Kế hoạch 22/KH-UBND Thanh Hóa 2026 nâng trình độ chuẩn giáo viên mầm non, tiểu học, THCS
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA 22 Số: /KH-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 26 01 Thanh Hoá, ngày tháng năm 2026 |
KẾ HOẠCH
Thực hiện lộ trình nâng trình độ c huẩn được đào tạo c ủa giáo viên
mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thực hiện Nghị định số 71/2020/NĐ -CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ; Nghị định số 311/2025/NĐ -CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 71/2020/NĐ -CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ quy định lộ trình thực hiện nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở; Kế hoạch số 2463/KH-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở giai đoạn 2 (2026-2030); theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 233/TTr- SGDĐT ngày 19/01/2026, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2026 trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là Kế hoạch), với các nội dung như sau:
I. M ỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. M ục đích
- Tiếp tục triển khai thực hiện có hiệu quả lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở theo quy định tại Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ ; Nghị định số 311/2025/NĐ-CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ ; Kế hoạch số 2463/KH- BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, góp phần nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- Làm căn cứ để các cơ quan, đơn vị địa phương chỉ đạo thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên theo quy định.
2. Yêu cầu
- Việc cử giáo viên tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn phải đảm bảo đ ú n g đối tượng, nguyên tắc và đảm bảo lộ trình quy định tại Nghị định số 71/2020/NĐ - CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ , Nghị định số 311/2025/NĐ -CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ ;
- Việc triển khai thực hiện kế hoạch phải đảm bảo đúng tiến độ, chất lượng. Nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị, địa phương được giao chủ trì hoặc p hối hợp phải được xác định cụ thể, rõ ràng, đảm bảo hoàn thành chỉ tiêu nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên.
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH
1. Đối tượng đào tạo nâng trình độ chuẩn năm 2026 Giáo viên thuộc đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ được UBND các xã, phường cử đi đào tạo nâng trình độ chuẩn năm 2026, cụ thể như sau:
a) Giáo viên mầm non chưa có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm trở lên, tính từ ngày 01/7/2020 còn đủ 07 năm công tác (84 tháng) đến tuổi được nghỉ hưu theo quy định.
b) Giáo viên tiểu học chưa có bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên TH hoặc chưa có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡ n g nghiệp vụ sư phạm trở lên, tính từ ngày 01/7/2020 còn đủ 08 nă m công tác (96 tháng) đối với giáo viên có trình độ trung cấp, còn đủ 07 năm công tác (84 th án g) đối với giáo viên có trình độ cao đẳng đến tuổi nghỉ hưu theo quy định.
c) Giáo viên trung học cơ sở chưa có bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên hoặc chưa có bằng cử nhân chuyên ngành phù hợp và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm trở lên, tính từ ngày 01/7/2020 còn đủ 07 năm công tác (84 tháng) đến tuổi nghỉ hưu theo quy định.
2. Dự kiến số lượng giáo viên cử đào tạo nâng trình độ c huẩn năm 2026 Tổng số: 82 người, trong đó:
- Mầm non: 22 người;
- Tiểu học: 25 người;
- THCS: 35 người.
(Chi tiết tại Phụ lục 1 , Phụ lục 2 và Phụ l ục 3 kèm theo).
III. P HƯƠNG THỨC, THỜI GIAN THỰC HIỆN, KINH P HÍ, NGUỒN KINH P HÍ
1. P hương thức thực hiệ n Đào tạo thực hiện theo hình thức giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng cơ sở đào t ạo . Đối với các ngành hoặc chuyên ngành không đủ điều kiện mở lớp đào tạo theo phương thức giáo viên được chủ động đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo công lập theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 311/2025/NĐ -CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ.
2. Thời gian thực hiệ n
- Đối với các ngành giao nhiệm vụ đào tạo cho các cơ sở đào tạo trực thuộc UBND tỉnh: Tổ chức tuyển sinh xong trong tháng 5/2026; tổ chức cấp bằng tốt nghiệp trước ngày 31/12/2028 đối với hình thức đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên trình độ cao đẳng và từ trình độ cao đẳng lên trình độ đại học; trước ngày 31/12/2029 đối với hình thức đào tạo từ trình độ trung cấp lên trình độ đại học.
- Đối với các ngành đặt hàng đào tạo: Tùy điều kiện thực tế để triển khai thực hiện, đảm bảo đúng quy định đối với giáo viên chủ động đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo công lập theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
- Đối với giáo viên chủ động đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo: Thực hiện theo kế hoạch tuyển sinh và kế hoạch đào tạo của cơ sở đào tạo.
3. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện lộ trình nâng trình đ ộ chuẩn được đào tạo của giáo viên do ngân sách địa ph ương đảm bảo theo quy định của Luật ngân sách nhà n ước và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
4. Nguồn kinh phí Từ nguồn kinh phí chi thường xuyên và các văn bản pháp luật có liên quan.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Là cơ quan thường trực, đầu mối giúp UBND tỉnh hướng dẫn, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra, giám sát UBND các xã, phường và các cơ sở đào tạo triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao theo Kế hoạch này.
b) Phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan báo cáo cơ quan có thẩm quyền bố trí kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước để thực hiện nhiệm vụ đào tạo nâng trình độ chuẩn của giáo viên theo Kế hoạch .
c) Tham mưu , đề xuất lựa chọn cơ sở đào tạo giáo viên để giao nhiệm vụ, đặt hàng để thực hiện đào tạo nâng trình độ chuẩn cho giáo viên theo đúng quy định.
d) Chủ trì, phối hợp với cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ, đặt hàng và UBND các xã, phường triệu tập giáo viên tham gia đào tạo theo Kế hoạch ; tham gia kiểm tra, giám sát quá trình đào tạo nâng trình độ chuẩn cho giáo viên.
đ) Chủ trì kiểm tra, đánh giá, tổng hợp tình hình, kết quả triển khai thực hiện Kế hoạch; tổ chức sơ kết, tổng kết, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định.
e) Phối hợp với cơ quan thông tin, truyền thông tiếp tục tuyên truyền việc triển khai thực hiện Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ, Nghị định số 311/2025/NĐ -CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ và Kế hoạch này trên địa bàn tỉnh .
2. Sở Nội vụ Chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị có liên quan hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ, chính sách của UBND các xã, phường đối với cán bộ quản lý, giáo viên tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn theo quy định.
3. Sở Tài chính Căn cứ chỉ tiêu, số lượng giáo viên được phê duyệt, Sở Tài chính tham mưu, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, bố trí kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.
4. Các cơ sở đào tạo giáo viên
a) Cơ sở đào tạo được giao nhiệm vụ, đặt hàng chuẩn bị tốt các điều kiện về đội ngũ, cơ sở vật chất, trang thiết bị để thực hiện đào tạo nâng trình độ chuẩn cho giáo viên, đảm bảo chất lượng đào tạo và chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý cấp trên v ề chất lượng đạo tạo do đơn vị thực hiện.
b) Xây dựng chương trình, giáo trình, học liệu; xác định các hình thức học tập linh hoạt và phù hợp để tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên vừa làm vừa học.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan liên quan tổ chức tuyển sinh, quản lý học viên , có trách nhiệm cung cấp hóa đơn, chứng từ hợp lệ để học viên thanh toán học phí theo đúng quy định hiện hành.
d) Báo cáo danh sách, tiến độ đào tạo, kết quả đào tạo cho cơ quan quản lý và Sở Giáo dục và Đào tạo theo mẫu và thời hạn quy định.
5. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trực thuộc tổ chức tuyên truyền thực hiện Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ, Nghị định số 311/2025/NĐ -CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ và Kế hoạch này đến đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên trong đơn vị.
b) Có giải pháp bố trí, sắp xếp, điều tiết giáo viên giữa các cơ sở giáo dục; chỉ đạo các cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền quản lý xây dựng thời khóa biểu phù hợp nhằm đảm bảo vừa có đủ giáo viên giảng dạy, vừa tạo điều kiện cho giáo viên thuộc đối tượng đào tạo nâng trình độ chuẩn tham gia đào tạo theo hình thức vừa làm vừa học; phổ biến, triển khai đến giáo viên được cử đi đào tạo về quyền lợi và trách nhiệm theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 71/2020/NĐ-CP; việc đền bù chi phí đào tạo theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 71/2020/NĐ-CP.
c) Lập dự toán ngân sách, tổng hợp, đề xuất nhu cầu kinh phí gửi cơ quan tài chính; cấp phát, thanh toán, thẩm định quyết toán kinh phí cho các cơ sở đào tạo nơi giáo viên tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
d) Tổ chức sơ kết, tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện và rút kinh nghiệm việc triển khai thực hiện Kế hoạch tại địa phương; báo cáo kết quả thực hiện định kỳ và đột xuất theo yêu cầu của Sở Giáo dục và Đào tạo.
6. Trác h nhiệ m của đơn vị sử dụng giáo viên
a) Bố trí, sắp xếp giáo viên khác dạy thay trong thời gian cử giáo viên tham gia đào tạo nâng trình độ chuẩn; phân công nhiệm vụ, sắp xếp thời khóa biểu phù hợp với kế hoạch học tập của giáo viên, tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên tham gia đào tạo theo hình thức vừa làm vừa học.
b) Căn cứ vào danh sách giáo viên được cử đi đào tạo, đơn vị có trách nhiệm tổng hợp nhu cầu tài chính và lập dự toán ngân sách hàng năm gửi cơ quan quản lý cấp trên; thực hiện chi trả và quyết toán kinh phí theo dự toán đã được phê duyệt và hướng dẫn của cơ quan tài chính.
c) Bảo đảm các chế độ, chính sách đối với giáo viên theo quy định.
7. B áo và P hát thanh, truyề n hình Thanh Hóa Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan tiếp tục tuyên truyền việc triển khai thực hiện Nghị định số 71/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ , Nghị định số 311/2025/NĐ -CP ngày 05/12/2025 của Chính phủ và nội dung của Kế hoạch này trên địa bàn tỉnh. Trên đây là Kế hoạch thực hiện lộ trình nâng trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm 2026 trên địa bàn tỉnh . Trong quá trình thực hiện, nếu có bất cập, khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền, các đơn vị phản ánh về Sở Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
| Nơi nhận: - Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c); - Chủ tịch, các P CT UBND tỉnh (để b/c); - Các sở: GDĐT ; Nội vụ; Tài chính; - UBND các xã, phường; - Báo và P hát thanh, T ruyền hình T H; - Lưu: VT , VH VX . | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đầu Thanh Tùng |
P HỤ LỤC 1:
Số lượng giáo viên đăng ký tham gia đào tạo nâng trình độ c huẩn
năm 202 6 trên địa bàn tỉnh
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2026 của Chủ t ịch UBND
tỉnh)
| TT | Tên xã, phường , đơn vị | Số lượng GV đăng ký đào tạo nâng trình độ chuẩn năm 2026 | Ghi c hú |
| 1 | Ba Đình | 8 | |
| 2 | Bá Thước | 5 | |
| 3 | Cẩm Tân | 1 | |
| 4 | Cẩm Thạch | 3 | |
| 5 | Cẩm Vân | 1 | |
| 6 | Điền Quang | 1 | |
| 7 | Định Hòa | 2 | |
| 8 | Đông Quang | 1 | |
| 9 | Đông Sơn | 2 | |
| 10 | Đông Tiến | 1 | |
| 11 | Hà Trung | 1 | |
| 12 | Hải Bình | 1 | |
| 13 | Hoằng Hóa | 1 | |
| 14 | Hoằng Lộc | 1 | |
| 15 | Hoằng Tiến | 2 | |
| 16 | Hoạt Giang | 1 | |
| 17 | Hợp Tiến | 2 | |
| 18 | Luận Thành | 1 | |
| 19 | Mậu Lâm | 2 | |
| 20 | Nam Sầm Sơn | 1 | |
| 21 | Nam Xuân | 1 | |
| 22 | Ngọc Sơn | 3 | |
| 23 | Ngọc Trạo | 1 | |
| 24 | Như Thanh | 1 | |
| 25 | Phú Xuân | 1 | |
| 26 | Quảng Yên | 1 | |
| 27 | Sầm Sơn | 3 |
| 28 | Sơn Điện | 3 |
| 29 | Tam Lư | 1 |
| 30 | Tân Ninh | 2 |
| 31 | Thạch Bình | 2 |
| 32 | Thăng Bình | 1 |
| 33 | Thanh Phong | 1 |
| 34 | Thành Vinh | 2 |
| 35 | Tĩnh Gia | 2 |
| 36 | Triệu Lộc | 1 |
| 37 | Trung Hạ | 1 |
| 38 | Trung Thành | 1 |
| 39 | Trường Văn | 1 |
| 40 | Vạn Lộc | 1 |
| 41 | Xuân Thái | 1 |
| 42 | Xuân Tín | 3 |
| 43 | Yên Định | 1 |
| 44 | Yên Ninh | 5 |
| 45 | Yên Phú | 1 |
| 46 | Yên Trường | 2 |
| 47 | THCS&THPT Nghi Sơn | 1 |
| Tổng cộng | 82 |
| P HỤ LỤC 2: Số lượng giáo viên đăng ký đào tạo nâng trình độ chuẩn năm 2026 the o phương thức, ngành đào tạo (Kèm theo Kế hoạch số /KH -UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh) | |||||
| TT | Ngành đào tạo | P hương thức đào tạo | Số lượng | Ghi c hú | |
| Tổng | 82 | ||||
| Liên thông từ TC lên CĐ | 6 | ||||
| Liên thông từ TC lên ĐH | 4 | ||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 12 | ||
| Liên thông từ TC lên ĐH | 1 | ||||
| Liên thông từ CĐ lên ĐH | 4 | ||||
| Liên thông từ TC lên ĐH | 3 | ||||
| 3 | Giáo dục Thể chất | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 1 | ||
| Liên thông từ CĐ lên ĐH | 3 | ||||
| 5 | Sư phạm Địa lý | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 1 | ||
| 6 | Sư phạm Hóa học | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 1 | ||
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 2 | ||
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 4 | ||
| 9 | Sư phạm Toán học | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 2 | ||
| 10 | Sư phạm Công nghệ | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 9 | ||
| 11 | Sư phạm Tin học | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 1 | ||
| Liên thông từ TC lên ĐH | 4 | ||||
| 12 | Sư phạm Âm nhạc | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 9 | ||
| Liên thông từ CĐ lên ĐH | 9 | ||||
| 14 | Sư phạm Kỹ thuật | Liên thông từ CĐ lên ĐH | 4 | ||
| 15 | Thiết bị Thư viện | Liên thông từ TC lên ĐH | 2 | ||
PHỤ LỤC 3
Danh sác h cán bộ quản lý, giáo viên đăng ký tham gia đào tạo nâng trình độ c huẩn năm 2026 (Kèm t heo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm si nh | Giới tí nh | Trì nh độ chuyên môn hi ện tại | Chức vụ | Trường | Xã, phường (nơi đang công tác) | Trì nh độ chuyên môn đăng ký tham gi a đào tạo | Cấp dạy | Số di động |
| 1 | Phạm Thị Trang | 20.01.2001 | Nữ | Cao Đẳng SP | Giáo viên | MN Nga Vịnh | Ba Đình | Đại học SP MN | Mầm non | 0383733385 |
| 2 | Nguyễn Thị Oanh | 03.01.2001 | Nữ | Cao Đẳng SP | Giáo viên | MN Nga Vịnh | Ba Đình | Đại học SP MN | Mầm non | 0399781348 |
| 3 | Hoàng Thị Thu | 19.05.1991 | Nữ | Cao Đẳng SP | Giáo viên | MN Nga Vịnh | Ba Đình | Đại học SP MN | Mầm non | 0332767822 |
| 4 | Vũ Thị Thanh | 27.02.1991 | Nữ | Cao Đẳng SP | Giáo viên | MN Nga Trường | Ba Đình | Đại học SP MN | Mầm non | 0987619484 |
| 5 | Nguyễn Thị Tươi | 13.10.1992 | Nữ | Cao Đẳng SP | Giáo viên | MN Nga Trường | Ba Đình | Đại học SP MN | Mầm non | 0373313007 |
| 6 | Nguyễn Thị Hải | 20.11.1999 | Nữ | Cao Đẳng SP | Giáo viên | MN Nga Trường | Ba Đình | Đại học SP MN | Mầm non | 0976308462 |
| 7 | Nguyễn Thị P hượng | 21.08.1992 | Nữ | Cao Đẳng SP | Giáo viên | MN Nga Trường | Ba Đình | Đại học SP MN | Mầm non | 0989854968 |
| 8 | Ngô Thị Ngà | 20.06.1991 | Nữ | Cao Đẳng SP | Giáo viên | MN Nga Trường | Ba Đình | Đại học SP MN | Mầm non | 0987491158 |
| 9 | Nguyễn Thị Hòa | 20.02.1984 | Nữ | Trung cấp SPMN | Giáo viên | Mầm non Ban Công | Bá Thước | CĐSP Mầm non | Mầm non | 0822966678 |
| 10 | Mai Văn Bạn | 07.05.1973 | Nam | CĐSP Công nghệ | Giáo viên | THCS Hạ Trung | Bá Thước | ĐHSP Công nghệ | THCS | 0945843786 |
| 11 | Lê Đình Viễn | 30.10.1978 | Nam | CĐSP Kỹ thuật | Giáo viên | THCS Ban Công | Bá Thước | ĐHSP Kỹ thuật | THCS | 0912877700 |
| 12 | Nguyễn Văn Minh | 20.10.1972 | Nam | CĐSP Công nghệ | Giáo viên | PT DTNT THCS Bá Thước | Bá Thước | ĐHSP Công nghệ | THCS | 0986451678 |
| 13 | Lê Văn Lâm | 02.03.1971 | Nam | CĐSP Công nghệ | Giáo viên | THCS Tân Lập | Bá Thước | ĐHSP Công nghệ | THCS | 0914221526 |
| 14 | Bùi Ngọc Vinh | 20.01.1982 | Nam | CĐSPTH | Giáo viên | Tiểu học Cẩm Tân | Cẩm Tân | ĐHSP Tiểu học | Tiểu học | 0949127090 |
| 15 | Nguyễn Thị Thảo | 18.04.1979 | Nữ | Cao đẳng | Giáo viên | THCS Cẩm Thạch | Cẩm Thạch | ĐHSP Địa lí | THCS | 0974955292 |
| 16 | Ngô Hà Anh | 13.11.1980 | Nữ | CĐSP Âm nhạc | Giáo viên | Tiểu học Cẩm Bình 1 | Cẩm Thạch | ĐHSP Âm nhạc | Tiểu học | 0944738368 |
| 17 | Cao Thị Nguyệt | 03/08/1982 | Nữ | CĐSP Âm nhạc | Giáo viên | TH Cẩm Bình 3 | Cẩm Thạch | ĐHSP Âm nhạc | Tiểu học | 0354568165 |
| 18 | Hà Thị Thanh | 14.06.1979 | Nữ | CĐSP Âm nhạc | Giáo viên | Tiểu học Cẩm Vân | Cẩm Vân | ĐHSP Âm nhạc | Tiểu học | 0398176721 |
| 19 | Phạm Thị Tâm | 11.02.1974 | Nữ | CĐSP Công nghệ | Giáo viên | THCS Điền Hạ | Điền Quang | ĐHSP Công nghệ | THCS | 0856339312 |
| 20 | Nguyễn Thị P hượng | 01.01.1980 | Nữ | TCSPMN | Giáo viên | Mầm non Định Công | Định Hoà | ĐHSP Mầm Non | Mầm non | 0362110266 |
| 21 | Phạm Đức Khoa | 25.02.1984 | Nam | CĐSP Tin | Giáo viên | TH Định Hòa | Định Hòa | Đại học Tin | Tiểu học | 0827473567 |
| 22 | Lê Thị Minh Châu | 02.01.1975 | Nữ | CĐSP Âm nhạc | Giáo viên | TH Đông Hưng | Đông Quang | ĐHSP Âm nhạc | Tiểu học | 0913148345 |
| 23 | Lê Văn Hòa | 21.10.1970 | Nam | CĐSP Mỹ thuật | Giáo viên | TH&THCS Đông Minh | Đông Sơn | ĐHSP Mỹ thuật | Tiểu học | 0973985943 |
| 24 | Mai Hưng Dũng | 21.11.1974 | Nam | CĐSP Mỹ thuật | Giáo viên | TH&THCS Đông Minh | Đông Sơn | ĐHSP Mỹ thuật | THCS | 0843672531 |
| 25 | Hoàng Thu Hiền | 07.12.1973 | Nữ | CĐSP Mỹ thuật | Giáo viên | THCS Đông Lĩnh | Đông Tiến | ĐHSP Mỹ thuật | THCS | 0943279369 |
| 26 | Lê Thị Huệ | 23.06.1973 | Nữ | CĐSP Mỹ thuật | Giáo viên | THCS Hà Đông | Hà Trung | ĐHSP Mỹ thuật | THCS | 0358713375 |
| 27 | Lê Thị Thảo | 28.05.1976 | Nữ | CĐ Tiếng Anh | Giáo viên | THCS Hải Bình | Hải Bình | ĐHSP Tiếng Anh | THCS | 0383933950 |
| 28 | Lê Thị Thanh | 27.05.1975 | Nữ | CĐ SP Tiếng Anh | Giáo viên | THCS Hoằng Đạo | Hoằng Hóa | ĐH SP Tiếng anh | THCS | 0389238951 |
| 29 | Bùi Khắc Tới | 23.12.1980 | nam | CĐSP Mĩ thuật | Giáo viên | THCS Tố Như | Hoằng Lộc | Đại học Mỹ Thuật | THCS | 0963535398 |
| 30 | Lê Thị Năm | 02.09.1984 | Nữ | CĐSP Hóa | Giáo viên | THCS Hoằng Hải | Hoằng Tiến | ĐHSP Hóa | THCS | 979250724 |
| 31 | Nguyễn Duy Nhất | 24.04.1974 | Nam | Cao đẳng Nhạc | Giáo viên | TH&THCS Hoằng Yến | Hoằng Tiến | Đại học SP Nhạc | Tiểu học | 0946216775 |
| 32 | Nguyễn Quang Trung | 12.02.1970 | Nam | ĐHQLGD Tiểu học, CĐSP mỹ thuật | PHT | TH Hà Yên | Hoạt Giang | ĐHSP Mỹ thuật hoặc ĐHSP Tiểu học | Tiểu học | 0949120827 |
| 33 | Lê Thị Thắm | 15.12.1972 | Nữ | TCSP Mầm non | Giáo viên | Mầm non Triệu Thành | Hợp Tiến | CĐSP Mầm non | Mầm Non | 0386101408 |
| 34 | Lê Thị Việt | 08.05.1971 | Nữ | TCSP Mầm non | Giáo viên | Mầm non Triệu Thành | Hợp Tiến | CĐSP Mầm non | Mầm Non | 0398452605 |
| 35 | Lê Xuân Mạnh | 02.10.1970 | Nam | CĐSP Nhạc | Giáo viên | THCS Xuân Cao | Luận Thành | CN SP Nhạc | THCS | 0911251686 |
| 36 | Nguyễn Thị Bích | 20.08.1972 | Nữ | Trung cấp | Giáo viên | Trường MN Phú Nhuận | Mậu Lâm | CĐSP Mầm non | Mầm Non | 0379988829 |
| 37 | Đào Thị Tính | 06.06.1973 | Nữ | Trung cấp | Giáo viên | Trường MN Phú Nhuận | Mậu Lâm | CĐSP Mầm non | Mầm Non | 0369678805 |
| 38 | Đỗ Thị Hoa | 01.05.1975 | Nữ | TC Âm nhạc | Giáo viên | TH -THCS Nguyễn Xuân Nguyên | Nam Sầm Sơn | Đại học Âm nhạc | Tiểu học | 0986101725 |
| 39 | Cao Thị Chinh | 10.10.1986 | Nữ | CĐSP GDCD | Giáo viên | THCS Nam Xuân | Nam Xuân | ĐHSP - chuyên ngành GDCD | THCS | 0917749868 |
| 40 | Lê Thị Loan | 24.06.1978 | Nữ | CĐSP Tiếng Anh | Giáo viên | THCS Hải Châu | Ngọc Sơn | ĐH Tiếng Anh | THCS | 0988832203 |
| 41 | Lê Thị Tý | 06.05.1986 | Nữ | Trung cấp | NV thư viện | Hải Châu | Ngọc Sơn | ĐH thiết bị thư viện | Tiểu học | 0378997685 |
| 42 | Trương Thị Hồng | 18.02.1982 | Nữ | Trung cấp | NV thư viện | THCS Hải Châu | Ngọc Sơn | ĐH thiết bị thư viện | THCS | 0911774162 |
| 43 | Phạm Thị Bích Phương | 08.11.1975 | Nữ | CĐTH | Giáo viên | TH Thành Tâm | Ngọc Trạo | Đại học Tiểu học | Tiểu học | 0367878791 |
| 44 | Nguyễn Ngọc Thanh | 17/09/1973 | Nam | CĐSP - KTCN | Giáo viên | THCS Hải Long | Như Thanh | Đại học – Kỹ thuật | THCS | 0973473515 |
| 45 | Hà Thị Khăm | 12.07.1976 | Nữ | TCSPMN | Giáo viên | MN Phú Xuân | Phú Xuân | Đại học SPMN | Mầm non | 0385032722 |
| 46 | Lê Thế Anh | 05.05.1976 | Nam | CĐSPKT - Điện khí hóa cung | Giáo viên | THCS Quảng Yên | Quảng Yên | ĐHSP Kỹ thuật | THCS | 0988462996 |
| 47 | Trần Thị Hồng | 12.05.1976 | Nữ | Cao Đẳng Văn - Sử | Giáo viên | THCS Bắc Sơn | Sầm Sơn | Đại học SP Văn | THCS | 0982481549 |
| 48 | Nguyễn Thị Thủy | 20.01.1975 | Nữ | Cao đẳng Công nghệ | Giáo viên | THCS Bắc Sơn | Sầm Sơn | Đại học Công Nghệ | THCS | 0941259136 |
| 49 | Đặng Thanh Hương | 12.04.1979 | Nữ | Cao đẳng Mỹ Thuật | Giáo viên | THCS Quảng Thọ | Sầm Sơn | Đại học Mỹ Thuật | THCS | 0948036889 |
| 50 | Hoàng Khắc Nghị | 14.07.1974 | Nam | CĐ Tiểu học | Giáo viên | TH Sơn Điện 1 | Sơn Điện | ĐHSP Tiểu học | Tiểu học | 0338403354 |
| 51 | Phạm Thị Nhung | 03.08.1972 | Nữ | CĐ SP TH | Giáo viên | TH Sơn Điện 2 | Sơn Điện | ĐHSP Tiểu học | Tiểu học | 0919229787 |
| 52 | Lương Văn Thủy | 18.07.1986 | Nam | CĐ SP GD | Giáo viên | THCS Sơn Điện | Sơn Điện | Đại học chính trị | THCS | 0366892026 |
| 53 | Lữ Thị Nương | 22.12.1979 | Nữ | TCSP Mầm non | Giáo viên | Mầm non Tam Lư | Tam Lư | ĐHSP Mầm Non | Mầm non | 0346842567 |
| 54 | Nguyễn Phương Anh | 10.05.1979 | Nam | THSP GDTC | Giáo viên | Tiểu học Vân Sơn | Tân Ninh | ĐHSP GDTC | Tiểu học | 0918838382 |
| 55 | Đặng Thị Lan | 19.05.1983 | Nữ | THSP Âm nhạc | Giáo viên | Tiểu học Vân Sơn | Tân Ninh | ĐHSP Âm nhạc | Tiểu học | 0941671128 |
| 56 | Nguyễn Văn Thắng | 20.11.1986 | Nam | TC Thế dục | Giáo viên | TH Thạch Cẩm 1 | Thạch Bình | Đại học GDTC | Tiểu học | 0962610678 |
| 57 | Mai Ngọc Tuấn | 08.06.1971 | Nam | CĐSP Âm Nhạc | Giáo viên | THCS Thạch Long | Thạch Bình | Đại học Âm Nhạc | THCS | 0942077214 |
| 58 | Nguyễn Thị Thông | 25.09.1973 | Nữ | Trung cấp SPMN | Giáo viên | MN Thăng Bình | Thăng Bình | CĐSP Mầm Non | Mầm non | 0818102399 |
| 59 | Lục Văn Thịnh | 23.01.1971 | Nam | Trung cấp SPMN | Giáo viên | Mầm non Thanh Lâm | Thanh Phong | ĐHSP Mầm Non | Mầm non | 0353638685 |
| 60 | Lê Văn Thái | 23.08.1980 | Nam | TCSP Âm nhạc | Giáo viên | TH Thành Minh | Thành Vinh | Đại học SP Âm nhạc | Tiểu học | 0961890708 |
| 61 | Hà Văn Hợi | 09.12.1971 | Nam | CĐSP Toán; Công nghệ | Giáo viên | THCS Thành Vinh | Thành Vinh | Đại học SP Công nghệ | THCS | 0975790679 |
| 62 | Vũ Ngọc Thanh | 08.10.1977 | Nam | Trung cấp SP nhạc | GVTH | Tiểu học Hải Thanh A | Tĩnh Gia | Đại Học Sư phạm nhạc | Tiểu học | 0377611693 |
| 63 | Lê Thanh Hải | 17.09.1986 | Nam | CĐSP Âm nhạc | Giáo viên | THCS Bình Minh | Tĩnh Gia | ĐHSP Âm nhạc | THCS | 0345138567 |
| 64 | Trịnh Quang Cảnh | 07.04.1974 | Nam | Cao đẳng | Giáo viên | Tiểu học Tiến Lộc | Triệu Lộc | Đại học Tiểu học | Tiểu học | 0936181485 |
| 65 | Lò Thị Chiêm | 04.04.1986 | Nữ | CĐ GDCD | Giáo viên | TH&THCS Trung Xuân | Trung Hạ | ĐH GDCD | THCS | 0914288714 |
| 66 | Vi Thị Luân | 10.10.1993 | Nữ | CĐ SPMN | Giáo viên | MN Trung Thành | Trung Thành | ĐHSPMN | Mầm non | 0985065462 |
| 67 | Trần Trọng Sơn | 20.07.1982 | Nam | CĐSP Toán | Giáo viên | THCS Trường Trung | Trường Văn | ĐHSP Toán | THCS | 0335106904 |
| 68 | Phạm Thị Chiến | 20.06.1973 | Nữ | CĐSP Mỹ Thuật | Giáo viên | TH Ngư Lộc 2 | Vạn Lộc | ĐH Tiểu học | Tiểu học | 0916395592 |
| 69 | Lê Hoàn Lê | 30.08.1976 | Nữ | CĐ GDTC | Giáo viên | Tiểu học | Xuân Thái | Đại học GDTC | Tiểu học | 0965957563 |
| 70 | Trịnh Khắc Phượng | 07.10.1979 | Nam | CĐSP Tiếng Anh | Giáo viên | THCS Quảng Phú | Xuân Tín | ĐH SP Tiếng Anh | THCS | 0867963396 |
| 71 | Trịnh Thị Nhung | 20.05.1984 | Nữ | CĐSP Mầm non | Giáo viên | Mầm non Phú Xuân | Xuân Tín | ĐH SP Mầm non | Mầm non | 0979939820 |
| 72 | Lê Thị Thảo | 06.06.1981 | Nữ | TCSP Tiểu học | Giáo viên | Tiểu học Quảng Phú | Xuân Tín | ĐH SP Tiểu học | Tiểu học | 0968356838 |
| 73 | Nguyễn Thị Thúy Đông | 04.04.1975 | Nữ | Cao đẳng SP kỹ thuật | Giáo viên | THCS Định Liên | Yên Định | ĐH SP kỹ thuật Công nghiệp | THCS | 0902148632 |
| 74 | Nguyễn Thị Hồng | 15.05.1972 | Nữ | CĐSP Ngữ văn | Giáo viên | TH&THCS Yên Ninh | Yên Ninh | Đại học SP Văn | Tiểu học | 0849253225 |
| 75 | Nguyễn Hữu Hiển | 20.11.1968 | Nam | CĐSP Toán | Hiệu trưởng | THCS Yên Lạc | Yên Ninh | ĐHSP Toán | THCS | 0827473567 |
| 76 | Trịnh Thị Dung | 05.08.1979 | Nữ | CĐSP Âm Nhạc | Giáo viên | TH&THCS Yên Ninh | Yên Ninh | Đại học Âm Nhạc | Tiểu học | 0985312628 |
| 77 | Lưu Anh Xuân | 15.01.1980 | Nam | CĐSP kĩ thuật | Giáo viên | THCS Hà Tông Huân | Yên Ninh | ĐHSP Công nghệ | THCS | 0857436928 |
| 78 | Nguyễn Thị Hiền | 15.08.1982 | Nữ | CĐSP kĩ thuật | Giáo viên | THCS Yên Hùng | Yên Ninh | ĐHSP Công nghệ | THCS | 0857351448 |
| 79 | Lê Thị Thủy | 18.09.1999 | Nữ | CĐSPMN | Giáo viên | Mầm non Yên Phú | Yên Phú | ĐHSPMN | Mầm non | 0349604201 |
| 80 | Nguyễn Văn Thành | 24.04.1969 | Nam | CĐ Thể dục | Giáo viên | Tiểu học Yên Phong | Yên Trường | ĐH GDTC | Tiểu học | 0985853776 |
| 81 | Lê Công Luật | 04.05.1973 | Nam | CĐSP Mỹ thuật | Giáo viên | THCS Yên Phong | Yên Trường | ĐH Mỹ Thuật | THCS | 0949782162 |
| 82 | Cao Xuân Lăng | 03/03/1976 | Nam | CĐSP Công nghệ | Giáo viên | THCS và THPT Nghi Sơn | Nghi Sơn | ĐHSP Công nghệ | THCS | 0977659976 |
