Kế hoạch 176/KH-UBND Quảng Ngãi 2026 kiểm tra chuyên ngành khoa học và công nghệ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI 176 Số: /KH-UBND | TRUNG TÂM CÔNG BÁO VÀ TIN HỌC 10.05.2026 15:27:39 +07:00 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 08 Quảng Ngãi, ngày tháng năm 2026 5 |
KẾ HOẠCH
Kiểm tra chuyên ngành khoa học và công nghệ năm 2026 Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành; Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi; Xét đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 73/TTr-SKHCN ngày 29/4/2026, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Kế hoạch kiểm tra chuyên ngành khoa học và công nghệ năm 2026, gồm các nội dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích Nhằm nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của các tổ chức, cá nhân; kịp thời phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm; góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Yêu cầu Việc kiểm tra phải dựa trên căn cứ pháp lý, đúng thẩm quyền, trình tự và thủ tục do pháp luật quy định và thực hiện công khai, minh bạch; xử lý kịp thời, đúng quy định đối với các hành vi vi phạm.
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Kiểm tra chuyên ngành về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Đối tượng kiểm tra: 43 cơ sở (Danh sách đối tượng kiểm tra chi tiết tại
Phụ lục kèm theo).
- Nội dung: Kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa, gắn dấu hợp quy; thực hiện xây dựng, công bố tiêu chuẩn áp dụng, lưu trữ hồ sơ chất lượng; sự phù hợp của sản phẩm hàng hóa với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, tiến hành lấy mẫu gửi đi thử nghiệm (nếu có nghi vấn về chất lượng); thực hiện kiểm định phương tiện đo, yêu cầu cơ bản của phương tiện đo phù hợp phê duyệt mẫu, sai số phương tiện đo; kiểm tra định lượng hàng đóng gói sẵn; phép đo xăng dầu, vàng trang
sức mỹ nghệ; kiểm tra tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
- Thời gian (dự kiến): từ tháng 5 đến tháng 10/2026.
- Chủ trì tham mưu, thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đơn vị phối hợp: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ngãi, UBND các xã, phường, đặc khu.
2. Kiểm tra chuyên ngành về an toàn bức xạ và hạt nhân
- Đối tượng kiểm tra: 16 cơ sở (Danh sách đối tượng kiểm tra tại Phụ lục kèm theo).
- Nội dung: Việc chấp hành quy định pháp luật về an toàn bức xạ và hạt nhân, bao gồm kiểm tra hồ sơ pháp lý, công tác quản lý và sử dụng nguồn phóng xạ, thiết bị bức xạ; điều kiện bảo đảm an toàn và an ninh nguồn phóng xạ; tổ chức, nhân sự và công tác đào tạo; việc xây dựng, thực hiện q uy trình vận hành, ứng phó sự cố; chế độ báo cáo và lưu trữ hồ sơ. Đồng thời kiểm tra thực tế tại cơ sở để đối chiếu với hồ sơ, qua đó phát hiện tồn tại, vi phạm (nếu có) và kiến nghị xử lý, khắc phục theo quy định.
- Thời gian (dự kiến): từ tháng 6 đến tháng 11/2026.
- Chủ trì tham mưu, thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đơn vị phối hợp: Các sở, ban, ngành liên quan, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Ngãi, UBND các xã, phường, đặc khu.
3. Kiểm tra chuyên ngành về bưu chính, viễn thông
- Đối tượng kiểm tra: 06 cơ sở (Danh sách đối tượng kiểm tra tại Phụ lục kèm theo).
- Nội dung:
+ Kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong hoạt động bưu chính của các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính trên địa bàn tỉnh (tập trung vào đ iều kiện hoạt động, mạng lưới điểm phục vụ, chất lượng dịch vụ, an toàn bưu chính và việc bảo đảm quyền lợi của người sử dụng dịch vụ).
+ Kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông; phát triển hạ tầng viễn thông; Chất lượng cung cấp dịch vụ viễn thông; Quản lý thuê bao, điểm bán SIM; Bảo đảm thông tin liên lạc phục vụ chỉ đạo PCTT
- Thời gian (dự kiến): từ tháng 6 đến tháng 10/2026.
- Chủ trì tham mưu, thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đơn vị phối hợp: UBND các xã, phường, đặc khu.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2026.
Căn cứ Kế hoạch, các sở, ngành, địa phương và tổ chức, cá nhân có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ nghiêm túc triển khai thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh kịp thời./.
| Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ (b/cáo); - CT, PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường, đặc khu; - VPUB: CVP, PCVP; - Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, KGVX. PTT324 | 3 |
Phụ lục
Kiểm tra chuyên ngành năm 2026 của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành |
| I | LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG | ||||||
| 1 | Chi nhánh Liên hiệp Hợp tác xã Thương mại TP. Hồ Chí Minh - CO.OPMART Đức Phổ | 0301175691- 030 | Nguyễn Nghiêm, Khu dân cư Vĩnh Bình, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 5/2026 |
| 2 | Chi nhánh tại Quảng Ngãi Công ty Cổ phần VINCOM RETAIL-Vincom Plaza Quảng Ngãi | 0105850244- 014 | 26 Lê Thánh Tôn, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- |
| 3 | Công ty TNHH muối Phong Phú | 4300863195 | Thôn 6, xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- |
| 4 | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Xanh Cà phê (0932013335 Thương) | 4300839273 | Số 470 Phan Đình Phùng, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- |
| 5 | Công ty TNHH MTV Thương mại Tường Sanh | 4300346119 | Số 15 Trần Hưng Đạo, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- |
| 6 | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Tiến Phát | 4300341840 | Lô C03-08, Khu công nghiệp Tịnh Phong, xã Thọ Phong, tỉnh Quảng | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- |
| 5 | ||||||||
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành | |
| Ngãi | ||||||||
| 7 | Chi nhánh công ty CP thương mại dịch vụ dầu khí Miền Trung - Xí nghiệp nhiên liệu dầu khí Quảng Ngãi | 4300368426 | Lô C5-1 Khu công nghiệp Tịnh Phong, xã Thọ Phong, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 8 | Công ty CP KD khí Miền Nam – Chi nhánh Miền Trung | 0305097236- 009 | Khu công nghiệp phía Đông Dung Quất, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 9 | Công ty TNHH MTV gas Lê Hiển | 4300908456 | Thôn Nam Bình, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 10 | Công ty CP Vận tải Dầu khí Quảng Ngãi | 4300560786 | Lô CN08, đường số 6, Khu công nghiệp Tịnh Phong, xã Thọ Phong, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 11 | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Trần Nguyên Bảo | 4300218205 | Thôn Tú Sơn, xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 6/2026 | |
| 12 | Công ty TNHH kinh doanh xăng dầu Sa Huỳnh | 4300220356 | Tổ dân phố Tân Diêm, phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 13 | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Phương Lan | 4300294083 | Tuyến Chợ mới, chợ Đình, tổ dân phố Lâm | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 6 | ||||||||
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành | |
| Lộc Nam, xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngã | ||||||||
| 14 | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Nhung Lan | 4300278719 | Thôn Định Tân, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 15 | Công ty TNHH MTV xăng dầu Yến Đạt | 4300274785 | Thôn Định Tân, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 16 | Chi nhánh Tổng công ty Khí Việt Nam-Công ty cổ phần kho LPG Dung Quất | 3500102710- 009 | Khu Công nghiệp Dung Quất, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 17 | Chi nhánh Công ty CP Thương mại Dịch vụ Dầu khí Miền Trung – Xí nghiệp nhiên liệu Dầu khí Quảng Ngãi | 4300368426- 001 | Lô C5-1 Khu công nghiệp Tịnh Phong, xã Thọ Phong, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 18 | Doanh nghiệp tư nhân xăng dầu Nhiên Phường | 4300699996 | Thôn Tây An Vĩnh, Đặc khu Lý Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 19 | Cửa hàng xăng dầu Quốc Huy - DNTN Quốc Huy | 6100136414 | Xã Đăk Môn, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 20 | Chi nhánh Công ty CPĐT Nam Phúc | 0303678436- 007 | Thôn 1, Xã Đăk Tô, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 21 | Công ty Cổ phần Khí hóa lỏng Long phụng Kon Tum | 6101045375 | Lô D3, Đường Quy hoạch A3-A5 Khu Công nghiệp Hòa Bình, | - nt- | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời | Tháng 7/2026 | |
| 7 | ||||||||
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành | |
| phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi | điểm kiểm tra | |||||||
| 22 | Doanh nghiệp tư nhân Vàng bạc Ngọc Huy | 4300716144 | Đường 11/3, Tổ dân phố 5, xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 23 | Doanh nghiệp tư nhân Vàng Thành Nam | 4300717525 | Thôn Trường An, xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 24 | Công ty TNHH Vàng – Bạc - Đá quý Nhị Cảm | 4300914876 | Số 206 Phạm Văn Đồng, xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 25 | Doanh nghiệp tư nhân Hiệu Vàng Thành Tâm | 4300715461 | Số 212 Phạm Văn Đồng, xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 26 | Doanh nghiệp Tư nhân vàng Kim Anh Nho | 4300698985 | Thôn Liên Trì, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 27 | Doanh nghiệp tư nhân Hiệu Vàng Vũ Hồng Phát | 4300696628 | Tổ dân phố 5, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 28 | Doanh nghiệp tư nhân Hiệu Vàng Kim Vân | 4300692479 | Tổ dân phố 5, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 29 | Doanh nghiệp Tư nhân Hiệu vàng Bảo Tín Thu Xà | 4300714972 | Thôn Thu Xà, xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 30 | Công ty TNHH Vàng Bạc Oanh Tiếng | 4300715292 | Tổ dân phố 2, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 8 | ||||||||
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành | |
| Ngãi | ||||||||
| 31 | Công ty TNHH MTV vàng bạc đá quý Vĩnh Hưng | 6101249146 | số 194 Lê Hồng Phong, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 8/2026 | |
| 32 | DNTN Kim Hải | 6101164742 | Số 249 Lê Hồng Phong, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 33 | DNTN Ngọc Hùng Đăk Glei | 6101162720 | Thôn 16/5, xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 34 | DNTN Kim Thúy Khang | 6101163347 | Số 186 Lê Hông Phong, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 35 | DNTN Đồng Thạnh Xuân | 6101164781 | 241 Lê Hồng Phong, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 36 | Công ty TNHH cao su Đại Lợi Kon Tum | 6101232054 | Thôn Nông Nhầy 2, xã Dục Nông, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 37 | Nhà máy Bê tong 19/5 (Công ty TNHH MTV 19/5) | 4300351768 | Thôn Định Tân, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 38 | Chi nhánh Công ty TNHH Hào Hưng Long An tại Quảng Ngãi | 1100792431- 002 | Thôn Đông Bình, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 9 | ||||||||
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành | |
| 39 | Công ty CP Nông Lâm Sản xuất khẩu Quảng Ngãi | 4300209578 | 1080 Quang Trung, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 40 | Công ty TNHH Mai Lân Kon Tum | 6101205903 | Số nhà 977, Đường Hùng Vương, xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 41 | Công ty CP Cấp nước Kon Tum | 6100103828 | Số 182, Đường Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 9/2026 | |
| 42 | Trung tâm Thí nghiệm điện Quảng Ngãi (Công ty Điện lực Quảng Ngãi) | 0401474208- 010 | Số 156, Hùng Vương, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi. | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 43 | Công ty TNHH MTV Đo lường Kon Tum | 6101302689 | Số 479 U Rê, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| II | LĨNH VỰC DỊCH VỤ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG | |||||||
| 44 | Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi | 430036789 | Số 70 đường Quang Trung, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi | Bưu chính, viễn thông | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 10/2026 | |
| 45 | Bưu chính Viettel Quảng Ngãi | 0104093672- 033 | Tầng 5 tòa nhà, 07 B Nguyễn Chánh, | - nt- | Không quá 10 ngày | - nt- | - nt- | |
| 10 | ||||||||
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành | |
| phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi | ||||||||
| 46 | Công ty Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Nhất Tín | 0312803588- 013 | Số 141 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi (Chi nhánh Quảng Ngãi) | - nt- | Không quá 10 ngày | - nt- | - nt- | |
| 47 | Công ty cổ phần dịch vụ chuyển phát nhanh Phương Trang FuTa- Chi nhánh Quảng Ngãi | 0311755130- 021 | Số 02- Trần Khánh Dư, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | Không quá 10 ngày | - nt- | - nt- | |
| 48 | Công ty chuyển phát nhanh Chính Nghĩa (nội tỉnh) | 4300339552 | Số 01 Đinh Tiên Hoàng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | Không quá 10 ngày | - nt- | - nt- | |
| 40 | MobiFone Quảng Ngãi | 0100686209- 081 | 22 An Dương Vương, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi, | - nt- | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 8/2026 | |
| III | LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN | |||||||
| 50 | Trung tâm Y tế Tu Mơ Rông | 6100214856 | Thôn Mô Pả, xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi | An toàn bức xạ | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 6/2026 | |
| 11 | ||||||||
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành | |
| 51 | Phòng Khám bệnh Đa khoa, Chuyên khoa Bs. Hồ Xuân Hùng | Số 188 Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | ||
| 52 | Phòng Khám Bs. Nguyễn Ngọc Thuần | 6100336967 | Thôn Đăk Dung, xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 53 | Phòng Khám đa khoa Hà Nội – Kon Tum thuộc Công ty Cổ phần Dịch vụ-Trang Thiết bị Y Tế Hải Hưng | 6101241820 | Số 38, Trần Khánh Dư, phường Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 7/2026 | |
| 54 | Phòng Khám đa khoa Bác sỹ Chiến | Số 547 Hùng Vương, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | ||
| 55 | Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng | 4300739060 | Số 473 Nguyễn Huệ, Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 56 | Bệnh xá Công an tỉnh Kon Tum | 6100110945- 002 | Số 547 Hùng Vương, Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 57 | Phòng khám chuyên khoa chấn thương chỉnh hình - Bác sỹ Trần Thanh Hiền | 391 Bà Triệu, Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | ||
| 58 | Trung tâm Y tế Mộ Đức | 4300230386 | Thôn Phước Thịnh, xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm | Tháng 10/2026 | |
| 12 | ||||||||
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành | |
| tra | ||||||||
| 59 | Trung tâm Y tế Đức Phổ | 4300355748 | Số 67A Trần Kiên, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 60 | Trung tâm Y tế Nghĩa Hành | 4300336294 | Số 508 Phạm Văn Đồng, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 61 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Kiểm tra kỹ thuật Alpha tại Quảng Ngãi | 0306455519- 001 | Địa chỉ Khu kinh tế Dung Quất, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | An toàn bức xạ và hạt nhân | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 10/2026 | |
| 62 | Công ty TNHH Properwell Việt Nam | 4300761563 | Số 02, Đại lộ Hữu nghị, Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Xã Thọ Phong, Tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 63 | Công ty CP bảo dưỡng và sữa chữa công trình dầu khí | 4300468798 | Đường Võ Văn Kiệt, thôn Đông Lỗ, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | Không quá 10 ngày | Từ ngày 01/1/2025 đến thời điểm kiểm tra | Tháng 11/2026 | |
| 64 | Công ty TNHH Doosan | 4300345073 | Khu kinh tế Dung | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
| 13 | ||||||||
| TT | Tên đơn vị được kiểm tra | Mã số | Địa chỉ trụ sở | Nội dung kiểm tra | Thời hạn kiểm tra | Thời kỳ kiểm tra | Thời gian tiến hành | |
| Enerbility Việt Nam nay là CÔNG TY TNHH HD HYUNDAI ECO VINA | Quất, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi | |||||||
| 65 | Công ty cổ phần thép Hòa Phát Dung Quất | 4300793861 | Khu kinh tế Dung Quất, xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi | - nt- | - nt- | - nt- | - nt- | |
