Nghị định 354/2026/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 33/2025 về Bộ Xây dựng
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 2
1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 như sau:
2. Sửa đổi, bổ sung điểm o khoản 6 như sau:
3. Bổ sung điểm d khoản 7 như sau:
4. Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 17 như sau:
5. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 22 như sau:
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 26 như sau:
“26. Xây dựng và tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch hợp tác quốc tế và hội nhập quốc tế trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ theo phân công của Chính phủ; chủ trì đề xuất việc ký kết, thực hiện điều ước quốc tế; ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế theo quy định của pháp luật; tham gia các tổ chức quốc tế theo phân công của Chính phủ.”.
7. Sửa đổi khoản 29 như sau:
“29. Kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị của tổ chức, công dân; thực hiện phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, lãng phí và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ theo quy định của pháp luật.”.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
1. Văn phòng.
2. Vụ Hợp tác quốc tế.
3. Vụ Pháp chế.
4. Vụ Kế hoạch - Tài chính.
5. Vụ Tổ chức cán bộ.
6. Vụ Quy hoạch - Kiến trúc.
7. Vụ Vận tải và An toàn giao thông.
8. Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng.
9. Cục Hàng không Việt Nam.
10. Cục Đường bộ Việt Nam.
11. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.
12. Cục Đường sắt Việt Nam.
13. Cục Đăng kiểm Việt Nam.
14. Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng.
15. Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng.
16. Cục Phát triển đô thị.
17. Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản.
18. Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng.
19. Trung tâm Công nghệ thông tin.
20. Báo Xây dựng.
21. Tạp chí Xây dựng.
22. Học viện Chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng.
Các tổ chức quy định từ khoản 1 đến khoản 18 Điều này là tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước; các tổ chức quy định từ khoản 19 đến khoản 22 Điều này là đơn vị sự nghiệp công lập phục vụ chức năng quản lý nhà nước của bộ.
Cục Hàng không Việt Nam là Cục loại 1. Cục Hàng không Việt Nam, Cục Đường bộ Việt Nam, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam được sử dụng con dấu hình Quốc huy.
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các đơn vị thuộc bộ; trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định về danh sách các đơn vị sự nghiệp công lập khác thuộc bộ theo quy định.”.
Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản tại Điều 2
1. Bổ sung cụm từ “đô thị và nông thôn” vào sau cụm từ “quy hoạch” tại tên khoản 5.
2. Bổ sung cụm từ “, định hướng phát triển đô thị thông minh quốc gia” vào sau cụm từ “dự án quan trọng quốc gia về phát triển đô thị” tại điểm a khoản 7.
3. Bổ sung cụm từ “và khu dân cư nông thôn” vào sau cụm từ “công viên, cây xanh đô thị” và sau cụm từ “chiếu sáng đô thị” tại tên khoản 8.
4. Bổ sung cụm từ “chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng;” vào sau cụm từ “thực hiện các quy định của pháp luật về” tại điểm i khoản 12.
5. Thay thế cụm từ “khả năng gây mất an toàn” bằng cụm từ “mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao” tại điểm g khoản 13.
6. Bỏ cụm từ “đầu tư” tại tên khoản 6 và bỏ cụm từ “, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở” tại điểm đ khoản 6.
7. Bỏ cụm từ “hoạt động kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng;” tại điểm d khoản 8.
8. Bỏ cụm từ “phương án thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường của địa phương trong quy hoạch tỉnh;” tại điểm đ và bỏ cụm từ “chất lượng khoáng sản làm vật liệu xây dựng;” tại điểm g khoản 12.
9. Bỏ cụm từ “, phương tiện thủy nội địa” tại điểm e khoản 13.
10. Bãi bỏ điểm h khoản 6; điểm c khoản 7; điểm c, điểm d, điểm e khoản 12 Điều 2.
Điều 5. Điều khoản thi hành
Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2026.
