Kế hoạch 17/KH-UBND Huế phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ Số: 17/KH-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Huế, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
KẾ HOẠCH
Phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030
Thực hiện Quyết định số 523/QĐ-TTg ngày 01/4/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021- 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quyết định số 327/QĐ-TTg ngày 10/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển ngành công nghiệp chế biến gỗ bền vững, hiệu quả giai đoạn 2021 – 2030; UBND thành phố ban hành Kế hoạch phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030 với những nội dung như sau:
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu tổng quát Phát triển bền vững rừng trồng sản xuất trên địa bàn thành phố Huế theo hướng nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế; mở rộng diện tích rừng trồng gỗ lớn; đẩy mạnh chuyển hóa rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ lớn; góp phần tạo nguồn nguyên liệu ổn định cho các cơ sở chế biến gỗ, nâng cao thu nhập cho chủ rừng, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học.
2. Mục tiêu cụ thể
- Phấn đấu đến năm 2030, tổng diện tích rừng trồng sản xuất gỗ lớn các loài cây bản địa và keo đạt 20.000 ha; trong đó, tiếp tục duy trì diện tích rừng trồng gỗ lớn hiện có và phát triển mới giai đoạn 2026 - 2030 là 6.000 ha.
- Diện tích rừng được cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững (QLRBV) đến hết năm 2030 đạt 25.000 ha; trong đó, tiếp tục duy trì diện tích được cấp chứng chỉ QLRBV FSC hiện có và phát triển mới giai đoạn 2026 - 2030 là 10.000 ha.
II. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
1. Phạm vi thực hiện Trồng mới trên đất trống, rừng trồng nằm trong quy hoạch đất rừng sản xuất, có điều kiện lập địa phù hợp để phát triển rừng trồng gỗ lớn.
2. Đối tượng áp dụng
- Các Ban quản lý rừng phòng hộ, Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Lâm nghiệp và các tổ chức khác được Nhà nước giao quản lý rừng, đất lâm nghiệp.
- Hợp tác xã, tổ hợp tác, nhóm hộ, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu trồng rừng gỗ lớn, tham gia chứng chỉ quản lý rừng bền vững.
III. KHỐI LƯỢNG THỰC HIỆN Tổng diện tích rừng trồng sản xuất gỗ lớn trên địa bàn thành phố Huế phấn đấu đến hết năm 2030 đạt 20.000 ha, bao gồm tiếp tục duy trì diện tích rừng trồng gỗ lớn hiện có là 14.000 ha và phát triển mới trong giai đoạn 2026 - 2030 là 6.000 ha, cụ thể như sau:
1. Kế hoạch mở rộng giai đoạn 2026 - 2030
a) Trồng mới và chuyển hóa rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ lớn 6.000 ha, trong đó:
- Trồng mới 1.000 ha rừng keo gỗ lớn theo hướng thâm canh, lựa chọn giống có năng suất cao, phù hợp với điều kiện lập địa, chu kỳ sinh trưởng dài, đảm bảo tiêu chuẩn gỗ xẻ, gỗ nguyên liệu chế biến.
- Chuyển hóa 4.500 ha rừng keo từ rừng trồng gỗ nhỏ sang rừng trồng gỗ lớn nhằm nâng cao giá trị và kéo dài chu kỳ kinh doanh.
(Chi tiết đính kèm phụ lục I)
- Trồng mới hoặc trồng lại rừng (thay thế rừng trồng keo) khoảng 500 ha rừng sản xuất gỗ lớn các loài cây bản địa có giá trị kinh tế tại các khu vực có điều kiện sinh thái phù hợp nhằm góp phần phục hồi hệ sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học, thích ứng với biến đổi khí hậu.
(Chi tiết đính kèm phụ lục II)
b) Diện tích rừng trồng đạt chứng chỉ quản lý rừng bền vững Phấn đấu đến năm 2030 đạt 25.000 ha rừng trồng sản xuất trên địa bàn thành phố có chứng chỉ quản lý rừng bền vững, bao gồm diện tích rừng có chứng chỉ quản lý rừng bền vững hiện có và diện tích phát triển mới trong giai đoạn 2026 - 2030 là 10.000 ha.
(Chi tiết đính kèm phụ lục III)
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Khái toán kinh phí thực hiện Tổng kinh phí dự kiến thực hiện kế hoạch phát triển rừng trồng gỗ lớn giai đoạn 2026-2030 là 144.000 triệu đồng (Chi tiết đính kèm phụ lục IV).
2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí chủ yếu từ nguồn sản xuất kinh doanh của đơn vị; nguồn vốn tự có; vốn vay, liên doanh liên kết; nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng; nguồn khai thác rừng trồng sản xuất có nguồn gốc ngân sách Nhà nước, huy động từ các chương trình, dự án và các nguồn hợp pháp khác.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính nghiên cứu, đề xuất cơ chế chính sách để hỗ trợ nguồn lực trong phạm vi thực hiện kế hoạch này. Tập trung ưu
tiên lồng ghép các chương trình, dự án vào nhiệm vụ phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn, gắn với chứng chỉ quản lý rừng bền vững, nhằm nâng cao năng suất, chất lượng rừng; góp phần bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường sinh thái và giảm phát thải khí nhà kính.
- Xây dựng và ban hành hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng sản xuất gỗ lớn, phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương.
- Quản lý chặt chẽ, có hiệu quả các nguồn giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn thành phố; ưu tiên lựa chọn các giống cây trồng lâm nghiệp chất lượng cao, phù hợp với yêu cầu trồng rừng sản xuất gỗ lớn.
- Rà soát quy hoạch quỹ đất trồng rừng sản xuất gỗ lớn các loài cây trồng rừng kinh tế phù hợp với điều kiện lập địa theo từng vùng sinh thái.
- Phát triển và nhân rộng các mô hình liên kết sản xuất với mục tiêu gắn kết chặt chẽ sản xuất với thị trường; nhân rộng các mô hình liên kết sản xuất theo hình thức liên doanh, liên kết, từng bước hình thành vùng nguyên liệu gỗ lớn tập trung.
- Tăng cường công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức của người dân về hiệu quả của trồng rừng sản xuất gỗ lớn, phối hợp với các địa phương vận động chủ rừng tham gia thực hiện trồng rừng sản xuất gỗ lớn, gắn với chứng chỉ quản lý rừng bền vững một cách có hiệu quả.
- Theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các chủ rừng, địa phương nghiêm túc thực hiện kế hoạch trồng rừng sản xuất gỗ lớn, tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố điều chỉnh kế hoạch phù hợp với tình hình thực tế theo giai đoạn.
2. Sở Tài chính
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường nghiên cứu, đề xuất cơ chế, chính sách hỗ trợ và huy động nguồn lực để tổ chức thực hiện kế hoạch.
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động lồng ghép, bố trí vốn từ các chương trình mục tiêu Quốc gia, chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững, nguồn vốn sự nghiệp, vốn đầu tư công và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện kế hoạch đảm bảo tiến độ, hiệu quả.
3. Sở Công Thương Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố các giải pháp phát triển thị trường tiêu thụ lâm sản; phát triển làng nghề chế biến lâm sản; khuyến khích doanh nghiệp đầu tư chế biến sâu, nâng cao giá trị gia tăng sản phẩm, phục vụ tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
4. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thành phố Phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu UBND thành phố bố trí kinh phí từ nguồn chi trả dịch vụ môi trường rừng, giảm phát thải khí nhà kính... để thực hiện Kế hoạch phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn trên địa bàn thành phố giai đoạn 2026-2030 theo quy định.
5. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Tăng cường công tác tuyên truyền, vận động các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tích cực tham gia phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn, hạn chế khai thác rừng non.
- Khuyến khích phát triển các mô hình tổ chức sản xuất theo chuỗi giá trị, doanh nghiệp làm đầu mối liên kết với hợp tác xã, nhóm hộ và chủ rừng.
- Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc tình hình triển khai thực hiện trên địa bàn quản lý; định kỳ hàng quý báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, phối hợp chỉ đạo.
6. Các Ban quản lý rừng phòng hộ và các Công ty TNHH Nhà nước MTV Lâm nghiệp
- Căn cứ kế hoạch được giao, xây dựng kế hoạch chi tiết hàng năm; tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Chủ động bố trí, huy động các nguồn vốn hợp pháp để tổ chức thực hiện các nội dung của kế hoạch.
7. Hội Chủ rừng phát triển bền vững thành phố, Liên minh Hợp tác xã thành phố, Hợp tác xã lâm nghiệp Thừa Thiên Huế (An Việt Phát), Công ty cổ phần kinh doanh lâm nghiệp thành phố và các doanh nghiệp tư nhân
- Phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương và các chủ rừng triển khai thực hiện kế hoạch phát triển rừng trồng sản xuất gỗ lớn.
- Thực hiện các hình thức liên doanh, liên kết giữa hợp tác xã, doanh nghiệp và các chủ rừng để duy trì phát triển rừng trồng gỗ lớn, gắn với chứng chỉ quản lý rừng bền vững. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm, các đơn vị, địa phương, chủ rừng báo cáo kết quả triển khai thực hiện về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định./.
| Nơi nhận: - TT HĐND thành phố; - CT và các PCT UBND thành phố; - Các Sở: NN&MT, TC, CT; - Quỹ Bảo vệ và PTR thành phố; - Các Công ty TNHH NN MTV Lâm nghiệp; - Các BQL rừng phòng hộ; - Hội Chủ rừng PTBV thành phố; - Liên minh HTX thành phố; - Công ty CPKDLN thành phố; - HTX lâm nghiệp TT Huế (An Việt Phát); - Chi cục Kiểm lâm; - UBND các xã, phường; - VP: LĐ và các CV: TH, TC, ĐC; - Lưu: VT, NN. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Hải Minh |
Phu luc I
cAc
LOAI KEO GIAI DON
2026-2030 RUNG SAN
XUAT GO LON
KE
HOJCH TRONG
E'
/KH-UBND ngày 10 /01/2026 ciba UBND thành phd Hut) ('Kern theo K hoach s Tong din tIch rung trông, dt
,.
Din
tIch chuyên hóa rirng trng g
uhó
.'.
Diçn tich trong moi (ha) xut trng có chirc näng san
sang g lón (ha) hin có theo QD 2652/QD- Tong Phan theo nam
Phan theo
näm STT Xã, phirong/Don vi (7+13) Cçng
C9ng
Tong
Rrng
(8-12)
(14-18)
2026
2027
2028
2029
2030
2026
2027
2028
2029
2030 it trng (4+5) trong (11) (12) (13) (14) (15)
(7) (8)
(9)
(10)
(16) (17)
(18) (3) (4) (5) (6) (2) (1) 137 137 137 137 137 4.500 900 900 9.419 53.117 5.185
685
900
900
900 62.536 I Xã, phuô'ng 0 0 0 50 10 10 10 1 195
50 0
0
0
10
10 PliuongHtrccngThUy 195 I 0 150 1.473
150 0
0
0 0
0
30
30 30
30
30 1.543 70 PlurOiigHtroiigTrà 2 0 0 0 0 200 40 40 40 40 40 82 3.289
200 0 0
P1wing Kim Long
3.371 3
12 12 12
250 4.048
310 60
12
12
50 50 50 50
50 4.596 547 4 PhrôngPhongDin 250 10 10 10 10 10 50 50 50 4.542 492 4.050
300 50
50
50 Phuàig PhongThái 5 10 10 10 10 10 300 5.548
350 50
60 60 60 60
60 PhtrôiigPháBài 6.062 513 6 523
0
0
0
0
0 0
100
20 20 20 20 20 528 5
0
Phumg Thanh Thüy 7
25
25 25
25
250 2.172
375 125
25
50 50 50 50
50 4.739 2.568 8 XAA Luói 1 20 20 1.329
100
20 20 20
250
50 50
50 2.261 932
350
50 50 9 XãALixoi2 10 10 10 10 1.913
350 50
10
300
60 60
60
60 XãALtrài3 2.532 619 60 10 10 10 10 10 10 250 4.146 469 3.676
300 50
50 50
50
50
50 XaALuài4 11 20 20 20 20 20 300 60 60 1.154 1.705
400 100
60
60
60 2.859 12 Xã A Luói 5
350 0 0
0 0 0 0
350
70
70 5.477 170 5.308
70
70 70 13 XãBInhDin 2.792
200 0 0
0 0 0 0
200
40
40 40 40
40 2.953 161 14 Xã Chân May - Lang Co 4.494
0 0
0 0 0 0
300
60
60
60 4.645 151
300
60
60 15 XAHwigLc 0 0 0 0 0 200 40 40 40 40
40 3.199 202 2.998
200 0
16
XãKheTre
10
10
10
10 1.101
200 50
10
150
30 30
30
30 1.472 371 30 17 XãLôcAn 0 0 0 0 0 200 40 40 40 40 2.896 314 2.581
200 0
40 18 XàLongQuãng
250
10 10 10 10
10
200
40 40
40
40 2.444 564 1.880
50
40 XaNamDông 19 250 34 2.042
250 0 0 0
0 0
0
50 50 50 50
50 2.076 20 Xä Ph6 Lôc
Tong din tIch rfrng tr6ng, dat
Diên tIch chuyên hóa rung trông g nhO Din tIch trong mói (ha) trông có chü'c nàng san xut
IOn (ha) sang g hiên có theo QD 2652/QO- Tong Phãn theo nãm PhOn theo nàm Xã, phir&nglflon STT VI UBND (ha) (7+
13)
Cng
Cong
Rung Tong
(14-18)
(8-12)
2027
2028
2029
2030 2030 2026 2027 2028 2029
2026
Dt trng
trng (4+5)
(15) (16) (17) (18) (12) (13) (14) (10) (11)
(7) (8)
(9) (6) (5) (3) (4) (2) (1)
70
50 75 70
315 315
50 1.626 4.949 6.575 Born vi II BQLRPHNam Song
25
20
20
0 0
65 65
1.527
2.286 3.813 Huing Cong ty Lam nghiêp
50 50 50
250
50 50
250
98
2.663 2.762 2 Tin Phong
900
900 900 900 207 187 4.500 900 187 212 207 5.500
1.000
11.044
58.066 69.111 TONG CONG
Phu luc II
KE
HOCH TRONG
R4G SAN
XUAT GO LUN CAC LOAI
cAy
BAN D!A
GIAI DO,N 2026-2030
(Kern theo K hoach s
/KH-UBND ngày 10/O1/2026 cüa UBND thành ph Hue) 4
Tong din tIch rrng
Din tIch trong ru'ng san xuat ban dja
giai don 2026-2030
(ha)
trong, dat trng có san xuât
STT
Do'n v
chfrc näng
Phãn theo näm Tong
hin Co theo QD
(5-9)
2028
2029
2030 2026 2027
2652/QD-UBND (ha)
(7)
(9) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (8) 944 15 15 15 15 15 1 BQLRPHALuói 75 20 20 20 20 2 BQLRPH 13c Hãj Van 1.147 100 20 30 30 30 BQLRPHNamSongHuang 3.813 150 30 30 3 2.833 125 25 25 25 25 25 4 BQLRPH Bc Song Hixcng 5 5 5 Cong ty Lam nghip Nam Hôa 3.702 25 5 5 5 5 5 5 6 Cong ty Lam nghip Tin Phong 2.860 25 5 5 TONG CQNG 15.299 100 100 100 100 500 100
Phu luc III
KE HOACH PHAT TRIEN MOI CHUG CHI QLRBV FSC GIAI DOJN 2026-2030 (Kern theo Ká hoach s
/KH- UBND ngày
/01/2026 cia UBND thành
pM Hid) 1-
O
Tlng din tIch dt có
ru'ng, dt
Diên tIch tham gia CCR FSC giai don trng chCrc näng
SX hin có theo
2026-2030 (ha) 2652/QD-UBND (ha) QD STT Xã, phtr&nglDorn vi
Phân
theo nãm Cong Cong Rrng ty
Rirng trng,
(4+5)
nhiên
dt trng
(10-14)
2026
2027
2028
2029
2030 (10) (11) (12) (13) (14) (1) (2) (3) (4) (5) (9) 8.026 1.605 1.605 1.605 1.605 I Xã, phuông 89.033 24.201
62.536
1.605
15 76 15 15 15 15 I PhtrnigHtroigThüy 229
195
60
60 60 2 Phiring Hi.rcing Trà 1.674 59
1.543
300
60 60 3.454
3.371
450
90 90 90 90 90 3 PhumgKimLong
7
120 120 120 120 120 4 Phis?ngPhongDin 8.253 3.314
4.596
600
110
4.542
110 110 110 110 PhuingPhongThái 5.374 479 550 5
110 110 110 110 32
6.062
550
110 PhtthngPhüBài 6.197 6
10 10 10 10 10 677
528
50 7 PhuôngThanhThüy
150 150 3.450
4.739
750
150
150
150 XäALisOi 1 8.223 8
110
2.261
110 110
110
110 XaALi.rài2 3.595 1.307 550 9
2.532
250
50 50
50
50 50 XãALtrài3 5.171 2.627 10 110 110 110
110 XaALuâi4 7.946 3.498
4.146
550
110 11
60 60 5.251 2.334
2.859
300
60 60 60 12 XAA Luóri 5
100
100
5.477
500
100 100
100 13 XãBInhDin 5.697 118 XãChanMây-Lang
80
2.953
400
80
80 80 80 14 3.622 369 Co
30 4.823 111
4.645
150
30 30 30 30 15 XAHungLc 400
80 80 80 16 XãKheTre 5.817 2.535
3.199
80 80
90 2.897 1.369
1.472
450
90 90
90
90 17 XALcAn
60 3.255
2.896
300
60
60
60 60 18 XALongQuáng 287
2.444
450
90
90
90
90
90 19 XaNamDông 4.476 2.021 400 80 80 80 80 2.402 285
2.076
80 20 Xã PhCi Le 1.974
1.974
0 0 28.917 17.810
11.106
0
0 II Don vj BQLRPHNam Song
0 10.212
3.813
379
0
379
0
0 1 6.399 Ht.rcng BQLRPH Bc Song
0 2 6.033 3.200
2.833
361
0
361
0
0 Htrong CôngtyTNHHNN 862 0
0 11.913 8.211
3.702
862
0
0 3 MTV LN Nam HOa CôngtyTNHHNN 372 0
0 0
758
372
0 4 758
0
MTV LN Phong Din TONG CONG
3.579
1.605 1.605 1.605 117.949 42.012
73.642
10.000
1.605
Phu luc
IV TONG HQP DIN TICH vA
VON KE HOCH TRONG
NHU CAU
RUIS4G
GO LON GIAI DON
2026-2030 (Kern theo KI hoach s /KH- UBND ngày 10 /01/2026 cza UBND thành ph6 Huê .1 Tong diên tIch và nhu cu vn thuc hin giai doan 2026-2030 (triu dng) Tng Näm 2026
Näm 2027
Näm 2028
Näm 2029
Nm 2030 STT Phongth6c
Ghichá Diên tIch Von (triêu Diên tIch Von (triu
Din tIch Von (triu
Din
tIch
VOn
(triu
Din tich
VOn (triëu
Din tIch
Von (triu (ha) ding) (ha) dng)
(ha) dng)
(ha)
thng)
(ha)
dng)
(ha)
ithng) Do d!a phuong quan 5.185 81.400 1.037 16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
Don giá tam Tr6ng mol, trong 685 27.400 137 5.480
137
5.480
137
5.480
137
5.480
137
5.480
tinh: 40 triêu rthig g Ian các loài keo dôn.g/ha Don gia tam Chuyn hoá rung trong 4.500 2 54.000 900 10.800
900
10.800
10.800 900
900
10.800
900
10.800
tinh: 12 triêu gnhosanggIàn dong/ha Do chü rung nhà nuóc 815 62.600
175
13.000 150 12.000
170
12.800
170
12.800
150
12.000 quãn I'?
Don giá tam Trng mài, trong 1I 315 12.600 50 2.000
75
3.000
70
2.800
70
2.800
50
2.000
tinh: 40 triêu rmg các loài keo dong/ha Don giát?m Trng mo!, tron g 2 500 50.000 100 10.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
tInh: 100 rung càc loài bàn dja triêu dông/ha Tong 144.000 6.000 1.187 28.280
1.212
29.280
1.207
29.080
1.207
29.080
1.187
28.280
Phu luc I
cAc
LOAI KEO GIAI DON
2026-2030 RUNG SAN
XUAT GO LON
KE
HOJCH TRONG
E'
/KH-UBND ngày 10 /01/2026 ciba UBND thành phd Hut) ('Kern theo K hoach s Tong din tIch rung trông, dt
,.
Din
tIch chuyên hóa rirng trng g
uhó
.'.
Diçn tich trong moi (ha) xut trng có chirc näng san
sang g lón (ha) hin có theo QD 2652/QD- Tong Phan theo nam
Phan theo
näm STT Xã, phirong/Don vi (7+13) Cçng
C9ng
Tong
Rrng
(8-12)
(14-18)
2026
2027
2028
2029
2030
2026
2027
2028
2029
2030 it trng (4+5) trong (11) (12) (13) (14) (15)
(7) (8)
(9)
(10)
(16) (17)
(18) (3) (4) (5) (6) (2) (1) 137 137 137 137 137 4.500 900 900 9.419 53.117 5.185
685
900
900
900 62.536 I Xã, phuô'ng 0 0 0 50 10 10 10 1 195
50 0
0
0
10
10 PliuongHtrccngThUy 195 I 0 150 1.473
150 0
0
0 0
0
30
30 30
30
30 1.543 70 PlurOiigHtroiigTrà 2 0 0 0 0 200 40 40 40 40 40 82 3.289
200 0 0
P1wing Kim Long
3.371 3
12 12 12
250 4.048
310 60
12
12
50 50 50 50
50 4.596 547 4 PhrôngPhongDin 250 10 10 10 10 10 50 50 50 4.542 492 4.050
300 50
50
50 Phuàig PhongThái 5 10 10 10 10 10 300 5.548
350 50
60 60 60 60
60 PhtrôiigPháBài 6.062 513 6 523
0
0
0
0
0 0
100
20 20 20 20 20 528 5
0
Phumg Thanh Thüy 7
25
25 25
25
250 2.172
375 125
25
50 50 50 50
50 4.739 2.568 8 XAA Luói 1 20 20 1.329
100
20 20 20
250
50 50
50 2.261 932
350
50 50 9 XãALixoi2 10 10 10 10 1.913
350 50
10
300
60 60
60
60 XãALtrài3 2.532 619 60 10 10 10 10 10 10 250 4.146 469 3.676
300 50
50 50
50
50
50 XaALuài4 11 20 20 20 20 20 300 60 60 1.154 1.705
400 100
60
60
60 2.859 12 Xã A Luói 5
350 0 0
0 0 0 0
350
70
70 5.477 170 5.308
70
70 70 13 XãBInhDin 2.792
200 0 0
0 0 0 0
200
40
40 40 40
40 2.953 161 14 Xã Chân May - Lang Co 4.494
0 0
0 0 0 0
300
60
60
60 4.645 151
300
60
60 15 XAHwigLc 0 0 0 0 0 200 40 40 40 40
40 3.199 202 2.998
200 0
16
XãKheTre
10
10
10
10 1.101
200 50
10
150
30 30
30
30 1.472 371 30 17 XãLôcAn 0 0 0 0 0 200 40 40 40 40 2.896 314 2.581
200 0
40 18 XàLongQuãng
250
10 10 10 10
10
200
40 40
40
40 2.444 564 1.880
50
40 XaNamDông 19 250 34 2.042
250 0 0 0
0 0
0
50 50 50 50
50 2.076 20 Xä Ph6 Lôc
Tong din tIch rfrng tr6ng, dat
Diên tIch chuyên hóa rung trông g nhO Din tIch trong mói (ha) trông có chü'c nàng san xut
IOn (ha) sang g hiên có theo QD 2652/QO- Tong Phãn theo nãm PhOn theo nàm Xã, phir&nglflon STT VI UBND (ha) (7+
13)
Cng
Cong
Rung Tong
(14-18)
(8-12)
2027
2028
2029
2030 2030 2026 2027 2028 2029
2026
Dt trng
trng (4+5)
(15) (16) (17) (18) (12) (13) (14) (10) (11)
(7) (8)
(9) (6) (5) (3) (4) (2) (1)
70
50 75 70
315 315
50 1.626 4.949 6.575 Born vi II BQLRPHNam Song
25
20
20
0 0
65 65
1.527
2.286 3.813 Huing Cong ty Lam nghiêp
50 50 50
250
50 50
250
98
2.663 2.762 2 Tin Phong
900
900 900 900 207 187 4.500 900 187 212 207 5.500
1.000
11.044
58.066 69.111 TONG CONG
Phu luc II
KE
HOCH TRONG
R4G SAN
XUAT GO LUN CAC LOAI
cAy
BAN D!A
GIAI DO,N 2026-2030
(Kern theo K hoach s
/KH-UBND ngày 10/O1/2026 cüa UBND thành ph Hue) 4
Tong din tIch rrng
Din tIch trong ru'ng san xuat ban dja
giai don 2026-2030
(ha)
trong, dat trng có san xuât
STT
Do'n v
chfrc näng
Phãn theo näm Tong
hin Co theo QD
(5-9)
2028
2029
2030 2026 2027
2652/QD-UBND (ha)
(7)
(9) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (8) 944 15 15 15 15 15 1 BQLRPHALuói 75 20 20 20 20 2 BQLRPH 13c Hãj Van 1.147 100 20 30 30 30 BQLRPHNamSongHuang 3.813 150 30 30 3 2.833 125 25 25 25 25 25 4 BQLRPH Bc Song Hixcng 5 5 5 Cong ty Lam nghip Nam Hôa 3.702 25 5 5 5 5 5 5 6 Cong ty Lam nghip Tin Phong 2.860 25 5 5 TONG CQNG 15.299 100 100 100 100 500 100
Phu luc III
KE HOACH PHAT TRIEN MOI CHUG CHI QLRBV FSC GIAI DOJN 2026-2030 (Kern theo Ká hoach s
/KH- UBND ngày
/01/2026 cia UBND thành
pM Hid) 1-
O
Tlng din tIch dt có
ru'ng, dt
Diên tIch tham gia CCR FSC giai don trng chCrc näng
SX hin có theo
2026-2030 (ha) 2652/QD-UBND (ha) QD STT Xã, phtr&nglDorn vi
Phân
theo nãm Cong Cong Rrng ty
Rirng trng,
(4+5)
nhiên
dt trng
(10-14)
2026
2027
2028
2029
2030 (10) (11) (12) (13) (14) (1) (2) (3) (4) (5) (9) 8.026 1.605 1.605 1.605 1.605 I Xã, phuông 89.033 24.201
62.536
1.605
15 76 15 15 15 15 I PhtrnigHtroigThüy 229
195
60
60 60 2 Phiring Hi.rcing Trà 1.674 59
1.543
300
60 60 3.454
3.371
450
90 90 90 90 90 3 PhumgKimLong
7
120 120 120 120 120 4 Phis?ngPhongDin 8.253 3.314
4.596
600
110
4.542
110 110 110 110 PhuingPhongThái 5.374 479 550 5
110 110 110 110 32
6.062
550
110 PhtthngPhüBài 6.197 6
10 10 10 10 10 677
528
50 7 PhuôngThanhThüy
150 150 3.450
4.739
750
150
150
150 XäALisOi 1 8.223 8
110
2.261
110 110
110
110 XaALi.rài2 3.595 1.307 550 9
2.532
250
50 50
50
50 50 XãALtrài3 5.171 2.627 10 110 110 110
110 XaALuâi4 7.946 3.498
4.146
550
110 11
60 60 5.251 2.334
2.859
300
60 60 60 12 XAA Luóri 5
100
100
5.477
500
100 100
100 13 XãBInhDin 5.697 118 XãChanMây-Lang
80
2.953
400
80
80 80 80 14 3.622 369 Co
30 4.823 111
4.645
150
30 30 30 30 15 XAHungLc 400
80 80 80 16 XãKheTre 5.817 2.535
3.199
80 80
90 2.897 1.369
1.472
450
90 90
90
90 17 XALcAn
60 3.255
2.896
300
60
60
60 60 18 XALongQuáng 287
2.444
450
90
90
90
90
90 19 XaNamDông 4.476 2.021 400 80 80 80 80 2.402 285
2.076
80 20 Xã PhCi Le 1.974
1.974
0 0 28.917 17.810
11.106
0
0 II Don vj BQLRPHNam Song
0 10.212
3.813
379
0
379
0
0 1 6.399 Ht.rcng BQLRPH Bc Song
0 2 6.033 3.200
2.833
361
0
361
0
0 Htrong CôngtyTNHHNN 862 0
0 11.913 8.211
3.702
862
0
0 3 MTV LN Nam HOa CôngtyTNHHNN 372 0
0 0
758
372
0 4 758
0
MTV LN Phong Din TONG CONG
3.579
1.605 1.605 1.605 117.949 42.012
73.642
10.000
1.605
Phu luc
IV TONG HQP DIN TICH vA
VON KE HOCH TRONG
NHU CAU
RUIS4G
GO LON GIAI DON
2026-2030 (Kern theo KI hoach s /KH- UBND ngày 10 /01/2026 cza UBND thành ph6 Huê .1 Tong diên tIch và nhu cu vn thuc hin giai doan 2026-2030 (triu dng) Tng Näm 2026
Näm 2027
Näm 2028
Näm 2029
Nm 2030 STT Phongth6c
Ghichá Diên tIch Von (triêu Diên tIch Von (triu
Din tIch Von (triu
Din
tIch
VOn
(triu
Din tich
VOn (triëu
Din tIch
Von (triu (ha) ding) (ha) dng)
(ha) dng)
(ha)
thng)
(ha)
dng)
(ha)
ithng) Do d!a phuong quan 5.185 81.400 1.037 16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
1.037
16.280
Don giá tam Tr6ng mol, trong 685 27.400 137 5.480
137
5.480
137
5.480
137
5.480
137
5.480
tinh: 40 triêu rthig g Ian các loài keo dôn.g/ha Don gia tam Chuyn hoá rung trong 4.500 2 54.000 900 10.800
900
10.800
10.800 900
900
10.800
900
10.800
tinh: 12 triêu gnhosanggIàn dong/ha Do chü rung nhà nuóc 815 62.600
175
13.000 150 12.000
170
12.800
170
12.800
150
12.000 quãn I'?
Don giá tam Trng mài, trong 1I 315 12.600 50 2.000
75
3.000
70
2.800
70
2.800
50
2.000
tinh: 40 triêu rmg các loài keo dong/ha Don giát?m Trng mo!, tron g 2 500 50.000 100 10.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
100
10.000
tInh: 100 rung càc loài bàn dja triêu dông/ha Tong 144.000 6.000 1.187 28.280
1.212
29.280
1.207
29.080
1.207
29.080
1.187
28.280
