Công văn 8887/VPCP-TH 2026 về Chương trình công tác tháng 9
VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ CỘNG tháng 9 năm 2026 Kính gửi: | HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 8887/VPCP-TH Hà Nội, ngày 28 tháng 8 năm 2026 V/v Chương trình công tác Thực hiện Quy chế làm việc của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ xin gửi đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chương trình công tác tháng 9 năm 2026 của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, gồm các đề án không thuộc diện bí mật nhà nước như sau:
- Phụ lục I: 66 đề án các bộ, cơ quan phải trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
- Phụ lục II: Các đề án trình tại phiên họp Chính phủ tháng 9 năm 2026.
- Phụ lục III: 07 đề án địa phương phải trình Thủ tướng Chính phủ.
- Phụ lục IV: 76 đề án chưa ban hành, chưa trình trong CTCT 8 tháng năm 2026.
- Phụ lục V: 10 văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành, thực thi các Luật,
Nghị quyết của Quốc hội chưa trình, chưa ban hành.
Đối với các đề án trong chương trình công tác thuộc danh mục bí mật nhà nước, Văn phòng Chính phủ có văn bản riêng gửi các đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan liên quan. Thủ tướng Chính phủ yêu cầu đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khẩn trương chỉ đạo và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc chuẩn bị các đề án trong chương trình công tác bảo đảm tiến độ, chất lượng, không để nợ đọng, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trước ngày 20 hàng tháng theo đúng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Quy chế làm việc của Chính phủ.
Căn cứ Quy chế làm việc của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ đề nghị các bộ, cơ quan, địa phương gửi báo cáo kết quả thực hiện các đề án trong chương trình công tác tháng 9 năm 2026 về Văn phòng Chính phủ chậm nhất vào 25 tháng 9 năm 2026 để kịp thời báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Văn phòng Chính phủ trân trọng cảm ơn các đồng chí./.
- Như trên;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- VPCP: BTCN, các PCN; các Trợ lý, Thư ký của TTg và các PTTg; các Vụ, Cục: CN, NN, KTTH,
Đặng Xuân Phong NC, PL, QHQT, TCCV, KGVX, V.I, QHĐP, TKBT, CĐS, CTTCP, VPĐUCP;
| Phụ lục I CÁC ĐỀ ÁN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRONG CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC THÁNG 9/2026 (Ban hành kèm theo văn bản số ………/VPCP- TH ngày ….…tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ) | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| 1 | |||||||
| X | |||||||
| II Bộ Công an: 05 đề án | |||||||
| X | |||||||
| TTgCP X NC Lê Minh Hưng | |||||||
| CN | |||||||
| NC | |||||||
| TTgCP CĐS Lê Minh Hưng | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| TTgCP X QHQT Lê Minh Hưng | |||||||
| KTTH | |||||||
| TTgCP 3 Nghị định của Chính phủ về Cơ sở dữ liệu về di cư Tháng 9 X QHQT Lê Minh Hưng | |||||||
| IV Bộ Nội vụ: 05 đề án | |||||||
| Nhiệm vụ thường niên | |||||||
| QHĐP | |||||||
| TCCV | |||||||
| KGVX | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| PTTgCP Phạm Thị Thanh Trà | |||||||
| V Bộ Tư pháp: 07 đề án | |||||||
| CĐS | |||||||
| Nhiệm vụ thường niên | |||||||
| PTTgCP Tháng 9 X PL Lê Tiến Châu | |||||||
| PTTgCP Tháng 9 PL Lê Tiến Châu | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| PTTgCP Tháng 9 TCCV Lê Tiến Châu | |||||||
| CĐS | |||||||
| VI Bộ Tài chính: 16 đề án | |||||||
| Nhiệm vụ thường niên | |||||||
| KTTH | |||||||
| QHQT | |||||||
| KTTH | |||||||
| CN | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| PTTgCP Nguyễn Văn Thắng | |||||||
| KTTH | |||||||
| KTTH | |||||||
| Nhiệm vụ thường niên | |||||||
| KTTH | |||||||
| KTTH | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| PTTgCP Nguyễn Văn Thắng | |||||||
| KTTH | |||||||
| KTTH | |||||||
| KTTH | |||||||
| KTTH | |||||||
| VII Bộ Công Thương: 02 đề án | |||||||
| KTTH | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| PTTg TTCP Phạm Gia Túc | |||||||
| VIII Bộ Khoa học và Công nghệ: 06 đề án | |||||||
| KGVX | |||||||
| CN | |||||||
| CĐS | |||||||
| KGVX | |||||||
| KGVX | |||||||
| KGVX | |||||||
| IX Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 06 đề án | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| Nội dung họp CP | PTTgCP Hồ Quốc Dũng | ||||||
| NN | |||||||
| NN | |||||||
| NN | |||||||
| NN | |||||||
| NN | |||||||
| X Bộ Xây dựng: 04 đề án | |||||||
| CN | |||||||
| CN | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| PTTg TTCP Phạm Gia Túc | |||||||
| CN | |||||||
| XI Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 03 đề án | |||||||
| QHQT | |||||||
| TCCV | |||||||
| KGVX | |||||||
| XII Bộ Giáo dục và Đào tạo: 02 đề án | |||||||
| PTTgCP Tháng 9 KGVX Lê Tiến Châu | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| XIII Bộ Y tế: 02 đề án | |||||||
| KGVX | |||||||
| KTTH | |||||||
| XIV Thanh tra Chính phủ: 01 đề án | |||||||
| Nhiệm vụ thường niên | |||||||
| XV Văn phòng Chính phủ: 02 đề án | |||||||
| Nhiệm vụ thường niên | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo Chính phủ | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng |
| Nội dung họp CP | PTTg TTCP Phạm Gia Túc | ||||||
| Tổng số: 66 Đề án | |||||||
Phụ lục II ĐỀ ÁN TRÌNH PHIÊN HỌP CHÍNH PHỦ THÁNG 9 NĂM 2026
(Ban hành kèm theo văn bản số /VPCP- TH ngày tháng 8 năm 2026
của Văn phòng Chính phủ)
| Stt | Tên đề án | Bộ, cơ quan trình | Vụ thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn |
| I. Phiên họp Chính phủ thường kỳ và Hội nghị Chính phủ trực tuyến với địa phương | |||||
| * Nội dung trình bày và thảo luận | |||||
| 1 | Báo cáo tình hình kinh tế - xã hội tháng 09 và quý III năm 2026 | Bộ Tài chính | KTTH | Phạm Đức Dương | Nhiệm vụ thường niên |
| 2 | Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch tài chính năm 2026, dự kiến kế hoạch tài chính năm 2027 của các quỹ tài chính nhà nước do Trung ương quản lý | Bộ Tài chính | KTTH | Nguyễn Thị Hương Giang | Nhiệm vụ thường niên |
| 3 | Báo cáo kiểm điểm công tác chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao và công tác xây dựng pháp luật tháng 9 và 9 tháng năm 2026; nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung chỉ đạo trong thời gian tới | Văn phòng Chính phủ | TH | Nguyễn Thị Loan | Nhiệm vụ thường niên |
| * Nội dung gửi tài liệu không trình bày | |||||
| 4 | Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 | Bộ Công an | CĐS | Phan Thị Bích Thảo | Văn bản số 246/TB-VPCP ngày 12/5/2026 của VPCP |
| 5 | Báo cáo về tình hình kinh tế thế giới và đánh giá quốc tế về kinh tế Việt Nam | Bộ Ngoại giao | KTTH | Nguyễn Đức Nhân | Nghị quyết số 20/NQ-CP ngày 05/02/2024 của Chính phủ |
| 6 | Báo cáo về công tác cải cách hành chính quý III/2026 | Bộ Nội vụ | CĐS | Nguyễn Thúy Quỳnh | Nhiệm vụ thường niên |
| 7 | Báo cáo tình hình kết quả thực hiện công tác cải cách thủ tục hành chính tháng 9/2026 | Bộ Tư pháp | CĐS | Nguyễn Thị Trà Lê | Công điện số 644/CĐ-TTg ngày 13/7/2023 của TTgCP |
| 8 | Báo cáo tình hình thực hiện Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Chính phủ và tình hình ban hành văn bản quy định chi tiết thi hành luật, pháp lệnh quý III/2026 | Bộ Tư pháp | PL | Đỗ Thị Mai | Nhiệm vụ thường niên |
| 9 | Báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và đấu tranh phòng, chống tham nhũng, tiêu cực quý III/2026 | Thanh tra Chính phủ | V.I | Lê Thị Hương Giang | Nhiệm vụ thường niên |
| 10 | Dự thảo Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9/2026 | Văn phòng Chính phủ | TH | Chu Thị Thảo | Nhiệm vụ thường niên |
| II. Dự kiến các nội dung đưa vào Phiên họp Chính phủ chuyên đề về xây dựng pháp luật | |||||
| 1. | Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự | Bộ Công an | NC | Trần Thanh Hải | Văn bản số 833/TTg-QHĐP ngày 21/7/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
| 2. | Luật Kinh doanh bất động sản (sửa đổi) | Bộ Xây dựng | CN | Nguyễn Ngọc Đức | Văn bản số 833/TTg-QHĐP ngày 21/7/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
| 3. | Luật Nhà ở (sửa đổi) | Bộ Xây dựng | CN | Nguyễn Ngọc Đức | Văn bản số 833/TTg-QHĐP ngày 21/7/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
| 4. | Luật Đất đai (sửa đổi) | Bộ Nông nghiệp và MT | NN | Nguyễn Thị Thu Thủy | Văn bản số 833/TTg-QHĐP ngày 21/7/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
| 5. | Luật hợp nhất Luật Ngân sách nhà nước và Luật Đầu tư công | Bộ Tài chính | KTTH | Bùi Thu Hằng | Văn bản số 833/TTg-QHĐP ngày 21/7/2026 của Thủ tướng Chính phủ |
| 6. | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | Bộ Khoa học và CN | KGVX | Nguyễn Thu Trang | Nghị quyết số 253/NQ-CP ngày 25/8/2026 của Chính phủ |
| 7. | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư | Bộ Tài chính | QHQT | Nguyễn Gia Thạch | Văn bản số 8700/VPCP- QHQT ngày 24/8/2026 của VPCP |
| 8. | Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở (sửa đổi) | Bộ Nội vụ | QHĐP | Nguyễn Thanh Tùng | Nghị quyết số 254/NQ-CP ngày 26/8/2026 của Chính phủ |
| 9. | Pháp lệnh của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh | Bộ Quốc phòng | NC | Vũ Đình Hoàng | Quyết định số 2352/QĐ-TTg ngày 24/10/2025 của TTgCP |
| 10. | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29/11/2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu | Bộ Tài chính | KTTH | Nguyễn Thu Trang | TTgCP đã đồng ý bổ sung vào chương trình lập pháp năm 2026 của Quốc hội |
| Phụ lục III DANH MỤC ĐỀ ÁN CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC THÁNG 9/2026 CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Ban hành kèm theo văn bản số ………/VPCP- TH ngày tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ) | ||||||||||
| Cấp trình và thời gian trình phê duyệt | ||||||||||
| STT | Tên đề án/địa phương chủ trì chuẩn bị | Bộ, cơ quan chuyên ngành theo dõi, thẩm định trình | Cơ quan xây dựng trình | Thời gian trình Bộ, cơ quan chuyên ngành thẩm định | Thời gian trình | Chính phủ | Lãnh đạo Chính phủ | Vụ thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Cơ sở pháp lý/ Tiến độ thực hiện |
| Chưa trình | ||||||||||
| II | ||||||||||
| Chưa trình | ||||||||||
| Chưa trình | ||||||||||
| III | ||||||||||
| Chưa trình | ||||||||||
| IV | ||||||||||
| KTTH | ||||||||||
| Phụ lục IV ĐỀ ÁN CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN CHƯA TRÌNH, CHƯA BAN HÀNH TRONG CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC 8 THÁNG NĂM 2026 (Ban hành kèm theo văn bản số……../VPCP- TH ngày ……tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ) | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| CĐS | ||||||||
| II Bộ Công an: 06 đề án | ||||||||
| CĐS | ||||||||
| NC | ||||||||
| CĐS | ||||||||
| CĐS | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| Nội dung họp CP | PTTgCP Hồ Quốc Dũng | |||||||
| CĐS | ||||||||
| III Bộ Ngoại giao: 01 đề án | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| IV Bộ Nội vụ: 11 đề án | ||||||||
| Luật Viên chức năm 2025 | ||||||||
| TCCV | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| PTTgCP Phạm Thị Thanh Trà | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| TCCV | ||||||||
| TCCV | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| Nội dung họp CP | PTTgCP Phạm Thị Thanh Trà | |||||||
| KGVX | ||||||||
| Chưa trình | ||||||||
| V Bộ Tư pháp: 06 đề án | ||||||||
| CĐS | ||||||||
| PL | ||||||||
| CĐS | ||||||||
| CĐS | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| PTTgCP Phạm Thị Thanh Trà | ||||||||
| PL | ||||||||
| Bộ Tài chính: 21 đề án | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| Tháng 5 | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| Chưa trình | ||||||||
| CN | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| PTTg TTCP Phạm Gia Túc | ||||||||
| CN | ||||||||
| Chưa trình | ||||||||
| Chưa trình | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| CN | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| Nội dung họp CP | PTTgCP Nguyễn Văn Thắng | |||||||
| Chưa trình | ||||||||
| Nhiệm vụ thường niên Chưa trình | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| Chưa trình | ||||||||
| Chưa trình | ||||||||
| Chưa trình | ||||||||
| VII Bộ Công Thương: 06 đề án | ||||||||
| CN | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| PTTg TTCP Phạm Gia Túc | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| CN | ||||||||
| KTTH | ||||||||
| Chưa trình lại | ||||||||
| Bộ Khoa học và Công nghệ: 02 đề án | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| NN | ||||||||
| CN | ||||||||
| NN | ||||||||
| NN | ||||||||
| NN | ||||||||
| NN | ||||||||
| NN | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| PTTgCP Hồ Quốc Dũng | ||||||||
| Chưa trình | ||||||||
| Bộ Xây dựng: 02 đề án | ||||||||
| CN | ||||||||
| CN | ||||||||
| Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 02 đề án | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| CTTCP | ||||||||
| Bộ Giáo dục và Đào tạo: 03 đề án | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| PTTgCP Lê Tiến Châu | ||||||||
| Bộ Y tế: 05 đề án | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| KGVX | ||||||||
| Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: 01 đề án | ||||||||
| Cấp trình | ||||||||
| STT | Tên đề án | Thời gian trình | CP | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị thuộc VPCP theo dõi | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn/ Căn cứ xây dựng | Tiến độ thực hiện |
| PTTgCP Nguyễn Văn Thắng | ||||||||
| Tổng số: 76 Đề án | ||||||||
| Phụ lục V TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT, HƯỚNG DẪN THI HÀNH, THỰC HIỆN CÁC LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI NHƯNG CHƯA TRÌNH, CHƯA BAN HÀNH (Ban hành kèm văn bản số /VPCP-TH ngày tháng 8 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ) | |||||||
| Cấp trình | |||||||
| TT | Tên văn bản quy định chi tiết thi hành luật, Nghị quyết | Chính phủ | Lãnh đạo CP phụ trách lĩnh vực | Đơn vị theo dõi của VPCP | Chuyên viên theo dõi | Văn bản nguồn | Tiến độ thực hiện |
| NC | |||||||
| Chưa trình lại | |||||||
| II. Bộ Khoa học và Công nghệ: 01 đề án chưa ban hành | |||||||
| KGVX | |||||||
| III. Bộ Tài chính: 04 đề án chưa ban hành | |||||||
| KTTH | |||||||
| KTTH | |||||||
| KTTH | |||||||
| KTTH | |||||||
| IV. Bộ Công Thương: 01 đề án chưa ban hành | |||||||
| KTTH | |||||||
| V. Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 01 đề án chưa ban hành | |||||||
| NN | |||||||
| VI. Bộ Y tế: 01 đề án chưa ban hành | |||||||
| KTTH | |||||||
| Tổng số: 10 đề án |
