Nghị định
Nghị định 31/2010/NĐ-CP Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
29/03/2010
Tình trạng
Chưa xác định
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính
Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
Điều 5. Thời hiệu xử phạt
Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
Điều 7. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
Chương 2. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT
MỤC 1. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Điều 8. Vi phạm quy định về bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản
Điều 9. Vi phạm quy định về bảo vệ các loài thủy sản
Điều 10. Vi phạm quy định về quản lý thủy sinh vật ngoại lai
Điều 11. Vi phạm các quy định về quản lý các loài thủy sản quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần bảo vệ, bảo tồn và phát triển theo quy định của Công ước CITES và các loài thuộc danh mục bảo vệ của Sách đỏ.
MỤC 2. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KHAI THÁC THỦY SẢN VÀ QUẢN LÝ TÀU CÁ
Điều 12. Vi phạm quy định về khai thác thủy sản
Điều 13. Vi phạm quy định về quản lý tàu cá
MỤC 3. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ NUÔI THỦY SẢN
Điều 14. Vi phạm các quy định trong lĩnh vực giống thủy sản
Điều 15. Vi phạm các quy định về nuôi trồng thủy sản
Điều 16. Vi phạm các quy định về giao mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản
Điều 17. Vi phạm các quy định về thuê mặt nước biển để nuôi trồng thủy sản
MỤC 4. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHẾ BIẾN, KINH DOANH, THU GOM, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN THỦY SẢN
Điều 18. Vi phạm các quy định về đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đối với tàu cá và tàu chế biến thủy sản
Điều 19. Vi phạm quy định về thu gom, sơ chế, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh thủy sản
Điều 20. Vi phạm quy định về chế biến thủy sản
Điều 21. Xử lý vi phạm đối với hành vi liên quan đến thủy sản có tạp chất
Điều 22. Xử lý vi phạm đối với hành vi liên quan đến thủy sản có độc tố tự nhiên
MỤC 5. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ NGÀNH NGHỀ DỊCH VỤ THỦY SẢN
Điều 23. Vi phạm quy định về sản xuất thức ăn nuôi thủy sản
Điều 24. Vi phạm quy định về kinh doanh, nhập khẩu thức ăn nuôi thủy sản
Điều 25. Vi phạm các quy định về sản xuất, kinh doanh trang thiết bị cứu sinh phục vụ hoạt động thủy sản
Điều 26. Vi phạm các quy định hoạt động cảng cá, bến cá, khu neo đậu tránh trú bão tàu cá
Điều 27. Vi phạm các quy định về điều kiện kinh doanh đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
Điều 28. Vi phạm các quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản
MỤC 6. CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỦY SẢN
Điều 29. Xử phạt hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước về thủy sản
Chương 3.
THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VÀ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN
Điều 30. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
Điều 31. Trách nhiệm của người có thẩm quyền trong việc xử lý vi phạm hành chính
Điều 32. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thủy sản của cơ quan Thanh tra chuyên ngành thủy sản
Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thủy sản của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 34. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan khác
Điều 35. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
Điều 36. Chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành
Điều 37. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính
Điều 38. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính
Điều 39. Mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính
Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Hiệu lực thi hành
Điều 41. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
💬 Hỏi AI về văn bản này
