Nghị quyết 01/2023/NQ-HĐND Kiên Giang về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 01/2023/NQ-HĐND | Kiên Giang, ngày 23 tháng 6 năm 2023 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022
1. Mức giá đối với đất trồng lúa
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động:
b) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần:
c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực: 292.800 đồng/ha/vụ.
d) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: 527.500 đồng/ha/vụ.
e) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
g) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích:
2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động:
b) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần:
c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực: 117.120 đồng/ha/vụ.
d) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: 211.000 đồng/ha/vụ.
e) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt:
g) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích:
3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
a) Cấp nước cho chăn nuôi:
b) Cấp nước để nuôi trồng thủy sản: 250 đồng/m 2 mặt thoáng/năm.
c) Trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều: 125 đồng/m 2 mặt thoáng/năm.
d) Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu:
4. Mức giá đối với tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
a) Tiêu, thoát nước bằng động lực: 36.925 đồng/ha/vụ;
b) Tiêu, thoát nước bằng trọng lực: 25.620 đồng/ha/vụ;
c) Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: 28.840 đồng/ha/vụ.
5. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Mười sáu thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 03 tháng 7 năm 2023./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
