Công văn 2662/BNNMT-TSKN 2026 rà soát tàu cá Việt Nam vi phạm vùng biển nước ngoài
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG 2662 Số: /BNNMT-TSKN V/v rà soát tàu cá Việt Nam vi phạm vùng biển nước ngoài bị bắt giữ, xử lý Kính gửi: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 23 3 Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
Để tip tc trao đi với Đon thanh tra ln th 5 ca y ban châu Âu (EC) để g cnh bo th vng, B Nông nghiệp v Môi trường đề nghị cc B: Ngoại giao, Quốc phng, Công an v đồng chí Ch tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh/thành phố ven biển chỉ đạo cơ quan chc năng khẩn trương phối hp thực hiện mt số ni dung sau:
1. Rà soát, cp nht kt qu xử lý đối với 96 tàu cá bị nước ngoài bị bắt giữ từ ngy 01/01/2024 đn nay tại Ph lc I kèm theo.
2. Rà soát, lp danh sch b sung tàu cá vi phạm vùng biển nước ngoài bị nước ngoi hoc cơ quan chc năng ca Việt Nam pht hiện, xử lý từ ngy 01/01/2024 đn nay theo Mu tại Ph lc II km theo.
3. Ch tịch y ban nhân dân cp tỉnh đẩy nhanh xử lý v cp nht kt qu xử phạt trên Cơ s dữ liệu xử lý vi phạm hnh chnh trong lnh vực thy sn v chịu trch nhiệm ton diện trước Th tướng Chnh ph đối với thông tin tu vi phạm vùng biển bị bắt giữ tại địa phương. B Nông nghiệp v Môi trường đề nghị cc B: Công an, Ngoại giao, Quốc phng v đồng chí Ch tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh/thành phố ven biển, c tu c khẩn trương phối hp chỉ đạo thực hiện, báo cáo bng văn bn gửi về B Nông nghiệp v Môi trường trước ngày 28/3/2026 để tng hp, báo cáo Ban chỉ đạo quốc gia về IUU v trao đi với EC./.
| Nơi nhận: - Như trên; - Th tướng Chính ph (để b/c); - Phó Th tướng Trn Hồng H (để b/c); - B trưng Trn Đc Thắng (để b/c); - Văn phng Chnh ph (để p/h); - S NNMT các tỉnh/thành phố ven biển (để th/h); - Lưu: VT. TSKN (KTD) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến (Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Quốc gia về IUU) |
Phụ lục I:
DANH SÁCH TÀU CÁ B NƯC NGOÀI BT GI TỪ 01/01/2024 ĐẾN NAY (Kèm theo Công văn số /BNNMT-TSKN ngày tháng năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Bảng 1. DANH SÁCH 50 TÀU CÁ ĐÃ XỬ PHÁT HÀNH CHÍNH VI PHẠM HÀNH CHÍNH
1. Năm 2024
| Thông tin tàu cá | |||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 | Kết quả xử l cập nhật (đang thi hành, đ nộp pht xong, đang x l) | Đề xut/kiến nghị |
| KG-92062-TS (17,5 mét) Vỏ gỗ | KG-92062-TS (17,5 mét) Vỏ gỗ | ||||||
| 2 | 6/3/24 | KG-91771-TS (20,8 mét) Vỏ gỗ | KG-91771-TS (20,8 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 850 triệu đồng (ch tàu) - Đã xử phạt 03 năm tù đối với thuyền trưng | ||
| 3 | 24/4/24 | KG-92967-TS (14,1 m) Vỏ gỗ | KG-92967-TS (14,1 mét) Vỏ gỗ | Malaysia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | ||
| 4 | 16/3/24 | KG-6215-TS | Biển gi | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | ||
| 5 | 16/3/24 | KG-6216-TS | Biển gi | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | ||
| 6 | 11/5/24 | KG-94150-TS | Biển gi | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | ||
| 7 | 11/5/24 | KG-92903-TS (19 mét) Vỏ gỗ | KG-92903-TS (19 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | ||
| 8 | 3/6/24 | KG-95986-TS. (23,0 mét) Vỏ gỗ | KG-95986-TS. (23,0 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | ||
| 9 | 3/6/24 | KG-91169-TS (19,9 mét) Vỏ gỗ | KG-91169-TS (19,9 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | ||
| 10 | 4/7/24 | KG-90072-TS (22,8 mét) Vỏ gỗ | KG-90072-TS (22,8 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 1.800 triệu đồng | ||
| 11 | 4/7/24 | KG-62481-TS (13,4 mét) Vỏ gỗ | KG-62481-TS (13,4 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | ||
| 3 | ||||||||
| Thông tin tàu cá | ||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 | Kết quả xử l cập nhật (đang thi hành, đ nộp pht xong, đang x l) | Đề xut/kiến nghị | |
| KG-9324-TS (24,85 mét) Vỏ gỗ | KG-9324-TS (24,85 mét) Vỏ gỗ | |||||||
| 13 | 28/6/24 | KG-90520-TS (20,5 mét) Vỏ gỗ | KG-90520-TS (20,5 mét) Vỏ gỗ | Indonesia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 14 | 4/5/24 | KG-92645-TS (19,25 mét) Vỏ gỗ | KG-92645-TS (19,25 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | ||||
| 15 | 4/5/24 | KG-90139-TS (19,3 mét) Vỏ gỗ | KG-90139-TS (19,3 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 16 | 7/8/24 | KG-95528-TS (23,1 mét), Vỏ gỗ | KG-95528-TS (23,1 mét), Vỏ gỗ | Malaixia | ||||
| 17 | 7/8/24 | KG-95084-TS (25,45 mét) Vỏ gỗ | KG-95084-TS (25,45 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 1.800 triệu đồng | |||
| 18 | 3/5/2024 | KG-91364-TS | KG-91364-TS | Malaysia | Chưa có trong danh sách báo cáo EC | |||
| Tổng An Giang | 18 | |||||||
| 1 | 14/3/24 | BĐ-93775-TS (21,15 mét) Vỏ gỗ | BĐ-93775-TS (21,15 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 2 | 4/4/24 | BĐ-31124-TS (13,0 mét) Vỏ gỗ | BĐ-31124-TS (13,0 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 3 | 4/4/24 | BĐ-30221-TS (14,7 mét) Vỏ gỗ | BĐ-30221-TS (14,7 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 4 | 4/4/24 | BĐ-30779-TS (14,5 mét) Vỏ gỗ | BĐ-30779-TS (14,5 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 5 | 9/4/24 | BĐ-93578-TS (14,4 mét) Vỏ gỗ | BĐ-93578-TS (14,4 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 6 | 2/5/24 | BĐ-94997-TS (13,6 mét) Vỏ gỗ | BĐ-94997-TS (13,6 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 4 | ||||||||
| Thông tin tàu cá | ||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 | Kết quả xử l cập nhật (đang thi hành, đ nộp pht xong, đang x l) | Đề xut/kiến nghị | |
| BĐ-93150-TS (14,6 mét) Vỏ gỗ | BĐ-93150-TS (14,6 mét) Vỏ gỗ | |||||||
| 8 | 16/5/24 | BĐ-30949-TS (12,6 mét) Vỏ gỗ | BĐ-30949-TS (12,6 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| Tổng Gia Lai | 8 | |||||||
| 1 | 11/5/24 | CM-99275-TS (18,4 mét) Vỏ gỗ | CM-99275-TS (18,4 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 2.435 triệu đồng | |||
| 2 | 5/5/24 | CM-01245-TS (14,2 mét) Vỏ gỗ | CM-01245-TS (14,2 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 3 | 17/10/24 | CM-92907-TS (18 mét) Vỏ gỗ | CM-92907-TS (18 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 4 | 27/4/2025 | CM-92480-TS | CM-92480-TS | Malaysia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | Chưa có trong danh sách báo cáo EC | ||
| Tổng Cà Mau | 4 | |||||||
| 1 | 9/2/24 | Không rõ BKS | Không có BKS | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 2 | 22/2/24 | BL-9243-TS | Biển số gi | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 3 | 22/2/24 | BL-1242-TS | Biển số gi | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 4 | 11/5/24 | CM-91831-TS (13 mét) Vỏ gỗ | CM-91831-TS (13 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 5 | 11/5/24 | Không rõ BKS | TG-90739-TS | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 6 | 22/5/24 | BV-94938-TS (23,3 mét) Vỏ gỗ | BV-94938-TS (23,3 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 7 | 22/5/24 | BV-95447-TS (16,45 mét) Vỏ gỗ | BV-95447-TS (16,45 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 8 | 3/8/24 | KG -947..-TS (15,9 mét) Vỏ gỗ | KG -94796-TS (15,9 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 9 | 15/11/24 | KG-915…-TS | KG-91530-TS (21,8 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 5 | ||||||||
| Thông tin tàu cá | ||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 | Kết quả xử l cập nhật (đang thi hành, đ nộp pht xong, đang x l) | Đề xut/kiến nghị | |
| KG-379..TS KG-484..TS | Không rõ | |||||||
| Tổng | 10 | |||||||
| Tổng cộng năm 2024 | 38 | |||||||
| 2. Năm 2025 | ||||||||
| I | An Giang | |||||||
| 1 | 3/1/25 | KG-90141-TS (18,0 mét) Vỏ gỗ | KG-90141-TS (18,0 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 2 | 13/1/25 | KG-92796-TS (18,3 mét) Vỏ gỗ | KG-92796-TS (18,3 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 3 | 14/4/25 | KG-95762-TS (27,1 mét) Vỏ gỗ | KG-95762-TS (27,1 mét) Vỏ gỗ | Indonesia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 4 | 14/4/25 | KG-93682-TS (22,35 mét) Vỏ gỗ | KG-93682-TS (22,35 mét) Vỏ gỗ | Indonesia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 5 | 4/5/25 | Chưa rõ | KG-62356-TS | Thái Lan | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 6 | 23/5/25 | KG-6219-TS | KG-96219-TS (26,25 mét) Vỏ gỗ | Indonesia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 7 | 23/5/25 | KG-6277-TS | KG-96277-TS (22,35 mét) Vỏ gỗ | Indonesia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 8 | 6/7/25 | Chưa rõ số hiệu | KG-92406-TS (14,75 mét) Vỏ gỗ | Malaysia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| 9 | 01/11/25 | HP-9213-TS | KG-90816-TS (19,25m) Vỏ gỗ | Indonexia | - Đã xử phạt 900 triệu đồng | |||
| Tổng | 9 | |||||||
| 6 | ||||||||
| Thông tin tàu cá | ||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 | Kết quả xử l cập nhật (đang thi hành, đ nộp pht xong, đang x l) | Đề xut/kiến nghị | |
| 1 | 16/5/25 | BTh-84690-TS | BTh-84690-TS (13,8 mét) Vỏ gỗ | Malaysia | - Đã xử phạt: 900 triệu đồng | |||
| Tổng số | 1 | 1 | ||||||
| Tổng cộng 2024-2025 | 50 | |||||||
Bảng 2. DANH SÁCH 17 TÀU CÁ B XỬ LÝ HÌNH SỰ
1. Năm 2024
| Thông tin tàu cá | |||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 15/03/2026 | Kết quả cập nhật đến nay (Nêu rõ trường hợp đ thi hành xong) | Đề xut/kiến nghị |
| KG-90725-TS | KG-90752-TS (23,4 mét) vỏ gỗ | ||||||
| 2 | 3/5/24 | BĐ-94258-TS (15,5 mét) vỏ gỗ | BĐ-94258-TS (15,5 mét) vỏ gỗ | Thái Lan | - 5 ngư dân phạt từ 6 tháng tù, 1 ngư dân phạt tù 2 năm 6 tháng về ti “Tổ chức cho người khác xuất cảnh trái phép” | Đang thi hnh n | |
| 3 | 3/5/24 | BĐ-40003-TS (12,5 mét) vỏ gỗ | BĐ-40003-TS (12,5 mét) vỏ gỗ | Thái Lan | Phạt 2 năm 6 thng tù về ti về ti “Tổ chức cho người khác xuất cảnh trái phép” | Đang thi hnh n | |
| 7 | ||||||||
| Thông tin tàu cá | ||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 15/03/2026 | Kết quả cập nhật đến nay (Nêu rõ trường hợp đ thi hành xong) | Đề xut/kiến nghị | |
| CM-99466-TS (14,9 mét) vỏ gỗ | CM-99466-TS (14,9 mét) vỏ gỗ | |||||||
| 5 | 9/2/24 | Không rõ BKS | CM-91441-TS | Thái Lan | - Phạt 05 năm tù về ti “Tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở li nước ngoài trái phép” | Đang thi hnh n | ||
| 6 | 4/5/24 | BV-4417-TS | KG-90341-TS (20,6 mét) Vỏ gỗ | Indonesia | - Phạt 7 năm 03 thng tù về ti “Tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh trái phép” | Đang thi hnh n | ||
| 7 | 4/5/24 | BV-1182-TS | KG-90359-TS (18,7 mét) Vỏ gỗ | Indonesia | - Phạt 7 năm tù về ti“Tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh trái phép” | Đang thi hnh n | ||
| 8 | 17/8/24 | BV-93481-TS | BV-93481-TS | Indonesia | - Phạt 7 năm tù về ti“Tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh trái phép” | Đang thi hnh n | ||
| Tổng năm 2024 | 8 | |||||||
| 2. Năm 2025 | ||||||||
| 1 | 6/4/25 | CM-91056-TS | CM-91056-TS (17,5 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Phạt ch tu 08 năm tù; Thuyền trưng 05 năm tù về ti“Tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh trái phép” | Đang thi hnh n | ||
| 8 | ||||||||
| Thông tin tàu cá | ||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 15/03/2026 | Kết quả cập nhật đến nay (Nêu rõ trường hợp đ thi hành xong) | Đề xut/kiến nghị | |
| CM-92601-TS (18,0 mét) Vỏ gỗ | CM-92601-TS. (18,0 mét) Vỏ gỗ | |||||||
| 3 | 26/1/25 | BL-93690-TS (16,4 mét) Vỏ gỗ | BL-93690-TS (16,4 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | Đã Khi tố (Cà Mau) | Đang điều tra | ||
| 4 | 24/2/25 | KG-95541-TS (22,45 mét) Vỏ gỗ | (KG-95541-TS (22,45 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - Phạt 12 năm tù về ti "Tổ chức cho người khác xuất cảnh trái phép" | Đang thi hnh n | ||
| 5 | 15/5/2025 | BV-93269-TS | BV-93269-TS (22,3 mét) Vỏ gỗ | Đi Loan | - Phạt 6 năm 9 thng tù về ti "Tổ chức cho người khác xuất cảnh trái phép" | Đang thi hnh n | ||
| 6 | 15/9/2025 | Chưa rõ | Chưa rõ | Malaysia | ||||
| 7 | 15/9/2025 | Chưa rõ | Chưa rõ | Malaysia | - Đã khi tố (Cà Mau) | |||
| 8 | 9/5/2025 | PY-96896-TS | PY-96896-TS (17,5 mét) Vỏ gỗ | Philippine | Đang điều tra | |||
| 9 | 10/5/2025 | SPF6868 | Chưa rõ | Malaysia | - Đã khi tố (Cà Mau) | - Ngày 6/3/2026 khi tố bị can đối với Nguyễn Văn Thắng. | ||
| Tổng năm 2025 | 9 | |||||||
| Tổng năm 2024- 2025 | 17 | |||||||
Bảng 3. DANH SÁCH 05 TÀU CÁ KHÔNG VI PHẠM Bảng 4. DANH SÁCH TÀU CÁ ĐÃ XÁC MINH, ĐANG TIẾP TỤC XÁC MINH HÀNH VI, THUYỀN TRƯỞNG ĐỂ XỬ LÝ
| Thông tin tàu cá | ||||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử l đến ngy 31/12/2025 | Bng chứng chứng minh (Ta đ vị tr bị bắt giữ, bng chng khc) | ||||
| KG-93018-TS (14,3 mét) Vỏ gỗ | KG-93018-TS (14,3 mét) Vỏ gỗ | |||||||||
| 2 | 2/6/24 | KG-91531-TS (13,7 mét) Vỏ gỗ | KG-91531-TS (13,7 mét) Vỏ gỗ | Campuchia | Vùng nước lịch sử Việt Nam - Capuchia | |||||
| 3 | 4/2/24 | KH-95969-TS (17,0 mét) Vỏ gỗ | KH-95969-TS (17,0 mét) Vỏ gỗ | |||||||
| 4 | 4/2/24 | KH-97623-TS (11,84 mét) Vỏ gỗ | KH-97623-TS (11,84 mét) Vỏ gỗ | |||||||
| 5 | 30/10/25 | KH -97417-TS (15,7 mét) Vỏ gỗ | KH -97417-TS (15,7 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | KH-97669-TS (18,1 mét) là tàu KH-95969- TS Khu vực chống ln, chưa phân định Việt Nam và Malaysia | |||||
| Tổng số | 5 | |||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 (Nêu rõ l do chưa x lý) | Kết quả cập nhật đến nay | Đề xut/kiến nghị | |||
| 1 | 26/3/24 | KG-94431-TS (21,1 mét) Vỏ gỗ | KG-94431-TS (21,1 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - CSB xử phạt 78,5 triệu tịch thu 67.652 lít du (năm 2022) - An Giang xử phạt 25 triệu về hành vi không | |||||
| 10 | |||||||||
| Thông tin tàu cá | |||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 (Nêu rõ l do chưa x lý) | Kết quả cập nhật đến nay | Đề xut/kiến nghị | ||
| 2 | 26/3/24 | KG-96117-TS (20,5 mét) Vỏ gỗ | KG-96117-TS (20,5 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - An Giang xử phạt 25 triệu về hành vi không duy trì truyền thông tin về Hệ thống GS tàu cá. - Đã c bn n nước bắt giữ (vi phạm vùng biển) nhưng không khai thc thuỷ sn, ch du. | ||||
| 3 | 26/3/24 | KG- 90897-TS (19,4 mét) Vỏ gỗ | KG- 90897-TS (19,4 mét) Vỏ gỗ | Thái Lan | - An Giang xử phạt 25 triệu về hành vi không duy trì truyền thông tin về Hệ thống GS tàu cá. - Đã c bn n nước bắt giữ (vi phạm vùng biển) nhưng không khai thc thuỷ sn, ch du. | ||||
| 4 | 4/7/24 | KG-9099B-TS (13,4 mét) Vỏ gỗ | KG-96144-TS (13,4 m) Vỏ gỗ | Malaixia | - Đang xc minh - Tip tc làm việc với thuyền trưng Trương | ||||
| 11 | |||||||||
| Thông tin tàu cá | |||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 (Nêu rõ l do chưa x lý) | Kết quả cập nhật đến nay | Đề xut/kiến nghị | ||
| 5 | 6/7/24 | KG-94369-TS (23,4 mét) Vỏ gỗ | KG-94369-TS (23,4 mét) Vỏ gỗ | Malaixia | - Tip tc làm việc với thuyền trưng Trương Văn Đ để xc minh để xử lý. | ||||
| 6 | 3/8/24 | Không rõ BKS | KG-…81-TS | Thái Lan | - Đã xc định đưc thông tin Thuyền trưng Lê Văn Cường - C Mau đã chuyển hồ sơ đn Công an tỉnh An Giang để phối hp xác minh xử lý. | ||||
| Tổng 2024 | 06 | ||||||||
| II | Năm 2025 | ||||||||
| 1 | 15/4/2025 | KG89TS | Chưa rõ | Thái Lan | - Đã xử phạt ch tàu với số tiền 62 triệu đồng (ngày 19/01/2026). - Đang xc minh lm rõ trách nhiệm ca ch tàu và thuyền trưng để xử lý theo quy đinh. | ||||
| 2 | 15/4/2025 | Chưa rõ | Chưa rõ | Thái Lan | - An Giang đã xử phạt ch tàu với số tiền 62 triệu đồng (ngày 19/01/2026) | ||||
| 12 | |||||||||
| Thông tin tàu cá | |||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 (Nêu rõ l do chưa x lý) | Kết quả cập nhật đến nay | Đề xut/kiến nghị | ||
| 3 | 24/6/2025 | HP-9326-TS | Chưa rõ | Malaysia | - Đã xc minh - Tip tc làm việc với nước bắt giữ để xác minh thuyền trưng/ch tàu | ||||
| 4 | 24/6/2025 | HP-9235-TS | Chưa rõ | Malaysia | - Đã xác minh - Thuyền trưng Lê Anh Dũng vn chịu án phạt tại Malaysia | ||||
| 5 | 17/6/2025 | HP-9242-TS | Chưa rõ | Malaysia | - Đã xc minh - Thuyền trưng Trn Văn Tâm vn chịu án tù tại Malaysia | ||||
| 6 | 18/3/2025 | Chưa rõ | Chưa rõ | Thái Lan | - Đã xc định - Thuyền trưng Lê Kiện An và 04 thuyền viên: Lê Thái An, Trn Thanh Hoàng, Trn Văn Bền, Trn Văn Phúc. Hiện thuyền trưng và 04 thuyền viên còn bị bắt giữ | ||||
| 7 | 10/5/2025 | SPF4949 | Chưa rõ | Malaysia | - Đã xc minh | ||||
| 13 | |||||||||
| Thông tin tàu cá | |||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 (Nêu rõ l do chưa x lý) | Kết quả cập nhật đến nay | Đề xut/kiến nghị | ||
| 8 | 11/5/2025 | HP99TS | Chưa rõ | Malaysia | - Đã xc minh - Ch s hữu và thuyền trưng hiện nay đang chịu án phạt tù tại bang Terengganu/Malaysia | ||||
| 9 | 24/6/2025 | HP-9114-TS | Chưa rõ | Malaysia | - Đã xc minh - Tip tc làm việc với nước bắt giữ để xác minh thuyền trưng/ch tàu | ||||
| 10 | 24/6/2025 | Chưa rõ | Chưa rõ | Malaysia | - Tip tc làm việc với nước bắt giữ để xác minh thuyền trưng/ch tàu | ||||
| 11 | 11/5/2025 | HP9080 | Chưa rõ | Malaysia | - Đã lm việc với thuyền viên bị bắt giữ - An Giang tip tc làm việc với Thuyền trưng để xử lý theo quy định | ||||
| 12 | 30/5/2025 | HP9283TS | Chưa rõ | Malaysia | - An Giang đã làm việc với thuyền trưng Võ Văn Ti để xác minh | ||||
| 13 | 04/05/2025 | Chưa rõ | Chưa rõ | Thái Lan | - Cà Mau Đã xc định đưc nhân thân 02 ngư dân | ||||
| 14 | |||||||||
| Thông tin tàu cá | |||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Kết quả xử lý đến ngy 31/12/2025 (Nêu rõ l do chưa x lý) | Kết quả cập nhật đến nay | Đề xut/kiến nghị | ||
| 14 | 20/12/25 | CM-91035-TS | Chưa rõ | Thái Lan | - Tàu CM-91035-TS đã xa đăng ký từ năm 2021, - Ngư dân vn bị nước ngoài bắt giữ chưa tr về | ||||
| Tổng cộng | 14 | ||||||||
| 1 | 15/01/2026 | KG-926 | KG-92614-TS | Malaysia | Đã xc minh | ||||
| 2 | 14/3/2026 | KG-8286 | KG-8286B | Malaysia | Đã xc minh | ||||
| Tổng cộng | 2 | ||||||||
Bảng 5. DANH SÁCH 05 TÀU CÁ KHÔNG CÓ THÔNG TIN NƯC BT GI VÀ CHỦ TÀU CHẾT
| Thông tin tàu cá | ||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Số ngư dân bị bắt giữ | Nước bắt giữ | Thông tin bắt giữ đến ngy 31/12/2025 | Cập nhật thông tin đến nay | Đề xut/kiến nghị |
| KG-95568-TS | KG-95568-TS | |||||||
| 15 | ||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Số ngư dân bị bắt giữ | Nước bắt giữ | Thông tin bắt giữ đến ngy 31/12/2025 | Cập nhật thông tin đến nay | Đề xut/kiến nghị |
| 2 | 5/5/24 | KG-94088-TS (23,5 mét) Vỏ gỗ | KG-94088-TS (23,5 mét) Vỏ gỗ | 12 | Malaixia | - Ch tàu cht không xử phạt, không xử phạt theo quy định ca Lut xử lý VPHC. - Không xử phạt thuyền trưng do tại Điều 20 Nghị định 42/2019/NĐ-CP không quy định xử phạt thuyền trường (Nghị định số 38 chưa c hiệu lực) | ||
| 3 | 16/3/24 | Không rõ BKS | Không rõ BKS | 23 | Malaixia | - Trùng với tàu KG- 6215-TS và KG- 6216-TS (02 tàu này đã bị xử phạt vi phạm hành chính) | Các địa phương rà soát ngày 16/3/2024 có tàu cá bị bắt giữ không | |
| 4 | 22/2/24 | Không rõ BKS | Không rõ BKS | Thái Lan | Không có thông tin | |||
| 5 | 25/3/24 | Không rõ BKS | Không rõ BKS | Malaixia | Không có thông tin nước bắt giữ | |||
| 16 | ||||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Số ngư dân bị bắt giữ | Nước bắt giữ | Thông tin bắt giữ đến ngy 31/12/2025 | Cập nhật thông tin đến nay | Đề xut/kiến nghị |
| KG-95253-TS | ||||||||
| 7 | 22/3/2024 | KG-93111-TS | Malaysia | Nước bắt giữ chưa cung cp thông tin | ||||
| Tổng số | 7 | |||||||
Phụ lục II:
DANH SÁCH TÀU CÁ VI PHẠM VÙNG BIỂN NƯC NGOÀI B NƯC NGOÀI HOC CƠ QUAN CHỨC NĂNG
CỦA VIỆT NAM PHÁT HIỆN, XỬ L TỪ NGÀY 01/01/2024 ĐẾN NAY (Kèm theo Công văn số /BNNMT-TSKN ngày tháng năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Thông tin tàu cá | |||||||
| TT | Thời gian bắt giữ | Số đăng k khi bị bắt giữ | Số đăng k sau xác minh | Nước bắt giữ | Nguồn thông tin tu cá bị bắt giữ | Kết quả xử l xử l | Đề xut/kiến nghị |
