Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND Huế nội dung hỗ trợ, thủ tục chọn dự án dược liệu quý
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 05/2023/NQ-HĐND | Thừa Thiên Huế, ngày 28 tháng 3 năm 2023 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Nội dung hỗ trợ
1. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nguyên liệu, ưu tiên hỗ trợ các dự án nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân sinh sống trên địa bàn thực hiện dự án để hình thành vùng nguyên liệu.
2. Hỗ trợ đầu tư các khu, vùng nuôi trồng dược liệu ứng dụng công nghệ cao để xây dựng cơ sở hạ tầng, thiết bị và xử lý môi trường.
3. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng, đường giao thông kết nối đạt chuẩn cấp V miền núi, hệ thống điện, cấp thoát nước để phục vụ dự án phát triển vùng nguyên liệu.
4. Hỗ trợ kinh phí đầu tư để cải tạo xây dựng cơ sở chế biến dược liệu quý để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện nước, nhà xưởng và mua thiết bị trong hàng rào dự án.
5. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở bảo quản dược liệu quý gồm sấy, chiếu xạ, khử trùng, đông lạnh, bảo quản sinh học, hạ tầng về giao thông, điện, nước, xử lý chất thải, nhà xưởng và thiết bị.
6. Hỗ trợ doanh nghiệp trực tiếp đào tạo nghề cho lao động tại chỗ.
7. Hỗ trợ chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực quốc gia và cấp tỉnh.
8. Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học, mua bản quyền công nghệ, mua công nghệ hoặc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để tạo ra sản phẩm mới, cải tiến công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu, tiết kiệm năng lượng.
9. Hỗ trợ chi phí chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi.
10. Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm tối đa không quá 03 vụ hoặc 03 chu kỳ sản xuất, khai thác sản phẩm.
Điều 4. Thành phần hồ sơ lựa chọn dự án dược liệu quý
1. Giấy đề nghị của đơn vị chủ trì liên kết (bản chính) theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Thuyết minh dự án dược liệu quý (bản chính) theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
3. Hồ sơ năng lực của đơn vị chủ trì liên kết và các thành viên liên kết (bản chính) theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
4. Lý lịch của chủ nhiệm dự án (bản chính) theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
5. Tóm tắt hoạt động của Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ (nếu có) (bản chính) theo Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
6. Phương án vay vốn của chủ trì liên kết và từng thành viên tham gia thực hiện (nếu có) (bản chính) theo Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
7. Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết dự án dược liệu quý (bản chính) theo Mẫu số 07 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 5. Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý
1. Ủy ban nhân dân huyện A Lưới thông báo về việc lựa chọn đơn vị chủ trì liên kết dự án dược liệu quý. Đơn vị chủ trì liên kết nộp 03 (ba) bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân huyện A Lưới (thông qua Trung tâm hành chính công huyện).
2. Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo lựa chọn đơn vị chủ trì liên kết, Ủy ban nhân dân huyện A Lưới tổng hợp hồ sơ gửi đến Ban Dân tộc tỉnh. Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban Dân tộc tỉnh trình Hội đồng thẩm định.
3. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 21 của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP .
4. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, nếu dự án đủ điều kiện thì Hội đồng thẩm định có Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc uỷ quyền cho Ủy ban nhân dân huyện A Lưới phê duyệt dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. Trường hợp dự án không đủ điều kiện thì phải có văn bản và nêu rõ lý do./.
PHỤ LỤC
Mẫu số 01
| TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: ........../ | ………, ngày …… tháng …… năm ……… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
V/v đầu tư, hỗ trợ triển khai thực hiện dự án dược liệu quý
Kính gửi: UBND huyện: .....................................
Chủ trì liên kết dự án (hoặc chủ đầu tư dự án): ...............................................
Người đại diện theo pháp luật: ........................................................................
Chức vụ: ..........................................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh số ngày cấp ..................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Điện thoại: ........................ Fax: ...................................Email: .......................
| Nơi nhận: | CHỦ TRÌ LIÊN KẾT DỰ ÁN (HOẶC |
Mẫu số 02
CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU
CHƯƠNG II. ĐỊA ĐIỂM VÀ QUY MÔ THỰC HIỆN DỰ ÁN
CHƯƠNG III. PHÂN TÍCH QUY MÔ, DIỆN TÍCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
CHƯƠNG IV. CÁC PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN DỰ ÁN
CHƯƠNG V. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG VI. VỐN ĐẦU TƯ HỖ TRỢ THỰC HIỆN VÀ HIỆU QUẢ CỦA DỰ ÁN
CHƯƠNG VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
| Ngày .... tháng .... năm 20... | Ngày .... tháng .... năm 20... |
Mẫu số 03
| 1. Tên tổ chức: Năm thành lập: Địa chỉ: | |||||||
| Điện thoại: | Fax: | ||||||
| Email: | |||||||
| 2. Chức năng nhiệm vụ và loại hình sản xuất, kinh doanh (minh chứng các lĩnh vực liên quan đến dự án đề xuất) | |||||||
| 3. Tổng số cán bộ có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên môn phù hợp với nội dung dự án của tổ chức - Tiến sỹ: - Thạc sỹ: - Đại học: - Cao đẳng và trung cấp kỹ thuật: | |||||||
| 4. Kinh nghiệm và thành tựu trong 5 năm gần nhất liên quan đến việc tiếp nhận và triển khai công nghệ của Tổ chức chủ trì liên kết và Chủ nhiệm dự án (nêu thành tựu cụ thể trong tiếp nhận, triển khai công nghệ và chỉ đạo sản xuất kinh doanh) | |||||||
| 5. Cơ sở vật chất kỹ thuật và những lợi thế để thực hiện dự án - Nhà xưởng, điều kiện về mặt bằng triển khai dự án: - Thiết bị máy móc sẵn có phục vụ cho việc triển khai dự án: | |||||||
| 6. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách) để thực hiện dự án - Vốn tự có: .........triệu đồng. - Vốn vay tại Ngân hàng chính sách xã hội (nếu có)........... triệu đồng. - Vốn vay tại các tổ chức tín dụng khác: ...........triệu đồng. - Nguồn vốn khác: ........triệu đồng. | |||||||
| 7. Năng lực tài chính | |||||||
| stt | Nội dung | Năm | Năm | Năm | |||
| 1 | Tổng tài sản | ||||||
| 2 | Tổng nợ phải trả | ||||||
| 3 | Tài sản ngắn hạn | ||||||
| 4 | Tổng nợ ngắn hạn | ||||||
| 5 | Doanh thu | ||||||
| 6 | Lợi nhuận trước thuế | ||||||
| 7 | Lợi nhuận sau thuế | ||||||
| 8 | Các nội dung khác (nếu có) | ||||||
| 8. Các giấy tờ kèm theo chứng minh năng lực 8.1. Hồ sơ pháp lý - Bản sao có chứng thực hoặc công chứng các giấy tờ phù hợp với loại hình hoạt động: (i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/hộ kinh doanh; Quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có). (ii) Giấy phép kinh doanh/Giấy phép hoạt động/Chứng chỉ hành nghề (đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện hoặc pháp luật có quy định); Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư (đối với doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài). (iii) Điều lệ của doanh nghiệp/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/tổ chức khác. (iv) Văn bản bổ nhiệm hoặc cử người đứng đầu pháp nhân theo quy định của điều lệ tổ chức hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có). (v) Văn bản bổ nhiệm hoặc cử người làm chủ nhiệm dự án và lý lịch cá nhân chủ nhiệm dự án (Mẫu số 04). (vi) Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực của thành viên đại diện hộ gia đình đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật. - Bản gốc/bản chính văn bản của chủ sở hữu hoặc đại diện có thẩm quyền thực hiện quyền chủ sở hữu doanh nghiệp/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/tổ chức khác chấp thuận/phê duyệt cho doanh nghiệp/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/tổ chức khác vay vốn tại NHCSXH (theo quy định của pháp luật hoặc điều lệ doanh nghiệp/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã/tổ chức khác có quy định). - Bản gốc/bản chính/bản sao có chứng thực Giấy ủy quyền (nếu có). 8.2. Hồ sơ về tài chính và sản xuất kinh doanh (của chủ trì liên kết/hoặc liên danh của chủ trì liên kết) - Báo cáo tài chính tối thiểu 02 năm hoặc báo cáo gần nhất đối với trường hợp thành lập dưới 02 năm, gồm: Bảng cân đối kế toán; Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh; Thuyết minh báo cáo tài chính; Báo cáo lưu chuyển tiền tệ; - Kế hoạch sản xuất kinh doanh, kế hoạch tài chính trong năm kế hoạch trong thời gian vay vốn. 8.3. Danh sách sử dụng lao động đến thời điểm thực hiện dự án bao gồm: Tên lao động, số CCCD, Dân tộc, Loại hợp đồng lao động, thời hạn hợp đồng lao động. | |||||||
| ......., ngày ..... tháng ...... năm 20... | |
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ /THÀNH VIÊN LIÊN KẾT DỰ ÁN |
Mẫu số 04
| A. Thông tin chung về cá nhân chủ trì dự án | ||||||
| Họ và tên: Ngày tháng năm sinh: Nam, nữ: Địa chỉ | ||||||
| Điện thoại: | CQ: | NR: | Mobile: | |||
| Fax: | Email: | |||||
| Chức vụ: | ||||||
| B. Trình độ đào tạo | ||||||
| 1. Trình độ chuyên môn | ||||||
| Học vị/học hàm: Năm nhận bằng: Chuyên ngành đào tạo: Quá trình, nơi và chuyên ngành đào tạo: | ||||||
| 2. Các khóa học chuyên môn khác đã hoàn thành | ||||||
| Lĩnh vực: Năm: Nơi đào tạo: | ||||||
| C. Kinh nghiệm về quản lý, tổ chức sản xuất kinh doanh và tiếp nhận, triển khai công nghệ | ||||||
| Số năm kinh nghiệm: Số dự án đã chủ trì tiếp nhận và triển khai: | ||||||
| TT | Tên dự án | Tên tổ chức chủ trì | Năm bắt đầu-kết thúc | |||
| 1. | ||||||
| 2. | ||||||
| D. Thành tựu hoạt động trong công tác tổ chức tiếp nhận, chuyển giao, triển khai công nghệ và sản xuất kinh doanh khác | ||||||
|
| ....... ngày ..... tháng ...... năm ....... |
Mẫu số 05
| 1. Tên tổ chức: Năm thành lập: Địa chỉ: Điện thoại:...................... Fax:................... Email:................. |
| 2. Chức năng nhiệm vụ và loại hình hoạt động công nghệ hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến dự án: |
| 3. Xác nhận về các quy trình cần hỗ trợ ứng dụng công nghệ: |
| 4. Tổng số cán bộ có trình độ từ đại học trở lên có chuyên môn phù hợp với nội dung dự án của tổ chức: - Tiến sỹ: - Thạc sỹ: - Đại học: |
| 5. Kinh nghiệm và thành tựu trong 5 năm gần nhất liên quan đến các quy trình công nghệ cần chuyển giao của các cán bộ trực tiếp tham gia dự án (nêu lĩnh vực chuyên môn, số năm kinh nghiệm, thành tựu tiếp nhận, triển khai và chỉ đạo sản xuất kinh doanh) |
| ......., ngày ..... tháng ...... năm 20... |
Mẫu số 06
| STT | Tên Tổ chức tín dụng | Hình thức cấp tín dụng | Mục đích cấp tín dụng | Dư nợ | Nhóm nợ | Tài sản bảo đảm (loại TSBĐ, giá trị) | |
| VNĐ | Ngoại tệ | ||||||
| TT | Chỉ tiêu | Năm ... | Năm ... | ........... |
| 1 | Tổng doanh thu | |||
| 2 | Tổng chi phí | |||
| Trong đó: khấu hao | ||||
| 3 | Thuế TNDN | |||
| 4 | Lợi nhuận |
| TT | Chỉ tiêu | Năm .... | Năm .... | .......... |
| 1 | Nguồn từ phương án | |||
| a | Khấu hao | |||
| b | Lợi nhuận | |||
| 2 | Nguồn khác | |||
| 3 | Tổng nguồn trả nợ |
| TT | Tên tài sản | Số lượng | Giá trị ước tính | Giấy tờ về tài sản |
| ...... , ngày ... tháng ... năm..... |
Mẫu số 07
| ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT | ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT |
| ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT | ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT |
Mẫu số 08
| CƠ QUAN RA NGHỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: …… | ………, ngày …… tháng …… năm ……… |
QUYẾT ĐỊNH
ĐẦU TƯ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN VÙNG TRỒNG DƯỢC LIỆU QUÝ
Căn cứ các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư công;
Căn cứ các văn bản liên quan khác (nếu có);
Điều 1. Phê duyệt Quyết định đầu tư, hỗ trợ dự án (Tên dự án) do Cơ quan (Tên cơ quan) quản lý dự án
1. Mục tiêu đầu tư:
2. Quy mô đầu tư:
3. Nhà đầu tư: Chủ trì liên kết và các bên tham gia liên kết (Tên, địa chỉ, mức vốn đầu tư):
4. Đối tượng tham gia dự án (....% người dân tộc thiểu số):
5. Tổng mức đầu tư dự án:
6. Cơ cấu nguồn vốn (trong đó làm rõ nguồn vốn đầu tư và mức vốn theo từng nguồn: Vốn ngân sách nhà nước, vốn của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết, vốn tín dụng ưu đãi kèm Danh sách chi tiết)
7. Địa điểm thực hiện dự án:
8. Thời gian thực hiện dự án:
9. Tiến độ thực hiện dự án:
10. Các nội dung dự án.
11. Tổng mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước:
12. Dự kiến kết quả thực hiện theo năm ngân sách và đến thời điểm kết thúc dự án:
13. Danh sách đối tượng đủ điều kiện thụ hưởng chính sách
14. Chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường hợp đơn vị chủ trì vi phạm cam kết.
15. Các nội dung khác có liên quan (nếu có).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Cơ quan (Tên Cơ quan quản lý dự án) chịu trách nhiệm:
a) Có trách nhiệm ký hợp đồng với đơn vị Chủ trì liên kết thực hiện hoạt động hỗ trợ, triển khai dự án, giám sát, thanh toán, giải ngân vốn ngân sách nhà nước dựa trên kết quả nghiệm thu từng giai đoạn hoàn thành nội dung của dự án theo đúng quy định
b) Các nội dung khác (nếu có):
2. Nhiệm vụ của các cơ quan khác (nếu có):
a) Chủ trì liên kết:
b) Các bên tham gia liên kết:
3. Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh:
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Cơ quan (Tên Cơ quan quản lý dự án) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết/Quyết định này.
2. Cơ quan (Tên Cơ quan được phân công kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này) chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo Cơ quan (Tên Cơ quan quyết định đầu tư dự án) theo quy định của pháp luật./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN | |
| CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH |
| TT | Tên chủ trì liên kết/ thành viên liên kết | Tên phương án/nội dung liên kết | Địa chỉ thực hiện phương án/nội dung | Tóm tắt phương án/nội dung liên kết | Số lao động thực hiện phương án | Tổng vốn đầu tư tham gia Dự án | Trong đó | |||||
| Tổng số lao động | Lao động là người dân tộc thiểu số | Vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước | Vốn vay NHCSXH | Vốn tự có và vốn khác (triệu đồng) | ||||||||
| Số tiền vay (triệu đồng) | Thời gian vay (tháng) | Mục đích vay | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | ||||||||||||
| 2 | ||||||||||||
| ... | ||||||||||||
| CỘNG |
