Công văn 8270/UBND-HCC TP Hồ Chí Minh 2026 triển khai cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 8270/UBND-HCC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 08 tháng 9 năm 2026 |
| Kính gửi: | - Các sở, ban, ngành Thành phố; |
Căn cứ Công văn số 6211/BTP-KSTT ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc triển khai cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính (TTHC).
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố có ý kiến chỉ đạo một số nội dung cụ thể như sau:
1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu
a) Tiếp tục triển khai thực hiện nghiêm việc khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết TTHC đối với Danh mục 529 TTHC kèm theo Công văn này; tuyệt đối không yêu cầu người dân, doanh nghiệp cung cấp lại thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc đã được lưu trữ tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân hoặc chia sẻ từ VNeID.
b) Thực hiện công khai Danh mục 529 TTHC có thành phần hồ sơ được thay thế bằng cơ sở dữ liệu. Đồng thời, tăng cường tuyên truyền, hướng dẫn người dân và doanh nghiệp cách thức khai thác, tái sử dụng thành phần hồ sơ, kết quả điện tử từ Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân, tổ chức để nộp hồ sơ trực tuyến (Đính kèm Hướng dẫn).
c) Thường xuyên rà soát, đánh giá việc kết nối giữa các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành với các Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để phục vụ việc cắt giảm, thay thế thành phần hồ sơ dựa trên dữ liệu, bảo đảm cắt giảm dựa trên dữ liệu thực chất. Báo cáo tình hình, kết quả thực hiện việc thay thế thành phần hồ sơ bằng cơ sở dữ liệu theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ; lồng ghép trong báo cáo công tác kiểm soát TTHC, cải cách TTHC định kỳ gửi về Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố.
d) Các sở, ban, ngành thực hiện rà soát, tái cấu trúc quy trình các TTHC thuộc phạm vi quản lý có thành phần hồ sơ cắt giảm, thay thế dựa trên dữ liệu tại các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành đã được công bố.
2. Sở Y tế, Sở Xây dựng đẩy nhanh tiến độ thực thi các phương án cắt giảm, đơn giản hóa TTHC đặc thù đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố thông qua; đồng thời, thực hiện đơn giản hóa thành phần hồ sơ dựa trên cơ sở dữ liệu trong quá trình tham mưu xây dựng, điều chỉnh văn bản quy phạm pháp luật của Thành phố, cụ thể:
a) Sở Y tế khẩn trương tham mưu sửa đổi, điều chỉnh 14/2015/QĐ-UBND TP. HCM">Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về chính sách hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Sở Xây dựng tham mưu sửa đổi, điều chỉnh Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định thủ tục công bố và công bố hoạt động vùng nước neo đậu thuộc địa giới hành chính Thành phố Hồ Chí Minh
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố thực hiện rà soát, cập nhật, đồng bộ đầy đủ thông tin, dữ liệu, trạng thái xử lý hồ sơ từ các Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Thành phố lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố (Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố) theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các nội dung tại Công văn này; kịp thời tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố các vấn đề phát sinh, vượt thẩm quyền.
Đề nghị các cơ quan, đơn vị nghiêm túc thực hiện./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
Danh mục
Thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu
(Đính kèm Công văn số 8270/UBND-HCC ngày 08 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
| STT | Mã TTHC | sở, ban. ngành quản lý | TTHC cấp tỉnh | TTHC cấp xã | Tên TTHC | TPHS đề nghị thay thế | CSDL | Bộ chủ quản CSDL | ghi chú |
| I | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG |
|
|
|
| ||||
| 1 | 1.000350 | Sở Công Thương | x |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 2 | 1.000358 | Sở Công Thương | x |
| Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 3 | 1.003400 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 4 | 1.013340 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 5 | 1.013642 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 6 | 1.013643 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 7 | 1.014711 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 8 | 1.014720 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 9 | 1.014721 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 10 | 1.014722 | Sở Công Thương | x |
| Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 11 | 1.014726 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 12 | 1.014727 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 13 | 2.000140 | Sở Công Thương | x |
| Cấp chứng chỉ kiểm định viên | Căn cước công dân Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL quốc gia về dân cư CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Công an Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 14 | 2.000324 | Sở Công Thương | x |
| Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 15 | 2.000327 | Sở Công Thương | x |
| Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 16 | 2.001575 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 17 | 2.002605 | Sở Công Thương | x |
| Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 18 | 2.000129 | Sở Công Thương | x |
| Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 19 | 1.000376 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 20 | 2.000063 | - Sở Công Thương - BQL KCX | x |
| Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 21 | 2.000648 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 22 | 2.000351 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 23 | 2.000535 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 24 | 2.000303 | Sở Công Thương | x |
| Xuất nhập khẩu cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 25 | 1.010056 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 26 | 1.013401 | Sở Công Thương | x |
| Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 27 | 2.000110 | Sở Công Thương | x |
| Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 28 | 2.000255 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 29 | 2.000330 | Sở Công Thương | x |
| Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 30 | 1.000957 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 31 | 1.001238 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 32 | 1.001062 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 33 | 2.000591 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 34 | 1.000603 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 35 | 1.007968 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 36 | 1.000694 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 37 | 1.000432 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 38 | 1.013419 | Sở Công Thương | x |
| Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 39 | 2.000309 | Sở Công Thương | x |
| Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Tài chính; Bộ Công an |
|
| 40 | 1.002960 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 41 | 2.000362 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 42 | 1.008361 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN- CU | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 43 | 1.000490 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 44 | 1.000431 | Sở Công Thương BQL các KCX-CN | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 45 | 1.000686 | Sở Công Thương BQL các KCX-CN | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VJ | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 46 | 1.000695 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 47 | 2.000117 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 48 | 1.000450 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 49 | 1.010762 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 50 | 1.001274 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận hàng hoá không thay đổi xuất xứ (CNM) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 51 | 2.000340 | Sở Công Thương | x |
| Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 52 | 1.005190 | Sở Công Thương | x |
| Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 53 | 1.000676 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 54 | 2.000370 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 55 | 1.001271 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 56 | 1.000905 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 57 | 2.001660 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 58 | 1.000382 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 59 | 2.000260 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 60 | 1.000665 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 61 | 1.000664 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 62 | 1.000398 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu ICO | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 63 | 1.003477 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Peru | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 64 | 1.003860 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 65 | 2.000272 | Sở Công Thương | x |
| Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 09/2018/NĐ-CP">Nghị định số 09/2018/NĐ-CP | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 66 | 1.000890 | Sở Công Thương | x |
| Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 67 | 2.001372 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 68 | 1.008667 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 69 | 1.000430 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu DA59 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 70 | 2.000673 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 71 | 2.001682 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 72 | 2.000115 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 73 | 2.000361 | Sở Công Thương | x |
| Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 74 | 1.000774 | Sở Công Thương | x |
| Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 75 | 1.001441 | Sở Công Thương | x |
| Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 76 | 2.000662 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 77 | 2.000347 | Sở Công Thương | x |
| Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 78 | 1.013394 | Sở Công Thương | X |
| Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 79 | 1.003522 | Sở Công Thương | x |
| Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| II | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
| ||||
| 80 | 1.001714 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x | x | Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo; Giấy chứng nhận về khuyết tật | CSDL hộ nghèo, cận nghèo cơ sở dữ liệu về bảo trợ xã hội | Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Y tế |
|
| 81 | 1.004889 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 82 | 1.005090 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x | x | Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú | Học bạ Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 83 | 1.005142 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Học bạ Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 84 | 1.014333 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo Học bạ Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp Giấy xác nhận của cơ quan quản lý đối với người có công Giấy xác nhận khuyết tật Quyết định về việc trợ cấp xã hội hoặc Giấy xác nhận mồ côi cả cha lẫn mẹ Quyết định hưởng trợ cấp hàng tháng của cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp | CSDL hộ nghèo, cận nghèo CSDL ngành giáo dục và đào tạo CSDL người hưởng chính sách ưu đãi người có công CSDL về An sinh xã hội | Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ Nội vụ |
|
| 85 | 1.014334 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo Học bạ Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp Giấy xác nhận khuyết tật Quyết định về việc trợ cấp xã hội hoặc Giấy xác nhận mồ côi cả cha lẫn mẹ Quyết định hưởng trợ cấp hàng tháng của cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp | CSDL hộ nghèo, cận nghèo CSDL ngành giáo dục và đào tạo CSDL về An sinh xã hội | Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ Nội vụ |
|
| 86 | 1.014335 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| x | Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo Học bạ Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp Giấy xác nhận mồ côi cả cha lẫn mẹ Giấy xác nhận khuyết tật hoặc Quyết định về việc trợ cấp xã hội | CSDL hộ nghèo, cận nghèo CSDL ngành giáo dục và đào tạo CSDL về An sinh xã hội | Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ Nội vụ |
|
| 87 | 1.014337 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| x | Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo Học bạ Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp Giấy xác nhận mồ côi cả cha lẫn mẹ Giấy xác nhận khuyết tật hoặc Quyết định về việc trợ cấp xã hội | CSDL hộ nghèo, cận nghèo CSDL ngành giáo dục và đào tạo CSDL về An sinh xã hội | Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ Nội vụ |
|
| 88 | 2.000632 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 89 | 2.001959 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp Giấy xác nhận khuyết tật | CSDL hộ nghèo, cận nghèo CSDL ngành giáo dục và đào tạo CSDL về An sinh xã hội | Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ Nội vụ |
|
| 90 | 2.001960 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| x | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp Giấy xác nhận khuyết tật | CSDL hộ nghèo, cận nghèo CSDL ngành giáo dục và đào tạo CSDL về An sinh xã hội | Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ Nội vụ |
|
| 91 | 2.002284 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| x | Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp Giấy xác nhận khuyết tật | CSDL hộ nghèo, cận nghèo CSDL ngành giáo dục và đào tạo CSDL về An sinh xã hội | Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ Nội vụ |
|
| 92 | 2.002770 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| x | Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo | CSDL hộ nghèo, cận nghèo | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 93 | 2.002771 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| x | Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi đối với trẻ mồ côi, bị bỏ rơi Giấy xác nhận của cơ quan quản lý đối tượng con liệt sĩ, con Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, con thương binh, con người hưởng chính sách như thương binh, con bệnh binh Giấy xác nhận khuyết tật | CSDL hộ nghèo, cận nghèo CSDL ngành giáo dục và đào tạo CSDL người hưởng chính sách ưu đãi người có công CSDL về An sinh xã hội | Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Giáo dục và Đào tạo Bộ Nội vụ |
|
| 94 | 1.001622 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| x | Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | Căn cước công dân, Giấy khai sinh Giấy xác nhận khuyết tật Quyết định về việc trợ cấp xã hội hoặc Giấy xác nhận mồ côi cả cha lẫn mẹ Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo | CSDL quốc gia về dân cư, CSDL hộ tịch điện tử CSDL hộ nghèo, cận nghèo CSDL an sinh xã hội | Bộ Công an Bộ Nông nghiệp và Môi trường Bộ Nội vụ |
|
| 95 | 2.002884 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 96 | 1.008720 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 97 | 1.008950 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| X | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | Giấy khai sinh | CSDL hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 98 | 2.002887 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 99 | 1.012953 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 100 | 1.012965 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| X | Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 101 | 1.012969 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| X | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 102 | 1.012971 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| X | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 103 | 1.013751 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 104 | 1.013755 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 105 | 2.001842 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| X | Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 106 | 3.000315 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 107 | 3.000465 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công An |
|
| 108 | 3.000466 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) | Giấy khai sinh, Căn cước công dân | CSDL hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 109 | 1.008723 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 110 | 1.008721 | Sở Giáo dục và Đào tạo | x |
| Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 111 | 1.008725 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| x | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 112 | 1.014997 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| x | Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo | CSDL hộ nghèo, cận nghèo | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| III | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
| ||||
| 113 | 1.003659 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 114 | 1.004470 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 115 | 2.002253 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa của tổ chức, cá nhân. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 116 | 2.002248 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 117 | 2.002249 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 118 | 2.002544 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 119 | 2.002548 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 120 | 1.011938 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 121 | 1.013944 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư - | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 122 | 1.013910 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 123 | 1.013918 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 124 | 1.013911 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 125 | 1.014882 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | Bản sao có xác nhận sao y bản chính của tổ chức đề nghị hoặc bản sao điện tử bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên của nhân viên kiểm định | Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 126 | 1.014883 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường | Bản sao có xác nhận sao y bản chính của tổ chức đề nghị hoặc bản sao điện tử tài liệu, giấy tờ có liên quan nội dung điều chỉnh (giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ kiểm định viên đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư này; bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên của nhân viên kiểm định; giấy tờ liên quan đến việc điều chinh thông tin của tổ chức sau khi hợp nhất, sáp nhập, đổi tên, chia, tách, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ...) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 127 | 1.014678 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát tia x chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) | Bản sao bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên hoặc một trong các loại chứng chỉ, chứng nhận liên quan đến kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) đối với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ người phụ trách an toàn bức xạ; bản sao chứng chỉ chuyên môn tương ứng với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ khác quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định này; | Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 128 | 1.014656 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT, SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | Bản sao bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên hoặc một trong các loại chứng chỉ, chứng nhận liên quan đến kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) đối với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ người phụ trách an toàn bức xạ; bản sao chứng chỉ chuyên môn tương ứng với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ khác quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định này; | Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 129 | 1.014988 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ | - Bản sao Quyết định thành lập tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. - bản sao bằng cấp các chuyên gia đánh giá công nghệ, | - Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo | - Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 130 | 1.014991 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ | - Bản sao Quyết định thành lập tổ chức, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. - bản sao bằng cấp, chứng chỉ các giám định viên công nghệ | - Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo | - Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 131 | 1.013955 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Bản sao bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương | Cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 132 | 1.004376 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 133 | 1.004429 | Sở Khoa học và Công nghệ | x |
| Thủ tục Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| IV | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
| ||||
| 134 | 1.000049 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 135 | 1.000987 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 136 | 1.003634 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển | CSDL tàu biển, thuyền viên lĩnh vực hàng hải | Bộ Xây dựng |
|
| 137 | 1.003650 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản | Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển | CSDL tàu biển, thuyền viên lĩnh vực hàng hải | Bộ Xây dựng |
|
| 138 | 1.004122 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 139 | 1.007927 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 140 | 1.007928 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 141 | 1.009481 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 142 | 1.012062 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 143 | 1.013823 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển (cấp tỉnh) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 144 | 1.013826 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (cấp tỉnh) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 145 | 1.013949 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển (cấp xã) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 146 | 1.013952 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư (cấp xã) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 147 | 1.013978 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | Bản án, quyết định của Tòa án Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | CSDL bản án, quyết định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc CSDL xử lý vi phạm hành chính (INS) | Tòa án nhân dân tối cao Bộ Công Thương |
|
| 148 | 1.013993 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | CSDL xử lý vi phạm hành chính (INS) | Bộ Công Thương |
|
| 149 | 1.014258 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 150 | 1.014859 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa | CSDL đăng ký phương tiện | Bộ Công an |
|
| 151 | 2.001236 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 152 | 2.001793 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa | CSDL đăng ký phương tiện | Bộ Công an |
|
| 153 | 2.002750 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 154 | 2.001827 | - Sở Nông nghiệp và Môi trường - Sở An toàn thực phẩm | x |
| Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (thay thế 1 phần) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 155 | 1.013861 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh | Căn cước công dân (thay thế 1 phần) | CSDL định danh điện tử tổ chức | Bộ Công An |
|
| 156 | 2.001730 | - Sở Nông nghiệp và Môi trường - Sở An toàn thực phẩm | x |
| Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 01 (một) bản sao có đóng dấu của tổ chức, cá nhân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 157 | 2.001730 | - Sở Nông nghiệp và Môi trường - Sở An toàn thực phẩm | x |
| Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 01 (một) bản sao có đóng dấu của tổ chức, cá nhân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 158 | 1.003111 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 159 | 1.003082 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005 | Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 160 | 2.001254 | Sở An toàn thực phẩm | x |
| Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước | Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 161 | 1.013980 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Giấy chứng nhận kết hôn hoặc ly hôn | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 162 | 1.012793 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 163 | 2.002625 | Sở Xây dựng | x |
| Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 164 | 1.008003 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp Quyết định, phục hồi công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính | Bản photocopy chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân | CSDL Căn cước công dân | Bộ Công An |
|
| 165 | 1.012796 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (cấp xã) | Giấy tờ chứng minh sai sót thông tin của người được cấp Giấy chứng nhận so với thông tin tại thời điểm đề nghị đính chính (Căn cước công dân/Căn cước công dân) | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 166 | 1.012790 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (cấp tỉnh) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 167 | 1.013977 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 168 | 1.014264 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký kinh doanh | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 169 | 1.014267 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký kinh doanh | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 170 | 1.014281 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy đăng ký kinh doanh | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 171 | 1.004427 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép cấp tỉnh. môi trường | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| |
| 172 | 2.001796 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 173 | 2.001426 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 174 | 2.001795 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 175 | 1.003870 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 176 | 2.001401 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 177 | 1.004385 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 178 | 1.003880 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 179 | 1.014849 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều UBND cấp xã chỉnh) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| |
| 180 | 1.014850 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 181 | 1.014851 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 182 | 1.014852 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 183 | 1.014853 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 184 | 1.014860 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 185 | 1.014863 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 186 | 1.014864 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành (nếu thuộc đối tượng phải lập, điều chỉnh) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp Cơ sở dữ liệu quốc gia về Môi trường | Bộ Tài Chính Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 187 | 1.010092 | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| x | Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội | Giấy báo tử | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 188 | 1.012768 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | Giấy tờ chứng minh về việc đổi tên, thay đổi thông tin của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (Căn cước công dân hoặc Căn cước công dân) | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 189 | 1.000058 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) | Giấy chứng tử | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| V | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NỘI VỤ |
|
|
|
| ||||
| 190 | 1.004964 | Sở Nội vụ | x | x | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | Sổ BHXH | CSDL quốc gia về bảo hiểm | Bộ Tài chính |
|
| 191 | 1.010805 | Sở Nội vụ | x | x | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Giấy chứng tử | CSDL hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 192 | 1.010826 | Sở Nội vụ | x |
| Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 193 | 1.010833 | Sở Nội vụ |
| x | Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 194 | 1.012091 | Sở Nội vụ | x |
| Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc | Giấy khai sinh Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL hộ tịch điện tử CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tư pháp Bộ Tài chính |
|
| 195 | 1.014359 | Sở Nội vụ | x | x | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | Giấy chứng tử | CSDL hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 196 | 1.014747 | Sở Nội vụ | x |
| Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Cấp tỉnh) | Sổ BHXH | CSDL quốc gia về bảo hiểm | Bộ Tài chính |
|
| 197 | 1.014748 | Sở Nội vụ | x |
| Hưởng trợ cấp thất nghiệp (Cấp tỉnh) | Sổ BHXH | CSDL quốc gia về bảo hiểm | Bộ Tài chính |
|
| 198 | 1.014752 | Sở Nội vụ | x |
| Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Cấp tỉnh) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh Bản án, quyết định của Tòa án Quyết định xử phạt vi phạm hành chính giấy xác nhận/quyết định hưởng hương hưu hằng tháng giấy khai tử | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp CSDL bản án, quyết định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc CSDL xử lý vi phạm hành chính (INS) | Bộ Tài chính Tòa án nhân dân tối cao Bộ Công Thương |
|
| 199 | 2.002303 | Sở Nội vụ |
| x | Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý | Thẻ BHYT | CSDL quốc gia về bảo hiểm | Bộ Tài chính |
|
| 200 | 2.002307 | Sở Nội vụ | x | x | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh | Giấy chứng tử | CSDL hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 201 | 2.002340 | Sở Nội vụ | x |
| Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp hằng tháng hoặc một lần; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do tai nạn lao động; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hằng tháng. | Sổ BHXH | CSDL quốc gia về bảo hiểm | Bộ Tài chính |
|
| 202 | 2.002820 | Sở Nội vụ | x | x | Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Giấy xác nhận hộ nghèo, cận nghèo | CSDL hộ nghèo, cận nghèo | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 203 | 2.002308 | Sở Nội vụ |
| X | Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp | Giấy khai tử | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 204 | 1.010818 | Sở Nội vụ |
| X | Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Trích lục khai tử | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 205 | 1.010819 | Sở Nội vụ |
| X | Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Trích lục khai tử | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 206 | 1.010820 | Sở Nội vụ |
| X | Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. | Trích lục khai tử | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 207 | 1.010817 | Sở Nội vụ |
| X | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Giấy khai sinh, trích lục khai sinh | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 208 | 1.010824 | Sở Nội vụ |
| X | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Trích lục khai tử; Bản sao được chứng thực từ Giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 209 | 1.010827 | Sở Nội vụ |
| X | Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú | Bản sao được chứng thực từ Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công An |
|
| 210 | 1.005132 | - Sở Nội vụ - BQL KCX | X |
| Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 211 | 1.013727 | Sở Nội vụ | X |
| Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 212 | 1.014166 | Bảo hiểm xã hội | x |
| Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nữ sinh con, lao động nữ mang thai hộ sinh con, lao động nữ nhờ mang thai hộ | Bản sao giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 213 | 1.014168 | Bảo hiểm xã hội | x |
| Hưởng chế độ thai sản đối với lao động nam khi vợ sinh con, người chồng của lao động nữ nhờ mang thai hộ, người chồng của lao động nữ mang thai hộ khi vợ sinh con | Bản sao giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 214 | 1.014170 | Bảo hiểm xã hội | x |
| Hưởng trợ cấp thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện | Giấy khai sinh (Giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh) | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 215 | 1.014177 | Bảo hiểm xã hội | x |
| Hưởng trợ cấp mai táng | Giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 216 | 1.001865 | Sở Nội vụ | X |
| Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Phiếu lý lịch tư pháp số 1 | Cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp | Bộ Công an |
|
| 217 | 1.001853 | Sở Nội vụ | X |
| Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Phiếu lý lịch tư pháp số 1 | Cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp | Bộ Công an |
|
| 218 | 1.001823 | Sở Nội vụ | X |
| Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Phiếu lý lịch tư pháp số 1 | Cơ sở dữ liệu về lý lịch tư pháp | Bộ Công an |
|
| 219 | 1.010801 | Sở Nội vụ |
| X | Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ | Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| 220 | 1.010825 | Sở Nội vụ |
| X | Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | Đối với đề nghị bổ sung là cha đẻ mẹ đẻ, vợ hoặc chồng liệt sĩ: - Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn. - Đối với đề nghị bổ sung là con liệt sĩ: Giấy khai sinh, trích lục khai sinh | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Công An, Bộ Tư Pháp |
|
| 221 | 1.010804 | Sở Nội vụ |
| X | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” | Trích lục khai tử | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư Pháp |
|
| VI | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH |
|
|
|
| ||||
| 222 | 1.001266 | Sở Tài chính |
| x | Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 223 | 1.001570 | Sở Tài chính |
| x | Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 224 | 1.001612 | Sở Tài chính |
| x | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 225 | 1.005169 | Sở Tài chính | x |
| Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 226 | 1.005277 | Sở Tài chính |
| x | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 227 | 1.009645 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 228 | 1.009646 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh | Bản án, quyết định của Tòa án Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL bản án, quyết định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc CSDL quốc gia về đất đai | Tòa án nhân dân tối cao Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 229 | 1.009647 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) | Bản án, quyết định của Tòa án | CSDL bản án, quyết định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc | Tòa án nhân dân tối cao |
|
| 230 | 1.009659 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 231 | 1.009664 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 232 | 1.009729 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 233 | 1.009731 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 234 | 1.009748 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 235 | 1.009759 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý | Bản án, quyết định của Tòa án Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL bản án, quyết định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc CSDL quốc gia về đất đai | Tòa án nhân dân tối cao Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 236 | 1.009770 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 237 | 1.010010 | Sở Tài chính | x |
| Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 238 | 1.010026 | Sở Tài chính | x |
| Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 239 | 1.010029 | Sở Tài chính | x |
| Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 240 | 1.014034 | Sở Tài chính |
| x | Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 241 | 1.014035 | Sở Tài chính |
| x | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 242 | 2.000024 | Sở Tài chính | x |
| Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh) | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 243 | 2.000368 | Sở Tài chính | x |
| Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 244 | 2.000416 | Sở Tài chính | x |
| Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 245 | 2.000575 | Sở Tài chính |
| x | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | Căn cước công dân Giấy chứng tử Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh Bản án, quyết định của Tòa án | CSDL quốc gia về dân cư CSDL hộ tịch điện tử CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp CSDL bản án, quyết định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc | Bộ Công an Bộ Tư pháp Bộ Tài chính Tòa án nhân dân tối cao |
|
| 246 | 2.000720 | Sở Tài chính |
| x | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | Căn cước công dân Giấy chứng tử Bản án, quyết định của Tòa án | CSDL quốc gia về dân cư CSDL hộ tịch điện tử CSDL bản án, quyết định của Tòa án; Hệ thống quản lý thụ lý vụ việc | Bộ Công an Bộ Tư pháp Tòa án nhân dân tối cao |
|
| 247 | 2.001610 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 248 | 2.001999 | Sở Tài chính | x |
| Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 249 | 2.002008 | Sở Tài chính | x |
| Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 250 | 2.002009 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 251 | 2.002011 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 252 | 2.002015 | Sở Tài chính | x |
| Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 253 | 2.002016 | Sở Tài chính | x |
| Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 254 | 2.002017 | Sở Tài chính | x |
| Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 255 | 2.002020 | Sở Tài chính | x |
| Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 256 | 2.002023 | Sở Tài chính | x |
| Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án | Căn cước công dân Thẻ BHYT Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về bảo hiểm CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 257 | 2.002029 | Sở Tài chính | x |
| Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 258 | 2.002034 | Sở Tài chính | x |
| Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 259 | 2.002041 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 260 | 2.002042 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thành lập công ty hợp danh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 261 | 2.002057 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 262 | 2.002060 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 263 | 2.002085 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty | Căn cước công dân Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Công an Bộ Tài chính |
|
| 264 | 2.002648 | Sở Tài chính |
| x | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 265 | 2.002031 | Sở Tài chính | x |
| Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 266 | 2.002032 | Sở Tài chính | x |
| Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 267 | 2.002033 | Sở Tài chính | x |
| Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 268 | 2.002043 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thành lập công ty cổ phần | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 269 | 2.001583 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 270 | 2.001199 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 271 | 2.002083 | Sở Tài chính | x |
| Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| VII | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TƯ PHÁP |
|
|
|
| ||||
| 272 | 1.001122 | Sở Tư pháp | x |
| Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 273 | 1.001928 | Sở Tư pháp | x |
| Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 274 | 1.008921 | Sở Tư pháp | x |
| Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 275 | 1.009284 | Sở Tư pháp | x |
| Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 276 | 1.013806 | Sở Tư pháp | x |
| Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 277 | 1.000419 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai tử lưu động | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 278 | 1.000593 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 279 | 1.000656 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai tử | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 280 | 1.000689 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 281 | 1.000893 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 282 | 2.000497 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 283 | 1.001022 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 284 | 2.000513 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 285 | 2.000522 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 286 | 2.000528 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 287 | 2.000547 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 288 | 2.000554 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 289 | 1.001193 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai sinh | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 290 | 2.000635 | Sở Tư pháp | x | x | Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 291 | 2.000748 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 292 | 2.000756 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 293 | 1.001669 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 294 | 1.001695 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 295 | 2.000779 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 296 | 1.001766 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 297 | 2.000806 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 298 | 1.004746 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký lại kết hôn | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 299 | 1.004772 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 300 | 1.004837 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký giám hộ | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 301 | 1.004845 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 302 | 1.004859 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 303 | 1.004873 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 304 | 1.004884 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký lại khai sinh | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 305 | 2.002363 | Sở Tư pháp |
| x | Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 306 | 2.002516 | Sở Tư pháp | x | x | Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 307 | 1.000894 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký kết hôn | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 308 | 1.005461 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký lại khai tử | - Giấy chứng tử - Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Tư pháp Bộ Công an |
|
| 309 | 3.000323 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký giám sát việc giám hộ | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 310 | 3.000322 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 311 | 2.002189 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 312 | 1.003583 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 313 | 1.005464 | Sở Tư pháp | x |
| Thủ tục đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài Chính |
|
| 314 | 2.000424 | Sở Tư pháp |
| x | Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở | Giấy chứng tử | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 315 | 2.000908 | Sở Tư pháp | x | x | Cấp bản sao từ sổ gốc | Giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn (Giấy tờ chứng minh quan hệ của người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc (trong trường hợp người yêu cầu là người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của cá nhân, tổ chức được cấp bản chính; cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế khác của người được cấp bản chính trong trường hợp người đó đã chết) với người được cấp bản chính) | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 316 | 2.001035 | Sở Tư pháp |
| x | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó | Cơ sở dữ liệu đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 317 | 2.001019 | Sở Tư pháp |
| x | Chứng thực di chúc | Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó | Cơ sở dữ liệu đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 318 | 2.001016 | Sở Tư pháp |
| x | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản đó | Cơ sở dữ liệu đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 319 | 2.001406 | Sở Tư pháp |
| x | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó | Cơ sở dữ liệu đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 320 | 2.000913 | Sở Tư pháp |
| x | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó | Cơ sở dữ liệu đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 321 | 2.002036 | Sở Tư pháp | x |
| Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước | - Giấy khai sinh - Căn cước công dân | - Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử - Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an Bộ Tư pháp |
|
| 322 | 1.003198 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi | Căn cước công dân Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân Lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ Công an Bộ Tư pháp |
|
| 323 | 2.001263 | Sở Tư pháp |
| x | Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | Giấy khai sinh, Căn cước công dân Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân Lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ Công an Bộ Tư pháp |
|
| 324 | 1.011441 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Thủ tục Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Bộ Nông nghiệp & Môi trường |
|
| 325 | 1.011442 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Thủ tục Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Bộ Nông nghiệp & Môi trường |
|
| 326 | 1.011443 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | x |
| Thủ tục Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. | Bộ Nông nghiệp & Môi trường |
|
| 327 | 2.000829 | Sở Tư pháp | x |
| Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý | Giấy khai sinh, chứng minh nhân dân Căn cước công dân, hộ chiếu (không áp dụng đối với trẻ em là người nước ngoài và người không quốc tịch theo quy định của pháp luật) | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Tư pháp, Bộ Công an |
|
| 328 | 2.001023 | Liên thông khai sinh |
| x | Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 329 | 2.000986 | Liên thông khai sinh |
| x | Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 330 | 2.002192 | Sở Tư pháp | x |
| Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cấp tỉnh | Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc Căn cước công dân) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Công an, Bộ Tư pháp |
|
| 331 | 2.002165 | Sở Tư pháp |
| x | Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại cấp xã | Giấy tờ chứng minh nhân thân của người bị thiệt hại (Giấy khai sinh, Căn cước công dân hoặc Căn cước công dân) | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Công an, Bộ Tư pháp |
|
| 332 | 1.013803 | Sở tư pháp | x |
| Bổ nhiệm Công chứng viên | Bảo hiểm xã hội | Hệ thống BHXH Việt Nam | Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
| 333 | 1.008922 | Sở Tư pháp | x |
| Bổ nhiệm Thừa hành viên | Bảo hiểm xã hội | Hệ thống BHXH Việt Nam | Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
| 334 | 1.000828 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư | Phiếu lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ công an |
|
| 335 | 1.000688 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư | Phiếu lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ công an |
|
| 336 | 1.008624 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư | Phiếu lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ công an |
|
| 337 | 1.008628 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý | Phiếu lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ công an |
|
| 338 | 2.001130 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam | Phiếu lý lịch tư pháp; Bảo hiểm xã hội | Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp; Hệ thống BHXH Việt Nam | Bộ công an; Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
| 339 | 1.002626 | Sở Tư pháp | x |
| Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân | Phiếu lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ công an |
|
| 340 | 1.003915 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá | Phiếu lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ công an |
|
| 341 | 2.000822 | Sở Tư pháp | x |
| Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài | Bảo hiểm xã hội | Hệ thống BHXH Việt Nam | Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
| 342 | 1.000426 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật | Bảo hiểm xã hội | Hệ thống BHXH Việt Nam | Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
|
| 343 | 1.005136 | Sở Tư pháp | x |
| Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Giấy khai sinh, Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 344 | 2.001895 | Sở Tư pháp | x |
| Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam | Giấy khai sinh, Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an, Bộ Tư pháp |
|
| 345 | 1.003160 | Sở Tư pháp | x |
| Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | - Giấy khai sinh - Thông tin về cư trú | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an, Bộ Tư pháp |
|
| 346 | 1.003976 | Sở Tư pháp | x |
| Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng | Giấy khai sinh | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 347 | 1.004878 | Sở Tư pháp | x |
| Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi | Giấy khai sinh | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 348 | 2.000884 | Sở Tư pháp |
| x | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 349 | 2.000992 | Sở Tư pháp |
| x | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 350 | 2.001008 | Sở Tư pháp |
| x | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 351 | 2.000927 | Sở Tư pháp |
| x | Sửa lỗi sai sót trong giao dịch | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 352 | 2.000942 | Sở Tư pháp |
| x | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực | Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 353 | 2.002039 | Sở Tư pháp | x |
| Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Giấy khai sinh, Căn cước công dân, Giấy chứng nhận kết hôn | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an, Bộ Tư pháp |
|
| 354 | 2.002038 | Sở Tư pháp | x |
| Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Giấy khai sinh, Căn cước công dân | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an, Bộ Tư pháp |
|
| 355 | 2.001255 | Sở Tư pháp |
| x | Đăng lý lại việc nuôi con nuôi trong nước | - Giấy chứng nhận đăng ký nhận nuôi con nuôi; - Căn cước công dân - Thông tin về cư trú | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an, Bộ Tư pháp |
|
| 356 | 1.003179 | Sở Tư pháp | x |
| Đăng lý lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | - Giấy chứng nhận đăng ký nhận nuôi con nuôi; - Căn cước công dân - Thông tin về cư trú | Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử; Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | Bộ Công an, Bộ Tư pháp |
|
| 357 | 1.000802 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp lại chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản | Chứng chỉ hành nghề đấu giá | Cơ sở dữ liệu quản lý các chức danh hỗ trợ tư pháp | Bộ Tư pháp |
|
| 358 | 1.008924 | Sở Tư pháp | x |
| Bổ nhiệm lại Thừa hành viên | Phiếu lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ công an |
|
| 359 | 1.013804 | Sở Tư pháp | x |
| Bổ nhiệm lại Công chứng viên | Phiếu lý lịch tư pháp | Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | Bộ công an |
|
| 360 | 1.014966 | Sở Tư pháp | x |
| Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề | Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên | Cơ sở dữ liệu quản lý các chức danh hỗ trợ tư pháp | Bộ Tư pháp |
|
| 361 | 1.002010 | Sở Tư pháp | x |
| Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư | Thẻ luật sư | Cơ sở dữ liệu quản lý các chức danh hỗ trợ tư pháp | Bộ Tư pháp |
|
| 362 | 1.002099 | Sở Tư pháp | x |
| Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư | Thẻ luật sư | Cơ sở dữ liệu quản lý các chức danh hỗ trợ tư pháp | Bộ Tư pháp |
|
| 363 | 1.002153 | Sở Tư pháp | x |
| Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân | Thẻ luật sư | Cơ sở dữ liệu quản lý các chức danh hỗ trợ tư pháp | Bộ Tư pháp |
|
| 364 | 1.002055 | Sở Tư pháp | x |
| Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên | Thẻ luật sư | Cơ sở dữ liệu quản lý các chức danh hỗ trợ tư pháp | Bộ Tư pháp |
|
| 365 | 1.002079 | Sở Tư pháp | x |
| Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh | Thẻ luật sư | Cơ sở dữ liệu quản lý các chức danh hỗ trợ tư pháp | Bộ Tư pháp |
|
| VIII | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
|
| ||||
| 366 | 1.001229 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 367 | 1.001822 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 368 | 1.003738 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 369 | 1.003901 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 370 | 1.004594 | Sở Du lịch | x |
| Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 371 | 1.004623 | Sở Du lịch | x |
| Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 372 | 1.004628 | Sở Du lịch | x |
| Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 373 | 1.012080 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 374 | 1.012082 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 375 | 1.013698 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 376 | 1.013794 | Sở Văn hóa và Thể thao |
| x | Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 377 | 1.014629 | Sở Du lịch | x |
| Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Hộ chiếu/Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 378 | 2.001765 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 379 | 2.001594 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 380 | 1.009374 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 381 | 1.003560 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 382 | 1.005357 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 383 | 1.000544 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 384 | 1.000560 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 385 | 1.002396 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 386 | 2.002188 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 387 | 1.000842 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 388 | 1.001056 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 389 | 1.001195 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 390 | 1.000485 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 391 | 1.001517 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 392 | 1.001213 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 393 | 1.002445 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 394 | 1.000883 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 395 | 1.001801 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 396 | 1.005162 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 397 | 1.000830 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 398 | 1.000904 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 399 | 2.001641 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 400 | 2.001098 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 401 | 2.001628 | Sở Du lịch | x |
| Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 402 | 1.003717 | Sở Du lịch | x |
| Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài - Hộ chiếu/giấy chứng minh nhân dân/thẻ Căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) | - CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp - CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Tài chính; Bộ Công an |
|
| 403 | 1.003002 | Sở Du lịch | x |
| Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 404 | 1.002001 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 405 | 1.001211 | Sở Văn hóa và Thể thao | x |
| Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 406 | 1.013792 | Sở Văn hóa và Thể thao |
| x | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | - Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | - CSDL quốc gia về dân cư - CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | - Bộ Công an - Bộ Tài chính |
|
| IX | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG |
|
|
|
| ||||
| 407 | 1.000321 | Sở Xây dựng | x |
| Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL đăng ký phương tiện | Bộ Công an |
|
| 408 | 1.000703 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 409 | 1.001765 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 410 | 1.003930 | Sở Xây dựng | x | x | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển | CSDL tàu biển, thuyền viên lĩnh vực hàng hải | Bộ Xây dựng |
|
| 411 | 1.004259 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL đăng ký phương tiện | Bộ Công an |
|
| 412 | 1.004261 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL đăng ký phương tiện | Bộ Công an |
|
| 413 | 1.012895 | Sở Xây dựng | x |
| Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 414 | 1.012900 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 415 | 1.013216 | Sở Xây dựng | x |
| Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | CSDL quốc gia hoạt động xây dựng CSDL xử lý vi phạm hành chính (INS) | Bộ Xây dựng Bộ Công Thương |
|
| 416 | 1.013222 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh | CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 417 | 1.013230 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất | CSDL quốc gia về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 418 | 1.013239 | Sở Xây dựng | x | x | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Quyết định xử phạt vi phạm hành chính | CSDL quốc gia hoạt động xây dựng CSDL xử lý vi phạm hành chính (INS) | Bộ Xây dựng Bộ Công Thương |
|
| 419 | 2.001116 | Sở Xây dựng | x |
| Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương | Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL quốc gia hoạt động xây dựng CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Xây dựng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 420 | 2.001211 | Sở Xây dựng |
| x | Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL đăng ký phương tiện | Bộ Công an |
|
| 421 | 2.001214 | Sở Xây dựng |
| x | Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL đăng ký phương tiện | Bộ Công an |
|
| 422 | 2.001998 | Sở Xây dựng | x |
| Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 423 | 2.002001 | Sở Xây dựng | x |
| Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 424 | 2.002286 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi | Văn bằng, chứng chỉ, bằng tốt nghiệp | CSDL ngành giáo dục và đào tạo | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| 425 | 2.002615 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 426 | 1.001623 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo | - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai; CSDL giấy phép lái xe | Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
|
| 427 | 1.001777 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái | - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai; CSDL giấy phép lái xe | Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an |
|
| 428 | 1.004993 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 429 | 1.012885 | Sở Xây dựng | x |
| Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | CSDL quốc gia đất đai; CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 430 | 1.012890 | Sở Xây dựng | x |
| Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 431 | 1.012892 | Sở Xây dựng | x |
| Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở | Giấy đăng ký kết hôn | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 432 | 1.012893 | Sở Xây dựng | x |
| Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | Giấy đăng ký kết hôn; Giấy chứng tử | CSDL quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử | Bộ Công an; Bộ Tư pháp |
|
| 433 | 1.012894 | Sở Xây dựng | x |
| Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai; cơ sở dữ liệu hộ tịch | Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Tư pháp |
|
| 434 | 1.012897 | Sở Xây dựng | x |
| Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở | Giấy đăng ký kết hôn | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công An |
|
| 435 | 1.012903 | Sở Xây dựng | x |
| Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai; | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 436 | 1.012910 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) | Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 437 | 1.013225 | Sở Xây dựng |
| x | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã được cấp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 438 | 1.013226 | Sở Xây dựng |
| x | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 439 | 1.013229 | Sở Xây dựng |
| x | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 440 | 1.013231 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 441 | 1.001023 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp, Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 442 | 1.002877 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 443 | 1.002856 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 444 | 2.001034 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 445 | 1.002334 | Sở Xây dựng | x |
| Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 446 | 1.002817 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc số TAD | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 447 | 1.002847 | Sở Xây dựng | x |
| Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 448 | 2.002288 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 449 | 1.010704 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 450 | 1.013097 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 451 | 1.013206 | Sở Xây dựng | x |
| Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 452 | 1.013089 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 453 | 1.005103 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 454 | 1.013101 | Sở Xây dựng | x |
| Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | Giấy chứng nhận đăng ký xe | CSDL Đăng ký xe | Bộ Công an |
|
| 455 | 1.009456 | Sở Xây dựng | x |
| Công bố hoạt động cảng thủy nội địa | Giấy tờ về sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 456 | 1.009454 | Sở Xây dựng |
| x | Công bố hoạt động bến thủy nội địa | Giấy tờ về sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 457 | 1.009455 | Sở Xây dựng |
| x | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | Giấy tờ về sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 458 | 1.004844 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 459 | 1.012906 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản | Căn cước công dân; Chứng minh nhân dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công an |
|
| 460 | 1.012882 | Sở Xây dựng | x |
| Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở | Quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 461 | 1.013236 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 462 | 1.013238 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 463 | 1.013777 | Sở Xây dựng | x |
| Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp | Bộ Tài chính |
|
| 464 | 1.012907 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại hoặc thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) | Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Thẻ Căn cước công dân | CSDL quốc gia về dân cư | Bộ Công An |
|
| 465 | 1.012905 | Sở Xây dựng | x |
| Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai | Bộ nông nghiệp và Môi trường |
|
| 466 | 1.002268 | Sở Xây dựng | x |
| Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL đăng ký xe | Bộ Công An |
|
| 467 | 1.014825 | Sở Xây dựng | x |
| Công bố vùng nước neo đậu | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | CSDL quốc gia về Đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| 468 | 1.001751 | Sở Xây dựng | x |
| Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái | Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô | CSDL đăng ký xe | Bộ Công An |
|
| 469 | 1.013232 | Sở Xây dựng |
| x | Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Cơ sở dữ liệu về đất đai | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
| X | LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ |
|
|
|
|
| |||
| 470 | 1.001386 | Sở Y tế | x |
| Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng | Giấy chứng tử | CSDL hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 471 | 1.001731 | Sở Y tế |
| x | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | Giấy chứng tử | CSDL hộ tịch điện tử | Bộ Tư pháp |
|
| 472 | 1.001776 | Sở Y tế |
| x | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | Căn cước công dân Giấy xác nhận cư trú Giấy khai sinh | CSDL quốc gia về dân cư CSDL về cư trú CSDL hộ tịch điện tử | Bộ Công an Bộ Tư pháp |
|
| 473 | 1.012257 | Sở Y tế | x |
| Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của | ||||
