Công văn 3055/BHXH-TTKS 2026 hướng dẫn cập nhật điều chỉnh dữ liệu thanh toán chi phí khám chữa bệnh BHYT
BỘ
TÀI
CHÍNH
NAM VIỆT NGHĨA CHỦ HỘI XÃ HÒA
CỘNG
BẢO
HIÉM
XÃ
HỘI
VIỆT
NAM
phúc Hạnh do Tự lập Độc /BHXH-TTKS 3055 Số:
2026 năm 8 tháng 10 ngày Nội, Hà V/v hướng dẫn thực hiện cập nhật,
thông
liên liệu dữ hóa chuẩn chỉnh, điều BHYT KCB phí chi toán thanh trong
ương Trung thuộc trực phố thành
tỉnh, các hội
xã hiểm Bảo gửi: Kính
tỉnh) các BHXH là
chung gọi đây
(Sau
Tài Bộ của 10/02/2026 ngày
số tư Thông hiện Thực
(KCB) bệnh chữa bệnh, khám phí chi
định giám
tục thủ tự, trình định quy chính
pháp biện và toán quyết toán, thanh
hợp tổng mẫu
biểu (BHYT), tế y hiểm bảo
định quy phủ Chính của 01/7/2025 ngày 188/2025/NĐ-CP số định Nghị hành thi số định Quyết BHYT, Luật của điều
số một
hành thi dẫn hướng và tiết chi
phục ra ra đầu liệu dữ dạng định chuẩn và
định quy
18/01/2023 ngày 130/QĐ-BYT
chế các quyết giải và BHYT KCB phí
chi toán thanh
định, giám lý, quản việc vụ
24/7/2026, ngày tế, Y Bộ của sung bổ
đổi, sửa
định Quyết các và quan liên độ
về 2738/BHXH-TTKS số số văn Công
có đã Nam
Việt (BHXH) hội xã hiểm Bảo
Giám cầu yêu đó trong BHYT, định
giám tác
công hiện thực cường tăng việc
chỉnh, điều nhật, “Cập điểm: cao đợt
đạo chỉ
tiếp trực tỉnh các BHXH đốc
định quy theo BHYT KCB liệu dữ thông
liên trong
dụng sử mục Danh hóa chuẩn
130/QĐ-BYT số định Quyết chính, Tài
Bộ của
12/2026/TT-BTC số tự Thông tại
liệu dữ bảo đảm tế Y Bộ của sung bổ
đổi, sửa
định Quyết các và tế Y Bộ của
khám liệu dữ và chung" dùng nhất,
thống sống,
sạch, đủ, "đúng, mục: danh
quy đúng (BHYT) tế y hiểm bảo toán
thanh nghị
đề (KCB) bệnh chữa bệnh,
ban I lục Phụ 09/BH số Mẫu theo
chỉnh điều phải
sót sai các phục khắc định,
ban đã tế Y Bộ 06/7/2026, Ngày
số tư Thông theo kèm hành
làm sạch, làm ngày 90 dịch chiến khai
triển
1248/KH-BYT số hoạch Kế hành
tế. y ngành chuyên liệu
dữ sở cơ 12
của liệu dữ hóa chuẩn và giàu
và BHYT KCB phí chi định giám
trong số đổi
chuyển mạnh đẩy Nhằm
liên trong dụng sử mục danh với đối
chí tiêu
các đủ đầy ứng đáp bảo đảm
điện liệu (dữ BHYT KCB phí chi tử
điện liệu dữ
và BHYT KCB liệu dữ thông
định giám tin thông thống Hệ trên
KCB sở cơ
của toán thanh nghị đề tử)
КСВ liệu dữ trạng tình phục khắc
thống); (Hệ
Nam Việt BHXH của BHYT
thời đúng không gửi hoặc dạng định
chuần, đúng
không do chối từ bị BHYT
lần nhiều sung bổ chỉnh, điều sơ hồ lại
gửi phải
KCB sở cơ định, quy theo gian
BHYT; quỹ lợi trục dụng, lạm BHYT,
KCB phí
chi liệu số lệch sai đến dẫn dễ
theo BHYT KCB phí chỉ định giám
việc quả
hiệu cao nâng để thời đồng
định, quy gian thời đúng toán quyết
thanh bảo
đảm động, tự thức phương
sau: dung
nội các hiện
thực đạo chỉ Nam Việt BHXH
tế Y Bộ của 18/01/2023 ngày 130/QĐ-BYT số định Quyết
sung bổ đổi, sửa
29/12/2023 ngày 4750/QĐ-BYT số định Quyết 1
độ chế các quyết giải và KCB phí chỉ toán thanh định, giám
lý, quản việc vụ
phục ra đầu liệu dữ dạng định và chuẩn định quy
số định Quyết 4750/QĐ-BYT; số định Quyết sung bổ đổi,
sửa 29/12/2024
ngày 3176/QĐ-BYT số định Quyết quan; liên
3176/QĐ-BYT.
số định Quyết
sung bổ đổi, sửa 29/6/2026 ngày 1931/QĐ-BYT
2
tỉnh các 1. BHXH 1.1. Thông báo cho
cơ sở
KCB:
Các
sai
sót
từ chối
hoặc
cảnh báo trên
Hệ
thống,
BHXH
tỉnh
phân
công viên chức, cán bộ chịu trách nhiệm
theo dõi,
hướng
dẫn
cụ
thể
đối
với
từng
cơ sở KCB BHYT để rà soát, chuẩn
hóa, cập nhật
đầy
đủ,
chính
xác
các
danh
mục sử dụng trong liên thông dữ liệu
KCB BHYT
theo
quy
định
tại
Điều
7, Điều
8 Thông tư số 12/2026/TT-BTC,
bảo đảm dữ
liệu
được
điều
chỉnh
thống
nhất
giữa phần mềm quản lý KCB của cơ sở
KCB và dữ
liệu
gửi
lên
Hệ
thống. Hệ thống từ chối tiếp nhận
danh mục
sử
dụng
trong
liên
thông
dữ
liệu КСВ ВНҮT và dữ liệu điện tử đề
nghị thanh
toán
thiếu
chỉ
tiêu
hoặc
các
chỉ
tiêu không thống nhất, sai cấu trúc,
định dạng dữ
liệu
hoặc
không
đáp
ứng
điều
kiện kỹ thuật hoặc gửi không đúng thời
gian theo
quy
định. 1.2. Đề nghị cơ sở KCB
tiếp tục thực
hiện
đúng
quy
định
về
lập
dữ
liệu điện tử theo quy định tại Quyết
định số
130/QĐ-BYT
và
các
quyết
định
sửa
đổi, bố sung của Bộ Y tế đảm bảo dữ
liệu đầy đủ,
chính
xác;
gửi
lên
Cổng
tiếp
nhận dữ liệu theo đúng thời hạn quy
định của Bộ
Y tế
tại
Thông
tư số
48/2017/TT- BYT2. Dữ liệu điện tử gửi lên Hệ
thống phải
bảo
đảm
đầy
đủ
các
bảng
chỉ
tiêu dữ liệu, chỉ tiêu tại các bảng dữ
liệu, chỉ tiêu
thông
tin
bắt
buộc
theo
quy
định của Bộ Y tế; trong đó phải mã hóa
và liên kết
đầy
đủ,
thống
nhất,
chính
xác
các thông tin làm căn cứ xác định
điều kiện thực
hiện
và
thanh
toán
chi
phí
KCВ BHYT theo quy định của Bộ Y
tế, đặc biệt
ghi
đầy
đủ
thông
tin
trong
dữ
liệu điện tử để gửi lên Hệ thống, lưu ý
một số nội
dung
sau: Thông tin khoa nơi người
bệnh được
chỉ
định
sử
dụng
thuốc,
cung
cấp dịch vụ, thiết bị y tế, giường bệnh
(MA_KHOA)
tại
dữ
liệu
điện
tử (Bảng
2. Chỉ tiêu chỉ tiết thuốc, Bảng 3. Chỉ
tiêu chỉ tiết
dịch
vụ kỹ
thuật
và
vật
tư
y tế
ban hành kèm theo Quyết định số
130/QĐ-BYT
và
các
Quyết
định
sửa
đổi,
bổ
sung của Bộ Y tế) đúng với danh mục
bộ phận
chuyên
mổn
KCB
BHYT
(Mẫu
số 01/DM Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư
số
12/2026/TT-BTC). Cơ sở KCB phải cập nhật
danh mục
mã
giường
bệnh
tại
từng
khoa
điều trị trên Cổng tiếp nhận dữ liệu theo
đúng hướng
dẫn
tại
chỉ
tiêu
MA_GIUONG Bảng 3 Quyết định số 130/QĐ-BYT
và các
văn
bản
sửa
đổi,
bổ
sung
của
Bộ
Y tế, bao gồm mã hóa giường phê
duyệt, giường
kê
thêm,
giường
tự chọn,
băng
ca, giường gấp; đảm bảo tổng số mã
giường bệnh
đúng
với
số giường
bệnh
được phê duyệt theo Giấy phép hoạt
động và số
giường
được
kê
thêm
theo
quy
định tại Điều 67 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP³
và
trùng
khớp
với
số giường
bệnh
tại danh mục bộ phận chuyên môn
КСВ ВНYТ
(Mẫu
số
01/DM
Phụ
lục
II ban hành kèm theo Thông tư số
Thông
tin
mã
giường
bệnh
tại khoa
điều
trị,
loại
giường
bệnh
và
các thông tin về giường bệnh khác tại
dữ liệu điện
tử (Bảng
3. Chỉ
tiểu
chi
tiết
dịch 2 Thông tư số 48/2017/TT-BYT ngày 28/12/2017 của
Bộ Y tế quy định
trích
chuyển
dữ liệu
điện
tử trong
quản
lý và
thanh toán chi phí KCB BHYT Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của
Chính phủ quy định
chỉ tiết
một số
điều
của Luật
KСВ
3
các và 130/QĐ-BYT số định Quyết
theo kèm hành
ban tế y tư vật và thuật kỹ vụ
danh với hợp phủ định; quy đúng theo
tế) Y Bộ
của sung bổ đổi, sửa định Quyết
trị. điều khoa
từng tại bệnh giường mã mục
thuật kỹ vụ dịch hiện thực định, chỉ
khám, nghề
hành người tin Thông
dịch tiết chi tiêu Chỉ 3. Bảng thuốc,
tiết chi tiêu
Chỉ 2. (Bảng tử điện liệu dữ tại
5. Bảng sàng, lâm cận vụ dịch tiết chi
tiêu Chỉ 4.
Bảng tế, y tư vật và thuật kỹ vụ
130/QĐ- số định Quyết theo kèm hành
ban sàng
lâm biến diễn tiết chi tiêu Chỉ
nhân mục danh với đúng tế) Y Bộ của
sung bổ
đổi, sửa định Quyết các và BYT
theo kèm hành ban II lục Phụ 02/DM
số (Mẫu
thống Hệ trên BHYT KCB lực 12/2026/TT-BTC). số tư Thông
nhật cập được phải tế y bị thiết trên
hiện thực được
thuật kỹ vụ dịch Các
tiết chi tiêu Chỉ 3. (Bảng tử điện liệu
dữ tại hiện
thực máy mã tin thông đủ đầy
và 130/QĐ-BYT số định Quyết theo
kèm hành ban
tế y tư vật và thuật kỹ vụ dịch
tế y bị thiết mục danh với đúng và tế)
Y Bộ của
sung bổ đổi, sửa định Quyết các
Phụ 06/DM số (Mẫu BHYT toán thanh
trong dụng
áp thuật kỹ vụ dịch hiện thực
số tư
Thông theo kèm hành ban II lục
của quả kết đủ đầy có phải toán thanh
nghị đề sàng
lâm cận vụ dịch Các
quy theo dạng định trúc, cấu đúng
theo luận kết
và quả kết tả mô số, chỉ từng
Quyết theo kèm hành ban sàng lâm
cận vụ dịch
tiết chỉ tiêu Chỉ 4. (Bảng định
tế). Y Bộ của sung bổ đổi,
sửa định Quyết
các và 130/QĐ-BYT số định
cách đủ đầy nhật cập được phải sàng
lâm biến
diễn tiết chi tiêu chỉ Các
bệnh người với đối bệnh... đoạn giai
chẫn, hội quả
kết thuật, thủ thuật, phẫu thức
trị điều hoặc ngày ban trú nội trị điều
hoặc trú nội
trị điều hoặc trú ngoại trị điều
dưới trú nội trị điều hoặc vực khu khoa
đa khám
Phòng xã, tuyến tế y Trạm tại lưu
định Quyết theo kèm hành ban sàng
lâm biến diễn
tiết chi tiêu Chỉ 5. (Bảng giờ 4
tế). Y Bộ của sung bổ
đổi, sửa định
Quyết các và 130/QĐ-BYT số
kỹ vụ dịch tế, y bị thiết thuốc, định
chỉ khám,
điểm thời đủ đầy Ghi
kỹ vụ dịch của quả kết có điểm thời
và hiện thực
điểm thời bệnh, giường thuật,
mốc các và nghề hành ký đăng gian
thời viện, nằm
gian thời bệnh; giường thuật,
nhất. thống và
logic hợp,
phù đảm bảo phải khác gian thời
nghị đề liệu dữ về luật pháp trước
nhiệm trách
chịu BHYT KCB sở Cơ
của từ chứng án, bệnh sơ hỗ với
đúng khớp
BHYT KCB phí chi toán thanh
Kiểm định. quy đúng theo trị điều và
khám trình
quá trong sinh phát bệnh người
xác, chính đủ, đầy bảo đảm liệu dữ
nhận tiếp Cổng
lên gửi khi trước liệu dữ tra
sung.
bổ chỉnh,
điều phải sót sai đa tối chế hạn
văn)
Công theo kèm
gửi dẫn hướng liệu (Tài
tử điện BHYT BHXH,
toán thanh
soát Kiểm tâm Trung 2.
liên trong dụng sử mục danh sót sai
các báo cảnh
báo, thông thời Kịp
thống Hệ trên BHYT KCB phí chi tử
điện liệu dữ
và BHYT KCB liệu dữ thông
đúng chỉnh điều nhật, cập chiếu, đối
KCB sở cơ
với hợp phối tỉnh các BHXH để định. quy
4
Phối
hợp
với
Trung
tâm
Công nghệ
thông
tin
và Chuyển
đổi
số tiếp
tục hoàn thiện các chức năng giám
định theo
phương
thức
tự động
đối
với
danh
mục
sử dụng trong liên thông dữ liệu
KCB BHYT và
dũữ
liệu
điện
tử chi
phí
KCB
ВHYТ. Tổng hợp báo cáo kết
quả việc cập
nhật,
điều
chỉnh,
chuẩn
hóa
dữ
liệu liên thông trên Hệ thống của
BHXH các
tỉnh
để báo
cáo
lãnh
đạo
BHXH
Việt Nam định kỳ ngày 20 hằng tháng
về tiến
độ,
kết
quả
thực
hiện,
những
khó
khăn, vướng mắc và để xuất giải pháp
xử lý.
Yêu
cầu
BHXH
các
tỉnh
nghiệm túc
triển
khai
thực
hiện
đầy
đủ
các
nội dụng trên. Trong quá trình thực
hiện nếu có
khó
khăn,
vướng
mắc,
kịp
thời
báo
cáo về BHXH Việt Nam (qua Trung
tâm Kiểm
soát
thanh
toán
BHXH,
BHYT
điện
tử) để được xem xét, giải quyểt./.7 Nơi nhận: ĐỐC GIÁM
KT. Như trên:
ĐÓC GIÁM PHÓ Bộ Tài chính (để b/c); Bộ Y tế (để b/c); BO TALCHINH Giám đốc BHXH Việt Nam (để b/c); Các Phó Giám đốc BHXH Việt Nam; Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; Các đơn vị: CSYT, CNTT, TCCB (để
t/h);
Các
cơ sở
KCB
BHYT
(giao
BHXH
tỉnh gửi);
BHXH
cơ sở
(để t/h);
Eанyễn
Đức
Hòa Lưu: VT, TTKS.
BỘ TÀI
CMINH
DẢN
HƯỚNG LIỆU
TAI
2026 năm 8 tháng 10 ngày
3055/BHXH-TTKS о
yàn Công the kèm hành (Ban LO MIẾM lạ Bào
hiểm xã
hội
Việt
Nam) XÃ
BHYТ KCB liệu dữ thông
liên trong
đụng sử mục Danh 1.
01/DM) số (Mẫu
BHYT KCB
môn chuyên phận Bộ 1.1. liệu tài sơ Hồ 1.1.1.
được môn chuyên phận bộ phòng,
khoa, từng bệnh
giường số kê Bảng a)
BHYT; KCB
đồng hợp
tại duyệt phê quyền thẩm có cấp
hoặc động hoạt phép giấy theo kèm
bệnh giường
số duyệt phê bản Văn b)
hỗ tại số hoặc bệnh giường số đổi thay
do động
hoạt mô quy chỉnh điều bản văn
(GPHĐ);
động hoạt
phép giấy chỉnh điều hoặc cấp sơ
hoạt chức tổ chế quy định Quyết
GPHĐ; chỉnh
điều hoặc cấp sơ Hồ c)
phận bộ đến quan liền dung nội các
đổi thay sinh,
phát việc về bản văn động;
bệnh;
khám/giường môn/bàn chuyên
KCB. sở cơ
tại tế thực kiện Điều d)
ý lưu cần
dung nội số Một 1.1.2.
hoặc GPHĐ trên ghi giường số là
(GIUONG_PD):
duyệt phê Giường a)
giường số hợp Trường quyền. thẩm
có cấp của
GPHĐ chỉnh điều định quyết
câp định thầm bản Biên tại ghi giường
số cứ căn
thì GPHĐ trến ghi không bệnh
GPHĐ. cấp quan cơ của bệnh giường
mô m quy duyệt
phê định Quyết hoặc GPHĐ
số và duyệt phê giường số gồm bao
(GIUONG_TK):
kê thực Giường b)
với so bệnh giường 30 quá vượt không
và 10%
dưới thêm kê phép được giường
96/2023/NĐ- số định Nghị 67 Điều 3
khoản tại
định quy theo duyệt phê giường
GPHĐ. chỉnh điều phải
không mà phủ
Chính của 30/12/2023 ngày CP
GPHĐ. cấp sơ hồ theo cứ căn khoa:
từng theo
duyệt phê giường Số c)
từng cho bệnh giường số định xác
không GPHĐ
cấp sơ hổ trong hợp Trường
thẩm có quan cơ của bệnh giường
bổ phân định
Quyết theo cứ căn thì khoa
trong viện bệnh đốc Giám của định
Quyết hoặc a
điểm tại nêu GPHĐ cấp quyền
trên.
nêu b a, điểm tại nêu giường số
điều đủ giường số ghị (GIUONG_HSTC):
cực
tích sức Hồi Giường d)
số tư Thông 4c Điều 5 khoản tại
định quy
theo BHYT toán thanh kiện
4 khoản tại sung bổ đổi, sửa được tế Y
Bộ của
28/9/2016 ngày 35/2016/TT-BYT
xác Việc tế. Y Bộ của 17/11/2024
ngày
39/2024/TT-BYT số tư Thông 1 Điều
số tế, thực khoa/phòng chức, tổ cấu
cơ lý, pháp
sơ hồ vào cứ căn phải định
chức tổ việc và bị thiết trang chất,
vật sở cơ lực,
nhân duyệt, phê được giường KCB. sở cơ tại trị điều
đổi động; hoạt đang môn chuyên phận
bộ phòng,
khoa, bộ toàn soát Rà đ)
hoạt chức tổ chế quy định Quyết
GPHĐ; chỉnh
điều hoặc cấp sơ hồ với chiếu
phận bộ đến quan liên dung nội các
đổi thay sinh,
phát việc về bản văn động;
KCВ. sở cơ tại tế thực kiện
điều và bệnh
khám/giường môn/bàn chuyên
2
1.2.
Nhân
lực
thực
hiện
KCB BHYT
(Mẫu
số 02/DM) 1.2.1. Hồ sơ tài liệu a) Bảng kê nhân lực từng
khoa, phòng,
bộ
phận
chuyên
môn
tại
Hợp
đồng KCB BHYT; b) Danh sách đăng ký
hành nghề
đăng
tải
trên
trang
tin
điện
tử của
Bộ
Y tế hoặc Sở Y tế; c) Giấy phép hành nghề,
quyết định
điều
chỉnh
phạm
vi hành
nghề,
văn bản cho phép thực hiện kỹ
thuật của người
chịu
trách
nhiệm
chuyên
môn
kỹ thuật của cơ sở KCB phù hợp
với chứng chỉ,
chứng
nhận
đào
tạo; d) Văn bản về việc phát
sinh, thay đổi
trong
quá
trình
thực
hiện
hợp
đồng. đ) Điều kiện thực tế tại
cơ sở KCB.
1.2.2.
Một
số
nội
dung
cần lưu ý
a) Họ
tên
(HO_TEN),
số giấy phép
hành
nghề
(MACCHN),
thời
gian đăng ký hành nghề (THOIGIAN_DK, THOIGIAN_TUAN, THOIGIAN_NGAY), phạm vi hành nghề (PHAMVI_CM, PHAMVI_CMBS, DVKT_KHAC), vị trí chuyên môn (VI_TRI,
CHUCDANH_NN)
phải
trùng
khớp
với
thông
tin
đăng
tải trên Trang tin điện tử của Bộ Y
tế/Sở Y tế
(không
bao
gồm
người
tham
gia
KCВ nhưng không phải đăng ký hành
nghề theo
quy
định). b) Thời gian đăng ký
hành nghề KCB
không
được
trùng
giữa
các
cơ
sở KCB và phải bảo đảm hợp lý
về thời gian
đi lại
giữa
các
địa
điểm
hành
nghề
đã đăng ký và phải trong thời gian
hoạt động
của
cơ
sở KCB. c) Phạm vi hành nghể phù
hợp với
phạm
vi hành
nghề
trên
giấy
phép
hành nghể hoặc quyết định điều chỉnh
phạm vi
hành
nghề
do
cơ
quan
có
thẩm
quyền cấp hoặc văn bản cho phép thực
hiện kỹ thuật
của
người
chịu
trách
nhiệm
chuyên môn kỹ thuật của cơ sở KCB phù
hợp với
chứng
chỉ,
chứng
nhận
đào
tạo. d) Mã khoa (MA_KHOA),
tên khoa
(TEN_KHOA)
cập
nhật
tại
Mẫu
số 02/DM phải có tại Mẫu số 01/DM
của cơ
sở KСВ. e) Trường hợp người hành
nghề đã
nghỉ
việc,
chuyển
cơ
sở KCB,
chấm dứt đăng ký hành nghề hoặc thay
đổi thời
gian
đăng
ký
hành
nghề:
cập
nhật
kịp thời việc kết thúc thời gian áp
dụng trên Hệ
thống;
tránh
trường
hợp
người
hành nghề đã hết hiệu lực tại cơ sở
KCB nhưng
vẫn
phát
sinh
thông
tin
trong
dữ
liệu đề nghị thanh toán BHYТ. 1.3. Danh mục thuốc,
máu, chế phẩm
máu
áp
dụng
trong
thanh
toán BHYT (Mẫu số 03/DM) 1.3.1. Hồ sơ tài liệu a) Danh mục thuốc sử dụng
tại cơ sở
KCB
tại
Hợp
đồng
KCB
ВHYТ; b) Văn bản của người
đứng đầu cơ
sở
KCB
phê
duyệt
quy
trình
bào
chế hoặc pha chế hoặc chế biến,
tiêu chuẩn chất
lượng,
giá
hoặc
chỉ
phí
của
thuốc theo quy định tại khoản 2
Điều 13
Thông
tư
số
ngày 16/11/2024 của Bộ Y tế hoặc
Điều 15, 16
và
18
Thông
tư
số 27/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ Y tế;
3
điều đoán, chần việc hiện thực phép
cho quyền thẩm
có cấp của bản Văn c)
Thông 2 Điều 2 khoản tại định quy theo
dấu đánh
chất và xạ phóng thuốc bằng trị
dụng sử có KCB sở cơ nếu tế Y Bộ
của 31/12/2022
ngày 20/2022/TT-BYT số tư
quan cơ của xạ bức việc công hành tiến
phép giấy
dấu; đánh chất xạ, phóng thuốc
37/2024/TT-BYT số tư Thông 13 Điều
5 khoản tại
định quy theo quyền thẩm có
chế; pha xuất, sản
tự xạ phóng
thuốc dụng sử KCB sở cơ nếu
thầu, nhà chọn lựa hoạch kế duyệt phê
quyền thẩm
có cấp của bản Văn d)
hợp thầu; đấu chức tổ tự KCB sở cơ
nếu thầu
nhà chọn lựa quả kết duyệt phê
trạng tình trong bệnh người cứu cấp để
thuốc mua
đơn hóa thuốc, sắm mua đồng cứu. cấp
đồng. hợp hiện thực trình quá trong
đổi thay sinh,
phát việc về bản Văn đ)
ý lưu cần
dung nội số Một 1.3.2.
của mục danh tại tin thông các trung:
tập thầu
thuốc mục danh với Đối a)
thầu tế y bị thiết mục danh mục danh
tại tin thông
với khớp trùng phải viện bệnh tập trung.
SO_DANG_KY, TEN_THUOC,
MA_THUOC,
tiêu chỉ các tin Thông b)
số cấp thuốc mục danh tại tin thông
với khớp trùng
phải DUNG MA_DUONG ký. đăng
(LOAI_THAU=6), thêm mua chọn
tùy dụng áp
có thuốc hợp Trường c)
thầu. trúng lượng
số quá vượt
không (SO_LUONG) lượng số
KCB sở cơ =7), (LOAI_THAU thuốc
tiết điều
chuyển, điều hợp Trường d)
sau lại còn lượng số quá vượt không
(SO_LUONG)
lượng số nhật cập thuốc nhận
thuốc. cho KCB sở cơ của dụng) sử
đã lượng số
thầu trúng lượng (số dụng sử
vị hợp trường thuốc: vị với đối
(SO_DANG_KY)
ký đăng số tiêu Chỉ đ)
theo lượng chất chuẩn tiêu bố công số
ghi hành,
lưu ký đăng số có không thuốc
ngày 32/2025/TT-BYT số tư Thông
12 Điều 2
khoản a điểm tại định quy
chất chuẩn tiêu bố công định quyết
trong hợp
trường tế, Y Bộ của 01/7/2025
tự ký chuẩn, tiêu bố công số dạng
định theo ghi
thì thuốc vị nhiều có lượng
định. quyết
trong thuốc
vị của tự thứ số và “.” chấm
xuyên thường chi đảm bảo tự lập công
nghiệp sự
vị đơn là KCB sở Cơ e)
cơ các và xuyên thường chi đảm bảo
tự lập công
nghiệp sự vị đơn tư, đầu chi và
kết theo dụng sử mà thuốc sắm mua
thầu đấu hiện
thực không nhân tư KCB sở
tên gồm thuốc tin thông khác, vị đơn
của lực hiệu
còn thầu nhà chọn lựa quả
tiêu nhóm dùng, đường lượng, hàm độ,
nồng xứ,
xuất xuất, sản hãng mại, thương
quả kết theo tin thông với khớp trùng
phải tính vị
đơn chế, bào dạng thuật, kỹ chí
theo tiên ưu tự thứ đúng BHYT toán
thanh giá đó;
vị đơn của thầu nhà chọn lựa
phủ. Chính của 01/5/2025
ngày
188/2025/NĐ-CP số định Nghị 49 Điều
kết theo thuốc lượng số chung dùng
BHYT KCB
sở cơ các hợp Trường g)
sở cơ KCB, sở cơ từng theo lượng số
được tách
không mà thầu nhà chọn lựa quả
số ghi lại còn KCB sở cơ các thầu,
trúng lượng
số bộ toàn ghi mối đầu KCB
là lượng số ghi KCB sở cơ đổi; không
thuốc của
khác tin thông các “)”, là lượng
giám mềm phần sang liệu dữ nhận
Tiếp Cổng từ
số ký mục danh gửi khi ")"
thị hiển thầu đấu KCB sở cơ Mã
trường vào mối
đầu KCB sở cơ mã ghỉ định,
4
trên
màn
hình.
Các
trường
hợp
khác không
ghi
thông
tin
vào
trường
Mã
cơ
sở KCB đấu thẩu hiển thị trên màn
hình khi
gửi
danh
mục
ký
số sang
phần
mềm giám định. 1.4. Danh mục thiết bị y tế
áp dụng trong
thanh
toán
BHYT
(Mẫu
số 04/DM) 1.4.1. Hồ sơ tài liệu a) Danh mục thiết bị y tế
sử dụng tại cơ
sở KCB
tại Hợp
đồng
KCB
BHYT; b) Văn bản của cấp có
thẩm quyền
phê
duyệt
kế hoạch
lựa
chọn
nhà
thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu
nếu cơ sở KCB
tự tổ
chức
đấu
thầu
kèm
fĩle
điện tử theo quy định tại điểm d khoản
5 Điều 6
Thông
tư số
ngày 14/4/2017 của Bộ Y tế; hợp đồng
mua sắm
thuốc,
hóa
đơn
mua
thuốc
để cấp
cứu người bệnh trong tình trạng cấp
cứu;
c) Văn
bản
thông
báo
định mức và
tài
liệu
xây
dựng
định
mức
đối
với thiết bị y tế khó định lượng khi
sử dụng theo
quy
định
tại
khoản
3 Điều
4 Thông tư số 04/2017/TT-BYT; d) Văn bản thông báo số
lần sử dụng
tối
đa và
tài
liệu
xác
định
giá
thanh toán, quy trình tái sử dụng đối
với từng
loại
thiết
bị y
tế tái
sử dụng
do
người đứng đầu cơ sở KCB phê duyệt
theo quy
định
tại
khoản
2 Điều
5 Thông
tư số 04/2017/TT-BYT; đ) Văn bản của người
đứng đầu cơ
sở
KCB
phê
duyệt
quy
trình
sản
xuất, tiêu chuẩn chất lượng, giá thành
sản phẩm
đối
với
thiết
bị y
tế tự
sản
xuất
theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông
tư số
04/2017/TT-BYT; e) Văn bản về việc phát
sinh, thay đổi
trong
quá
trình
thực
hiện
hợp
đồng. 1.4.2. Một số nội dung cần
lưu ý
a) Chỉ
tiêu
mã
thiết
bị
y
tế (MA_VAT_TU):
các
thiết
bị y
tế đã
được
cấp mã theo quy định tại Quyết định
số 5086/QĐ-BYT
ngày
04/11/2021
của
Bộ
Y tế thì tiếp tục sử dụng mã được
cấp, không
sử
dụng
mã
nhóm
của
Thông
tư
số 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017
hoặc
Thông
tư
số
ngày 30/6/2025 của Bộ Y tế. b) Đối với danh mục thiết
bị y tế
thầu
tập
trung:
các
thông
tin
tại
danh mục của bệnh viện trùng khớp
với thông tin
tại
danh
mục
thiết
bị y
tế
thầu
tập trung. c) Đối với thiết bị y tế tái
sử dụng: chỉ
tiêu
SO_LUONG
ghị
theo
số lượng trúng thầu, DINH MUC ghi
số lần sử
dụng
của
thiết
bị y
tế
tái
sử
dụng, DON_GIA ghi theo kết quả trúng
thẩu,
DON_GIA_BH
ghi
giá
thanh
toán
của
1 lần tái sử dụng thiết bị y tế. d) Trường hợp thiết
bị y tế có
áp
dụng
tùy
chọn
mua
thêm (LOẠI_THAU=6), cập nhật số
lượng không
vượt
quá
số lượng
trúng
thẩu. đ), Trường hợp điều chuyển
thiết bị
y tế
(LOAI_THAU
=7),
cơ
sở KCВ nhận thiết bị y tế cập nhật số
lượng không
vượt
quá
số lượng
hiện
còn
(số
lượng trúng thầu số lượng đã sử dụng)
của cơ sở
KCB
cho
thiết
bị y
tế. e) Cơ sở KCB là đơn vị
sự nghiệp công
lập
tự bảo
đảm
chi
thường
xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp
công lập tự
bảo
đảm
chi
thường
xuyên
và các
cơ
5
theo dụng sử mà tế y bị thiết sắm mua
thầu đấu
hiện thực không nhân tư KCB sở
bị, thiết tên về tin thông khác: vị đơn
của lực hiệu
còn thầu nhà chọn lựa quả kết
quả kết theo tin thông với khớp trùng
thuật kỹ chí
tiêu xứ, xuất xuất, sản hãng
theo tiên ưu tự thứ đúng BHYT toán
thanh giá đó;
vị đơn của thầu nhà chọn lựa 188/2025/NĐ-CP. số định Nghị 49 Điều
tế y bị thiết lượng số chung dùng
BHYT KCB sở
cơ các hợp Trường g)
sở cơ từng theo lượng số được tách
không mà
thầu nhà chọn lựa quả kết theo
còn KCB sở cơ các thầu, trúng lượng
số bộ toàn
ghi mối đầu KCB sở cơ KCB,
KCB sở cơ đổi; không tế y bị thiết của
khác tin
thông các “0”, là lượng số ghi lại
phần sang liệu dữ nhận Tiếp Cổng từ
số ký mục
danh gửi khi “)” là lượng số ghi
thầu đấu KCB sở cơ Mã trường vào
mối đầu KCB
sở cơ mã ghi định, giám mềm
Mã trường vào tin thông ghi không
khác hợp trường
Các hình. màn trên thị hiển
phần sang số ký mục danh gửi khi
hình màn trên
thị hiển thầu đấu KCB sở cơ định. giám mềm
thanh trong dụng áp bệnh chữa
bệnh, khám
vụ dịch mục Danh 1.5. 05/DM) số (Mẫu BHYT toán 1.5.1. Hồ sơ tài liệu
tại định quy theo tế y thuật kỹ vụ dịch
mục danh
duyệt phê định Quyết a)
phép cho bản văn hoặc 188/2025/NĐ-CP
số định
Nghị 26 Điều 1 khoản d điểm
giảm sung, bổ hoặc môn chuyên động
hoạt vi phạm
động, hoạt mô quy đổi thay
Nghị 66 Điều 7 và 6 5, khoản tại định
quy theo
thuật kỹ vụ dịch mục danh bớt
có);
(nếu 96/2023/NĐ-CP số định
BHYT quỹ do mục danh thuộc KCB
vụ dịch giá
duyệt phê định Quyết b)
KСВ vụ dịch giá xuất đề bản văn
hoặc quyền
thẩm có cấp được toán thanh
nhân;
tư KCB sở cơ với đối BHYT
người hoặc tế Y Bộ do môn chuyên
dẫn hướng
hoặc thuật kỹ trình Quy c) hành; ban KCB sở cơ đầu đứng
khác: tế y sở cơ tại hiện thực chuyển cần
sàng lâm
cận vụ dịch hợp Trường d)
chuyển cần sàng lâm cận vụ dịch các
sách danh
kèm báo thông bản Văn
thực đang và duyệt phê quyền thẩm
có cấp được
sàng lầm cận vụ dịch với đối
KCB sở cơ bệnh, người cho định chỉ
điểm thời
tại nhưng KCB sở cơ tại hiện
theo hiện thực câu nhu bộ toản ứng đáp
để đủ không
hoặc được hiện thực không
188/2025/NĐ-CP; số định
Nghị 44 Điểu
2 khoản a điểm tại định quy
chuyển cần sảng lâm cận vụ dịch các
sách danh
kèm báo thông bản Văn
thẩm có cấp được chưa sảng lâm cận
vụ dịch với
đối tắc nguyên đồng hợp và
có và môn chuyên động hoạt các cho
thiết cần tế
thực nhưng duyệt phê quyền
b điểm tại định quy theo hành ban
tế Y Bộ
trưởng Bộ được mục danh trong
số định Nghị 44 Điều 2 khoản
thuật, kỹ vụ dịch mục danh duyệt phê
quyền thẩm
có cấp của bản Văn
vụ dịch hiện thực để lực nhân tế, y bị
thiết mục
danh và KCB vụ dịch giá bảng
hợp ký không sàng lâm cận vụ dịch
hiện thực nơi
tế y sở cơ tại sàng lâm cận BHYT. KCB đồng
6
đ) Trường
hợp
nhận
chuyển
giao kỹ
thuật:
văn
bản
của
cơ
sở KCB
gửi
cơ quan BHXH thông báo về các
dịch vụ
khám
bệnh,
chữa
bệnh
được
thực
hiện theo đề án, hợp đồng chuyển
giao, kèm
theo
đề
án,
hợp
đồng
chuyển
giao
kỹ thuật, văn bản phê duyệt của
cấp có thẩm
quyền
đối
với
các
kỹ
thuật
loại
đặc biệt theo quy định tại khoản 1
và 2 Điều 45
Nghị
định
số 188/2025/NĐ-CР; e) Văn bản về việc phát
sinh, thay đổi
trong
quá
trình
thực
hiện
hợp
đồng. 1.5.2. Một số nội dung
cần lưu ý
a) Tên
dịch
vụ
KCB
(TEN_DICH_VU)
đúng
với
tên
tại
danh
mục
dùng chung và tên tại quy trình kỹ
thuật do Bộ Y
tế/cơ
sở KCB
ban
hành. b) Tên dịch vụ KCB được
phê duyệt
giá
(TEN_DVKT_GIA)
đúng
với
tên tại Quyết định/Nghị quyết của
cấp có thẩm
quyền
hoặc
tên
giường
bệnh
theo khoa, khám bệnh theo danh mục
dùng chung.
c) Giá
thanh
toán
BHYT
(DON_GIA)
Tại
cơ sở
KCB
của
nhà
nước: không cao
hơn
giá
cấp
có
thẩm
quyền
phê
duyệt. Tại cơ sở tư nhân: giá
thanh toán
theo
quy
định
tại
Điều
47
Nghị
định
số 188/2025/NĐ-CP. Dịch vụ cận lâm sàng
chuyển nơi
khác:
giá
thanh
toán
theo
quy
định
tại Điều 44 Nghị định số 188/2025/NĐ-СР. Dịch vụ kỹ thuật chuyển
giao: giá
thanh
toán
theo
quy
định
tại
Điều
45 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP. KCB từ xa: không được
cao hơn
giá
khám
bệnh
đã
được
cấp
có
thẩm quyền phê duyệt tại cơ sở KCB
từ xa theo
quy
định
tại
điểm
a khoản
8 Điều
87 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. d) Dịch vụ kỹ thuật phải
có thiết bị
y tế
(Mẫu
số 06/DM)
và
nhân
lực
đủ điều kiện thực hiện (Mẫu số
02/DM).
đ) Tổng
tiền
thuốc
phóng
xạ/chất đánh
dấu
tại
Mẫu
05/DM
không
cao
hơn tổng tiền thuốc hóa đơn quý trước. 1.6. Danh mục thiết bị
y tế để thực
hiện
dịch
vụ
kỹ
thuật
áp
dụng trong thanh toán BHYT (Mẫu
số 06/DM)
1.6.1.
Hồ
sơ tài
liệu a) Danh mục thiết bị
y tế
tại Hợp đồng
KCB
BHYT; b) Hồ sơ thiết bị y tế tại
cơ sở KCB;
c) Văn
bản
về
việc
phát
sinh, thay đổi
trong
quá
trình
thực
hiện
hợp
đồng; d) Điều kiện thực tế tại cơ
sở KCB.
1.6.2.
Một
số nội
dung
cần
lưu ý
a) Mã
máy
(MA_MAY)
ghi đúng theo
nguyên
tắc:
XX.n.Z,
trong
đó: XX hoặc XXX: Mã nhóm
máy thực
hiện,
trong
đó:
Huyết
học
ghi
mã "HH"; vi sinh ghi mã "VS";
sinh hóa ghi
mã
"SH";
siêu
âm
ghi
mã
"SA"; Xquang ghi mã "XQ"; chụp cắt
lớp vi tính
ghi
mã
"CL";
chụp
MRI
ghi
mã "MRI"; máy thực hiện phẩu thuật
ghi mã
"PT";
máy
thực
hiện
thủ
thuật
ghi mã "TT"; máy xét nghiệm đa chức
năng thì ghi
mã
"DN";
máy
xạ
trị ghi
mã
"XT";
7
hình xạ máy "PET"; mã ghỉ PET/CT
chụp máy
"SP"; mã ghi SPECT chụp máy
DSA nên xoá mạch chụp máy "NS";
mã ghi soi
nội máy "XH"; mã ghi xương
mã định quy chưa máy các với Đối
"ĐT"... mã ghi
tim điện máy "DSA"; mã ghi
Việt tiếng âm phiên theo tiên đầu cái
chữ các ghi
thì XXX) hoặc (XX máy nhóm
tiên. đầu tự ký
03 quá không đa tối máy, của
tài 2: nước; nhà sách ngân (1: máy
mua phí kinh
nguồn của hiệu Ký n:
kinh nguồn thể cụ ghi thì 3 = n hợp
Trường khác).
nguồn 3: trợ; hỗ trợ, viện trợ,
thì hàng ngân vay nguồn từ máy mua
phí kinh
Nguồn dụ: Ví [...]). dấu trong phí [vaynganhang] ghi
không hợp Trường số). phần và chữ
phần cả (Ghi
máy của serial Số Z:
lập. KCB sở cơ do máy của
lý quản mã
dụng sử thì máy của serial số có
các của serial các cả tất ghi thì máy
nhiều gồm
máy thống hệ với Đối
";" phẩy
chẩm đấu bằng nhau cách máy,
xạ: bức toàn an thuật, kỹ năng tính
toàn an định
kiểm phải tế y bị Thiết b)
thời và (TU_NGAY) dụng sử kiện
điều đủ tế y
bị thiết điểm thời đủ đầy ghi
(DEN_NGAY). dụng
sử kiện điều
đủ tế y bị thiết cùng cuối điểm
chi toán thanh định, giám lý, quản
tác công vụ
phục ra đầu liệu Dữ 2.
tế Y Bộ của định
quy theo
KCB sở cơ của BHYT KCB phí Một số lưu ý tại các bảng
chỉ tiêu
2.1.
Chỉ
tiêu
chi
tiết
thuốc
(Bảng 2)
thuốc mục danh với đúng khớp phải 2
Bảng tại
thuốc của tin thông Các a) 03/DM). số (Mẫu KCB sở cơ của
tại giá đơn hơn cao được không 2
Bảng tại BHYT
toán thanh giá Đơn b)
03/DM).
số (Mẫu
KCB sở cơ của thuốc mục danh
3) (Bảng tế y tư vật và
thuật kỹ vụ
dịch tiết chi tiêu Chỉ 2.2.
mục danh với đúng khớp phải 3 Bảng
tại tế y bị
thiết của tin thông Các a)
dịch của tin thông 06/DM), số Mẫu
04/DM, số
(Mẫu KCB sở cơ của tế y bị thiết
KСВ sở cơ của KCB vụ dịch mục
danh với đúng
khớp phải 3 Bảng tại KCB vụ 05/DM). số (Mẫu
mục danh tại giá đơn hơn cao được
không BHYT
toán thanh giá Đơn b)
có tế y bị thiết hợp trường 05/DM);
số Mẫu
04/DM, số (Mẫu KCB sở cơ của
mức hơn cao (DON_GIA_BV) vào
mua giá đơn
nếu toán thanh mức định quy
được không (DON_GIA_BH) BHYT
toán thanh
giá đơn thì BHYT toán thanh
(DON_GIA_BV) vào mua giá đơn
nếu định, quy
theo toán thanh mức hơn cao
DON_GIA_BV. DON_GIA_BH=
thì BHYT
toán thanh mức hơn cao không
lượng số ghi SO_LUONG tiêu chỉ
dụng: sử tái
tế y bị thiết với Đối c)
thanh giá ghi DON_GIA_BH
DON_GIA_BV,
bệnh; người cho dụng sử tề thực
tế. y bị
thiết dụng sử tái lần 1 của toán
trùng (MA_KHOA) khoa mã và
(MA_GIUONG)
giường mã tin Thông d)
KCB. sở cơ của giường mã mục danh
tại khoa mã
giường, mã tin thông với khớp
nhật, cập phải KCB sở cơ KCB: sở
cơ của giường
mã mục danh với Đối
tiêu chỉ tại dẫn hướng đúng theo
bệnh giường
mã liệu dữ gửi và hóa mã
8
MA_GIUONG
Bảng
3 Quyết
định số
130/QĐ-BYT
và
các
văn
bản
sửa
đổi,
bổ sung của Bộ Y tể, trong đó
phân biệt rõ:
giường
bệnh
được
phê
duyệt,
giường bệnh kê thêm, giường bệnh tự
chọn, các loại
giường
bệnh
khác
(băng
ca,
giường gấp) và phải khớp với số giường
tại Mẫu số
01/Dм. Mã giường gồm 04 ký tự
và được mã
hóa
theo
nguyên
tắc: Đối với giường phê
duyệt: H + số
giường
tại
khoa
điều
trị
(đánh
số
từ 001 đến hết). 001 từ số (đánh trị điều khoa tại giường
số + T
thêm: kê giường với Đối đến hết). Đối với giường tự chọn:
C + số
giường
tại
khoa
điều
trị
(đánh
số từ
001 đến hết) Đối với các loại giường
khác (băng
ca,
giường
gấp):
K +
số giường
tại từng khoa điều trị (đánh số từ
001 đến hết).
đ)
Mã
máy
(MA_MAY):
bắt buộc
ghi
đối
với
trường
hợp
có
sử
dụng thiết bị y tế để thực hiện dịch
vụ kỹ thuật;
thông
tin
mã
máy
trùng
khớp
với danh mục thiết bị y tế để thực
hiện dịch
vụ
kỹ
thuật
áp
dụng
trong
thanh
toán BHYT (Mẫu số 06/DМ). 2.3. Chỉ tiêu chi tiết
dịch vụ cận
lâm
sàng
(Bảng
4);
Chỉ
tiêu
chi
tiết diễn biến lâm sàng (Bảng 5) Cập nhật đầy đủ thông tin
kết quả dịch
vụ
cận
lâm
sàng
(xét
nghiệm,
chần đoán hình ảnh, thăm dò chức
năng) tại
bảng
chỉ
tiêu
chi
tiết
dịch
vụ
cận
lâm sàng; chỉ tiêu chi tiết diễn biến
lâm sảng
trong
trường
hợp
người
bệnh
điều
trị ngoại trú (MA_LOAI_KСB =
02, 05, 08)
hoặc
điều
trị nội
trú
(MA_LOAI
КСB = 03) hoặc điều trị nội trú ban
ngày
(MA_LOAI_KCB
= 04)
hoặc
điều
trị lưu tại Trạm y tế tuyến xã, Phòng
khám đa khoa
khu
vực
(MA_LOAI_KCB
= 06) hoặc điểu trị nội trú dưới 4 giờ
(MA_LOAI_KCB=
09).2
