quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị quyết 258/NQ-CP 2026 đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính giai đoạn 2026-2030 (258/NQ-CP) · 31/08/2026
  2. 02Quyết định 1248/QĐ-TTg 2026 ban hành Bộ Tiêu chí đánh giá công nghiệp hóa hiện đại hóa (1248/QĐ-TTg) · 09/07/2026
  3. 03Quyết định 1184/QĐ-TTg 2026 phê duyệt điều chỉnh Chiến lược phát triển thanh niên Việt Nam 2021 - 2030 (1184/QĐ-TTg) · 01/07/2026
  4. 04Nghị quyết 148/NQ-CP 2026 Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 5 (148/NQ-CP) · 06/06/2026
  5. 05Quyết định 2021/QĐ-UBND Nghệ An chuẩn hoá Danh mục thủ tục hành chính Giảm nghèo (2021/QĐ-UBND) · 15/05/2026
  6. 06Quyết định 19/2026/QĐ-TTg: Điều kiện công nhận xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 (19/2026/QĐ-TTg) · 28/04/2026
  7. 07Nghị quyết 22/2026/QH16: Chương trình giám sát của Quốc hội năm 2027 (22/2026/QH16) · 24/04/2026
  8. 08Nghị quyết 31/2026/QH16: Quy định mới từ Quốc hội khóa XVI có hiệu lực 08/06/2026 (31/2026/QH16) · 24/04/2026
  9. 09Nghị quyết 89/NQ-CP 2026 Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 3 và Hội nghị với địa phương (89/NQ-CP) · 05/04/2026
  10. 10Hướng dẫn cơ chế, chính sách đặc biệt thi hành pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương (05/2026/TT-BCT) · 30/01/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  3. 03Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  4. 04Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  5. 05Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Nghị quyết
    Nghị quyết 06/NQ-CP 2026 Hội nghị Chính phủ với địa phương và Phiên họp thường kỳ tháng 12
    Cơ quanChính phủ
    Ngày BH09/01/2026
    Hiệu lực09/01/2026
    1 điều
    Nghị quyết

    Nghị quyết 06/NQ-CP 2026 Hội nghị Chính phủ với địa phương và Phiên họp thường kỳ tháng 12

    Cơ quan ban hành
    Chính phủ
    Người ký
    Phạm Minh Chính
    Ngày ban hành
    09/01/2026
    Ngày hiệu lực
    09/01/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    CHÍNH PHỦ

    ______

    Số: 06 /NQ-CP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2026

    NGHỊ QUY Ế T

    Hội nghị Chính phủ v ớ i địa phương và Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 12 năm 2025

    CHÍNH PHỦ

    Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

    QUYẾT NGHỊ:

    1. V ề tình hình, kết quả thực hiện kế hoạch phát triển k i nh tế - xã hội năm 2025

    2. Về Nghị quyết của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển KTXH và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026

    3. V ề Nghị quyết của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường k i nh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gi a năm 2026

    4. Về kiểm điểm công tác chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ năm 2025

    5. V ề Báo cáo tình hình thực hiện các nhiệm vụ phát triển khoa học, công nghệ, đ ổ i mới sáng tạo, chuyển đ ổ i số quốc gia; Báo cáo kết quả triển khai Đ ề án phát triển ứng dụng dữ li ệu về dân cư, định d anh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đế n năm 2030 và nhiệm vụ trọng tâm giai đoạn 2026 - 2030

    6. V ề Báo cáo tình hình thực hiện Chương trình lập pháp và ban hành v ă n bản quy định ch i tiết thi hành luật, pháp lệnh năm 2025 và nhiệm vụ năm 2026

    7. Về Báo cáo tình hình thực hiện công tác cải cách hành chính năm 2025

    8. Về Báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực năm 2025

    9. V ề Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ giao và tình hình xây d ựng, trình ban hành văn bản quy định ch i tiết thi hành luật, nghị quyết của Quốc hội thuộc thẩm quyền Chính phủ năm 2025

    10. Về Báo cáo tình hình, kết quả cải cách thủ tục hành chính tháng 12 và năm 2025

    11. Về việc báo cáo Chính phủ theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Quy chế làm việc của Chính phủ

    Nơi nhận:

    - Ban Bí thư Trung ương Đảng;

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    -Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

    - Văn phòng Tổng Bí thư;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

    - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý, Thư ký TTg, PTTg, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

    - Lưu: Văn thư, TH (3b).

    TM. CHÍNH PHỦ

    THỦ TƯỚNG

    Phạm Minh Chính

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều1
    Tải về
    Hỏi AI ngay →