Kế hoạch 7834/KH-UBND Khánh Hòa phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và xác thực điện tử
ỦY BAN NHÂN DÂN 7834 Số:/KH-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng 6 năm 2026 18 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
Thực hiện Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định danh và
xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia, giai đoạn 2026 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2035 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Thực hiện Quyết định số 826/QĐ-TTg ngày
của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định
và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc đoạn tầm nhìn đến năm viết tắt là Chương trình Đề án đoạn và Nghị quyết số ngày của Thường vụ Tỉnh ủy tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với việc thực hiện Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu dân cư, định và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc đến năm viết tắt là Nghị quyết số và đề nghị của Công tỉnh tại Công văn số ngày Ủy
nhân dân tỉnh Khánh Hòa
hành Kế hoạch triển
thực hiệnvớicácnộidungnhưsau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích Bám sát các văn bản chỉ đạo của
ương
Chính phủ và
uán triệt sâu sắc, toàn diện nội
Nghị quyết số
của
Thường vụ Tỉnh ủy
tiếp tục kế thừa, phát
hiệu quả các kết quả tích cực từ Đề án
đoạn đồng thời khắc phục những tồn tại, hạn chế; đẩy mạnh ứng dụng dữ liệu dân cư, định danhvàxácthựcđiệntửgiaiđoạn2026-2030,tầmnhìnđếnnăm2035. Tổ chức triển đồng bộ, hiệu quả Chương trình Đề án
đoạn trên địa bàn tỉnh, gắn với đẩy mạnh ứng dụng dữ liệu dân cư, căn cước, định và xác thực điện tử phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, phát triển
tế số, xã hội số và công dân số; góp phần nâng hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước; cải cáchhànhchính. động sự vào cuộc đồng bộ của cả hệ thống chính trị các cấp, phát quyết tâm chính trị, trách nhiệm gương mẫu, chỉ đạo sâu sát, quyết liệt của người đứng đầu các sở,
ngành, địa phương, tổ chức chính trị
xã hội;
tích cực của tổ chức, nghiệp và người dân để tiếp tục thực hiện hiệu quả Đề án
trên địabàntỉnhtheochỉđạocủaThủtướngChínhphủ.
2. Yêu cầu Triển
Chương trình Đề án
đoạn
đảm bảo thống nhất, đồng bộ với Chiến lược dữ liệu tỉnh Khánh Hòa đến năm Chiến lược Chuyển đổi số tỉnh Khánh Hòa đoạ và thống nhất, đồng bộ từ tỉnh đến cơ sở; xác định chỉ tiêu, nhiệm vụ, lộ trình thực hiện cụ thể, tổ chức phân công trách
| 11/5/2026 | |||||||||||||||||||||||||
| danh | |||||||||||||||||||||||||
| gia | giai | 2026 | 2030, | ||||||||||||||||||||||
| 2035 | ( | giai | 2030 | ) | |||||||||||||||||||||
| 11-NQ/TU | 24/4/20 | 26 | |||||||||||||||||||||||
| danh | |||||||||||||||||||||||||
| gia | 2035 | ( | |||||||||||||||||||||||
| 11-NQ/TU | ) | an | |||||||||||||||||||||||
| 10/6/2026, | ban | ban | khai | ||||||||||||||||||||||
| a) | Trung | q | |||||||||||||||||||||||
| dung | Ban | , | |||||||||||||||||||||||
| huy | |||||||||||||||||||||||||
| b) | khai | 06 | giai | 2026 | |||||||||||||||||||||
| 2030 | |||||||||||||||||||||||||
| danh | |||||||||||||||||||||||||
| cao | |||||||||||||||||||||||||
| c) | Huy | ||||||||||||||||||||||||
| cao | |||||||||||||||||||||||||
| ban, | tham | gia | |||||||||||||||||||||||
| doanh | |||||||||||||||||||||||||
| a) | khai | 06 | |||||||||||||||||||||||
| 2030, | |||||||||||||||||||||||||
| giai | n | 2030 | |||||||||||||||||||||||
2
nhiệm rõ ràng; đồng thời thực hiện có trọng tâm, trọng điểm, gắn với cơ chế kiểm kiểmsoátchặtchẽ,đônđốchiệuquảtiếnđộthựchiệncácnhiệmvụđượcgiao.
Bám sát định hướng của
ương, các Chiến lược phát triển
tế số, Chiến lược dữ liệu quốc Chiến lược mạng và các văn bản chỉ đạo, chương trình, đề án quốc khác liên vận hành Chương trình Đề án đoạn nguyên tắc “5-3-3-2-1” trụ cột trọng tâm pháp lý, hạ tầng, dữ liệu, nguồn lực, toàn triển
ở
cấp chính quyền
hướng đến
giá trị cốt lõi văn xã hội, phát triển tế, phòng chống tội phạm; nhóm chủ thể đồng hành nhà nước kiến tạo và vực tư nhân chủ động sáng tạo; quyết tâm chính trị độ của người đứng đầu toàn hệ thống), bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệuquảthựcchất. Thủ trưởng, người đứng đầu các đơn vị, địa phương phải nêu
hành động nỗ lực đối với từng nhiệm vụ được
lựa chọn nguồn lực thực hiện hiệu quả; xây dựng kế hoạch triển thực hiện bảo đảm nguyên tắc rõ: “Rõ người, rõ việc, rõ thẩm quyền, rõ trách nhiệm, rõ thời rõ kết quả”, gắn với trách nhiệm chỉ đạo, điều hành, kiểm giám sát của người đứng đầu các đơnvị,địaphương. Lấy người dân và
nghiệp là
tâm, mục tiêu, chủ thể, nguồn lực, động lực của chuyển đổi số. Mọi giải pháp, nền tảng, dịch vụ số cần hướng tới thuận tiện, dễ tiếp cận, toàn, góp phần nâng sự hài lòng của người dân và nghiệp.
đ) Đảm bảo tập
thống nhất
công tác chỉ đạo, điều hành; phối hợp chặt chẽ, đồng bộ giữa các cơ đơn vị, địa phương. Phát
tối đa nguồn lực, đầu tư phát triển hạ tầng số hiện đại, toàn, liên thông, đạt tiêu chuẩn,
chuẩn kỹ thuậtquốcgiavàquốctế,phùhợpxuhướngpháttriểncôngnghệmới. Bảo đảm toàn thông mạng, bảo mật dữ liệu và bảo vệ dữ liệu cánhântheođúngcácquyđịnhcủaphápluật.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu tổng quát Triển
thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ Đề án
trên địa bàn tỉnh góp phần thực hiện thắng lợi các mục tiêu Nghị quyết số ngày
của Chấp hành Đảng bộ tỉnh Khánh Hòa về thực hiện Nghị quyết số ngày của Bộ Chính trị về đột phá phát triển học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc
và các mục tiêu
trên toàn quốc
Chương trình Đề án đoạn tầm nhìn đến năm của Thủ tướng Chính phủ gắn với Nghị quyết số
ngày
của
Thường vụ
ỉnh ủy về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với việc thực hiện Đề án đến năm trênđịabàntỉnh. Đến năm
đảm bảo người dân,
nghiệp được thụ hưởng dịch vụ số thuận tiện, chóng, toàn, không còn rào cản về giấy tờ, thủ tục hành chính đây viết tắt là địa giới hành chính. Xây dựng thành công hệ
thái dữ liệu dân cư quốc kết nối liên thông đa ngành, dữ liệu “Đúng, Đủ, Sạch, Sống, Thống nhất, Dùng chung” được thác hiệu quả phục vụ phát triển tế xã hội
và yêu cầu quản trị, điều hành đất nước góp phần đưa Việt
trở thành quốc
có tiềm lực, trình độ học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tiên tiến, thuộc nhóm dẫn đầucácnướcthunhậptrungbìnhcao.
2. Mục tiêu cụ thể
đoạn từ năm
đến năm
ập
triển
nhóm mục tiêu cụ thể như sau: Nhóm Phục vụ giải quyết cấp dịch vụ công trực tuyến và đổi mớisángtạochỉđạo,điềuhành.
- Nhóm 2:Thúcđẩypháttriểnkinhtếsố-xãhộisố.
- Nhóm 3:Phụcvụpháttriểncôngdânsố. Nhóm
Mở rộng hạ tầng, hoàn thiện hệ
thái phục vụ tạo lập, kết nối, khaithác,bổsunglàmgiàudữliệu. Nhóm Đảm bảo xã hội và phục vụ phòng, chống tội phạm, bảo đảmanninhquốcgia,trậttựantoànxãhội.
- Nhóm 6:Phụcvụnghiêncứukhoahọc,đổimớisángtạo. (Chi tiết các chỉ tiêu và nội dung thực hiện tại Phụ lục I kèm theo).
b) Tầm nhìn đến năm 2035 Góp phần hướng tới xây dựng Việt
trở thành một quốc
số phát triển bền vững, toàn diện, đó ọi dịch giữa người dân và chính quyền đều được thựchiệntrênmôitrườngsố. Các cơ sở dữ liệu quốc với dữ liệu dân cư là hạt nhân, được kết nối, sẻ và sử dụng hiệu quả để phục vụ xây dựng Chính phủ thông phép
quyết địnhtrêncơsởdữliệuthờigianthực. Người dân được thụ hưởng các dịch vụ số được cá nhân hóa, tự động, thuận tiện từng sự kiện cuộc đời. Dữ liệu và công nghệ số được ứng dụng sâu rộng mọi lĩnh vực: tế, giáo dục, thông, nông nghiệp, tư pháp, Đời sống vật chất, thần của nhân dân được nâng nhờ các tiện ích số. Văn hóa số, kỹnăngsốtrởthànhphổcậptrongtoànxãhội. Góp phần đưa Việt
nằm
nhóm
quốc
hàng đầu thế giới về đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số; trở thành tâm kết nối dữ liệu và phát triển công nghiệpsốquantrọngcủakhuvựcChâuÁ.
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP Hoàn thiện chính sách, pháp luật về phát triển,
cấp ứng dụng, dịch vụ số liên quan đến thông tin dân cư mưu góp ý sửa đổi các văn bản phạm pháp luật, các văn bản hướng dẫn triển các văn bản luật để tháo gỡ các điểm nghẽn, cơ chế thúc đẩy, giám sát công tác quản lý nhà nước và phục vụ phát triển công dân số, xã hội số,
tế số,chínhphủsốphùhợptrênđịabàntỉnhKhánhHòa.
4
mưu góp ý sửa đổi các văn bản
phạm pháp luật
định về thúc đẩy, tạo lập, thác và sử dụn dữ liệu; ứng dụng dữ liệu giải quyết dịch vụ công trực tuyến và phát triển tế xã hội; phòng ngừa và xử phạt các hành phạm
lĩnh vực dữ liệu; các văn bản hướng dẫn bảo vệ
dữ liệu bí mậtnhànước,bảovệdữliệucánhân.
2. Phục vụ giải quyết TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến Tập
thực hiện việc tái cấu trúc, cắt giảm thành phần hồ sơ, đơn giản hóa dựa trên dữ liệu,
đó: Thực hiện công bố thông
có
các cơ sở dữliệu;xâydựngtừđiểndữliệudùngchung,tậptrung,thốngnhất. Triển các sáng kiến, mở rộng các hình thức tiếp cận và sử dụng dịch vụ công,TTHCđểtạothuậntiệnchongườidân,doanhnghiệp. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền cấp số liệu về kết quả cắt giảm, đơn giản hóa của các sở, ngành, địa phương các cơ truyền thông để công bố,côngkhaitrêncácphươngtiệntruyềnthông.
3. Phục vụ phát triển kinh tế - xã hội Tập
xây dựng các không
thử nghiệm thực tế
để cấp môi trường thử nghiệm, nghiên cứu, đánh giá, sản phẩm, giải pháp mới,
diện lậptrìnhứngdụng(API)vàbộdữliệumở,ẩndanhvềdâncư,căncước,địnhdanh. Triển
thúc đẩy sử dụng tài khoản định
điện tử
các
dịch, thủ tục; hành các mục sản phẩm dịch vụ, các mô hình ứng dụng dữ liệu dân cư, căn cước, định điện tử, đặc biệt các nhóm ngành tác động đến tế số các lĩnh vực như: tài chính ngân hàng, nông nghiệp, môi trường, tế, giáo dục, dulịch,logisticsvàthươngmạiđiệntử. Nghiên cứu triển các giải pháp phục vụ xây dựng thành phố thông như “Bản số”, “Mô hình địa điểm số” kết nối, ứng dụng Cơ sở dữ liệu địa điểm, dữliệudâncưvàdanhtínhđiệntử,gắnvớidữliệukhác.
4. Phục vụ phát triển công dân số Tập
triển
các giải pháp để công dân thực hiện các quyền và nghĩa vụ trên môi trường số như: Lấy ý kiến nhân dân về các dự thảo luật, pháp lệnh, văn bản phạm pháp luật được đăng tải; quản lý
thác,
sẻ và giám sát việc thác, sử dụng dữ liệu công dân; xây dựng ứng dụng thành nền tảng số quốc đa tiện ích phục vụ chuyển đổi số, phát triển công dân số:
Lưu trữ dữ liệu số của công dân; Định
xác thực điện tử;
Thực hiện dịch vụ công trực tuyến và giải quyết
Liên kết tài khoản
toán, ví điện tử, thẻ ngân hàng, dịch vụ tiền động trên ứng dụng để thực hiện
tiếp chính thức, đảm bảo
toàn, bảo mật, hiệu quả giữa ngườidânvớiNhànước,ngườidânvớidoanhnghiệpvàngườidânvớingườidân. Hoàn thiện việc tạo lập ví giấy tờ của công dân, tổ chức trên
tạo lập khodữliệucủacôngdân,tổchứctrênmôitrườngsốtheoquyđịnh. Xây dựng các nền tảng số, cấp các tiện ích để thúc đẩy công dân thực hiện trên môi trường số; hoàn thiện các công cụ số công dân như: tài khoản định
5
danhđiệntử,căncước,chữkýsố,tàikhoảnthanhtoán,…;
Triển
các cơ chế khuyến khích đối với công dân
thực hiện dịch vụ số,TTHCtrựctuyếntheoquyđịnh.
đ) Đẩy mạnh tuyên truyền về kỹ năng số của công dân, xây dựng chương trình đào tạo năng lực số
các cấp độ phù hợp với từng nhóm đối tượng; đồng thời, tích hợp nội
giáo dục công dân số vào chương trình giáo dục chính
các cấp học, bậc học và chương trình giáo dục chính trị, tư tưởng hệ thống chính trị, bảo đảm tính thống nhất, hiệu quả và khả
triển
các khóa đào tạo công dân số trên nền tảng “Bình dân học vụ số”; triển các tổ công nghệ số cộng đồng, mạng lưới đại sứsố,môhìnhchợsố-nôngthônsố. Mở rộng hạ tầng, hoàn thiện hệ thái phục vụ tạo lập, kết nối, thác, bổ sung làm giàu dữ liệu Khẩn trương đồng bộ các cơ sở dữ liệu quốc
chuyên ngành
oàn thiện tâm dữ liệu tỉnh, triển kết nối, đồng bộ dữ liệu về tâm dữ liệu quốc các văn bản chỉ đạo của Chính phủ và Bộ Công để xây dựng Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc phục vụ
thác sử dụng cắt giảm,
thế thành phần hồ sơ TTHC. Triển
kiến trúc dữ liệu tỉnh Khánh Hòa bám sát
kiến trúc dữ liệu quốcgia. Kết nối,
sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ
hệ thống chính trị đượcthựchiệnthốngnhấtthôngquanềntảngchiasẻ,điềuphốidữliệu(NDOP).
6. Phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành Nghiên cứu rà soát mô hình quản trị thông
xây dựng, hoàn thiện tâm giám sát, điều hành thông của tỉnh kết nối,
sẻ với Cơ sở dữ liệu quốcgiavềdâncưphụcvụcôngtácchỉđạo,điềuhành. Xây dựng các hệ thống giám sát dịch ụ công, cắt giảm
và chỉ số điều hành, phân tích, đo lường hiệu quả tế số và sức khỏe nghiệp gắn với Đề án đo lường mức độ phát triển công dân số; các mô hình dự báo biến động dân số, dicư,nhucầudịchvụcôngdựatrêndữliệuthựctế. Triển nâng cấp Bản đồ số dân cư, xây dựng trợ lý ảo, ứng dụng trí tuệ nhântạo,dữliệulớnphụcvụchỉđạo,điềuhànhcủatỉnh.
xã hội và phục vụ phòng, chống tội phạm, bảo đảm
quốc gia, trật tự an toàn xã hội Tập
đẩy mạnh việc tích hợp, sử dụng tài khoản
xã hội, triển hệ thống phục vụ trả xã hội, nền tảng thiện nguyện, nền tảng hiến máu quốc và các hệ thống, nền tảng khác dựa trên dữ liệu dân cư, định danhvàxácthựcđiệntử. Triển
các giải pháp về xác thực thông
thuê
động với dữ liệu dân cư, căn cước, tài khoản định điện tử để phục vụ công tác đấu
phòng chốngtộiphạm. Triển các công cụ phân tích mối hệ đình, xã hội dữ liệu
6
dân cư để phục vụ điều
phòng ngừa tội phạm; tích hợp dữ liệu dân cư với cơ sở dữ liệu căn cước, hồ sơ vụ án; triển
các giải pháp cảnh báo sớm, thông tàikhoảnphạmtội,phòng,chốnglừađảo,ròrỉdữliệu.
8. Bảo đảm an ninh mạng Triển
tâm giám sát và tác chiến
mạng tỉnh Khánh Hòa gắn với các tâm dữ liệu và hệ thống của cơ nhà nước; Rà soát, triển
các giảiphápđảmbảoanninhdữliệu,bảomậtthiếtbịđầucuối. Tổ chức kiểm đánh giá công tác bảo đảm mạng của cơ
nghiệp, tổ chức chủ quản các hệ thống thông
cơ sở dữ liệu
và ngoài nhà nước có kết nối, thác dịch vụ dữ liệu dân cư và định xác thực điệntử.
9. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, đo lường và đánh giá triển khai
kiểm
việc kết nối,
sẻ, sử dụng dữ liệu liên
đến dữ liệu dân cư giữa các sở ngành, địa phương, đảm bảo sử dụng đúng mục đích và đúng quyđịnhvềbảovệdữliệucánhân,bảovệbímậtnhànước. công vụ, kiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức
giải quyếtTTHCvàcungcấpdịchvụcông. kiểm
việc kết nối,
sẻ dữ liệu liên
đến dữ liệu dân cư giữa các sở ngành, địa phương, đảm bảo tuân thủ định về bảo mật và
thác dữliệu. Đánh giá mức độ hài lòng giải quyết kiến nghị, phản ánh của người dân, nghiệp trên ứng dụng và đánh giá mức độ hoàn thành các nhiệm vụ được
dựa trên kết quả chấm điểm trên phần mềm
dõi giám sát Đề án06(dean06.vn). Đính kèm Phụ lục mục các nhiệm vụ, giải pháp thực hiện Chương trình Đề án 06 giai đoạn 2026 - 2030).
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
phí thực hiện Kế hoạch
ngân sách nhà nước bảo đảm
phân cấp ngân sách hiện hành và các nguồn phí hợp pháp khác. Hàng năm, căn cứ nhiệm vụ được tại Kế hoạ
này, các sở, ngành, địa phương có liên
có trách nhiệm lập dự toán
phí thực hiện Chương trình và tổng hợp
vào dự toán của sở, ngành, địa phương mình để trình cấp có thẩm quyền bố trí phí
định của LuậtNgânsáchnhànướcvàcácvănbảnhướngdẫnthihành. Trên cơ sở đề xuất của các cơ đơn vị và ý kiến về mặt chuyên môn của các cơ liên Sở Tài chính mưu cấp có thẩm quyền bố trí phí khả năng cân đối ngân sách và phân cấp ngân sách hiện hành để thực hiện các nhiệm vụcủaKếhoạchtheoquyđịnh.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Chủ tị
tỉnh
Trưởng
Chỉ đạo về phát triển
học công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án tỉnh chỉ đạo, điều hành toàn diện hoạt độngcủaKếhoạchtriểnkhaiChươngtrìnhĐềán06giaiđoạn2026-2030.
7
Các đồng chí Phó Chủ tịch
tỉnh, Phó trưởng
Chỉ đạo giúp tỉnh, Chủ tịch tỉnh chỉ đạo các sở, ngành, địa phương thực hiện các mục tiêu, nhiệmvụvàgiảiphápđượcquyđịnhtạiKếhoạchnày. Tổ Công tác triển
Đề án
cải cách
chuyển đổi số gắn với Đề án06tỉnh Trực tiếp làm việc với các sở, ngành, địa phương để đôn đốc, hướng dẫn, tổ chức triển các nhiệm vụ tại Kế hoạch này. Định kỳ hàng tháng, đột xuất báo cáo
Chủ tịch
tỉnh tình hình, kết quả thực hiện, kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc quá trình thực hiện Kế hoạch và
mưu báo cáo Thủ tướng Chính phủ Tổ công tác triển Đề án
cải cách
chuyển đổi số gắn với Đề án Trungươngtìnhhình,kếtquảthựchiệntạiđịaphương. phí hoạt động của Tổ ông tác được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nướccấpchoCôngantỉnhvàcácnguồnkinhphíhợpphápkhác.
4. Cácsở,ban,ngành,địaphương,cáctổchứcchínhtrị-xãhộitỉnh Thủ trưởng các sở,
ngành, Chủ tịch Ủy
nhân dân các xã, phường, đặc người đứng đầu các tổ chức chính trị xã hội tỉnh trực tiếp chỉ đạo tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được tại Kế hoạch; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch tỉnh về kết quả thực hiện; kết quả triển
Kế hoạch là một
những căn cứđánhgiámứcđộhoànthànhnhiệmvụcủangườiđứngđầu. Trên cơ sở các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp nêu tại Kế hoạch này và các nhiệm vụ cụ thể tại Phụ lục
hành kèm
Kế hoạch
khẩn trương xây dựng kế hoạch triển thực hiện của sở, ngành, địa phương cơ
liên
gửi về Côngantỉnhtrước ngày 01/7/2026 đểtheodõi,phốihợp. Chủ động đề xuất, bố trí phí, nguồn nhân lực, cơ sở vật chất việc tổ chứcthựchiệnnhiệmvụđượcgiao. phạm
chức năng, thực hiện các nhiệm vụ phục vụ
ây dựng các Cơ sở dữ liệu quốc các cơ sở dữ liệu chuyên ngành bảo đảm đồng bộ, kết nối,
sẻ vớiCơsởdữliệuquốcgiavềdâncưvàHệthốngđịnhdanhvàxácthựcđiệntử.
đ) Đẩy mạnh tuyên truyền, hướng dẫn người dân trên địa bàn sử dụng các tiện íchcủaĐềán06,coiđâylànhiệmvụchínhtrịquantrọng. Chủ động nghiên cứu, triển
các mô hình ứng dụng dữ liệu dân cư, căn cước,địnhdanhđiệntửtheophạmvichứcnăng,nhiệmvụđượcgiao. Đánh giá mức độ hài lòng giải quyết
kiến nghị, phản ánh của người dân, nghiệp trên ứng dụng và đánh giá mức độ hoàn thành các nhiệm vụ được dựa trên một những tiêu chí là kết quả thực hiện Đề án củađơnvị. chức năng, chủ động
mưu triển
thực hiện các nội
nhiệm vụ Đề án khác
hướng dẫn, chỉ đạo của bộ, ngành
ương ngành dọc có liênquan. Đẩy mạnh tự kiểm phạm quản lý nhà nước được đối với việc triển các nhiệm vụ của Kế hoạch; kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và
xử lý hoặc kiến nghị xử lý các
phạm
thẩm quyền. Đối với các nội kiểm tính liên ngành, công vụ và đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch,thựchiệntheoquyđịnh. Định kỳ trước ngày
hàng tháng
báo cáo tình hình, kết quả thực hiện
Kế hoạch
chức năng, nhiệm vụ được
về Công
tỉnh để tổng hợp, báo cáo BộCônganvàVănphòngChínhphủtheoquyđịnh.
5. Công an tỉnh Là cơ
thường trực tổ chức thực hiện Kế hoạch này; thực hiện các nội nhiệm vụ phục vụ vận hành,
thác Cơ sở dữ liệu quốc
về dân cư, hệ thống định và xác thực điện tử; bảo đảm toàn, tính sẵn sàng
của cáchệthốngphụcvụkếtnối,chiasẻdữliệutheochỉđạocủaBộCôngan. Chủ trì, phối hợp với tỉnh và các cơ liên tổ chức kiểm việc triển
Kế hoạch; kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý nghiêm cáchànhviviphạmtheoquyđịnhcủaphápluật. Tổng hợp, đánh giá tình hình, kết quả thực hiện Kế hoạch của các sở, ngành, địa phương; mưu
tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Tổ công tác triển Đề án cải cách chuyển đổi số gắn với Đề án
ương yêucầu; Tổng hợp, đề xuất
thưởng các sở,
ngành, địa phương thực hiện tốt nhiệm vụ
Kế hoạch hoặc xử lý trách nhiệm đối với tập thể, cá nhân chậm triển không đạt yêu cầu gửi về Sở Nội vụ để tổng hợp, đề xuất, báo cáo tỉnhxemxét,xửlýtráchnhiệmtheođúngquyđịnh.
6. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phối hợp với Công
tỉnh tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện Kế hoạch của các sở, ngành, địa phương,
mưu
tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Tổ công tác triển Đề án
cải cách
chuyển đổi số gắn với Đề án Trungươngtheoyêucầu. Phối hợp với Sở Nội vụ
mưu
thưởng kịp thời tập thể, cá nhân có thànhtíchxuấtsắc.
7. Sở Nội vụ
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền
định, chủ trì, phối hợp với Công tỉnh thẩm định đề xuất thưởng đối với các cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc, đột phá việc triển
Đề án
trên cơ sở đề xuất của Công tỉnhtheođúngquyđịnh. Chủ trì, phối hợp với Công tỉnh tổng hợp các đơn vị chậm trễ, chưa hoàn thành nhiệm vụ
Kế hoạch này trên cơ sở đề xuất của Công
tỉnh
báo cáo đềxuất,thammưuUBNDtỉnhxemxét,xửlýtráchnhiệmtheođúngquyđịnh.
8. Sở Khoa học và Công nghệ Trên cơ sở đề xuất của Công
tỉnh và các cơ
đơn vị liên
phối hợp tổ chức, mưu cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và hỗ trợ chuyển côngnghệđểtổchứcthựchiệncácđềtàinghiêncứukhoahọc,ứngdụngdữliệudâncư.
9
mưu triển
thực hiện
đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số hàng năm các sở,
ngành, địa phương
hướng dẫn của Bộ họcvàCôngnghệ. Phát trò Cơ
thường trực của
ạng lưới đổi mới sáng tạo tại địa phương, kết nối chuyên hỗ trợ tư vấn chiến lược dữ liệu, thúc đẩy hệ
thái dữ liệuquốcgiapháttriểntheophạmvichứcnăngcủađịaphương.
9. Sở Tài chính
Căn cứ khả năng cân đối ngân sách nhà nước,
mưu cấp có thẩm quyền bố trí phí gồm
đầu tư phát triển và
thường xuyên) để triển
thực hiện các nhiệm vụ, dự án thuộc Kế hoạch định của pháp luật về ngân sách nhànướcvàđầutưcông. Thực hiện các nhiệm vụ
phạm
chức năng phục vụ xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc về ài chính (ngân sách, thuế, hải
tài sản công…) và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành tài chính, đảm bảo kết nối, sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu quốc giavềdâncưphụcvụquảnlývàcungcấpdịchvụcôngtronglĩnhvựctàichính. Kiểm
giám sát việc sử dụng ngân sách
các nhiệm vụ thuộc Kế hoạch, đảmbảohiệuquảvàtránhlãngphí. Nhận được Kế hoạch này, đề nghị các sở, ngành
địa phương và cơ đơn vị nghiêm túc triển
thực hiện, chịu trách nhiệm trước
tỉnh về kết quả, tiến độ thực hiện, thực hiện đầy đủ, kịp thời các chế độ thông báo cáo định kỳ, đột xuất
quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát
các cơ đơn vị, địa phương kịp thời báo cáo về tỉnh Công tỉnh để tổng hợp, báocáoỦybannhândântỉnhxemxét,giảiquyếttheothẩmquyền./. -ThủtướngChínhphủ;
CHỦ TỊCH -VănphòngChínhphủ; -BộCôngan;(đểbáocáo) -ThườngtrựcTỉnhủy; -ThườngtrựcHĐNDtỉnh; -ChủtịchvàcácPCTUBNDtỉnh; -ỦybanMTTQVNtỉnhvà cáctổchức-chínhtrịxãhộitỉnh; -BanChỉđạoChuyểnđổisốtỉnh; Nguyễn Việt Hùng -CácthànhviênTổCôngtácĐềán06tỉnh; -LãnhđạoVănphòngUBNDtỉnh; -Côngantỉnh; -Cácsở,ban,ngành,đoànthểtỉnh; -UBNDcácxã,phường,đặckhu; -Ngânhàngnhànướckhuvực10; -Thuếtỉnh; -Bảohiểmxãhộitỉnh; -Tòaánnhândântỉnh; -ViệnKiểmsátnhândântỉnh; -BáovàPhátthanh,TruyềnhìnhKhánhHòa; -Phòng:NC,KGVX,KT,TTPVHCC;
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
MỤC TIÊU CỤ THỂ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐỀ ÁN 06 GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /6/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
ĐƠN VỊ MỤC TIÊU ĐƠN VỊ THEO DÕI STT MỤC TIÊU CỤ THỂ TÍNH Năm 2026 Năm 2030 I Phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và đổi mới sáng tạo chỉ đạo, điều hành Top10tỉnh, Tăng xếp hạng Chỉ số đổi mới sáng tạo cấp địa phương Top10tỉnh, Sở
học thànhphốdẫn 1 Thứhạng vớinăm2025 thànhphố vàCôngnghệ đầutrongcả nước. Tỷ lệ dịch vụ công, thủ tục hành chính
hoàn thành việc
Văn phòng hành mục các trường thông cần
cấp tương
2
% 50 80
UBNDtỉnh ứng với Hệ thống từ điển dữ liệu dùng
để cắt giảm tự
độngkhiđảmbảodữliệu Tỷ lệ dịch vụ công,
được cắt giảm thành phần hồ sơ,
Văn phòng 3 % 50 80 giấy tờ thành phần hồ sơ, giấy tờ đã được tích hợp trên
tỉnh VNeIDhoặckhiđápứngtoàntrìnhvềdữliệu Côngantỉnh
2
Văn phòng Tỷ lệ dịch vụ công, được thông báo trạng thái, kết quả 4 % 100
tỉnh, xửlýhồsơvàđồngbộkếtquảtrênVNeID Côngantỉnh Tỷ lệ cá nhân, nghiệp có tài khoản định
5
% 100 Côngantỉnh được cấp phương thức để nhận thông báo từ Cơ
nhà
nướcvàphảnánhkiếnnghịvớicơquannhànướcquaVNeID Tỷ lệ hồ sơ dịch vụ công trực tuyến trên tổng số hồ sơ dịch vụ
Văn phòng 6 % 80 90 công UBNDtỉnh Sở Nội vụ, 7 Mứcđộhàilòngcủangườidân,doanhnghiệpvềdịchvụcông % 95 Côngantỉnh Tích hợp hệ thống tâm điều hành thông
với hệ
Sở
học 8 % 100 thống tâm dữ liệu dân cư phục vụ công tác chỉ đạo, điều vàCôngnghệ hành Tỷ lệ phổ cập địa chỉ số, định địa điểm đối với nhà ở và Công tỉnh, 9 % 100 trụsởcơquantổchức SởXâydựng Tỷ lệ các thủ tục hành chính, dịch vụ công được nộp hồ sơ Văn phòng 10 % 100 địagiới" UBNDtỉnh II Thúc đẩy phát triển kinh tế số - xã hội số Văn phòng 1 Tỷlệthanhtoántrựctuyếntrongthựchiệndịchvụcông % 60 80 UBNDtỉnh Sở Công Tỷ lệ nghiệp, hộ trên các sàn thương mại điện hương, Thuế 2 % 100 tử được định điện tử và kết nối thông
với
tỉnh, Công cơquanthuếđểđảmbảokêkhai-nộpthuếminhbạch tỉnh
3
Tỷ lệ khách hàng có thể định
xác thực bằng thẻ Căn cước
Sở Tài chính, 3 % 50 100 vàtàikhoảnVNeIDkhisửdụngdịchvụtàichính Côngantỉnh Sở
học Tỷ lệ thông thuê động được xác thực với và Công 4 % 100 vềdâncư,căncướchoặcđịnhdanhđiệntử nghệ, Công antỉnh Sở tế, Sở Tỷ lệ bệnh viện, trường học triển toán không dùng Giáo dục và 5 % 50 80 tiền mặt; sử dụng thẻ căn cước thế thẻ
thẻ
Đào tạo, viên Côngantỉnh Sở Công Tỷ lệ dịch thương mại điện tử và vận chuyển sử dụng dữ 6 % 100 hương, Công liệuđịađiểm antỉnh Ngân hàng Dân số từ tuổi trở lên có tài khoản dịch tại ngân hàng 7 % 60 95 nhà nước hoặccáctổchứcđượcphépkhaithác vực10 Sở Công hương, Ngân 8 Tỷlệgiaodịchthươngmạiđiệntửsửdụngthanhtoánđiệntử % 80 90 hàng nhà nước
vực 10 Ngân hàng 9 Giátrịthanhtoánkhôngdùngtiềnmặtđạt30lầnGDP lầnGDP 27 30 nhà nước vực10
4
Ngân hàng Triển mở rộng mô hình sử dụng thẻ căn cước
thẻ ngân
10
% 100
nhà nước hàng vực10 Tỷ lệ người dân có hồ sơ sức khỏe điện tử liên thông, dùng 11 % 100 SởYtế thốngnhấttrongkhámchữabệnh Bảo đảm kết nối, sẻ, liên thông đồng bộ giữa các hệ thống: 12 % 100 SởYtế Hồ sơ sức khỏe điện tử, bệnh án điện tử, đơn thuốc điện tử và bảohiểmytế Mỗi người dân sẽ có một số sức khỏe điện tử cá nhân được 13 % 100 SởYtế dõisuốtvòngđời III Phục vụ phát triển công dân số Đảm bảo mỗi công dân được cấp căn cước, có một
tính
1
% 100 Côngantỉnh điệntửduynhất,antoànvàđượcphápluậtbảovệ Tỷ lệ người dân Việt được cấp căn cước có tài khoản định 2 % ≥80 100 Côngantỉnh danhđiệntửmứcđộ2 3 Cấptàikhoảnđịnhdanhđiệntửchongườinướcngoài
100 Côngantỉnh % 4 SốlượngtàikhoảnVNeIDhoạtđộngthườngxuyên % 40 70 Côngantỉnh Tỷ lệ cán bộ cơ nhà nước được tập huấn kỹ năng số cơ 5 % 100 SởNộivụ bản 6 Hoànthànhphổcậpkỹnăngsốcơbảncholựclượnglaođộng % 50 90 SởNộivụ Các chương trình phổ cập kỹ năng số, toàn không
Sở Giáo dục 7 % 100 mạngđượcđưavàocáctrườnghọc vàĐàotạo
5
8 TíchhợptàikhoảnansinhxãhộitrênVNeID
≥800.000 ≥1.400.000 Côngantỉnh Tàikhoản IV Mở rộng hạ tầng, hoàn thiện hệ sinh thái phục vụ tạo lập, kết nối, khai thác, bổ sung làm giàu dữ liệu Hoàn thành việc hành mục trường thông
gố
dữ liệu chủ, dữ liệu
chiếu,
đó đảm bảo cập nhật,
Sở
học đồng bộ mục lên hệ thống từ điển dữ liệu dùng 1 % 100 vàCôngnghệ xác định cụ thể các trường thông chiếu
Cơ sở dữ
liệu quốc
về dân cư;
tính điện tử của tổ chức, người nướcngoài Số hóa tạo lập dùng các Cơ sở dữ liệu quốc
cơ
2
% ≥50 ≥80 Côngantỉnh sở dữ liệu chuyên ngành được tạo lập hệ thống số hóa dùng chung,khôngyêucầucôngdânkêkhaigiấy Tỷ lệ các cơ sở dữ liệu chuyên ngành của tỉnh được xây dựng
Sở
học 3 % 70 100 tạo lập và tích hợp, kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc
về dân
vàCôngnghệ cưhoặcTrungtâmdữliệuquốcgia Tỷ lệ thủ tục hành chính có kết quả giải quyết được tích hợp, Văn phòng 4 % 100 đồngbộvềVNeIDphụcvụcắtgiảmthủtụchànhchính UBNDtỉnh Sở
học 5 Đảmbảohạtầngphụcvụpháttriểncôngdânsố hạtầng đảmbảo vàCôngnghệ Sở học 6 Tỷlệdânsốđượcphủsóngmạngdiđộng5G % 99 vàCôngnghệ V Đảm bảo an sinh xã hội và phục vụ phòng, chống tội phạm, bảo đảm an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội 1 Tỷlệcôngdâncótàikhoảnhưởngansinhxãhội % 50 100 Côngantỉnh Tỷ lệ người hưởng trợ cấp, lương hưu nhận
tài khoản
2
% ≥50 100 SởNộivụ sinhxãhội
6
Triển
hệ thống tích hợp phục vụ
trả
xã hội
3
Hệthống 1 SởNộivụ hướngdẫncủaBộNộivụ 4 Tỷlệtộiphạmsửdụnggiấytờgiả,danhtínhgiảgiảm % ≥70 80 Côngantỉnh Tỷ lệ thông đối tượng phạm pháp luật có thể
cứu
5
% 100 Côngantỉnh Cơsởdữliệuquốcgiavềdâncư
Sở
học 6 Triểnkhaihệthốngcameraphụcvụmôhìnhđôthịthôngminh Hệthống 1 vàCôngnghệ Hoàn thành việc cập nhật, đồng bộ dữ liệu lên cơ sở dữ liệu có 7 % 100 SởNộivụ liênquanphụcvụchitrảansinhxãhội trật tự trị được bảo đảm, tội phạm lừa đảo giảm 8 % 50 Côngantỉnh vớinăm2025 VI Phục vụ nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo Triển bộ dữ liệu mẫu, bộ dữ liệu mở được ẩn định
1 Côngantỉnh dân cư, căn cước, định các thông tích hợp trên đượctriển phụcvụnghiêncứukhoahọc,đổimớisángtạo khai Tỷ lệ nhà trường đăng ký triển các giải pháp công nghệ
Sở Giáo dục 2 % ≥50 100 mới gửi về các bộ, ngành được phê duyệt triển
cấp
vàĐàotạo phíđầutưmạohiểm,chấpnhậnrủiro Sở
học Phát động cuộc nghiên cứu về ứng dụng dữ liệu với cuộc 3 % 50 và Công nghệ, sống Côngantỉnh
7
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT
TRIỂN ĐỀ ÁN 06 GIAI ĐOẠN 2026 -2030 (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /6/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
Cơ quan
Cơ quan
Thời gian
Kết quả, sản STT Nhiệm vụ phối hợp thực hiện
phẩm chủ trì I Hoàn thiện chính sách, pháp luật về phát triển, cung cấp ứng dụng, dịch vụ số liên quan đến thông tin dân cư Cácsở,ban, Luật sửa đổi được ngành,UBND TriểnkhaiLuậtsửađổiLuậtXửlýviphạmhànhchính đượcban 1 Côngantỉnh triểnkhai cácxã, hành phường Cácsở,ban, Saukhi Triển uật sửa đổi Luật Cư trú để đảm bảo công tác Luật sửa đổi được ngành,UBND 2 Côngantỉnh Luậtđược quảnlýcưtrútrongtìnhhìnhmới. triểnkhai cácxã, banhành phường
8
Cácsở,ban,
Saukhi ngành,UBND 3 TriểnkhaiLuậtĐịnhdanhvàxácthựcđiệntử Côngantỉnh
Luậtđượctriểnkhai Luậtđược cácxã, banhành phường Saukhi Cácsở,ban, Nghị Triển
Nghị quyết của Chính phủ về đấu giá tài sản
Nghị quyết được ngành,UBND 4 Côngantỉnh quyết công trực tuyến hình thức văn bản phạm pháp luật triểnkhai cácxã, đượcban phường hành Saukhi Cácsở,ban, Nghị Triển
Nghị quyết về phát triển Công dân số
hình
Nghị quyết được ngành,UBND 5 Côngantỉnh quyết thứcquyphạmphápluật. triểnkhai cácxã, đượcban phường hành Cácsở,ban, Saukhi Văn bản
phạm Triển Nghị định xử lý phạm hành chính lĩnh vực ngành,UBND Nghịđịnh 6 Côngantỉnh pháp luật được triển dữliệu cácxã, đượcban khai phường hành Cácsở,ban, Saukhi Văn bản phạm ngành,UBND Nghịđịnh 7 TriểnkhaiNghịđịnhquyđịnhhoạtđộngsàndữliệu Côngantỉnh pháp luật được triển cácxã, đượcban khai phường hành Cácsở,ban, Saukhi Văn bản phạm Triển Nghị định định về hoạt động định ngành,UBND Nghịđịnh 8 Côngantỉnh pháp luật được triển xácthựcvàtruyxuấtnguồngốcsảnphẩm,hànghóa cácxã, đượcban khai phường hành
9
Cácsở,ban,
Saukhi
Văn bản
phạm ngành,UBND Nghịđịnh 9 Côngantỉnh pháp luật được triển TriểnkhaiNghịđịnhquyđịnhvềđịnhdanhđịađiểm cácxã, đượcban khai phường hành Cácsở,ban, Saukhi Triển Nghị định về cơ chế đột phá hoạt động của Văn bản phạm ngành,UBND Nghịđịnh 10 Côngantỉnh tâm Sáng tạo, thác dữ liệu với các cơ chế ưu pháp luật được triển cácxã, đượcban đãichocácdoanhnghiệpkhởinghiệp khai phường hành Cácsở,ban, Saukhi Triển Nghị định sửa đổi Nghị định 69/2024/NĐ-CP Văn bản phạm ngành,UBND Nghịđịnh 11 Côngantỉnh ngày của Chính phủ định về định
và
pháp luật được triển cácxã, đượcban xácthựcđiệntử khai phường hành Cácsở,ban, Saukhi Văn bản
phạm Triển văn bản phạm pháp luật định về định ngành,UBND cácvăn 12 Côngantỉnh pháp luật được triển danhtruyxuấtnguồngốchóachất,tiềnchất cácxã, bảnđược khai phường banhành Cácsở,ban, Saukhi
Quyết định của Thủ Triển
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
SởKhoahọc
ngành,UBND
vănbản 13
tướng Chính phủ Chiếnlượcdữliệuquốcgia vàCôngnghệ cácxã, đượcban đượctriểnkhai phường hành Triển hướng dẫn kỹ thuật, kiến trúc thống nhất về Hệ Cácsở,ban, Saukhi SởKhoahọc Tài liệu hướng dẫn thống thông giải quyết thủ tục hành chính.
đó,
ngành,UBND
hướngdẫn 14 vàCôngnghệ
đượctriểnkhai tích hợp, sử dụng một tài khoản nhất đăng nhập một cácxã, đượcban lầntruycậpxuyênsuốtcácphầnmềm,hệthống. phường hành
10
Cácsở,ban,
Saukhi SởKhoahọc ngành,UBND hướngdẫn 15 TriểnkhaiHệthốngTừđiểndữliệudùngchung
Vănbảntriểnkhai vàCôngnghệ cácxã, đượcban phường hành Triển các văn bản phạm, hướng dẫn bảo vệ Cácsở,ban, Thựchiện dữ liệu, bí mật nhà nước, bảo vệ dữ liệu cá nhân. Tăng ngành,UBND 16 Côngantỉnh Vănbảntriểnkhai thường cường công tác kiểm giám sát định kỳ hoặc đột xuất hạ cácxã, xuyên tầng,ứngdụngtheoquyđịnh phường Chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp rà soát các văn bản Cácsở,ban, Thựchiện Văn bản pháp luật phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được phân ngành,UBND 17 SởTưpháp thường được sửa đổi, bổ công để đề xuất sửa đổi, bổ để khuyến khích phát triển cácxã, xuyên sung côngdânsố phường II Phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến
được tích Phối hợp kết nối, tích hợp đăng nhập tài khoản định hợp đăng nhập giải Tháng 1 Côngantỉnh BộCôngan đặc biệt tài khoản định tổ chức, người nước ngoài quyết thủ tục hành 12/2026 phụcvụdịchvụcông,giảiquyếtthủtụchànhchính; chính tất cả các đốitượng Côngantỉnh, Giải pháp “Trạm SởYtế,Văn Nghiên cứu đề xuất giải pháp “Trạm công dân số” tại các SởKhoahọc Tháng công dân số” được phòngUBND 2 địa điểm công cộng, cơ hành chính và
tâm dịch
vàCôngnghệ
1/2027
đưa vào triển tỉnh,UBND vụ cácxã, phổcập phường Triển kết nối, sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ Cácsở, Thựchiện SởKhoahọc 3 hệ thống chính trị được thực hiện thống nhất ngành,địa thường vàCôngnghệ thôngquanềntảngchiasẻ,điềuphốidữliệu(NDOP) phương,các xuyên
trị-xãhội,
thànhviệc cáccơquan kếtnối Đảngtỉnh trongnăm 2026) III Phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
mục nền tảng, sản phẩm số từng Saukhi Công bố mục nền tảng, sản phẩm số thuộc ngành, Cácsở, Côngantỉnh, ngành, lĩnh vực cácdanh 1 lĩnh vực tích hợp, ứng dụng dữ liệu dân cư, căn cước, định ngành,địa SởKhoahọc được
hành, bảo mụcđược đảm tích hợp và ứng danhvàxácthựcđiệntử. phương vàCôngnghệ banhành dụng dữ liệu dân cư, căn cước, định Côngantỉnh, Nghiên cứu “Bản số” dựa trên Cơ sở dữ liệu định Mô hình thành phố cácsở,ban, SởKhoahọc Tháng địa điểm, gắn với dữ liệu dân cư và tính điện tử, gắn thông
được 2 ngành,UBND vàCôngnghệ 1/2030 với dữ liệu các cảm biến hình thành mô hình thành triển đi vào cácxã, phốthôngminh. vậnhành phường IV Phục vụ phát triển công dân số Triển chương trình đào tạo năng lực số
Chương trình đào SởKhoahọc Triểnkhai độ (cơ bản, cấp, nâng chuyên sâu phù hợp với tạo năng lực số vàCông từ2026, từng nhóm đối tượng; đồng thời tích hợp nội
giáo dục
SởGiáodục
được xây dựng, tích 1 nghệ,sởNội thựchiện công dân số vào chương trình giáo dục chính
các cấp
vàĐàotạo
hợp vào các chương học, bậc học và chương trình giáo dục chính trị, tư tưởng vụ,Tỉnh thường trình giáo dục hiện Đoàn xuyên hệ thống chính trị, bảo đảm tính thống nhất, hiệu quả có vàkhảthi
12
Cácsở,ban,
Học liệu về các lĩnh cấp các tài liệu, học liệu phục vụ công tác đào tạo, Thựchiện ngành,UBND vực được tích hợp 2 Côngantỉnh tập huấn trên nền tảng Bình dân học vụ số Bộ Công thường cácxã, lên nền tảng Bình pháttriển xuyên phường dânhọcvụsố Cácsở,ban, ngành, Thựchiện Các khóa đào tạo UBNDcác Triển các khóa đào tạo công dân số trên nền 3 Côngantỉnh thường trên nền tảng học xã,phường, tảng"Bìnhdânhọcvụsố"doBộCônganpháttriển cáctổchức xuyên tậptrựctuyến chínhtrị,xã hội Xây dựng phương án bố trí phí tuyên truyền nâng SởVănhoá, Thựchiện Triển
hiệu quả kỹ năng số và phí khác phục vụ triển
trào
4
SởTàichính Thểthaovà
thường
nền tảng Bình dân “Bình dân học vụ số” và tuyên truyền phục vụ triển Dulịch xuyên họcvụsố; Đềán06. Thựchiện Xây dựng phương án bố trí phí triển
hỗ trợ tổ
UBNDcác 5
SởTàichính
thường côngnghệsốcộngđồng,môhìnhchợsố-nôngthônsố xã,phường xuyên
Người yếu thế được Bố trí ngân sách ưu tiên hỗ trợ thiết bị phục vụ phát triển hưởng các chính Cácsở, Thựchiện SởTàichính, kỹ năng số cán bộ, công chức cũng như người dân. Các sách miễn giảm 6 ngành,địa thường Thuếtỉnh sở, ngành, địa phương tăng cường, đẩy mạnh tuyên truyền thuế, phí
các phương xuyên hoạt động đời sống cácchínhsáchmiễngiảmthuế,phíhỗtrợngườiyếuthế xãhội
13
Saukhi Triển Hướng dẫn tiết việc thực hiện chính sách Cácsở, SởTàichính,
Hướng dẫn thực Hướng 7 miễn, giảm thuế, phí, lệ phí đối với công dân
thực hiện
ngành,địa
hiệnchínhsách dẫnđược Thuếtỉnh dịchvụsố,thủtụchànhchínhtrựctuyếntheoquyđịnh. phương banhành Tuyên truyền việc phát triển ứng dụng
thành nền
tảng số quốc
đa tiện ích phục vụ chuyển đổi số, phát triển công dân số:
Lưu trữ dữ liệu số của công dân;
Đánhgiá Định xác thực điện tử; Thực hiện dịch vụ công trực tuyến và giải quyết thủ tục hành chính;
Liên kết tài
Cácsở,
Hệ thống theocác khoản toán, ví điện tử, thẻ ngân hàng, dịch vụ
ền
8
ngành,địa
được tuyên truyền mốcnăm động trên ứng dụng để thực hiện toán,
trả
phương
vàsửdụngrộngrãi 2027, 2030 xã hội; Là kênh tiếp chính thức, đảm bảo toàn, bảo mật, hiệu quả giữa người dân với Nhà nước, người dân với nghiệp, và người dân với người dân; (6)Cáctiệníchkhác. Saukhicó Hướng dẫn các cơ sở tế kết nối, sẻ dữ liệu để triển Dữ liệu
| an | |||||
| doanh | |||||
| khai | |||||
| lạitrênứngdụngđịnhdanhquốcgiaVNeID | y | ||||
tế được hướngdẫn Sổ sức khỏe điện tử, Giấy chuyển tuyến, Giấy hẹn khám 9 SởYtế Côngantỉnh chiasẻ củaBộY tế V Mở rộng hạ tầng, hoàn thiện hệ sinh thái phục vụ tạo lập, kết nối, khai thác, bổ sung làm giàu dữ liệu mục bộ hành trường thông dữ liệu gốc dữ liệu chủ, dữ liệu trưởng thông
dữ SởKhoahọc chiếu, đó đảm bảo cập nhật, đồng bộ
mục
liệu gốc, dữ liệu Quý vàCông lên Hệ thống từ điển dữ liệu dùng xác định cụ thể chủ, dữ liệu 1 Côngantỉnh I/2027 nghệ,cácsở, các trường thông chiếu Cơ sở dữ liệu quốc chiếu được về dân cư; tính điện tử của tổ chức, người nước ban,ngành hành, cập nhật lên ngoài. Hệ thống từ điển dữ liệu dùng
và
14
kết nối với CSDLQGvềdâncư Cácsở,ban, Triển đưa vào sử dụng các quốc
Côngantỉnh,
Theotiến
Dữ liệu được đồng ngànhđịa ngành
Kế hoạch
KH/BCĐTW, Nghị quyết số 2
SởKhoahọc
độđã
bộ về
tâm dữ phương,tổ
Nghị quyết số
đảm bảo “đúng, đủ,
vàCôngnghệ
đượcgiao
liệuquốcgia chứcchínhtrị sạch,sống,thốngnhất,dùngchung”. -xãhội SởKhoahọc vàCông Hệ thống được triển Tháng nghệ,cácsở, 3 Triểnkhainềntảngchuỗikhốiquốcgia Côngantỉnh
hướng dẫn 3/2028 ban,ngành, củaBộCôngan UBNDcác xã,phường Côngantỉnh, cácsở,ban, Phối hợp xây dựng hệ thống định tập
quốc
Tháng
Hệ thống được đưa 4 BộCôngan ngành,UBND gia 3/2028 vàovậnhành cácxã, phường Côngantỉnh, cácsở,ban, Phối hợp xây dựng nền tảng quốc về định
xác
Tháng
Hệ thống được đưa 5 BộCôngan ngành,UBND thực,truyxuấtnguồngốcsảnphẩm,hànghóa 3/2028 vàovậnhành cácxã, phường VI Phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành Côngantỉnh, SởKhoahọc Tháng Nghiên cứu mô hình quản trị điều hành dựa trên bản Mô hình được triển 1 cácsở,ban, vàCôngnghệ 3/2028 sốtrênnềntảngđịnhdanhđịađiểm khaithíđiểm
15
phường Cácsở,ban,
Lãnh đạo, cán bộ, Rà soát, đề xuất Cơ yếu Chính phủ cấp đầy đủ chữ ký Thựchiện SởKhoahọc ngành,UBND công chức, viên 2 số cá nhân lãnh đạo, cán bộ, công chức, viên chức thường vàCôngnghệ cácxã, chức được cấp chữ quyđịnhđểxửlýcôngviệctrênmôitrườngđiệntử xuyên phường ký số trên môi trường điện tử và SởKhoahọc được sử dụng giải vàCông Thựchiện pháp, sản phẩm bảo Triển các giải pháp bảo mật thông thuộc phạm nghệ,cácsở, 3 Côngantỉnh thường mật của
Cơ yếu bímậtnhànướctheoquyđịnh. ban,ngành, xuyên Chính phủ UBNDcác định xã,phường Xây dựng, hoàn thiện tâm giám sát, điều hành thông Cácsở,ban, Đồng bộ dữ liệu SởKhoahọc Tháng của tỉnh để kết nối, sẻ thông
về Cơ sở
ngành,UBND 4
phục vụ chỉ đạo vàCôngnghệ 12/2026 dữ liệu quốc về dân cư phục vụ công tác chỉ đạo, điều cácxã, điềuhành hành phường
Đẩy mạnh ứng dụng trí tuệ nhân tạo
dựa trên dữ liệu lớn
các Thựchiện Cácsở,ban, giải pháp phát triển Nghiên cứu ứng dụng dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo thường SởKhoahọc ngành, các ứng dụng công 5 phân tích dữ liệu dân cư, phát triển công cụ phân tích, dự xuyênđến vàCôngnghệ UBNDcác nghệ số báophụcvụcôngtácchỉđạođiềuhành tháng xã,phường ngành, lĩnh vực, địa 01/2028 phương, gắn với công tác quản lý nhà nướctrênlĩnhvực
16
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
hỗ trợ phân tích, cảnh báo thiên ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ môi trường, phòng chống dịch bệnh, ninhtrậttự. VII An sinh xã hội và phục vụ phòng, chống tội phạm, bảo đảm an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội Tất cả các thông thuê động Thựchiện Xác thực thông thuê động với dữ liệu dân cư, SởKhoahọc Cácđơnvị được xác thực với 1 thường căncước,tàikhoảnđịnhdanhđiệntửđểxửlýSIMrác vàCôngnghệ liênquan cơ sở dữ liệu định xuyên điện tử quốc gia Tất cả các tài khoản Xác thực thông tài khoản ngân hàng với dữ liệu dân Ngânhàng Thựchiện ngân hàng được xác Cácđơnvị 2 cư, căn cước, tài khoản định điện tử để xử lý tài khoản Nhànước thường thực với cơ sở dữ liênquan ảo Khuvực10 xuyên liệu định điện tửquốcgia SởNộivụ,Sở Hệ thống phục vụ Khoahọcvà trả xã hội Triển hệ thống phục vụ trả xã hội trên nền Côngnghệ, Tháng trên nền tảng dữ liệu 3 Côngantỉnh tảng dữ liệu dân cư, định và xác thực điện tử; phổ cập SởTàichính, 1/2028 dân cư, định Ngânhàng tàikhoảnansinhxãhộitrênVNeID và xác thực điện tử nhànướckhu đivàovậnhành vực10
| an | ||||||||||
| tin | ||||||||||
| bao di | danh | |||||||||
| danh | ||||||||||
| tin | ||||||||||
| chi | ||||||||||
| danh | ||||||||||
| danh | ||||||||||
SởTàichính, SởNộivụ,Sở Triển trả xã hội kết nối với hệ thống định Khoahọcvà Bảohiểmxã
Tháng
Hoàn thành kết nối và xác thực điện tử để trả lương hưu, bảo hiểm 4 Côngnghệ, hộitỉnh 02/2027 vào thực hiện
trả thất nghiệp, các khoản trả khác của cơ
nhà nước
Côngantỉnh, đếnngườidân UBNDcác xã,phường
dữ liệu tổng Đồng bộ dữ liệu thất nghiệp, dữ liệu việc làm, các nguồn Thựchiện hợp về
xã dữ liệu khác về hệ thống cơ sở dữ liệu dân cư phục vụ 5 SởNộivụ thường hội, việc làm, thất trả xã hội để phân tích, hoạch định trả và phòng xuyên nghiệp phục vụ chốngtộiphạm phântích,dựbáo VIII Bảo đảm an toàn, an ninh hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các hệ thống, nền tảng kết nối Nghiên cứu, đề xuất giải pháp giám sát mạng, Cácsở,ban, Hệ thống giám sát Tháng 1 Côngantỉnh dữ liệu gắn với các tâm dữ liệu và hệ thống của ngành,địa mạng đi vào 12/2026 cơquanhànhchínhnhànước phương hoạtđộng Hệ thống tại Nghiên cứu đề xuất nâng cấp, mở rộng mô, phạm Cácsở,ban, tâm dữ liệu quốc Tháng năng lực toàn diện các giải pháp bảo đảm
| an | |||||||||||||
| an | |||||||||||||
| ninh | an | ||||||||||||
| Trung | |||||||||||||
| quy | |||||||||||||
| gia | |||||||||||||
| cho | |||||||||||||
2
Côngantỉnh
ngành,địa
về dân cư được 6/2028 tiên tiến, hiện đại tại tâm dữ liệu quốc
về dân cư,
phương
nâng cấp, triển hướngtớiđạtchứngchỉquốctếISO27001. đápứng Cácsở,ban, Thựchiện Các hệ thống, thiết Rà soát, triển các giải pháp đảm bảo
mạng,
3
Côngantỉnh
ngành,địa
thường
bị được rà soát, triển anninhdữliệu,bảomậtthiếtbịđầucuối. phương xuyên khaiđảmbảo IX Thanh tra, kiểm tra, giám sát
18
Kiểm
việc kết nối,
sẻ, sử dụng dữ liệu liên
Cácsở,
Thựchiện đến dữ liệu dân cư giữa các sở, ngành, địa phương, đảm 1 Côngantỉnh
ngành,địa thường bảo sử dụng đúng mục đích và đúng định về bảo vệ dữ phương xuyên liệucánhân,bảovệbímậtnhànước SởNộivụ, Vănphòng công vụ, kiểm đối với cán bộ, công chức, Cácsở, Thựchiện UBNDtỉnh, 2 viên chức giải quyết thủ tục hành chính và
cấp
ngành,địa
thường Thanhtra dịchvụcông phương xuyên tỉnh,Côngan tỉnh Kiểm việc kết nối, sẻ dữ liệu liên
đến dữ liệu
Cácsở,
Thựchiện 3 Côngantỉnh
dân cư giữa các sở, ngành, địa phương, đảm bảo tuân thủ ngành,địa thường quyđịnhvềbảomậtvàkhaithácdữliệu phương xuyên Kiểm đánh giá công tác bảo đảm mạng của cơ Cácsở, Thựchiện Các hệ thống được nghiệp, tổ chức chủ quản các hệ thống thông 4 Côngantỉnh ngành,địa thường kiểm
đảm bảo cơ sở dữ liệu và ngoài nhà nước có kết nối, phương xuyên ninh,antoàn thác dịch vụ dữ liệu dân cư và định xác thực điện tử Đánh giá mức độ hài lòng giải quyết thủ tục hành Cácsở, Thựchiện chính, kiến nghị, phản ánh của người dân,
Côngantỉnh, 5
ngành,địa thường trên ứng dụng và đưa kết quả thực hiện Đề án
là
SởNộivụ
phương
xuyên một những tiêu chí đánh giá kết quả hoàn thành nhiệmvụđượcgiao
