Kế hoạch 185/KH-UBND Bắc Ninh khám sức khỏe định kỳ miễn phí 2026-2030
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Ủ Y BAN NHÂN DÂN
c l
p - T
do - H
nh phúc
Độ
ậ
ự
ạ Ỉ Ắ T NH B C NINH
ắ
năm 202 : /KH-UBND
B
c Ninh, ngày 18 tháng 5
6 Số
K HO
CH
Ế Ạ
ứ
ỏe đị
ỳ
ặ
ọ
ễn phí cho ngườ Khám s c kh nh k ho
c khám sàng l
c mi
i dân trên a bàn t nh B
c N
n 2026
2030 đị ỉ
ắ inh giai đoạ
ự
ệ
ị
ế
ố
ủ
ộ
ị ề Th c hi n Ngh quy t s 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 c a B Chính tr v m t s gi
ng b o v
c kh
e ộ ố ải pháp đột phá, tăng cườ
ả
ệ, chăm sóc và nâng cao sứ
ỏ Ủ ỉ
ắ
ế
ạ
ứ
ỏ nhân dân. y ban nhân dân t
nh B
c Ninh ban hành K
ho
ch khám s
c kh
e nh k ho c khám sàng l c mi
n phí cho
a bàn t
nh B
c Ninh đị ỳ ặ ọ
ễ
người dân trên đị
ỉ
ắ giai đoạ như sau: n 2026 2030 I. BAN HÀNH K
HO CH
CĂN CỨ
Ế Ạ
1. Cơ sở
ị chính tr
- Ngh
quy
t s
72-NQ/TW ngày 09/9/2025 c
a B
Chính tr
v
m t s ị ế ố ủ ộ ị ề ộ
ố ải pháp đột phá, tăng cườ
ả ệ, chăm sóc
ứ
ỏ gi ng b
o v
và nâng cao s
c kh
e nhân dân;
ng s
05-CTr/TU ngày 05/11/2025 c
a T
nh
y Chương trình hành độ
ố
ủ
ỉ
ủ ắ ự ệ ị ế
ố
NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 củ B c Ninh th c hi n Ngh quy
t s 72-
a B Chính tr v m t s gi ng b o v ộ ị ề ộ ố
ải pháp đột phá, tăng cườ
ả
ệ, chăm sóc và nâng ứ ỏ cao s c kh e Nhân dân;
- Ch
th
s 17/CT-
a Th
ng Chính ỉ ị ố TTg ngày 06 tháng 5 năm 2026 củ ủ tướ ủ ề việc tổ chức khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho ph v i dân; ngườ
- Ch
th
s
12-CT/BTV ngày 18 tháng 5
a Ban T
ng v ỉ ị ố năm 2026 củ hườ
ụ T nh y B c Ninh v c
ng s
o c
i v
i công tác ỉ ủ ắ ề việ
tăng cườ
ự lãnh đạ
ủa Đảng đố
ớ khám s c kh nh k , khám sàng l
c mi
a bàn t
nh ứ ỏe đị ỳ
ọ
ễn phí cho người dân trên đị
ỉ B c Ninh; ắ Công văn số ủa Thườ ự ỉ ủ ề
1075-CV/TU ngày 08/5/2026 c
ng tr
c T
nh
y v ệ ậ ể ự
ệ ế ậ
ủ
an Bí thư về phương hướ vi c t p trung tri n khai th
c hi n k t lu
n c
a B
ng, ệ ụ nhi m v quý II/2026. pháp lý
2. Căn cứ
- Lu
t Khám b
nh, ch
a b
; ậ ệ ữ
ệnh năm 2023
- Lu
t Phòng b ậ
ệnh năm 2025; ậ ệ
động năm 2015;
- Lu
t An toàn v
sinh lao ị định 96/2023/NĐ
ủ
ủ quy đị
- Ngh
-CP ngày 30/12/2023 c
a Chính ph
nh chi ế ộ ố điề ủ ậ
ệ ữ
ệ ti t m t s u c a Lu t Khám b
nh, ch a b
nh; ị đị /NĐ
ủ
ủ quy đị
- Ngh
nh 165/2026
-CP ngày 15/5/2026 c
a Chính ph
nh chi ế và hướ ẫ ộ
ố điề ủ
ậ
ệ ti t ng d n thi hành m
t s u c a Lu
t Phòng b
nh;
2
ị
ế
ố
ủ
ố
ộ
ệ
ủ trương đầ
- Ngh
quy
t s
a Qu
c h
i phê duy
t ch
u tư Chương trình mụ ố ề chăm sóc sứ ỏ ố ể c tiêu qu
c gia v
c kh
e, dân s
và phát tri
n giai đoạ n 2026 2035; ị ế ố ủ ủ
- Ngh
quy
t s
282/NQ-CP ngày 15/9/2025 c
a Chính ph
ban hành Chương trình hành độ ủ
ủ
ự
ệ
ị
ế
ố ng c
a Chính ph th
c hi
n Ngh
quy
t s
72-NQ/TW ngày 09/9/2025 c a B Chính tr
v m t s
gi
ng b
o ủ ộ
ị ề ộ ố
ải pháp đột phá, tăng cườ
ả v c kh
e nhân dân;
ệ, chăm sóc và nâng cao sứ
ỏ 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 c
a B
ng B
Y t Thông tư số ủ ộ trưở ộ
ế nh chi ti t m t s u c
a Lu t Khám b
nh, ch
a b
nh; quy đị ế ộ ố điề ủ
ậ
ệ
ữ
ệ
15/2026/TT-BYT ngày 17/5/2026 c
a B
tr
ng B
Y t Thông tư số ủ ộ ưở ộ
ế nh chi ti t m t s u c
a Lu t Phòng b
nh; quy đị ế ộ ố điề ủ
ậ
ệ
-BYT ngày 0
Quyết định số 1272/QĐ
6/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về hê duy t K ho ch tri
n khai nhi m v
khám s
c kho
nh k
ho
c khám việc p ệ ế ạ ể
ệ ụ
ứ
ẻ đị
ỳ
ặ sàng l c mi n phí ít nh t m
t l
n cho ng
i dân. ọ ễ ấ
ỗi năm mộ ầ
ườ ỤC ĐÍCH, YÊU CẦ
II. M
U
ổ
ứ
ứ
ẻ đị ỳ ặ
ọ
người dân trên đị
- T
ch
c khám s
c kho
nh k ho
c khám sàng l
c
a bàn t ch ng phát hi
n, d phòng v
u tr
b nh s
i dân, ỉnh để ủ độ ệ
ự
à điề
ị ệ
ớm cho ngườ gi m gánh n ng b nh t
t và chi phí y t ; t
d
li u qu
n lý s
c kh
e qu
c ả ặ ệ ậ
ế
ạo cơ sở
ữ
ệ
ả
ứ
ỏ
ố gia để ả ứ
ỏe theo vòng đờ
ầ
ự
ệ
ục tiêu đề
ạ qu n lý s c kh i, góp ph n th c hi n m ra t i ị ế ố ủ
ộ
ị ề
ộ
ố
ải pháp đột phá, tăng Ngh quy t s 72-NQ/TW c
a B Chính tr
v m
t s
gi cườ ả ệ, chăm sóc và
ứ ỏ
ng b
o v
nâng cao s c kh
e Nhân dân. dân đượ
ứ ỏe đị
ỳ
ặ
ọ
ễ
- Toàn
c khám s
c kh
nh k
ho
c khám sàng l
c mi
n phí ít nh t m n. ấ ỗi năm 01 lầ Toàn dân đượ ậ
ả ổ
ứ
ỏe điệ
ử
ữ
ệ
ứ c l p và qu
n lý s s
c kh
n t
, d
li u khám s
c kh c c p nh t
, liên thông v i h
th ng thông tin qu
n lý ho
ng ỏe đượ ậ ậ đầy đủ
ớ
ệ
ố
ả
ạt độ ệ ữ ệnh và cơ sở
ữ ệ ố
ề
ế khám b nh, ch a b
d li u qu
c gia v
y t nh rõ nhi m v
c th c
Xác đị
ệ
ụ
ụ ể
ủa các cơ quan, đơn v ị, địa phương trong ố ợ ổ ứ
ể ể
à đánh giá kế
ả quá trình ph i h p, t ch c tri
n khai, ki
m tra, giám sát v
t qu th c hi n K ho ch. ự ệ ế ạ Đả ả ữ
ệ
ứ
ỏe đị
ỳ
ới: Cơ sở
ữ
ệ m b o liên thông d
li u khám s
c kh
nh k
v
d
li u (CSDL) khám s c kh e; h th
ng thông tin v
qu
n lý ho
ng khám b
nh, ứ ỏ ệ
ố
ề
ả
ạt độ
ệ ch a b nh; c d li u qu
c gia v y t
; C
ng ti
p nh
n d
li u thu
c H ữ ệ ơ sở ữ ệ ố
ề ế
ổ
ế
ậ
ữ
ệ
ộ
ệ th nh b
o hi m y t
ng th
i, b
ng b
, th
ng ống thông tin giám đị ả
ể ế. Đ
ờ
ảo đảm đ
ộ
ố ấ ớ ệ ậ ổ ứ ẻ điệ
ử ợ
ứ
ụ nh t v i vi c l p s s c kho
n t tích h
p trên
ng d
ng VNeID. III NG . ĐỐI TƯỢ Đối tượ ộ 1. ng thu c Nhóm 1: L n à nhóm đối tượ g có quan hệ lao động giữa người sử dụng lao động v à người lao động theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 2 Luật An to m: àn, vệ sinh lao động, g gười lao động là việc theo hợp đng lao động; người thử việc; người
- N
m học nghề, tập nghề để
àm việc cho người sử dụng lao độ
l
ng.
3 án bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượ
g vũ trang nhân dân.
- C
n Người lao độ ệ ợp đ g lao độ ng làm vi
c không theo h
n
ng. Đối tượ ộ 2. ng thu c Nhóm 2: L n n m: à hóm đối tượ
g không có quan hệ lao động, g
Ngườ
i có công; Ngườ
ổ i trên 60 tu i; Ngườ ế ậ i khuy t t t; Ngườ ộ ộ
ộ ậ
i thu
c h
nghèo; h
c n nghèo;
- H
c sinh, sinh viên; ọ
- Tr
i 6 tu
i; ẻ em dướ ổ ng
m 1. Đối tượ
còn lại khác không thuộc nhó
Trường hợp một người thuộc nhiều nhóm đối tượng thì thực hiện theo nhóm có chế độ, chính sách chuyên biệt hoặc nhóm do cơ quan, đơn vị, người sử dụng lao động quản lý; bảo đảm không trùng lặp, không bỏ sót.
IV. N
I DUNG Ộ
ỉ đạo, điề
1. Công tác ch
u hành
Xác đị
ứ
ỏe đị ỳ
ọ
ệ
ụ
ọ nh khám s c kh
nh k
và khám sàng l
c là nhi
m v
tr ng tâm, thườ ng xuyên, lâu dài, g ắ
n v
ới các chương trình, kế
ho ạ
ch phát tri
ể n kinh t
ế ộ ảo đả
ội, nâng cao đờ
ố
ủa Nhân dân trên đị
- xã h
i, b
m an sinh xã h
i s
ng c
a bàn.
- Huy
động sự vào cuộc của cả hệ thống chính trị, phát huy vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị liên quan, các cấp ủy đảng, chính quyền cơ sở trên địa bàn trong chỉ đạo, tổ chức thực hiện. Tăng cường phối hợp liên ngành trong tổ chức thực hiện; kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai Chỉ đạo tăng cường công tác thông tin, tuyên truyền, vận động, nâng cao nhận thức của người dân, cộng đng và toàn xã hội về khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc phát hiện sớm bệnh tật, góp phần thay đổi hành vi và hình thành thói quen chủ động đi khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc của người dân.
truyền thông
tư vấn cho người dân
2. Công tác
, ng công tác thông tin, tuyên truy
n v
ch Tăng cườ ề ề ủ trương, chính sách ợ ủ ệ ứ
ỏe đị ỳ
ọ
ễn phí cho ngườ và l i ích c a vi c khám s c kh
nh k
, khám sàng l
c mi
i dân; t o s ng thu n xã h i dân tích c c tham gia. ạ ự đ ậ
ội, thúc đẩy ngườ
ự Đẩy mạ
truyền thông về lợ
ích, ý nghĩa của
ơ sức khỏe nh công tác i H s
p
VNeID điện tử v à sổ sức khỏe tích hợ
trên ứng dụng
; nâng cao nhận thức, khuyến khích người dân chủ động c à đặt, sử dụng và hai thác hiệu quả trong
i
k quản lý, theo dõi sức khỏe cá nhân.
đối tượng
3. Công tác rà soát
ban n Ủy
hân dân cấp xã tổ chức rà soát, lập danh sách đối tượng cần khá
ch t m đang cư trú trên địa b àn để xây dựng kế hoạ
ổ chức truyền thông, tư vấn, khám sức khoẻ hoặc khám sà
g lọc miễn phí n
4
Cơ quan, đơn vị, người sử dụng l ao động tổ chức rà soát, lập danh sách đối tượ
g cần khám thuộc thẩm quyền quản lý đ ể
ây dựng kế hoạ
ổ chức n x ch t truyền thông, tư vấn, khám sức khoẻ hoặc khám sà g lọc miễn phí. n hông báo công khai rộng rãi lịch khám, các địa điể ổ chức khám để
- T
m t người dân biết
hưởng ứng tích cực tham gia đảm bảo tiến độ.
, ức khám sức khỏe
sàng lọc
4. T
ch
, khám
ô
Thực hiện theo quy định, hướ
ẫ
4.1. N
i dung khám:
ng d
n chuyên môn của Bộ Y tế.
4.2. Tổ chức khám a)
Nhóm 1: Đối tượng thuộc Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, người sử dụng lao động chủ trì, phối hợp với
n cơ sở y tế đủ điều kiện khám sức khỏe để t riển khai thực hiệ ; địa điểm khám sức khoẻ lưu động tại nơi người lao động làm việc hoặc sinh sống được bố trí hợp lý, thuận tiện cho người lao động, bảo đảm an toàn, đầy đủ trang thiết bị, vật tư y tế và nhân lực chuyên môn theo quy định b) ng Nhóm 2 Đối tượ thuộc UBND cấp xã chủ trì tổ chức triển khai khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí cho người dân trên địa bàn; chỉ đạo Trạm Y tế cấp xã phối hợp với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phân công hỗ trợ chuyên môn tổ chức các đợt khám tại Trạm Y tế, tại cộng đng, khu dân cư hoặc hình thức lưu động phù hợp với điều kiện thực tế. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và y tế cơ sở là lực lượng nòng cốt; đng thời huy động các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ngoài công lập đủ điều kiện tham gia thực hiện theo kế hoạch (có bảng phân công các bệnh viện phụ trách chuyên môn cho các Trạm Y tế kèm theo) i v v o t Riêng đố
ới học sinh, sinh viên: Cơ sở giáo dục
à đà
ạo chủ trì, phối ợ ớ ạm y tế hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi học h p v i Tr sinh, sinh viên khám, đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu hoặc các cơ sở chữa bệnh khác đủ điều kiện theo quy định, bảo đảm thuận tiện cho học sinh, sinh viên v à
phù h p v i
g
o t
o. ợ ớ tình hình thực tế của cơ sở
iáo dục, đà
ạ ố
ả ồ sơ sứ
ẻ
5. Th
ng kê báo cáo, qu
n lý h
c kho
- D
li u v
khám s
c kho nh k
, khám sàng l
c c
c ữ ệ ề ứ
ẻ đị ỳ
ọ
ủa người dân đượ ậ ả ằ sơ sứ
ỏe điệ
ử
ữ
ệ
ứ
ỏe đượ
ậ l p và qu n lý b ng H
c kh n t
; d
li u khám s
c kh
c c
p nh t, liên thông v i h th
ng thông tin qu
n lý ho
ng khám b
nh, ch
a b
nh ậ ớ ệ ố
ả
ạt độ
ệ
ữ
ệ d li u qu c gia v y t và cơ sở ữ ệ ố ề
ế
- L
p s
s c kho
n t
và liên thông d
li u khám s
c kho
nh k
v i ậ ổ ứ ẻ điệ ử ữ ệ ứ ẻ đị ỳ ớ ổ ế ậ ữ ệ ủ ệ
ống thông tin giám đị
ả
ể
ế
ảo đả c ng ti p nh n d li u c a H
th
nh b
o hi
m y t
; b
m th ng nh t l p s s c kho
n t tích h
p trên
ng d
ng VNeID th
c hi
n theo ố ấ ậ ổ ứ ẻ điệ
ử ợ
ứ
ụ
ự
ệ ng d n c hướ ẫ ủa Trung ương. m b o h t ng thông tin v phân công nhân s nh thông tin Đả ả ạ ầ
à
ự
ập đầy đủ ủa ngườ ế ả
ầ ề
sơ sứ
ẻ điệ
ử c i khám, k t qu khám lên ph
n m
m H
c kho
n t Các đơn vị ủ ổ
ứ ứ
ẻ
ệ
ậ
ữ
ệ ch trì t ch
c khám s
c kho
có trách nhi
m nh
p d
li u khám s c kho lên ph n m m H
c kho
; báo cáo k
t qu
khám v
S Y t ứ ẻ ầ ề
sơ sứ
ẻ
ế
ả
ề
ở
ế
5
ể
ệ
ậ ắ
ết thúc đợ
ặ (qua Trung tâm Ki m soát b
nh t t B
c Ninh) sau khi k
t khám ho
c báo cáo độ ấ ầ
ự
ện lưu trữ
sơ sứ
ỏe theo quy đị t xu t khi có yêu c
u; th c hi
h
c kh
nh.
V. L
TRÌNH TH
C HI
N
Ộ
Ự
Ệ
- B
m hoàn thành ch
ti
c khám s
c kho
nh k ảo đả
ỉ êu 50% đối tượng đượ
ứ
ẻ đị
ỳ ặ ọ
ấn đấ
ế năm 2026,
ngườ ho c khám sàng l c trong quý II/2026. Ph u h t 100%
i dân đượ ứ ỏe đị ỳ
ặ
ọ
ễ
và đượ
ậ
ổ ứ c khám s c kh nh k
ho c khám sàng l
c mi
n phí
c l
p s
s c ỏe điệ ử kh n t
Căn cứ hướ
ẫ
ủa Trung ương, Sở
ế
ủ
ố
ợ
ới các cơ ng d n c Y t ch trì, ph i h p v mưu UBND tỉnh điề ỉ ổ ế ạ
ợ quan liên quan tham
u ch
nh, b
sung k
ho
ch cho phù h
p ớ ạm vi chuyên môn, đối tượ n kinh phí và điề ệ ự ễ ủ v i ph
ng, ngu
u ki
n th
c ti
n c
a ỉ ề ứ ẻ đị ỳ ọ ễn phí cho người dân; hướ t nh v khám s c kho nh k
, khám sàng l
c mi
ng d n khám, ch a b nh l
p và qu
n lý S
s c kh
n t ẫ các cơ sở ữ ệ
ậ ả
ổ ứ
ỏe điệ
ử
VI. KINH PHÍ Kinh phí th
c hi
n k
ho
ch t các ngu
n l
c các ự ệ ế
ạ ừ
ực: Ngân sách nhà nướ c p b m theo phân c p hi n hành; kinh phí trong d
toán ngân sách c ấ ảo đả ấ ệ ự
ủa cơ ; ngu n thu c
s y t
công l
p, b
nh vi
n quan, đơn vị
ủa các cơ ở ế
ậ
ệ
ện tư nhân; ngu b o hi m y t i v i các d ch v
thu c ph
u ki
n, m
ng theo quy ả ể ế đố ớ ị
ụ ộ
ạm vi, điề
ệ
ức hưở nh; ngu c tiêu qu
án đị n kinh phí Chương trình mụ ốc gia, các chương trình, dự có liên quan; ngu n kinh phí c
a doanh nghi
i s
d
ng; ngu
n
ủ
ệp, ngườ
ử
ụng lao độ
huy độ ộ
ợp pháp khác theo quy đị ng xã h i hóa và các ngu
n h
nh.
VII. T
CH
C TH
C HI N
Ổ
Ứ
Ự
Ệ
1. S
Y t ở
ế
ng tr
c, ch trì ph
i h
p v
i các
a Là cơ quan thườ ự
ủ
ố
ợ
ớ
cơ quan, đơn vị, đị phương ổ ứ ể ự
ệ ế ạ
, đả
ả
ắ
ế
ặ t ch c tri n khai th
c hi n k ho
ch
m b
o g
n k
t, l
ng ghép ch
t ẽ ớ các đề ế ạ ch v i án, k ho
ch khác có liên quan.
ành văn bản hướ
ẫ
cơ quan, đơn vị, địa phương về
ộ
- Ban h
ng d n các
n i ứ ẻ ặ
à
ọc theo quy đị
ủ
ộ
ế dung khám s c kho ho c khám s
ng l
nh c
a B
Y t
- Ch
ỉ đạo các cơ sở
khám, ch ữ a b ệ
nh, nh
ất là các cơ sở
khám, ch
ữ a b
ệ nh đượ ụ ạ ế đáp ứng đủ các điề ệ ổ c giao ph trách chuyên môn cho các Tr m Y t u ki n t ứ ể ự ệ ạt độ ch c tri n khai th c hi n ho
ng khám.
Chỉ đạo, hướng dẫn nhập đầy đủ dữ liệu khám sức khoẻ vào phần mềm H sơ sức khỏe toàn dân, đảm bảo lưu trữ dữ liệu khám sức khỏe định kỳ của người dân nhằm quản lý, khai thác hiệu quả dữ liệu sức khỏe người dân theo vòn
VNeID và g đời. Kết nối, liên thông với sổ sức khỏe điện tử trên ứng dụng Ch o Trung tâm Ki m soát b nh t t B
c Ninh kho dữ liệu của ngành Y tế.
ỉ đạ
ể
ệ
ậ
ắ u m i ki
c vi c t ch
c th
c hi
n k
ho
ch trên toàn t
nh, làm đầ ố ểm tra, đôn đố
ệ ổ ứ
ự
ệ
ế
ạ
ỉ t ng h p k t qu khám và nh
p d li u, qu
n lý d
li u trên ph
n m
m H ổ ợ ế ả ậ
ữ ệ
ả
ữ
ệ
ầ
ề
sơ s c kho n t ứ ẻ điệ ử c, ki
m tra, giám sát vi
c tri
n khai th
c hi
n; t
ng h
p, Theo dõi, đôn đố ể ệ ể ự ệ ổ ợ báo cáo Ch t ch UBND t
nh tình hình, k
t qu
th
c hi
ng m
c ủ ị ỉ
ế
ả
ự
ện, khó khăn, vướ
ắ xu t, ki n ngh (n
nh k h
ng quý ho
c khi có yêu c
u c
a c
p có và đề ấ ế ị ếu có) đị
ỳ ằ
ặ
ầ
ủ
ấ th m quy n. ẩ ề
6
Ủ
phườ
2.
y ban nhân dân các xã,
ng
- T
ch
c tri
n khai th
c hi n k ho ch
a bàn qu
n lý; ch
o Tr
m ổ ứ ể ự
ệ ế ạ
trên đị
ả
ỉ đạ
ạ ế ố ợ ới các đơn vị ự ế ạ ụ ể Y t , ph i h p v
có liên quan xây d
ng k
ho
ch c
th , phân công rõ trách nhiệm cho các bộ phận chuyên môn, rạm tế để tổ chức thực hiện T Y hiệu quả
đối tượng thuộc Nhóm 2 trên địa bàn.
cho Giữ vai trò trực tiếp trong công tác tuyên truyền, vận động Nhân dân tham gia khám sức khỏe định kỳ; chỉ đạo huy động sự tham gia của
tổ dân thôn, phố, các tổ chức chính trị – xã hội tại cơ sở để tiếp cận từng hộ gia đình, từng nhóm đối tượng, hướng dẫn người dân đăng ký Chỉ đạo rà soát, lập và cập nhật danh sách các nhóm đối tượng tr ên địa bàn để tổ chức khám sức khỏe bảo đảm không bỏ sót đối tượng
- Rà soát, t
ng h
p nhu c
u kinh phí th
c hi
a bàn, g ổ ợ
ầ
ự
ện trên đị
ửi cơ quan có th m quy n xem xét, b
trí theo phân c
nh pháp lu
t hi
n hành. ẩ ề ố ấp ngân sách và quy đị ậ ệ Bố trí, huy động các điều kiện cần thiết tại địa phương (địa điểm, thời gian, lực lượng hỗ trợ) để tổ chức các đợt khám sức khỏe phù hợp với điều kiện thực tế của từng địa phương, tạo thuận lợi tối đa cho người dân tham gia. Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc triển khai t hực hiện trên địa bàn; kịp thời báo cáo khó khăn, vướng mắc; định kỳ tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện báo cáo về Sở Y tế theo quy định. và
3. S
N i v ở ộ
ụ ng tuyên truy
ch
c, doanh nghi
p s
d ng Tăng cườ
ền, đôn đốc cơ quan, tổ
ứ
ệ
ử ụ người lao độ ề ệ
ự ệ
ứ
ỏe đị
ỳ cho ngườ ng v trách nhi
m th c hi
n khám s
c kh
nh k
i lao m b
c khám s
c kh
nh k
nh. động, đả ảo 100% người lao động đượ ứ ỏe đị ỳ theo quy đị ổ ứ ể
giám sát ngườ
ử ụng lao độ
ộ
ẩ
- T
ch
c ki
m tra, theo dõi,
i s
d
ng thu
c th
m quy n qu n lý th c hi n khám s
c kh
nh k
ng theo quy ề ả ự ệ
ứ ỏe đị
ỳ cho người lao độ đị ủ ậ
ệ sinh lao độ
nh c
a Lu
t An toàn, v
ng.
- T
ng h
p, báo cáo k
t qu th c hi
n, ổ ợ ế
ả ự
ệ
kịp thời báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh biện pháp xử lý đối với các trường hợp không thực hiện hoặc t hực hiện không đầy đủ quy định khám sức khỏe định kỳ cho người lao động. ỉ
4. Công an t
nh
- Tri
n khai k
t n
i, khai thác, s d
ng hi
u qu
d li
u qu
c gia v ể ế ố
ử ụ
ệ
ả Cơ sở
ữ
ệ
ố
ề dân cư, hệ ống đị
ực điệ
ử
ụ
ụ
ệ
ậ
ậ
ậ th nh danh và xác th n t ph c v vi c l p, c p nh t thông tin qu n lý S s c kh n t
trên VNeID và xác th
i dân khi ả ổ ứ ỏe điệ ử ực thông tin ngườ ứ ỏe đị
ỳ ặ
ọ
ễ tham gia khám s c kh nh k
ho c khám sàng l
c mi
n phí.
- B
m an ninh, an toàn thông tin, b
o v
d
li u cá nhân trong quá ảo đả ả ệ ữ ệ ập, lưu trữ ế ố
ẻ ữ
ệ
ứ
ỏ
ủ độ
ừ trình thu th , k t n
i, chia s d li
u s
c kh
e; ch
ng phòng ng
a, phát hi n và x lý các hành vi vi ph
m pháp lu
t (n
u có). ệ ử
ạ
ậ
ế ở ục và Đào tạ
5. S
Giáo d
o
- Ch
ng d
giáo d
c ph
i h
p v
khám b
nh, ỉ đạo, hướ
ẫn các cơ sở
ụ
ố
ợ
ới cơ sở
ệ ữ ệ ự ệ ứ
ỏe đị
ỳ
ễ
ọ ch a b nh th c hi n khám s
c kh nh k
mi
n phí cho h
c sinh, sinh theo y đị qu nh.
7
Tăng cườ
ền, hướ
ẫ
ọ
ài đặ ng công tác tuyên truy ng d n h c sinh, sinh viên c
t à ử ụ ứ ụ
ở ức độ
ự
ệ
ợ
ơ sứ
ỏ v s d ng ng d ng VNeID
m
2, th
c hi
n tích h
p H
s
c kh
e điệ ử ứ ụng để ụ
ụ ả à
ứ
ỏ n t trên ng d ph c v
qu n lý v
theo dõi s
c kh
e cá nhân. ỉ đạo các cơ sở
ụ ố ợ
ớ
ấ
trên đị
à
ự
- Ch
giáo d
c ph i h
p v
i UBND c
p xã
a b
n th
c ệ ậ ậ ả ứ ỏ
ọ
ầ
ề
sơ sứ hi n c p nh t qu n lý s c kh
e cho h
c sinh, sinh viên trên ph
n m
m H
c ỏe điệ ử kh n t
6. S
Tài chính ở ố
ừ ngân sách nhà nướ
để
ển khai thực hiện kế hoạ
- B
trí kinh phí t
c
tri
ch, ảo đả ệ ả ế
ệm, đúng quy đị
ủ
ật Ngân sách nhà nướ b m hi u qu , ti t ki
nh c
a Lu
c và các quy đị ậ nh pháp lu t khác có liên quan. Sau khi có hướ ẫ
ủ ộ ế
ộ
ố
ợ
ở ng d n c
a B Y t
và các B
ngành, ph
i h
p cùng S
Y ế ự ự
ỉ
t xây d
ng d
toán báo cáo UBND t
nh.
7. Sở Khoa học và Công nghệ ố
ợ
ở
ế
ể
ả
ệ
ển đổ
ố Ph i h p S Y t tri
n khai các gi
i pháp công ngh
thông tin, chuy
i s ph c v công tác khám s c kh
nh k ho
c khám sàng l
i dân trên ụ ụ ứ
ỏe đị ỳ
ặ
ọc cho ngườ đị ỉ ảo đả ủ
ế
ố ỉ
ắ
ẩ a bàn t nh; b m tuân th
Khung ki n trúc s
t nh B
c Ninh và các tiêu chu
n, quy chu n k thu nh hi
n hành v chuy
i s
c y t ẩ ỹ ật, quy đị ệ
ề
ển đổ
ố trong lĩnh vự
ế ở Văn h
ị
Báo và Phát thanh, Truyền hình
8. S
a, Th
thao và Du l ch,
; Bắc Ninh Cng Thông tin điện tử tỉnh
- Xây d
ng chuyên trang, chuyên m
i ự ục, tăng thời lượng phát sóng, đăng tả n i dung v o v
và nâng cao s
c kh
y m
nh truy
n ộ ề chăm sóc, bả ệ
ứ
ỏe Nhân dân. Đẩ
ạ
ề thông trên n n t ng s , m
ng xã h
ng hóa hình th
c tuyên truy
n phù ề ả ố ạ
ội; đa dạ
ứ
ề h p v i t
ng, vùng mi n; b
m thông tin chính xác, k
p th
i, ợ ớ ừng nhóm đối tượ
ề
ảo đả
ị
ờ ễ ế ậ d ti p c n. Tăng cườ ề ề ủ trương, chính sách
ng công tác thông tin, tuyên truy
n v
ch ợ ủ ệ ứ
ỏe đị ỳ
ọ
ễn phí cho ngườ và l i ích c a vi c khám s c kh
nh k
, khám sàng l
c mi
i ạ ự đ ậ
ội, thúc đẩy ngườ
ự dân; t o s ng thu n xã h i dân tích c c tham gia. Tăng cườ ng phát hi ệ n, bi
ểu dương, nhân rộ
ng các mô hình hay, cách làm ệ ả; đ ờ ản ánh, đấ ớ
ệ
ả hi u qu ng th i, ph
u tranh v
i các thông tin sai l
ch, gây
nh hưở ực đế ả
ệ, chăm sóc sứ
ỏ ng tiêu c n công tác b
o v
c kh
e Nhân dân. 9. Đề nghị Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các t chức chính trị
xã hội tỉnh
- Ch
i chúng
a bàn t
nh
ỉ đạo, định hướng các cơ quan thông tin đạ
trên đị
ỉ tăng cườ ề ộ ủ trương triể ứ ỏe đị ỳ ng tuyên truy n sâu r
ng ch
n khai khám s
c kh
nh k
, khám sàng l c mi ng xuyên ph n ánh, ọ
ễn phí cho người dân trên địa bàn; thườ
ả ề ộ ữ
ậ ể
ự
ệ
ốt, đ
ờ tuyên truy n, nhân r ng nh ng t
p th
, cá nhân th
c hi
n t
ng th
i phê phán nh ng t p th
c hi n.
ữ
ậ
ể, cá nhân chưa thự
ệ
ố
ợ
ới các cơ quan, đơn vị
ấp xã tăng cườ
- Ph
i h
p v
, UBND c
ng tuyên truy n, v i dân tích c c tham gia khám s
c ề ận động đoàn viên, hội viên và ngườ ự ứ kh nh k ho c khám sàng l
c mi
n phí; nâng cao nh
n th
i hành ỏe đị ỳ ặ
ọ ễ
ậ
ức, thay đổ vi t o v s c kh
e
rong chăm sóc, bả
ệ ứ
ỏ
ng các ngu
n l
c xã h i, s
tham gia c
, t
ch
c, Huy độ
ự ộ ự
ủa các đơn vị
ổ
ứ doanh nghi i s d
ng trong h
tr
tri
n khai ho
ng khám ệp, ngườ ử
ụng lao độ
ỗ
ợ
ể
ạt độ
8
ứ
ỏe và các điề
ện đả
ả ự
ện, đặ
ệt đố
ới các nhóm đố s c kh u ki
m b o th c hi
c bi
i v
i tượ ế ế ực khó khăn. ng y u th , khu v ệ
ổ ứ ự
ệ
ứ
ỏe đị
ỳ
ặ
- Tham gia giám sát vi
c t ch c th
c hi
n khám s
c kh
nh k
ho
c ọ ễn phí cho ngườ
ảo đả
ạ
ệ
ả khám sàng l c mi
i dân b
m công khai, minh b
ch, hi
u qu Chỉ đạ Liên đoà
động tỉnh
ỉ đạ
ấp công đoàn phố
ợ o n Lao ch o các c i h p v i s d
ng tuyên truy n, v
ng ới ngườ ử ụng lao độ
ề
ận động đoàn viên, người lao độ ứ ỏe đị
ỳ ặ
ọ
ễn phí. Tăng cườ tham gia khám s c kh
nh k ho
c khám sàng l
c mi
ng ki m tra, giám sát vi c th c hi
n khám s
c kh
e, khám b
nh ngh
nghi
p; k
p ể ệ ự
ệ ứ
ỏ
ệ
ề
ệ
ị th i phát hi n, ki n ngh x
lý nghiêm các vi ph
m, b
m quy
n l ờ ệ ế ị ử ạ ảo đả ề ợi chăm sóc s c kh e c ng, nh ng t i khu công nghi
p và các ứ ỏ ủa người lao độ
ất là người lao độ
ạ
ệ
c b nh ngh
nghi
p cao. nhóm người lao động có nguy cơ mắ
ệ
ề
ệ
10. B
o hi
m xã h
i t nh ả ộ ỉ
- C
p nh
t, r
chính sách pháp lu
ng d
th
c ậ ậ à soát cơ chế ật, hướ ẫn các đơn vị ự hi n chi kinh phí khám s c kh
e to n dân t
ngu
n b
o hi
m y t
theo l
trình ệ ứ
ỏ à
ừ
ả
ể
ế
ộ ủ ủ c a Chính ph ế ận, đ ộ ữ
ệ ứ
ỏe đị
ỳ
ọ
ả
- Ti
p nh
ng b
d
li u khám s
c kh
nh k
, khám sàng l
c; b
o đả ế ố ẻ
ữ ệ ớ
ổ ứ
ỏe điệ
ử
các cơ sở
ữ m k t n i, liên thông, chia s
d li u v i S
s c kh
n t
và
d ệ li u có liên quan.
11. Ban Qu
n lý các khu công nghi
p t
nh ả
ệ
ỉ ố ợ ớ ở ế và các cơ quan liên quan trong công tác chỉ đạ
- Ph
i h
p v
i S
Y t
o, đôn đố ệp, nhà máy,… trong các kh ệ c các công ty, doanh nghi u công nghi p rà ập danh sách người lao độ
ộ
ẩ
ề
ản lý để
ổ
ứ soát, l
ng thu c th
m quy
n qu
t ch
c khám s c kh nh k
nh c a Lu
t An toàn, v
m b
o ứ ỏe đị ỳ theo quy đị
ủ ậ
ệ sinh lao động; đả
ả 100% người lao động đượ
ứ ỏe đị
ỳ theo quy đị c khám s
c kh
nh k
nh.
- Ph
i h
p v
i S
Y t
liên quan trong công tác t ố ợ ớ ở
ế và các cơ quan, đơn vị
ổ ứ ể ệ
ấ ủa ngườ
ử
ụng lao độ
ệ ch c ki m tra, giám sát vi c ch
p hành c
i s
d
ng trong vi
c rà soát, l
ng và t ch c th
c hi
n khám s
c kh
nh k
cho ập danh sách đối tượ
ổ ứ
ự
ệ
ứ
ỏe đị
ỳ ng; người lao độ Phối hợp tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện và đề xuất biện pháp xử lý đối với các trường hợp không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ khám sức khỏe định kỳ cho người lao động làm việc tại các doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý.
12. Các s
, ban, ngành khác ở ch
m v , t ch
c tri
n khai th
c hi
n k
ho
ch;
Căn cứ
ức năng, nhiệ
ụ ổ ứ
ể
ự
ệ
ế
ạ
tăng cườ ỉ đạ
ề ận độ
ộ
ứ
ứ ng công tác ch o, tuyên truy
n, v
ng cán b
, công ch
c, viên ch
c, người lao độ
ứ ỏe đị
ỳ
à
ọ
ễ ng tham gia khám s
c kh
nh k
/khám s
ng l
c mi
n phí;
- Xây d
ng K
ho
ch khám s c kho
nh k
cho công ch
c, viên ch
c, ự ế ạ
ứ
ẻ đị
ỳ
ứ
ứ ng c
nh c
a Lu
t An toàn, v
ng người lao độ
ủa cơ quan theo quy đị
ủ
ậ
ệ sinh lao độ năm 2015 đả ảo 100% người lao động đượ ứ ẻ đị
ỳ ; m b c khám s c kho nh k theo quy đị ủ ậ
ệ sinh lao độ
ở
ế theo quy đị nh c a Lu t An toàn, v
ng; báo cáo S
Y t
nh.
9
13. Các c
ơ sở khám sức khoẻ trên địa bàn tỉnh
Tuân thủ các quy định của pháp luật về khám sức khỏe của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và các văn bản hướng dẫn thi hành của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
các n
ng s
c Khám đầy đủ ội dung theo quy định để đánh giá tình trạ ứ ẻ ệ ẩn đoán bệ
ặc tư vấ
ển cơ
ở
ệ
ữ kho , phát hi n và ch
nh ho
n chuy
s khám b
nh, ch
a ệ ợp để khám và điề
ị ị ờ
b nh phù h
u tr k p th i.
ự
ệ
ậ
ậ
ị
ời, đầy đủ
ế
ả
ứ
ỏ
à
ổ ứ
- Th
c hi
n c
p nh
t k
p th
k t qu
khám s
c kh
e v
o S
s c ỏe điệ ử ủ ừ ế Đ ờ ổ ứ kh n t c a t
ng cá nhân ngay sau khi k
t thúc khám.
ng th
i, t
ch
c ữ ệ ứ
ỏ ớ ổ
ế
ậ
ữ
ệ
ủ
ệ
ố liên thông d li u khám s
c kh e v i C
ng ti
p nh
n d
li u c
a H
th ng thông tin giám đị ả ể
ế ảo đả
ố
ấ
ệ
sơ nh b o hi
m y t ; b
m th
ng nh
t vi
c hình thành H ứ ỏe điệ ử ợ
ứ ụ
theo hướ
ẫ
ủ
ộ
ế s c kh n t tích h p trên
ng d ng VNeID
ng d
n c
a B
Y t
; tuyên truy ng d n cán b
y t i b
i nh
i b
nh tích h
p ền, hướ ẫ ộ
ế, ngườ
ệnh, ngườ
à ngườ
ệ
ợ sơ sứ ỏe điệ ử ứ
ụ
H
c kh
n t
trên
ng d ng VNeID.
- T
ng h
p k
t qu
tri
n khai và nh
ng m
c trong quá ổ ợ ế ả ể ững khó khăn, vướ ắ trình tri n khai th c hi n, báo cáo v
S Y t
nh. ể ự ệ
ề ở
ế theo quy đị . Các cơ quan, t ức, cá nhân là người sử dụng lao động 14 ch
- N
c
gười sử dụng lao động chịu trách nhiệm tổ
hức khám sức khỏe định i
m
kỳ đối vớ
người lao động thuộc phạ
vi quản lý theo quy định của pháp luật về n lao động, pháp luật về an toà , vệ sinh lao động; đảm bảo 100% người lao động được khám sức khỏe định kỳ theo quy định.
- L
t
tri
n ựa chọn cơ sở hực hiện khám sức khỏe đủ điều kiện để ể khai thực t
o H hiện khám và hực hiện cập nhật kịp thời, đầy đủ kết quả khám sức khỏe v à
p báo sơ sức khỏe điện tử của từng cá nhân ngay sau khi kết thúc khám; phối h ợ o kết quả về UBND xã, phường trên đ ị à à ở Y tế ngay sau khi kết thúc cá
a b
n v
S đợ khám để ổ
ợp báo cáo Bộ Y tế và UBND tỉnh theo quy định.
t
t ng h Trên đây là
ế
ạ
ứ ỏe đị
ỳ
ặ
ọc trên đị K ho ch Khám s
c kh
nh k
ho
c khám sàng l
a ỉ ắc Ninh giai đoạ ầ ở đị bàn t nh B
n 2026
2030; yêu c
u các s
ban, ngành,
a phương ức năng, nhiệ
ụ ẩ
ề
ậ
ỉ đạ
ẩn trương tổ theo ch m v
, th m quy
n t
p trung ch
o kh ch c tri n khai th c hi n các nhi
m v
c giao, b
m công khai, minh ứ ể ự ệ
ệ ụ đượ
ảo đả ạ ệ ả ị ờ
ữ
khó khăn, vướ
ắ
ề
ấ
ẩ b ch, hi u qu ; k p th
i báo cáo nh ng
ng m
c v
c p có th
m quy n (qua S Y t ) trong quá trình tri
n khai th
c hi
n./. ề ở ế
ể
ự
ệ Nơi nhậ n:
TM.
Y BAN NHÂN DÂN Ủ Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
Ủ
Ị
KT. CH
T CH
- B
Y t
(báo cáo); ộ ế
PHÓ CH
T CH Ủ Ị
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (báo cáo);
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- UBMTTQ và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng, đơn vị;
ợ Lê Xuân L i
+ Lưu: VT.
10
PHÂN CÔNG CÁC ĐƠN VỊ PHỤ TRÁCH TRẠM Y TẾ KHÁM SỨC KHOẺ,
KHÁM SÀNG LỌC
(kèm theo Kế hoạch số ……
ngày tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh) /KH-UBND
Các xã, phường/Trạm
Tng số Trạm Tên Bệnh viện đa khoa STT
Y tế được phân công
bệnh viện đa khoa STT t giao phụ trách rạm
phụ trách
cần hỗ trợ 1
Trạm y tế Tân Tiến
2
Trạm y tế Tiền Phong
Bệnh viện Đa khoa Bắc
04 Trạm 1 Ninh số 1 3
Trạm y tế Đa Mai
4
Trạm y tế Bắc Giang
5
Trạm y tế Sơn Động
6
Trạm y tế Đại Sơn
7
Trạm y tế Dương Hưu
Bệnh Viện Đa Khoa Sơn
8 Động
Trạm y tế Tây Yên Tử
08 Trạm 2 9
Trạm y tế Yên Định
Bệnh viện Sản nhi số 1
10
Trạm y tế An Lạc
11
Trạm y tế Vân Sơn
12
Trạm y tế Tuấn Đạo
13
Trạm y tế Chũ
14
Trạm y tế Phượng Sơn
15
Trạm y tế Nam Dương
16
Trạm y tế Kiên Lao
Bệnh Viện Đa Khoa Lục
17
Trạm y tế Lục Ngạn
Ngạn
11 Trạm 3 18
Trạm y tế Đèo Gia
19
Trạm y tế Biên Sơn
Bệnh viện Ung bướu
20
Trạm y tế Sa Lý
21
Trạm y tế Tân Sơn
22
Trạm y tế Biển Động
23
Trạm y tế Sơn Hải
24
Trạm y tế Lục Nam
Bệnh Viện Đa Khoa Lục
25
Trạm y tế Bắc Lũng
Nam
26
Trạm y tế Lục Sơn
08 Trạm 4 27
Trạm y tế Trường Sơn
Bệnh viện Sản Nhi Bắc
28
Trạm y tế Nghĩa Phương
Ninh số 2
29
Trạm y tế Đông Phú
11
30
Trạm y tế Bảo Đài
31
Trạm y tế Cẩm Lý
32
Trạm y tế Lạng Giang
33
Trạm y tế Tiên Lục
Bệnh Viện Đa Khoa 5
34
05 Trạm
Trạm y tế Kép
Lạng Giang
35
Trạm y tế Mỹ Thái
36
Trạm y tế Tân Dĩnh
37
Trạm y tế Yên Dũng
38
Trạm y tế Cảnh Thụy
Bệnh Viện Đa Khoa Yên
Trạm 6 04 Dũng 39
Trạm y tế Đng Việt
40
Trạm y tế Tân An
41
Trạm y tế Việt Yên
42
Trạm y tế Vân Hà
Bệnh Viện Đa Khoa Việt 7
04 Trạm Yên 43
Trạm y tế Nếnh
44
Trạm y tế Tự Lạn
45 Trạm y tế Tâ
n Yên
46
Trạm y tế Phúc Hòa
Bệnh Viện Đa Khoa Tân 8
47
05 Trạm
Trạm y tế Ngọc Thiện
Yên
48
Trạm y tế Nhã Nam
49
Trạm y tế Quang Trung
50
Trạm y tế Hiệp Hòa
51
Trạm y tế Hợp Thịnh
Bệnh Viện Đa Khoa 9
04 Trạm Hiệp Hòa 52
Trạm y tế Xuân Cẩm
53
àng Vân
Trạm y tế Ho
54
Trạm y tế Yên Thế
55
Trạm y tế Bố Hạ
Bệnh Viện Đa Khoa Yên
Trạm 10 05 56
Trạm y tế Xuân Lương
Thế
57
Trạm y tế Đng Kỳ
58
Trạm y tế Tam Tiến
59
Trạm y tế Kinh Bắc
60
Trạm y tế Võ Cường
Bệnh viện Đa khoa Bắc
05 Trạm 11 61
Trạm y tế Vũ Ninh
Ninh số 2
62
Trạm y tế Hạp Lĩnh
63
Trạm y tế Nam Sơn
64
Trạm y tế Từ Sơn
65
Trạm y tế Tam Sơn
Bệnh Viện Đa Khoa Từ
04 Trạm 12 Sơn 66
Trạm y tế Đng Nguyên
67
Trạm y tế Phù Khê
Bệnh Viện Đa Khoa Quế
07 Trạm 13 68
Trạm y tế Quế Võ
12
Võ
69
Trạm y tế Phương Liễu
70
Nhân Hòa
Trạm y tế
71
Trạm y tế Đào Viên
72
Trạm y tế Bng Lai
73
Trạm y tế Chi Lăng
74
Trạm y tế Phù Lãng
75
Trạm y tế Thuận Thành
76
Trạm y tế Mão Điền
77
Trạm y tế Trạm Lộ
Bệnh Viện Đa Khoa 14
Thuận Thành
06 Trạm 78
Trạm y tế Trí Quả
79
Trạm y tế Song Liễu
80
Trạm y tế Ninh Xá
81
Trạm y tế Yên Phong
82
Trạm y tế Văn Môn
Bệnh Viện Đa Khoa Yên 15
83
05 Trạm
Trạm y tế Tam Đa
Phong
84 ng
Trạm y tế Tam Gia
85
Trạm y tế Yên Trung
86 Tr
ạm y tế Tiên Du
87
Trạm y tế Liên Bão
Bệnh Viện Đa Khoa Tiên
05 Trạm 16 88
Trạm y tế Tân chi
Du
89
Trạm y tế Đại Đng
90
Trạm y tế Phật Tích
91
Trạm y tế Gia Bình
92
Trạm y tế Đông Cứu
Bệnh Viện Đa Khoa Gia
05 Trạ 17
m 93
Trạm y tế Đại Lai
Bình
94
Trạm y tế Nhân Thắng
95
Trạm y tế Cao Đức
96
Trạm y tế Lương Tài
97
Trạm y tế Trung Kênh
Bệnh Viện Đa Khoa 18
04 Trạm Lương Tài 98
Trạm y tế Trung Chính
99
Trạm y tế Lâm Thao
