Công văn 2567/BGDĐT-GDNNGDTX 2026 lấy ý kiến dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành nghề đào tạo
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 2567 Số: /BGDĐT-GDNNGDTX V/v lấy ý kiến dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 5 Hà Nội, ngày tháng năm 2026 13 |
Thực hiện Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã xây dựng dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. Để hoàn thiện dự thảo Thông tư, Bộ Giáo dục và Đào tạo trân trọng đề nghị Quý cơ quan nghiên cứu, cho ý kiến:
1. Góp ý đối với dự thảo Thông tư nêu trên (dự thảo kèm theo).
2. Góp ý đối với các ngành, nghề đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp trong Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2020 nhưng chưa có cơ sở đào tạo đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp (tại danh mục kèm theo) cần đưa vào danh mục ngành, nghề đào tạo tại dự thảo Thông tư và nêu rõ lý do về về sự cần thiết đưa vào danh mục ngành, nghề đào tạo. Văn bản góp ý đề nghị Quý cơ quan gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua
1 Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên ), địa chỉ: số 35 Đại Cồ Việt, phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội, trƣớc ngày 15/5/2026; đồng thời gửi tổng hợp. Trân trọng./. 1 Thông tin chi tiết liên hệ: đ/c Nguyễn Ngọc Sơn, chuyên viên chính Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên, điện thoại: 0966.23.83.83.
| Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Sở GDĐT các tỉnh, thành phố (để thực hiện); - Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp (để thực hiện); - Cổng Thông tin điện tử Bộ GDĐT; - Lưu: VT, GDNNGDTX. | KT. BỘ TRƢỞNG THỨ TRƢỞNG Lê Quân |
Phụ lục I
RÀ SOÁT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG TRONG THÔNG TƢ SỐ 26/2020/TT-BLĐTBXH CHƢA CÓ CƠ SỞ ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CẦN ĐƢA VÀO DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO
TRONG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TẠI DỰ THẢO THÔNG TƢ (Ban hành kèm theo văn bản số: /BGDĐT-GDNNGDTX ngày tháng năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo) (1) Đưa vào DMN: Rà soát, đánh dấu (x) tên ngành, nghề cần đưa vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp tại Dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp. (2) Ghi chú: Nêu lý do cần đưa tên ngành, nghề vào danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp tại Dự thảo Thông tư ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
| Danh mục ngành, nghề trình độ trung cấp | Danh mục ngành, nghề trình độ cao đẳng | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 514 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 614 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | ||||
| 51402 | Đào tạo giáo viên Là nhóm ngành, nghề đào tạo giáo viên cho các bậc học mầm non, mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và giáo viên giáo dục cho trẻ khuyết tật và cho người lớn tuổi | 61402 | Đào tạo giáo viên Là nhóm ngành, nghề đào tạo giáo viên cho các bậc học mầm non, mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và giáo viên giáo dục cho trẻ khuyết tật và cho người lớn tuổi | ||||
| 5140201 | Sư phạm giáo dục nghề nghiệp | 6140201 | Sư phạm giáo dục nghề nghiệp | ||||
| 6140202 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | ||||||
| 6140203 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | ||||||
| 5140204 | Sư phạm kỹ thuật xây dựng | 6140204 | Sư phạm kỹ thuật xây dựng | ||||
| 6140205 | Giáo viên huấn luyện xiếc | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 521 | Nghệ thuật | 621 | Nghệ thuật | ||||
| 52102 | Nghệ thuật trình diễn Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết, sáng tác, đạo diễn và biểu diễn âm nhạc, kịch, điện ảnh, múa, xiếc | 62102 | Nghệ thuật trình diễn Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết, sáng tác, đạo diễn và biểu diễn âm nhạc, kịch, điện ảnh, múa, xiếc | ||||
| 5210203 | Nghệ thuật biểu diễn chèo | ||||||
| 5210208 | Nghệ thuật biểu diễn xiếc | 6210208 | Nghệ thuật biểu diễn xiếc | ||||
| 6210215 | Huấn luyện múa | ||||||
| 5210218 | Đờn ca nhạc tài tử Nam Bộ | ||||||
| 5210222 | Nhạc Jazz | 6210222 | Nhạc Jazz | ||||
| 5210226 | Lý thuyết âm nhạc | ||||||
| 5210228 | Chỉ huy hợp xướng | 6210228 | Chỉ huy âm nhạc | ||||
| 5210230 | Sản xuất phim | 6210230 | Sản xuất phim | ||||
| 5210231 | Sản xuất phim hoạt hình | 6210231 | Sản xuất phim hoạt hình | ||||
| 5210235 | Sản xuất nhạc cụ | 6210235 | Sản xuất nhạc cụ | ||||
| 5210237 | Tạp kỹ | 6210237 | Tạp kỹ | ||||
| 5210238 | Công nghệ âm nhạc | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5210239 | Sản xuất âm nhạc | 6210239 | Sản xuất âm nhạc | ||||
| 5210240 | Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang | 6210240 | Nghệ thuật trình diễn mẫu thời trang | ||||
| 6210241 | Đạo diễn nghệ thuật biểu diễn xiếc | ||||||
| 5210301 | Dựng ảnh | ||||||
| 5210302 | Chụp ảnh | ||||||
| 5210304 | Ghi dựng đĩa, băng từ | 6210304 | Ghi dựng đĩa, băng từ | ||||
| 5210305 | Khai thác thiết bị phát thanh | 6210305 | Khai thác thiết bị phát thanh | ||||
| 5210306 | Khai thác thiết bị truyền hình | 6210306 | Khai thác thiết bị truyền hình | ||||
| 5210307 | Tu sửa tư liệu nghe nhìn | 6210307 | Tu sửa tư liệu nghe nhìn | ||||
| 5210308 | Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình | 6210308 | Kỹ thuật sản xuất chương trình truyền hình | ||||
| 5210310 | Thiết kế âm thanh - ánh sáng | 6210310 | Thiết kế âm thanh - ánh sáng | ||||
| 5210311 | Thiết kế nghe nhìn | ||||||
| 5210312 | Chiếu sáng nghệ thuật | ||||||
| 6210313 | Kỹ sư âm thanh | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5210404 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh | 6210404 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh | ||||
| 5210405 | Tạo hình hóa trang | ||||||
| 5210406 | Thủ công mỹ nghệ | ||||||
| 6210407 | Đúc, dát đồng mỹ nghệ | ||||||
| 6210408 | Chạm khắc đá | ||||||
| 5210409 | Gia công đá quý | 6210409 | Gia công đá quý | ||||
| 5210410 | Kim hoàn | 6210410 | Kim hoàn | ||||
| 5210413 | Đồ gốm mỹ thuật | 6210413 | Đồ gốm mỹ thuật | ||||
| 5210414 | Thêu ren mỹ thuật | ||||||
| 5210415 | Sản xuất hàng mây tre đan | ||||||
| 5210416 | Sản xuất tranh | ||||||
| 5210417 | Trang trí nội thất | 6210417 | Trang trí nội thất | ||||
| 5210418 | Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì | 6210418 | Thiết kế trang trí sản phẩm, bao bì | ||||
| 5210419 | Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng | 6210419 | Thiết kế tạo dáng, tạo mẫu sản phẩm vật liệu xây dựng | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5210420 | Thiết kế đồ gỗ | ||||||
| 522 | Nhân văn | 622 | Nhân văn | ||||
| 52201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt NamLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào ngôn ngữ, văn học và văn hóa các dân tộc Việt Nam, nghiên cứu tính nhân văn và khoa học của ngôn ngữ để làm phiên dịch hoặc các dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp | 62201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt NamLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào ngôn ngữ, văn học và văn hóa các dân tộc Việt Nam, nghiên cứu tính nhân văn và khoa học của ngôn ngữ để làm phiên dịch hoặc các dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp | ||||
| 5220102 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | 6220102 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | ||||
| 5220104 | Ngôn ngữ Chăm | ||||||
| 5220105 | Ngôn ngữ H'mong | ||||||
| 5220106 | Ngôn ngữ Jrai | ||||||
| 5220201 | Phiên dịch tiếng Anh hàng không | 6220201 | Phiên dịch tiếng Anh hàng không | ||||
| 5220207 | Tiếng Nga | ||||||
| 5220208 | Tiếng Pháp | 6220208 | Tiếng Pháp | ||||
| 6220213 | Tiếng Thái | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 531 | Khoa học xã hội và hành vi | 631 | Khoa học xã hội và hành vi | ||||
| 53103 | Xã hội học và nhân học Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc nghiên cứu các hệ thống xã hội, các thể chế xã hội và chế độ xã hội | 63103 | Xã hội học và nhân học Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc nghiên cứu các hệ thống xã hội, các thể chế xã hội và chế độ xã hội | ||||
| 5310301 | Giáo dục đồng đẳng | 6310301 | Giáo dục đồng đẳng | ||||
| 532 | Báo chí và thông tin | 632 | Báo chí và thông tin | ||||
| 53201 | Báo chí và truyền thôngLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc sản xuất, sử dụng, dịch thuật những thông điệp và việc thể hiện nội dung và hình thức trên các phương tiện truyền thông, phù hợp với bối cảnh, văn hóa khác nhau | 63201 | Báo chí và truyền thôngLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc sản xuất, sử dụng, dịch thuật những thông điệp và việc thể hiện nội dung và hình thức trên các phương tiện truyền thông, phù hợp với bối cảnh, văn hóa khác nhau | ||||
| 5320101 | Phóng viên, biên tập đài cơ sở | 6320101 | Phóng viên, biên tập đài cơ sở | ||||
| 5320102 | Phóng viên, biên tập | ||||||
| 5320104 | Công nghệ phát thanh - truyền hình | 6320104 | Công nghệ phát thanh - truyền hình | ||||
| 53202 | Thông tin - Thƣ viện Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc tiếp nhận, bảo quản, khai thác một cách có hệ thống các loại ấn phẩm và nguồn thông tin khác nhau phục vụ hoạt động tra cứu cho các mục đích khác nhau | 63202 | Thông tin - Thƣ viện Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc tiếp nhận, bảo quản, khai thác một cách có hệ thống các loại ấn phẩm và nguồn thông tin khác nhau phục vụ hoạt động tra cứu cho các mục đích khác nhau | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5320203 | Lưu trữ và quản lý thông tin | ||||||
| 5320204 | Thông tin đối ngoại | ||||||
| 6320208 | Thư viện - Thông tin | ||||||
| 6320209 | Công nghệ thiết bị trường học | ||||||
| 53203 | Văn thƣ - Lƣu trữ - Bảo tàng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc lưu trữ, khai thác, sử dụng các loại hồ sơ, ấn phẩm, vật phẩm lịch sử phục vụ công tác quản lý, nghiên cứu, học tập và tham quan của các bên liên quan | 63203 | Văn thƣ - Lƣu trữ - Bảo tàng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc lưu trữ, khai thác, sử dụng các loại hồ sơ, ấn phẩm, vật phẩm lịch sử phục vụ công tác quản lý, nghiên cứu, học tập và tham quan của các bên liên quan | ||||
| 5320308 | Bảo tồn và khai thác di tích, di sản lịch sử - văn hóa | ||||||
| 53204 | Xuất bản - Phát hànhLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào biên tập, xuất bản và phát hành các loại ấn phẩm khác nhau phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu và giải trí của các đối tượng sử dụng khác nhau | 63204 | Xuất bản - Phát hànhLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào biên tập, xuất bản và phát hành các loại ấn phẩm khác nhau phục vụ hoạt động học tập, nghiên cứu và giải trí của các đối tượng sử dụng khác nhau | ||||
| 5320401 | Thiết kế, chế bản | 6320401 | Thiết kế, chế bản xuất bản phẩm | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5320402 | Xuất bản | 6320402 | Biên tập xuất bản phẩm | ||||
| 5320404 | Quản lý xuất bản phẩm | ||||||
| 534 | Kinh doanh và quản lý | 634 | Kinh doanh và quản lý | ||||
| 53401 | Kinh doanh Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào kinh doanh, trao đổi hàng hóa bao gồm việc sản xuất, mua, bán hàng hóa và dịch vụ nói chung và một số hoạt động cụ thể | 63401 | Kinh doanh Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào kinh doanh, trao đổi hàng hóa bao gồm việc sản xuất, mua, bán hàng hóa và dịch vụ nói chung và một số hoạt động cụ thể | ||||
| 5340103 | Kinh doanh ngân hàng | ||||||
| 5340106 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 6340106 | Kinh doanh xuất bản phẩm | ||||
| 5340107 | Kinh doanh vật liệu xây dựng | ||||||
| 5340109 | Kinh doanh vận tải đường thủy | ||||||
| 5340111 | Kinh doanh vận tải đường sắt | ||||||
| 5340112 | Kinh doanh vận tải hàng không | ||||||
| 5340114 | Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa | 6340114 | Kinh doanh xuất bản phẩm văn hóa | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5340123 | Hành chính logistics | 6340123 | Hành chính logistics | ||||
| 53402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào hoạt động phân tích, quản lý và lập kế hoạch tài chính, kinh doanh tiền tệ; quản lý kết quả hoạt động và quản lý rủi ro của các doanh nghiệp, ngân hàng, tổ chức kinh tế và các cá nhân | 63402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào hoạt động phân tích, quản lý và lập kế hoạch tài chính, kinh doanh tiền tệ; quản lý kết quả hoạt động và quản lý rủi ro của các doanh nghiệp, ngân hàng, tổ chức kinh tế và các cá nhân | ||||
| 5340205 | Bảo hiểm xã hội | 6340205 | Bảo hiểm xã hội | ||||
| 53403 | Kế toán - Kiểm toán Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết và nguyên lý kế toán trong các loại hình hoạt động của doanh nghiệp, tổ chức; thẩm định trong và thẩm định ngoài độc lập để đánh giá các hoạt động tài chính và vận hành phù hợp các quy định luật pháp, an toàn tài sản, lập kế hoạch và bố trí nguồn lực hiệu quả | 63403 | Kế toán - Kiểm toán Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết và nguyên lý kế toán trong các loại hình hoạt động của doanh nghiệp, tổ chức; thẩm định trong và thẩm định ngoài độc lập để đánh giá các hoạt động tài chính và vận hành phù hợp các quy định luật pháp, an toàn tài sản, lập kế hoạch và bố trí nguồn lực hiệu quả | ||||
| 5340304 | Kế toán vật tư | 6340304 | Kế toán vật tư | ||||
| 5340312 | Kế toán nội bộ | 6340312 | Kế toán nội bộ | ||||
| 53404 | Quản trị - Quản lý Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết quản lý, quản lý nguồn nhân lực và cách ứng xử, kế toán và các phương pháp lượng khác, mua sắm và đảm bảo hậu cần, tổ chức và sản xuất, tiếp thị và ra quyết định kinh doanh | 63404 | Quản trị - Quản lý Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào lý thuyết quản lý, quản lý nguồn nhân lực và cách ứng xử, kế toán và các phương pháp lượng khác, mua sắm và đảm bảo hậu cần, tổ chức và sản xuất, tiếp thị và ra quyết định kinh doanh | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 6340406 | Quản trị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa | ||||||
| 5340410 | Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm | 6340410 | Quản trị kinh doanh lương thực - thực phẩm | ||||
| 5340411 | Quản trị kinh doanh vật tư nông nghiệp | 6340411 | Quản trị kinh doanh vật tư nông | ||||
| 5340412 | Quản trị kinh doanh vật tư công nghiệp | 6340412 | Quản trị kinh doanh vật tư công | ||||
| 5340414 | Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn phòng | 6340414 | Quản trị kinh doanh thiết bị vật tư văn Phòng | ||||
| 5340418 | Quản trị nhà máy sản xuất may | 6340418 | Quản trị nhà máy sản xuất may | ||||
| 5340428 | Quản lý giao thông đô thị | 6340428 | Quản lý giao thông đô thị | ||||
| 6340431 | Quản lý cây xanh đô thị | ||||||
| 6340432 | Quản lý công trình đường thuỷ | ||||||
| 5340433 | Quản lý công trình biển | 6340433 | Quản lý công trình biển | ||||
| 5340437 | Quản lý thiết bị trường học | ||||||
| 5340438 | Quản lý giao nhận hàng hóa | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 6340440 | Quản lý vận hành cảng | ||||||
| 5340442 | Giám sát kho hàng | 6340442 | Giám sát kho hàng | ||||
| 538 | Pháp luật | 638 | Pháp luật | ||||
| 53802 | Dịch vụ pháp lý Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các hoạt động hỗ trợ và dịch vụ pháp lý | 63802 | Dịch vụ pháp lý Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các hoạt động hỗ trợ và dịch vụ pháp lý | ||||
| 5380202 | Công chứng | 6380202 | Công chứng | ||||
| 5380204 | Pháp chế doanh nghiệp | 6380204 | Pháp chế doanh nghiệp | ||||
| 5380208 | Trợ lý tổ chức hành nghề công chứng | 6380208 | Trợ lý tổ chức hành nghề công chứng | ||||
| 5380209 | Trợ lý tổ chức hành nghề luật sư | 6380209 | Trợ lý tổ chức hành nghề luật sư | ||||
| 5380210 | Trợ lý tổ chức đấu giá tài sản | 6380210 | Trợ lý tổ chức đấu giá tài sản | ||||
| 5380211 | Trợ lý tổ chức hành nghề thừa phát lại | 6380211 | Trợ lý tổ chức hành nghề thừa phát lại | ||||
| 542 | Khoa học sự sống | 642 | Khoa học sự sống | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 54202 | Sinh học ứng dụng Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc ứng dụng sinh học, hóa sinh học và gen để tạo ra các sản phẩm mới trong nông nghiệp, công nghiệp, y tế và môi trường; áp dụng các nguyên lý khoa học và toán học để thiết kế các hệ thống sinh học, dụng cụ đo lường và các cơ quan nhân tạo | 64202 | Sinh học ứng dụng Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc ứng dụng sinh học, hóa sinh học và gen để tạo ra các sản phẩm mới trong nông nghiệp, công nghiệp, y tế và môi trường; áp dụng các nguyên lý khoa học và toán học để thiết kế các hệ thống sinh học, dụng cụ đo lường và các cơ quan nhân tạo | ||||
| 6420201 | Sinh học ứng dụng | Chưa có cơ sở đăng ký HĐ GDNN | |||||
| 5420203 | Vi sinh - Hóa sinh | Chưa có cơ sở đăng ký HĐ GDNN | 6420203 | Vi sinh - Hóa sinh | Chưa có cơ sở đăng ký HĐ GDNN | ||
| 544 | Khoa học tự nhiên | 644 | Khoa học tự nhiên | ||||
| 54402 | Khoa học trái đất Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào cấu trúc, thành phần cấu tạo quá trình vật chất và năng lượng của trái đất đại dương và khí quyển | 64402 | Khoa học trái đất Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào cấu trúc, thành phần cấu tạo quá trình vật chất và năng lượng của trái đất đại dương và khí quyển | ||||
| 5440201 | Quan trắc khí tượng hàng không | 6440201 | Quan trắc khí tượng hàng không | ||||
| 5440202 | Quan trắc khí tượng nông nghiệp | 6440202 | Quan trắc khí tượng nông nghiệp | ||||
| 5440203 | Quan trắc hải văn | 6440203 | Quan trắc hải văn | ||||
| 5440204 | Quan trắc khí tượng bề mặt | 6440204 | Quan trắc khí tượng bề mặt | ||||
| 5440205 | Địa chất học | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5440206 | Khí tượng | 6440206 | Khí tượng học | ||||
| 5440207 | Thuỷ văn | 6440207 | Thuỷ văn | ||||
| 548 | Máy tính và công nghệ thông tin | 648 | Máy tính và công nghệ thông tin | ||||
| 54801 | Máy tính Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các phương pháp tính, khoa học máy tính, các hệ điều hành và hệ thống máy tính | 64801 | Máy tính Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các phương pháp tính, khoa học máy tính, các hệ điều hành và hệ thống máy tính | ||||
| 5480101 | Khoa học máy tính | 6480101 | Khoa học máy tính | ||||
| 6480105 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | ||||||
| 5480107 | Điện tử máy tính | 6480107 | Điện tử máy tính | ||||
| 551 | Công nghệ kỹ thuật | 651 | Công nghệ kỹ thuật | ||||
| 55101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng trong việc thiết kế và thi công các công trình dân dụng, tổ hợp đô thị và các công trình dân dụng như cầu, đường bộ, đường hầm và các hệ thống có liên quan | 65101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng trong việc thiết kế và thi công các công trình dân dụng, tổ hợp đô thị và các công trình dân dụng như cầu, đường bộ, đường hầm và các hệ thống có liên quan | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510108 | Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi | 6510108 | Xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi | ||||
| 6510111 | Bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường sắt đô thị | ||||||
| 6510112 | Lắp đặt cầu | ||||||
| 5510113 | Lắp đặt giàn khoan | 6510113 | Lắp đặt giàn khoan | ||||
| 5510114 | Xây dựng công trình thủy điện | 6510114 | Xây dựng công trình thủy điện | ||||
| 5510115 | Xây dựng công trình mỏ | ||||||
| 5510117 | Trùng tu di tích lịch sử | 6510117 | Trùng tu di tích lịch sử | ||||
| 5510118 | Kỹ thuật phục chế, gia công nhà gỗ cổ | 6510118 | Kỹ thuật phục chế, gia công nhà gỗ cổ | ||||
| 5510119 | Sửa chữa, bảo trì cảng hàng không | 6510119 | Sửa chữa, bảo trì cảng hàng không | ||||
| 55102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ kỹ sư cơ khí trong việc thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị liên quan đến hệ thống cơ khí | 65102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ kỹ sư cơ khí trong việc thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị liên quan đến hệ thống cơ khí | ||||
| 5510203 | Công nghệ kỹ thuật đầu máy, toa xe | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510204 | Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển | 6510204 | Công nghệ kỹ thuật đóng mới thân tàu biển | ||||
| 5510205 | Công nghệ kỹ thuật vỏ tàu thủy | ||||||
| 5510206 | Công nghệ kỹ thuật máy nông - lâm nghiệp | ||||||
| 5510207 | Công nghệ kỹ thuật máy và thiết bị hóa chất | ||||||
| 5510208 | Công nghệ kỹ thuật thuỷ lực | ||||||
| 5510209 | Công nghệ kỹ thuật kết cấu thép | ||||||
| 6510214 | Công nghệ chế tạo, bảo dưỡng toa xe | ||||||
| 55103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thôngLà nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ thống và thiết bị điện, điện tử và viễn thông | 65103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thôngLà nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ thống và thiết bị điện, điện tử và viễn thông | ||||
| 5510307 | Công nghệ kỹ thuật điện tàu thủy | ||||||
| 5510308 | Công nghệ kỹ thuật điện đầu máy và toa xe | ||||||
| 5510309 | Công nghệ kỹ thuật điện máy bay | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510310 | Công nghệ kỹ thuật điện máy mỏ | ||||||
| 5510311 | Công nghệ kỹ thuật thiết bị y tế | ||||||
| 5510313 | Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời | 6510313 | Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời | ||||
| 55104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trƣờng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư trong việc thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị liên quan đến hệ thống hóa học, vật liệu và môi trường | 65104 | Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trƣờng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư trong việc thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị liên quan đến hệ thống hóa học, vật liệu và môi trường | ||||
| 6510404 | Hoá phân tích | ||||||
| 6510405 | Công nghệ hoá nhựa | ||||||
| 5510408 | Công nghệ điện hoá | ||||||
| 5510409 | Công nghệ chống ăn mòn kim loại | 6510409 | Công nghệ chống ăn mòn kim loại | ||||
| 6510410 | Công nghệ mạ | ||||||
| 5510411 | Công nghệ sơn | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510412 | Công nghệ sơn tĩnh điện | 6510412 | Công nghệ sơn tĩnh điện | ||||
| 5510413 | Công nghệ sơn điện di | ||||||
| 5510415 | Công nghệ sơn tàu thuỷ | 6510415 | Công nghệ sơn tàu thuỷ | ||||
| 6510417 | Công nghệ nhiệt luyện | ||||||
| 5510420 | Công nghệ gia công kim loại | ||||||
| 55105 | Công nghệ sản xuất Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và nhà quản lý trong sản xuất và gia công các loại vật liệu kim loại, nhựa, chất bán dẫn và công nghệ các quá trình hóa học | 65105 | Công nghệ sản xuất Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và nhà quản lý trong sản xuất và gia công các loại vật liệu kim loại, nhựa, chất bán dẫn và công nghệ các quá trình hóa học | ||||
| 5510502 | Công nghệ sản xuất alumin | 6510502 | Công nghệ sản xuất alumin | ||||
| 5510504 | Công nghệ sản xuất chất dẻo từ Polyme | 6510504 | Công nghệ sản xuất chất dẻo từ Polyme | ||||
| 5510505 | Công nghệ sản xuất ván nhân tạo | 6510505 | Công nghệ sản xuất ván nhân tạo | ||||
| 5510506 | Công nghệ gia công kính xây dựng | 6510506 | Công nghệ gia công kính xây dựng | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510507 | Sản xuất vật liệu hàn | 6510507 | Sản xuất vật liệu hàn | ||||
| 6510508 | Sản xuất vật liệu nổ công nghiệp | ||||||
| 6510509 | Sản xuất các chất vô cơ | ||||||
| 5510510 | Sản xuất sản phẩm giặt tẩy | 6510510 | Sản xuất sản phẩm giặt tẩy | ||||
| 5510511 | Sản xuất phân bón | 6510511 | Sản xuất phân bón | ||||
| 5510512 | Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | 6510512 | Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | ||||
| 5510513 | Sản xuất sơn | 6510513 | Sản xuất sơn | ||||
| 5510515 | Sản xuất bao bì xi măng | ||||||
| 6510516 | Sản xuất gạch Ceramic | ||||||
| 6510517 | Sản xuất gạch Granit | ||||||
| 5510518 | Sản xuất đá bằng cơ giới | ||||||
| 5510520 | Sản xuất vật liệu phụ trợ dùng trong đóng tàu | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510521 | Sản xuất bê tông nhựa nóng | ||||||
| 5510523 | Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng | 6510523 | Sản xuất sản phẩm sứ dân dụng | ||||
| 5510525 | Sản xuất pin, ắc quy | 6510525 | Sản xuất pin, ắc quy | ||||
| 5510526 | Sản xuất khí cụ điện | 6510526 | Sản xuất khí cụ điện | ||||
| 5510527 | Sản xuất sản phẩm cách điện | 6510527 | Sản xuất sản phẩm cách điện | ||||
| 5510528 | Sản xuất dụng cụ đo điện | 6510528 | Sản xuất dụng cụ đo điện | ||||
| 5510529 | Sản xuất động cơ điện | 6510529 | Sản xuất động cơ điện | ||||
| 5510530 | Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối | 6510530 | Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối | ||||
| 5510531 | Sản xuất dụng cụ chỉnh hình | 6510531 | Sản xuất dụng cụ chỉnh hình | ||||
| 5510532 | Sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng | 6510532 | Sản xuất dụng cụ phục hồi chức năng | ||||
| 5510533 | Sản xuất dụng cụ thể thao | 6510533 | Sản xuất dụng cụ thể thao | ||||
| 5510534 | Sản xuất vật liệu không nung và cốt liệu | 6510534 | Sản xuất vật liệu không nung và cốt | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510535 | Sản xuất tấm lợp Fibro xi măng | ||||||
| 5510537 | Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng | 6510537 | Sản xuất sản phẩm gốm dân dụng | ||||
| 6510538 | Chế biến mủ cao su | ||||||
| 55106 | Quản lý công nghiệp Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và nhà quản lý trong các hệ thống sản xuất công nghiệp | 65106 | Quản lý công nghiệp Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và nhà quản lý trong các hệ thống sản xuất công nghiệp | ||||
| 5510602 | Công nghệ quản lý chất lượng | ||||||
| 5510604 | Kiểm nghiệm đường mía | 6510604 | Kiểm nghiệm đường mía | ||||
| 5510607 | Phân tích cơ lý hóa xi măng | 6510607 | Phân tích cơ lý hóa xi măng | ||||
| 5510608 | Phân tích các sản phẩm alumin và bauxit | 6510608 | Phân tích các sản phẩm alumin và bauxit | ||||
| 6510610 | Giám định khối lượng, chất lượng than | ||||||
| 5510611 | Đo lường dao động và cân bằng động | 6510611 | Đo lường dao động và cân bằng động | ||||
| 5510612 | Kiểm tra phân tích kết cấu thép và kim loại | 6510612 | Kiểm tra phân tích kết cấu thép và kim loại | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510613 | Đo lường và phân tích các thành phần kim loại | 6510613 | Đo lường và phân tích các thành phần kim loại | ||||
| 5510614 | Kiểm nghiệm chất lượng cao su | 6510614 | Kiểm nghiệm chất lượng cao su | ||||
| 5510615 | Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ, thủy tinh | 6510615 | Kiểm nghiệm, phân tích gốm, sứ, thủy tinh | ||||
| 55107 | Công nghệ dầu khí và khai thác Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và các nhà chuyên môn trong việc phát triển và vận hành các thiết bị khai thác, chiết xuất và chế biến dầu và khí tự nhiên | 65107 | Công nghệ dầu khí và khai thác Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và các nhà chuyên môn trong việc phát triển và vận hành các thiết bị khai thác, chiết xuất và chế biến dầu và khí tự nhiên | ||||
| 5510701 | Công nghệ kỹ thuật hoá dầu | ||||||
| 5510703 | Khoan thăm dò dầu khí | 6510703 | Khoan thăm dò dầu khí | ||||
| 5510704 | Sản xuất các sản phẩm lọc dầu | 6510704 | Sản xuất các sản phẩm lọc dầu | ||||
| 5510705 | Kỹ thuật phân tích các sản phẩm hoá dầu và lọc dầu | ||||||
| 5510708 | Thí nghiệm các sản phẩm hoá dầu | 6510708 | Thí nghiệm các sản phẩm hoá dầu | ||||
| 5510709 | Vận hành thiết bị hoá dầu | 6510709 | Vận hành thiết bị hoá dầu | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510710 | Vận hành trạm phân phối các sản phẩm dầu khí | 6510710 | Vận hành trạm phân phối các sản phẩm dầu khí | ||||
| 5510711 | Vận hành trạm sản xuất khí, khí hoá lỏng | 6510711 | Vận hành trạm sản xuất khí, khí hoá lỏng | ||||
| 5510714 | Vận hành thiết bị lọc dầu | 6510714 | Vận hành thiết bị lọc dầu | ||||
| 5510715 | Vận hành thiết bị sản xuất phân đạm từ khí dầu mỏ | 6510715 | Vận hành thiết bị sản xuất phân đạm từ khí dầu mỏ | ||||
| 5510716 | Vận hành trạm và đường ống dẫn dầu khí | 6510716 | Vận hành trạm và đường ống dẫn dầu khí | ||||
| 5510717 | Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí | 6510717 | Chọn mẫu và hóa nghiệm dầu khí | ||||
| 5510718 | Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí | 6510718 | Sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí | ||||
| 55108 | Công nghệ kỹ thuật in Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và các nhà chuyên môn trong phát triển, vận hành các thiết bị in | 65108 | Công nghệ kỹ thuật in Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư và các nhà chuyên môn trong phát triển, vận hành các thiết bị in | ||||
| 6510801 | Công nghệ chế tạo khuôn in | ||||||
| 6510805 | Công nghệ bao bì | ||||||
| 5510806 | Công nghệ gia công bao bì | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5510807 | Công nghệ chế tạo khuôn bế | ||||||
| 55109 | Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư trong việc phát triển và vận hành các thiết bị thăm dò địa chất, địa vật lý và trắc địa | 65109 | Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý kỹ thuật cơ bản và kỹ năng công nghệ để hỗ trợ các kỹ sư trong việc phát triển và vận hành các thiết bị thăm dò địa chất, địa vật lý và trắc địa | ||||
| 5510903 | Địa chất công trình | ||||||
| 5510904 | Địa chất thủy văn | ||||||
| 5510905 | Địa chất thăm dò khoáng sản | ||||||
| 5510906 | Địa chất dầu khí | ||||||
| 6510907 | Trắc địa - Địa hình - Địa chính | ||||||
| 5510908 | Đo đạc bản đồ | 6510908 | Đo đạc bản đồ | ||||
| 5510909 | Đo đạc địa chính | 6510909 | Đo đạc địa chính | ||||
| 6510910 | Trắc địa công trình | ||||||
| 5510911 | Quan trắc khí tượng | 6510911 | Quan trắc khí tượng | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 6510912 | Khảo sát địa hình | ||||||
| 5510913 | Khảo sát địa chất | 6510913 | Khảo sát địa chất | ||||
| 5510914 | Khảo sát thuỷ văn | 6510914 | Khảo sát thuỷ văn | ||||
| 6510915 | Khoan thăm dò địa chất | ||||||
| 5510916 | Biên chế bản đồ | ||||||
| 5510917 | Hệ thống thông tin địa lý (GIS) | ||||||
| 5510918 | Quản lý thông tin tư liệu địa chính | ||||||
| 5511001 | Công nghệ kỹ thuật mỏ | 6511001 | Công nghệ kỹ thuật mỏ | ||||
| 6511002 | Công nghệ tuyển khoáng | ||||||
| 5511005 | Kỹ thuật khai thác mỏ lộ thiên | ||||||
| 6511006 | Vận hành thiết bị sàng tuyển than | ||||||
| 5511007 | Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại | 6511007 | Vận hành thiết bị sàng tuyển quặng kim loại | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 6511008 | Khoan nổ mìn | ||||||
| 6511009 | Khoan đào đường hầm | ||||||
| 5511010 | Khoan khai thác mỏ | 6511010 | Khoan khai thác mỏ | ||||
| 5511011 | Vận hành thiết bị mỏ hầm lò | 6511011 | Vận hành thiết bị mỏ hầm lò | ||||
| 5511012 | Vận hành trạm khí hoá than | 6511012 | Vận hành trạm khí hoá than | ||||
| 552 | Kỹ thuật | 652 | Kỹ thuật | ||||
| 55201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ thống thiết bị cơ khí được sử dụng trong các hệ thống chế tạo và lắp ráp chuyên dụng | 65201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ thống thiết bị cơ khí được sử dụng trong các hệ thống chế tạo và lắp ráp chuyên dụng | ||||
| 5520101 | Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu bay | 6520101 | Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu bay | ||||
| 5520106 | Gia công ống công nghệ | 6520106 | Gia công ống công nghệ | ||||
| 5520107 | Gia công và lắp dựng kết cấu thép | 6520107 | Gia công và lắp dựng kết cấu thép | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5520108 | Gia công khuôn dưỡng và phóng dạng tàu thuỷ | 6520108 | Gia công khuôn dưỡng và phóng dạng tàu thuỷ | ||||
| 5520110 | Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy | 6520110 | Gia công và lắp ráp nội thất tàu thủy | ||||
| 6520111 | Lắp ráp ô tô | ||||||
| 5520112 | Lắp ráp hệ thống động lực tàu thuỷ | 6520112 | Lắp ráp hệ thống động lực tàu thuỷ | ||||
| 5520116 | Cơ khí hóa chất | ||||||
| 5520118 | Cơ - Điện mỏ | ||||||
| 5520119 | Cơ - Điện tuyển khoáng | ||||||
| 5520122 | Gò | 6520122 | Gò | ||||
| 5520130 | Sửa chữa máy tàu biển | 6520130 | Sửa chữa máy tàu biển | ||||
| 6520132 | Sửa chữa thiết bị dệt | ||||||
| 5520134 | Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ | 6520134 | Sửa chữa thiết bị chế biến gỗ | ||||
| 5520135 | Sửa chữa thiết bị chế biến đường | 6520135 | Sửa chữa thiết bị chế biến đường | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5520136 | Sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm | 6520136 | Sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm | ||||
| 5520137 | Sửa chữa cơ khí ngành giấy | 6520137 | Sửa chữa cơ khí ngành giấy | ||||
| 6520138 | Sửa chữa thiết bị in | ||||||
| 6520139 | Sửa chữa thiết bị mỏ hầm lò | ||||||
| 5520140 | Sửa chữa cơ máy mỏ | 6520140 | Sửa chữa cơ máy mỏ | ||||
| 5520141 | Sửa chữa thiết bị hoá chất | 6520141 | Sửa chữa thiết bị hoá chất | ||||
| 6520142 | Sửa chữa thiết bị luyện kim | ||||||
| 5520143 | Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí | 6520143 | Sửa chữa thiết bị khoan dầu khí | ||||
| 5520147 | Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi măng | 6520147 | Sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí xi măng | ||||
| 5520148 | Sửa chữa cơ khí động lực | ||||||
| 5520150 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ điện | ||||||
| 5520153 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị luyện kim | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5520154 | Bảo trì hệ thống thiết bị cảng hàng không | 6520154 | Bảo trì hệ thống thiết bị cảng hàng không | ||||
| 6520157 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt | ||||||
| 6520159 | Bảo trì và sửa chữa ô tô | ||||||
| 5520161 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ giới hạng nặng | ||||||
| 5520162 | Bảo trì và sửa chữa xe máy | ||||||
| 5520163 | Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện | 6520163 | Bảo dưỡng, sửa chữa tàu điện | ||||
| 5520164 | Bảo trì và sửa chữa đầu máy, toa xe | ||||||
| 5520165 | Bảo trì và sửa chữa máy bay | ||||||
| 5520166 | Bảo trì và sửa chữa máy tàu thủy | ||||||
| 5520167 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị vô tuyến vận tải | ||||||
| 5520168 | Bảo trì và sửa chữa hệ thống kỹ thuật vô tuyến khí tượng | ||||||
| 5520169 | Bào trì và sửa chữa máy xây dựng và máy nâng chuyển | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5520170 | Bảo trì và sửa chữa máy, thiết bị công nghiệp | ||||||
| 5520171 | Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp | ||||||
| 5520172 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị chế biến lương thực, thực phẩm | ||||||
| 5520173 | Bảo trì và sửa chữa máy mỏ và thiết bị hầm lò | ||||||
| 5520174 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị sợi - dệt | ||||||
| 5520175 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị may | ||||||
| 5520176 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị hoá chất | ||||||
| 5520177 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị khoan dầu khí | ||||||
| 5520178 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí | ||||||
| 5520179 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị sản xuất các sản phẩm da | ||||||
| 5520180 | Bảo trì và sửa chữa thiết bị in | ||||||
| 6520182 | Vận hành cần, cầu trục | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 6520185 | Vận hành máy xây dựng | ||||||
| 6520188 | Vận hành, sửa chữa máy thi công đường sắt | ||||||
| 5520189 | Vận hành, sửa chữa máy tàu cá | 6520189 | Vận hành, sửa chữa máy tàu cá | ||||
| 5520190 | Vận hành máy và thiết bị hoá chất | 6520190 | Vận hành máy và thiết bị hoá chất | ||||
| 6520191 | Điều khiển tàu cuốc | ||||||
| 5520194 | Bảo trì hệ thống sản xuất tự động | 6520194 | Bảo trì hệ thống sản xuất tự động | ||||
| 5520195 | Bảo trì hệ thống điều khiển và vận hành tầu cá | 6520195 | Bảo trì hệ thống điều khiển và vận hành tầu cá | ||||
| 5520196 | Kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe cơ giới | 6520196 | Kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe cơ giới | ||||
| 55202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ thống và thiết bị điện, điện tử và viễn thông | 65202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành hệ thống và thiết bị điện, điện tử và viễn thông | ||||
| 5520202 | Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm, sứ, thủy tinh | 6520202 | Kỹ thuật cơ điện sản xuất gốm sứ, thủy tinh | ||||
| 5520203 | Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su | 6520203 | Kỹ thuật cơ điện chế biến cao su | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5520206 | Kỹ thuật điện cảng hàng không | 6520206 | Kỹ thuật điện cảng hàng không | ||||
| 5520207 | Kỹ thuật điện tử cảng hàng không | 6520207 | Kỹ thuật điện tử cảng hàng không | ||||
| 6520208 | Kỹ thuật điện tàu bay | ||||||
| 5520209 | Kỹ thuật điện tử tàu bay | 6520209 | Kỹ thuật điện tử tàu bay | ||||
| 5520210 | Kỹ thuật điện, điện tử tàu biển | 6520210 | Kỹ thuật điện, điện tử tàu biển | ||||
| 5520211 | Kỹ thuật điện tử tàu thủy | 6520211 | Kỹ thuật điện tử tàu thủy | ||||
| 5520212 | Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng không | 6520212 | Kỹ thuật thiết bị thông tin hàng không | ||||
| 5520213 | Kỹ thuật dẫn đường hàng không | 6520213 | Kỹ thuật dẫn đường hàng không | ||||
| 5520214 | Kỹ thuật thiết bị viễn thông và nghi khí hàng hải | 6520214 | Kỹ thuật thiết bị viễn thông và nghi khí hàng hải | ||||
| 5520215 | Kỹ thuật thiết bị radar | ||||||
| 5520216 | Kỹ thuật nguồn điện thông tin | ||||||
| 5520217 | Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối | 6520217 | Kỹ thuật mạng ngoại vi và thiết bị đầu cuối | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5520218 | Kỹ thuật đài trạm viễn thông | 6520218 | Kỹ thuật đài trạm viễn thông | ||||
| 5520220 | Kỹ thuật truyền hình cáp | 6520220 | Kỹ thuật truyền hình cáp | ||||
| 5520229 | Điện đầu máy đường sắt | 6520229 | Điện đầu máy đường sắt | ||||
| 5520230 | Điện toa xe đường sắt | ||||||
| 5520231 | Sửa chữa điện máy mỏ | 6520231 | Sửa chữa điện máy mỏ | ||||
| 5520233 | Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi măng | 6520233 | Sửa chữa, lắp đặt thiết bị điện xi măng | ||||
| 5520234 | Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành | 6520234 | Sửa chữa đường dây tải điện đang vận hành | ||||
| 5520236 | Sửa chữa đồng hồ đo thời gian | ||||||
| 5520237 | Sửa chữa đồng hồ đo điện, nhiệt, áp lực | 6520237 | Sửa chữa đuhg ho đo điện, nhiệt, áp l | ||||
| 5520238 | Sửa chữa thiết bị đo lường trọng lượng | 6520238 | Sửa chữa thiết bị đo lường trọng lượng | ||||
| 5520239 | Lắp đặt điện công trình | 6520239 | Lắp đặt điện công trình | ||||
| 5520241 | Lắp đặt, sửa chữa hệ thông truyền dân điện đường sắt | 6520241 | Lắp đặt, sửa chữa hệ thông truyền dân điện đường sắt | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5520248 | Vận hành và sửa chữa trạm thuỷ điện | 6520248 | Vận hành và sửa chữa trạm thuỷ điện | ||||
| 5520250 | Vận hành trạm, mạng điện | 6520250 | Vận hành trạm, mạng điện | ||||
| 5520251 | Vận hành điện trong nhà máy thủy điện | 6520251 | Vận hành điện trong nhà máy thủy điện | ||||
| 5520252 | Vận hành thiết bị điện và đo lường điều khiển trên tàu thủy | 6520252 | Vận hành thiết bị điện và đo lường điều khiển trên tàu thủy | ||||
| 5520253 | Vận hành tổ máy phát điện Diesel | 6520253 | Vận hành tổ máy phát điện Diesel | ||||
| 6520254 | Vận hành nhà máy điện hạt nhân | ||||||
| 5520258 | Điều độ lưới điện phân phối | 6520258 | Điều độ lưới điện phân phối | ||||
| 5520266 | Quản lý và vận hành lưới điện | ||||||
| 5520267 | Hệ thống điện đường sắt đô thị | 6520267 | Hệ thống điện đường sắt đô thị | ||||
| 5520268 | Khai thác thiết bị dẫn đường vô tuyến mặt đất hàng không | 6520268 | Khai thác thiết bị dẫn đường vô tuyến mặt đất hàng không | ||||
| 6520269 | Bảo trì thiết bị điện trong nhà máy điện hạt nhân | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 55203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trƣờng Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ thống máy móc thiết bị được sử dụng trong thăm dò địa chất, địa vật lý và trắc địa | 65203 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trƣờng Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của toán học và khoa học để thiết kế, phát triển và đánh giá vận hành các hệ thống máy móc thiết bị được sử dụng trong thăm dò địa chất, địa vật lý và trắc địa | ||||
| 5520305 | Luyện Ferro hợp kim | 6520305 | Luyện Ferro hợp kim | ||||
| 5520306 | Xử lý chất thải công nghiệp và y tế | 6520306 | Xử lý chất thải công nghiệp và y tế | ||||
| 5520307 | Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu | 6520307 | Xử lý chất thải trong công nghiệp đóng tàu | ||||
| 5520308 | Xử lý chất thải trong sản xuất thép | 6520308 | Xử lý chất thải trong sản xuất thép | ||||
| 5520310 | Xử lý chất thải trong sản xuất cao su | 6520310 | Xử lý chất thải trong sản xuất cao su | ||||
| 55290 | Khác | 65290 | Khác | ||||
| 6529001 | Kỹ thuật lò hơi | ||||||
| 6529002 | Kỹ thuật tua bin | ||||||
| 5529003 | Kỹ thuật tua bin nước | ||||||
| 5529004 | Kỹ thuật tua bin khí | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5529009 | Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược | 6529009 | Kỹ thuật thiết bị sản xuất Dược | ||||
| 5529011 | Lắp ráp và thử nghiệm lò hơi, tua bin | 6529011 | Lắp ráp và thử nghiệm lò hơi, tua bin | ||||
| 5529012 | Lặn trục vớt | 6529012 | Lặn trục vớt | ||||
| 5529013 | Lặn nghiên cứu khảo sát | 6529013 | Lặn nghiên cứu khảo sát | ||||
| 5529014 | Lặn hướng dẫn tham quan, du lịch | ||||||
| 6529015 | Lặn thi công | ||||||
| 554 | Sản xuất và chế biến | 654 | Sản xuất và chế biến | ||||
| 55401 | Chế biến lƣơng thực, thực phẩm và đồ uống Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của hóa học, vật lý và kỹ thuật để phát triển và thực hiện việc sản xuất, đóng gói, bảo quản, công nghệ và quá trình phân phối sản phẩm lương thực, thực phẩm và đồ uống | 65401 | Chế biến lƣơng thực, thực phẩm và đồ uống Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của hóa học, vật lý và kỹ thuật để phát triển và thực hiện việc sản xuất, đóng gói, bảo quản, công nghệ và quá trình phân phối sản phẩm lương thực, thực phẩm và đồ uống | ||||
| 5540105 | Chế biến dầu thực vật | 6540105 | Chế biến dầu thực vật | ||||
| 5540107 | Chế biến hạt điều | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5540109 | Chế biến sữa | ||||||
| 5540110 | Sản xuất bột ngọt, gia vị | ||||||
| 5540111 | Công nghệ kỹ thuật sản xuất đường, bánh kẹo | ||||||
| 5540112 | Sản xuất bánh, kẹo | 6540112 | Sản xuất bánh, kẹo | ||||
| 5540114 | Sản xuất muối từ nước biển | ||||||
| 5540115 | Sản xuất muối công nghiệp | ||||||
| 5540116 | Công nghệ kỹ thuật lên men | ||||||
| 5540117 | Sản xuất cồn | 6540117 | Sản xuất cồn | ||||
| 5540118 | Sản xuất rượu bia | 6540118 | Sản xuất rượu bia | ||||
| 5540119 | Sản xuất nước giải khát | 6540119 | Sản xuất nước giải khát | ||||
| 5540120 | Công nghệ kỹ thuật chế biến cồn, rượu, bia và nước giải khát | ||||||
| 5540121 | Chế biến nước quả cô đặc | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5540122 | Sản xuất đường glucoza | ||||||
| 6540125 | Chế biến cà phê, ca cao | ||||||
| 5540126 | Chế biến thuốc lá | 6540126 | Chế biến thuốc lá | ||||
| 5540128 | Quản lý chất lượng lương thực, thực phẩm | ||||||
| 55402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của hóa học, vật lý và kỹ thuật để phát triển và thực hiện việc sản xuất, đóng gói, bảo quản, công nghệ và quá trình phân phối sản phẩm sợi, vải, giày, da | 65402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý của hóa học, vật lý và kỹ thuật để phát triển và thực hiện việc sản xuất, đóng gói, bảo quản, công nghệ và quá trình phân phối sản phẩm sợi, vải, giày, da | ||||
| 5540208 | Thiết kế may đo áo dài | ||||||
| 5540209 | Công nghệ giặt - là | ||||||
| 5540211 | Công nghệ kỹ thuật thuộc da | ||||||
| 5540212 | Thuộc da | 6540212 | Thuộc da | ||||
| 5540213 | Sản xuất hàng da, giầy | 6540213 | Sản xuất hàng da, giầy | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5540214 | Sản xuất muối và hóa chất sau muối | 6540214 | Sản xuất muối và hóa chất sau muối | ||||
| 55490 | Khác | 65490 | Khác | ||||
| 5549001 | Công nghệ kỹ thuật chế biến lâm sản | 6549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | ||||
| 6549003 | Công nghệ kỹ thuật chế biến mủ cao su | ||||||
| 5549004 | Công nghệ chế biến tinh dầu và hương liệu mỹ phẩm | ||||||
| 558 | Kiến trúc và xây dựng | 658 | Kiến trúc và xây dựng | ||||
| 55802 | Xây dựngLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý khoa học toán học và quản lý trong việc quy hoạch, thiết kế và xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. | 65802 | Xây dựngLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý khoa học toán học và quản lý trong việc quy hoạch, thiết kế và xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp. | ||||
| 5580204 | Kỹ thuật thi công lắp dựng kính xây dựng | 6580204 | Kỹ thuật thi công lắp dựng kính xây dựng | ||||
| 5580206 | Bê tông | ||||||
| 562 | Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | 662 | Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 56201 | Nông nghiệp Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp bao gồm chăn nuôi, trồng trọt, quản lý và sử dụng đất nông nghiệp và trang trại và các hoạt động kinh doanh nông nghiệp | 66201 | Nông nghiệp Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp bao gồm chăn nuôi, trồng trọt, quản lý và sử dụng đất nông nghiệp và trang trại và các hoạt động kinh doanh nông nghiệp | ||||
| 5620103 | Công nghệ kỹ thuật chế biến sản phẩm cây nhiệt đới | ||||||
| 5620105 | Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản sản phẩm cây ăn quả | ||||||
| 5620106 | Chế biến nông lâm sản | 6620106 | Chế biến nông lâm sản | ||||
| 5620107 | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | ||||||
| 5620108 | Nông vụ mía đường | ||||||
| 6620112 | Trồng cây lương thực, thực phẩm | ||||||
| 5620113 | Trồng rau | ||||||
| 6620114 | Trồng cây công nghiệp | ||||||
| 5620118 | Chăn nuôi và chế biến thịt Bò | 6620118 | Chăn nuôi và chế biến thịt Bò | ||||
| 6620121 | Khuyến nông | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5620123 | Kỹ thuật dâu tằm tơ | 6620123 | Kỹ thuật dâu tằm tơ | ||||
| 6620124 | Chọn và nhân giống cây trồng | ||||||
| 5620127 | Quản lý thuỷ nông | ||||||
| 6620132 | Nông lâm kết hợp | ||||||
| 56202 | Lâm nghiệp Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực lâm nghiệp bao gồm các khoa học rừng, công nghệ sản xuất và thu hoạch các sản phẩm rừng, kinh tế và quản lý tài nguyên rừng | 66202 | Lâm nghiệp Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực lâm nghiệp bao gồm các khoa học rừng, công nghệ sản xuất và thu hoạch các sản phẩm rừng, kinh tế và quản lý tài nguyên rừng | ||||
| 6620203 | Làm vườn - cây cảnh | ||||||
| 6620204 | Kỹ thuật cây cao su | ||||||
| 6620205 | Sinh vật cảnh | ||||||
| 5620208 | Kiểm lâm | 6620208 | Kiểm lâm | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 56203 | Thủy sản Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực thủy sản bao gồm các khoa học về nuôi trồng, khai thác, đánh bắt và quản lý nguồn lợi thủy sản | 66203 | Thủy sản Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành các hoạt động nghiên cứu và sản xuất trong lĩnh vực thủy sản bao gồm các khoa học về nuôi trồng, khai thác, đánh bắt và quản lý nguồn lợi thủy sản | ||||
| 5620301 | Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản | 6620301 | Công nghệ chế biến thủy sản | ||||
| 5620307 | Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | ||||||
| 5620308 | Khai thác hàng hải thuỷ sản | ||||||
| 5620309 | Bệnh học thủy sản | ||||||
| 6620310 | Phòng và chữa bệnh thủy sản | ||||||
| 5620311 | Khuyến ngư | ||||||
| 564 | Thú y | 664 | Thú y | ||||
| 56402 | Dịch vụ thú y Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các hoạt động hỗ trợ và làm việc dưới sự giám sát của bác sĩ, chuyên gia thú y bao gồm quản lý vật ốm, chăm sóc và hỗ trợ các thủ tục thăm khám và chữa bệnh vật nuôi | 66402 | Dịch vụ thú y Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các hoạt động hỗ trợ và làm việc dưới sự giám sát của bác sĩ, chuyên gia thú y bao gồm quản lý vật ốm, chăm sóc và hỗ trợ các thủ tục thăm khám và chữa bệnh vật nuôi | ||||
| 5640202 | Dược thú y | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 56490 | Khác | 66490 | Khác | ||||
| 5649001 | Sản xuất thuốc thú y | 6649001 | Sản xuất thuốc thú y | ||||
| 5649002 | Sản xuất thuốc thủy y | 6649002 | Sản xuất thuốc thủy y | ||||
| 572 | Sức khoẻ | 672 | Sức khoẻ | ||||
| 57201 | Y học Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành y học bao gồm chẩn đoán, điều trị, sử dụng thuốc trong việc điều trị và phòng chống bệnh ở người, quản lý sức khỏe và phòng chống bệnh dịch | 67201 | Y học Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các nguyên lý và thực hành y học bao gồm chẩn đoán, điều trị, sử dụng thuốc trong việc điều trị và phòng chống bệnh ở người, quản lý sức khỏe và phòng chống bệnh dịch | ||||
| 6720103 | Y sinh học thể dục thể thao | ||||||
| 57202 | Dƣợc họcLà nhóm ngành đào tạo tập trung vào các chất sinh học và hoạt động lâm sàng, tương tác sinh học và dược lý, sự phát triển của các phương pháp có liên quan đến nghiên cứu, kỹ thuật và các thủ tục thử nghiệm lâm sàng, nguồn gốc, tính chất hóa học, tác dụng sinh học của thuốc, cách sử dụng thuốc trong điều trị bệnh | 67202 | Dƣợc họcLà nhóm ngành đào tạo tập trung vào các chất sinh học và hoạt động lâm sàng, tương tác sinh học và dược lý, sự phát triển của các phương pháp có liên quan đến nghiên cứu, kỹ thuật và các thủ tục thử nghiệm lâm sàng, nguồn gốc, tính chất hóa học, tác dụng sinh học của thuốc, cách sử dụng thuốc trong điều trị bệnh | ||||
| 5720206 | Bào chế dược phẩm | 6720206 | Bào chế dược phẩm | ||||
| 6720207 | Dược y học cổ truyền | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 57203 | Điều dƣỡng - Hộ sinh Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào hoạt động tăng cường sức khỏe, chăm sóc người ốm, người khuyết tật và người cao tuổi; theo dõi, chăm sóc sức khỏe thai nhi và phụ nữ mang thai trong giai đoạn mang thai, sinh con và giai đoạn sau sinh | 67203 | Điều dƣỡng - Hộ sinh Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào hoạt động tăng cường sức khỏe, chăm sóc người ốm, người khuyết tật và người cao tuổi; theo dõi, chăm sóc sức khỏe thai nhi và phụ nữ mang thai trong giai đoạn mang thai, sinh con và giai đoạn sau sinh | ||||
| 5720303 | Hộ sinh | 6720303 | Hộ sinh | ||||
| 6720305 | Điều dưỡng chuyên khoa nội | ||||||
| 6720306 | Điều dưỡng chuyên khoa ngoại | ||||||
| 6720307 | Điều dưỡng chuyên khoa sản | ||||||
| 6720308 | Điều dưỡng chuyên khoa nhi | ||||||
| 57204 | Dinh dƣỡng Là nhóm ngành, nghề đào tạo có nội dung tập trung vào việc áp dụng những nguyên lý của khoa học dinh dưỡng và thức ăn, các trạng thái của cơ thể người và khoa học y sinh để thiết kế và quản lý các chương trình dinh dưỡng với các chuẩn mực khác nhau | 67204 | Dinh dƣỡng Là nhóm ngành, nghề đào tạo có nội dung tập trung vào việc áp dụng những nguyên lý của khoa học dinh dưỡng và thức ăn, các trạng thái của cơ thể người và khoa học y sinh để thiết kế và quản lý các chương trình dinh dưỡng với các chuẩn mực khác nhau | ||||
| 5720606 | Kỹ thuật vật lý trị liệu | 6720606 | Kỹ thuật vật lý trị liệu | ||||
| 576 | Dịch vụ xã hội | 676 | Dịch vụ xã hội | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 57601 | Công tác xã hội Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các công cụ tổ chức và cung cấp các dịch vụ xã hội cơ bản để thực hiện việc quản lý và tư vấn về phúc lợi xã hội. | 67601 | Công tác xã hội Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các công cụ tổ chức và cung cấp các dịch vụ xã hội cơ bản để thực hiện việc quản lý và tư vấn về phúc lợi xã hội. | ||||
| 5760103 | Công tác công đoàn | ||||||
| 5760104 | Lao động - Xã hội | ||||||
| 57602 | 67602 | Dịch vụ xã hội Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc quy hoạch, quản lý và triển khai các dịch vụ xã hội đối với cộng đồng và cá nhân bao gồm trẻ em, thanh, thiếu niên và gia đình. | |||||
| 5760201 | Dịch vụ xã hội | ||||||
| 5760202 | Chăm sóc và hỗ trợ gia đình | ||||||
| 6760203 | Dịch vụ chăm sóc gia đình | Chưa có cơ sở đăng ký HĐ GDNN | |||||
| 581 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 681 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 58101 | Du lịch Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và vận hành các hoạt động du lịch và lữ hành, nơi ăn ở và các cơ sở vui chơi, giải trí; chiến lược tiếp thị; quy hoạch, quản lý và mua bán lữ hành; quản trị tài chính và các chính sách và quy định về du lịch. | 68101 | Du lịch Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên lý và vận hành các hoạt động du lịch và lữ hành, nơi ăn ở và các cơ sở vui chơi, giải trí; chiến lược tiếp thị; quy hoạch, quản lý và mua bán lữ hành; quản trị tài chính và các chính sách và quy định về du lịch. | ||||
| 5810106 | Quản trị dịch vụ giải trí, thể thao | 6810106 | Quản trị dịch vụ giải trí, thể thao | ||||
| 5810108 | Đặt giữ chỗ du lịch | ||||||
| 5810109 | Đại lý lữ hành | ||||||
| 5810110 | Du lịch golf | 6810110 | Du lịch golf | ||||
| 58102 | Khách sạn, nhà hàng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào quy hoạch, quản lý và tiếp thị khách sạn và nhà hàng cung cấp các dịch vụ đón, đưa khách du lịch và phục vụ ăn uống; quản lý các chuỗi khách sạn và nhà hàng, mua bán sang nhượng thương hiệu. | 68102 | Khách sạn, nhà hàng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào quy hoạch, quản lý và tiếp thị khách sạn và nhà hàng cung cấp các dịch vụ đón, đưa khách du lịch và phục vụ ăn uống; quản lý các chuỗi khách sạn và nhà hàng, mua bán sang nhượng thương hiệu. | ||||
| 5810208 | Kỹ thuật pha chế và phục vụ đồ uống | Chưa có cơ sở đăng ký HĐ GDNN | |||||
| 58103 | Thể dục, thể thao Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên tắc giáo dục thể chất, huấn luyện thể thao và kinh doanh để tổ chức, quản trị và quản lý các chương trình, nhóm đội thể thao, cơ sở tập thể hình, phục hồi sức khỏe và câu lạc bộ sức khỏe và các dịch vụ có liên quan. | 68103 | Thể dục, thể thao Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên tắc giáo dục thể chất, huấn luyện thể thao và kinh doanh để tổ chức, quản trị và quản lý các chương trình, nhóm đội thể thao, cơ sở tập thể hình, phục hồi sức khỏe và câu lạc bộ sức khỏe và các dịch vụ có liên quan. | ||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5810301 | Thể dục thể thao | ||||||
| 6810302 | Huấn luyện thể thao | ||||||
| 5810303 | Quản lý thể dục, thể thao | 6810303 | Quản lý thể dục, thể thao | ||||
| 5810304 | Kỹ thuật golf | 6810304 | Kỹ thuật golf | ||||
| 58104 | Dịch vụ thẩm mỹ Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên tắc và thực hành chăm sóc da mặt; cắt, tỉa uốn, nhuộm tóc; chỉnh sửa lông mày, lông mi; sơn sửa móng tay, móng chân. | 68104 | Dịch vụ thẩm mỹ Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào các nguyên tắc và thực hành chăm sóc da mặt; cắt, tỉa uốn, nhuộm tóc; chỉnh sửa lông mày, lông mi; sơn sửa móng tay, móng chân. | ||||
| 5810401 | Dịch vụ thẩm mỹ | ||||||
| 584 | Dịch vụ vận tải | 684 | Dịch vụ vận tải | ||||
| 58401 | Khai thác vận tảiLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý, lý thuyết, thực hành tổ chức và quản lý doanh nghiệp vận chuyển hành khách và hàng hóa. | 68401 | Khai thác vận tảiLà nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý, lý thuyết, thực hành tổ chức và quản lý doanh nghiệp vận chuyển hành khách và hàng hóa. | ||||
| 5840102 | Khai thác cảng hàng không | ||||||
| 5840106 | Khai thác vận tải đường không | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5840107 | Khai thác vận tải đường sắt | ||||||
| 5840112 | Vận hành máy tàu thủy | 6840112 | Vận hành khai thác máy tàu | ||||
| 5840113 | Dịch vụ trên tàu biển | ||||||
| 5840114 | Bảo đảm an toàn hàng hải | 6840114 | Bảo đảm an toàn hàng hải | ||||
| 5840115 | Vận hành thiết bị xếp dỡ hàng hóa hàng hải | 6840115 | Vận hành thiết bị xếp dỡ hàng hóa hàng hải | ||||
| 6840116 | Xếp dỡ cơ giới tổng hợp | ||||||
| 5840117 | Đặt chỗ bán vé | ||||||
| 5840118 | Dịch vụ trên tàu bay | ||||||
| 5840119 | Lái tàu bay dân dụng | 6840119 | Lái tàu bay dân dụng | ||||
| 5840120 | Điều hành bay | 6840120 | Điều hành bay | ||||
| 5840121 | Kiểm soát không lưu | 6840121 | Kiểm soát không lưu | ||||
| 5840123 | Điều khiển tàu hỏa | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5840126 | Lái xe chuyên dụng | 6840126 | Lái xe chuyên dụng | ||||
| 6840127 | Lái tàu điện | ||||||
| 5840129 | Vận tải hành khách, hàng hóa đường sắt | 6840129 | Vận tải hành khách, hàng hóa đường sắt | ||||
| 58402 | Dịch vụ bƣu chính Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý, lý thuyết, thực hành tổ chức và quản lý doanh nghiệp vận chuyển thư từ, tài liệu và hàng hóa bằng hệ thống bưu chính. | 68402 | Dịch vụ bƣu chính Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào việc áp dụng các nguyên lý, lý thuyết, thực hành tổ chức và quản lý doanh nghiệp vận chuyển thư từ, tài liệu và hàng hóa bằng hệ thống bưu chính. | ||||
| 5840201 | Dịch vụ bưu chính | ||||||
| 5840202 | Kinh doanh thiết bị viễn thông tin học | 6840202 | Kinh doanh thiết bị viễn thông tin học | ||||
| 585 | Môi trƣờng và bảo vệ môi trƣờng | 685 | Môi trƣờng và bảo vệ môi trƣờng | ||||
| 58501 | Quản lý tài nguyên và môi trƣờng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào quản lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên; bảo tồn, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên và cải thiện môi trường. | 68501 | Quản lý tài nguyên và môi trƣờng Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào quản lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên; bảo tồn, khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên và cải thiện môi trường. | ||||
| 5850101 | Quản lý tài nguyên nước | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5850105 | Bảo vệ môi trường công nghiệp | 6850105 | Bảo vệ môi trường công nghiệp | ||||
| 5850106 | Bảo vệ môi trường biển | 6850106 | Bảo vệ môi trường biển | ||||
| 5850107 | Quản lý tài nguyên biển và hải đảo | ||||||
| 5850108 | Bảo tồn và phát triển đa dạng sinh học | ||||||
| 5850109 | Xử lý dầu tràn trên biển | 6850109 | Xử lý dầu tràn trên biển | ||||
| 5850110 | Xử lý rác thải | 6850110 | Xử lý rác thải | ||||
| 5850111 | An toàn phóng xạ | ||||||
| 6850112 | Kiểm soát và bảo vệ môi trường | ||||||
| 58502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào môi trường công nghiệp, trang thiết bị bảo hộ đảm bảo an toàn cho người lao động; theo dõi, xử lý chất thải công nghiệp, bảo vệ môi trường. | 68502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp Là nhóm ngành, nghề đào tạo tập trung vào môi trường công nghiệp, trang thiết bị bảo hộ đảm bảo an toàn cho người lao động; theo dõi, xử lý chất thải công nghiệp, bảo vệ môi trường. | ||||
| 5850201 | An toàn lao động | ||||||
| 5850202 | Bảo hộ lao động và môi trường | ||||||
| Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) | Mã | Tên gọi | Đƣa vào DMN (1) | Lý do (2) |
| 5850203 | Bảo hộ lao động | 6850203 | Bảo hộ lao động | ||||
| 586 | An ninh, quốc phòng | 686 | An ninh, quốc phòng | ||||
| 58601 | An ninh và trật tự xã hội Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các nguyên lý, thủ tục đảm bảo an ninh quốc gia trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội và môi trường; đảm bảo trật tự và an toàn xã hội | 68601 | An ninh và trật tự xã hội Là nhóm ngành đào tạo tập trung vào các nguyên lý, thủ tục đảm bảo an ninh quốc gia trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội và môi trường; đảm bảo trật tự và an toàn xã hội | ||||
| 5860102 | Kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không | ||||||
| 5860103 | Nghiệp vụ an ninh khách sạn | 6860103 | Nghiệp vụ an ninh khách sạn | ||||
| 6860104 | Nghiệp vụ an ninh vận tải | ||||||
| 6860105 | Kỹ thuật hình sự | ||||||
| 5860119 | Huấn luyện quân sự, võ thuật | 6860119 | Huấn luyện quân sự, võ thuật | ||||
