quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 06/NQ-HĐND Về quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Cơ quanHĐND tỉnh Hà Nam
Ngày BH16/07/2014
Hiệu lực26/07/2014
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị quyết

Nghị quyết 06/NQ-HĐND Về quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Hà Nam
Người ký
Hồ Thị Cẩm Đào
Ngày ban hành
16/07/2014
Ngày hiệu lực
26/07/2014
Tình trạng
Còn Hiệu lực

PHỤ LỤC

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm VLXD thông thường đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

(Kèm theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)

Bảng 1. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng đá làm VLXD thông thường trên địa bàn tỉnh đến năm 2020

TT

Tên mỏ và số hiệu trên bản đồ

Đơn vị hành chính (xã)

Cốt khai thác tối ưu (m)

Diện tích (ha)

Tài nguyên, trữ lượng

(ngàn m3)

Công việc chủ yếu, trình tự thực hiện quy hoạch

HUYỆN KIM BẢNG

907,17

508.142

1

Mỏ đá vôi Bắc Tân Lang K.2

Tượng Lĩnh, Tân Sơn

+ 15

111,1

Cấp 121: 21.168

Khai thác TL 121

2

Mỏ dolomit Tân Lang K.3

Tân Sơn

+ 05

150,6

Cấp 121: 36.567

Khai thác Tl 121

3

Mỏ đá Bắc Tân Lang K.4

Tượng Lĩnh, Tân Sơn

+ 05

36,09

Cấp 121: 5.531

Khai thác TL 121

4

Mỏ đá Tây Thôn Vồng K.7

Tân Sơn, Khả Phong

+ 05

15,21

Cấp 121: 4.807

Khai thác Tl 121

5

Mỏ đá vôi Đông xóm Suối Ngang K.14

Liên Sơn, Ba Sao

+ 110

81,69

Cấp 121: 21.633

Cấp 333: 55.399

Khai thác TL 121

Thăm dò cấp 333 GĐ 2020 - 2030

6

Mỏ đá vôi Hang Diêm K.15.1

Liên Sơn

+ 05

149,3

Cấp 121: 70.350

Cấp 333: 40.821

Khai thác TL 121

Thăm dò cấp 333 GĐ 2020 - 2030

7

Mỏ đá Đông Nam Xóm Suối Ngang K.16

Liên Sơn

+ 100

8,5

Cấp 333: 4.032

Thăm dò cấp 333 giai đoạn 2020 – 2030

8

Mỏ đá VIMECO Tây Hồ Trứng K.21.1

Liên Sơn

+ 40

12,9

Cấp 121: 7.585

Khai thác TL 121

9

Mỏ đá Tây Nam Hồ Trứng K.22.1

Thanh Sơn

+ 50

90

Cấp 333: 81.237

Thăm dò GĐ 2020-2030

10

Mỏ đá Bút Sơn – Lạt Sơn K.25

Thanh Sơn

+ 05

89,12

Cấp 121: 3.345

Cấp 333: 1.446

Khai thác hết cả 2 cấp trữ lượng

11

Mỏ đá Nam Hồ Trứng K.36.1

Thanh Sơn

+ 30

125

Cấp 121: 110.906

Cấp 333: 40.000

Khai thác TL 121

Thăm dò cấp 333 GĐ 2020 - 2030

12

Mỏ đá tây nam Hồng Sơn K.37

Thanh Sơn

+ 25

37,66

Cấp 121: 3.315

Khai thác TL 121

HUYỆN THANH LIÊM

542,36

474.151

1

Mỏ Đông Thung Đôn (T.3)

Kiện Khê, Thanh Thuỷ

+ 30

55,29

Cấp 333: 2.037

Khai thác

2

Mỏ đá Đông bắc Thung Đôn (T.4)

Kiện Khê

+ 50

16,66

Cấp 333: 4.681

Khai thác

3

Mỏ Núi Hâm – Núi Tây Hà (T.5)

Kiện Khê

+ 05

33,24

Cấp 333: 4.085

Khai thác

4

Mỏ đá Đông nam Thung Đôn (T.6)

Kiện Khê, Thanh Thuỷ

+ 90

17,34

Cấp 121: 5.110

Khai thác

5

Mỏ đá Núi Tây Hà (T.7)

Kiện Khê, Thanh Thuỷ

+ 40

21,69

Cấp 333: 7.762

Khai thác

6

Mỏ Thung Cổ Chày (T.9)

Kiện Khê, Thanh Thuỷ

+ 90

15,2

Cấp 121: 10.383

Khai thác TL 121

7

Mỏ đá núi Hang Bụt, Đầu Bò (T.10)

Thanh Thuỷ

+ 30

12

Cấp 333: 1.499

Khai thác

8

Mỏ đá Đồng Ao (T.11)

Thanh Thuỷ, Thanh Tân

+ 05

29

Cấp 121: 19.764

Cấp 333: 257

Khai thác cả hai cấp trữ lượng

9

Mỏ đá Núi Ông Voi – Núi Ông (T.14)

Thanh Thuỷ

+ 30

192,44

Cấp 121: 155.768

Khai thác TL 121

10

Mỏ Núi Bảy Ngọn (T.15)

Thanh Thuỷ

+ 45

5

Cấp 121: 4.026

Khai thác TL 121

11

Mỏ đá núi Bà Đầm (T.16)

Thanh Thuỷ

+ 30

14,8

Cấp 121: 11.330

Khai thác TL 121

12

Mỏ đá đông Thung Dược (T.19)

Thanh Thuỷ

+ 150

41,48

Cấp 121: 9.755

Cấp 333: 9.226

Khai thác TL 121

13

Mỏ Cổng Trời

(T. 20.1)

Thanh Thuỷ

+ 150

71,98

Cấp 121: 5.166

Khai thác TL 121

14

Mỏ đá thung Chu Văn Luận (T.21)

Thanh Thuỷ, Thanh Tân

+ 200

40,06

Cấp 333: 15.890

Thăm dò giai đoạn 2020 – 2030

15

Mỏ đá nam thung Chu Văn Luận (T.22.1)

Thanh Thuỷ, Thanh Tân

+ 120

Cấp 333: 78.293

Thăm dò giai đoạn 2020 – 2030

16

Mỏ đá núi Bảy Ngọn – Đông Núi Voi Đá (T.23)

Thanh Thuỷ, Thanh Tân

+ 50

190,3

Cấp 121: 53.874

Khai thác TL 121

17

Mỏ đá thôn Nam Công (T.25)

Thanh Tân, Thanh Nghị

+ 25

171,6

Cấp 121: 44.444

Khai thác TL 121

18

Mỏ đá Thanh Bồng – Hải Phú (T.46)

Thanh Nghị, Thanh Hải

+ 05

90,35

Cấp 121: 9.181

Khai thác TL 121

19

Mỏ đá Núi Chùa (T.47)

Thanh Nghị, Thanh Hải

+ 05

22,4

Cấp 121: 12.376

Khai thác TL 121

20

Mỏ đá tây Hiếu Hạ (T.48)

Thanh Hải

+ 05

30,55

Cấp 121: 9.244

Khai thác TL 121

TỔNG CỘNG

1.449,53

982.293

Bảng 2. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản sét gạch ngói tỉnh Hà Nam đến năm 2020

TT

Tên mỏ và số hiệu trên bản đồ

Đơn vị hành chính (xã)

Cốt KT tối ưu (m)

Diện tích (ha)

Tài nguyên, trữ lượng (ngàn m3)

Công việc chủ yếu, trình tự thực hiện quy hoạch

1

Mỏ sét gạch ngói Đầm Đầu Voi – Đầm Dâu

Xã Thanh Hải, Thanh Liêm

- 2.5

16,2

Cấp 121: 3.385,949

Khai thác

2

Mỏ sét gạch ngói bãi bồi sông Đáy

Xã Khả Phong, Kim Bảng

- 0.5

3,6

Cấp 333: 89,196

Khai thác

3

Mỏ sét Xướng Bùi

Xã Thanh Sơn, Kim Bảng

- 0.5

4,53

Cấp 333: 109,816

Khai thác

4

Mỏ sét Thanh Bồng

Xã Thanh Nghị, Thanh Liêm

21,8

Cấp 121: 1.319,110

Khai thác

5

Mỏ sét gạch Mộc Bắc (B.1)

Xã Mộc Bắc, Duy Tiên

- 2

15,6

Cấp 333: 400

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

6

Mỏ sét gạch Mộc Bắc (B.2)

Xã Mộc Bắc, Duy Tiên

- 2

95,7

Cấp 333: 114

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

7

Mỏ sét gạch ngói xã Nguyên Lý ( NL2, NL3)

Xã Nguyên Lý, Lý Nhân

0

42,1

Cấp 333: 715,7

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

8

Mỏ sét gạch ngói xã Chân Lý (CL2, CL3, CL6)

Xã Chân Lý, Lý Nhân

- 1.0

55,3

Cấp 121: 732,928

Cấp 333: 940,1

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

9

Mỏ sét gạch ngói xã Nhân Đạo (NĐ3, NĐ4, NĐ5)

Xã Nhân Đạo, Lý Nhân

0

81

Cấp 333: 1.620

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

10

Mỏ sét gạch ngói xã Nhân Thịnh (NT2)

Xã Nhân Thịnh, Lý Nhân

- 0.5

34,2

Cấp 333: 649,8

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

11

Mỏ sét gạch ngói xã Phú Phúc (PP9, PP11)

Xã Phú Phúc, Lý Nhân

- 1.5

100,9

Cấp 121: 746,936

Cấp 333: 1967,5

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

12

Mỏ sét gạch ngói xã Hoà Hậu (HH2, HH3, HH5)

Xã Hoà Hậu, Lý Nhân

- 0.5

22,2

Cấp 333: 377,4

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

Tổng cộng

493,13

13.168,435

Bảng 3. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản cát xây dựng, san lấp tỉnh Hà Nam

TT

Tên mỏ và số hiệu trên bản đồ

Đơn vị hành chính (xã)

Cốt khai thác tối ưu (m)

Diện tích (ha)

Tài nguyên, trữ lượng (ngàn m3)

Công việc chủ yếu, trình tự thực hiện quy hoạch

1

Mỏ cát xây dựng, san lấp Hoàn Dương (B.4)

Xã Mộc Bắc, Duy Tiên

- 2

80,6

Cấp 333: 3.224

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

2

Mỏ cát xây dựng san lấp Yên Hoà

Xã Mộc Bắc, Duy Tiên

- 1.5

55,7

Cấp 333: 2.108

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

3

Mỏ cát xây dựng san lấp Lảnh Trì (D.4)

Xã Mộc Nam, Duy Tiên

- 1.5

36

Cấp 333: 1.440

Bước 1: Thăm dò GĐ 2015

Bước 2: Khai thác GĐ 2020

4

Mỏ cát xây dựng, san lấp Chân Lý (CL.8)

Xã Chân Lý, Lý Nhân

+ 0.42

19,6

Cấp 122: 313,144

Khai thác TL 122

5

Mỏ cát xây dựng, san lấp Chân Lý (CL.9)

Xã Chân Lý, Lý Nhân

+ 0.42

20

Cấp 122: 164,589

Khai thác TL 122

6

Mỏ cát xây dựng, san lấp Nhân Thịnh (NT.6)

Xã Nhân Thịnh, Lý Nhân

+ 2

85

Cấp 122: 212,5

Cấp 333: 3.187,50

Khai thác TL 122

Thăm dò TL 333

Tổng cộng

269,9

14.480,58

Bảng 4. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng các mỏ đất đá san lấp trên địa bàn tỉnh đến năm 2020

TT

Tên mỏ và số hiệu trên bản đồ

Đơn vị hành chính (xã)

Cốt khai thác tối ưu (m)

Diện tích (ha)

Tài nguyên, trữ lượng (ngàn m3)

Công việc chủ yếu, trình tự thực hiện quy hoạch

1

Mỏ đất đá san lấp Thung Đồng Gien (K.40)

Thanh Sơn

+ 100

13,15

Cấp 333: 5.588

Dự trữ giai đoạn 2030

2

Mỏ đất đá san lấp Thung Đồng Gơ (K.43)

Thanh Sơn

+ 100

49,95

Cấp 333: 20.313

Dự trữ giai đoạn 2030

3

Mỏ đất đá san lấp Thung Bể (K.44)

Thanh Sơn

+ 75

24,40

Cấp 333: 10.980

Dự trữ giai đoạn 2030

4

Mỏ đất đá san lấp thôn Bồng Lạng Hạ (T.43)

Thanh Nghị

+ 5

121,4

Cấp 333: 31.544

Khai thác 2015 - 2020

Tổng tài nguyên trữ lượng

208,9

68.425

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND Hà Nội phát triển vận tải công cộng và bến xe (37/2025/NQ) · 29/09/2025
  2. 02Nghị quyết số 01/2025/NQ-CP về đầu tư mở rộng Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc. (01/2025/NQ-CP) · 01/06/2025
  3. 03Nghị quyết 106/2023/QH15 thí điểm chính sách đặc thù đầu tư xây dựng công trình đường bộ (106/2023/QH15) · 28/11/2023
  4. 04Hướng dẫn đấu thầu sản phẩm, dịch vụ công ích đường thủy địa (53/2017/TT-BGTVT) · 29/12/2017
  5. 05Về đấu thầu, đặt hàng sử dụng Quỹ bảo trì đường bộ TW (38/2017/TT-BGTVT) · 01/11/2017
  6. 06Về việc xác nhận kết quả bầu Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2016 - 2021 (09/NQ-HĐND) · 29/06/2016
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026