Kế hoạch 7802/KH-UBND Khánh Hòa 2026 phân cấp, phân quyền, trách nhiệm thực thi công vụ
ỦY BAN NHÂN DÂN 7802 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 17 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /KH-UBND Khánh Hòa, ngày tháng 6 năm 2026
KẾ HOẠCH
Triển khai phân cấp, phân quyền, cụ thể hóa trách nhiệm trong thực thi công vụ
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Căn cứ Quyết định số 608/QĐ-TTg ngày
của Thủ tướng Chính phủ hành Kế hoạch triển các nhiệm vụ, giải pháp để đẩy mạnh phân quyền, phân cấp định tại Luậ ổ chức Chính phủ và Luậ
ổ chức chính quyền địa phương; Ủy nhân dân tỉnh Khánh Hòa hành Kế hoạch riển
phân cấp, phân quyền, cụ thể hóa trách nhiệm
thực
công vụ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa với các nội dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU VÀ NGUYÊN TẮC
1. Mục đích Tổ chức có hiệu quả các chủ trương,
định của
ương, của tỉnh về phân cấp, phân quyền; đảm bảo sự thống nhất đồng bộ phù hợp với yêu cầu cải cách hành chính và nâng hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Ủy
nhân dân tỉnh sở, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu. Phát
tính chủ động, sáng tạo, trách nhiệm của các cơ
đơn vị, địa phương tổ chức thực hiện nhiệm vụ được đảm bảo các vấn đề thuộc thẩm quyền được giải quyết kịp thời, sát thực tiễn, nâng chất lượng phụ vụ người dân và doanh nghiệp. ịp thời tháo gỡ vướng mắc phát từ thực tiễn, góp phần thúc đẩy phát triển tế xã hội của tỉnh. Tăng cường tính tự chủ, tự chịu trách nhiệm của chính quyền cấp xã; góp phần nâng hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước của tỉnh
tình hình mới. Nâng trách nhiệm người đứng đầu chỉ đạo, điều hành, kiểm giám sát và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ; tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính trong cán bộ, công chức, viên chức. Cải thiện môi trường đầu tư, nâng hiệu quả quản lý nhà nước, góp phần xây dựng nền hành chính chuyên nghiệp, hiện đại, bạch, góp phần sớm đưa tỉnh nhà trở thành thành phố trực thuộc trung ương trước năm 2030.
2. Yêu cầu Việc triển
phân cấp, phân quyền phải đảm bảo tuân thủ các
định của pháp luật, phù hợp với chủ trương, định hướng của ương và tình hình thực tiễn của tỉnh Khánh Hòa
| 15/3/2025 | |||||||||||||||||||||||||
| ban | |||||||||||||||||||||||||
| theo | T | T | |||||||||||||||||||||||
| ban | t | khai | |||||||||||||||||||||||
| trong | |||||||||||||||||||||||||
| quy | |||||||||||||||||||||||||
| , | , | ||||||||||||||||||||||||
| cao | ban | , | |||||||||||||||||||||||
| huy | quan, | ||||||||||||||||||||||||
| trong | |||||||||||||||||||||||||
| cao | |||||||||||||||||||||||||
| K | sinh | ||||||||||||||||||||||||
| kinh | |||||||||||||||||||||||||
| cao | |||||||||||||||||||||||||
| cao | |||||||||||||||||||||||||
| kinh | doanh, | cao | |||||||||||||||||||||||
| minh | |||||||||||||||||||||||||
| khai | |||||||||||||||||||||||||
| Trung | |||||||||||||||||||||||||
2
Đảm bảo việc phân cấp, phân quyền thực chất, hiệu quả, tránh hình thức; không để xảy
tình trạng bỏ sót nhiệm vụ; chồng chéo chức năng, nhiệm vụ hoặc đùn đẩy, né tránh trách nhiệm trong quá trình thực thi công vụ. Tăng cường công tác hướng dẫn, kiểm
giám sát, đánh giá kết quả thực hiện; kịp thời phát hiện, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc.
3. Nguyên tắc thực hiện Thực hiện phân cấp, phân định thẩm quyền triệt để đối với các nhiệm vụ ngành, lĩnh vực đối với việc phân định thẩm quyền, trách nhiệm giữa các cấp, các ngành với đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, bảo đảm “việc nào, cấp nào sát thực tế hơn, giải quyết kịp thời và phục vụ tốt hơn yêu cầu của tổ chức và người dân” thì giao cho cấp đó thực hiện. Mọi nội
phân cấp, phân định thẩm quyền phải được xác lập cụ thể về phạm vi, thẩm quyền và trách nhiệm thực hiện của từng cá nhân, tổ chức. Gắn kết chặt chẽ giữa phân cấp, phân quyền với cải cách thủ tục hành chính và chuyển đổi số (phát triển Chính quyền điện tử/ Chính quyền số tỉnh Khánh Hòa).
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH Công tác tuyên truyền, phổ biến
định phân cấp, phân định thẩm quyền trong quản lý nhà nước Các sở, ngành; Ủy nhân dân các xã, phường tăng cường công tác tuyên ruyền, phổ biến, quán triệt các văn bản Luật, Nghị định và văn bản
phạm pháp luật có liên định về phân cấp của từng ngành, lĩnh vực nhằm nâng nhận thức của đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức hệ thống chính trị, phát thần trách nhiệm của người đứng đầu cơ đơn vị để đạt hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước mục tiêu, yêu cầu tại kế hoạch này phù hợp với mô hình chính quyền địa phương 02 cấp. Tăng cường thông tuyên truyền về chủ trương, giải pháp thực hiện phân cấp, phân quyền của Đảng và Nhà nước trên các phương tiện truyền thông, báo chí, các kênh
| quan | |||||||||||||
| cao | |||||||||||||
| huy | |||||||||||||
| theo | |||||||||||||
| tin, | |||||||||||||
| tin | doanh | ||||||||||||
tức để tạo đồng thuận, ủng hộ của tổ chức, cá nhân,
nghiệp quá trình triển khai và giám sát thực hiện.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên theo ngành, lĩnh vực. Tăng cường rà soát văn bản pháp luật
định về phân cấp
phân định thẩm quyền của Hội đồng nhân dân
Ủy
nhân dân tỉnh
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Rà soát, sửa đổi, bổ
và hoàn thiện các
định của pháp luật của các ngành, lĩnh vực; xác định rõ trách nhiệm giữa Ủy nhân dân tỉnh với sở, ngành; giữa Ủy nhân dân tỉnh, sở, ngành với Ủy
nhân dân cấp xã bảo đảm phù hợp với các định của pháp luật và tình hình thực tiễn của địa phương. Các sở, ngành của tỉnh; Ủy nhân dân cấp xã tăng cường công tác rà soát văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền; Rà soát, sửa đổi, bổ
và hoàn thiện các
định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của các cơ đơn vị, địa phương; gắn phân cấp
3
với việc tiếp tục đẩy mạnh cải cách hành chính, nhất là cải cách thủ tục hành chính, ưu tiên bảo đảm các nguồn lực đẩy
việc thực hiện
cấp dịch vụ công trực tuyến nâng chất lượng hoạt động công vụ, cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ chính trị tình hình mới, tăng cường trách nhiệm, kỷ luật, kỷ cương hành chính thực công vụ và trách nhiệm của người đứng đầu. T i ế p t ụ c r à s o á t l ạ i t ổ c h ứ
c b ộ m á y , h
o à n
t h i ệ
n v
ị t r
í v i
ệ c l
à m
, c ơ
c ấ u
l ạ i đ ộ i n g ũ c á n b ộ , c ô n g c h ứ c , v i ê n
c h ứ c v à s ố
l ư ợ
n g
b i ê
n c
h ế
c ủ a
s ở ,
n g à
n h , Ủ y n h â n d â n c ấ p x ã p h
ù h ợ p , b ả o đ
ả m
c h u
y ể n
n h i
ệ m
v ụ
g ắ n
v ớ i c h u y ể n t ổ c h ứ c b ộ m á y v à
b i ê n c h ế , t r
á n h
t r ù n
g l ắ
c h ồ
n g
c h é
o v
ề c
h ứ c n ă n g , n h i ệ m v ụ v à b ả o đ ả m k h ô
n g b ỏ s ó t n h
i ệ m
v ụ ,
n g u
y ê n
t ắ c
“ m
ộ t v
i ệ c c h ỉ m ộ t c ơ c h ủ t r ì , c h ị u
t r á c h n h i ệ m
c h í
n h ”
, p h
ù h
ợ p
v ớ i
n ộ i
đ ã p h â n c ấ p đ ể t h ự c h i ệ n c ó h i ệ u q
u ả c á c
đ ị n
h v
ề p
h â n
c ấ p
q u ả
n l ý
n h à n ư ớ c T i ế p t ụ c r à s o á t v à đ ơ n g
i ả n h ó a t h ủ
t ụ c
h à n
h c
h í n
h t r
ê n
t ấ t
c ả
c á c
l ĩ n h v ự c q u ả n l ý n h à n ư ớ c , đ ặ c b i ệ t l
à c á c t h ủ t ụ c
h à n
h c
h í n
h l i
ê n
đ ế n
c á
n h â
n , d o a n h n g h i ệ p đ Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông chuyển đổi số hoạt động công vụ, hoạt động quản lý nhà nước và cung ứng dịch vụ công. Xác định rõ trách nhiệm giữa Ủy nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy nhân dân tỉnh, các cơ chuyên môn thuộc Ủy nhân dân tỉnh; Ủy nhân dân các xã, phường đảm bảo đúng định pháp luật, đúng thẩm quyền định phân cấp của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Bố trí đủ các nguồn lực và điều kiện cần thiết khác để các cơ tổ chức được sắp xếp, kiện toàn có đủ điều kiện thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được giao, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật.
| ) | tin, | |||||||||||||||
| ) | ban | ban | ||||||||||||||
| quan | ban | ban | ||||||||||||||
| quy | theo | quy | ||||||||||||||
| ) | ||||||||||||||||
| sau | ||||||||||||||||
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên theo ngành, lĩnh vực.
hành văn bản
phạm pháp luật về phân cấp, phân định thẩm quyền theo ngành, lĩnh vực. Từng cơ đơn vị được chủ trì
mưu cơ
có thẩm quyền định của pháp luật
hành, sửa đổi, bổ
các văn bản
phạm pháp luật về phân cấp lĩnh vực phụ trách theo phụ lục kèm Kế hoạch này. Thường yên
dõi, tổng hợp, cập nhật văn bản
phạm pháp luật về phân cấp, phân định thẩm quyền để kịp thời mưu cấp có thẩm quyền
hành theo ngành, lĩnh vực theo quy định.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên theo từng lĩnh vực cụ thể.
4. Cụ thể hóa trách nhiệm trong thực thi công vụ Các sở,
ngành, đơn vị và Ủy
nhân dân xã, phường, đặc
chủ trì, phối hợp chặt chẽ và cụ thể hóa trách nhiệm thực công vụ từng ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước; chủ động rà soát các nội định pháp luật về
phân cấp, phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được theo quy định tại Điều 13, Điều 14 Luật Tổ chức chính quyền địa phương.
5. Đảm bảo tính khả thi thực hiện nhiệm vụ phân cấp, phân quyền. Việc phân cấp, phân định thẩm quyền phải gắn với bảo đảm về điều kiện nguồn lực thực hiện như nhân sự (biên chế, vị trí việc làm, năng lực đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức…), cơ sở vật chất – hạ tầng, tài chính và tổ chức bộ máy thực hiện. Trường hợp nhiệm vụ được phân cấp, phân quyền, ủy quyền chưa bảo đảm với điều kiện nguồn lực thực hiện, thiếu tính khả
hiệu quả thì cơ
đơn vị phải kịp thời báo cáo, đề xuất cấp có thẩm quyền xét có hướng dẫn, đề xuất điều chỉnh phù hợp theo quy định.
6. Tăng cường kiểm tra, giám sát, kiểm soát quyền lực Tă
cường công tác
kiểm
đối với các nội
quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực để kịp thời nắm bắt các vướng mắc, khó khăn và xử lý các phạm
quá trình tổ chức thực hiện các
định về phân cấp, phân quyền trong quản lý nhà nước. Tăng cường
giám sát, kiểm
công vụ, kiểm
chuyên ngành đối với nhiệm vụ phân cấp, phân quyền ủy quyền trên cơ sở thẩm quyền đi đôi với trách nhiệm, đặc biệt là trách nhiệm giải trình quá trình thực hiện các nhiệm vụ được giao.
7. Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo và đánh giá kết quả Các cơ
đơn vị, địa phương định kỳ báo cáo kết quả thực hiện phân cấp, phân quyền phân định thẩm quyền; nêu rõ kết quả đạt được, khó khăn, vướng mắc, nguyên nhân, trách nhiệm của từng cơ quan liên quan và kiến nghị xử lý. Nội báo cáo tập
vào số lượng nhiệm vụ đã phân cấp, phân quyền, ủy quyền; số lượng hồ sơ, công việc đã tiếp nhận, giải quyết; tỷ lệ hồ sơ đúng hạn, quá hạn; các nội còn chồng chéo, chưa rõ thẩm quyền; nhiệm vụ cần tiếp tục kiến nghị cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung. Định kỳ hằng năm tổ chức đánh giá nội
phân cấp, phân quyền, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước để kịp thời sửa đổi, bổ
các văn bản, trình, cơ chế phối hợp cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nội vụ
d õ i
, đ ô
n đ
ố c
v i ệ
c t
r i ể n t h ự
c h
i ệ n
k ế
h o ạ
c h
n à y
t ổ n
g h
ợ p ,
b á o c á o Ủ y n h â n d â n t ỉ n h , C h ủ
t ị c h Ủ y
n h â
n d
â n
t ỉ n h
k ế t
q u ả
t h ự
c h
i ệ n
K ế h o ạ c h v à n h ữ n g v ấ n đ ề p h á t
q u á
t r ì n
h t h
ự c
h i ệ
n p
h â n
c ấ p
, p h
â n
đ ị n
h t h ẩ m q u y ề n g i ữ a c ấ p T r u n g ư ơ n g
v ớ i đ ị a p h
ư ơ n
g , g
i ữ a
c ấ p
t ỉ n h
v ớ i
c ấ p
c ơ
s ở Tổng hợp tình hình thực hiện phân cấp quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh; trên cơ sở đó đề xuất việc điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, xác định số lượng biên chế phù hợp với nhiệm vụ,
5
quyền hạn được
bảo đảm thực hiện
giản biên chế
định của Đảng và của pháp luật. Thẩm định việc rà soát, điều chỉnh vị trí việc làm và phân bổ biên chế đối với các đơn vị tiếp nhận nhiệm vụ được phân cấp, phân định thẩm quyền được giao theo quy định.
2. Sở Tư pháp Thẩm định các dự thảo văn bản
phạm pháp luật liên
đến phân cấp, phân quyền ủy quyền (nếu có) thường xuyên phối hợp với các sở,
ngành
Ủy nhân dân xã, phường, đặc
rà soát văn bản
phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân Ủy nhân dân tỉnh có liên đến phân cấp, phân quyền để kịp thời kiến nghị, đề xuất điều chỉnh các nội mâu thuẫn, chồng chéo đến cơ
có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế quy định cho phù hợp.
3. Sở Tài chính C h ủ
t r ì ,
p h ố
i h ợ
p
m ư
u
v i ệ c x â y d
ự n g
, h o
à n
t h i ệ
n , đ
ổ i m
ớ i
p h â
n c
ấ p p h â n q u y ề n q u ả n l ý n g â n s á c h n h
à n ư ớ c , b ả o
đ ả m
c ô n
g
b ạ c
h v
à t r
á c h n h i ệ m g i ả i t r ì n h ; h ư ớ n g d ẫ n v à t
h ự c h i ệ n
đ ị n
h c
ủ a L
u ậ t
N g
â n
s á c
h n
h à n ư ớ c v à c á c v ă n b ả n c ó l i ê n
q u ả
l ý n
h à
n ư ớ
c v
ề l ĩ
n h
v ự c
t à i
c h í
n h ; p h á t t í n h c h ủ đ ộ n g , đ ổ i m ớ
i c ủ a n g â n s
á c h
đ ị a
p h ư
ơ n g
, t ạ
o đ
i ề u
k i ệ
n c h í n h q u y ề n đ ị a p h ư ơ n g h o
ạ t , s á n g t ạ o
s ử
d ụ n
g c
á c
n g u
ồ n
l ự c
h ợ p p h á p p h ụ c v ụ n h i ệ m v ụ p h á t t r i ể n
k i n h t ế x ã
h ộ i
t r ê n
đ ị a
b à n
t ỉ n h
4. Thanh tra tỉnh hủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ
đơn vị có liên kiểm việc kiểm soát quyền lực; kiểm việc thực
chấp hành các định của pháp luật về phân cấp phân quyền, ủy quyền quản lý nhà nước tại các cơ quan, đơn vị, địa phương.
5. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thường xuyên rà soát, đánh giá và đề xuất các nội
hoàn thiện
chế phối hợp công tác giữa Ủy
Mặt trận Tổ quốc Việt
tỉnh với Ủy
nhân dân tỉnh hướng đến việc nâng hiệu quả hoạt động kiểm giám sát, phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt và các đoàn thể quá trình đẩy mạnh phân cấp, phân định thẩm quyền cho các cấp, các ngành. Các cơ chuyên môn thuộc Ủy nhân dân tỉnh; Quản ý kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
| cao | ||||||||||||
| Nam | ||||||||||||
| 6 | quan | ban | Ban | Khu | ||||||||
| a) | quan, | |||||||||||
Căn cứ Kế hoạch này khẩn trương xây dựng Kế hoạch cụ thể của cơ đơn vị, địa phương và tổ chức triển khai thực hiện gửi Sở Nội vụ tổng hợp báo cáo. Tổ chức triển
thực hiện các nhiệm vụ cụ thể được
Kế hoạch này đảm bảo kịp thời, đúng định của pháp luật (kèm bảng tiến độ cụ thể nhiệm vụ đề xuất năm
và các năm tiếp
đồng thời, thường xuyên cập nhậ kiến nghị, đề xuất các nhiệm vụ phân cấp, phân định thẩm quyền
mưu Ủy nhân dân tỉnh xây dựng ban hành đáp ứng yêu cầu thực tiễn đặt ra.
6
Các sở,
ngành
Quản lý
tế và
công nghiệp tỉnh Chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, Sở Nội vụ, Sở Tài chính và các cơ
liên rà soát, mưu Ủy
nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ
hoặc
thế các văn bản đã được phân cấp thuộc ngành, lĩnh vực phù hợp với định hiện hành. Nghiên cứu, đề xuất phân cấp, phân quyền, ủy quyền Ủy nhân dân cấp xã thực hiện, quản lý một số nội nhiệm vụ phù hợp với định của pháp luật và điều kiện thực tiễn của địa phương. Ủy nhân dân các xã, phường, đặc Chủ động rà soát, đánh giá điều kiện thực hiện nhiệm vụ được phân cấp, phân quyền về nhân lực, cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông và các điều kiện khác bảo đảm việc tiếp nhận và tổ chức thực hiện nhiệm vụ đúng quy định, phù hợp với điều kiện thực tiễn của địa phương. Kịp thời tổng hợp, báo cáo Ủy nhân dân tỉnh (thông Sở Nội vụ và Văn phòng Ủy nhân dân tỉnh tổng hợp) kiến nghị, đề xuất cấp có thẩm quyền xét hành mới, cần thiết điều chỉnh nhiệm vụ phân cấp, phân quyền chưa khả chưa hiệu quả để đảm bảo hoạt động quản lý nhà nước thông suốt các nhiệm vụ phân cấp, phân định thẩm quyền trên địa bàn tỉnh. đ Chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy nhân dân tỉnh
| quy | |||||||||||||||||||
| cho | ban | ||||||||||||||||||
| dung, | |||||||||||||||||||
| d) | ban | khu: | |||||||||||||||||
| tin | |||||||||||||||||||
| ban | qua | ||||||||||||||||||
| ban | ; | xem | |||||||||||||||||
| ban | |||||||||||||||||||
| thi, | |||||||||||||||||||
| ) | ban | trong | |||||||||||||||||
việc mưu, đề xuất và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn đã được phân cấp, phân quyền, ủy quyền định của pháp luật; kịp thời báo cáo Ủy nhân dân tỉnh những khó khăn, vướng mắc quá trình triển thực hiện để xét, giải quyết
| tham | ||||||||||||
| theo | ban | |||||||||||
| trong | ||||||||||||
| (qua | 15/6 | , | 15/12 | |||||||||
Sở Nội vụ) định kỳ trước ngày
ngày
hàng năm và đột xuất (nếu có). (Các nhiệm vụ cụ thể của các sở, ngành, địa phương kèm
Phụ lục
của
Kế hoạch)./. nhận: VBĐT
KT. CHỦ TỊCH Bộ Nội vụ (b/c); PHÓ CHỦ TỊCH TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
Chủ tịch UBND tỉnh (b/c); Các PCT UBND tỉnh; Ủy ban MTTQVN tỉnh; Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
Nguyễn Thanh Hà UBND các xã, phường, đặc khu; Lưu: VT, TT, HT.
PHỤ LỤC 1
NỘI DUNG THỰC HIỆN PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN, CỤ THỂ HÓA TRÁCH NHIỆM
TRONG THỰC THI CÔNG VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày /6/2026 của UBND tỉnh Khánh Hòa)
| Cơ | quan | Cơ | quan | Thời | gian | ||||
| chủ trì | phối | hợp | Đơn vị theo dõi | thực | hiện | ||||
I. NHIỆM VỤ CHUNG
Đẩy mạnh
cơ thuộc và Công nghệ, truyền phổ biến phối hợp; sở, tỉnh Sở Văn hoá, 1
xuyên cấp quyền, ủy quyền nghiệp Du lịch; các cơ cấp trong quản lý nhà nước tỉnh, Ủy quan truyền xã cơ Cơ chủ thuộc Sở Nội vụ; Sở đề xuất thực hiện cơ tỉnh Tư pháp; Văn nội ương Quản
| ban | |||||||||||||||
| Các | |||||||||||||||
| Rà | soát, | , | chuyên | quan | |||||||||||
| UBND | Ban | trì, | |||||||||||||
| dung | Trung | ||||||||||||||
| lý | |||||||||||||||
| phân | quan | xã | |||||||||||||
tế
Quyết định
Thường phối hợp; sở, 2
phòng Ủy ban
cấp,
định thẩm quyền
nghiệp
UBND tỉnh
xuyên nhân dân tỉnh cấp tỉnh; cấp tỉnh đối tỉnh; Ủy ấp với UBND cấp xã sửa đổi, bổ cơ Cơ chủ thiện định về thuộc cơ tiếp tục thực Sở Nội vụ; Sở
| ban | UBND | c | |||||||||||||||||||
| dân | cấp xã | ||||||||||||||||||||
| Rà | soát, | sung | và | Các | quan | ||||||||||||||||
| hoàn | các | quy | chuyên | trì, | |||||||||||||||||
| UBND | Ban | p | |||||||||||||||||||
| và | và Khu công | UBND | của cơ quan | ||||||||||||||||||
Quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền tỉnh hối hợp; sở,
hiện theo 3 Tư pháp UBND tỉnh hạn, tổ chức bộ của Quản
tế
hướng dẫn cơ đơn vị địa nghiệp cấp
| Cơ | quan | Cơ | quan | Thời | gian | ||||
| chủ trì | phối | hợp | Đơn vị theo dõi | thực | hiện | ||||
I. NHIỆM VỤ CHUNG phương quyết định cấp định
| sau | khi | có | ||||||||
| phân | phân | |||||||||
| tỉnh; UBND cấp xã | xã | có thẩm | ||||||||
quyền thẩm quyền cơ Cơ chủ lại tổ chức bộ thuộc cơ vị việc điều chỉnh số tỉnh phối hợp; sở, lượng chế hợp Quản
| Các | |||||||||||||||||||
| Rà | soát | máy, | quan | ||||||||||||||||
| chuyên | |||||||||||||||||||
| trí | làm, | trì, | |||||||||||||||||
| UBND | Ban | ||||||||||||||||||
| biên | cho | phù | |||||||||||||||||
| lý | |||||||||||||||||||
| có | các | ngành; | |||||||||||||||||
| lý nhà nước | quan | ||||||||||||||||||
Quyết định
Năm 2026 và để thực hiện hiệu quả nghiệp 4 Sở Nội vụ cấp định về cấp thường xuyên tỉnh; cấp xã quyền quản xã Tăng cường kiểm cơ Cơ chủ kiểm thuộc cơ quyền lực đối với cơ Thanh tra tỉnh,
| quy | phân | UBND | |||||||||||||
| UBND | |||||||||||||||
| thanh | |||||||||||||||
| Các | quan | ||||||||||||||
| trì, | |||||||||||||||
| UBND | Ban | p | |||||||||||||
| quan | lý | nhà | trong | ||||||||||||
| quan | UBND | ||||||||||||||
Quyết định tỉnh hối hợp; sở, 5
Thường xuyên quản nước Sở Nội vụ UBND tỉnh Quản
tế
việc thực hiện
nhiệm vụ,
nghiệp
cấp quyền hạn cấp tỉnh; UBND cấp xã xã
| Cơ | quan | Cơ | quan | Thời | gian | ||||
| chủ trì | phối | hợp | Đơn vị theo dõi | thực | hiện | ||||
I. NHIỆM VỤ CHUNG cơ
| Các | |||||||
| quan | |||||||
| chuyên | |||||||
| thông tin trong | xã | ||||||
cơ nghệ hoạt và Công nghệ, tỉnh phối hợp; sở, 6
Kế hoạch Thường xuyên động vụ, hoạt động Sở Văn hoá, Quản
tế
nghiệp quản nước
Thể thao và
cấp ứng dịch vụ công Du lịch tỉnh; cấp xã TIẾP TỤC CẬP NHẬT, BỔ THẾ NHIỆM VỤ
Năm 2026 – 1 II. LĨNH VỰC tháng 6 năm
2027 1 Lĩnh vực Công Thương Nghị định 146/2025/NĐ-CP Cơ chủ định về quyền, cơ của UBND tỉnh, cấp lĩnh vực phối hợp; sở,
| Các | cơ quan | quan | ||||||||
| chuyên môn | tr | ì, | ||||||||
| thuộc UBND | ||||||||||
| tỉnh | UBND | |||||||||
| sửa đổi, bổ sung | Sở Công Thương | xã | Các Quyết định | |||||||
Chủ tịch UBND nghiệp thương mại tỉnh theo thẩm văn bản hướng dẫn, cấp
Sở Giáo dục và Các cơ quan Cơ
chủ 1
- Các sở, ngành xây dựng kế hoạch cụ thể: sản phẩm, tiến độ thực hiện theo quy định.
- Các nội dung đề xuất phân cấp, phân định thẩm quyền (Trường hợp nhiệm vụ chưa phù hợp, chưa đảm bảo khả thi với quy định, UBND tỉnh điều chỉnh đưa ra khỏi kế hoạch thực hiện theo từng giai đoạn)
| Cơ | quan | Cơ | quan | Thời | gian | ||||
| chủ trì | phối | hợp | Đơn vị theo dõi | thực | hiện | ||||
I. NHIỆM VỤ CHUNG Nghị định 143/2025/NĐ-CP
| trì, | |||||
| bổ sung | Đào tạo | chuyên môn | UBND | Các Quyết định | |
cơ định về quyền,
thuộc UBND
hối hợp; sở,
của UBND tỉnh, cấp lĩnh vực
tỉnh; UBND
Chủ tịch UBND quản nước của Bộ cấp xã cấp tỉnh theo thẩm dục Đào tạo xã
quyền văn bản hướng dẫn, sửa đổi, ĩnh vực học 3 Cơ chủ Các cơ quan Nghị định 133/2025/NĐ-CP Các Quyết định cơ
| Công nghệ | ||||||
| quan | ||||||
| trì, | ||||||
| p | ||||||
| lý Nhà | xã | quyền | ||||
chuyên môn
định về
quyền,
Sở Khoa học và
của UBND tỉnh, hối hợp; sở, cấp lĩnh vực
thuộc UBND
Công nghệ
Chủ tịch UBND quản nước của Bộ
tỉnh; UBND
cấp
tỉnh theo thẩm cấp xã 4 Lĩnh vực Nội vụ Nghị định 128/2025/NĐ-CP Cơ chủ Các Quyết định định về quyền, cơ của UBND tỉnh, cấp quản hối hợp; sở, Sở Nội vụ
| quan | ||||||||||||
| Các | cơ quan | trì, | ||||||||||
| phân | p | |||||||||||
| thuộc UBND | ||||||||||||
| và | các | ngành; | ||||||||||
| bổ sung | quyền | |||||||||||
Chủ tịch UBND nước lĩnh vực nội vụ văn bản hướng dẫn, sửa đổi, cấp tỉnh theo thẩm ĩnh vực nghiệp 5
| Cơ | quan | Cơ | quan | Thời | gian | ||||
| chủ trì | phối | hợp | Đơn vị theo dõi | thực | hiện | ||||
I. NHIỆM VỤ CHUNG Nghị định 136/2025/NĐ-CP
Các Quyết định định quyền, cơ Sở Nông nghiệp của UBND tỉnh, cấp lĩnh vực hối hợp; sở, và Môi trường
| chuyên môn | |||||||
| p | |||||||
| thuộc UBND | |||||||
| và | và | ngành; | |||||
Chủ tịch UBND nghiệp trường tỉnh theo thẩm văn bản hướng dẫn, sửa đổi, cấp
quyền 6 Lĩnh vực Tài chính Thực hiện Nghị định 125/2025/NĐ-CP định về định thẩm quyền Cơ chủ của quyền địa phương Các Quyết định cấp lĩnh vực quản cơ của UBND tỉnh, nước của Bộ Sở Tài chính hối hợp; sở,
| quy | |||||||||||
| chính | quan | ||||||||||
| 02 | Các | cơ quan | trì, | ||||||||
| p | |||||||||||
| thuộc UBND | |||||||||||
| chính | ngành; | ||||||||||
Chủ tịch UBND Nghị định tỉnh theo thẩm cấp /NĐ-CP định
quyền xã về cấp thẩm quyền quản nước lĩnh vực quản sử dụng sản văn bản hướng 7 Lĩnh vực Tư pháp Nghị định số 121/2025/NĐ- Cơ chủ Sở Tư pháp của cơ
| lý | |||||||||||
| lý, | |||||||||||
| công | |||||||||||
| Các | cơ quan | quan | |||||||||
| CP ngày 11/6/2025 | chuyên môn | quan | Các Quyết định của UBND tỉnh, | ||||||||
| Cơ | quan | Cơ | quan | Thời | gian | ||||
| chủ trì | phối | hợp | Đơn vị theo dõi | thực | hiện | ||||
I. NHIỆM VỤ CHUNG phủ định về
| Chính | thuộc UBND | p | |||||||
| Bộ Tư pháp | xã | Chủ tịch UBND | |||||||
tỉnh theo thẩm vực quản nước của cấp
quyền 8 Lĩnh vực Thanh tra Các Quyết định Cơ chủ cấp, ủy quyền của UBND tỉnh, cơ lĩnh vực Kiểm quyền lực
| Các | cơ quan | quan | |||||||||
| Phân | trong | chuyên môn | trì, | ||||||||
| soát | thuộc UBND | p | |||||||||
| xã | |||||||||||
Chủ tịch UBND hối hợp; sở, Thanh tra tỉnh văn bản hướng dẫn, tỉnh theo thẩm
quyền cấp sửa đổi, bổ sung ĩnh vực Văn Thể 9 Nghị định 138/2025/NĐ-CP Cơ chủ Các Quyết định định về quyền, cơ Sở Văn hoá, Thể của UBND tỉnh, cấp lĩnh vực văn phối hợp; sở, thao và Du lịch
| L | |||||||||||||||
| thao và Du lịch | |||||||||||||||
| quan | |||||||||||||||
| Các | cơ quan | trì, | |||||||||||||
| phân | |||||||||||||||
| thuộc UBND | |||||||||||||||
| hoá, | và | ngành; | |||||||||||||
| quyền | |||||||||||||||
Chủ tịch UBND thể lịch văn bản hướng dẫn, sửa cấp tỉnh theo thẩm 10 Lĩnh vực Xây dựng Nghị định 144/2025/NĐ-CP Cơ chủ Sở Xây dựng Các Quyết định định về quyền, cơ cấp lĩnh vực quản hối hợp; sở,
| các | cấp xã | ||||||||
| Các | cơ quan | quan | |||||||
| chuyên môn | trì, | ||||||||
| trong | thuộc UBND | p | của UBND tỉnh, | ||||||
| Cơ | quan | Cơ | quan | Thời | gian | ||||
| chủ trì | phối | hợp | Đơn vị theo dõi | thực | hiện | ||||
I. NHIỆM VỤ CHUNG nước của Bộ dựng văn bản hướng
| tỉnh | UBND | ngành; | ||||||||
| và | cấp xã | |||||||||
| dẫn, sửa đổi, bổ sung | xã | quyền | ||||||||
cấp
tỉnh theo thẩm 11 Lĩnh vực Y tế Nghị định 148/2025/NĐ-CP Cơ chủ định về quyền, Các Quyết định cơ cấp lĩnh vực tế của UBND tỉnh, hối hợp; sở, Sở Y tế văn bản hướng dẫn,
| quan | |||||||||||
| Các | cơ quan | trì, | |||||||||
| phân | chuyên môn | ||||||||||
| p | |||||||||||
| và | thuộc UBND | ||||||||||
| ngành; | |||||||||||
| phân | |||||||||||
Chủ tịch UBND sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh theo thẩm
quyền xã Lĩnh vực thuộc 12 tế nghiệp Nghị định số 35/2022/NĐ- về quản Cơ chủ nghiệp Các Quyết định cơ Ban Quản lý khu tế; định khoản của UBND tỉnh, hối hợp; sở, Điều
| khu | |||||||||||||||
| quản lý | |||||||||||||||
| lý | Các | cơ quan | quan | ||||||||||||
| chuyên môn | trì, | ||||||||||||||
| thuộc UBND | p | ||||||||||||||
| tỉnh | cơ quan, | ngành; | |||||||||||||
| chuyên ngành có liên quan. | UBND | ||||||||||||||
Quyết định số
kinh tế và khu
Chủ tịch UBND 16/2025/QĐ-UBND công nghiệp tỉnh cấp tỉnh theo thẩm của tỉnh
| đơn vị liên quan, | |||||||
| 22 | UBND | cấp xã | |||||
| Hòa | |||||||
quyền xã văn bản 13 Thẩm quyền giải quyết thủ
| Cơ | quan | Cơ | quan | Thời | gian | ||||
| chủ trì | phối | hợp | Đơn vị theo dõi | thực | hiện | ||||
I. NHIỆM VỤ CHUNG cấp Thẩm quyền giải
| tục hành chính | ||||||||||
| Phân | ||||||||||
| Văn phòng | ||||||||||
| hành | và | |||||||||
| phòng | quyền | |||||||||
của UBND tỉnh, Các sở, ban, Văn quyết thủ tục
Chủ tịch UBND ngành UBND tỉnh văn bản hướng dẫn, sửa tỉnh theo thẩm đổi, bổ sung.
PHỤ LỤC 2
BẢ
NG TI
ẾN ĐỘ
TH
ỰC HIỆN NHIỆ
M V
Ụ ĐỀ XUẤ
T PHÂN C
Ấ P, PHÂN QUY
ỀN THEO LĨ
NH V
ỰC NĂM 2026 TRÊN ĐỊ A BÀN T
ỈNH KHÁNH HÒA (Kèm Kế hoạch số /KH-UBND ngày /6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) 1 Lĩnh vực Tài chính Tại khoản Điều Nghị định số 104/2026/NĐ-CP định: Các Sở, “3. Đối với nhiệm vụ ban, sắm, sửa chữa, cải ngành, tạo, cấp sản, Nhiệm vụ sắm, Nghị định số địa thiết bị phục vụ sửa chữa, cải tạo, phương
| nâng | ||||||
| mua | CP ngày | ban, ngành, | tài | |||
đốc/ Thủ trưởng
Tháng 104/2026/NĐ- hoạt động của cơ UBND Sở Tài Quyết cấp sản, và các 1.1 sở, đơn 7 năm đơn vị thuộc phạm tỉnh chính định thiết bị phục vụ hoạt cơ
vị sự nghiệp cấp tỉnh)
2026 của quản của địa động của cơ Chính phủ quan, phương: Ủy đơn vị đơn vị cấp tỉnh quyết định có liên hoặc định thẩm quan quyền quyết định duyệt chủ trương dự kiến thực hiện sắm, sửa chữa, cải tạo, cấp sản,
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì thiết bị bảo đảm hợp với thực tiễn tại địa phương.” 2 Lĩnh vực Xây dựng Ủy quyền đốc Sở dựng
| tình hình | |||
| lên trong | CP ngày | khi |
Căn cứ
định tại thực hiện giải quyết khoản Điều
Luật đối với
Sở Nội nhiệm vụ (Gồm: Tổ Tổ chức quyền địa Nghị định số vụ, Tư chức cấp Giấy chứng
Quý phương 14/2026/NĐ- pháp, thủ tục nhận cơ sở đủ điều UBND
Giám đốc
Sở Xây
Quyết
III 2.1 Văn thời giải kiện dịch tỉnh
Sở Xây dựng
dựng
định
năm phòng quyết ngắn vụ đào tạo thuyền 2026 của Chính phủ UBND định phải tổ chức kiểm người tỉnh thực tế trước cấp phương tiện thủy nội Giấy chứng nhận. địa đối với cơ sở từ loại trở phạm vi địa phương) 3 Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì 3.1 Lĩnh vực quản chất
| lý | |||||
| và Khu công | ký kinh doanh | ||||
| nông lâm | Nông | ||||
lượng
sản
của Chủ tịch
tỉnh
thống
tỉnh và thủy sản
đốc Sở
cơ sản xuất nghiệp
trường:
thực phẩm
Cấp Giấy chứng nhận cơ
thủy sản sở đủ điều kiện thuộc loại
với thực phẩm (đối với cơ số lượng thủ tục
sở thuộc diện phải cấp
lớn Nghị định số giấy,
giấy chứng nhận
(khoảng 136/2025/NĐ- đăng
doanh/giấy
TTHC/năm).
đó, chứng nhận đăng đầu cơ sở thuộc đối tượng của tư cơ
thẩm
Sở đốc Sở phải giấy chứng nhận phủ;
UBND
quyền cấp tỉnh cấp Giấy
Quý I Nông cơ sở đủ điều kiện tư số Quyết xã, chứng nhận đăng năm nghiệp nghiệp thực phẩm định phường,
Giấy chứng nhận
2027 và Môi cấp cấp đăng đặc khu đăng
đầu tư (Sở
trường khoảng của
Quản
trường
362 cơ sở. Bộ tế nghiệp nghiệp, …). trường
Ủy quyền thẩm quyền
hiệu lực, hiệu của Chủ tịch tỉnh quả quản
nước
Chủ tịch
lĩnh vực quản
chất phường, đặc Cấp lượng, thực
Giấy chứng nhận cơ sở đủ
phẩm
sản điều kiện thực thủy sản địa phẩm đối với
cơ sở
tỉnh; bảo đảm việc giải
thuộc diện phải cấp giấy
quyết
việc, giải
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì chứng nhận cấp quyết thủ tục
| ATTP, | hành | ||||
| ngày 01/7/2025 mà | kinh doanh | ||||
cấp Giấy chứng nhận
hiệu quả, đăng phục vụ tạo điều kiện gồm Giấy chứng nhận người đăng cơ nghiệp việc
thẩm quyền cấp
thủ
định của huyện cấp trước luật sản xuất,
chưa hết
thực phẩm
hiệu lực hoặc chưa hết
nông, lâm, thủy sản. thời hạn sử dụng). 3.2 Lĩnh vực thủy sản Cấp, cấp lại Giấy
nội bộ của
Các Sở, nhập khẩu giống thủ tục ban, Điều thủy sản gồm từ bước xử ngành, tư Sở mục địa Chủ thủy sản được cơ mưu phương
| phép | |||||||||
| không | |||||||||
| 16/2026/TT- | |||||||||
| môn, | |||||||||
| BNNMT; | |||||||||
Quyết
Năm tịch tại Việt của Sở, Sở và các
Sở Nông nghiệp và Môi
nghiệp
Quyết định số
định
2026 UBND để cứu trước chuyển cơ
trường
và Môi 814/QĐ- tỉnh trường học, trưng tỉnh quyết định. thời
quan, tại hội chợ, triển giải quyết ngắn đơn vị 11/3/2026 số nhưng xử có liên 2.001694 nhiều cấp quan
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì việc giữ Cấp, cấp lại Giấy thẩm quyền tại Điều nhập khẩu thức tỉnh thể ảnh hưởng tư ăn thủy sản, sản phẩm Sở đến tiến độ giải quyết hồ Chủ xử trường
| lý | 16/2026/TT- | |||||||
| BNNMT; | ||||||||
| TTHC: | 18, Thông | |||||||
| và | ||||||||
Giám đốc
Nông sơ định. trồng thủy sản để
Quyết
Năm tịch
Sở Nông nghiệp và Môi
nghiệp vậy, để ngắn thời
Quyết định số cứu học,
định
2026 UBND
trường
và Môi chuyển hồ sơ, 814/QĐ- trưng tại hội chợ, tỉnh trường giảm bớt triển chủ 11/3/2026 số động kịp thời 2.004794 giải quyế thủ tục đề nghị ủy quyền Điều Nghị cấp) định đốc Sở nghiệp nhận kết quả Sở 41/2026/NĐ- Chủ Môi trường thực hiện.
Giám đốc
khảo nghiệm giống
Nông
Quyết
Năm tịch
Sở Nông nghiệp và Môi
thuỷ sản
nghiệp
định
2026 UBND
Quyết định
trường
số
và Môi tỉnh TTHC:(1.004943) trường 339/QĐ- 28/01/2026 nhận kết quả Điều Nghị Sở khảo nghiệm thức ăn định Chủ
Giám đốc
Nông thủy sản, sản phẩm xử 41/2026/NĐ-
Quyết
Năm tịch
Sở Nông nghiệp và Môi
nghiệp trường
định
2026 UBND trồng thủy sản
trường
và Môi tỉnh trường số
Quyết định TTHC:(1.004683) 339/QĐ-
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì 28/01/2026 4 Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
Căn cứ
định Nghị định số 268/2025/NĐ-CP của phủ định tiết hướng dẫn một số điều của Luật học, nghệ đổi mới tạo
Sở về đổi mới tạo; Nghị định số Lĩnh vực quản
Văn
Giám đốc
Quý II Khoa khuyến hoạt động 268/2025/NĐ- UBND Quyết nước về đổi mới phòng 4.1
Sở Khoa học và Công
năm học và học, nghệ tỉnh định tạo địa tỉnh UBND
nghệ
2026 Công đổi mới tạo Khánh Hòa tỉnh nghệ nghiệp; của Chính phủ nhận đổi mới tạo, hỗ trợ khởi nghiệp tạo; nhận nghiệp khởi nghiệp tạo; hạ tầng, mạng lưới hệ khởi nghiệp sáng tạo
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì 5 Lĩnh vực Tư pháp Nghị định số 65/2026/NĐ-CP của phủ định tiết một số điều biện Lĩnh vực Quản Luật Phục hồi, Ủy quyền sản về Quản đốc Sở Tư nghề quản thực hiện giải quyết sản; Quyết đối với định số 813/QĐ-BTP nhiệm vụ (Gồm: của Bộ hồi chứng chỉ Chủ Quý trưởng Bộ Tư đã nghề Quản
Giám đốc
Sở Tư
Sở Nội
Quyết tịch
III về việc 5.1 trường hợp
Sở Tư pháp
pháp
vụ
định UBND
năm bố thủ tục nghề Quản tỉnh 2026 mới thủ tục nguyện được sửa vọng Cấp lại đổi, bổ lĩnh chứng chỉ nghề vực quản Quản nghề quản trường hợp bị hồi sản thuộc chứng chỉ hành nghề) phạm chức năng quản của Bộ Tư đó, Bộ trưởng Bộ Tư bố mới TTHC.
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì 6 Lĩnh vực Công Thương 6.1 Lĩnh vực Hóa chất Ủy quyền đốc Sở Thương giải quyết thủ tục lĩnh vực chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy mới được tỉnh Sở Nội cấp
Căn cứ Nghị
vụ; Sở Đối với quyết số Tư thời giải quyết Chủ gồm Cấp, cấp lại, cấp ngắn nhưng xử Sở
Quý II pháp;
Giám đốc
Quyết tịch điều chỉnh, cấp Văn nhiều cấp Công
năm
Sở Công Thương
định UBND hạn Giấy xuất năm phòng việc giữ Thương
2026 tỉnh khẩu, nhập khẩu của Ủy ban thẩm quyền tại chất cần kiểm Chính phủ nhân tỉnh thể ảnh hưởng đặc biệt dân tỉnh đến tiến độ giải quyết hồ Đối với sơ theo quy định. gồm cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy nhập khẩu chất cấm; Đối với gồm Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì vận chuyển hiểm loại loại 8. 6.2 Lĩnh vực Xuất nhập khẩu Ủy quyền đốc Sở Thương giải quyết thủ tục lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải mới được quyết của Chủ tịch Sở Nội cấp
| nguy | |||||
| hàng hóa | |||||
| tác Toàn | 2026 | có | |||
Căn cứ Nghị
vụ; Sở gồm quyết số Tư thời giải quyết Chủ ngắn nhưng xử Sở
Quý II Thủ tục cấp Giấy pháp;
Giám đốc
Quyết tịch Văn nhiều cấp Công
năm chứng nhận đủ điều
Sở Công Thương
định UBND năm phòng việc giữ Thương
2026 kiện tỉnh Hiệp định của Ủy ban thẩm quyền tại Hiệp định Chính phủ nhân tỉnh thể ảnh hưởng Thủ dân tỉnh đến tiến độ giải quyết hồ tục cấp Giấy sơ theo quy định. nhập khẩu Hiệp định Đối diện Tiến bộ Thái Bình Dương.
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian STT
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì 6.3 Lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm Lĩnh vực vận chuyển hiểm: Ủy quyền đốc Sở Thương giải quyết thủ tục lĩnh vực vận chuyển hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Nội thời giải quyết của Chủ tịch Ủy
Căn cứ
vụ, Tư ngắn nhưng xử tỉnh tư số pháp, Chủ nhiều cấp gồm Cấp Sở
Tháng Văn
Giám đốc
Quyết tịch việc giữ Giấy vận chuyển phòng Công
7 năm thẩm quyền tại
Sở Công Thương
định UBND hiểm của UBND Thương
2026 tỉnh thể ảnh hưởng tỉnh loại (trừ vật liệu nổ Bộ trưởng Bộ tỉnh; đến tiến độ giải quyết hồ nghiệp, tiền chất Công Thương Công sơ theo quy định. thuốc nổ), an tỉnh Cấp điều chỉnh Giấy vận chuyển hiểm loại (trừ vật liệu nổ nghiệp, tiền chất thuốc nổ), Cấp lại Giấy vận chuyển hiểm loại (trừ
Văn bản
Cơ Nội dung quản lý
Sản quyền quan
gian
Đề xuất thẩm quyền mới Lý do, căn cứ đề xuất
QPPL quy
quan STT nhà nước
phẩm hiện phối
hoàn định chủ trì vật liệu nỗ nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9)
