Nghị quyết 01/2018/NQ-HĐND Thừa Thiên Huế quy định mức thưởng và chế độ đãi ngộ đối với vận động viên huấn luyện viên lập thành tích
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 01/2018/NQ-HĐND | Thừa Thiên Huế, ngày 30 tháng 3 năm 2018 |
Nội dung đang được cập nhật.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thưởng và chế độ đãi ngộ đối với vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích tại các giải thể thao quốc gia và quốc tế với các nội dung như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
a) Phạm vi điều chỉnh
b) Đối tượng áp dụng
2. Quy định mức thưởng bằng tiền mặt đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích trong thi đấu tại các đại hội, giải thể thao quy mô thế giới, châu lục, khu vực
a) Vận động viên lập thành tích trong thi đấu tại các đại hội, giải thể thao quy mô thế giới, châu lục, khu vực được hưởng mức thưởng bằng tiền theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
b) Huấn luyện viên trực tiếp đào tạo vận động viên được triệu tập vào đội tuyển Quốc gia và lập thành tích trong cùng giải thi đấu quốc tế thì được thưởng như sau:
3. Quy định chế độ đãi ngộ đối với vận động viên
a) Vận động viên lập thành tích trong thi đấu tại các đại hội, giải thể thao quy mô thế giới , châu lục, khu vực và quốc gia được hưởng chế độ đãi ngộ theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
b) Các vận động viên đạt đẳng cấp được hưởng mức đãi ngộ như sau:
c) Quy định khác
4. Nguồn kinh phí thực hiện
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốcViệt Nam tỉnh kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
| STT | Tên cuộc thi | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng | Phá kỷ lục được cộng thêm |
| A | Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới | ||||
| 1 | Đại hội Olympic | 48 | 24 | 18 | 18 |
| 2 | Đại hội Olympic trẻ | 18 | 9 | 8 | 8 |
| 3 | a) Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic) | 26 | 14 | 11 | 17 |
| b) Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại) | 18 | 11 | 9 | 9 | |
| 4 | a) Giải vô địch Trẻ thế giới hoặc cúp Trẻ thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic) | 13 | 7 | 5 | 8 |
| b) Giải vô địch Trẻ thế giới hoặc cúp Trẻ thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại) | 9 | 5 | 5 | 5 | |
| B | Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục | ||||
| 1 | Đại hội thể thao châu Á (ASIAD) | 21 | 11 | 9 | 8 |
| 2 | Đại hội thể thao bãi biển châu Á, Đại hội thể thao Võ thuật - Trong nhà châu Á | 15 | 8 | 6 | 6 |
| 3 | a) Giải vô địch châu Á hoặc cúp châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (các môn thể thao trong chương trình thi đấu của Olympic) | 18 | 9 | 8 | 8 |
| b) Giải vô địch châu Á hoặc cúp châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại) | 15 | 8 | 6 | 6 | |
| 4 | a) Giải vô địch Trẻ châu Á hoặc cúp Trẻ châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (các môn thể thao trong chương trình thi đấu của Olympic) | 9 | 5 | 4 | 4 |
| b) Giải vô địch Trẻ châu Á hoặc cúp Trẻ châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại) | 8 | 4 | 3 | 3 | |
| C | Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực | ||||
| 1 | Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) | 14 | 8 | 6 | 5 |
| 2 | a) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic) | 12 | 6 | 5 | 5 |
| b) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại) | 9 | 5 | 3 | 3 | |
| 3 | a) Giải vô địch Trẻ Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic) | 6 | 3 | 2 | 2 |
| b) Giải vô địch Trẻ Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại) | 5 | 2 | 2 | 2 | |
| D | Vận động viên lập thành tích tại đại hội thể thao quốc tế, giải thi đấu quốc tế dành cho người khuyết tật thưởng bằng 50% mức thưởng huy chương tương ứng của từng giải trên. |
PHỤ LỤC 2
| STT | Tên cuộc thi | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng | Số tháng được hưởng |
| A | Đại hội, giải thể thao quy mô thế giới | ||||
| 1 | Đại hội Olympic | 20 lần | 15 lần | 10 lần | 48 tháng |
| 2 | Đại hội Olympic trẻ | 15 lần | 10 lần | 8 lần | 48 tháng |
| 3 | a) Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu Olympic) | 17 lần | 12 lần | 10 lần | 24 tháng |
| b) Giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại) | 12 lần | 10 lần | 8 lần | 24 tháng | |
| 4 | a) Giải vô địch Trẻ thế giới hoặc cúp Trẻ thế giới từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic) | 7 lần | 5 lần | 4 lần | 24 tháng |
| b) Giải vô địch Trẻ thế giới hoặc cúp Trẻ thế giới từng môn các môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại) | 5 lần | 4 lần | 3 lần | 24 tháng | |
| B | Đại hội, giải thể thao quy mô Châu lục | ||||
| 1 | Đại hội thể thao châu Á (ASIAD) | 7 lần | 6 lần | 5 lần | 36 tháng |
| 2 | Đại hội thể thao bãi biển châu Á, Đại hội thể thao Võ thuật trong nhà châu Á | 4 lần | 3 lần | 2 lần | 24 tháng |
| 3 | a) Giải vô địch châu Á hoặc cúp châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu Olympic) | 6 lần | 4 lần | 3 lần | 12 tháng |
| b) Giải vô địch châu Á hoặc cúp châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại) | 4 lần | 3 lần | 2 lần | 12 tháng | |
| 4 | a) Giải vô địch Trẻ châu Á hoặc cúp Trẻ châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm I (Trong chương trình thi đấu Olympic) | 3 lần | 2 lần | 1 lần | 12 tháng |
| b) Giải vô địch Trẻ châu Á hoặc cúp Trẻ châu Á từng môn của các môn thể thao nhóm II (các môn thi còn lại) | 2 lần | 1 lần | 1 lần | 12 tháng | |
| C | Đại hội, giải thể thao quy mô khu vực | ||||
| 1 | Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) | 6 lần | 4 lần | 3 lần | 24 tháng |
| 2 | a) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I, (trong chương trình thi đấu của Olympic) | 5 lần | 3 lần | 2 lần | 12 tháng |
| b) Giải vô địch Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại) | 4 lần | 2 lần | 1 lần | 12 tháng | |
| 3 | a) Giải vô địch Trẻ Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm I (trong chương trình thi đấu của Olympic) | 3 lần | 2 lần | 1 lần | 12 tháng |
| b) Giải vô địch Trẻ Đông Nam Á từng môn thể thao nhóm II (các môn thể thao còn lại) | 2 lần | 1 lần | 1 lần | 12 tháng | |
| D | Đại hội Thể dục Thể thao toàn quốc và giải vô địch quốc gia | ||||
| a) Tại Đại hội Thể dục thể thao toàn quốc | 4 lần | 3 lần | 2 lần | 24 tháng | |
| b) Tại các giải vô địch quốc gia | 12 tháng |
