quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  6. 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  7. 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  8. 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  9. 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  10. 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị định
Nghị định 174/2025/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế GTGT theo Nghị quyết 204/2025/QH15
Cơ quanChính phủ
Ngày BH30/06/2025
Hiệu lực01/07/2025
0 chương·0 điều·0 khoản
Nghị định

Nghị định 174/2025/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế GTGT theo Nghị quyết 204/2025/QH15

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Hồ Đức Phớc
Ngày ban hành
30/06/2025
Ngày hiệu lực
01/07/2025
Tình trạng
Còn Hiệu lực

CHÍNH PHỦ

_______

Số: 174/2025/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2025



NGHỊ ĐỊNH

Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết
số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội

________


Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng ngày 26 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về giảm thuế giá trị gia tăng;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15 ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội,


Điều 1. Giảm thuế giá trị gia tăng

1. Giảm thuế giá trị gia tăng đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10%, trừ nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:

a) Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, sản phẩm kim loại, sản phẩm khai khoáng (trừ than). Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ xăng). Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

c) Việc giảm thuế giá trị gia tăng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại.

Trường hợp hàng hóa, dịch vụ nêu tại các Phụ lục I và II ban hành kèm theo Nghị định này thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng hoặc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng 5% theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng thì thực hiện theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và không được giảm thuế giá trị gia tăng.

2. Mức giảm thuế giá trị gia tăng:

a) Cơ sở kinh doanh tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ được áp dụng mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 8% đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Cơ sở kinh doanh (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu được giảm 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng khi thực hiện xuất hóa đơn đối với hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trình tự, thủ tục thực hiện:

a) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn giá trị gia tăng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại dòng thuế suất thuế giá trị gia tăng ghi “8%”; tiền thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền người mua phải thanh toán. Căn cứ hóa đơn giá trị gia tăng, cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ kê khai thuế giá trị gia tăng đầu ra, cơ sở kinh doanh mua hàng hóa, dịch vụ kê khai khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào theo số thuế đã giảm ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng.

b) Đối với cơ sở kinh doanh quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi lập hóa đơn bán hàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng, tại cột “Thành tiền” ghi đầy đủ tiền hàng hóa, dịch vụ trước khi giảm, tại dòng “Cộng tiền hàng hóa, dịch vụ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ lệ % trên doanh thu, đồng thời ghi chú: “đã giảm... (số tiền) tương ứng 20% mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 204/2025/QH15”.

4. Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ áp dụng các mức thuế suất khác nhau thì trên hóa đơn giá trị gia tăng phải ghi rõ thuế suất của từng hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 3 Điều này.

Trường hợp cơ sở kinh doanh theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ thì trên hóa đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy định tại khoản 3 Điều này.

5. Trường hợp cơ sở kinh doanh đã lập hóa đơn và đã kê khai theo mức thuế suất hoặc mức tỷ lệ % để tính thuế giá trị gia tăng chưa được giảm theo quy định tại Nghị định này thì người bán và người mua xử lý hóa đơn đã lập theo quy định pháp luật về hóa đơn, chứng từ. Căn cứ vào hóa đơn sau khi xử lý, người bán kê khai điều chỉnh thuế đầu ra, người mua kê khai điều chỉnh thuế đầu vào (nếu có).

6. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều này thực hiện kê khai các hàng hóa, dịch vụ được giảm thuế giá trị gia tăng theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này cùng với Tờ khai thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.

2. Các bộ theo chức năng, nhiệm vụ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo các cơ quan liên quan triển khai tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát để người tiêu dùng hiểu và được thụ hưởng lợi ích từ việc giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 Nghị định này, trong đó tập trung các giải pháp ổn định cung cầu hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng nhằm giữ bình ổn mặt bằng giá cả thị trường (giá chưa có thuế giá trị gia tăng) từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.

3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn, giải quyết.

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này


Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;

- Lưu: VT, KTTH (2b).

TM. CHÍNH PHỦ

KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG






Hồ Đức Phớc


Phụ lục I

DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Kèm theo Nghị định số 174/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)

________


Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

B







SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG




06






Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác


27.07

27.09

27.10

27.11



061

0610

06100



Dầu thô khai thác


27.09






061001

0610010

Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô

Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác

27.09






061002

0610020

Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín


2714.10.00



062

0620

06200

062000


Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng


27.11







0620001

Khí tự nhiên dạng hóa lỏng


2711.11.00







0620002

Khí tự nhiên dạng khí


2711.21


07






Quặng kim loại và tinh quặng kim loại


26



071

0710

07100

071000

0710000

Quặng sắt và tinh quặng sắt

Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết

Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung

2601.11

2601.12

2601.20



072





Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)


26.17




0721

07210

072100

0721000

Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó

Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó

26.12




0722




Quặng kim loại khác không chứa sắt

Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu

26.17





07221

072210

0722100

Quặng bôxít và tinh quặng bôxit

Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm

2606.00.00





07229



Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu


26.17






072291


Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó


2602.00.00

2603.00.00

2604.00.00

2605.00.00

2610.00.00

2611.00.00







0722911

Quặng mangan và tinh quặng mangan

Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

2602.00.00







0722912

Quặng đồng và tinh quặng đồng


2603.00.00







0722913

Quặng niken và tinh quặng niken


2604.00.00







0722914

Quặng coban và tinh quặng coban


2605.00.00







0722915

Quặng crôm và tinh quặng crôm


2610.00.00







0722916

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram


2611.00.00






072292


Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó


2607.00.00

2608.00.00

2609.00.00







0722921

Quặng chì và tinh quặng chì


2607.00.00







0722922

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm


2608.00.00







0722923

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc


2609.00.00






072293

0722930

Quặng molipden và tinh quặng molipden

Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng

molipden và tinh quặng molipden khác

26.13






072294


Quặng titan và tinh quặng titan


26.14







0722941

Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite


2614.00.10







0722942

Quặng rutil và tinh quặng rutil


2614.00.90







0722943

Quặng monazite và tinh quặng monazite


2612.20.00







0722949

Quặng titan khác và tinh quặng titan khác


2614.00.90






072295

0722950

Quặng antimon và tinh quặng antimon


2617.10.00






072296


Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó


26.15







0722961

Quặng zircon và tinh quặng zircon


2615.10.00







0722962

Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi


2615.90.00






072299

0722990

Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại


2617.90.00



073

0730

07300

073000


Quặng kim loại quý hiếm


26.16







0730001

Quặng bạc và tinh quặng bạc


2616.10.00







0730002

Quặng vàng và tinh quặng vàng


2616.90.00







0730003

Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim


2616.90.00







1730009

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác


2616.90.00


08






Sản phẩm khai khoáng khác


25

68



081

0810




Đá, cát, sỏi, đất sét


25

68





08101



Đá khai thác

Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960

25.06

25.09

25.13

25.14

25.15

25.16

25.17

25.18






081011


Đá xây dựng và trang trí


68.01

68.02

68.03







0810111

Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.

Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên

25.15







0810112

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.

Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng

25.16






081012


Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan


2521.00.00

2520.10.00







0810121

Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng


2521.00.00







0810122

Thạch cao, thạch cao khan


2520.10.00






081013


Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết


2509.00.00

25.18







0810131

Đá phấn

Đá phấn làm vật liệu chịu lửa

2509.00.00







0810132

Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

Đolomit không chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394

25.18






081014

0810140

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chì cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.


2514.00.00





08102



Cát, sỏi


25






081021

0810210

Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu

Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác.

25.05






081022


Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột


25.17







0810221

Sỏi, đá cuội

Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt

2517.10.00







0810222

Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí


2517.41.00

2517.49.00






081023

0810230

Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng


2517.20.00

2517.30.00





08103



Đất sét và cao lanh các loại


25.07

25.08






081031

0810310

Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung


2507.00.00






081032

0810320

Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas

Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas...

Không gồm đất sét trương nở

25.08



089





Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu


25.30




0891

08910



Khoáng hóa chất và khoáng phân bón


*






089101

0891010

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat

Bao gồm cả quặng apatit

25.10






089102

0891020

Quặng Pirit sắt chưa nung

Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;

Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011

2502.00.00






089109


Khoáng hóa chất khác


25.30







0891091

Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit


25.11







0891092

Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô

Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung

2528.00.00







0891093

Khoáng flourit


2529.21.00

2529.22.00







0891094

Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)


2530.20.10

2530.20.20







0891095

Khoáng có chứa kali

Gồm: Khoáng Carnallite; Khoáng Sylvite

2530.90.90







0891096

Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu


*







0891099

Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu


*




0893

08930

089300

0893000

Muối

Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến.

25.01




0899

08990



Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu


25.30






089901


Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác


71







0899011

Đá quí, đá bán quí chưa được gia công

Gồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

7103.10







0899012

Kim cương (trừ kim cương công nghiệp)

Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.10.00

7102.31.00

7102.39.00







0899013

Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua


7102.21.00

7102.29.00







0899014

Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác


25.13







0899015

Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt


2714.90.00






089909


Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại


25.30







0899091

Quặng graphit tự nhiên


25.04







0899092

Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên


2506.10.00







0899093

Bột hóa thạch silic và đất silic tương tự

Gồm cả đất tảo cát, tripolite và diatomite

2512.00.00







0899094

Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không


25.19







0899095

Quặng amiang


25.24







0899096

Quặng mica

Gồm: Mica thô và mica đã tách thành tấm hay lớp; Bột mica

25.25







0899097

Quặng steatit

Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột

25.26







0899098

Tràng thạch (đá bồ tát)

Còn gọi là Felspar

2529.10







0899099

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại

Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;...

2529.30.00

25.30

C







SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO




24






Sản phẩm kim loại


*



241

2410

24100



Sản phẩm gang, sắt, thép


72

73






241001


Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản


72

73







2410011

Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác


72.01

7204.10.00

72.05

73.03







2410012

Hợp kim sắt (hợp kim Fero)

Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sắt Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sắt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic - Vonfram; Hợp kim sắt khác

72.02







2410013

Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác

Dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự; sắt có độ sạch tối thiểu 99,94% dạng tảng, cục hoặc dạng tương tự

72.03







2410014

Hột và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép


72.05

7201.50.00






241002


Thép thô

Thép hợp kim gồm thép không gỉ và thép hợp kim khác

72.06

7218.10.00

7224.10.00







2410021

Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm


72.06

72.07







2410022

Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm


72.18







2410023

Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm


72.24






241003


Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng


72.08

7211.13

7211.14

7211.19

7219.11.00

7219.12.00

7219.13.00

7219.14.00

7220.11

7220.12

7225.30

7226.91







2410031

Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

72.08







2410032

Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm

Gồm: Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm

7219.11.00

7219.12.00

7219.13.00

7219.14.00

7219.21.00

7219.22.00

7219.23.00

7219.24.00







2410033

Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm

Gồm: Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm; Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm

7225.30

7225.40







2410034

Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng


7211.13

7211.14

7211.19







2410035

Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm


7220.11

7220.12







2410036

Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm


7226.91






241004


Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng


72.09

7211.23

7211.29

7219.31.00

7219.32.00

7219.33.00

7219.34.00

7219.35.00

7220.20

7225.50

7226.92







2410041

Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng

72.09







2410042

Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng


7219.31.00

7219.32.00

7219.33.00

7219.34.00

7219.35.00







2410043

Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng


7225.50







2410044

Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng


7211.23

7211.29







2410045

Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm


7220.20







2410046

Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm


7226.92






241005


Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió


72.10

72.12

72.19

72.20

72.25

72.26







2410051

Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic

72.10







2410052

Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

Gồm: Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác

72.12







2410053

Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng

Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, được phủ, mạ, tráng khác

72.25







2410054

Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm


72.26







2410055

Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện


7225.11.00

7225.19.00







2410056

Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện


7226.11

7226.19







2410057

Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép gió


7226.20






241006


Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng


72.13

72.14

72.16

7221.00.00

72.22

72.27

72.28







2410061

Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều


72.13







2410062

Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều


7221.00.00







2410063

Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều


72.27







2410064

Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội

72.14

72.27

7228.10

7228.20

7228.30

7228.40

7228.60

7228.70

7228.80







2410065

Thép không gỉ dạng thanh, que chác

Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gỉ khác

7222.11

7222.19

7222.20

7222.30







2410066

Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác

Gồm: Thanh, que bằng thép gió; Thanh, que bằng thép silic mangan; Thanh, que bằng thép hợp kim rỗng; Thanh, que bằng thép hợp kim khác

72.28







2410067

Thép thanh, que ở dạng rỗng


7228.80







2410068

Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)

Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình

72.16

7222.40

7228.70







2410069

Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn

Gồm: Cọc cừ bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bằng Thép

73.01

73.02






241007


Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép

Đối với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310

73.04

73.05

73.06







2410071

Ống bằng Thép không nối ghép

Gồm: Ống dẫn bằng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng Thép không hợp kim; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác

73.04







2410072

Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...)

Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; Ống chống bằng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác

73.05

73.06







2410073

Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)


7307.21

7307.22

7307.23

7307.29

7307.91

7307.92

7307.93

7307.99






241008


Các sản phẩm thép cán nguội khác


72.09

7211.23

7211.29

7219.31

7219.32

7219.33

7219.34

7219.35

7220.20

7225.50

7226.92

7228.50







2410081

Thanh, que cán nguội


7228.50







2410082

Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)


72.11

72.12

72.20

72.26







2410083

Thép hình, gấp


7222.40

7228.70







2410084

Dây thép

Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác

72.17

72.23

72.29






241009

2410090

Dịch vụ sản xuất gang, thép





242

2420




Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý


*





24201

242010


Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý


71.06

7107.00.00

71.08

7109.00.00

71.10

71.11

71.12







2420101

Kim loại quý

Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, có tán vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin chưa được gia công quá mức bán thành phẩm

71.06

7107.00.00

71.08

7109.00.00

71.10

71.11

71.12







2420102

Dịch vụ sản xuất kim loại quý







24202



Kim loại màu


*






242021


Nhôm


76







2420211

Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit

Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo

76.01

2818.20.00







2420212

Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm

Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng có độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối... các loại bằng nhôm

*






242022


Chì, kẽm, thiếc

Thanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc

78

79

80







2420221

Chì, kẽm, thiếc chưa gia công

Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công

78.01

79.01

80.01







2420222

Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng

Gồm: Bột và vảy chì; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc

*






242023


Đồng


74







2420231

Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)

Gồm: Sten đồng, xi măng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bằng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kim đồng chủ

(Thường sử dụng như chất phụ gia trong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sản xuất các hợp kim khác)

7401.00.10

7401.00.20

7402.00.10

7402.00.90

74.03

7404.00.00

7405.00.00







2420232

Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng

Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bằng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; Ống và ống dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ống dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông...)

*






242024


Niken


75







2420241

Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken

Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công

75.01

75.02

7503.00.00







2420242

Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim niken

Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống và ống dẫn bằng niken

*






242025

2420250

Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại

Gồm: Titan và sản phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Mangan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chứa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng

*






242026

2420260

Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng





243





Dịch vụ đúc kim loại






2431

24310

243100


Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép


*







2431001

Khuôn đúc bằng gang, thép


7325.10.90

7325.99.90

7326.90.99

8480.10.00

8480.20.00

8480.30.90

8480.41.00

8480.49.00







2431002

Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc

Gồm cả trụ cứu hỏa

73.03







2431003

Phụ kiện ghép nối dạng đúc


7307.11

7307.19







2431004

Dịch vụ đúc gang, thép






2432

24320

243200


Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu


*







2432001

Khuôn đúc bằng kim loại màu


*







2432002

Dịch vụ đúc kim loại màu



J







DỊCH VỤ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG




61






Dịch vụ viễn thông





611

6110




Dịch vụ viễn thông có dây







61101



Dịch vụ cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông có dây








611011


Dịch vụ truyền dữ liệu và điện tín









6110111

Dịch vụ điện thoại cố định - truy cập và sử dụng









6110112

Dịch vụ điện thoại cố định - gọi









6110113

Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông có dây








611012

6110120

Dịch vụ truyền dẫn cho hệ thống viễn thông có dây








611013

6110130

Dịch vụ truyền dữ liệu trên mạng viễn thông có dây








611014


Dịch vụ viễn thông internet có dây









6110141

Dịch vụ mạng chủ internet









6110142

Dịch vụ truy cập internet băng thông hẹp trên mạng có dây









6110143

Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng trên mạng có dây









6110149

Dịch vụ viễn thông internet có dây khác








611015


Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng có dây









6110151

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng có dây, gói chương trình cơ bản









6110152

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên toàn bộ cơ sở hạ tầng có dây, chương trình trả tiền







61102

611020

6110200

Dịch vụ cung cấp viễn thông có dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác





612

6120




Dịch vụ viễn thông không dây







61201



Dịch vụ cung cấp trực tiếp viễn thông không dây








612011


Dịch vụ viễn thông di động và mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây









6120111

Dịch vụ viễn thông di động -truy cập và sử dụng









6120112

Dịch vụ viễn thông không dây - cuộc gọi









6120113

Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây








612012

6120120

Dịch vụ hãng truyền thông trên mạng lưới viễn thông không dây








612013

6120130

Dịch vụ truyền dữ liệu trên toàn bộ mạng lưới viễn thông không dây








612014


Dịch vụ viễn thông internet không dây khác









6120141

Dịch vụ truy cập internet băng thông hẹp trên toàn bộ mạng lưới không dây









5120142

Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng trên toàn bộ mạng lưới không dây









5120149

Dịch vụ viễn thông internet không dây khác








612015

6120150

Dịch vụ phát chương trình tại nhà qua mạng viễn thông không dây







61202

612020

6120200

Dịch vụ cung cấp viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác





613

6130

61300



Dịch vụ viễn thông vệ tinh








613001

6130010

Dịch vụ viễn thông vệ tinh, ngoại trừ dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh








613002

6130020

Dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh





619

6190




Dịch vụ viễn thông khác







61901

619010

6190100

Dịch vụ của các điểm truy cập internet







61909

619090

6190900

Dịch vụ viễn thông khác chưa được phân vào đâu



K







DỊCH VỤ TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM




64






Dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)





641





Dịch vụ trung gian tiền tệ






6411

64110

641100

6411000

Dịch vụ ngân hàng trung ương

Gồm: Dịch vụ ký quỹ theo quy mô lớn và các giao dịch tài chính khác – Mở tài khoản cho các tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước

- Dịch vụ thi hành chính sách tiền tệ, chính sách an toàn vĩ mô

- Dịch vụ quản lý dự trữ ngoại hối của chính phủ

- Dịch vụ tác động đến giá trị của tiền tệ

- Dịch vụ phát hành tiền tệ dưới sự quản lý của ngân hàng trung ương, Gồm: thiết kế, sắp xếp, phân phối và thay thế tiền tệ

- Dịch vụ đại lý tài chính Gồm: dịch vụ tư vấn cho chính phủ về vấn đề liên quan đến trái phiếu Chính phủ, phát hành trái phiếu, duy trì hồ sơ người mua công trái và thực hiện việc chi trả thay mặt chính phủ các khoản tiền lãi cũng như thanh toán





6419

64190



Dịch vụ trung gian tiền tệ khác








641901


Dịch vụ tiền gửi









6419011

Dịch vụ tiền gửi cho các tập đoàn và các thể chế

Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền gửi, đến khách hàng kinh doanh lớn hoặc tổ chức lớn, Gồm: cả chính phủ








6419012

Dịch vụ tiền gửi cho các đối tượng khác

Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền gửi đến người gửi tiền, trừ công ty và tổ chức, dịch vụ thanh toán, dịch vụ chứng nhận séc, dịch vụ ngừng thanh toán. Loại trừ:

- Việc đóng gói hoặc sắp xếp tiền giấy hoặc tiền xu thay mặt khách hàng được phân vào nhóm 829200

- Dịch vụ thu thập hối phiếu, séc hoặc các loại hối phiếu khác để đổi lấy tiền mặt hoặc một khoản tiền gửi được phân vào nhóm 829100

- Dịch vụ thu thập các tài khoản hoặc nhận tiền dưới dạng chuyển nhượng tài khoản hoặc hợp đồng được phân vào nhóm 829100







641902


Dịch vụ cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ









6419021

Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành bởi các thể chế tiền tệ

Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính trong nước và nước ngoài thường là trong ngắn hạn, trả theo nhu cầu hoặc sau khi có thông báo.








6419022

Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp thông qua các thể chế tiền tệ

Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch thanh toán đã được lập

- Dịch vụ cho vay trong phạm vi hoạt động của tín dụng, dựa trên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định

- Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hóa thường được sử dụng như là một hình thức ký quỹ








6419023

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở bởi các thể chế tiền tệ

Gồm: Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lấy các quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở được sử dụng trong giao dịch

- Vay ký quĩ nhà Loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000








6419024

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở bởi các thể chế tiền tệ

Gồm

- Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lấy các quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch

Loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000








6419025

Dịch vụ cấp tín dụng không thế chấp thương mại bởi các thể chế tiền tệ

Gồm

- Dịch vụ cho vay thông qua các thể chế tiền tệ đến các nhà đầu tư và môi giới, liên quan đến các thể chế tài chính, chính quyền địa phương, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhà kinh doanh khác

- Dịch vụ cho vay đối với cá nhân vì mục đích kinh doanh

- Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác

- Dịch vụ đảm bảo và cung cấp thư tín dụng

- Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bởi một ngân hàng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác








6419026

Dịch vụ thẻ tín dụng bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ khi người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dụng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đối phải hoàn thành vào cuối thời hạn








6419029

Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ chưa được phân vào đâu







641903

6419030

Dịch vụ trung gian tiền tệ khác chưa được phân vào đâu





642

6420

64200

642000

6420000

Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản

Gồm: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản lý các công ty đó




643

6430

64300

643000

6430000

Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác

Gồm: Dịch vụ của các đơn vị pháp nhân được thành lập để góp chung chứng khoán và các tài sản tài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người hưởng lợi nhưng không tham gia quản lý.




649





Dịch vụ trung gian tài chính khác (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)






6491

64910

649100

6491000

Dịch vụ cho thuê tài chính

Gồm: Dịch vụ cho thuê thiết bị và các tài sản khác cho khách hàng trong đó người cho thuê sẽ đầu tư chủ yếu theo yêu cầu của bên thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với thiết bị và phương tiện.





6492

64920

649200


Dịch vụ cấp tín dụng khác









6492001

Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính không thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính trong nước và nước ngoài thường là trong ngắn hạn, trả theo nhu cầu hoặc sau khi có thông báo.








6492002

Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp không thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch thanh toán đã được lập

- Dịch vụ cho vay trong phạm vi hoạt động của tín dụng, dựa trên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định

- Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hóa thường được sử dụng như là một hình thức ký quỹ








6492003

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lấy các quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở được sử dụng trong giao dịch

- Vay ký quĩ nhà Loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm








6492004

Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lấy các quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Nhóm này loại trừ:

- Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000








6492005

Dịch vụ cấp tín dụng phi thế chấp thương mại, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm

- Dịch vụ cho vay không thông qua các thể chế tiền tệ đến các nhà đầu tư và môi giới, liên quan đến các thể chế tài chính, chính quyền địa phương, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhà kinh doanh khác

- Dịch vụ cho vay đối với cá nhân vì mục đích kinh doanh

- Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác

- Dịch vụ đảm bảo và cung cấp thư tín dụng

- Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bởi một ngân hàng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác








5492006

Dịch vụ thẻ tín dụng, không phải bởi các thể chế tiền tệ

Gồm:

- Cấp tín dụng không qua các thể chế tiền tệ khi người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dụng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đối phải hoàn thành vào cuối thời hạn








6492009

Dịch vụ cấp tín dụng khác, không phải bởi thể chế tiền tệ

Gồm:

- Dịch vụ cấp tín dụng khác không qua các thể chế tiền tệ chưa được phân vào đâu

- Dịch vụ tài chính bán hàng





6499

64990

649900


Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)









6499001

Dịch vụ ngân hàng đầu tư

Gồm:

- Dịch vụ bảo hiểm chứng khoán

- Dịch vụ bảo đảm số lượng phát hành chứng khoán ở một mức giá nhất định từ lúc công ty hoặc chính phủ phát hành và bán lại cho nhà đầu tư

- Cam kết bán lượng phát hành chứng khoán nhiều ở mức có thể mà không cần bảo đảm mua toàn bộ lượng đề nghị của nhà đầu tư








6499009

Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu

Gồm dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu, như dịch vụ bảo đảm và cam kết - mua hoặc bán chứng khoán hoặc những phát sinh tài chính trong tài khoản riêng của những nhà môi giới chứng khoán...



65






Dịch vụ bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo hiểm xã hội bắt buộc)





651





Dịch vụ bảo hiểm






6511

65110



Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ








651101


Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ trọn đời hoặc theo khoảng thời gian

Gồm: Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bồi thường rủi ro cho người hưởng lợi tùy theo chính sách bảo hiểm trọn đời hay theo khoảng thời gian. Chính sách này có thể đơn thuần là việc bảo vệ hoặc có thể chỉ là một hình thức tiết kiệm. Chính sách này có thể áp dụng cho cá nhân hoặc một tổ chức.








6511011

Dịch vụ bảo hiểm niên kim









6511012

Dịch vụ bảo hiểm tử kỳ









6511013

Dịch vụ bảo hiểm sinh kỳ








651109

6511090

Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ khác

Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm liên kết đầu tư...





6512

65120



Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ








651201


Dịch vụ bảo hiểm tài sản, thiệt hại









6512011

Dịch vụ bảo hiểm xe có động cơ









6512012

Dịch vụ bảo hiểm tàu thủy, máy bay và phương tiện giao thông khác









6512019

Dịch vụ bảo hiểm tài sản và thiệt lại khác








651202


Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển









6512021

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường bộ









5512022

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường thủy, hàng không và loại hình vận chuyển khác









6512029

Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển khác








651203


Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp









6512031

Dịch vụ bảo hiểm cây trồng









6512032

Dịch vụ bảo hiểm vật nuôi









6512039

Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác








651204

6512040

Dịch vụ bảo hiểm xây dựng và lắp đặt








651205

6512050

Dịch vụ bảo hiểm du lịch








651206

6512060

Dịch vụ bảo hiểm tín dụng và bảo lãnh








651207


Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm









6512071

Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm dân sự









5612072

Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm chung








651209

6512090

Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác

Gồm các dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác chưa được phân vào đâu





6513




Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe







65131

651310

6513100

Dịch vụ bảo hiểm y tế







65139



Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe khác

Gồm:

- Dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men không nằm trong chương trình của chính phủ và thường là các chi phí chăm sóc sức khỏe khác như thuốc kê đơn, ứng dụng y tế, cấp cứu, điều dưỡng tư nhân...

- Dịch vụ bảo hiểm nha khoa

- Dịch vụ bảo hiểm chi trả thường kỳ cho người được bảo hiểm không thể làm việc vì ốm đau







651391

6513910

Bảo hiểm tai nạn

Gồm:

- Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc chi trả định kỳ khi người được bảo hiểm không thể làm việc vì lý do tai nạn

- Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bảo hiểm cho những tai nạn thương vong, việc chi trả sẽ được thực hiện trong trường hợp tai nạn gây ra tử vong hoặc mất đi một hoặc nhiều bộ phận cơ thể (như tay hoặc chân, mắt)

Loại trừ: Dịch vụ bảo hiểm du lịch, được phân vào nhóm 6512050







651399

6513990

Bảo hiểm sức khỏe khác trừ bảo hiểm tai nạn

Gồm:

- Dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men không nằm trong chương trình của chính phủ và thường là các chi phí chăm sóc sức khỏe khác như thuốc kê đơn, ứng dụng y tế, cấp cứu, điều dưỡng tư nhân...

- Dịch vụ bảo hiểm nha khoa

- Dịch vụ bảo hiểm chi trả thường kỳ cho người được bảo hiểm không thể làm việc vì ốm đau




652

6520

65200

652000

6520000

Dịch vụ tái bảo hiểm





653

6530

65300

653000


Dịch vụ bảo hiểm xã hội









6530001

Dịch vụ bảo hiểm xã hội cá nhân

Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đến cá nhân. Có thể là một sự phân phối đơn lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị có thể được xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm - có thể hoặc không thể thay đổi việc làm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được trả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trợ cấp cho người còn sống








6530002

Dịch vụ bảo hiểm xã hội nhóm

Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đến các thành viên của nhóm. Có thể là một sự phân phối đơn lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị có thể được xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm - có thể hoặc không thể thay đổi việc làm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được trả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trợ cấp cho người còn sống



66






Dịch vụ tài chính khác





661





Dịch vụ hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội)






6611

66110

661100


Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tài chính









6611001

Dịch vụ điều hành thị trường tài chính

Gồm: dịch vụ hành chính bao gồm việc cung cấp mặt bằng và các phương tiện cần thiết khác cho hoạt động của giao dịch chứng khoán và hàng hóa








6611002

Dịch vụ điều tiết thị trường tài chính

Gồm: dịch vụ điều chỉnh và kiểm soát thị trường tài chính và các thành viên trong thị trường này








6611009

Dịch vụ khác liên quan đến quản lý thị trường tài chính

Loại trừ:

- Việc cung cấp tin tức tài chính cho giới truyền thông, được phân vào nhóm 639010;

- Dịch vụ bảo hộ chứng khoán, được phân vào nhóm 6619032





6612

66120

661200


Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán









6612001

Dịch vụ môi giới chứng khoán

Gồm:

- Dịch vụ môi giới (người bán và người mua cùng đưa ra một công cụ) cho chứng khoán

- Dịch vụ hoạt động như một đại lý bán, cổ phần hoặc các lợi ích khác nằm trong quỹ chung

- Dịch vụ bán, phân phối và mua lại trái phiếu chính phủ

- Lựa chọn môi giới








6612002

Dịch vụ môi giới hàng hóa

Gồm:

- Dịch vụ môi giới hàng hóa và hàng hóa trả sau gồm: cả hàng hóa tài chính trả sau...

Loại trừ:

- Lựa chọn môi giới, được phân vào 6612001





6619

66190



Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu








661901

6619010

Dịch vụ xử lý và làm rõ các giao dịch chứng khoán

Gồm: Dựa trên máy tính làm rõ và giải quyết các thay đổi của các khoản tiền gửi, tín dụng và giao dịch của chủ sở hữu chứng khoán







661902


Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến ngân hàng đầu tư









6619021

Dịch vụ thôn tính và sáp nhập

Gồm: Dịch vụ hướng dẫn và thương lượng trong việc sắp xếp thôn tính và sáp nhập








6619022

Dịch vụ cung cấp vốn công ty và đầu tư vốn mạo hiểm

Gồm:

- Dịch vụ sắp xếp huy động vốn gồm: tiền gửi, vốn chủ sở hữu, vốn đầu tư mạo hiểm

- Dịch vụ huy động vốn mạo hiểm








6619029

Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến ngân hàng đầu tư

Loại trừ:

- Dịch vụ công bố giá cổ phiếu thông qua một nhà cung cấp thông tin, được phân vào nhóm 5819219

- Dịch vụ cung cấp tin tức tài chính cho giới truyền thông, được phân vào nhóm 6391001

- Dịch vụ ủy thác và bảo hộ, được phân vào nhóm 661903

- Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư, được phân vào nhóm 6630001







661903


Dịch vụ ủy thác và bảo hộ









6619031

Dịch vụ ủy thác

Gồm:

- Dịch vụ quản lý và thực hiện việc đánh giá và ủy thác

- Dịch vụ của người được ủy thác đối với quỹ đầu tư hoặc quỹ bảo hiểm xã hội

- Dịch vụ của người được ủy thác đối với chứng khoán (dịch vụ hành chính liên quan đến việc phát hành và đăng ký chứng khoán, trả lãi suất và cổ tức) Loại trừ:

- Dịch vụ quản lý quỹ được phân vào nhóm 663000








6619032

Dịch vụ bảo hộ

Gồm:

- Việc hướng dẫn, cung cấp dịch vụ bảo vệ hoặc việc tính toán về giá trị thu nhập bao hàm cả tài sản cá nhân và chứng khoán

- Dịch vụ bảo vệ

- Dịch vụ cất giữ ở nơi an toàn

- Dịch vụ bảo hộ chứng khoán

- Dịch vụ chứng thực kiểm toán trên cơ sở tôn trọng chứng khoán của khách







661904


Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu









6619041

Dịch vụ tư vấn tài chính

Gồm:

- Dịch vụ tư vấn tài chính

- Dịch vụ phân tích và thu thập thông tin thị trường

Loại trừ:

- Dịch vụ thôn tính và sát nhập, được phân vào nhóm 6619021

- Dịch vụ huy động tài chính và vốn mạo hiểm, được phân vào nhóm 6619022

- Dịch vụ ủy thác và bảo hộ, được phân vào nhóm 661903

- Dịch vụ tư vấn bảo hiểm và bảo hiểm xã hội, được phân vào nhóm 6629009

- Dịch vụ quản lý quỹ đầu tư, được phân vào nhóm 6630001

- Dịch vụ tư vấn các vấn đề về thuế, được phân vào nhóm 692003

- Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính (trừ thuế kinh doanh), được phân vào nhóm 7020021








6619042

Dịch vụ hối đoái

Gồm:

- Dịch vụ hối đoái cung cấp bởi đơn vị kinh doanh ngoại hối








6619043

Dịch vụ xử lý và thanh toán bù trừ các giao dịch tài chính

Gồm:

- Dịch vụ xử lý các giao dịch tài chính như việc xác minh các cân đối tài chính, cấp phép cho các giao dịch, chuyển tiền đến/từ các tài khoản của người giao dịch, khai báo với ngân hàng (hoặc nhà phát hành thẻ tín dụng) về các giao dịch cá nhân và cung cấp các bảng tóm tắt hàng ngày...

Loại trừ:

- Dịch vụ xử lý giao dịch chứng khoán, được phân vào nhóm 6619010








6619049

Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Gồm:

- Dịch vụ môi giới nợ và thế chấp Loại trừ

- Dịch vụ đóng gói tiền giấy và tiền xu, được phân vào nhóm 8292000




662





Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội






6621

66210

662100

6621000

Dịch vụ đánh giá rủi ro và thiệt hại

Gồm:

- Dịch vụ điều tra về những bồi thường bảo hiểm, xác định lượng mất hoặc hư hỏng theo như quy định của bảo hiểm và các điều khoản thương lượng

- Dịch vụ kiểm tra các bồi thường mà đã được kiểm tra hoặc được phép chi trả





6622

66220

662200

6622000

Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm

Gồm:

- Dịch vụ bán, thương lượng hoặc thu hút các chính sách bảo hiểm hàng năm và tái bảo hiểm





6629

66290

662900


Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội









6629001

Dịch vụ thống kê bảo hiểm

Gồm:

- Dịch vụ tính toán rủi ro bảo hiểm và phí bảo hiểm








6629009

Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội chưa được phân vào đâu

Gồm:

- Dịch vụ hành chính của bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

- Dịch vụ tiết kiệm hành chính

- Dịch vụ tư vấn bảo hiểm và bảo hiểm xã hội




663

6630

66300

663000


Dịch vụ quản lý quỹ









6630001

Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư (loại trừ quĩ BHXH)

Gồm:

- Quản lý tài sản danh mục đầu tư của cá nhân, của các công ty..., trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, trừ quỹ bảo hiểm xã hội. Nhà quản lý ra quyết định đầu tư mua hoặc bán. Ví dụ của quản lý danh mục đầu tư là các danh mục chung, các quỹ đầu tư khác hoặc ủy thác. Loại trừ:

- Việc mua hoặc bán chứng khoán trên cơ sở phí giao dịch, được phân vào nhóm 6612001

- Dịch vụ tư vấn về kế hoạch tài chính cá nhân không liên quan đến việc ra quyết định thay mặt khách hàng, được phân vào nhóm 6619041








6630002

Dịch vụ quản lý quĩ bảo hiểm xã hội



L







DỊCH VỤ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN




68






Dịch vụ kinh doanh bất động sản





681

6810




Dịch vụ kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê







68101



Dịch vụ mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở








681011

6810110

Dịch vụ mua, bán nhà ở (chung cư, không gắn với quyền sử dụng đất để ở)








681012

6810120

Dịch vụ mua, bán nhà ở gắn với quyền sử dụng đất ở








681013

6810130

Dịch vụ mua, bán quyền sử dụng đất trống để ở

Gồm:

- Dịch vụ bán và mua đất trống để ở trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bởi người bán. Đất trống để ở này có thể gồm: nhiều lô đất nhỏ.

- Bất động sản phân lô theo cách rút thăm

Loại trừ:

- Chia nhỏ hoặc cải tạo đất, được phân vào nhóm 4290024






68102



Dịch vụ mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở








681021

6810210

Dịch vụ mua, bán nhà gắn với QSD đất không để ở

Gồm:

- Dịch vụ bán và mua nhà và đất không để ở trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bởi người bán, không phải là bán tài sản cố định. Ví dụ về bất động sản không để ở:

• Nhà máy, văn phòng, nhà kho

• Nhà hát, các tòa nhà đa mục đích không phải để ở

• Bất động sản nông lâm nghiệp

• Bất động sản tương tự

Nhóm này loại trừ:

- Xây bất động sản không để ở để bán, được phân vào nhóm 4100012







681022

6810220

Dịch vụ bán và mua quyền sử dụng đất trống không để ở

Gồm:

Dịch vụ bán và mua quyền sử dụng đất trống không để ở mà việc bán được xem là giao dịch cổ phiếu của người bán. Đất trống này có thể Gồm: đất phân lô Bất động sản chia lô, không có cải tạo đất

Loại trừ:

Cải tạo đất, được phân vào nhóm 431201






68103



Dịch vụ cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở








681031

6810310

Dịch vụ cho thuê nhà và đất ở

Gồm:

- Dịch vụ cho thuê bất động sản để ở bởi người chủ sở hữu hoặc người thuê theo hợp đồng cho người khác thuê:

• Nhà riêng, căn hộ

• Nhà sử dụng đa mục đích chủ yếu để ở

• Không gian được sở hữu theo thời gian

Loại trừ:

- Dịch vụ nhà ở được cung cấp bởi khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, ký túc xá, được phân vào nhóm 55







681032

6810320

Dịch vụ điều hành nhà và đất ở








681033

6810330

Dịch vụ quản lý nhà và đất ở







68104



Dịch vụ cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở








681041

6810410

Dịch vụ cho thuê nhà và quyền sử dụng đất không để ở








681042

6810420

Dịch vụ điều hành nhà và đất không để ở








681043

6810430

Dịch vụ quản lý nhà và đất không để ở







68109



Dịch vụ kinh doanh bất động sản khác








681091


Dịch vụ đại lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng









6810911

Dịch vụ bán nhà kết hợp với quyền sử dụng đất để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng trừ bất động sản chủ sở hữu sử dụng theo thời gian

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà, căn hộ và các bất động sản để ở khác hoặc các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm: cả quyền sử dụng đất, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Loại trừ;

- Dịch vụ bán nhà chủ sở hữu sử dụng theo thời gian được phân vào nhóm 6810912








6810912

Dịch vụ bán nhà và quyền sử dụng đất sử dụng theo thời gian trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà và quyền sử dụng đất theo thời gian








6810913

Dịch vụ bán quyền sử dụng đất để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất để ở, và các dịch vụ tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng








6810914

Dịch vụ bán nhà và kết hợp với đất không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến nhà và đất không để ở như nhà máy, cửa hàng... và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê đất và nhà không để ở, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.








6810915

Dịch vụ bán quyền sử dụng đất trống không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ của các công ty bất động sản và môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất trống không để ở, và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng







681092


Dịch vụ quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng









6810921

Dịch vụ quản lý bất động sản để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà và bất động sản để ở khác, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

- Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà chung cư đa chức năng (hoặc nhà đa mục đích mà mục đích chính là để ở)

- Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà di động

- Dịch vụ tập trung cho thuê

- Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà ở trong cổ phần liên kết








6810922

Dịch vụ quản lý bất động sản theo thời gian trên cơ sở phí hoặc hợp đồng









6810923

Dịch vụ quản lý bất động sản không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

Gồm:

- Dịch vụ quản lý liên quan đến bất động sản công nghiệp và thương mại, nhà sử dụng đa mục đích mà mục đích chủ yếu không phải để ở.

- Dịch vụ quản lý liên quan đến bất động sản trong nông lâm nghiệp và tương tự

Loại trừ:

- Dịch vụ cung cấp các phương tiện (dịch vụ kết hợp như vệ sinh bên trong tòa nhà, duy trì và sửa chữa những lỗi nhỏ, thu gom rác thải, bảo vệ) được phân vào nhóm 8110000

- Quản lý các cơ sở vật chất như căn cứ quân sự, nhà tù, và các cơ sở khác (trừ quản lý thiết bị máy tính), được phân vào nhóm 8110000

- Dịch vụ quản lý các phương tiện thể thao và thể thao giải trí, được phân vào nhóm 9311000

- Dịch vụ quản lý khác




682

6820




Dịch vụ tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất







68201

682010


Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất









6820101

Dịch vụ tư vấn bất động sản









6820102

Dịch vụ môi giới bất động sản









6820103

Dịch vụ đánh giá bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng









6820104

Dịch vụ thu phí giao dịch bất động sản khác

Sàn giao dịch






68202

682020

6820200

Dịch vụ đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất



Ghi chú:

- Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giảm thuế giá trị gia tăng này là một phần của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.

- Mã số HS ở cột (10) chỉ để tra cứu. Việc xác định mã số HS đối với hàng hóa thực tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hóa tại Luật Hải quan và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Hải quan.

- Các dòng hàng có ký hiệu (*) ở cột (10), thực hiện khai báo mã số HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu.

💬 Hỏi AI về văn bản này
Đối tượng chịu thuếThuế suất áp dụngKhai báo & nộp thuếVi phạm về thuếCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Chương0
Điều0
Khoản0
Tải về
Hỏi AI ngay →