/2008 53.128 11.239 41.889 3.887 3.887 1.036 2.851 2.851 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh 6 Trường Tiểu học Thượng Giáo 4136a/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 3.552 3.552 3.197 3.197 245 2.952 2.952 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 7 Trường Mầm non Khang Ninh (phần đối ứng của tỉnh) 2703/QĐ-UBND ngày 10/10/2014 14.429 4.000 0 0 5.559 4.000 1.500 4.059 2.500 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể b Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 48.585 35.300 154 154 48.640 34.150 3.491 0 0 45.149 30.659 1 Trường PTDTNT huyện Ba Bể 1946/QĐ-UBND 31/10/2014 22.015 22.015 154 154 19.660 19.660 958 18.702 18.702 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh Giảm giá trị theo kết quả kiểm toán nhà nước 2 Trường Mầm non phường Xuất Hóa 803/QĐ-UBND ngày 09/6/2017 26.570 13.285 0 0 28.980 14.490 2.533 26.447 11.957 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn Dự án điều chỉnh giảm tổng mức đầu tư c Các dự án khởi công mới từ năm 2018 (tiết kiệm 05%) 6.903 6.903 0 0 6.903 6.903 345 0 0 6.558 6.558 1 Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 1799/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 6.903 6.903 6.903 6.903 345 6.558 6.558 Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn Dự án thuộc đối tượng phải tiết kiệm 05% dự toán III NGUỒN VỐN PHÂN CẤP TỈNH ĐIỀU HÀNH 2.153.145 618.383 1.438.584 215.995 670.817 276.206 50.614 0 0 620.203 225.592 a Đã quyết toán 1.786.618 493.913 1.340.571 214.395 205.293 151.186 22.129 0 0 183.164 129.057 1 Kè chống xói lở bờ Sông Cầu đoạn từ trường THCS đến cầu Khe Thỉ, xã Nông Hạ, huyện Chợ Mới 2337/QĐ-UBND ngày 31/12/2011 14.491 1.902 12.898 309 1.607 1.607 14 1.593 1.593 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 2 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc mỹ phẩm thực phẩm 2329/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 14.654 2 11.575 1.500 2 2 2 0 0 Sở Y tế 3 Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe tỉnh Bắc Kạn 3339/QD-UBND ngày 29/10/2009 6.720 48 6.589 1.067 48 48 11 37 37 Sở Y tế 4 Hệ thống cấp nước và vệ sinh các Trạm y tế (năm 2010) 2653/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 3.721 44 3.721 44 44 25 19 19 Sở Y tế 5 Mở nền đường khắc phục hậu quả bão lụt, ĐBGT năm 2013 tại Km5+400 ĐT258, tỉnh Bắc Kạn 551/QĐ-SGTVT ngày 27/12/2013 13.804 13.804 5.900 5.900 1.904 1.904 468 1.436 1.436 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh 6 Khắc phục hậu quả do mưa lũ đối với công trình phòng thủ tỉnh 1809/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 6.056 6.056 2.500 3.502 3.502 199 3.303 3.303 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 7 Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cao Tân 1937/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 6.759 6.759 5.782 282 282 3 279 279 Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm 8 Trụ sở xã Đôn Phong 883 ngày 31/5/2011 5.544 5.544 4.796 4.796 248 248 33 215 215 Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông 9 Trụ sở hợp khối Huyện ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 161/QĐ-UBND ngày 24/01/2013 79.991 79.991 44.120 44.120 6.878 6.878 293 6.585 6.585 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 10 Xử lý, di chuyển và xây dựng bãi rác tại xã Huyền Tụng, thị xã Bắc Kạn 324a/QĐ-UBND ngày 27/02/2012 16.007 16.007 6.494 6.494 9.022 9.022 230 8.792 8.792 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn 11 Đường Yên Cư - Cao Kỳ huyện Chợ Mới 2600/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 32.585 7.991 30.315 7.200 605 605 8 597 597 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 12 Trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn 123/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 31.183 31.183 20.814 20.814 8.189 8.189 649 7.540 7.540 Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn 13 Kè chống xói lở thôn Nà Chào, Nà Tào xã Như Cố 2157/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 9.681 9.681 7.799 7.799 1.098 1.098 18 1.080 1.080 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 14 Trung tâm Huấn luyện lực lượng dự bị động viên và lực lượng làm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu tỉnh Bắc Kạn 39/QĐ-UBND ngày 09/11/2008 55.465 15.400 2.338 2.338 2.338 0 0 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 15 Đường Bắc Sông Năng, huyện Ba Bể 1146/QĐ-UBND ngày 25/6/2003 7.680 7.680 7.403 7.403 331 331 43 288 288 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 16 Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thượng Ân 1848/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 8.616 5.416 3.015 3.985 3.800 276 3.709 3.524 Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn 17 Cụm công trình thủy lợi huyện Chợ Mới 289/QĐ-UBND ngày 05/02/2010 31.655 3.413 25.243 1.277 1.277 226 1.051 1.051 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 18 Kè chống xói lở bờ tả Sông Cầu thuộc thôn Nà Dì xã Dương Quang 1647/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 10.635 8.635 2.000 6.760 6.760 112 6.648 6.648 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn 19 Đường Nặm Mây - Khuổi Pục (đoạn Cổ Linh - Khuổi Pục) 1603/QĐ-UBND ngày 21/7/2005 30.547 105 28.169 105 105 16 89 89 Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm 20 Cụm công trình thủy lợi huyện Pác Nặm 19.962 843 17.147 843 843 807 36 36 21 Hệ thống cấp thoát nước và vệ sinh thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể (cấp nước) 54/QĐ-UBND ngày 10/01/2008 9.870 58 7.625 58 58 58 0 0 Công ty Cổ phần cấp thoát nước Bắc Kạn 22 Khắc phục sạt lở tuyến đường ĐH21, xã Trung Hòa, huyện Ngân Sơn 2532/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 1.216 1.216 871 871 346 346 24 322 322 Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn 23 Bệnh viện Đa khoa huyện Ba Bể 2139/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 33.841 31.526 196 196 196 0 0 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 24 Khắc phục sạt lở Trạm Y tế xã Hương Nê huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 760/QĐ-UBND ngày 05/6/2015 611 343 906 343 343 343 0 0 Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn 25 Di dân tái định cư vùng sạt lở xã Nhạn Môn - Pác Nặm 2739/QĐ-UBND ngày 01/11/2005 397/QĐ-UBND ngày 15/3/2011 24.241 123 16.903 123 123 123 0 0 Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm 26 Dự án đầu tư xây dựng công trình Đài Phát thanh - Truyền hình giai đoạn 02 2106/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 39.900 39.900 33.660 33.660 6.134 6.134 51 6.083 6.083 Đài Phát thanh - Truyền hình 27 Đường phía Đông Sông Cầu huyện Chợ Mới 2750/QĐ-UBND ngày 25/11/2004 21.127 330 18.074 330 330 29 301 301 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 28 Trụ sở làm việc Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông 639/QĐ-UBND ngày 23/4/2007 4.721 4.721 2.518 2.518 156 156 156 0 0 Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông 29 Bệnh viện Đa khoa huyện Bạch Thông 2537 ngày 30/11/2010 34.041 30.352 30.352 439 439 439 0 0 Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông 30 Hệ thống chiếu sáng động Hua Mạ, kè và sân trước cửa động, bãi để xe điểm du lịch động Hua Mạ 2343/QĐ-UBND ngày 23/11/2007 5.420 64 4.663 64 64 64 0 0 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 31 Đường vào trụ sở khu liên cơ quan huyện Ba Bể 1229/QĐ-UBND ngày 06/6/2010 9.322 9.322 4.903 4.903 1.099 1.099 43 1.056 1.056 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 32 Di dời tái định cư đảm bảo ổn định cuộc sống cho 28 hộ dân thôn Nà Cọ, xã Hoàng Trĩ, huyện Ba Bể 1588/QĐ-UBND ngày 25/8/2008 2.001 88 761 88 88 88 0 0 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 33 San nền Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 2660/QĐ-UBND ngày 26/10/2005 7.022 7.022 3.285 3.285 1.361 1.361 23 1.338 1.338 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 34 Đường Liêm Thủy, Yên Cư 2585/QĐ-UBND ngày 07/12/2001 40.713 311 36.044 311 311 311 0 0 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh 35 Di dân TDC xã Khang Ninh huyện Ba Bể thuộc dự án xây dựng công trình thủy điện Tuyên Quang 109/QD-UB ngày 29/01/2004 35.638 2.655 30.766 2.758 2.655 71 2.687 2.584 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 36 Phương án bố trí dân cư xen ghép giai đoạn 2014 - 2015 (đợt 01) 636/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 2.345 53 2.052 53 53 6 47 47 Chi cục Phát triển nông thôn 37 Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ 258 từ km45 đến km48 1515/QĐ-UBND ngày 22/11/2002 12.920 1.020 11.489 95 95 95 0 0 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 38 Nhà thi đấu thể dục thể thao đa năng 444/QĐ-UB ngày 21/3/2005 79.998 9.747 69.450 8.000 2.136 2.136 188 1.948 1.948 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 39 Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khang Ninh 573/QĐ-UBND ngày 11/5/2010 5.303 989 4.314 1.169 1.169 989 180 180 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 40 Nhà khoa Xét nghiệm và hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế của Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Bắc Kạn 1976a/QĐ-UBND ngày 24/10/2011 7.272 2.772 4.795 295 1.840 1.840 8 1.832 1.832 Trung tâm Y tế dự phòng 41 Trụ sở hợp khối Thị ủy - Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thị xã Bắc Kạn 1787/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 154.886 46.000 70.567 8.640 74.319 27.360 5.663 68.656 21.697 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn 42 Sửa chữa đập tràn Bản Pjạc, xã Quảng Khê, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 1539/QĐ-UBND ngày 29/09/2017 1.281 1.281 1.800 1.800 639 1.161 1.161 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh 43 Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh 257 Bắc Kạn - Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 775.123 121.573 653.085 33.000 33.000 523 32.477 32.477 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh 44 Trụ sở ban quản lý, các trạm kiểm lâm thuộc Khu Bảo tồn loài và sinh cảnh Nam Xuân Lạc huyện Chợ Đồn 1785/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 9.158 9.158 4.607 4.607 4.551 4.551 506 4.045 4.045 Chi cục Kiểm lâm 45 Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị cho Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn 1893/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 14.911 3.506 11.405 2.015 2.015 1.359 656 656 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 46 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu văn hóa thể thao Tổng Đích 391/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 6.950 6.950 4.812 4.812 2.138 2.138 533 1.605 1.605 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 47 Kè chống sạt lở xói mòn bờ sông thuộc dự án TT Buốc Lốm 391/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 6.950 2.138 4.812 2.138 2.138 2.138 0 0 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 48 Bổ sung trang thiết bị và xây dựng mạng tin học Bệnh viện Đa khoa tỉnh Số 143/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 5.470 60 5.410 60 60 60 0 0 Bệnh viện Đa khoa tỉnh 49 Khắc phục sạt lở đất tại thôn Trung tâm xã Thanh Mai 2376/QĐ-UBND 24/12/2013 4.313 4.313 3.000 3.000 882 882 620 262 262 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 50 Chống sạt lở mái taluy dương sau Trường Mầm non xã Mai Lạp, huyện Chợ Mới 2013/QĐ-UBND ngày 03/12/2010 2.887 2.887 2.000 2.000 598 598 59 539 539 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 51 Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cao Trĩ, huyện Ba Bể 704/QĐ-UBND ngày 18/5/2016 11.907 1.774 4.236 50 7.071 1.174 456 6.615 718 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể 52 Khắc phục sạt lở đất khu dân cư Nà Cáy, thôn Thôm Mò, huyện Bạch Thông 1278/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 9.504 8.433 8.554 7.590 497 8.057 7.093 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh b Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng 75.820 47.260 12.743 1.600 57.197 39.780 13.570 0 0 43.627 26.210 1 Hỗ trợ giải phóng mặt bằng xử lý điểm đen đoạn từ Km192+300 -Km193+250 trên QL3 1032/QĐ-TCĐBVN ngày 15/04/2015 13.300 13.300 0 0 13.000 13.000 290 12.710 12.710 Sở Giao thông Vận tải 2 Khu cách ly kiểm dịch động vật tỉnh Bắc Kạn. 2424/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 3.837 3.837 1.600 1.600 25 25 10 15 15 Chi cục Thú y 3 Cải tạo, sửa chữa ĐT258 đoạn từ điểm đầu Khu du lịch Ba Bể tại Km42+00 (bến xuồng Buốc Lốm) đến trung tâm Vườn Quốc gia Ba Bể tại Km48+200. 1923/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 53.683 25.123 11.143 37.172 19.755 6.270 30.902 13.485 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh 4 Di chuyển Ban Chỉ huy Quân sự huyện Chợ Mới (phần vốn đối ứng của tỉnh) 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 0 0 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 5 Dự phòng chưa phân bổ 2.000 2.000 2.000 0 0 Sở Kế hoạch và Đầu tư c Các dự án khởi công mới từ năm 2018 (tiết kiệm 05%) 8.800 5.400 0 0 5.400 5.400 270 0 0 5.130 5.130 1 Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yến Dương 2984/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 8.800 5.400 5.400 5.400 270 5.130 5.130 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể Dự án thuộc đối tượng phải tiết kiệm 05% dự toán d Đối ứng ODA 281.907 71.810 85.270 0 402.927 79.840 14.645 0 0 388.282 65.195 d.1 Đã quyết toán 11.091 2.249 5.963 0 2.249 2.249 108 0 0 2.141 2.141 1 Dự án Lưới điện nông thôn xã Cư Lễ, Xuân Dương, Dương Sơn, Liêm Thủy huyện Na Rì 954 ngày 27/5/2008 9.576 2.098 4.599 0 2.098 2.098 16 2.082 2.082 Ủy ban nhân dân huyện Na Rì 2 Dự án Hệ thống cấp thoát nước và vệ sinh thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể (phần cấp nước) 1282 ngày 14/8/2013 1.515 151 1.364 0 151 151 92 59 59 Công ty Cổ phần cấp thoát nước Bắc Kạn d.2 Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng 251.186 49.931 79.307 0 238.479 64.191 9.198 0 0 229.281 54.993 1 Dự án Nâng cấp, cải tạo ĐT255, huyện Chợ Đồn 1231 ngày 11/07/2011 168.267 16.827 33.886 0 100.253 31.667 2.900 97.353 28.767 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh 2 Dự án Phát triển giáo dục THPT giai đoạn II 530 ngày 19/02/2014 6.363 6.363 0 0 5.783 5.783 1.663 4.120 4.120 Sở Giáo dục và Đào tạo 3 Dự án Cấp nước và vệ sinh thị xã Bắc Kạn (Phần thoát nước) 1513 ngày 22/9/2016 76.556 26.741 45.421 0 132.443 26.741 4.635 127.808 22.106 Sở Xây dựng d.3 Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 19.630 19.630 0 0 162.199 13.400 5.339 0 0 156.860 8.061 1 Dự án Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) 622/QĐ-BGTVT ngày 02/3/2016 19.630 19.630 162.199 13.400 5.339 156.860 8.061 Sở Giao thông Vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện B DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG KẾ HOẠCH VỐN 4.023.111 555.157 1.140.855 70.336 694.846 220.284 0 59.227 197.461 926.087 476.972 I Bố trí vốn lập quy hoạch tỉnh 16.300 16.300 16.300 II Kinh phí thực hiện Nghị quyết số: 17/2018/NQ-HĐND ngày 09/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức hỗ trợ xây dựng công trình hạ tầng nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2020 3.825 3.825 3.825 III KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG 8.358 8.358 0 0 7.522 7.522 0 0 836 8.358 8.358 a Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng 8.358 8.358 0 0 7.522 7.522 0 0 836 8.358 8.358 1 Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan đảng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2015 - 2020 1748/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 8.358 8.358 7.522 7.522 836 8.358 8.358 Văn phòng Tỉnh ủy Cấp bù 10% TMĐT IV GIÁO DỤC ĐÀO TẠO 269.898 224.280 49.141 35.757 130.625 101.421 0 4.835 12.075 147.535 118.331 a Đã quyết toán 135.029 119.556 49.141 35.757 10.656 8.773 0 4.835 1.681 17.172 15.289 1 Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu Trường Tiểu học Cao Kỳ, huyện Chợ Mới 1602/QĐ-UBND ngày 29/8/2017 753 603 681 543 60 741 603 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 2 Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Pác Nặm giai đoạn 2016 - 2020 1870/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 9.560 7.621 8.604 6.859 343 8.947 7.202 Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm 3 Trường Tiểu học xã Bình Trung 1883/QĐ-UBND ngày 18/10/2011 463 463 400 400 12 12 12 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn 4 Trường THPT Bình Trung 993/QĐ-UBND ngày 14/6/2018 26.294 26.294 24.514 24.514 742 742 742 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 5 Trường Mầm non Liên Cơ huyện Chợ Đồn tỉnh Bắc Kạn 669/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 18.208 4.824 15.384 2.000 800 800 436 1.236 1.236 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 6 Xử lý khắc phục sạt lở Kè ta luy dương Trường THPT Nà Phặc 01/QĐ-STC ngày 02/01/2018 2.213 2.213 500 500 1.270 88 1.358 1.358 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 7 Trường THPT Chợ Đồn (giai đoạn 02) 3785/QĐ-UBND ngày 14/12/2009 77.538 77.538 8.343 8.343 571 571 3.565 4.136 4.136 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh b Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng 7.202 7.202 0 0 4.870 4.870 0 0 2.332 7.202 7.202 1 Trường Tiểu học và THCS xã Cao Trĩ 2300/QĐ-UBND ngày 06/9/2017 7.202 7.202 4.870 4.870 2.332 7.202 7.202 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể Cấp bù 10% TMĐT c Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2019 77.819 63.903 0 0 70.063 57.522 0 0 6.381 76.444 63.903 1 Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Chợ Đồn 439/QĐ-UBND 31/3/2016 12.096 12.096 0 0 10.886 10.886 1.210 12.096 12.096 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh Cấp bù 10% TMĐT 2 Trường THCS Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn 1641/QĐ-UBND ngày 14/10/2016 13.316 7.500 11.984 6.750 750 12.734 7.500 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn Cấp bù 10% TMĐT 3 Trường THCS Hà Hiệu, huyện Ba Bể 4144a/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 7.500 7.500 6.750 6.750 750 7.500 7.500 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể Cấp bù 10% TMĐT 4 Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Bình Trung 781/QĐ-UBND ngày 06/6/2017 10.000 10.000 9.000 9.000 1.000 10.000 10.000 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh Cấp bù 10% TMĐT 5 Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Ba Bể giai đoạn 2016 - 2020 2101a/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 4.874 3.944 4.387 3.550 394 4.781 3.944 Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể Cấp bù 10% TMĐT 6 Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu Trường Phổ thông cơ sở Yên Mỹ, huyện Chợ Đồn 2599/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 939 760 859 684 76 935 760 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn Cấp bù 10% TMĐT 7 Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Na Rì giai đoạn 2016 - 2020 2681/QĐ-UBND ngày 25/9/2017 3.050 2.432 2.746 2.189 243 2.989 2.432 Ủy ban nhân dân huyện Na Rì Cấp bù 10% TMĐT 8 Dự án hỗ trợ xây dựng nhà ở bán trú và các công trình thiết yếu trên địa bàn huyện Ngân Sơn giai đoạn 2016 - 2020 1270a/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 5.819 4.639 5.237 4.175 464 5.701 4.639 Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn Cấp bù 10% TMĐT 9 Trường PTCS Quang Thuận, xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn 1451/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 6.000 6.000 5.400 5.400 600 6.000 6.000 Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông Cấp bù 10% TMĐT 10 Nâng cấp sửa chữa Trường Mầm non Yên Đĩnh để công nhận lại đạt chuẩn Quốc gia mức độ I 2874/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 8.535 3.341 7.684 3.007 334 8.018 3.341 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới Cấp bù 10% TMĐT 11 Nhà lớp học Trường Mầm non Kim Lư, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 714/QĐ-UBND ngày 24/3/2017 5.690 5.690 5.130 5.130 560 5.690 5.690 Ủy ban nhân dân huyện Na Rì Cấp bù 10% TMĐT d Các dự án khởi công mới từ năm 2018 (cấp bù 10%; tiết kiệm 05%) 49.848 33.619 0 0 45.036 30.257 0 0 1.681 46.717 31.938 1 Sửa chữa nhà lớp học Trường Tiểu học Hảo Nghĩa, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 2268/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 1.800 1.800 1.620 1.620 90 1.710 1.710 Ủy ban nhân dân huyện Na Rì Dự án thuộc đối tượng cấp bù 10% TMĐT nhưng phải tiết kiệm 05% dự toán 2 Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học và THCS Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm 2948/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 9.200 5.500 8.280 4.950 275 8.555 5.225 Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm Dự án thuộc đối tượng cấp bù 10% TMĐT nhưng phải tiết kiệm 05% dự toán 3 Trường Mầm non Giáo Hiệu, huyện Pác Nặm 2953/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 4.000 2.000 3.600 1.800 100 3.700 1.900 Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm Dự án thuộc đối tượng cấp bù 10% TMĐT nhưng phải tiết kiệm 05% dự toán 4 Trường Tiểu học và THCS Đông Viên, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 2223/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 7.853 7.500 7.590 6.750 375 7.965 7.125 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn Dự án thuộc đối tượng cấp bù 10% TMĐT nhưng phải tiết kiệm 05% dự toán 5 Trường Tiểu học Tân Tiến, xã Tân Tiến, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn 1173/QĐ-UBND ngày 13/4/2017 1.500 1.500 1.350 1.350 75 1.425 1.425 Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông Dự án thuộc đối tượng cấp bù 10% TMĐT nhưng phải tiết kiệm 05% dự toán 6 Nâng cấp trường Tiểu học Nông Thịnh để công nhận lại đạt chuẩn quốc gia mức độ I 2371/QĐ-UBD ngày 31/10/2017 7.189 2.000 6.470 1.800 100 6.570 1.900 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới Dự án thuộc đối tượng cấp bù 10% TMĐT nhưng phải tiết kiệm 05% dự toán 7 Xây dựng Trường Mầm non Nông Thịnh đạt chuẩn Quốc gia 2338a/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 6.599 2.000 5.939 1.800 100 6.039 1.900 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới Dự án thuộc đối tượng cấp bù 10% TMĐT nhưng phải tiết kiệm 05% dự toán 8 Trường THCS Dương Quang, thành phố Bắc Kạn 1787/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 11.707 11.319 10.187 10.187 566 10.753 10.753 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn Dự án thuộc đối tượng cấp bù 10% TMĐT nhưng phải tiết kiệm 05% dự toán V NGUỒN VỐN PHÂN CẤP TỈNH ĐIỀU HÀNH (70%) 3.744.855 322.519 1.091.714 34.579 556.698 111.340 0 54.392 115.097 700.740 280.829 a Đã quyết toán 986.487 157.967 791.020 26.979 119.963 37.626 0 51.409 0 145.925 89.035 1 Đường Vũ Muộn - Cao Sơn - Côn Minh 518/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 105.636 13.587 92.049 7.675 7.675 141 7.816 7.816 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh 2 Trạm Y tế xã Nông Thịnh 24/QĐ-STC ngày 08/3/2018 3.500 3.434 3.434 27 27 27 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 3 Xử lý thoát úng sau Bệnh viện Đa khoa tỉnh Số 2819 ngày 30/12/2011 14.007 14.007 12.385 11.885 1.158 1.158 9 1.167 1.167 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn 4 Duy tuy sửa chữa hạ tầng và mua sắm thiết bị cho Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh 1884A/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 12.115 2.021 8.556 2.348 810 882 3.230 1.692 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 5 Bảo tồn, đầu tư và phát triển làng văn hóa dân tộc Tày bản Pác Ngòi, xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể 2112/QĐ-UBND ngày 19/10/2006 6.303 150 4.730 129 129 176 305 305 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 6 Khắc phục sạt lở đất tại Tổ 4, Phường Đức Xuân 3901 ngày 24/12/2009 14.712 1.712 13.000 181 181 1.193 1.374 1.374 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn 7 Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Hỗ trợ Phụ nữ tỉnh Bắc Kạn 1768/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 2.926 2.926 2.633 2.633 269 2.902 2.902 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 8 Đường đi bộ tuần tra bảo vệ rừng kết hợp du lịch sinh thái đoạn Nà Mằm - Lũng Chủ 3006/QĐ-UBND ngày 29/11/2005 398 12 343 12 12 1 13 13 Vườn Quốc gia Ba Bể 9 Kè chắn sạt lở đất khu dân cư thôn Hát Deng, Trường PTDT Nội trú và Trường Tiểu học thị trấn Yến Lạc 1978/QĐ- UBND ngày 02/12/2015 40.237 15.652 25.925 6.901 8.774 3.213 10 8.784 3.223 Ủy ban nhân dân huyện Na Rì 10 Mua sắm trang thiết bị y tế Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc - mỹ phẩm - dược phẩm 2289/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 35.195 2.918 32.777 25.238 747 747 747 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 11 Dự án Khắc phục sạt lở thôn Khuổi Lót, xã Thanh Bình, huyện Chợ Mới 1943/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 3.412 3.412 2.674 2.674 37 37 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 12 Đường từ ngã ba Tỉnh ủy đến đường Nguyễn Văn Tố và hạ tầng nhà công vụ Tỉnh ủy 724/QĐ-UBND ngày 24/5/2016 400.190 40.874 311.351 2.035 53.712 3.712 24.354 78.066 28.066 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 13 Nâng cấp nhà khách Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Na Rì 1630/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 19.948 11 19.416 11 11 11 Ủy ban nhân dân huyện Na Rì 14 Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Côn Minh, huyện Na Rì 1174/QĐ-UBND ngày 16/7/2014 4.881 77 4.402 77 77 77 Ủy ban nhân dân huyện Na Rì 15 Đầu tư, bảo tồn, tôn tạo, phục hồi các di tích ATK tỉnh Bắc Kạn - Di tích Bản Ca 144/QĐ-UBND ngày 13/02/2017 3.009 117 2.535 117 117 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 16 Bệnh viện huyện Na Rì 1604/QĐ-UBND ngày 01/9/2011 59.777 10 58.878 11 11 Ủy ban nhân dân huyện Na Rì 17 Hồ chứa nước Khuổi Dầy, xã Yên Hân, huyện Chợ Mới 1673/QĐ-UBND ngày 20/10/2016 4.363 44 3.719 44 44 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới 18 Cải tạo đường Hảo Nghĩa - Liêm Thủy 1726/QĐ- UBND ngày 23/8/2010 52.162 14.519 43.361 2.274 2.274 45 2.319 2.319 Ủy ban nhân dân huyện Na Rì 19 Đường nối khu du lịch Ba Bể - Bắc Kạn với khu du lịch Na Hang - Tuyên Quang 44/QĐ-UBND ngày 09/01/2019 59.637 8.592 49.615 8.592 8.592 8.592 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 20 Cải tạo, nâng cấp đường từ bờ hồ đi Quảng Khê giai đoạn I 1604/QĐ-UBND ngày 01/10/2013 30.659 13.699 16.960 3.633 3.633 2.555 6.188 6.188 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 21 Đường đi bộ vào động Nả Phoòng, đường đi bộ vào Ao Tiên, đường đi bộ từ thác Đầu Đẳng - bến thuyền Tà Kèn, xã Nam Mẫu, huyện Ba Bể 915/QĐ-UBND ngày 18/6/2013 2.290 7 1.829 7 7 7 Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh 22 Rãnh thoát nước, hộ lan mềm đường ven hồ Vườn Quốc gia Ba Bể 2163/QĐ-UBND ngày 03/12/2013 1.210 31 1.063 31 31 31 Vườn Quốc gia Ba Bể 23 Cải tạo, nâng cấp hội trường trung tâm thông tin Vườn Quốc gia Ba Bể 1699/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 651 171 2.000 171 171 171 Vườn Quốc gia Ba Bể 24 Hạng mục: Cầu Bản Điếng (Km5+526,76) và cầu Nà Đẩy (Km11+385,05) thuộc dự án Mở rộng, nâng cấp ĐT 254, tỉnh Bắc Kạn 1784/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 31.679 7.355 21.343 7.355 7.355 7.355 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 25 Đường Bản Tầu xã Cao Thượng - Bản Vài xã Khang Ninh 1892/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 29.750 14.263 15.537 11.238 11.238 3.510 14.748 14.748 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 26 Bệnh viện Đa khoa thị xã Bắc Kạn 244/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 42.831 291 39.588 291 291 291 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn 27 Trạm Y tế thị trấn Yến Lạc 1788/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 5.009 1.509 3.550 50 958 958 172 1.130 1.130 Sở Y tế 28 Chuẩn bị đầu tư trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phong Huân, trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Mẫu (năm 2016) 574 574 574 b Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; dự kiến hoàn thành năm 2019 2.022.327 41.738 229.100 6.500 206.090 9.136 0 0 23.462 229.552 32.598 1 Trả nợ để quyết toán các gói thầu thực hiện dở dang Dự án Mở rộng, nâng cấp ĐT254, tỉnh Bắc Kạn (dự án cũ) 2318/QĐ-UBND ngày 29/10/2010 1.527.022 12.431 12.431 12.431 12.431 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh 2 Xử lý khu vực có nguy cơ sạt lở cấp bách thôn Nà Chúa xã Thanh Vận 1681/QĐ-UBND ngày 05/10/2011 7.855 7.855 3.000 3.000 4.069 4.069 786 4.855 4.855 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới Cấp bù 10% TMĐT 3 Khắc phục sạt lở đất tại thôn Nà Khon xã Yên Đĩnh 89/QĐ-UBND 13/01/2014 9.852 9.852 3.500 3.500 5.367 2.727 985 6.352 3.712 Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới Cấp bù 10% TMĐT 4 Đường vào khu di tích Coỏng Tát, xã Thượng Ân, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn 881/QĐ-UBND ngày 23/06/2017 3.455 2.600 3.113 2.340 260 3.373 2.600 Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn Cấp bù 10% TMĐT 5 Cải tạo, nâng cấp ĐT258B tỉnh Bắc Kạn 537/QĐ-UBND ngày 26/4/2017 474.144 9.000 222.600 193.541 9.000 202.541 9.000 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh c Đối ứng ODA 731.041 117.814 71.594 1.100 230.645 64.578 0 2.983 29.801 263.429 97.362 c.1 Đã quyết toán 74.650 10.377 53.833 1.100 190.968 24.901 0 2.983 5.671 199.622 33.555 1 Dự án Phát triển Du lịch bền vững tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng giai đoạn I 5284 ngày 22/12/2008 6.408 641 4.731 0 10.265 9.265 887 11.152 10.152 Ban Thực hiện dự án phát triển du lịch sông Mê Kông, tỉnh Bắc Kạn 2 Bệnh viện Đa khoa và Trung tâm Đào tạo y tế tỉnh Bắc Kạn (Hợp phần Trung tâm Đào tạo y tế tỉnh Bắc Kạn) 1606 ngày 05/9/2011 48.462 7.758 40.102 0 123.105 7.758 2.096 1.249 126.450 11.103 Ban Quản lý Công trình Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn 3 Dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thị xã Bắc Kạn (giai đoạn 1) 1950 ngày 31/10/2014 19.780 1.978 9.000 1.100 57.598 7.878 4.422 62.020 12.300 Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn c.2 Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng 30.523 22.066 17.761 0 11.427 11.427 0 0 130 11.557 11.557 1 Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc 2881 ngày 13/11/2012 30.523 22.066 17.761 0 11.427 11.427 130 11.557 11.557 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn c.3 Các dự án hoàn thành sau năm 2019 625.868 85.371 0 0 28.250 28.250 0 0 24.000 52.250 52.250 1 Dự án Giáo dục và đào tạo nghề Bắc Kạn giai đoạn II (VIE/034) 1380/QĐ-TTg ngày 12/7/2016 67.500 4.250 4.250 4.250 1.000 5.250 5.250 Trường Cao đẳng Nghề dân tộc nội trú 2 Chương trình hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn 1438/QĐ-UBND ngày 07/09/2016 364.129 26.734 15.000 15.000 3.000 18.000 18.000 Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ tỉnh Bắc Kạn 3 Dự án Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh vùng Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án tỉnh Bắc Kạn 1767/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 194.239 54.387 9.000 9.000 20.000 29.000 29.000 Sở Kế hoạch và Đầu tư d Dự án khởi công mới 5.000 5.000 0 0 0 0 0 0 12.858 12.858 12.858 1 Đầu tư xây dựng Doanh trại Trường Quân sự địa phương tỉnh Bắc Kạn 2319/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 2 Đề án xây dựng nông thôn mới các xã CT 229, xã còn tiềm ẩn nguy cơ mất an ninh trật tự, an toàn xã hội và các xã khó khăn đạt từ 05 tiêu chí nông thôn mới trở xuống trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2019 - 2020 7.858 7.858 7.858 e Dự phòng chưa phân bổ 48.976 48.976 48.976 VI Dự phòng phân cấp huyện điều hành (30%) 49.328 49.328 49.328 1 Thành phố Bắc Kạn 8.952 8.952 8.952 2 Huyện Pác Nặm 5.575 5.575 5.575 3 Huyện Ba Bể 5.336 5.336 5.336 4 Huyện Ngân Sơn 5.238 5.238 5.238 5 Huyện Bạch Thông 4.770 4.770 4.770 6 Huyện Chợ Đồn 8.477 8.477 8.477 7 Huyện Chợ Mới 4.959 4.959 4.959 8 Huyện Na Rì 6.021 6.021 6.021 C BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 TỪ NGUỒN TĂNG THU, TIẾT KIỆM CHI NĂM 2018; NGUỒN TIẾT KIỆM CHI NGÂN SÁCH NĂM 2019; NGUỒN TIẾT KIỆM 02% CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2019; NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 VÀ 2019 82.458 82.458 82.458
