Hướng dẫn 2814/HD-TSQS 2026 xét tuyển đại học cao đẳng quân sự hệ chính quy
Ể W a^ Ệ \ Ký bởi: B ộ T ỒNG THAM M ư u
N g à y ký: 19 - 0 5 -2 0 2 6 0 8 :3 7 :0 3
+ 0 7 :0 0 BỘ QUỐC PHÒNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BAN TƯYEN SINH QUÂN s ự Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sổ: 2814/HD-TSQS H à Nội, ng à y 18 th ả n g 5 năm 2 02 6
V Ă N P H Ò N G B ộ Q U Ố C P H Ò N G VẶN
só: 2.3.7 0.9.C BẠN Ngày:.lS/.05/2.Q26.. ĐIỆN TỮ H ƯỚ N G DẢ N T ĐÉN ChuyỄn; Chuyển:. Cô ng tác x é t tuyển v ào đào tạo đại học, cao đắn g quần s ự nệ chính quy tại các trườn g Quân đội năm 20 26 C ă n cứ Quy c hế tu y ển sinh các ngà nh đào tạo trìn h độ đại h ọc và các n g àn h G iá o d ục m ầm no n trìn h độ cao đẳ ng , ban h àn h kèm the o T h ô n g tư số 0 6 /2 0 2 6/T T -B G D Đ T n g à y 15/02 /2 026 củ a Bộ tr ư ở n g Bộ G iáo dục v à Đ ào tạo (G D & Đ T ), sau đ â y v iế t gọ n là Q u y chế tu y ến sinh đại họ c; Q u y ết định số 3 0 3 7/Q Đ - B G D Đ T n gày 03 /11/20 25 của Bộ tr ư ởn g Bộ G D & Đ T ph ê d uy ệt Ke ho ạ ch triê n kh ai côn g tác tu y ên s in h đại h ọ c, tu y ển sin h cao đẳ n g năm 20 26 v à Công văn sổ 2 304/BG DĐT-GD ĐH ngấy 04/5/2026 của Bộ GD&ĐT hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026. Căn cứ T h ô n g tư số 4 1/2 02 5/T T -B Q P ngày 07/6/20 25 củ a Bộ trư ởn g Bộ Quốc p hò n g Q uy định v à hư ớ ng dẫn thực hiện cô n g tác tuy ển sinh vào các trư ờ n g Q uân đội; đã đư ợc sửa đối, bố su ng m ột số điều tạ i Thô ng tư sổ 36 /20 26/T T -B Q P n gày 2 5/4/2 02 6 của Bộ trư ởn g Bộ Q uốc p hòn g, sau đây v iết gọn là T hô n g tư số 41. Căn cứ Quyết định số 3686/QĐ-BQP ngày 10/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt Đê án “Tô chức tuyên sinh đại học, cao đăng quân sự hệ chính quy giai đoạn 2023-2030 và nh ũng năm tiếp theo” . Ban TSQ S B ộ Quốc p hòn g hướng dẫn việc tổ chức xét tuyển vào đào tạo đại học, cao đang q uân sự hệ chính quy tại các học viện, trư ờng (sau đây gọi chung là các trường) Quân đội năm 2026, nh ư sau: Phần I: QUY Đ ỊN H C HU N G L PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1. P h ư ơ n g th ứ c x é t tu y ển , gồm:
- P h ươ n g th ứ c 1: Xét tuyển thẳn g, ưu tiê n x ét tu yển the o Q uy chế tuy ển sinh đại họ c của Bộ G D & Đ T, quy định của Bộ Q uố c p hòng.
- Phương thứ c 2: X ét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc g ia (ĐHQ G) Hà Nội v à ĐH QG T hành ph ố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.
- Phương thức 3: Xét tuyến dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phố thông (THPT) năm 2026.
- Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tô chức năm 2026.
2. Đ ă ng ký ph ươ n g thứ c xét tuyển: T hí sinh được đ ăn g ký th am gia xét tuy ển tấ t cả các p h ư ơn g th ức tuyển sinh.
2
II. Đ IỂ M X É T TU Y Ẻ N
1. Th ành phần điểm xé t tuyến Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và Thông tư tuyển sinh của Bộ Quốc phòng, các trường được cộng điếm cho các thí sinh đạt thành tích cao ữong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc gia, quốc tế do Bộ GD& ĐT tổ chức, cử tham gia; thí sinh diện học sinh giỏi bậc THPT đạt giải học sinh giỏi câp tỉnh, thành phố hoặc có chứng chỉ ngoại ngữ, chứng nhận kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực quốc tế. Tổng điểm xét tuyển gồm 3 thành phần:
- T hành ph ần 1: Đ iểm thi của thí sinh trong kỳ thi tố t nghiệp TH PT hoặc điểm thi đánh giá năng lực sau khi được quy đổi.
- Thành phần 2: Điểm cộng (bao gồm: Đ iểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích).
- Thành phần 3: Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng.
2. Th a ng điểm xét tuyển
- Các trư ờ ng th ốn g n h ất sử dụ ng than g điểm 30, tư ơ n g ứ ng với tổ ng điểm 3 môn tro ng tổ hợp xét tuyển từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp T H PT theo thang điểm 10 để xét tuy ển.
- T hự c hiện qu y đổi điểm bài thi đánh g iá n ă n g lực củ a Bộ Quốc phòng, ĐH Q G H à N ội, Đ H Q G T h ành p hố Hồ C hí M inh v ề tha n g điể m 30 để xét tuyển.
- Học viện K hoa học quân sự, các ngành có quy định môn thi chính thì môn thi chính nhân hệ số 2, sau đó quy đối về than g điếm 30 đe xét tuyến và phải đáp ứng yêu cầu trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn N gữ văn tối thiểu 1/3.
Phần II: T Ồ C H Ứ C X É T TU Y Ể N
I. X É T T U Y Ể N T H Ẳ N G , Uu T IÊ N X É T TU Y Ê N
1. Đố i tư ợn g
a) Nhóm thí sinh quy định tại khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 2 Điều 8 Quy ch ế tu y ến sinh đại học, gồm:
- A n h hù n g lao động, A nh hù ng lực lư ợng vũ tr an g nhâ n dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đ a tố t ng hiẹp THPT.
- Thí sinh đ ạt thà n h tíc h cao tro n g các kỳ thi, cu ộc thi cấp q uốc g ia hoặc quốc tế, do B ộ G D & Đ T tổ chức, cử th am g ia, đư ợc xé t tu yể n th ẳ ng v ào các ng àn h ph ù hợp v ó i m ôn thi, nội du ng đề tài đạ t giải; cụ th ể tro n g các tr ư ờn g hợp sau:
+ Thí sin h đạ t giải nhất, nhì, ba tron g kỳ thi c họn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời g ian đạt giải kh ôn g qu á 03 năm tín h tới thò i điếm x ét tuyể n thẳng.
+ Thí sinh đạ t giải nhất, nhì, ba kỳ thi k ho a học, kỹ th u ậ t cấp quốc gia, quốc tế do Bộ G D & Đ T tổ chức, cử tham g ia v à đạt n gư ỡ ng đảm bảo chất lượng đầu vào của ch ư ơ ng trình đào tạo. Thời gian đạt giải kh ô ng quá 03 năm tính tới
3
thời đ iể m n ếu đ ược x ét tu yể n thẳng. Riêng H ọ c viện K ỹ thu ậ t q uân sự, Học viện Qu ân y k h ô n g x é t tu yể n th ẳ n g đối với đối tượ n g này.
b) Nhóm thí sinh quy định tại điểm c khoản 4 Điều 8 Q uy ch ế tuy ển sinh đại học, nh ư sau:
- Đối tượng: Thí sinh thu ộc 16 dân tộ c rất ít người the o qu y định tại khoản 1, Đ iều 2 N g h ị đ ịn h số 5 7 /2 0 17/NĐ-CP ng ày 09 /5/2 01 7 củ a C h ính p hủ quy định chín h sách ưu tiên tuy ển sin h v à hỗ trợ học tậ p đối với trẻ m ẫu giáo, học sinh, sinh viên dân tộ c th iểu số rất ít ngư ời (gồ m các dân tộc: c ố n g , M ả ng, Pu Péo, Si La, C ờ Lao, Bố Y, L a H a, N gái, C hú t, ơ Đ u, Brâu, R ơ M ăm , Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, L a Hủ) được xét tuyển thẳng vào các trường đào tạo chỉ huy tham mưu, chỉ huy kỹ thuật, chính trị, hậu cần. R iêng Học viện Kỹ thuật quân sự, Học viện Quân y, Học viện K h oa học quân sự, Trường Sĩ quan Kỹ thu ật quân sự, Trường Sĩ quan Không quân (hệ đào tạo Phi công quân sự) chưa thực hiện xét tuyến thẳng các đối tượng nêu trên. rn< /V 1 Ả
- T iê u chuân:
+ v ề học lực, thí sinh đạ t các tiêu chuẩn: * K ế t q uả h ọc tập 3 năm (ló p 10, lớp 11 và lóp 12) đạ t h ọc lực k há tr ở lên, tro ng đó đ iể m tổ n g k ế t tru ng bình m ôn học năm lóp 12 củ a 3 môn học th eo tố hợp th í sinh đ ăn g ký x ét tu yế n tha n g phải đạ t k h á trở lên. * Điểm các môn thi xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 điểm trở lên (theo thang điểm 10).
+ v ề hạnh kiểm (rèn luyện): x ế p loại h ạnh kiểm (rèn luyệ n) các n ăm học TH PT ho ặc tư ơ n g đ ư ơn g củ a thí sinh phải đạt khá tr ở lên. Thí sinh trú ng tuyển phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức; chư ơn g trình bổ sung kiến thức do Giám đốc, H iệu trưởng các trường quy định.
c) Đối tư ợ n g ưu ti ê n x ét tuy ể n theo quy đ ịn h tại k h o ả n 5 Đ iều 8 Q uy chế tu y ến sinh đại h ọc , gồm :
- Q uy đ ịnh ch u ng
+ Th í sinh quy đ ịn h tại điểm a k ho ản 1 m ục I ph ần II củ a H ướn g dẫn này đăn g ký ư u tiên x ét tuy ển;
+ T hí sinh đ ạt giải kh uyến k hích tro n g kỳ thi ch ọ n h ọc sin h giỏi quốc g ia v à thí sinh đ ạt giải tr o ng cuộc thi kh oa học, kỹ th uậ t cấp quốc g ia do Bộ G D & Đ T tổ ch ức, c ử th am g ia đư ợc ưu tiên xét tu y ế n the o n gàn h đào tạo phù họp với m ôn th i h oặ c nội du ng đề tài dự thi đ ã đ ạt g iải; th ời gian đ ạt giải khô ng quá 3 năm tí n h đ ến thời đ iế m x é t tuyến.
- Q uy đ ịnh riêng : H ọc v iện Kỹ thu ật q uân sự, H ọc v iện Quân y k hô ng ưu tiê n x ét tu y ển đối với các thí sinh đạ t giải tro n g cuộc thi kh o a học, kỹ thuật.
2. M ôn , lĩnh v ực đ ạ t g iải đư ợc xét tuyển thẳ n g , ưu tiên xét tuyển: Quy đin h tai Ph u luc I kèm th eo.
4
3. Chỉ tiêu
a) Đối tượng xét tuyển thẳng quy định tại khoản 1 và điếm a, điếm b khoản 2
Điều 8 v à đối tư ợ n g ưu tiên x é t tu yể n th e o q uy địn h tại kh o ản 5 Đ iều 8 Quy ch ế tu y ển sinh đại h ọ c
- C ác trư ờ n g tổ ng hợp, báo cáo B a n TS QS B ộ Q u ốc p hò n g xem xét, qu yết địn h tr ún g tu y ể n đ ối v ới cá c thí sin h đ ăng ký xét tuy ể n th ẳng , ưu tiên xét tuyể n đún g q uy đ ịnh, đủ tiêu chuẩn.
- M ộ t sổ qu y địn h riên g n hư sau:
+ H ọ c viện K h o a họ c quân sự chỉ tiê u tuy ể n thẳ ng , ưu tiê n x ét tu yển k h ôn g quá 50% đối với từ n g đối tư ợ ng thí sinh na m h oặc thí sinh n ữ ở các n g ành đào tạo ng ôn ngữ; k h ô n g q u á 50% đối với kh u vực p h ía Bắ c hoặc k hu vự c p h ía Nam của ng àn h T rinh sát Kỹ thuật.
+ Học viện K ỹ thuật quân sự và Học viện Quân y tu yển không quá 50% chỉ tiêu của đối tượng thí sinh n ữ đối với khu vực phía Bắc hoặc khu vực phía Nam.
- T rư ờ ng hợ p H ọc việ n K ho a học quâ n sự, Học viện Kỹ thuật quân sự và Học viện Quân y có n hiề u thí sinh đủ tiêu chuấn tuy ến th ắn g, v ư ợt q u á chỉ tiêu được giao, các trư ờ n g tổ n g hợp, báo cáo B an T SQS Bộ Q uốc ph ò ng xem xét, quy ết định.
- T rư ờ n g h ợ p v ẫn c òn chỉ tiê u tuy ển th ẳng , ưu t iê n xé t tuy ể n m à k hô ng cò n th í sinh đã ng ký x é t tu y ển thì số chỉ tiê u n ày được c ộng dồn cho các ph ươn g thứ c còn lại.
b) Đối tượn g xét tu yển thẳng quy định tại điểm c khoản 4 Điều 8 Q uy chế tuyển sinh đại học Các trường được giao chỉ tiêu tuyển sinh cao hơn 100 được xét tuyển thẳng không q uá 3% so với chỉ tiêu; các trường được giao chỉ tiêu tuyển sinh từ 100 trở xuống được xét tuy ến thắn g không q uá 5% so với chỉ tiêu.
4. Đ ăng ký xét tuyển T h í s i n h c h ỉ đ ư ợ c đ ă n g k ỹ x é t tu y ể n t ạ i t r ư ờ n g n ộ p h ồ s ơ s ơ tu yể n . Thí sinh p hải có 02 loại hồ sơ: 01 bộ hồ sơ sơ tuy ể n và 01 bộ hồ sơ đ ăng ký xét tuyến th ắ ng ho ặ c ưu tiê n x ét tuyến.
a) Hồ sơ sơ tuyển Th ực hiệ n th eo kh oản 1 Điều 18 Thông tư số 41 củ a Bộ Q uốc phòng. Thí sinh đ ăng ký và làm hồ sơ sơ tuyển tại B an TSQ S cấp xã, phườ ng, đặc khu (gọi chung là B an T SQ S cấ p x ã) nơị thí sinh đăng ký th ư ờn g trú trước ngày 15/6/2026. Ban TSQS cấp tỉnh , th à nh phố (gọi chu ng là Ban TSQ S cấp tỉnh ) gửi hồ sơ và danh sách về các trườ ng trước ngày 20/6/2026. Trường họp thí sinh đã làm hồ sơ sơ tuyển và đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1, Ban TSQS cấp tỉn h gửi D anh sách thí sinh đăng ký x é t tuy ển thẳng, ưu tiê n xét tuy ển v ề trư ờ ng đã nộp hồ sơ sơ tuyển. Thí sin h k h ôn g q ua sơ tuyển, khô ng có hồ sơ sơ tuyển tại các trường thì khô ng đư ợc tham gia x ét tuy ển thẳng, ưu tiên xét tuy ển vào đào tạo đại học, cao đẳng qu ân sự các trư ờ ng trong Q uân đội.
5
b) Đ ăng ký tổ h ọp xét tuy ển khi sơ tuy ển Thí sinh đ ăn g ký x é t tuy ển thẳ n g th u ộc diện qu y đ ịn h tại điểm c k hoản 4 Điêu 8 Q u y chê tuy ế n sinh đại học phải đăn g ký m ột tô hợ p x é t tuyế n tro ng số các tổ h ọ p x ét tu yể n c ủa trư ờ n g tuyển sinh vào hồ sơ sơ tu y ển ngay từ khi sơ tuy ển, để làm că n c ứ x ét tuyển.
c) Đ ăn g ký x é t tu y ển th ẳ n g 1 Thí sinh làm 01 bộ hồ sơ xét tuyển thẳng nộp về Ban TSQS cấp xã (cùng với hồ sơ sơ tuyển) trước ngày 15/6/2026; Ban TSQS cấp tỉnh thẩm định, gửi hồ sơ và danh sách thí sinh đủ tiêu chuấn về các trường thí sinh đăng ký xét tuyến tháng và ưu tiên xét tuyển trước ngày 20/6/2026.
- H ồ sơ củ a thí sinh th uộ c d iệ n x ét tuy ể n thẳ n g the o quy đ ịn h tại kh oản 1 và điếm a, điếm b k hoản 2 Điều 8 Q uy chế tuy ể n sinh đại học gồm:
+ P hiế u đ ăn g ký xé t tuy ển th ẳ ng (Phụ lục II).
+ ít nh ất m ột trong các bản sao h ọp lệ G iấy chứng nhận đạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; G iấy chứng nhận đạt giải Cuộc thi K h oa học kỹ thuật quốc gia hoặc giấy c hứ ng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳn g khác.
+ Hai p ho n g bì đã dán tem v à ghi rõ họ tên, đ ịa chỉ liên lạc, số điện thoại của th í sinh.
- H ồ sơ củ a thí sinh th uộ c diện xét tuyển th ẳng th eo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 8 Q uy chế tuyển sinh đại học gồm:
+ P h iế u đ ă n g k ý x ét tuy ển th ẳ ng (Phụ lục III).
+ B ả n sao h ọ p lệ học bạ 3 năm h ọc TH PT.
+ Hai p ho n g bì đã d án tem v à ghi rõ họ tên, địa chỉ liê n lạc, số đ iệ n thoại của th í sinh.
+ T h í sinh đ ã t ố t n g h iệp từ năm 2025 tr ở v ề trư ớc , nộp 01 bản sao hợp lệ Bằ ng tố t n g hiệp TH PT v à G iấy ch ứ ng n hận kết q u ả Kỳ th i tố t n ghiệp T H PT năm thí sinh d ự thi.
+ T h í sinh tố t ng hiệp năm 202 6, khi có kế t q uả K ỳ thi tố t n ghiệp TH PT, nộp 01 b ản sao họ p lệ G iấy ch ứ ng n hận k ết q uả K ỳ thi tố t ng hiệp T H PT về trư ờ ng đăn g ký x é t tuyên th ă n g trướ c ngày 14/7/2026. Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 1 v à điểm a, điểm b khoản 2 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học; sau khi có thông báo trúng tuyển của trường, phải nộp bản chính giấy chứng nhận đạt giải trong thời gian quy định (thời gian tính theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện bằng th ư chuyển phát nhanh) và phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển (nguyện vọng 1) trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ G D & Đ T theo thời gian quy định (nếu có nguyện vọng theo học).
d) Đ ă n g ký ưu tiê n x é t tuy ể n2 Thí sinh đ ăn g ký ư u tiê n x é t tu yể n phải đ ăng ký, dự th i K ỳ thi tố t n ghiệp THPT n ăm 2026 theo quy định; phải nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển (cùng với 1 Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng diện có điều kiện bảo đảm ngưông đàm bảo chất lượng đầu vào phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT. 2 Thí sinh đăng ký ưu tiên xét tuyển phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
6
hồ sơ sơ tuyển) tại Ban TSQS cấp xã trư ớc ng ày 15/6/2026 và phải đăng ký xét tuyển n gu yện vọ ng 1 vào trường nộp hồ sơ theo đúng quy định của Quy chế tuyển sinh đại học; Ban TSQS cấp xã, Ban TSQS cấp tỉnh thẩm định, gửi hồ sơ đủ tiêu chuẩn về các trường thí sinh đăng ký ưu tiên xét tuyển trước ngày 20/6/2026. Hồ sơ đăn g ký ư u tiê n x ét tuyể n gồm:
- P hiế u đ ă ng ký ưu tiê n x é t tu yể n (P hụ lục II).
- ít nh ất m ộ t trong các bản sao hợp lệ G iấy chứng nhận đạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; Giấy chứng nhận đạt giải Cuộc thi Kh oa học, kỹ thuật quốc gia và giấy chứ ng nhậ n các đối tượng ưu tiên tuyển th ẳng khác.
5. X ét tuyển
a) Trường h ọp số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển cao hơn chỉ tiêu, các trường thực hiện xét tuyển theo thứ tự:
- (1) Thí sinh đăn g ký xét tuyển thẳng.
- (2) Thí sinh đăn g ký ưu tiên xét tuyển.
b) T rư ờ n g h ợp số th í sinh đăn g ký xé t tu y ển t h ẳn g v ư ợt qu á chỉ tiê u quy định, các trư ờ ng tu y ển th e o th ứ tự n hư sau:
- (1) Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng tại khoản 1 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học.
- (2) Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng tại điểm a khoản 2 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học (tuyển thí sinh theo thứ tự: Thí sinh đạt giải quốc tế trước, tiếp theo là thí sinh đạt giải quốc gia).
- (3) Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng tại điểm b kho ản 2 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học (tu yển th í sinh theo thứ tự: Thí sinh đạt giải quốc tế trước, tiếp theo là thí sinh đạt giải quố c gia).
- (4) Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng tại điểm c kho ản 4 Điều 8 Quy chế tu y ển sinh đại học.
c) Thí sinh đề nghị ưu tiên xét tuyển Các trường căn cứ vào kết qu ả Kỳ thi tốt nghiệp TH PT hoặc kết quả kỳ thi đánh giá n ăng lực năm 2026 của thí sinh để xét tuyển, thí sinh có kết quả thi đáp ứng tiêu chí quy định về ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng của trường tuyến sinh quy định trở lên, thì xét tu yển từ thí sinh có tổng điểm thi, điểm cộng và điểm ưu tiên theo tổ hợp các môn xét tuyển vào trường (theo ký của th í sinh) từ cao trở xuống đến hết chỉ tiêu.
d) Đối với xét tu yển thẳng thí sinh thuộc diện quy định tại điểm c khoản 4
Điều 8 Quy chế tu y ển sinh đại học
Điểm xét tu yển là tổn g cộng điểm trung bình chung của 3 m ôn theo tổ họp thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng trong 3 năm học TH PT (lóp 10, lóp 11 v à lóp 12) cộng với điểm c ộng và điểm ưu tiên (nếu có). X ét tuyển theo phươ ng thức lấy từ thí sinh có tố ng số điếm cao nhất trở xu ống đến đủ chỉ tiêu quy định.
6. Tiêu c hí phụ
a) Đ ối tư ợ n g x ét tu y ể n th ẳ ng quy địn h tại điểm a, điểm b kh oản 2 Đ iều 8 Quy ch ế tu y ể n sinh đại họ c và đối tư ợn g ưu tiên x ét tuy ển
7
T rư ờn g họ p có nhiều thí sinh có điều kiện, tiêu chuẩn được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuy ển như nhau, số lượng vượt quá chỉ tiêu quy định, các trường xét theo các tiêu chí ph ụ n hư sau:
- T iêu chí 1: T hí sinh đạt giải cao hơn sẽ trú ng tuyển.
- T iê u chí 2: Sau khi xét tiêu chí 1, trường vẫn còn chỉ tiêu nhưng có nhiều thí sinh có điêu kiện, tiêu chu ân xét tuyên như nhau, cùng có tiêu chí 1 thì thí sinh có tổn g cộ ng điểm t ru n g b ìn h các m ôn học tro ng 3 năm h ọc T H PT (lóp 10, lớp 11 và lóp 12) cao hơ n sẽ tr ún g tuyển.
- Tiêu chí 3: Sau khi xét tiêu chí 1 và tiêu chí 2, trường vẫn còn chỉ tiêu, nhưng có nhiều thí sinh có điều kiện, tiêu chuấn xét tuyển như nhau, cùng có tiêu chí 1 và tiêu chí 2 thì thí sinh có tổng cộng điếm tống kết môn học của môn đạt giải đăng ký xét tuyển trong 3 năm học THPT (lóp 10, lóp 11 và lớp 12) cao hơn sẽ trúng tuyển (không phân biệt môn đạt giải nếu trường có nhiều môn xét tuyển thẳng). Khi xét đến tiêu chí 3, vẫn còn nhiều thí sinh có điều kiện, tiêu chuẩn xét tuyển nh ư nhau, C hủ tịc h Hội đồng tuyển sinh n hà trư ờn g tổn g họp, báo cáo Ban TSQS B ộ Quốc phò ng x em xét, quyết định.
b) Đối tượng xét tuyển thẳng quy định tại điểm c khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học T rư ờ n g h ọp xét tuy ển đến m ột mức điểm nh ất định vẫn còn chỉ tiêu như ng số thí sin h c ùng bằ ng điểm cao hơn sổ lư ợng chỉ tiêu còn lại, các trư ờng xét theo các tiê u chí phụ nh ư sau:
- T iê u ch í 1: T hí sinh có tổ ng cộ ng đ iểm tổ n g k ết 3 năm h ọc T H PT (lớp 10, lóp 11 v à lớp 12) cao h ơn sẽ trú ng tuyển.
- T iêu chí 2: Sau khi xét tiêu chí 1, trường vẫn còn chỉ tiêu, nhưng có nhiều thí sinh có điều kiện, tiêu chuân xét tuyên n hư nhau, cùng có tiêu chí 1: Thí sinh có điểm tổ n g kế t củ a năm lớp 12 cao hơn sẽ trún g tu yển.
- Tiêu chí 3: Sau khi xét tiêu chí 1 và tiêu chí 2, trường vẫn còn chỉ tiêu, nhưng có nhiều thí sinh có điều kiện, tiêu chuấn xét tuyến như nhau, cùng có tiêu chí 1 và tiêu chí 2: Thí sinh có điểm tổng kết của năm lóp 11 cao hơn sẽ trúng tuyển. Khi x ét đến tiêu chí 3, vẫn còn nhiề u thí sinh có điều kiện, tiêu chuẩn xét tuyển n h ư nhau, Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh nhà trường , tổng họp, báo cáo Ban TSQS B ộ Q uốc phò ng xem xét, quyết định.
7. T h òi gian xét tuyển
- Đối tư ợn g xé t tuy ển thẳ ng theo quy định tại kh oả n 1 v à điểm a, điểm b khoản 2 Điều 8; các tr ư ờn g x ét tu yển, báo cáo đề x u ất số lượng, danh sách thí sinh d ự k iến trú n g tu yển về Ba n TSQ S Bộ Q uốc ph ò ng trướ c ngày 25/6/2026.
- Đối tư ợ ng ưu tiên xé t tuyể n và đối tư ợ ng x ét tuy ể n thẳ ng quy định tại điểm c k hoản 4 Điều 8; các trư ờ ng xé t tuyển, báo cáo đề x u ất điểm trú ng tuyến, số lượng, dan h sá ch thí sinh dự kiế n trú ng tu y ển về Ba n TSQ S Bộ Quốc ph òn g trư ớc 16.00 ngày 02/7/202 6.
8
II. X ÉT TU Y ỂN T Ừ K ÉT QU Ả CÁC K Ỳ TH I ĐÁ N H G IÁ NĂNG Lực VÀ K Ế T Q U Ả K Ỳ T H I T Ó T N G H IỆ P T H P T N Ă M 2 02 6
1. Đ ố i tượ ng Thí sinh tố t nghiệp THPT; năm 2026, tham dự K ỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc Kỵ thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng, ĐHỌG H à N ộ i, Đ H Q G T h àn h phố Hồ C hí M inh để lấy điểm xét tuyển và có đủ các điều kiện:
a) Đ ã tha m g ia sơ tuyển, được trư ờn g tiếp n hậ n hồ sơ th ô ng báo đủ điều kiện sơ tuyển.
b) Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định.
c) Đăng ký nguyện vọng 1 (nguyện vọng cao nhất) vào trường nộp hồ sơ sơ tuyển hoặc trường thuộc nhóm điều chỉnh nguyện vọng.
2. Đăng ký xét tuyển
a) Đối với thí sinh
- Đ ă ng ký x ét tuy ển từ k ết q uả kỳ thi đ ánh giá n ăn g lực và nộp hồ sơ quy đổi điểm n go ại n gữ, hồ sơ cộn g điểm vào t rư ờn g n ộp hồ sơ sơ tuy ển th eo hư ớng dẫn củ a trư ờ n g tiế p nh ận hồ sơ sơ tu yể n (nếu có).
- Đ ă ng ký x é t tuỵ ển từ k ết quả Kỳ th i tố t n gh iệ p T H P T năm 2026 theo quy định củ a Q uy chế tuy ế n sinh đại học.
- Trư ờng h ợ p th ỉ sinh k h ô ng đ ã n g k ỷ x é t tuyển ng uy ện v ọ n g 1 tại trư ờ ng nộp hồ s ơ s ơ tuyển, n ếu ch uyển ng uyện v ọ n g đ ă n g k ý x é t tuyến sa n g tr ườ ng Quân đ ộ i kh ác đ ú n g q uy đ ịn h thì k h ô n g p h ả i ch uy ển các hồ s ơ đ ã nộp ở trư ờn g nộp hô s ơ s ơ tuyên s a n g trư ờ n g đ ă n g kỷ x é t tuyến; th í sinh vân đ ượ c x é t tất cả các p h ư ơ n g thứ c đ ă n g kỷ và đ ược q u y đ ổ i điểm, đ ư ợc h ư ở n g điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có) tạ i tr ư ờn g đã n g k ỷ x é t tuyến.
b) Đối với trường tuyển sinh
- B a n hà nh m ẫu hồ sơ đăng ký xét tu yển từ k ết q uả k ỳ thi đánh giá năng lực, mẫu hồ sơ quy đoi điếm ngoại ngữ, m ẫu hồ sơ cộn g điểm (điểm thưở ng , điểm xé t th ư ởn g , điểm kh uy ến khích); hư ớ ng dẫn thí sinh đăng ký theo lịch cô ng tác tuy ể n sin h n ăm 2026.
- Tổ chức nhập dữ liệu kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, dữ liệu quy đổi điểm ngoại ngữ, dữ liệu điểm cộng của thí sinh; thực hiện chuẩn hóa và chuyển về Ban TSQS Bộ Quốc phòng (qua Cục Quân huấn-Nhà trường) để xây dựng kho dữ liệu dùng chung.
- Khai thác kho dữ liệu dùng chung gồm dữ liệu sơ tuyển, dữ liệu kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, dữ liệu quy đổi điểm ngoại ngữ, dữ liệu điểm cộng của thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 để tổ chức xét tuyển.
3. Điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển Thí sinh đượ c điều chỉnh nguyện vọng đãng kỷ x é t tuyển, ngành đào tạOy tổ hợp x é t tuyển trong nhóm trường:
9
a) Đ ào tạo đại học
- N h ó m 1: G ồm các học viện: Hậu cần, Hải quâ n, Biên p hòn g, PK -K Q (hệ Chỉ huy T ham m ưu ) và các trư ờ n g s ĩ quan: Lục qu ân 1, Lục q uân 2, Ch ín h trị, Đặc công, P háo b in h, T ăn g th iế t giáp, P h òn g hóa, T hô n g tin, C ôn g binh, K h ông quâ n ( ch uy ên n g ành T hiế t bị bay kh ô ng ngư ời lái).
- N h óm 2: Gồm các học viện: Kỹ thuật quân sự, Quân y, K hoa học quân sự và Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự.
b) Đ ào tạo cao đẳng: Thí sinh được điều c hỉnh n guy ện v ọn g đăn g ký xé t tuyển g iữ a các trườ ng : Sĩ qua n K h ôn g q uân, C ao đẳ ng K ỹ th u ậ t PK -KQ , C ao đẳn g Kỹ th u ậ t H ải q uân, C ao đ ẳng Kỹ th u ật T hô ng tin v à Cao đ ẳn g C ôn g nghiệp Quốc ph òn g. Riên g T rư ờ ng Cao đ ẳng Kỹ th u ậ t M ậ t m ã chỉ x ét tu yển thí sinh nộp hồ sơ sơ tu y ển vào trư ờ ng , k hô n g tiếp n hận hồ sơ chu yể n ng uyện vọ ng từ trườ ng kh á c về; th í sin h nộ p hồ sơ sơ tuyể n vào T rư ờ n g C ao đ ẳn g K ỹ thu ậ t M ật m ã đư ợc ch uy ế n n g uy ện vọ n g x ét tuyến san g các trư ờ n g cao đ ắ n g khác. Thí sinh th ực hiện đăng ký, điều ch ỉn h ng uy ện v ọn g the o thời gian quy địn h củ a B ộ G D & Đ T n ăm 2026.
4. Qu y đổi điểm ngo ại ngũ' từ kết quả ch ứn g chỉ ngoại ng ữ quốc tế
a) Q uy tắ c ch u ng
- T h ực hiện q uy đổi th ành điểm x ét tu yể n đối với thí sin h có kết quả điểm ngoại n gữ IELTS 5,5 điểm trở lên hoặc TỌ EFL ĨBT 55 điểm trở lên; riêng Học viện K ho a học quân sự thực hiện quy đổi điểm cho các thí sinh đạt chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Nga TRK I-2 trở lên đăng ký xét tuyến vào ng ành N gôn ng ữ Nga.
- C hứ n g chỉ ngoại n g ữ chỉ được dù ng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ tr on g tổ hợ p x é t tuy ể n ho ặc sử dụn g cho điểm k h u yế n khích.
- K h ôn g áp d ụ ng quy đổi điểm ngoại n g ữ đối với các ch ứ n g chỉ ngoại ng ữ quốc tế thi tại n h à (hom e ed ition).
- T rư ờ n g hợ p thí sinh v ừ a th am g ia thi tốt n g hiệp TH P T m ôn ngoại n gữ vừ a sử d ụ ng ch ứ n g chỉ ng oại ng ữ để quy đổi điểm x é t tuyển, n ếu ph ươ ng án nào có điểm cao hơ n sẽ được ưu tiên sử d ụng p h ư ơ n g án đó.
- Các chứng chỉ ngoại ngữ còn giá trị sử dụng đến ngày 13/8/2026 (thời gian thông báo thí sinh trúng tuyển theo quy định tại Kế hoạch tuyển sinh năm 2026 của Bộ GD&ĐT).
b) T h an g đ iểm qu y đổi n hư sau:
- M ôn tiến g A n h
Quy điểm môn tiếng Anh TT
Chúng chỉ TOEFL ÍBT
Chúng chỉ IELTS
8j0 - 9.0 1 1 0 -1 2 0 10 1 7.5 1 0 2 -1 0 9
9,5 2 7.0 9 3 - 1 0 1 9,0 3 6.5 7 9 - 9 2 8,5 4 5.5 - 6.0 5 5 - 7 8 8,0 5
10
- M ô n tiê ng N g a TT
Chứng chỉ T RKI
Quy điểm môn tiếng Nga
Ghi chú 1 TRKI-3 trở lên
10
2
TRKI-2 (574 - 660)
9,5
3
TRKI-2 (528 - 573)
9,0
4
TRKI-2 (481 - 527)
8,5
5
TRKI-2 (436 - 480)
8,0
5. S ử dụng mã bài thi đánh giá năng lực
a) Q uy định chung: Các trường sử dụng bài thi của ĐH QG Thành phố Hồ Chí Minh và tất cả các m ã bài thi của Bộ Quốc phòng, Đ H Q G H à Nội để xét tuyển.
b) M ộ t số quy định riêng tại một số trường đối với các mã bài thi đánh giá năng lực của Bộ Q uốc p hòng và ĐH QG H à Nội
- Học viện Kỹ thuật quân sự và Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự:
+ Bài thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng, nhà trường xét tuyển đối với 01 mã bài thi: QĐ01 (Toán, N gữ văn, Vật lý, Hó a học).
+ Bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG H à Nội, nhà trường xét tuyển đối với 03 mã bài thi: Q01 (Toán, N gữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học), Q02 (Toán, N gữ văn, Vật lý, Hó a học, Lịch sử) và Q03 (Toán, N g ữ văn, Vật lý, H óa học, Địa lý).
- Học viện Quân y:
+ Bài thi đánh giá năng lực của Bộ Quốc phòng, nhà trường xét tuyển đối với 03 mã bài thi: QĐ01 (Toán, N gữ văn, Vật lý, H óa học), QĐ02 (Toán, N gữ văn, Hóa học, Sinh học), QĐ03 (Toán, N g ữ văn, Vật lý, Sinh học).
+ Bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, nhà trường xét tuyển đối với 07 mã bài thi: Q01 (Toán, N gữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học), Q02 (Toán, N gữ văn, Vật lý, H óa học, Lịch sử), Q03 (Toán, N g ữ văn, Vật lý, Hóa học, Địa lý), Q04 (Toán, N gữ văn, V ật lý, Sinh học, Lịch sử), Q05 (Toán, N g ữ văn, Vật lý, Sinh học, Đ ịa lý ), Q 06 (Toán, N gữ văn, H óa học, Sinh học, Lịch sử), Q07 (Toán, N gữ văn, H ó a học, Sinh học, Đ ịa lý).
- H ọ c v iện H ậu cần sử dụ ng tất cả các m ã bài th i của Đ H Q G H à Nộ i v à 4 mã bài thi củ a B ộ Qu ốc ph ò ng gồm: QĐ01 (Toán, N gữ văn, Vật lý, Hóa học), QĐ02 (Toán, N gữ văn, H ó a học, Sinh học), QĐ03 (Toán, N gữ văn, Vật lý, Sinh học), QĐ05 (Toan, N g ữ văn, tiếng Anh).
6. Q uy đổi đ iểm tư o n g đ ươ ng giữa các phư ơn g thức xét tuyển G iao H ọc việ n Kỹ t h u ậ t q uân sự chủ trì, ph ối hợ p với các trườ ng tron g và ngoài Q uân đội xâ y dự ng côn g th ứ c quy đổi đ iểm tư ơ n g đ ư ơ n g g iữ a các p hư ơn g th ức xé t tu yể n, báo cáo T rưở n g ban T SQS Bộ Q u ốc p hò n g x em xét, quy ết định xong trư ớc n gày 0 2/7/202 6.
11
7. Trọng số tính điểm xét tuyển trong tổ họp xét tuyển
- Trọng số tính điểm xét tuyển của 01 m ôn tro ng 01 tổ họp xét tuyển là phần đóng góp của m ôn đó trong tổ hợp xét tuyển. T ổ hợp có 03 môn (không nhân hệ số) thì trọn g số tính điểm xét tuyển của 01 m ôn bất kỳ tron g tổ h ọp xét tuyển là 1/3.
- Các trường Quân đội không nhân hệ số đối với các môn trong tổ họp xét tuyển.
- Riêng Học viện Khoa học quân sự nhân hệ số 2 đối với môn Ngoại ngữ và môn Toán trong tổ họp xét tuyển của các ngành đào tạo ngoại ngữ, sau đó quy đổi về thang điểm 30 theo công thức: Tổng điểm thi của thí sinh = (Điểm môn Ngoại ngữ X 2 + Điểm môn Toán X 2 + điểm môn Văn)/5 X 3.
8. N g ư ỡ n g đảm bảo ch ấ t lưọ’ng đầu vào
- T hí sinh thi tốt nghiệp TH PT năm 2026 phải có tổng điểm 03 m ôn thi kỳ thi tố t nghiệp T H PT th eo tổ họ p xét tuyển (hoặc sử dụn g điểm thi m ôn Toán, N gữ văn và m ột môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo than g điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp TH PT và thí sinh được tuyển thẳng). Riêng thí sinh dự tuyển vào Học viện Q uân y phải đáp ứn g q uy đ ịnh n g ư ỡ ng đầu vào đối vớ i c h ư o n g trình đào tạo thu ộ c lĩnh vự c sức kh ỏe có cấp giấy phé p hành ngh ề th e o qu y địn h của Bộ G D & ĐT , Bộ Y tế.
- Căn cứ vào mục tiêu, yêu cầu đào tạo v à số lượng, chất lượng thí sinh đăng ký dự tuyển; các trư ờng đề xuất, báo cáo Ban TSQS Bộ Quốc phòng xem xét,
quyết định m ức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển.
9. Đ iểm cộn g
a) Đ ối tư ợ ng
- Đ iểm th ư ở n g d ành cho các thí sinh đư ợc x é t tuy ể n th ẳn g n hư n g k hôn g sử dụng q uy ền x ét tuy ê n th ắn g hoặc các thí sinh có đủ điều kiệ n, tiêu ch uấn xét tuyển t h ẳ n g n h ưn g k h ôn g được x ét tuyển th ẳng do q u á chỉ tiê u 3, gồm:
+ Đ ạ t giải nhất, nhì, ba kỳ thi ch ọn h ọc sinh giỏi quố c gia, qu ốc tế m ột tro ng các m ôn đư ợ c tu y ến th a ng th uộ c các tố hợ p x ét tu yến củ a ng ành d ự tu yến; thời g ia n đ ạt giải kh ô n g q uá 03 năm tính tớ i thời điểm x ét tuyển;
+ Đ ạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi kh oa học, kỹ th u ật cấp q uố c gia, quốc tế do Bộ G D & Đ T tổ chứ c, cử tham g ia m ột tro ng các lĩnh v ự c p hù h ọ p với các môn được tu yế n th ắ n g thu ộc các tổ hợp x ét tuyể n của ng àn h dự tuyể n; thời gian đạt giải k h ôn g q uá 03 năm tín h tới thời điểm x ét tuyển. T h àn h tíc h đã sử d ụ ng để tính điểm th ư ở n g thì kh ô ng sử d ụn g để tính điểm xét thưởng .
- Đ iểm x ét th ư ở n g dàn h cho các thí sinh:
+ Đ ạt giải khu y ến k h íc h trở lên tro ng kỳ thi c họn học sinh giỏi quốc gia hoặc đ ạt giải tư t rở lên tro ng cuộc thi kh oa học, kỹ thu ật cấp quốc gia do Bộ G D & Đ T tố chứ c, cử th am gia; môn, lĩnh v ực đạ t giải ph ù hợp với các môn th uộc các tổ hợp x é t tu yể n củ a ngành dự tuyển; thời gia n đ ạt giải kh ôn g q uá 03 năm tín h tới thời điếm x ét tuyến; 3 Lưu ý: Môn, lĩnh vực thi sính đạt giải nhưng không thuộc nhóm được tuyển thẳng thì không được cộng điểm thưởng.
12
+ T ốt n g hiệp T ru ng họ c phổ t hô ng tro ng năm tuy ể n sinh, đạt học lực Giỏi và h ạnh kiểm T ố t tron g các năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 v à tham g ia kỳ thi học sinh giỏi bậc T ru ng học ph o th ô ng cấp tỉnh, thành ph ố đ ạt giả i nhất, nhì, ba m ột tr on g các m ôn th uộ c các tổ hợ p xét tu yển hoặc tổ hợ p cả 03 môn tron g các tổ hợp x é t tuy ển củ a ng ành d ự tuyển; thời gian đ ạt giải k h ôn g q u á 03 năm tín h tới thời điêm x é t tuy ên;
- Đ iểm k h uy ến kh ích dàn h cho các thí sinh tốt ng hiệp T ru ng học phổ thô ng tro ng năm tu y ển sinh, đ ạt học lực G iỏi và h ạnh kiểm T ố t tron g các năm lớp 10, lóp 11, lóp 12 v à có m ột tr o ng các điều kiện sau:
+ Có kết quả điểm ngoại ngữ IELTS 5.5 điểm trở lên hoặc TOEFL ÌBT 55 điểm trở lên; riêng Học viện Khoa học quân sự cộng điểm khuyến khích cho các thí sinh đạt chứng chỉ ngoại ng ữ tiếng Nga TRKI-2 trở lên đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn n gữ N g a (các chứng chỉ còn thời hạn sử dụng đến thời điếm xét tuyển);
+ Có k ết q uả điểm bài thi đánh giá n ăn g lực q uốc tế SAT từ 1.068 điểm t rở lên h o ặc tổ n g điểm t ru n g b ìn h bài thi A C T t ừ 18 điểm trở lên (ch ứ ng chỉ còn thời h ạn sử d ụn g đến thời điếm x é t tuyến).
b) M ức cộ ng điểm
- M ức điểm th ư ở n g từ 0 - 3,00 điểm th eo th a ng điểm 30;
- M ứ c điểm x é t thư ở ng từ 0 - 1,50 điểm th e o th an g điểm 30;
- M ứ c điểm k h uy ế n kh ích từ 0 - 1,50 điểm the o th a ng điểm 30. Thí sinh đồ ng thời được cộng điểm thường, điểm xé t thưở ng, điểm khuyến kh íc h n h ư n g tổ n g điểm c ộ n g k hô ng v ượ t q uá 3,00 đ iể m th e o th a n g điểm 30. T ron g cù ng n hó m điểm thư ở n g, điểm xé t thư ở n g ho ặc điểm kh uy ến khích, thí sinh thu ộc nhiều diện cộ n g điếm nếu thà nh tíc h đạt đ ược thu ộc các lĩnh vực khác nha u thì đ ược cộn g dồn, nếu thà nh tích đạt đ ượ c thu ộc cù n g m ột lĩnh vực th ì chỉ đư ợc tính m ức đ iểm c ộng cao nhất. C ác t rư ờn g cộn g điếm thưở ng, điểm x ét thư ởn g, điếm kh uy ến k híc h khi thí sinh có đủ điều kiện, đ ăn g ký hợp lệ.
- Đ iể m th ưở ng:
Th ành tích Điểm cộng
TT
Ghi chú 1
Giải N h ất 3,00 điểm
2 Giải N hì
2,75 điểm 3 Giải Ba 2,50 điểm Ví dụ: 01 t h í sinh cù n g đư ợc g iả i N h ất và g iả i N h ì m ôn Toán tro ng k ỳ thi c h ọ n h ọ c s i n h G iỏi quôc g ia t h ì c h ỉ đ ư ợ c c ộ n g điêm t h ư ở n g c h o g i ả i N h ấ t; tr ư ờ n g hợp th í s in h đ ượ c g iả i N h ì m ôn Toán và g iả i Ba m ôn L ý th ì đư ợc c ộ n g dồn.
- Đ iể m x ét thư ở n g : TT
Th àn h tích
Điểm c ộng Ghi chú 1
Giải N h ấ t quố c gia, quốc tế 1,50 điểm
Giải N hì quốc gia, quốc tế
1,40 điểm 2 Giải B a quốc gia, quốc tế 3 1,30 điểm
13
TT
Th àn h tích
Đ iểm cộn g Ghi chú Giải K huyến khích học sinh 4 giỏi Q uốc gia, quốc tế hoặc giải 1,20 điểm tư K H K T quốc gia, quốc tế 5 Giải N h ất cấp tỉn h 1,00 điểm 6 G iải N hì cấp tỉn h 0,75 điểm 7 G iả i B a cấp tỉn h 0,50 đ iể m
- Đ iể m k h u y ến k hích: Học sinh giỏi bậc TH P T có ch ứ ng nhận k ết q uả các kỳ thi đán h giá n ăn g lực qu ốc tế (SAT , AC T, IELT S, T O E FL ĨBT), các chứ ng ch ỉ còn giá trị sử dụ n g đến ngày 13 /8 /20 26 (thời gian th ôn g bá o thí sinh trún g tu y ển th eo q uy đ ịnh tại K ế h o ạc h tuy ển sinh năm 2 02 6 củ a B ộ G D &Đ T).
Điểm SAT
Điểm A C T Chứng chỉ C hứ ng chỉ TT
Điểm cộn g T O E F L ĨBT IE LTS (T ha ng 36) (Thang 1600) > 3 4 1 8.0 - 9.0 1 1 0 - 1 2 0 > 1531 1,50 điểm 2 7.5 1 0 2 - 1 0 9 1421 - 1530 1,25 điểm 3 0 - 3 3 3 7.0 93 -101 1321 -1 4 2 0 2 4 - 2 9 1,00 điểm 4 6.5 7 9 - 9 2 1 1 8 1- 13 2 0 2 0 - 2 3 0,75 điểm 5.5 - 6.0 5 5 - 7 8 5 1068- 1180 1 8 - 1 9 0,50 điểm
- R iê n g H ọ c v iện K h o a học quân sự cộ n g điểm k hu y ến khích cho các thí sinh học sinh giỏi bậc T H P T có ch ứn g chỉ tiế n g N g a (TR K I) dự tuy ển vào ngà nh N g ôn n g ữ Nga. TT Chứng chỉ T RKI
Điểm cộn g
Ghi chú 1 1,50 điểm TRKI-3 trở lên 2 1,25 điểm TRKI-2 (574 - 660) 3 TRKI-2 (528 - 573) 1,00 điểm 4 TRKI-2 (481 - 527) 0,75 điểm 5 0,50 điểm TRKI-2 (436 - 480)
10. Điễm ưu tiên khu v ực, điểm ưu tiên đối tư ợn g Đ iểm ưu tiê n kh u vự c, điểm ưu tiên đối tư ợn g đư ợc xác định theo Quy chế tuyển sinh đại học. Điểm ưu tiên (ĐƯT): Là tổn g điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, tùy theo kết quả đạt được điểm ưu tiên được xác định như sau:
- C ác th í sinh có k ết q uả thi cộ ng với điểm c ộn g (điểm th ư ởn g, đ iểm x ét th ư ởn g, điểm k h u y ến kh ích ) dưới 22,5 điểm:
Đ Ư T - Đ iể m ưu tiên khu + Đ iểm i m tiên đ ổ i tượng.
14
- C ác thí sin h có k ế t qu ả thi cộng với điểm cộ ng (đ iểm thưở ng , điểm xé t th ưở ng, điểm cộ n g) đạt t ừ 22,5 điểm trở lên:
Đ Ư T = [ (3 0 - T ổng điểm th i - Đ iểm c ộn g)/7,5J X (Điểm ưu tiên
khu vực + Đ iểm ưu tiên đ ố i tượng) T ro ng đó, “Tổ ng điểm t h i ” là tổn g điểm 3 m ôn tron g tổ hợ p x ét tu yể n theo kết q uả thi tố t ng h iệ p T H PT h oặc k ế t quả kỳ th i đánh g iá n ăn g lực củ a Bộ Q uốc phòn g, Đ H Q G H à N ội, Đ H Q G T h àn h ph ố H ồ C hí M inh sau khi đã quy đổi.
11. T ổ ng điểm xét tuyển
a) N g uy ê n tắc chung:
- Thực hiện quy đổi điểm bài thi đánh giá nă ng lực của Bộ Quốc phòng, ĐHQ G H à Nội, bài thi đánh giá năng lực của Đ HQ G T hành phố Hồ Chí Minh về thang điểm 30.
- Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi + Điểm cộng + Điểm ưu tiên.
- Sau khi cộ n g điểm cộ ng (điểm th ưở n g, điểm x ét thư ở ng , điểm khu yến khích) v à điểm ưu tiên v ào tổ hợp điểm thi T H PT h oặc điểm quy đổi từ bài thi đánh giá n ă n g lực, th ực h iện so sánh m ức đ iểm đ ạt đư ợc th eo các tổ hợp, mức nào cao n h ấ t sẽ đ ư a v ào xé t tuyển.
b) P h ư ơ ng ph áp tín h tổn g điểm x ét tuy ển
- T ổn g điểm đ ạt được: L à tổ ng điểm thi của thí sinh (theo kế t quả củ a kỳ thi TH P T h oặ c kỳ thi đánh g iá n ăng lực) với đ iểm cộng, đ ượ c x ác định:
Tổn g điểm đ ạ t đượ c = Tổ ng điểm thỉ + Đ iểm cộng.
+ T rư ờ ng hợ p T ổng đ iêm đ ạ t đ ượ c v ư ợt quá 30 điểm, sẽ đư ợc quy về điểm tu y ệt đối là 30 điểm.
+ T rư ờ ng hợ p Tổ ng điểm đạ t đ ượ c dưới 22,5 đ iểm , k hô n g phải quy đổi điểm ưu tiên.
+ T rư ờ ng hợ p T ổng điểm đ ạ t đư ợc từ 22,5 điểm , thự c h iện quy đổi điểm ưu tiê n th eo cô ng th ứ c quy đối điểm ưu tiên n êu tại kho ản 10 m ục II p hần II H ướ ng dẫn này.
- Tổng điểm xét tuyển = T ống điểm đ ạ t đư ợc + Điểm ưu tiên
- Vỉ dụ: T hí sin h A có k ết q uả th i tố t n gh iệ p T H P T đư ợ c 2 5,2 5 điểm ; đạ t g iả i N h ì m ôn Toán c ấp qu ốc g ia; K h u vực 2NT; đ ố i tư ợ ng ưu tiên 05. K h ỉ đó:
+ D iêm c ộ n g đ ư ợc x á c định: G iả i nhì = 2,75 đ iểm ; Ưu tiên khu vự c 2NT: 0,5 điểm; Ưu tiên đ ố i tư ợ n g 05: 1,0 điểm.
+ Tổ n g điểm đ ạ t đư ợc = 25 ,2 5 + 2,75 = 2 8 ,0 0 điểm.
+ Đ iể m tru tiên = [ (3 0 ,0 - 28,0)77,5] X (0,5 + 1,0) - 0 , 4 điểm.
+ Đ i ểm x é t tu yển = 2 8 ,0 + 0,4 = 2 8,4 điểm.
15
12. Tiêu chí phụ T rư ờ n g h ợp x é t tuyển đến m ột mức điểm n hất đ ịnh v ẫn còn chỉ tiêu, nh ư ng số thí sinh cù n g b ằ n g điể m cao h o n số lượ ng chỉ tiêu còn lại, thực hiện x ét tuyể n theo các tiêu chí p h ụ nh ư sau:
a) T iêu chí 1: Thí sinh có mức điểm cộn g thấp hơn sẽ trún g tuyển.
b) T iêu chí 2: Khi xé t xon g Tiêu chí 1, vẫn có thí sinh b ằn g điểm và vượt quá chỉ tiê u được giao, th ực hiện xét Tiêu chí 2: Thí sinh có mứ c điểm ưu tiên thấp hơ n sẽ trún g tuyển.
c) T iêu chí 3: Khi xét xong Tiêu chí 2, vẫn có thí sinh b ằng điểm và vượt quá chỉ tiêu đượ c giao, th ực hiện xét Tiêu chí 3, n hư sau: (1) Ư u tiên sử d ụn g k ết q uả thi đánh g iá n ăn g lực, x ét trún g tuyể n h ết thí sinh có c ùn g mứ c điểm từ k ế t qu ả bài thí đ ánh g iá nă n g lực, tr ư ờn g hợp còn chỉ tiêu mới xé t thí sinh từ kế t q u ả thi T HPT. N ấu có nhiều thí sinh có kết quả đánh giá nă ng lực b ằn g nhau:
+ T rư ờ n g hợ p các th í sinh bằn g điểm đ ều có kết quả thi của Bộ Quốc phò ng, Đ H Q G H à N ội thực hiện x ét lần lượt th eo điểm các th ành phần: Toán học v à x ử lý sô liệu, N g ô n n g ữ và văn học, kh o a học hoặc n goại ngữ; điếm phẩn nào ca o h ơ n sẽ t rú n g tuyển.
+ Trường họp các thí sinh bằng điểm đều có kết q uả thi của ĐHQG Thành phố Hồ Chí M inh thì thực hiện xét làn lượt theo điểm các thành phần: Toán học, tiếng Việt, tiếng Anh, T ư duy khoa học. Điểm phần nào cao hơn sẽ trúng tuyển. Trong nhóm các thí sinh có cùng mức điểm phải xét tiêu chí phụ theo kết quả thi đánh giá năng lực; trường họp trong nhóm bằng điểm có đồng thời kết quả của Bộ Quốc phòng, Đ HQG Hà Nội thì xét kết qu ả bài thi củ a Bộ Q uố c p hò ng trước bài thi củ a Đ H Q G H à Nộ i; trường họp trong nhóm bằng điểm có đồng thời kết quả của Bộ Quốc phòng, Đ HQG Thành phố Hồ Chí Minh thí xét k ết q u ả bài thi của Bộ Quốc p h ò n g trư ớ c bài thi củ a ĐH QG Thành phố Hồ Chí Minh; trường họp trong nhóm bằng điểm có đồng thời kết quả của Bộ Quốc phòng, ĐHQG Hà Nội, ĐHQG Thành phố Hồ Chí Minh; các trường đề xuất phương án, báo cáo Ban TSQS Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định. (2) Khi thí sinh có cùng mức điểm thi T H PT n hư nhau thì thực hiện xét lần lượt theo điểm thành phần của các m ôn trong tổ hợp xét tuyển theo thứ tự ưu tiên.
+ C á c học viện: P h ò ng k hô ng -K hô ng qu ân, Hải quân; các trư ờ ng sĩ quan: Lục quân 1, L ụ c quâ n 2, P háo bin h, C ôn g binh, T ăn g thiết giáp, Đ ặc công, Ph òn g h ó a v à các trườ ng cao đẳng: Kỹ th u ậ t H ải qu ân x ét lần lượt theo thứ tự các m ôn: To án , V ậ t lý, N g ữ văn, H óa học, tiế ng Anh.
+ H ọc viện H ậu cần, T rư ờ ng Sĩ q uan T hô n g tin , T rư ờn g C ao đ ẳng C ông ngh iệp Q uố c p h ò n g v à cá c tr ư ờn g C ao đẳng Kỹ thuật: T h ô n g tin, M ậ t m ã xét lần lượt th eo th ứ tự các môn: T oán, V ật lý, N g ữ văn, H óa h ọc, tiến g Anh, Tin học.
+ H ọ c v iện Kỹ th u ật qu â n sự, T rườ ng Sĩ qu an K ỹ thu ậ t q uân sự v à T rư ờn g Cao đ ẳn g Kỹ t h u ậ t P K -K Q x ét làn lượt th eo th ứ tự các môn: T oán, V ật lý, H óa học, T in h ọc, tiế n g Anh.
16
+ H ọc v iện Q uân y, n gàn h Y k ho a x ét lần lư ợt theo t h ứ tự các môn: T oán, Hó a học, Sinh h ọc, V ật lý, tiế ng Anh.
+ Học viện K hoa học quân sự, các ngành đào tạo ngôn n gữ xét lần lượt theo th ứ tự các môn: Ngoại ngừ, Toán, N gữ văn; ngành Trinh sát kỹ thuật xét lần lượt theo th ứ tự các môn: Toán, V ật lý, H óa học, tiếng Anh.
+ H ọc việ n Biên p h ò ng , n gàn h Biên phò n g xét lần lư ợt the o th ứ tự các môn: N g ữ văn, T oán , L ịc h sử, Đ ịa lý, tiế ng A nh.
+ T rư ờ ng S ĩ qu an Chính trị xé t lần lượt theo th ứ tự các môn: N g ữ văn, Toán, L ịch sử, Đ ịa lý, tiế n g A nh, V ật lý.
+ T rư ờ n g S ĩ q uan P hò ng h óa xét lần lư ợt the o th ứ tự các môn: Toán, H óa học, N g ữ văn, V ậ t lý, tiế n g Anh.
+ T rư ờ n g Sĩ qu an K h ôn g q uân x ét lần lư ợt th eo th ứ tự các môn: T oá n, V ật lý, H ó a h ọc, tiế n g Anh.
Phần III: T Ỏ C H Ứ C T H ự C H IỆ N
I. T H Í S IN H
1. T ìm hiểu kỹ th ô n g tin tuy ển sinh của các trư ờ n g , tha m g ia sơ tu yển v à thự c h iệ n đ ăn g ký x é t tuy ể n theo quy định củ a Bộ G D & Đ T , Bộ Q uố c p hòng.
2. K hai bá o, cu ng cấp đầy đủ, chính xác của tất cả th ô ng tin đă ng ký dự tu y ển v ào trư ờ n g th eo y êu cầu củ a trư ờ ng tu yể n sinh.
3. T hí sinh (d iện x ét tuyể n thăn g) đ ã ho àn thà nh việc d ự tuy ể n vào trư ờn g theo kế h o ạc h x ét tuyê n, n ếu đủ điều kiện trún g tu y ến ( trừ điều kiện tốt n ghiệp TH P T) p hả i tiếp tụ c đ ăng ký n gu yệ n v ọn g x é t tuy ển ca o nh ất (ng uy ện vọ ng 1) trên H ệ th ố n g hỗ t rợ tu y ể n sinh ch ung của Bộ G D & Đ T để đư ợ c x ét tuy ển theo quy định.
4. Tất cả các thí sinh trúng tuyển hoàn thành xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung chậm nhất là 17 giờ 00 ngày 21/8/2026.
II. B A N T S Q S Đ ỊA P H Ư Ơ N G , Đ Ơ N VỊ
1. Tổ chức sơ tu yến bổ sung cho các thí sinh đối tư ợng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đăn g ký dự tuyển vào đào tạo đại học, cao đẳn g quân sự của các trường Q u ân đội (thời gian đến ngày 15/6/2026).
2. Phối hợp với Sở G D & Đ T địa p hư ơn g v à các trư ờn g TH PT kiểm tra, rà soát, thấ m đ ịnh hô sơ đă ng ký xét tu yến thắn g, ưu tiên xé t tuyê n, kết qu ả Kỳ thi tốt n gh iệp T H P T v à các m inh chứ ng điểm c ộng (đ iểm th ư ở ng , điểm xét thư ởng , điểm k h u y ến kh ích ), đ iểm ưu tiên củ a thí sinh.
3. G ửi hồ sơ sơ tuyế n v à hồ sơ xét tuyến thắn g, ưu tiê n x ét tuy ến kèm th eo danh sách (P hụ lụ c IV, V, VI, V II) cho các tr ư ờn g có thí sinh đ ăn g ký x ét tuy ến thẳ ng, ưu tiên xé t tuyển đủ điều kiện sơ tu y ển vào đ ào tạo đại học, cao đ ắng quân sự c ủa các tr ườ n g Q u ân đội (kết thúc trước ngày 20/6/2026).
III. CÁ C T R Ư Ờ N G
1. C ôn g bố cô n g khai th ô ng tin về các ph ư ơn g th ứ c xét tuy ể n trên p h ươ n g tiện th ô n g tin đại chúng , trên w ebsite của tr ườ n g v à c ố n g T h ô n g tin điện tử Bộ Quốc ph òng.
17
2. Ban hành mẫu hồ sơ đăng ký xét tu yển từ kế t qu ả kỳ thi đánh giá năng lực, m ẫu hồ sơ quy đổi điểm ngoại ngừ, mẫu hồ sơ cộ ng điểm ; h ướng dẫn thí sinh đăn g ký theo lịch c ông tác tu yển sinh năm 2026. T ố chức nhập dữ liệu theo đăng ký của thí sinh.
3. Đề xuất n gưỡ ng điểm nhận hồ sơ của các p hư ơ ng thức xét tuyển; báo cáo T rư ởn g ban TSQ S Bộ Q uốc p hòng xem xét, q uy ết định (trư ớc 17.00 ngày 30/6/2026). T iếp nhận hồ sơ sơ tuyển và hồ sơ đă ng ký xét tuyển củ a thí sinh; xét duyệt hồ sơ d ự tuyến và thông báo kết quả cho thí sinh. Căn cứ vào hồ sơ đăng ký xét tuyến của thí sinh, các trường phối hợp với Sở G D& ĐT địa phương, ĐHQG Hà N ộ i, ĐH QG Thành phố Hồ Chí Minh và khai thác dữ liệu trên Trang Nghiệp vụ của Bộ GD &Đ T để kiểm tra tính xác thực về hồ sơ dự tuyển của thí sinh trước khi đưa vào xét tuyến.
4. Tổ chức xét tuyển, báo cáo đề xuất ph ươn g án điểm chuẩn, số lượng thí sinh trúng tuy ển về Ban TSQS Bộ Quốc phòn g; khi có Q uy ết định của Ban TSQS Bộ Q uốc ph òng, các trườ ng hướ ng dẫn thí sinh xác nh ận nhập học theo đúng quy định. Nhận được Hướng dẫn này, các cơ quan, đơn vị, học viện, trường tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Ban TSQS Bộ Quốc phòng. Trong quá trình thực hiện, nếu vướng mắc, liên hệ về Ban TSQS Bộ Quốc phòng, qua Cục Q uân huấn- Nhà trường/BỘ Tổng Tham mưu, điện thoại: (069) 532433 để được hướng d ỉm J.ý ỷ N ơ i nliận:
KT . T R U Ô N G BAN
- Đ/c Trưởng ban TSQSBQP (để b/c);
PHÓ T R Ư Ở N G BAN
- BTTM, TCCT;
- TCHC-KT, TCCNQP, TCII;
- 07QK, 02QC, 02QĐ, BĐBP, CSB Việt Nam;
- BTL: TĐHN, PB-TL, 86,969; 05BC, 07BĐ;
- C20, C41, C50, C55, C56, C57, C69, CIO, C 1 1, C12, C13, C36, C42, C85, C31, C37;
- Bộ CHQS 33 tỉnh, thành phố;
- I IV: KTQS, QY, HC, KHQS, PKKQ, HQ, BP;
- TSQ: LQ1, LQ2, CT, ĐC, PH, PB, TTG, TT, KQ, CB, KTQS;
PHÓ T Ỏ NG T H A M M ƯU T R Ư Ở N G
- TCĐ: KTPKKQ, KTHQKTMM, KTTT, CNQP;
T run g tư ớng Lê Văn H ướng
- Báo QĐND, Cổng TTĐTBQP, Phòng Quân lục BTTM;
- Lưu: VT, C55. Tâm
Phụ l ụ é ừ MÔN T ự í ^ Ĩ N H Vực ĐỌẠT GIẢI
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN t h ắ n g ; ư u TĩỀn Ịx BT t u y ể n v à o h ệ q u â n s ự
CÁC TRƯỜNG QUÂN ĐỘI NĂM 2026
(Kèm theo Hướng dẫn s ố 1 ? 'i d /5/2026 c m Ban TSQSBQP)
ụNv:
n T
Tên truòng,
Ký hiệu
Môn thi, lĩnh vực TT Mã ngành
Ghi chú
truửng
đoạt giải Ngành học, Khu vực 1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN s ự
KQH
Toán, V ật lý, Hóa
Tuyển thí Ngành Kỹ sư quân sự 7860220 học, Tin học sinh nam, nữ 2 HỌC VIỆN QUÂN Y
YQH
Sinh học, Toán,
Tuyển thí Ngành Y khoa (Bác sĩ Quân y) 7720101 Vật lý, Hóa học sinh nam, nữ 3 HỌC VIỆN HẬU CÀN
HEH
\ d p 2 ~ Á Tuyển thí^v Toán, V ật lý, Hóa Ngành Hậu cần quân sự 7860218 học, Tin học sinh ndịítì: Ị 4 HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN s ự
NQH
Tuyển tm ^
- N gành Ngôn ngữ Anh
7220201
Tiếng Anh
sinh nam, ÍNịv Tuyển thí
- N gành Ngồn ngữ Nga
7220202
Tiếng N ga
sinh nam, nữ Toán, Tuyển thí
- Ngành Trinh sát kỹ thuật
7860231
sinh nam Tin học 5 HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
BPH
Ngữ văn, Lịch sử.
Tuyển thí Ngành Biên phòng 7860214 Địa lý, tiếng Anh, sinh nam Toán HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG 6
PKH
-KHÔNG QUÂN Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không,
Tuyển thí 7860226 Toán, Vật lý Không quân và Tác chiến điện tử sinh nam 7 HỌC VIỆN HẢI QUÂN
HQH
Toán, V ật lý,
Tuyển thí 7860202 Ngành Chỉ huy tham mưu Hải quân tiếng Anh sinh nam 8 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1 LAH Toán, V ật lý, Hóa Tuyển thí Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân 7860201 học, tiếng Anh, sinh nam Ngữ văn 9 TRƯỜNG S ĩ QUAN LỤC QUÂN 2 LBH Toán, Vật lý, Hóa Tuyển thí Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân 7860201 học, tiếng Anh, sinh nam Ngữ văn 10 TRƯỜNG S ĩ QUAN CHÍNH TRỊ
LCH
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền
Ngữ văn, Lịch sử,
Tuyển thí 7310202 Nhà nước Địa lý, Toán sinh nam 11 TRƯỜNG S ĩ QUAN PHÁO BINH PBH Tuyển thí Ngành Chỉ huy tham mưu Pháo binh 7860205 Toán, Vật lý sinh nam
Tên trường,
Môn thi, lĩnh vực
Ký hiệu
Ghi chú Mã ngành TT đoạt giải
tnrờng
Ngành học, Khu vực
SNH
12 TRƯỜNG S ĩ QƯAN CÔNG BINH
Tuyển thí Toán, Vật lý, 7860228 Ngành Chỉ huy kỹ th uật Công binh tiếng Anh sinh nam
TTH
TRƯỜNG Sĩ QUAN THỐNG TIN 13
Toán, Vật lý,
Tuyển thí 7860219 Ngành Chỉ huy tham mưu Thông tin sinh nam Tin học
KGH
14 TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
Tuyển thí 7860203 Toán
- Đại học Chỉ huy tham mưu Không quân
sinh nam Tuyển thí 6510304 Toán
- Cao đẳng kỹ thuật Hàng không
sinh natĩư
1 »p -X
TGH
TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG T.GIÁP 15
Toán, Vật lý,
TuyểntìủTi 7860206 Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng - Thiêt giáp sinh nạn) ! r* Hóa học,
DCH
TRƯỜNG Sĩ QUAN ĐẶC CÔNG 16
■VzT Toán, Vật lý, Hóa T u y ể r h t à / 7860207 Ngành Chỉ huy tham mưu Đặc công sinỊịitóm học
HGH
TRƯỜNG Sỉ QƯAN PHÒNG HÓA 17
Tuyển thi 7860229 Toán, Hoá học Ngành Chỉ huy kỹ thuật Phòng hóa sinh nam TRƯỜNG Sĩ QUAN KỸ THUẬT
VPH
18
QUÂN S ự
Tuyển thí Toán, Vật lý, Hóa 7510201 Ngành Kỹ su quân sự sinh nam học, Tin học TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT
TPH
19
PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
Tuyên thí Toán, Vật lý 6860216 Ngành Kỹ thuật viên Tên lửa sinh nam TRƯỜNG CAO ĐẢNG KỸ THƯẬT
QHH
20
HẢIQƯÂN
Tuyển thí Toán, Vật lý 6860221 Ngành Hàng hải lái sinh nam
MMH
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT MẬT MÃ 21
Tuyển thí Toán, Vật lý, 6860110 Ngành Kỹ thuật mật mã sinh nam tiếng Anh
THH
TRƯỜNG CĐ KỸ THUẬT THÔNG TIN 22
Toán, Vật lý,
Tuyển thí 6480201 Ngành Công nghệ Thông tin sinh nam Tin học
QPH
TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP 23 QƯỐCPHÒNG
Tuyển thí Toán, Vật lý, Hóa 6510201 Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí sinh nam học
PHIÉƯ ĐĂNG KÝ XÉT TƯYẺ
HỌC, CAO ĐẲN G NĂM 2026 (Kèm theo Hướng dẫn s ố \ í /5 /2 0 2 6 củ a B a n TSQSB QP ) BAN TSQS B ộ QƯÓC PHÒNG ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tự do - Hạnh phúc PHIÉU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN THẲNG, ƯU TIÊN XÉT TUYẺN
Ảnh 4 x6 VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2026 (S ửd ụn g cho thí sinh thuộc diện x ét tuyển thẳng theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh) 1 . Họ và tên thí sinh (V iết đ ú n g n h ư g iấ y kha i sin h b ằn g c h ữ ỉn h o a có dấu) ............................................................................................. ( n ữ g h i 1, nam g h i 0) Giới
2. Ng ày, t hán g và 2 số cu ối của năm sin h: _ _ _ _ _ _ _ _ _ (Nếu ngày và tháng năm sinh nhỏ hơn 10 thì ghi số 0 vào ô đầu)
n gà y
thá n g năm ■ • •
3. Số CCCD (như hồ sơ đăng ký dự thi)
4. Điện th oại (như hồ sơ đăng ký dự t h i ) : ...........................Em ail:
5. N o i sinh (tỉnh, thành p h ố ) ;
6. Năm tốt n g hiệp T H P T
7. Năm đ oạt g iả i:
8. Môn đ o ạt giả i, loại giái, huy chựQTig
Môn đoạt giải Loại giải, loại huy chương
9. T ron g đội tuy ển O lym pic khu vự c và q uốc tế n ă m
m ô n : .......................................
10. Đ ăn g ký xét tuy ển thẳ n g , ưu tiên xét tuyển vào tr ư ò n g/n g àn h học: (thí sinh có thể chọn (ghi rõ) phương thức XTT, UTXT hoặc cả 2 phương thức vào các dòng tương ứng tại các cột Xét tuyển thẳng, Ưư tiên xét tuyển )
r p A Tên
Xét
Ưu tiên Mã CSĐT số Mã ngành/Nhóm ngành ngành/Nhóm tuyển xét tuyển (chữ in hoa) TT ngành thăng 1 2
11. Địa chỉ báo t i n :
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm. Xác nhận thí sinh khai hồ sơ này là học sinh lóp 12 N g à y
t h ả n g
năm 2 02 6 trường THPT đã khai C h ữ ký của thí sinh đúng sự thật. N g à y t h á n g năm 2 02 6 H iệu trư ởn g (K ỷ tên , đ ó n g dấu)
AN o-í u
• l ụ i
PHIÉU ĐĂ NG KÝ X ÉT TU YẺN THẲNG VÀO B Ạ I HỌC, CAO Đ ẲNG NĂM 2026 (K èm th eo H ư ớ n g d ẫ n s ố Ự H D -T S Q S h S À d ê /5 /2 0 2 6 c ủ a B a n TSQ SBQP)
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BAN TSQS B ộ QUÓC PHÒNG lậ p - T ự d o - H ạ n h p h ú c P H I Ế U Đ Ă N G K Ý X É T T U Y Ể N T H Ẳ N G VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẴNG NĂM 2026
Anh 4x 6 (S ử dụ ng cho th í sình th uộ c d iện x é t tuyển th ẳn g theo qu y định tại điểm c kh oả n 4 Đ iể u 8 củ a Q uy ch ế tuy ến sinh)
1. Ho và tên thí sinh ( Viết đ ủ n g n h ư g iấ y kh ai sin h b ằn g c h ữ ỉn h oa có dấu) .................................................................................... (nữ g h i 1, nam g h i 0) G iới I I
2. Ngày, tháng và 2 số cuối của năm sinh (Nếu ngà y và t hả n g năm s in h nhỏ hom 10 thì g h i s ố 0 vào ô đ ầ u )
I n g à y th á n g nă m
3. Số CCCD (như hồ sơ đăng ký dự thi)
4. Đ iện tho ại (như hồ sơ đăng ký dự th i ) :
5. Nơi thường trú (Ghi rõ xã, tỉn h )...........................................................
6. Dân t ộ c : ............................................................................
7. N o i học T H P T hoặc tư ơ n g đương:
- Năm lớ p 1 0 : ........................................................................................
- Năm ló p 11:..........................................................................
- Năm lóp 1 2 : ........................................................................................
8. N ăm tốt n gh iệp T H P T :
9. Học lực: Năm lớp 1 0 :
; Năm lớp 1 1 : ...............; Năm lớp 12:
10. Đ ăn g ký xét tu yền th ẳ ng v ào C S Đ T /ng àn h học:
Tên ngành/Nhóm Mã CSĐT Mã ngành/Nhóm ngành SỐTT
ngành (chữ in hoa) 1 2
• . .
11. Địa chỉ báo t i n : ......................................................... Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật. Nếu sai tồi hoàn toàn chịu trách nhiệm. Xác nhận thí sinh khai hồ sơ này là học sinh Ngày
tháng.........năm 2026 lớp 12 tr ư ờ n g đã khai đ úng sự thật. C h ữ k ý c ủ a t h í s in h Ngày tháng.........năm 2026 Hiệu trưởng (K ý tên, đ ó n g d ấ u )
u l u c
MẢU DANH SÁCH THÍ SINH ĐOẠT GIẢI QUỐC GìAịị QUỐC TE ĐĂNG KÝ TUYỂN THẢNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2026
(Kèm theo Hư ớng dẫn số 4 T Ũ H H tTSQS ng ậ ýlÀ E /5/20 26 của Ban TSQSBQP) V a\S'. ý*//
BAN TUYỂN SINH (Đơn vị, địa phương. T Ĩ ĩ Ì ỉ ^ ể ộ N G HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự d o - Hạnh phúc
,, ngày... thảng... năm 2026 Kính gửi: Trưòng DANH SÁCH THÍ SINH ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI QUÓC GIA, QUỐC TẾ
ĐĂNG KÝ TUYẺN THẲNG ĐẠỈ h ọ c , c a o đ ả n g n ă m 2026
•> 9 Đăng ký xét tuyên thăng
Năm Năm tốt
Loại giải, Môn Giới Ngày Số
Ghi chú đoạt nghiệp Họ và tên s ố CMND
Ký hiệu
huy chương sinh đoạt giải TT tính Mã ngành giải THPT
trường
(12) (10) (5) (6) (7) (8) (9) (2) (3) (4) (11) (1) Toán Toán HC vàng
LAH
Nguyễn Văn A 01
X 2026
học TR Ư Ở N G B A N T U Y Ê N SINH N G Ư Ờ I L Ậ P BIẺU (Ký tên, đ ó ng dấu ) (Ký, ghi r ồ họ tên)
AÚN
MÀU DANH SÁCH THÍ SINH THAM Dự cuộc THI
>A H Ọ C
THUẬT QUỐC TÉ VÀ THÍ SINH ĐOẠT GIẢI c u ộ c THI KHOA HỌC KỸ THUẬT CẤP QUÓC GIA THẲNG VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẢNG NĂM 2026
:kc K Ý TUY]
(Kèm theo H ướn g dẫn s ổ Z U H \/ % Ỉ D - T S Q í /5/2026 của Ban TSQSBQP) BAN TUYỀN SINH (Đơn vị, địa phương
) Xis4 ầ ^ Ớ N G HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc
, n g à y ... t h á n g ... n ă m 2 0 2 6 Kính gửi: Trưòng DANH SÁCH THÍ SINH THAM D ự cuộc THI KHOA HỌC KỸ THUẬT QƯÓC TÉ VÀ THÍ SINH ĐOẠT GIẢI cuộc THI KHOA HỌC KỸ THUẬT CAP QUỎC GIA ĐẢNG KY TUYỂN THẮNG VẢO ĐẠI HỌC, CAO ĐẮNG NẮM 2026
Đăng ký xét tuyển thẳng
Năm tốt
Năm s ố số Giới Ngày
Lĩnh vực
Loại giải, Họ và tên nghiêp đoạt
Ghi chú CMND TT tính sinh huy chương đoạt giải
Ký hiệu
THPT
giải Mã ngành
trường
(10)
(12) (4) (5)
(7)
(2) (3)
(6)
(8)
(9) (1)
(11) 01 Nguyễn Văn X. X
KQH
2026
Khoa học
HC vàng Toán môi trường NGƯỜI LẬP BIẺU TRƯỞNG BAN TUYỂN SINH (Ký, ghi rổ họ tên) (Ký tên, đóng dấu)
tlUAH luc
MẲU DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝỈACH THI SINH ĐANG KY XẸTTUYEN
ÍG VÀO Đ Ạ I H Ọ C , CA O Đ Ẳ N G NĂM 2026 ( K è m theo Hướn g dẫn số ' ĩ / 5 / 2 0 2 6 'của B a n TSQSB QP ) BAN TUYỀN SINH (Đon vị, địa phu ong. ÍG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc
, n g à y ... t h á n g .. . n ă m 2 0 2 6 Kính gửi: Trường DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ XÉT TUYẺN THẢNG VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2026 9 9 9
>
r 9 (S ử dụn g cho t h í s in h th uộc diệ n x é t tu yên thă n g th eo q u y đị n h t ạ i đ iêm c k h o ả n 4 Đ iêu 8 cùa Q u y ch ẽ tu yên sin h) Mã tỉnh và mã Đăng ký xét tuyển trường nơi học 7
Học lực Năm tốt thăng THPT hoặc tương Giới Số Số Ngày Nơi
Ghi Họ và tên nghiệp đương TT CMND tính sinh thường trú chú THPT
Kýhiệu
Mã
Lớp
Lớp
Lớp
Lớp
Lóp
Lớp
trường
ngành
11
12
10
11
12 10 (10) (12) (13) (14) (15) (16) (4) (2) (3) (5) (6) (7) (9) (1)
(8)
(11) 01 Tràn Thị T. X 2026 LAH NG Ư Ờ I L ẬP B IẺ U TR Ư Ở N G BA N T U Y Ề N SINH (Ký, ghi rổ họ tên) (Ký tên, đ ón g dấu)
MẦU DANH SÁCH THÍ SINH ĐẢNG KÝ
N VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẢNG NĂM 2026 (Kèm theo H ướng dẫn sổ 'í /5/2026 của Ban TSQSBQP) BAN TUYẺN SINH (Đon vị, địa phương ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày... tháng... năm 2026
K ín h g ử i: T r ư ò n g
DANH SÁCH THÍ SINH ĐĂNG KÝ Ư u TIÊN X ÉT TUYỂN VÀ O ĐẠI HỌC, CAO ĐẢNG NĂM 2026
Đăng kí ưu tiên xét
t Năm tốt tuyên Số
Năm
Môn đoạt Giới
Loại giải, huy Họ và tên s ố CMND nghiệp Ngày sinh
Ghi chú TT tính đoạt giải giải chương
Ký hiệu
THPT
Mã ngành
trường
(10)
(12) (2)
(6)
(3) (4) (5)
(7) (8) (9) (1)
(11) Nguyễn Văn X. 01 X 2026 BKA Toán HC vàng NG Ư Ờ I L Ậ P BIẺ U TR Ư Ở N G BAN T U Y Ệ N S IN H ^ (Ký, g h i rổ họ tên) (K ý tê n , đó ng dấu)
