Công văn 2798/BYT-VPB 2026 xin ý kiến dự thảo Danh mục thủ tục hành chính phân cấp địa phương
BỘ Y TẾ Số: /BYT-VPB 2798 V/v xin ý kiến dự thảo Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế dự kiến phân cấp về địa phương thực hiện | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 19 Hà Nội, ngày tháng năm 2026 4 |
Kính gửi: Ủy ban Nhân dân các tỉnh/thành phố
Thực hiện chủ trương đẩy mạnh việc phân cấp, phân quyền theo chỉ đạo tại Văn kiện Đại hội Đại biểu lần thứ XIV của Đảng, các Nghị quyết, Kết luận của
1 Bộ Chính trị, Ban Chấp hành Trung ương, của Đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm , của
2
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
; Bộ Y tế tổ chức rà soát và dự kiến sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật để tiếp tục phân cấp 15 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế về địa phương thực hiện (Chi tiết tại Danh mục TTHC xin gửi kèm theo). Căn cứ quy định tại khoản 2, khoản 4 Điều 13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương; Bộ Y tế kính đề nghị Ủy ban Nhân dân các tỉnh xem xét, gửi ý kiến góp ý dự thảo Danh mục TTHC nêu trên về Bộ Y tế (qua Văn phòng Bộ) trước 18h00 ngày 20/4/2026 để hoàn thiện, gửi Bộ Tư pháp tổng hợp theo quy định. Quá thời hạn nêu trên Bộ Y tế không nhận được ý kiến góp ý của Quý Ủy ban, Bộ Y tế xin hiểu Quý Ủy ban nhất trí với dự thảo Danh mục TTHC dự kiến phân cấp về địa phương. Do thời hạn thực hiện nhiệm vụ gấp rút, Bộ Y tế đề nghị Ủy ban Nhân dân các tỉnh/thành phố phối hợp chặt chẽ, gửi ý kiến đóng góp đúng hạn để Bộ Y tế tổng hợp, gửi Bộ Tư pháp theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ. (Thông tin xin liên hệ với Đ/c Nguyễn Kim Anh, Trưởng Phòng KSTTHC – VPB, điện thoại: 0989588704) Xin trân trọng cảm ơn./. 1 Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 của Ban Chấp hành Trung ương, Nghị quyết số 66-NQ/TW ngày 30/4/2025 của Bộ Chính trị, Kết luận số 21/KL/TW ngày 24/01/2025 của Ban Chấp hành Trung ương, Kết luận 155-KL/TW ngày 17/5/2025 của Bộ Chính trị. 2
Thông báo số 185/TB-VPCP ngày 14/4/2026 của Văn phòng Chính phủ về Kết luận của Thường trực Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
| Nơi nhận: - Như trên; - Đ/c Bộ trưởng (để b/c); - Sở Y tế các tỉnh/TP (để th/hiện); - Các Cục: KCB; QLD; YDCT; PB; ATTP; - VPB; - Lưu: VT, VPB6. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC Vũ Mạnh Hà |
| PHỤ LỤC | ||||||||||||
| DỰ KIẾN DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ Y TẾ PHÂN CẤP TRONG THỜI GIAN TỚI | ||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Công văn số /BYT-VPB ngày tháng năm 2026) | ||||||||||||
| ĐỀ XUẤT PHƢƠNG ÁN PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | ||||||||||||
| Stt | Mã TTHC | Tên TTHC | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã thực hiện (Nêu rõ cơ quan đƣợc phân cấp) | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã cần có lộ trình (Nêu rõ cơ quan dự kiến phân cấp và lộ trình) | Đề xuất sửa đổi, bổ sung VBQPPL (nêu rõ điều, khoản, điểm, tên, trích yếu) | |||||||
| 1 1.008395 | ||||||||||||
| 2 1.008396 | ||||||||||||
| 3 1.008397 | ||||||||||||
| 3 | ||||||||||||
| LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (01 TTHC) | ||||||||||||
| x | ||||||||||||
| Cộng 1 | ||||||||||||
| LĨNH VỰC MỸ PHẨM (02 TTHC) | ||||||||||||
| ĐỀ XUẤT PHƢƠNG ÁN PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | |||||||
| Stt | Mã TTHC | Tên TTHC | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã thực hiện (Nêu rõ cơ quan đƣợc phân cấp) | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã cần có lộ trình (Nêu rõ cơ quan dự kiến phân cấp và lộ trình) | Đề xuất sửa đổi, bổ sung VBQPPL (nêu rõ điều, khoản, điểm, tên, trích yếu) | ||
| Phân cấp cho cấp tỉnh từ 01/01/2028 | |||||||
| 2 1.002257 | |||||||
| Cộng 0 2 | |||||||
| LĨNH VỰC QUẢN LÝ KHÁM CHỮA BỆNH (07 TTHC) | |||||||
| ĐỀ XUẤT PHƢƠNG ÁN PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | |||||||
| Stt | Mã TTHC | Tên TTHC | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã thực hiện (Nêu rõ cơ quan đƣợc phân cấp) | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã cần có lộ trình (Nêu rõ cơ quan dự kiến phân cấp và lộ trình) | Đề xuất sửa đổi, bổ sung VBQPPL (nêu rõ điều, khoản, điểm, tên, trích yếu) | ||
| Dự kiến phân cấp từ 01/01/2027 toàn bộ về cấp tỉnh | |||||||
| 2 1.01229 | |||||||
| 3 1.012291 | |||||||
| 4 1.012292 | |||||||
| Stt | Mã TTHC | Tên TTHC | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã thực hiện (Nêu rõ cơ quan đƣợc phân cấp) | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã cần có lộ trình (Nêu rõ cơ quan dự kiến phân cấp và lộ trình) | Đề xuất sửa đổi, bổ sung VBQPPL (nêu rõ điều, khoản, điểm, tên, trích yếu) | ||
| Tiếp tục phân cấp theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện tư nhân về cấp tỉnh, Bộ Y tế sẽ chỉ còn cấp GPHĐ đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế từ 01/01/2027 | |||||||
| 6 1.012279 | |||||||
| 7 1.01228 | |||||||
| Cộng 0 7 | |||||||
| LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH (05 TTHC) | |||||||
| ĐỀ XUẤT PHƢƠNG ÁN PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | |||||||
| Stt | Mã TTHC | Tên TTHC | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã thực hiện (Nêu rõ cơ quan đƣợc phân cấp) | Phân cấp cho cấp tỉnh/cấp xã cần có lộ trình (Nêu rõ cơ quan dự kiến phân cấp và lộ trình) | Đề xuất sửa đổi, bổ sung VBQPPL (nêu rõ điều, khoản, điểm, tên, trích yếu) | ||
| X (dự kiến phân cấp cho cấp tỉnh) | Hiện chưa có tiêu chuẩn/quy chuẩn cho xì gà, do đó xây dựng bổ sung tiêu chuẩn/ quy chuẩn đối với xì gà | ||||||
| 4 1.009.346 | |||||||
| 5 2.001229 Đề nghị nhập khẩu mẫu bệnh phẩm | |||||||
| Cộng 0 2 | |||||||
| Tổng cộng 3 12 | |||||||
Phụ lục II
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐỀ XUẤT CẮT GIẢM, THU HẸP NGÀNH NGHỀ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ (Kèm theo Công văn số /BYT-VPB ngày tháng 4 năm 2026 của Bộ Y tế)
| TT | Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện | Đề xuất cắt giảm | Đề xuất thu hẹp phạm vi | Ngành nghề sau thu hẹp phạm vi | Ghi chú |
| 1 | 44. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế | x | |||
| 2 | 60. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em | x | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em | Ngành, nghề cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS thuộc ngành, nghề Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | |
| 3 | 150. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | x | |||
| 4 | 151. Kinh doanh dược | x | |||
| 5 | 152. Sản xuất mỹ phẩm | x | |||
| 6 | 153. Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế | x | |||
| 7 | 154. Kinh doanh thiết bị y tế | x | |||
| 8 | 185. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường | Bộ Y tế là cơ quan thực hiện | |||
| 9 | 43. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng | Bộ Y tế là cơ quan thực hiện |
