Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND Huế sửa đổi bổ sung Nghị quyết 34/2021/NQ-HĐND phân cấp ngân sách
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 02/2025/NQ-HĐND | Thành phố Huế, ngày 07 tháng 01 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30/11/2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 1314/NQ-UBTVQH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế giai đoạn 2023-2025;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2022-2025
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Điều 1 như sau:
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản khoản 2 Điều 1 như sau:
c) Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã:
3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 1 như sau:
4. Sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 2, Điều 2 như sau:
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Bãi bỏ Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2022-2025.
2. Các nội dung khác của Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế vẫn còn hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
| TT | Tên đơn vị | Tổng cộng | Tỷ lệ phân chia (%) | ||
| Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |||
| I | Thị xã Phong Điền | ||||
| 1 | Phường Phong An | 100 | 30 | 40 | 30 |
| 2 | Phường Phong Hải | 100 | 30 | 35 | 35 |
| 3 | Phường Phong Hiền | 100 | 30 | 40 | 30 |
| 4 | Phường Phong Hòa | 100 | 30 | 35 | 35 |
| 5 | Phường Phong Phú | 100 | 30 | 40 | 30 |
| 6 | Phường Phong Thu | 100 | 30 | 40 | 30 |
| 7 | Xã Phong Bình | 100 | 30 | 20 | 50 |
| 8 | Xã Phong Chương | 100 | 30 | 20 | 50 |
| 9 | Xã Phong Mỹ | 100 | 30 | 35 | 35 |
| 10 | Xã Phong Sơn | 100 | 30 | 20 | 50 |
| 11 | Xã Phong Thạnh | 100 | 30 | 20 | 50 |
| 12 | Xã Phong Xuân | 100 | 30 | 20 | 50 |
| II | Huyện Quảng Điền | ||||
| 1 | Thị trấn Sịa | 100 | 30 | 40 | 30 |
| 2 | Xã Quảng Phú | 100 | 30 | 30 | 40 |
| 3 | Xã Quảng Vinh | 100 | 30 | 30 | 40 |
| 4 | Xã Quảng Thành | 100 | 30 | 30 | 40 |
| 5 | Xã Quảng Công | 100 | 30 | 30 | 40 |
| 6 | Xã Quảng Lợi | 100 | 30 | 30 | 40 |
| 7 | Xã Quảng Thái | 100 | 30 | 30 | 40 |
| 8 | Xã Quảng An | 100 | 30 | 30 | 40 |
| 9 | Xã Quảng Phước | 100 | 30 | 30 | 40 |
| 10 | Xã Quảng Thọ | 100 | 30 | 30 | 40 |
| 11 | Xã Quảng Ngạn | 100 | 30 | 30 | 40 |
| III | Thị xã Hương Trà | ||||
| 1 | Phường Hương Xuân | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 2 | Phường Hương Văn | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 3 | Phường Tứ Hạ | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 4 | Phường Hương Chữ | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 5 | Phường Hương Vân | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 6 | Xã Hương Toàn | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 7 | Xã Hương Bình | 100 | 30 | 45 | 25 |
| 8 | Xã Bình Thành | 100 | 30 | 45 | 25 |
| 9 | Xã Bình Tiến | 100 | 30 | 45 | 25 |
| IV | Thị xã Hương Thuỷ | ||||
| 1 | Phường Thuỷ Dương | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 2 | Phường Phú Bài | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 3 | Phường Thuỷ Phương | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 4 | Phường Thuỷ Châu | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 5 | Phường Thuỷ Lương | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 6 | Xã Thuỷ Thanh | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 7 | Xã Thuỷ Phù | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 8 | Xã Thuỷ Tân | 100 | 30 | 20 | 50 |
| 9 | Xã Phú Sơn | 100 | 30 | 20 | 50 |
| 10 | Xã Dương Hoà | 100 | 30 | 20 | 50 |
| V | Huyện Phú Vang | ||||
| 1 | Thị trấn Phú Đa | 100 | 30 | 45 | 25 |
| 2 | Xã Phú Mỹ | 100 | 30 | 45 | 25 |
| 3 | Xã Phú An | 100 | 30 | 45 | 25 |
| 4 | Xã Phú Lương | 100 | 30 | 45 | 25 |
| 5 | Xã Phú Hồ | 100 | 30 | 45 | 25 |
| 6 | Xã Phú Thuận | 100 | 30 | 45 | 25 |
| 7 | Xã Phú Hải | 100 | 30 | 45 | 25 |
| 8 | Xã Vinh Thanh | 100 | 30 | 35 | 35 |
| 9 | Xã Vinh An | 100 | 30 | 35 | 35 |
| 10 | Xã Phú Diên | 100 | 30 | 35 | 35 |
| 11 | Xã Phú Xuân | 100 | 30 | 35 | 35 |
| 12 | Xã Vinh Hà | 100 | 30 | 35 | 35 |
| 13 | Xã Vinh Xuân | 100 | 30 | 35 | 35 |
| 14 | Xã Phú Gia | 100 | 30 | 35 | 35 |
| VI | Huyện Phú Lộc | ||||
| 1 | Thị trấn Phú Lộc | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 2 | Thị trấn Lăng Cô | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 3 | Thị trấn Khe Tre | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 4 | Thị trấn Lộc Sơn | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 5 | Xã Lộc Bổn | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 6 | Xã Xuân Lộc | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 7 | Xã Lộc An | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 8 | Xã Lộc Điền | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 9 | Xã Lộc Hoà | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 10 | Xã Lộc Trì | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 11 | Xã Lộc Bình | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 12 | Xã Lộc Thuỷ | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 13 | Xã Lộc Tiến | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 14 | Xã Lộc Vĩnh | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 15 | Xã Vinh Hưng | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 16 | Xã Vinh Mỹ | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 17 | Xã Vinh Hiền | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 18 | Xã Giang Hải | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 19 | Xã Thượng Quảng | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 20 | Xã Thượng Long | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 21 | Xã Thượng Nhật | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 22 | Xã Thượng Lộ | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 23 | Xã Hương Hữu | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 24 | Xã Hương Sơn | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 25 | Xã Hương Lộc | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 26 | Xã Hương Phú | 100 | 30 | 50 | 20 |
| 27 | Xã Hương Xuân | 100 | 30 | 50 | 20 |
| VII | Huyện A Lưới | ||||
| 1 | Thị trấn A Lưới | 100 | 0 | 80 | 20 |
| 2 | Xã Sơn Thuỷ | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 3 | Xã Hồng Thượng | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 4 | Xã A Ngo | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 5 | Xã Hương Phong | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 6 | Xã Phú Vinh | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 7 | Xã Hồng Vân | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 8 | Xã Hồng Thái | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 9 | Xã Hồng Bắc | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 10 | Xã Hồng Kim | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 11 | Xã Hồng Thuỷ | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 12 | Xã A Roàng | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 13 | Xã Đông Sơn | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 14 | Xã Hồng Hạ | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 15 | Xã Hương Nguyên | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 16 | Xã Lâm Đớt | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 17 | Xã Quảng Nhâm | 100 | 0 | 30 | 70 |
| 18 | Xã Trung Sơn | 100 | 0 | 30 | 70 |
| VIII | Quận Thuận Hóa | ||||
| 1 | Phường Vĩnh Ninh | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 2 | Phường Phú Hội | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 3 | Phường Phú Nhuận | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 4 | Phường Thuỷ Biều | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 5 | Phường Thuỷ Xuân | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 6 | Phường An Đông | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 7 | Phường An Tây | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 8 | Phường Xuân Phú | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 9 | Phường Phường Đúc | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 10 | Phường Phước Vĩnh | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 11 | Phường An Cựu | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 12 | Phường Vỹ Dạ | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 13 | Phường Trường An | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 14 | Phường Thủy Vân | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 15 | Phường Thủy Bằng | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 16 | Phường Hương Phong | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 17 | Phường Thuận An | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 18 | Phường Phú Thượng | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 19 | Phường Dương Nỗ | 100 | 30 | 55 | 15 |
| IX | Quận Phú Xuân | ||||
| 1 | Phường Kim Long | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 2 | Phường Hương Sơ | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 3 | Phường An Hòa | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 4 | Phường Hương Long | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 5 | Phường Phú Hậu | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 6 | Phường Đông Ba | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 7 | Phường Thuận Lộc | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 8 | Phường Gia Hội | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 9 | Phường Tây Lộc | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 10 | Phường Thuận Hòa | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 11 | Phường Long Hồ | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 12 | Phường Hương An | 100 | 30 | 55 | 15 |
| 13 | Phường Hương Vinh | 100 | 30 | 55 | 15 |
PHỤ LỤC II
| TT | Tên đơn vị | Các khoản thu từ hợp tác xã và hộ kinh doanh cá thể (trừ lệ phí môn bài từ cá nhân, hộ kinh doanh) phân chia tỉ lệ giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (tỷ lệ %) | |
| Cấp huyện | Cấp xã | ||
| I | Thị xã Phong Điền | ||
| 1 | Phường Phong An | 0 | 100 |
| 2 | Phường Phong Hải | 0 | 100 |
| 3 | Phường Phong Hiền | 0 | 100 |
| 4 | Phường Phong Hòa | 0 | 100 |
| 5 | Phường Phong Phú | 0 | 100 |
| 6 | Phường Phong Thu | 0 | 100 |
| 7 | Xã Phong Bình | 0 | 100 |
| 8 | Xã Phong Chương | 0 | 100 |
| 9 | Xã Phong Mỹ | 0 | 100 |
| 10 | Xã Phong Sơn | 0 | 100 |
| 11 | Xã Phong Thạnh | 0 | 100 |
| 12 | Xã Phong Xuân | 0 | 100 |
| II | Huyện Quảng Điền | ||
| 1 | Thị trấn Sịa | 0 | 100 |
| 2 | Xã Quảng Phú | 0 | 100 |
| 3 | Xã Quảng Vinh | 0 | 100 |
| 4 | Xã Quảng Thành | 0 | 100 |
| 5 | Xã Quảng Công | 0 | 100 |
| 6 | Xã Quảng Lợi | 0 | 100 |
| 7 | Xã Quảng Thái | 0 | 100 |
| 8 | Xã Quảng An | 0 | 100 |
| 9 | Xã Quảng Phước | 0 | 100 |
| 10 | Xã Quảng Thọ | 0 | 100 |
| 11 | Xã Quảng Ngạn | 0 | 100 |
| III | Thị xã Hương Trà | ||
| 1 | Phường Hương Xuân | 0 | 100 |
| 2 | Phường Hương Văn | 0 | 100 |
| 3 | Phường Tứ Hạ | 0 | 100 |
| 4 | Phường Hương Chữ | 0 | 100 |
| 5 | Phường Hương Vân | 0 | 100 |
| 6 | Xã Hương Toàn | 0 | 100 |
| 7 | Xã Hương Bình | 0 | 100 |
| 8 | Xã Bình Thành | 0 | 100 |
| 9 | Xã Bình Tiến | 0 | 100 |
| IV | Thị xã Hương Thuỷ | ||
| 1 | Phường Thuỷ Dương | 40 | 60 |
| 2 | Phường Phú Bài | 40 | 60 |
| 3 | Phường Thuỷ Phương | 0 | 100 |
| 4 | Phường Thuỷ Châu | 0 | 100 |
| 5 | Phường Thuỷ Lương | 0 | 100 |
| 6 | Xã Thuỷ Thanh | 0 | 100 |
| 7 | Xã Thuỷ Phù | 0 | 100 |
| 8 | Xã Thuỷ Tân | 0 | 100 |
| 9 | Xã Phú Sơn | 0 | 100 |
| 10 | Xã Dương Hoà | 0 | 100 |
| V | Huyện Phú Vang | ||
| 1 | Thị trấn Phú Đa | 0 | 100 |
| 2 | Xã Phú Mỹ | 0 | 100 |
| 3 | Xã Phú An | 0 | 100 |
| 4 | Xã Phú Lương | 0 | 100 |
| 5 | Xã Phú Hồ | 0 | 100 |
| 6 | Xã Phú Thuận | 0 | 100 |
| 7 | Xã Phú Hải | 0 | 100 |
| 8 | Xã Vinh Thanh | 0 | 100 |
| 9 | Xã Vinh An | 0 | 100 |
| 10 | Xã Phú Diên | 0 | 100 |
| 11 | Xã Phú Xuân | 0 | 100 |
| 12 | Xã Vinh Hà | 0 | 100 |
| 13 | Xã Vinh Xuân | 0 | 100 |
| 14 | Xã Phú Gia | 0 | 100 |
| VI | Huyện Phú Lộc | ||
| 1 | Thị trấn Phú Lộc | 0 | 100 |
| 2 | Thị trấn Lăng Cô | 0 | 100 |
| 3 | Thị trấn Khe Tre | 0 | 100 |
| 4 | Thị trấn Lộc Sơn | 0 | 100 |
| 5 | Xã Lộc Bổn | 0 | 100 |
| 6 | Xã Xuân Lộc | 0 | 100 |
| 7 | Xã Lộc An | 0 | 100 |
| 8 | Xã Lộc Điền | 0 | 100 |
| 9 | Xã Lộc Hoà | 0 | 100 |
| 10 | Xã Lộc Trì | 0 | 100 |
| 11 | Xã Lộc Bình | 0 | 100 |
| 12 | Xã Lộc Thuỷ | 0 | 100 |
| 13 | Xã Lộc Tiến | 0 | 100 |
| 14 | Xã Lộc Vĩnh | 0 | 100 |
| 15 | Xã Vinh Hưng | 0 | 100 |
| 16 | Xã Vinh Mỹ | 0 | 100 |
| 17 | Xã Vinh Hiền | 0 | 100 |
| 18 | Xã Giang Hải | 0 | 100 |
| 19 | Xã Thượng Quảng | 0 | 100 |
| 20 | Xã Thượng Long | 0 | 100 |
| 21 | Xã Thượng Nhật | 0 | 100 |
| 22 | Xã Thượng Lộ | 0 | 100 |
| 23 | Xã Hương Hữu | 0 | 100 |
| 24 | Xã Hương Sơn | 0 | 100 |
| 25 | Xã Hương Lộc | 0 | 100 |
| 26 | Xã Hương Phú | 0 | 100 |
| 27 | Xã Hương Xuân | 0 | 100 |
| VIII | Huyện A Lưới | ||
| 1 | Thị trấn A Lưới | 0 | 100 |
| 2 | Xã Sơn Thuỷ | 0 | 100 |
| 3 | Xã Hồng Thượng | 0 | 100 |
| 4 | Xã A Ngo | 0 | 100 |
| 5 | Xã Hương Phong | 0 | 100 |
| 6 | Xã Phú Vinh | 0 | 100 |
| 7 | Xã Hồng Vân | 0 | 100 |
| 8 | Xã Hồng Thái | 0 | 100 |
| 9 | Xã Hồng Bắc | 0 | 100 |
| 10 | Xã Hồng Kim | 0 | 100 |
| 11 | Xã Hồng Thuỷ | 0 | 100 |
| 12 | Xã A Roàng | 0 | 100 |
| 13 | Xã Đông Sơn | 0 | 100 |
| 14 | Xã Hồng Hạ | 0 | 100 |
| 15 | Xã Hương Nguyên | 0 | 100 |
| 16 | Xã Lâm Đớt | 0 | 100 |
| 17 | Xã Quảng Nhâm | 0 | 100 |
| 18 | Xã Trung Sơn | 0 | 100 |
| VIII | Quận Thuận Hóa | ||
| 1 | Phường Vĩnh Ninh | 90 | 10 |
| 2 | Phường Phú Hội | 90 | 10 |
| 3 | Phường Phú Nhuận | 90 | 10 |
| 4 | Phường Thuỷ Biều | 0 | 100 |
| 5 | Phường Thuỷ Xuân | 0 | 100 |
| 6 | Phường An Đông | 0 | 100 |
| 7 | Phường An Tây | 0 | 100 |
| 8 | Phường Xuân Phú | 40 | 60 |
| 9 | Phường Phường Đúc | 0 | 100 |
| 10 | Phường Phước Vĩnh | 0 | 100 |
| 11 | Phường An Cựu | 0 | 100 |
| 12 | Phường Vỹ Dạ | 0 | 100 |
| 13 | Phường Trường An | 0 | 100 |
| 14 | Phường Thủy Vân | 0 | 100 |
| 15 | Phường Thủy Bằng | 0 | 100 |
| 16 | Phường Hương Phong | 0 | 100 |
| 17 | Phường Thuận An | 40 | 60 |
| 18 | Phường Phú Thượng | 40 | 60 |
| 19 | Phường Dương Nỗ | 0 | 100 |
| IX | Quận Phú Xuân | ||
| 1 | Phường Kim Long | 90 | 10 |
| 2 | Phường Hương Sơ | 0 | 100 |
| 3 | Phường An Hòa | 0 | 100 |
| 4 | Phường Hương Long | 0 | 100 |
| 5 | Phường Phú Hậu | 0 | 100 |
| 6 | Phường Đông Ba | 90 | 10 |
| 7 | Phường Thuận Lộc | 0 | 100 |
| 8 | Phường Gia Hội | 0 | 100 |
| 9 | Phường Tây Lộc | 40 | 60 |
| 10 | Phường Thuận Hòa | 40 | 60 |
| 11 | Phường Long Hồ | 0 | 100 |
| 12 | Phường Hương An | 0 | 100 |
| 13 | Phường Hương Vinh | 0 | 100 |
