Công văn 1228/VKSTC-VP 2026 đăng ký nhu cầu mua sắm trang phục
| VIỆN KIỂM SÁT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Kính gửi: | - Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; |
Căn cứ Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 6 năm 2023, được sửa đổi bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15; Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị quyết số 117/2026/UBTVQH15 ngày 12/01/2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định chế độ cấp phát và sử dụng trang phục, phủ hiệu, cấp hiệu của lãnh đạo Viện kiểm sát nhân dân các cấp, Kiểm sát viên, Điều tra viên, Cán bộ điều tra và Giấy chứng minh Kiểm sát viên có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2026;
Căn cứ Quyết định số 10/QĐ-VKSTC ngày 22/02/2023 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc giao đầu mối đơn vị mua sắm tập trung ngành Kiểm sát nhân dân.
Để tổ chức thực hiện việc mua sắm trang phục tập trung theo đúng quy định, đề nghị các đơn vị rà soát, đăng ký nhu cầu mua sắm trang phục năm 2026 theo 02 biểu mẫu đính kèm công văn này, gửi về VKSND tối cao trước ngày 31/3/2026, đồng thời gửi file Excel các biểu mẫu báo cáo theo về địa chỉ Email: [email protected].
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị liên hệ về VKSND tối cao (Phòng Quản trị thuộc Văn phòng) để được hướng dẫn, giải đáp.
Lưu ý: Nghị quyết 117/2026/UBTVQH15 quy định về chế độ cấp phát trang phục, phù hiệu, cấp hiệu của lãnh đạo Viện kiểm sát nhân dân các cấp, Kiểm sát viên, Điều tra viên, Cán bộ điều tra có thay đổi, cụ thể như sau:
- Quần áo lễ phục: 08 năm 01 bộ;
- Áo sơ mi dài tay lễ phục: 08 năm 01 chiếc;
- Quần áo xuân - hè trang phục thường dùng nam, nữ: Từ TP. Đà Nẵng trở vào: 01 năm 03 bộ, lần đầu cấp 03 bộ;
- Quần áo thu - đông trang phục thường dùng nam, nữ: Từ TP. Đà Nẵng trở vào cấp 08 năm 01 bộ, lần đầu cấp 02 bộ;
- Áo khoác chống rét nam, nữ: Từ TP. Huế trở ra: 05 năm 01 chiếc (Từ TP. Đà Nẵng trở vào không cấp);
- Giày da: 01 năm 01 đôi;
- Áo mưa: 01 năm 01 chiếc.
Đối với các trang phục khác, không có sự thay đổi về niên hạn cấp phát.
(Tiêu chuẩn, định mức trang phục căn cứ Nghị quyết số 117/2026/UBTVQH15 ngày 12/01/2026 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Giá trang phục căn cứ theo đơn giá trúng thầu năm 2025)./.
| Nơi nhận: | TL. VIỆN TRƯỞNG
(Đã ký)
Phạm Thanh Từng |
| TÊN ĐƠN VỊ: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH | Biểu 01/TSC-MSTT |
BẢNG ĐĂNG KÝ NHU CẦU MUA SẮM TRANG PHỤC VKSND NĂM 2026
Đơn vị: đồng
| STT | Loại trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Dự toán | Nguồn vốn mua sắm | Phương thức thanh toán | Dự kiến thời gian địa điểm giao nhận | Các đề xuất khác (để tham khảo) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=4x5 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | VKSND….(Biên chế+ hợp đồng theo NĐ 161) |
|
|
| 0 | Ngân sách nhà nước | Chuyển khoản |
|
|
| 1 | Áo khoác chống rét nam | Bộ |
| 1,568,600 | 0 |
| |||
| 2 | Áo khoác chống rét nữ | Bộ |
| 1,465,200 | 0 |
| |||
| 3 | Bộ quần áo thu đông nam | Bộ |
| 1,733,340 | 0 |
| |||
| 4 | Bộ quần áo thu đông nữ | Bộ |
| 1,663,290 | 0 |
| |||
| 5 | Quần xuân hè nam | Chiếc |
| 675,980 | 0 |
| |||
| 6 | Quần xuân hè nữ | Chiếc |
| 638,620 | 0 |
| |||
| 7 | Áo xuân hè nam | Chiếc |
| 298,445 | 0 |
| |||
| 8 | Áo xuân hè nữ | Chiếc |
| 262,170 | 0 |
| |||
| 9 | Áo sơ mi dài tay nam | Chiếc |
| 309,465 | 0 |
| |||
| 10 | Áo sơ mi dài tay nữ | Chiếc |
| 287,125 | 0 |
| |||
| 11 | Calavat nam | Chiếc |
| 106,680 | 0 |
| |||
| 12 | Calavat nữ | Chiếc |
| 97,340 | 0 |
| |||
| 13 | Mũ kê pi thường dùng | Chiếc |
| 227,900 | 0 |
| |||
| II | VKSND….. (Biên chế) |
|
|
| 0 |
| |||
| 14 | Bộ quần áo lễ phục mùa đông nam | Bộ |
| 1,803,390 |
|
| |||
| 15 | Bộ quần áo lễ phục mùa đông nữ | Bộ |
| 1,630,600 |
|
| |||
| 16 | Bộ quần áo lễ phục mùa hè nam | Bộ |
| 1,034,760 |
|
| |||
| 17 | Bộ quần áo lễ phục mùa hè nữ | Bộ |
| 911,530 |
|
| |||
| 18 | Áo sơ mi dài tay nam lễ phục mùa đông | Chiếc |
| 333,780 | 0 |
| |||
| 19 | Áo sơ mi dài tay nữ lễ phục mùa đông | Chiếc |
| 296,030 | 0 |
| |||
| 20 | Mũ kê pi lễ phục | Chiếc |
| 227,900 | 0 |
| |||
|
| Tổng cộng (I+II) |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
| NGƯỜI LẬP BIỂU | KẾ TOÁN TRƯỞNG | …., ngày tháng năm 2026 |
| TÊN ĐƠN VỊ: VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH ... | Biểu 02/TSC-MSTT |
BẢNG ĐĂNG KÝ NHU CẦU MUA SẮM TRANG PHỤC VKSND NĂM 2026
Đơn vị: đồng
| STT | Loại trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Dự toán | Nguồn vốn mua sắm | Phương thức thanh toán | Dự kiến thời gian địa điểm giao nhận | Các đề xuất khác (để tham khảo) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=4x5 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | VKSND….(Biên chế) |
|
|
| 0 | Ngân sách nhà nước | Chuyển khoản |
|
|
| 1 | Giầy da nam cao cấp | Đôi |
| 1,188,000 |
| ||||
|
| Giầy da nữ cao cấp | Đôi |
| 842,400 |
| ||||
| 2 | Giầy da nam công chức, viên chức | Đôi |
| 707,400 | 0 | ||||
| 3 | Giầy da nữ công chức, viên chức | Đôi |
| 707,400 | 0 | ||||
| 4 | Áo mưa | Chiếc |
| 349,920 | 0 | ||||
| 5 | Dép quai hậu nam | Đôi |
| 408,780 | 0 | ||||
| 6 | Dép quai hậu nữ | Đôi |
| 408,780 | 0 | ||||
| 7 | Bít tất nam | Đôi |
| 38,340 | 0 | ||||
| 8 | Bít tất nữ | Đôi |
| 38,340 | 0 | ||||
| 9 | Thắt lưng nam | Chiếc |
| 318,600 | 0 | ||||
| 10 | Thắt lưng nữ | Chiếc |
| 318,600 | 0 | ||||
| 11 | Cặp đựng tài liệu | Chiếc |
| 826,200 | 0 | ||||
| II | VKSND …(Hợp đồng theo NĐ 161) |
|
|
| 0 | ||||
| 1 | Giầy da nam người lao động | Đôi |
| 707,400 |
| ||||
| 2 | Giầy da nữ người lao động | Đôi |
| 707,400 |
| ||||
| 3 | Áo mưa | Chiếc |
| 349,920 |
| ||||
| 4 | Dép quai hậu nam | Đôi |
| 408,780 |
| ||||
| 5 | Dép quai hậu nữ | Đôi |
| 408,780 | 0 | ||||
| 6 | Bít tất nam | Đôi |
| 38,340 | 0 | ||||
| 7 | Bít tất nữ | Đôi |
| 38,340 | 0 | ||||
| 8 | Thắt lưng nam | Chiếc |
| 318,600 |
|
|
|
|
|
| 9 | Thắt lưng nữ | Chiếc |
| 316,800 |
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng (I+II) |
| 0 |
| 0 |
|
|
|
|
| NGƯỜI LẬP BIỂU | KẾ TOÁN TRƯỞNG | …., ngày tháng năm 2026 |
