Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  5. 05Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  6. 06Quyết định 70/2026/QĐ-CTUBND Hải Phòng sửa đổi bổ sung Quyết định 31/2026/QĐ-CTUBND về trồng trọt và bảo vệ thực vật (70/2026/QĐ-CTUBND) · 25/08/2026
  7. 07Quyết định 126/2026/QĐ-UBND Gia Lai bổ sung Quyết định 71/2025/QĐ-UBND tiêu chuẩn định mức xe ô tô chuyên dùng (126/2026/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  8. 08Quyết định 5519/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định 54/2014/QĐ-UBND Bà Rịa - Vũng Tàu (5519/QĐ-UBND) · 25/08/2026
  9. 09Kế hoạch 374/KH-UBND Đắk Lắk triển khai Quyết định 502/QĐ-TTg kết nối chia sẻ dữ liệu camera (502/QĐ-TTg) · 25/08/2026
  10. 10Thông tư 126/2026/TT-BTC quy định chi phí in, sao, chụp và gửi thông tin (126/2026/TT-BTC) · 24/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 29/2018/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật công tác thông tin dữ liệu
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH26/12/2018
    Hiệu lực11/02/2019
    0 chương·0 điều·0 khoản
    Thông tư

    Thông tư 29/2018/TT-BTNMT Định mức kinh tế kỹ thuật công tác thông tin dữ liệu

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Lê Công Thành
    Ngày ban hành
    26/12/2018
    Ngày hiệu lực
    11/02/2019
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG -------- Số: 29/2018/TT-BTNMT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lậ-p - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2018 THÔNG TƯ BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN Căn cứ Luật lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011; Căn cứ Luật khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn .

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 02 năm 2019.

    Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./. Nơi nhận: - Văn phòng TW Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT - Cổng TTĐT Bộ TN&MT - Lưu: VT, KHTC, PC, TCKTTV (200). KT.BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 29 /2018/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, công cụ, dụng cụ, vật liệu tiêu hao, trang bị bảo hộ cho công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn . 2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn. 3. Cơ sở pháp lý xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật - Luật lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011; - Luật khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ban hành ngày 23 tháng 11 năm 2015; - Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; - Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; - Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định cho tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; - Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; - Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai; - Thông tư số 15/2011/BNV ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho tài liệu lưu trữ và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy; - Thông tư số 04/2014/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 2 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân; - Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nội vụ Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ; - Thông tư số 05/2016/TT-BTNMT ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia; - Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; - Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường; - Thông tư số 32/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật thu nhận, bảo quản, lưu trữ và khai thác tài liệu khí tượng thủy văn; - Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật chuẩn bộ dữ liệu về quan trắc, điều tra, khải sát khí tượng thủy văn, hải văn, môi trường không khí và nước; - Thông tư 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; - Thông tư số 14/2018/TT-BTNMT ngày 18 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quy trình công tác thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; - Quyết định số 1379/QĐ-BTNMT ngày 7 tháng 7 năm 2011 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên môi trường Ban hành Quy chế quản lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường. 4. Quy định viết tắt STT Chữ viết tắt Nội dung viết tắt 1 BHLĐ Bảo hộ lao động 2 ĐVT Đơn vị tính 3 GIS Hệ thống thông tin địa lý 4 KSC1 Kỹ sư chính bậc 1 5 KSC2 Kỹ sư chính bậc 2 6 KSC3 Kỹ sư chính bậc 3 7 KS1 Kỹ sư bậc 1 8 KS2 Kỹ sư bậc 2 9 KS3 Kỹ sư bậc 3 10 KS4 Kỹ sư bậc 4 11 KS5 Kỹ sư bậc 5 12 KTBM Khí tượng bề mặt 13 KTTV Khí tượng thuỷ văn 14 KTV6 Kỹ thuật viên bậc 6 15 LNB Bộ chuyển tần số sóng 16 PCCC Phòng cháy, chữa cháy 17 TNMT Tài nguyên môi trường 18 TVV4 Thư viện viên bậc 4 19 UPS Uninterruptible Power Supply (b ộ lưu trữ điện dự phòng) 20 LNA Low Noise Amplifier (bộ khuếch đại tạp âm thấp) 21 OMT Othormode Tranducer (bộ chuyển đổi chế độ phân cực) 22 BUC Block Up Converter (bộ chuyển đổi đường lên) 23 VSAT Very small Aperture Terminal 22 MCU Multipoit Control Unit (thiết bị quản lý đa điểm) 23 DMA Distributed Media Application (thiết bị phân phối các ứng dụng truyền thông đa phương tiện) 24 Media suite T hiết bị ghi hình 25 G8 Thiết bị quản trị người dùng trong hệ thống truyền hình trực tuyến sử dụng đường truyền internet 26 Deltapath FrSIP Tổng đài (cho phép kết hợp thiết bị hội thảo trực tuyến với skype) 5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật a) Nội dung công việc bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện bước công việc. b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính. c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc. Đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một công (ca) làm việc tính là 08 giờ. d) Phân loại khó khăn: là các yếu tố ảnh hưởng đến việc thực hiện các bước của công việc được sử dụng làm căn cứ để phân loại khó khăn. đ) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu: - Định mức sử dụng thiết bị và dụng cụ: là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc; đơn vị tính là ca thiết bị/sản phẩm, ca dụng cụ/sản phẩm. - Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc; đơn vị tính là vật liệu/sản phẩm. - Thời hạn sử dụng của thiết bị, dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị, dụng cụ theo Quy định hiện hành của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường. - Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và mức sử dụng của dụng cụ, thiết bị và được tính theo công thức sau: Điện năng tiêu thụ = Công suất × Số giờ sử dụng máy móc, thiết bị để thực hiện một công việc × Mức dụng cụ, thiết bị Mức hao hụt điện trên đường dây = Điện năng tiêu thụ × 0.05 6. Cách tính định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thông tin và dữ liệu khí tượng thuỷ văn 6.1. Công thức tính a) Định mức lao động Việc tính định mức lao động đối với công tác thông tin và dữ liệu khí tượng thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh. Khi thực hiện công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống phụ trợ phòng máy chủ ở các điều kiện khác, điều kiện áp dụng được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng. Định mức sẽ được tính theo công thức sau: Trong đó: - M ld là định mức của công việc có các hệ số điều chỉnh; - M tc là định mức của dạng công việc được lập trong điều kiện chuẩn; - K i là hệ số điều chỉnh thứ i theo mức độ phức tạp của từng yếu tố ảnh hưởng đến mức chuẩn; - n là số các hệ số điều chỉnh. b) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu được xây dựng trong điều kiện chuẩn. Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu cho công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống phụ trợ phòng máy chủ trong điều kiện chuẩn được áp dụng khi thực hiện trong các điều kiện khác nhau. 6.2. Điều kiện áp dụng Điều kiện áp dụng là tổ hợp các yếu tố chính gây ảnh hưởng đến việc thực hiện của bước công việc, làm căn cứ để xây dựng tổ hợp điều kiện chuẩn. Các điều kiện chuẩn được quy định cho công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống phụ trợ phòng máy chủ như sau: a) Hệ thống camera - Số lượng camera: 04 cái; - Tính năng kỹ thuật: zoom, quay quét, quản lý tập trung, lưu trữ trên vùng lưu trữ tập trung. b) Hệ thống giám sát môi trường - Số lượng cảm biến: 03 hoặc 04 cái; - Yếu tố giám sát: 01 yếu tố (nhiệt độ); - Tính năng cảnh báo: cảnh báo tại chỗ, gửi tin nhắn SMS, e-mail. c) Hệ thống nguồn điện lưới - Số lượng tủ điện: 03 tủ; - Số lượng nguồn vào: 02 nguồn; - Số lượng aptomat nhánh/1tủ: 10 đến 20 cái; - Cường độ dòng dòng điện đóng/cắt (Aptomat tổng): lớn hơn 100A và nhỏ hơn 300A; - Có đèn chỉ thị (báo pha, báo dòng). d) Hệ thống UPS - Số lượng: 02 cái; - Tổng công suất: 41 đến 60KVA; - Công nghệ: Smart UPS. đ) Hệ thống phòng cháy, chữa cháy - Có cảnh báo nguy cơ cháy; - Có tự động chữa cháy. e) Hệ thống điều hòa - Số lượng điều hòa: 05 hoặc 06 cái; - Tổng công suất làm lạnh: 144000BTU đến dưới 192000BTU. g) Hệ thống chống sét - Có hệ thống cắt lọc sét lan truyền; - Có hệ thống tiếp địa đạt tiêu chuẩn: dưới 02Ω. 6.3. Các hệ số điều chỉnh Hệ số điều chỉnh là hệ số được xây dựng tương ứng với mỗi loại điều kiện chuẩn trong điều kiện áp dụng. Trong trường hợp thực hiện công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống phụ trợ phòng máy chủ có điều kiện khác với điều kiện chuẩn, định mức lao động được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng. Các hệ số điều chỉnh: Bảng 1: Hệ số điều chỉnh cho hệ thống camera TT Các yếu tố ảnh hưởng K cam 1 Số lượng 1.1 Hệ thống có 01 camera 0.7 1.2 Hệ thống có 02 camera 0.9 1.3 Hệ thống có từ 03 ÷ 04 camera 1.0 1.4 Hệ thống có từ 05 ÷ 08 camera 1.2 1.5 Hệ thống có từ 09 ÷ 15 camera 1.5 1.6 Hệ thống có lớn hơn 15 camera 2.0 2 Tính năng kỹ thuật 2.1 Chỉ có zoom, không quản lý tập trung 0.7 2.2 Có zoom, quay quét, không quản lý tập trung 0.8 2.3 Có zoom, quay quét, quản lý tập trung 0.9 2.4 Có zoom, quay quét, quản lý tập trung, lưu trữ trên phân vùng lưu trữ chung 1.0 Bảng 2: Hệ số điều chỉnh cho hệ thống giám sát môi trường 1 Số lượng K mt 1.1 Hệ thống gồm 01 ÷ 02 cảm biến 0.8 1.2 Hệ thống gồm 3 ÷ 4 cảm biến 1.0 1.2 Hệ thống gồm 5 ÷ 6 cảm biến 1.2 1.3 Hệ thống gồm 7 ÷ 8 cảm biến 1.4 1.4 Hệ thống gồm 9 ÷ 10 cảm biến 1.6 1.5 Hệ thống gồm 11 ÷ 12 cảm biến 1.8 1.6 Hệ thống gồm 13 ÷ 14 cảm biến 2.0 1.7 Hệ thống ≥15 cảm biến 2.2 2 Các yếu tố giám sát 2.1 1 yếu tố 1.0 2.2 2 yếu tố 1.1 2.3 3 yếu tố 1.2 3 Tính năng cảnh báo 3.1 Có tính năng cảnh báo tại chỗ 0.9 3.2 Có thêm tính năng cảnh báo qua SMS, e-mail 1.0 Bảng 3: Hệ số điều chỉnh cho hệ thống nguồn điện lưới 1 Số lượng tủ điện K nd 1.1 Hệ thống gồm 1 tủ 0.6 1.2 Hệ thống gồm 2 tủ 0.8 1.3 Hệ thống gồm 3 tủ 1.0 1.4 Hệ thống gồm 4 ÷ 5 tủ 1.2 1.5 Hệ thống ≥ 5 tủ 1.4 2 Số lượng nguồn vào 2.1 1 nguồn 0.9 2.2 2 nguồn 1.0 2.3 3 nguồn 1.2 3 Số lượng aptomat nhánh/1tủ 3.1 < 10 cái 0.8 3.2 Từ 10 ÷ 20 cái 1.0 3.3 Từ 21 ÷ 30 cái 1.2 3.4 ≥ 31 cái 1.4 4 Cường độ dòng điện đóng cắt (aptomat tổng) 4.1 ≤ 100A 0.9 4.2 > 100A và ≤ 300A 1.0 4.3 > 300A 1.2 5 Đèn chỉ thị (báo pha, báo dòng) 5.1 Không 0.9 5.2 Có 1.0 Bảng 4. Hệ số điều chỉnh cho hệ thống UPS 1 Tổng công suất K ups 1.1 < 20 KVA 0.4 1.2 Từ 20 ÷ 40 KVA 0.7 1.3 Từ 41 ÷ 60 KVA 1.0 1.4 Từ 61 ÷ 100 KVA 1.2 1.5 Từ 101 ÷ 150 KVA 1.4 1.6 Từ 151 ÷ 300 KVA 1.7 1.7 Từ 301 ÷ 500 KVA 2.0 2 Công nghệ Smart UPS 2.1 Không 0.9 2.2 Có 1.0 Bảng 5. Hệ số điều chỉnh cho hệ thống phòng cháy, chữa cháy 1 Cảnh báo nguy cơ cháy K pccc 1.1 Không 0.7 1.2 Có 1.0 2 Tự động chữa cháy 2.1 Không 0.5 2.2 Có 1.0 Bảng 6. Hệ số điều chỉnh cho hệ thống điều hòa 1 Số lượng K dh 1.1 Hệ thống có 01 ÷ 02 điều hòa 0.6 1.2 Hệ thống có 03 ÷ 04 điều hòa 0.8 1.3 Hệ thống có 05 ÷ 06 điều hòa 1.0 1.4 Hệ thống có 07 ÷ 08 điều hòa 1.2 1.5 Hệ thống có ≥ 09 điều hòa 1.4 2 Tổng công suất làm lạnh 2.1 Dưới 48000BTU 0.6 2.2 Từ 48000BTU đến dưới 144000BTU 0.8 2.3 Từ 144000BTU đến dưới 192000BTU 1.0 2.4 Từ 192000BTU trở lên 1.2 Bảng 7. Hệ số điều chỉnh cho hệ thống chống sét 1 Hệ thống cắt lọc sét lan truyền K cs 1.1 Không có 0.8 1.2 Có 1.0 2 Hệ thống tiếp địa đạt chuẩn 2.1 Không có 0.5 2.2 Từ 05 Ω đến 10Ω 0.8 2.3 Từ 02 Ω đến dưới 05Ω 0.9 2.4 Dưới 02Ω 1.0 7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời. Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT I. GIÁM SÁT VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ PHÒNG MÁY CHỦ DÙNG CHO CHUYÊN NGÀNH KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Hệ thống camera 1.1. Nội dung công việc a) Giám sát hệ thống Camera bao gồm các bước: - Kiểm tra phần cứng camera, đầu ghi hình và cáp truyền tín hiệu; - Kiểm tra tính năng kỹ thuật phần mềm quản lý, điều khiển camera và phân vùng lưu trữ dữ liệu hình ảnh; - Theo dõi liên tục hoạt động của hệ thống. b) Duy trì hoạt động hệ thống camera bao gồm các bước: - Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, thiết bị, vật tư, dụng cụ cần thiết và thông báo đến các bộ phận liên quan; - Kiểm tra chi tiết kỹ thuật các thiết bị thành phần của hệ thống; - Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống; - Thay thế linh kiện, thiết bị; - Xử lý sự cố phát sinh. 1.2. Định mức lao động công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống camera 1.2.1. Định biên Bảng 1.1. Định biên công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống camera Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên KS2 KS3 Nhóm 1 Giám sát hệ thống 1 1 2 Duy trì hoạt động hệ thống 1 1 2 1.2.2 Định mức Bảng 1.2. Định mức lao động công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống camera Đơn vị tính: công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức lao động KS 2 KS 3 Tổng số 1 Giám sát 205.3 205.3 2 Duy trì hoạt động 12.0 13.9 25.9 Tổng số công 217.3 13.9 231.2 1.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 1.3. Định mức sử dụng thiết bị tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống camera Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 148.03 2.35 2 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 37.01 0.59 3 Máy in đen trắng A4 0.45kW Cái 1 5 37.01 0.59 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 222.05 3.53 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 74.02 1.18 6 Máy kiểm tra cáp mạng (Đồng) Cái 1 5 37.01 0.59 7 Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW Cái 1 5 148.03 2.35 8 Máy chủ giám sát 0.7kW Cái 1 8 37.01 0.59 9 Máy đo dung lượng ắc quy Cái 1 5 37.01 0.59 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống camera Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 148.03 2.35 2 Ghế làm việc Cái 1 60 148.03 2.35 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 148.03 2.35 4 Chuột máy tính Cái 1 12 148.03 2.35 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 148.03 2.35 6 Đèn neon Bộ 4 12 1295.28 20.57 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 37.01 0.59 8 Quạt cây Cái 1 60 74.02 1.18 9 Điện thoại bàn Chiếc 1 36 74.02 1.18 10 Bộ phát wifi Bộ 1 36 74.02 1.18 11 Máy hút bụi Cái 1 60 74.02 1.18 12 Máy hút ẩm Cái 1 60 74.02 1.18 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 37.01 0.59 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 37.01 0.59 3 Máy bắt vít Cái 1 60 37.01 0.59 4 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 37.01 0.59 5 Máy đo điện trở đất Cái 1 60 37.01 0.59 6 USB 16Gb Cái 1 12 74.02 1.18 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 37.01 0.59 8 Bảng viết Cái 1 36 37.01 0.59 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 37.01 0.59 2 Xe đẩy hàng Cái 1 24 74.02 1.18 3 Đèn pin Cái 1 24 74.02 1.18 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Dép đi trong phòng máy chủ Đôi 1 6 111.02 1.76 2 Găng tay Đôi 1 3 111.02 1.76 3 Áo khoác Cái 1 12 111.02 1.76 1.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 1.5. Định mức sử dụng vật liệu công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống camera Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức Giám sát Duy trì hoạt động A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.18 0.02 2 Sổ ghi chép Quyển 2.52 0.32 3 Giấy A 4 Ram 0.36 0.05 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.18 0.02 5 Cặp kẹp giấy A4 Chiếc 0.18 0.02 6 Ghim Hộp 0.36 0.05 7 Bút chì đen Chiếc 0.72 0.09 8 Băng dính cuộn 2.16 0.27 9 Bút bi Chiếc 2.52 0.32 10 Bút chì kim Chiếc 0.36 0.05 11 Tẩy chì Chiếc 2.16 0.27 12 Kéo Chiếc 0.36 0.05 13 Hộp đựng bút Cái 0.18 0.02 14 Dập ghim to Chiếc 0.18 0.02 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.18 0.02 16 Bút viết bảng Chiếc 2.16 0.27 17 Gọt bút chì Chiếc 0.36 0.05 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.54 0.07 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.36 0.05 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.54 0.07 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.54 0.07 22 Băng dính to Cuộn 0.36 0.05 23 Băng dính nhỏ Cuộn 1.44 0.18 24 Băng dính điện Cuộn 2.16 0.27 25 Hồ dán Hộp 2.16 0.27 26 Pin các loại Đôi 2.16 0.27 27 Túi đựng hồ sơ Cái 2.16 0.27 B Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 657 83 - Máy tính xách tay 0.09 kW kWh 148 19 - Điện cho máy in 0.45kw kWh 739 93 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 1807 228 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1 kW kWh 663 83 - Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW kWh 131 16 - Đèn neon 0.04kW kWh 30 3 - Hao hụt đường dây 5% kWh 209 26 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 451 57 2. Hệ thống giám sát môi trường 2.1. Nội dung công việc a) Hệ thống giám sát môi trường bao gồm các bước: - Kiểm tra sơ bộ các thiết bị thành phần của hệ thống; - Kiểm tra trạng thái tín hiệu của các cảm biến đưa về hệ thống giám sát tập trung; - Kiểm tra, phân tích tập tin nhật ký của hệ thống; - Theo dõi liên tục hoạt động của hệ thống. b) Duy trì hoạt động hệ thống giám sát môi trường bao gồm các bước: - Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, thiết bị, vật tư, dụng cụ cần thiết và thông báo đến các bộ phận liên quan; - Kiểm tra chi tiết kỹ thuật của từng thiết bị thành phần; - Kiểm tra tính năng của từng cảm biến và các chức năng của hệ thống xử lý trung tâm; - X ử lý sự cố phát sinh; - Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống; - T hay thế linh kiện, thiết bị. 2.2. Định mức lao động 2.1.1. Định biên Bảng 1.7. Định biên công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống giám sát môi trường Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên KS 2 KS 3 Nhóm 1 Giám sát hệ thống 1 1 2 Duy trì hoạt động hệ thống 1 1 2 2.2.2 Định mức lao động Bảng 1.8. Định mức lao động công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống giám sát môi trường Đơn vị tính: công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức lao động KS 2 KS 3 Tổng số 1 Giám sát 232.7 232.7 2 Duy trì hoạt động 12.0 15.4 27.4 Tổng số công 244.7 15.4 260.1 2.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 1.9. Định mức sử dụng thiết bị thực hiện công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống giám sát môi trường Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 190.14 2.63 2 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 47.53 0.66 3 Máy in đen trắng A4 0.45kW Cái 1 5 47.53 0.66 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 285.21 3.95 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 95.07 1.32 6 Máy kiểm tra cáp mạng (Đồng) Cái 1 5 47.53 0.66 7 Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW Cái 1 5 190.14 2.63 8 Máy chủ giám sát 0.7kW Cái 1 8 47.53 0.66 9 Máy đo dung lượng ắc quy Cái 1 5 47.53 0.66 2.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 1.10. Định mức sử dụng dụng cụ công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống giám sát môi trường Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 190.14 2.63 2 Ghế làm việc Cái 1 60 190.14 2.63 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 190.14 2.63 4 Chuột máy tính Cái 1 12 190.14 2.63 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 190.14 2.63 6 Đèn neon Bộ 6 12 1,664 23.03 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 47.53 0.66 8 Quạt cây Cái 1 60 95.07 1.32 10 Điện thoại bàn Chiếc 1 36 95.07 1.32 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 95.07 1.32 15 Máy hút bụi Cái 1 60 95.07 1.32 16 Máy hút ẩm Cái 1 60 95.07 1.32 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 47.53 0.66 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 47.53 0.66 3 Máy bắt vít Cái 1 60 47.53 0.66 4 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 47.53 0.66 5 Máy đo điện trở đất Cái 1 60 47.53 0.66 6 USB 16Gb Cái 1 12 95.07 1.32 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 47.53 0.66 8 Bảng viết Cái 1 36 47.53 0.66 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 47.53 0.66 2 Xe đẩy hàng Cái 1 24 95.07 1.32 3 Đèn pin Cái 1 24 95.07 1.32 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Dép đi trong phòng máy chủ Đôi 1 6 142.60 1.97 2 Găng tay Đôi 1 3 142.60 1.97 3 Áo khoác Cái 1 12 142.60 1.97 2.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 1.11. Định mức sử dụng vật liệu công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống giám sát môi trường Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức Giám sát Duy trì A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.20 0.02 2 Sổ ghi chép Quyển 2.86 0.34 3 Giấy A 4 Ram 0.41 0.05 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.20 0.02 5 Cặp kẹp giấy A4 Chiếc 0.20 0.02 6 Ghim Hộp 0.41 0.05 7 Bút chì đen Chiếc 0.82 0.10 8 Băng dính cuộn 2.45 0.29 9 Bút bi Chiếc 2.86 0.34 10 Bút chì kim Chiếc 0.41 0.05 11 Tẩy chì Chiếc 2.45 0.29 12 Kéo Chiếc 0.41 0.05 13 Hộp đựng bút Cái 0.20 0.02 14 Dập ghim to Chiếc 0.20 0.02 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.20 0.02 16 Bút viết bảng Chiếc 2.45 0.29 17 Gọt bút chì Chiếc 0.41 0.05 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.61 0.07 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.41 0.05 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.61 0.07 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.61 0.07 22 Băng dính to Cuộn 0.41 0.05 23 Băng dính nhỏ Cuộn 1.63 0.19 24 Băng dính điện Cuộn 2.45 0.29 25 Hồ dán Hộp 2.45 0.29 26 Pin các loại Đôi 2.45 0.29 27 Túi đựng hồ sơ Cái 2.45 0.29 B Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 744.6 87.6 - Máy tính xách tay 0.09 kW kWh 167.5 19.7 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 837.7 98.5 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 2047.7 240.9 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 751.8 88.4 - Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW kWh 148.9 17.5 - Đèn neon 0.04kW kWh 33.5 3.9 - Hao hụt đường dây 5% kWh 236.6 27.8 2 Điện thoại Phút 510.6 60.1 3. Hệ thống nguồn điện lưới 3.1. Nội dung công việc a) Giám sát hệ thống nguồn điện lưới bao gồm các bước: - Kiểm tra các thông số nguồn điện; - Theo dõi hoạt động của các tủ cấp điện lưới; b) D uy trì hoạt động h ệ thống nguồn điện lưới bao gồm các bước: - Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, thiết bị, vật tư, dụng cụ cần thiết và thông báo đến các bộ phận liên quan; - Kiểm tra chi tiết kỹ thuật các thành phần nguồn điện; - Xử lý các sự cố phát sinh; - B ảo trì, bảo dưỡng hệ thống ; - T hay thế linh kiện, thiết bị. 3.2. Định mức lao động 3.2.1. Định biên Bảng 1.13. Định biên công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống nguồn điện lưới Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên KS2 KS3 Nhóm 1 Giám sát hệ thống 1 1 2 Duy trì hoạt động hệ thống 1 1 2 3.2.2. Định mức Bảng 1.14. Định mức lao động công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống nguồn điện lưới Đơn vị tính: công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức lao động KS2 KS3 Nhóm 1 Giám sát 118.6 118.6 2 Duy trì hoạt động 0.4 6.8 7.2 Tổng số công 119.0 6.8 125.8 3.3 Định mức sử dụng thiết bị Bảng 1.15. Định mức sử dụng thiết bị tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống nguồn điện lưới Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 49.42 0.18 2 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 12.35 0.04 3 Máy in đen trắng A4 0.45kW Cái 1 5 12.35 0.04 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 74.13 0.27 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 24.71 0.09 6 Máy kiểm tra cáp mạng (Đồng) Cái 1 5 12.35 0.04 7 Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW Cái 1 5 49.42 0.18 8 Máy chủ giám sát 0.7kW Cái 1 8 12.35 0.04 9 Máy đo dung lượng ắc quy Cái 1 5 12.35 0.04 3.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 1.16. Định mức sử dụng dụng cụ công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống nguồn điện lưới Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 49.42 0.18 2 Ghế làm việc Cái 1 60 49.42 0.18 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 49.42 0.18 4 Chuột máy tính Cái 1 12 49.42 0.18 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 49.42 0.18 6 Đèn neon, công suất 0,004kW Bộ 2 12 432.40 1.56 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 12.35 0.04 8 Quạt cây Cái 1 60 24.71 0.09 9 Điện thoại bàn Chiếc 1 36 24.71 0.09 10 Bộ phát wifi Bộ 1 36 24.71 0.09 11 Máy hút bụi Cái 1 60 24.71 0.09 12 Máy hút ẩm B Dụng cụ chuyên môn 1 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 12.35 0.04 2 Bộ dụng cụ cơ khí 3 Máy bắt vít Cái 1 60 12.35 0.04 4 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 12.35 0.04 5 Máy đo điện trở đất Cái 1 60 12.35 0.04 6 USB 16Gb Cái 1 12 24.71 0.09 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 12.35 0.04 8 Bảng viết Cái 1 36 12.35 0.04 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 12.35 0.04 2 Xe đẩy hàng Cái 1 24 24.71 0.09 3 Đèn pin Cái 1 24 24.71 0.09 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Dép đi trong phòng máy chủ Đôi 1 6 37.06 0.13 2 Găng tay Đôi 1 3 37.06 0.13 3 Áo khoác Cái 1 12 37.06 0.13 3.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 1.17. Định mức sử dụng vật liệu công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống nguồn điện lưới Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức Giám sát Duy trì A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.10 0.01 2 Sổ ghi chép Quyển 1.46 0.09 3 Giấy A 4 Ram 0.21 0.01 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.10 0.01 5 Cặp kẹp giấy A4 Chiếc 0.10 0.01 6 Ghim Hộp 0.21 0.01 7 Bút chì đen Chiếc 0.42 0.03 8 Băng dính cuộn 1.25 0.08 9 Bút bi Chiếc 1.46 0.09 10 Bút chì kim Chiếc 0.21 0.01 11 Tẩy chì Chiếc 1.25 0.08 12 Kéo Chiếc 0.21 0.01 13 Hộp đựng bút Cái 0.10 0.01 14 Dập ghim to Chiếc 0.10 0.01 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.10 0.01 16 Bút viết bảng Chiếc 1.25 0.08 17 Gọt bút chì Chiếc 0.21 0.01 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.31 0.02 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.21 0.01 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.31 0.02 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.31 0.02 22 Băng dính to Cuộn 0.21 0.01 23 Băng dính nhỏ Cuộn 0.83 0.05 24 Băng dính điện Cuộn 1.25 0.08 25 Hồ dán Hộp 1.25 0.08 26 Pin các loại Đôi 1.25 0.08 27 Túi đựng hồ sơ Cái 1.25 0.08 C Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy tính để bàn 0.4k kW kWh 379.6 22.8 - Máy tính xách tay 0.09 kW kWh 85.4 5.1 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 427.1 25.7 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 1044 62.7 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1 kW kWh 383.3 23.1 - Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW kWh 75.9 4.6 - Đèn neon 0.04kW kWh 17.1 1.1 - Hao hụt đường dây 5% kWh 120.6 7.2 2 Điện thoại Phút 260.3 15.6 4. Hệ thống UPS 4.1. Nội dung công việc a) Giám sát hệ thống UPS bao gồm các bước: - Kiểm tra sơ bộ các bất thường có khả năng gây hư hỏng UPS; - Kiểm tra các thông số kỹ thuật của UPS; - Theo dõi các thông số kỹ thuật của UPS thông qua phần mềm quản lý giám sát. b) Duy trì hoạt động hệ thống UPS bao gồm các bước: - Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, thiết bị, vật tư, dụng cụ cần thiết và thông báo đến các bộ phận liên quan; - Kiểm tra chi tiết kỹ thuật từng thiết bị thành phần; - Kiểm tra các chức năng của hệ thống; - Xử lý sự cố phát sinh; - Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống; - Thay thế linh kiện, thiết bị. 4.2. Định mức lao động 4.2.1. Định biên Bảng 1.19. Định biên công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống UPS Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên KS2 KS3 Nhóm 1 Giám sát hệ thống 1 1 2 Duy trì hoạt động hệ thống 1 1 2 4.2.2. Định mức Bảng 1.20. Định mức lao động công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống UPS Đơn vị tính: công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức lao động KS2 KS3 Tổng số 1 Giám sát 159.7 159.7 2 Duy trì hoạt động 4.5 11.6 16.1 Tổng số công 164.3 11.6 175.9 4.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 1.21. Định mức sử dụng thiết bị tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống UPS Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 89.6 0.9 2 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 22.4 0.2 3 Máy in đen trắng A4 0.45kW Cái 1 5 22.4 0.2 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 134.3 1.4 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 44.8 0.5 6 Máy kiểm tra cáp mạng (Đồng) Cái 1 5 22.4 0.2 7 Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW Cái 1 5 89.6 0.9 8 Máy chủ giám sát 0.7kW Cái 1 8 22.4 0.2 9 Máy đo dung lượng ắc quy Cái 1 5 22.4 0.2 4.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 1.22. Định mức sử dụng dụng cụ công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống UPS Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 89.55 0.91 2 Ghế làm việc Cái 1 60 89.55 0.91 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 89.55 0.91 4 Chuột máy tính Cái 1 12 89.55 0.91 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 89.55 0.91 6 Đèn neon Bộ 3 12 783.56 7.99 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 22.39 0.23 8 Quạt cây Cái 1 60 44.78 0.46 10 Điện thoại bàn Chiếc 1 36 44.78 0.46 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 44.78 0.46 12 Máy hút bụi Cái 1 60 44.78 0.46 13 Máy hút ẩm Cái 1 60 44.78 0.46 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 22.39 0.23 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 22.39 0.23 3 Máy bắt vít Cái 1 60 22.39 0.23 4 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 22.39 0.23 5 Máy đo điện trở đất Cái 1 60 22.39 0.23 6 USB 16Gb Cái 1 12 44.78 0.46 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 22.39 0.23 8 Bảng viết Cái 1 36 22.39 0.23 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 22.39 0.23 2 Xe đẩy hàng Cái 1 24 44.78 0.46 3 Đèn pin Cái 1 24 44.78 0.46 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Dép đi trong phòng máy chủ Đôi 1 6 67.16 0.68 2 Găng tay Đôi 1 3 67.16 0.68 3 Áo khoác Cái 1 12 67.16 0.68 4.5 Định mức sử dụng vật liệu Bảng 1.23. Định mức sử dụng vật liệu công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống UPS Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức Giám sát Duy trì hoạt động A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.14 0.01 2 Sổ ghi chép Quyển 1.96 0.20 3 Giấy A 4 Ram 0.28 0.03 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.14 0.01 5 Cặp kẹp giấy A4 Chiếc 0.14 0.01 6 Ghim Hộp 0.28 0.03 7 Bút chì đen Chiếc 0.56 0.06 8 Băng dính cuộn 1.68 0.17 9 Bút bi Chiếc 1.96 0.20 10 Bút chì kim Chiếc 0.28 0.03 11 Tẩy chì Chiếc 1.68 0.17 12 Kéo Chiếc 0.28 0.03 13 Hộp đựng bút Cái 0.14 0.01 14 Dập ghim to Chiếc 0.14 0.01 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.14 0.01 16 Bút viết bảng Chiếc 1.68 0.17 17 Gọt bút chì Chiếc 0.28 0.03 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.42 0.04 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.28 0.03 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.42 0.04 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.42 0.04 22 Băng dính to Cuộn 0.28 0.03 23 Băng dính nhỏ Cuộn 1.12 0.11 24 Băng dính điện Cuộn 1.68 0.17 25 Hồ dán Hộp 1.68 0.17 26 Pin các loại Đôi 1.68 0.17 27 Túi đựng hồ sơ Cái 1.68 0.17 B Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 511.00 51.60 - Máy tính xách tay 0.09 kW kWh 114.98 11.61 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 574.87 58.05 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 1405.25 141.90 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 515.91 52.10 - Màn hìn giám sát 49 inch 0.08kW kWh 102.20 10.32 - Đèn neon 0.04kW kWh 22.99 2.32 - Hao hụt đường dây 5% kWh 162.36 16.39 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 350.41 35.38 5. Hệ thống phòng cháy chữa cháy 5.1. Nội dung công việc a) Giám sát hệ thống phòng cháy, chữa cháy bao gồm các bước: - Kiểm tra sơ bộ tình trạng bên ngoài của hệ thống, dấu hiệu hư hỏng, kết nối giữa các thành phần thiết bị, nguồn cấp; - Kiểm tra bình ắc quy; - Kiểm tra áp suất bình khí; - Kiểm tra chức năng chuyển nguồn tự động của hệ thống; - Phân tích các cảnh báo lỗi hệ thống trên màn hình hiển thị của tủ điều khiển; - Theo dõi liên tục hoạt động của hệ thống. b) Duy trì hoạt động hệ thống phòng cháy, chữa cháy bao gồm các bước: - Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, thiết bị, vật tư, dụng cụ cần thiết và thông báo đến các bộ phận liên quan; - Kiểm tra hoạt động của hệ thống cảnh báo bằng âm thanh; - Cô lập tính năng tự động kích hoạt chữa cháy tại tủ điều khiển trung tâm của hệ thống; - Kiểm tra cảm biến khói; - Kiểm tra cảm biến nhiệt; - Kiểm tra chức năng kích hoạt phun khí của hệ thống; - Kiểm tra chức năng sẵn sàng chữa cháy tự động của hệ thống; - Vệ sinh sơ bộ các cảm biến; - Kết nối lại hệ thống với tủ điều khiển trung tâm; - Xử lý sự cố phát sinh; - Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống; - Thay thế linh kiện, thiết bị. 5.2. Định mức lao động 5.2.1. Định biên Bảng 1.25. Định biên công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống PCCC Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên KS2 KS3 Nhóm 1 Giám sát hệ thống 1 1 2 Duy trì hoạt động hệ thống 1 1 2 5.2.2. Định mức Bảng 1.26. Định mức lao động công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống PCCC Đơn vị tính: công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức lao động KS 2 KS 3 Tổng số 1 Giám sát 175.7 175.7 2 Duy trì hoạt động 23.3 19 42.3 Tổng số công 198.9 19 217.9 5.3 Định mức sử dụng thiết bị Bảng 1.27. Định mức sử dụng thiết bị tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống PCCC Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 108.36 6.27 2 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 27.09 1.57 3 Máy in đen trắng A4 0.45kW Cái 1 5 27.09 1.57 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 162.53 9.40 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 54.18 3.13 6 Máy kiểm tra cáp mạng (Đồng) Cái 1 5 27.09 1.57 7 Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW Cái 1 5 108.36 6.27 8 Máy chủ giám sát 0.7kW Cái 1 8 27.09 1.57 9 Máy đo dung lượng ắc quy Cái 1 5 27.09 1.57 5.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 1.28. Định mức sử dụng dụng cụ công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống PCCC Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 108.36 6.27 2 Ghế làm việc Cái 1 60 108.36 6.27 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 108.36 6.27 4 Chuột máy tính Cái 1 12 108.36 6.27 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 108.36 6.27 6 Đèn neon Bộ 3 12 948.11 54.85 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 27.09 1.57 8 Quạt cây Cái 1 60 54.18 3.13 10 Điện thoại bàn Chiếc 1 36 54.18 3.13 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 54.18 3.13 15 Máy hút bụi Cái 1 60 54.18 3.13 16 Máy hút ẩm Cái 1 60 54.18 3.13 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 27.09 1.57 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 27.09 1.57 3 Máy bắt vít Cái 1 60 27.09 1.57 4 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 27.09 1.57 5 Máy đo điện trở đất Cái 1 60 27.09 1.57 6 USB 16Gb Cái 1 12 54.18 3.13 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 27.09 1.57 8 Bảng viết Cái 1 36 27.09 1.57 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 27.09 1.57 2 Xe đẩy hàng Cái 1 24 54.18 3.13 3 Đèn pin Cái 1 24 54.18 3.13 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Dép đi trong phòng máy Đôi 1 6 81.27 4.70 2 Găng tay Đôi 1 3 81.27 4.70 3 Áo khoác Cái 1 12 81.27 4.70 5.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 1.29. Định mức sử dụng vật liệu công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống PCCC Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức Giám sát Duy trì hoạt động A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.15 0.04 2 Sổ ghi chép Quyển 2.16 0.52 3 Giấy A 4 Ram 0.31 0.07 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.15 0.04 5 Cặp kẹp giấy A4 Chiếc 0.15 0.04 6 Ghim Hộp 0.31 0.07 7 Bút chì đen Chiếc 0.62 0.15 8 Băng dính cuộn 1.85 0.45 9 Bút bi Chiếc 2.16 0.52 10 Bút chì kim Chiếc 0.31 0.07 11 Tẩy chì Chiếc 1.85 0.45 12 Kéo Chiếc 0.31 0.07 13 Hộp đựng bút Cái 0.15 0.04 14 Dập ghim to Chiếc 0.15 0.04 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.15 0.04 16 Bút viết bảng Chiếc 1.85 0.45 17 Gọt bút chì Chiếc 0.31 0.07 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.46 0.11 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.31 0.07 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.46 0.11 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.46 0.11 22 Băng dính to Cuộn 0.31 0.07 23 Băng dính nhỏ Cuộn 1.23 0.30 24 Băng dính điện Cuộn 1.85 0.45 25 Hồ dán Hộp 1.85 0.45 26 Pin các loại Đôi 1.85 0.45 27 Túi đựng hồ sơ Cái 1.85 0.45 B Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 562 135 - Máy tính xách tay 0.09 kW kWh 126 30 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 633 152 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 1546 372 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 568 137 - Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW kWh 112 27 - Đèn neon 0.04kW kWh 25. 6 - Hao hụt đường dây 5% kWh 179 43 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 386 93 6. Hệ thống điều hòa 6.1. Nội dung công việc a) Giám sát hệ thống điều hòa bao gồm các bước: - Kiểm tra hoạt động của quạt dàn lạnh; - Kiểm tra hoạt động của quạt đảo; - Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm qua bảng điều khiển; - Thực hiện luân phiên chuyển đổi hoạt động giữa các điều hòa. b) Duy trì hoạt động hệ thống điều hòa bao gồm các bước: - Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, thiết bị, vật tư, dụng cụ cần thiết và thông báo đến các bộ phận liên quan; - Kiểm tra hiệu suất của dàn nóng; - Kiểm tra chi tiết kỹ thuật dàn lạnh; - Kiểm tra hệ thống ống dẫn khí lạnh và thoát nước thải của điều hòa; - Kiểm tra cường độ dòng điện; - Xử lý sự cố phát sinh; - Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống; - Thay thế linh kiện, thiết bị; 6 .2. Định mức lao động 6.2.1. Định biên Bảng 1.31. Định biên công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống điều hòa Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên KS2 KS3 Nhóm 1 Giám sát hệ thống 1 1 2 Duy trì hoạt động hệ thống 1 1 6.2.2 Định mức Bảng 1.32. Định mức lao động công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống điều hòa Đơn vị tính: công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức lao động KS 2 KS 3 Tổng số 1 Giám sát 104.9 104.9 2 Duy trì hoạt động 11.6 11.6 Tổng số công 104.9 11.6 116.5 6.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 1.33. Định mức sử dụng thiết bị tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống điều hòa Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 38.67 0.47 2 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 9.67 0.12 3 Máy in đen trắng A4 0.45kW Cái 1 5 9.67 0.12 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 58.01 0.71 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 19.34 0.24 6 Máy kiểm tra cáp mạng (Đồng) Cái 1 5 9.67 0.12 7 Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW Cái 1 5 38.67 0.47 8 Máy chủ giám sát 0.7kW Cái 1 8 9.67 0.12 9 Máy đo dung lượng ắc quy 1 5 9.67 0.12 6.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 1.34. Định mức sử dụng dụng cụ công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống điều hòa Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Giám sát Duy trì hoạt động A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 38.67 0.47 2 Ghế làm việc Cái 1 60 38.67 0.47 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 38.67 0.47 4 Chuột máy tính Cái 1 12 38.67 0.47 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 38.67 0.47 6 Đèn neon Bộ 1 12 338.37 4.15 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 9.67 0.12 8 Quạt cây Cái 1 60 19.34 0.24 10 Điện thoại bàn Chiếc 1 36 19.34 0.24 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 19.34 0.24 12 Máy hút bụi Cái 1 60 19.34 0.24 13 Máy hút ẩm Cái 1 60 19.34 0.24 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 9.67 0.12 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 9.67 0.12 3 Máy bắt vít Cái 1 60 9.67 0.12 4 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 9.67 0.12 5 Máy đo điện trở đất Cái 1 60 9.67 0.12 6 USB 16Gb Cái 1 12 19.34 0.24 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 9.67 0.12 8 Bảng viết Cái 1 36 9.67 0.12 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 9.67 0.12 2 Xe đẩy hàng Cái 1 24 19.34 0.24 3 Đèn pin Cái 1 24 19.34 0.24 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Dép đi trong phòng máy chủ Đôi 1 6 29.00 0.36 2 Găng tay Đôi 1 3 29.00 0.36 3 Áo khoác Cái 1 12 29.00 0.36 6.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 1.35. Định mức sử dụng vật liệu công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống điều hòa Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Hệ thống điều hòa Giám sát Duy trì hoạt động A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.09 0.01 2 Sổ ghi chép Quyển 1.29 0.14 3 Giấy A 4 Ram 0.18 0.02 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.09 0.01 5 Cặp kẹp giấy A4 Chiếc 0.09 0.01 6 Ghim Hộp 0.18 0.02 7 Bút chì đen Chiếc 0.37 0.04 8 Băng dính cuộn 1.11 0.12 9 Bút bi Chiếc 1.29 0.14 10 Bút chì kim Chiếc 0.18 0.02 11 Tẩy chì Chiếc 1.11 0.12 12 Kéo Chiếc 0.18 0.02 13 Hộp đựng bút Cái 0.09 0.01 14 Dập ghim to Chiếc 0.09 0.01 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.09 0.01 16 Bút viết bảng Chiếc 1.11 0.12 17 Gọt bút chì Chiếc 0.18 0.02 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.28 0.03 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.18 0.02 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.28 0.03 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.28 0.03 22 Băng dính to Cuộn 0.18 0.02 23 Băng dính nhỏ Cuộn 0.74 0.08 24 Băng dính điện Cuộn 1.11 0.12 25 Hồ dán Hộp 1.11 0.12 26 Pin các loại Đôi 1.11 0.12 27 Túi đựng hồ sơ Cái 1.11 0.12 B Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy tính để bàn 0,4kW kWh 335.8 37.2 - Máy tính xách tay 0.09 kW kWh 75.6 8.4 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 377.8 41.9 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 923.5 102.3 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 339.1 37.6 - Màn hình giám sát 49 inch0,08kW kWh 67.2 7.4 - Đèn neon 0.04kW kWh 15.1 1.7 - Hao hụt đường dây 5% kWh 106.7 11.8 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 230.3 25.5 7. Hệ thống chống sét 7.1. Nội dung công việc duy trì hoạt động hệ thống chống sét - Xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu, thiết bị, vật tư, dụng cụ cần thiết; - K iểm tra chi tiết kỹ thuật hệ thống cắt lọc sét lan truyền đường nguồn; - K iểm tra chi tiết kỹ thuật hệ thống tiếp địa; - X ử lý sự cố phát sinh; - B ảo trì, bảo dưỡng hệ thống ; - T hay thế linh kiện, thiết bị. 7.2. Định mức lao động 7.2.1. Định biên Bảng 1.37. Định biên công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống chống sét Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên KS2 KS3 Nhóm Duy trì hoạt động hệ thống 1 1 2 7.2.2 Định mức Bảng 1.38. Định mức lao động công tác duy trì hoạt động hệ thống chống sét Đơn vị tính: công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức lao động KS 2 KS 3 Tổng số Duy trì hoạt động 0.4 11.4 11.8 Tổng số công 0.4 11.4 11.8 7.3 Định mức sử dụng thiết bị Bảng 1.39. Định mức sử dụng thiết bị tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống chống sét Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Duy trì hoạt động 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.48 2 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 0.12 3 Máy in đen trắng A4 0.45kW Cái 1 5 0.12 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 0.73 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 0.24 6 Máy kiểm tra cáp mạng (Đồng) Cái 1 5 0.12 7 Màn hình giám sát 49 inch 0.08kW Cái 1 5 0.48 8 Máy chủ giám sát 0.7kW Cái 1 8 0.12 9 Máy đo dung lượng ắc quy Cái 1 5 0.12 7.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 1.40. Định mức sử dụng dụng cụ công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống chống sét Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Duy trì hoạt động A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.48 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.48 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.48 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.48 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.48 6 Đèn neon Bộ 1 12 4.24 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.12 8 Quạt cây Cái 2 60 0.24 9 Điện thoại bàn Chiếc 1 36 0.24 10 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.24 11 Máy hút bụi Cái 1 60 0.24 12 Máy hút ẩm Cái 1 60 0.24 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.12 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.12 3 Máy bắt vít Cái 1 60 0.12 4 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.12 5 Máy đo điện trở đất Cái 1 60 0.12 6 USB 16Gb Cái 1 12 0.24 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 0.12 8 Bảng viết Cái 1 36 0.12 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.12 2 Xe đẩy hàng Cái 1 24 0.24 3 Đèn pin Cái 1 24 0.24 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Dép đi trong phòng máy chủ Đôi 1 6 0.36 2 Găng tay Đôi 1 3 0.36 3 Áo khoác Cái 1 12 0.36 7.5 Định mức sử dụng vật liệu Bảng 1.41. Định mức sử dụng vật liệu công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống chống sét Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.01 2 Sổ ghi chép Quyển 0.14 3 Giấy A 4 Ram 0.02 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.01 5 Cặp kẹp giấy A4 Chiếc 0.01 6 Ghim Hộp 0.02 7 Bút chì đen Chiếc 0.04 8 Băng dính cuộn 0.12 9 Bút bi Chiếc 0.14 10 Bút chì kim Chiếc 0.02 11 Tẩy chì Chiếc 0.12 12 Kéo Chiếc 0.02 13 Hộp đựng bút Cái 0.01 14 Dập ghim to Chiếc 0.01 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.01 16 Bút viết bảng Chiếc 0.12 17 Gọt bút chì Chiếc 0.02 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.03 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.02 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.03 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.03 22 Băng dính to Cuộn 0.02 23 Băng dính nhỏ Cuộn 0.08 24 Băng dính điện Cuộn 0.12 25 Hồ dán Hộp 0.12 26 Pin các loại Đôi 0.12 27 Túi đựng hồ sơ Cái 0.12 B Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 37.60 - Máy tính xách tay 0.09 kW kWh 8.46 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 42.30 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 103.41 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 37.96 - Màn hình giám sát 49 inch0,08kW kWh 7.52 - Đèn neon 0.04kW kWh 1.69 - Hao hụt đường dây 5% kWh 11.95 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 25.79 Ghi chú: các hạng mục chưa tính trong định mức vận hành và duy trì hoạt động phòng máy chủ chuyên ngành khí tượng thủy văn: - Các hạng mục công việc liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng và thay thế linh kiện hỏng hóc, hết thời hạn sử dụng của các hệ thống phụ trợ phòng máy chủ thuê ngoài hàng năm theo giá thị trường; - Khấu hao thiết bị và hao phí năng lượng của các thiết bị hệ thống phụ trợ phòng máy chủ, hệ thống máy chủ và thiết bị công nghệ thông tin; - Chi phí đường truyền. II. VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG TRẠM THU VỆ TINH KHÍ TƯỢNG 1. Nội dung công việc 1.1. Kiểm tra hệ thống Outdoor - Đo kiểm tra chất lượng tín hiệu và cường độ tín hiệu; - Kiểm tra, căn chỉnh góc ngẩng, góc phương vị của ăng ten; - Kiểm tra, căn chỉnh vị trí góc xoay, độ lệch tâm, khoảng cách của LNB và Feed horn so với bề mặt phản xạ tín hiệu; - Kiểm tra kết nối giữa các thiết bị, chất lượng của cáp tín hiệu; - Kiểm tra hệ thống chống sét trực tiếp, hệ thống/thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn, thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu, hệ thống tiếp địa cho ăng ten, cáp đồng trục và thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường nguồn; - Kiểm tra hệ thống cột, dây cáp néo ăng ten. 1.2. Vận hành hệ thống Indoor - Kiểm tra, giám sát hoạt động của đầu thu tín hiệu vệ tinh và các thiết bị liên quan của hệ thống; - V ận hành phần cứng của hệ thống; - V ận hành phần mềm của hệ thống . 1.3. Quản lý cấu hình và Firmware - Sao lưu cấu hình và Firmware hiện tại của hệ thống; - Thay đổi, cập nhật thông tin cấu hình; - Cập nhật Firmware; - Kiểm tra hoạt động hệ thống sau thay đổi; - Sao lưu cấu hình mới. 1.4. Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống - Xây dựng kế hoạch và thông báo cho các bộ phận liên quan về thời gian bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hoặc thay thế thiết bị; - Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống; - Thay thế thiết bị; - Kiểm tra vận hành hệ thống sau bảo trì, bảo dưỡng , thay thế thiết bị; - Lập báo cáo. 1.5. Xử lý sự cố - Tiếp nhận và ghi nhận sự cố, đối chiếu danh mục sự cố; - Xác minh sự cố của hệ thống; - Phân tích nguyên nhân của sự cố; - Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố; - Thực hiện khắc phục sự cố; - Thay thế linh kiện, thiết bị. 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức lao động 2.1 . 1 . Định biên Bảng 2.1. Định biên lao động thực hiện công tác vận hành, duy trì hoạt động trạm thu vệ tinh khí tượng Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Định biên Tổng cộng KS2 KS3 KS4 1 Kiểm tra hệ thống Outdoor 1 1 1 3 2 Vận hành hệ thống Indoor 1 1 3 Quản lý cấu hình và Firmware 1 1 4 Bảo dưỡng hệ thống 2 2 1 5 5 Xử lý sự cố (Outdoor, Indoor) 2 1 1 4 2.1 . 2 . Định mức Bảng 2.2. Định mức lao động công nghệ thực hiện công tác vận hành, duy trì hoạt động trạm thu vệ tinh khí tượng Đơn vị tính:công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức KS2 KS3 KS4 Tổng số 1 Kiểm tra hệ thống Outdoor 11.25 15.00 15.25 41.50 2 Vận hành hệ thống Indoor 11.41 230.41 241.81 3 Quản lý cấu hình và Firmware 1.00 1.00 4 Bảo dưỡng hệ thống 7.00 16.00 18.13 41.13 5 Xử lý sự cố (Outdoor, Indoor) 2.25 5.00 9.00 16.25 Tổng 20.50 47.41 43.38 341.69 2.2. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 2.3. Định mức sử dụng thiết bị kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy chủ của hệ thống 0.65 kW Cái 1 8 5.04 2 Máy trạm của hệ thống 0.4 kW Cái 1 8 10.08 3 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 10.08 4 Máy tính xách tay 0.2 kW Cái 1 5 5.04 5 Máy in đen trắng 0.45kW Cái 1 5 5.04 6 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 10.08 7 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 5.04 8 Máy phân tích phổ Cái 1 8 5.04 Bảng 2.4. Định mức sử dụng thiết bị vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy chủ của hệ thống 0.7kW Cái 1 8 171.13 2 Máy trạm của hệ thống 0.4kW Cái 1 8 342.26 3 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 342.26 4 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 171.13 5 Máy in đen trắng 0.45kW Cái 1 5 171.13 6 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU Cái 1 8 342.26 7 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 171.13 8 Máy phân tích phổ Cái 1 8 171.13 Bảng 2.5. Định mức sử dụng thiết bị quản lý cấu hình và Firmware Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy chủ của hệ thống 0.7kW Cái 1 8 0.003 2 Máy trạm của hệ thống 0.4kW Cái 1 8 0.006 3 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.006 4 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 0.003 5 Máy in đen trắng 0.45kW Cái 1 5 0.003 6 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 0.006 7 Bộ lưu điện 3KVA 2.2kW Cái 1 5 0.003 9 Máy phân tích phổ Cái 1 8 0.003 Bảng 2.6. Định mức sử dụng thiết bị bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy chủ của hệ thống 0.7kW Cái 1 8 4.95 2 Máy trạm của hệ thống 0.4kW Cái 1 8 9.90 3 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 9.90 4 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 4.95 5 Máy in đen trắng 0.45kW Cái 1 5 4.95 6 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 9.90 7 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 4.95 9 Máy phân tích phổ Cái 1 8 4.95 Bảng 2.7. Định mức sử dụng thiết bị xử lý sự cố Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy chủ của hệ thống 0.7kW Cái 1 8 0.77 2 Máy trạm của hệ thống 0.4kW Cái 1 8 1.55 3 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 1.55 4 Máy tính xách tay 0.09kW Cái 1 5 0.77 5 Máy in đen trắng 0.45kW Cái 1 5 0.77 6 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 1.55 7 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 0.77 9 Máy phân tích phổ Cái 1 8 0.77 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 2.8. Định mức sử dụng dụng cụ kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 10.08 2 Ghế làm việc Cái 1 60 10.08 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 10.08 4 Chuột máy tính Cái 1 12 10.08 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 10.08 6 Đèn neon Bộ 2 12 151.21 7 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 5.04 9 Bảng viết Cái 1 36 5.04 10 Điện thoại Cái 1 36 5.04 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 5.04 12 USB 12Gb Cái 1 12 5.04 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 5.04 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 60 5.04 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 5.04 5 Máy bắt vít Chiếc 1 60 5.04 6 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 5.04 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 5.04 8 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 5.04 C Dụng cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 5.04 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 10.08 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 5.04 4 Đèn pin Chiếc 1 24 5.04 5 La bàn Cái 1 24 10.08 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 10.08 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 10.08 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Cái 1 36 5.04 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 20.16 2 Găng tay Đôi 1 3 30.24 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 20.16 4 Đai an toàn Bộ 1 36 20.16 Bảng 2.9. Định mức sử dụng dụng cụ vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 2 60 342.26 2 Ghế làm việc Cái 2 60 342.26 3 Tủ Tài liệu Bộ 2 60 342.26 4 Chuột máy tính Cái 2 12 342.26 5 Bàn phím máy tính Cái 2 12 342.26 6 Đèn neon Bộ 17 12 5133.93 7 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 171.13 9 Bảng viết Cái 1 36 171.13 10 Điện thoại Cái 1 36 171.13 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 171.13 12 USB 12Gb Cái 1 12 171.13 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 171.13 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 60 171.13 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 171.13 5 Máy bắt vít Chiếc 1 60 171.13 6 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 171.13 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 171.13 8 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 171.13 C Dụng cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 171.13 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 2 12 342.26 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 171.13 4 Đèn pin Chiếc 1 24 171.13 5 La bàn Cái 2 24 342.26 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 2 36 342.26 7 Thước thăng bằng Cái 2 36 342.26 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Cái 1 36 171.13 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 3 12 684.52 2 Găng tay Đôi 4 3 1026.79 3 Mũ bảo hộ Cái 3 12 684.52 4 Đai an toàn Bộ 3 36 684.52 Bảng 2.10. Định mức sử dụng dụng cụ quản lý cấu hình và Firmware Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.006 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.006 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.006 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.006 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.006 6 Đèn neon Bộ 1 12 0.088 7 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.003 9 Bảng viết Cái 1 36 0.003 10 Điện thoại Cái 1 36 0.003 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.003 12 USB 12Gb Cái 1 12 0.003 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.003 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 60 0.003 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.003 5 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.003 6 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.003 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.003 8 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 0.003 C Dụng cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.003 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.006 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.003 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.003 5 La bàn Cái 1 24 0.006 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 0.006 7 Thước thăng bằng Cái 2 36 0.006 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Cái 1 36 0.003 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 0.012 2 Găng tay Đôi 1 3 0.018 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 0.012 4 Đai an toàn Bộ 1 36 0.012 Bảng 2.11. Định mức sử dụng dụng cụ bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 9.90 2 Ghế làm việc Cái 1 60 9.90 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 9.90 4 Chuột máy tính Cái 1 12 9.90 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 9.90 6 Đèn neon Bộ 1 12 148.49 7 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 4.95 9 Bảng viết Cái 1 36 4.95 10 Điện thoại Cái 1 36 4.95 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 4.95 12 USB 12Gb Cái 1 12 4.95 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 4.95 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 60 4.95 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 4.95 5 Máy bắt vít Chiếc 1 60 4.95 6 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 4.95 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 4.95 8 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 4.95 C Dụng cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 4.95 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 9.90 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 4.95 4 Đèn pin Chiếc 1 24 4.95 5 La bàn Cái 1 24 9.90 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 9.90 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 9.90 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Cái 1 36 4.95 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 19.80 2 Găng tay Đôi 1 3 29.70 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 19.80 4 Đai an toàn Bộ 1 36 19.80 Bảng 2.12. Định mức sử dụng dụng cụ xử lý sự cố Đơn vị tính:ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 1.55 2 Ghế làm việc Cái 1 60 1.55 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 1.55 4 Chuột máy tính Cái 1 12 1.55 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 1.55 6 Đèn neon Bộ 1 12 23.18 7 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.77 9 Bảng viết Cái 1 36 0.77 10 Điện thoại Cái 1 36 0.77 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.77 12 USB 12Gb Cái 1 12 0.77 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.77 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 60 0.77 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.77 5 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.77 6 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.77 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.77 8 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 0.77 C Dụng cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.77 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 1.55 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.77 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.77 5 La bàn Cái 1 24 1.55 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 1.55 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 1.55 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Cái 1 36 0.77 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 3.09 2 Găng tay Đôi 1 3 4.64 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 3.09 4 Đai an toàn Bộ 1 36 3.09 2.4. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 2.13. Định mức sử dụng vật liệu kiểm tra hệ thống outdoor Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.12 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.97 3 Giấy A 4 gram 0.12 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.12 5 Ghim Hộp 0.24 6 Bút chì đen Chiếc 0.49 7 Băng dính cuộn 1.46 8 Bút bi Chiếc 0.97 9 Bút chì kim Chiếc 0.24 10 Tẩy chì Chiếc 1.46 11 Kéo Chiếc 0.24 12 Hộp đựng bút Cái 0.12 13 Dập ghim to Chiếc 0.12 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.12 15 Bút viết bảng Chiếc 1.46 16 Gọt bút chì Chiếc 0.24 17 Hộp ghim kẹp Hộp 0.36 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.24 19 Kẹp tài liệu to Cái 0.36 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.36 21 Băng dính to Cuộn 0.24 22 Băng dính nhỏ Cuộn 0.97 23 Băng dính điện Cuộn 1.46 24 Hồ dán Hộp 1.46 25 Pin các loại Chiếc 0.49 26 Clear bag Cái 1.46 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 3.64 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.04 3 Cao su sống Cuộn 1.21 4 Mỡ bò Kg 0.49 5 Cáp néo mét 0.24 6 Tăng đơ Cái 0.49 7 Dây tiếp địa mét 3.64 8 Ốc vít Cái 0.81 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.73 10 Giấy ráp Tờ 2.43 11 Sơn chống gỉ hộp 0.73 12 Sơn phủ Hộp 0.73 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.24 C Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy trạm của hệ thống 0.4kW kWh 16.6 - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 14.5 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 8.3 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 18.7 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 45.7 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 12.0 - Đèn neon 0.04kW kWh 22.4 - Hao hụt đường dây 5% kWh 6.1 2 Điện thoại phút 120.0 Bảng 2.14. Định mức sử dụng vật liệu Vận hành hệ thống indoor Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.71 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 5.66 3 Giấy A 4 Ram 0.71 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.71 5 Ghim Hộp 1.42 6 Bút chì đen Chiếc 2.83 7 Băng dính Cuộn 8.49 8 Bút bi Chiếc 5.66 9 Bút chì kim Chiếc 1.42 10 Tẩy chì Chiếc 8.49 11 Kéo Chiếc 1.42 12 Hộp đựng bút Cái 0.71 13 Dập ghim to Chiếc 0.71 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.71 15 Bút viết bảng Chiếc 8.49 16 Gọt bút chì Chiếc 1.42 17 Hộp ghim kẹp Hộp 2.12 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 1.42 19 Kẹp tài liệu to Cái 2.12 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 2.12 21 Băng dính to Cuộn 1.42 22 Băng dính nhỏ Cuộn 5.66 23 Băng dính điện Cuộn 8.49 24 Hồ dán Hộp 8.49 25 Pin các loại Chiếc 2.83 26 Túi đựng hồ sơ Cái 8.49 B Vật liệu chuyên môn 1 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.24 2 Dây tiếp địa mét 21.23 3 Ốc vít Cái 7.08 4 Lọ xịt côn trùng Lọ 2.83 C Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Máy chủ của hệ thống 0.7kW kWh 1257 - Máy trạm của hệ thống 0.4kW kWh 774 - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 677 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 387 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 871 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 2128 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 558 - Đèn neon 0.04kW kWh 1045 - Hao hụt đường dây 5% kWh 283 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 730 Bảng 2.15. Định mức sử dụng vật liệu quản lý cấu hình và Firmware Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.003 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.023 3 Giấy A 4 Ram 0.003 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.003 5 Ghim Hộp 0.006 6 Bút chì đen Chiếc 0.012 7 Băng dính cuộn 0.035 8 Bút bi Chiếc 0.023 9 Bút chì kim Chiếc 0.006 10 Tẩy chì Chiếc 0.035 11 Kéo Chiếc 0.006 12 Hộp đựng bút Cái 0.003 13 Dập ghim to Chiếc 0.003 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.003 15 Bút viết bảng Chiếc 0.035 16 Gọt bút chì Chiếc 0.006 17 Hộp ghim kẹp Hộp 0.009 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.006 19 Kẹp tài liệu to Cái 0.009 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.009 21 Băng dính to Cuộn 0.006 22 Băng dính nhỏ Cuộn 0.023 23 Băng dính điện Cuộn 0.035 24 Hồ dán Hộp 0.035 25 Pin các loại Chiếc 0.012 26 Túi đựng hồ sơ Cái 0.035 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 0.088 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.001 3 Cao su sống Cuộn 0.029 4 Mỡ bò Kg 0.012 5 Cáp néo Mét 0.006 6 Tăng đơ Cái 0.012 7 Dây tiếp địa Mét 0.088 8 Ốc vít Cái 0.020 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.018 10 Giấy ráp Tờ 0.059 11 Sơn chống gỉ hộp 0.018 12 Sơn phủ Hộp 0.018 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.006 C Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Máy chủ của hệ thống 0.7kW kWh 5 - Máy trạm của hệ thống 0.4kW kWh 3.2 - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 2.8 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 1.6 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 3.6 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 8.8 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 2.3 - Đèn neon 0.04kW kWh 4.3 - Hao hụt đường dây 5% kWh 1.2 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 30.0 Bảng 2.16. Định mức sử dụng vật liệu bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.12 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.96 3 Giấy A 4 Ram 0.12 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.12 5 Ghim Hộp 0.24 6 Bút chì đen Chiếc 0.48 7 Băng dính Cuộn 1.44 8 Bút bi Chiếc 0.96 9 Bút chì kim Chiếc 0.24 10 Tẩy chì Chiếc 1.44 11 Kéo Chiếc 0.24 12 Hộp đựng bút Cái 0.12 13 Dập ghim to Chiếc 0.12 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.12 15 Bút viết bảng Chiếc 1.44 16 Gọt bút chì Chiếc 0.24 17 Hộp ghim kẹp Hộp 0.36 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.24 19 Kẹp tài liệu to Cái 0.36 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.36 21 Băng dính to Cuộn 0.24 22 Băng dính nhỏ Cuộn 0.96 23 Băng dính điện Cuộn 1.44 24 Hồ dán Hộp 1.44 25 Pin các loại Chiếc 0.48 26 Túi đựng hồ sơ Cái 1.44 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 3.61 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Cuộn 0.04 3 Cao su sống Kg 1.20 4 Mỡ bò Mét 0.48 5 Cáp néo Cái 0.24 6 Tăng đơ mét 0.48 7 Dây tiếp địa Cái 3.61 8 Ốc vít Bao 0.80 9 Hóa chất giảm điện trở đất Tờ 0.72 10 Giấy ráp hộp 2.41 11 Sơn chống gỉ Hộp 0.72 12 Sơn phủ Lọ 0.72 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.24 C Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy chủ của hệ thống 0.7kW kWh 214 - Máy trạm của hệ thống 0.4kW kWh 132 - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 115 - Máy tính xách tay 0.09kW kWh 66 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 148 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 362 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 95 - Đèn neon 0.04kW kWh 178 - Hao hụt đường dây 5% kWh 48 2 Thời gian sử dụng điện thoại phút 60 Bảng 2.17. Định mức sử dụng vật liệu xử lý sự cố Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.048 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.380 3 Giấy A 4 Ram 0.048 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.048 5 Ghim Hộp 0.095 6 Bút chì đen Chiếc 0.190 7 Băng dính Cuộn 0.571 8 Bút bi Chiếc 0.380 9 Bút chì kim Chiếc 0.095 10 Tẩy chì Chiếc 0.571 11 Kéo Chiếc 0.095 12 Hộp đựng bút Cái 0.048 13 Dập ghim to Chiếc 0.048 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.048 15 Bút viết bảng Chiếc 0.571 16 Gọt bút chì Chiếc 0.095 17 Hộp ghim kẹp Hộp 0.143 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.095 19 Kẹp tài liệu to Cái 0.143 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.143 21 Băng dính to Cuộn 0.095 22 Băng dính nhỏ Cuộn 0.380 23 Băng dính điện Cuộn 0.571 24 Hồ dán Hộp 0.571 25 Pin các loại Chiếc 0.190 26 Túi đựng hồ sơ Cái 0.571 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 1.427 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.016 3 Cao su sống Cuộn 0.476 4 Mỡ bò Kg 0.190 5 Cáp néo Mét 0.095 6 Tăng đơ Cái 0.190 7 Dây tiếp địa Mét 1.427 8 Ốc vít Cái 0.317 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.285 10 Giấy ráp Tờ 0.951 11 Sơn chống gỉ Hộp 0.285 12 Sơn phủ Hộp 0.285 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.095 C Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy chủ của hệ thống 0.7kW kWh 84 - Máy trạm của hệ thống 0.4kW kWh 52 - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 45 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 26 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 58 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 143 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 37 - Đèn neon 0.04kW kWh 70 - Hao hụt đường dây 5% kWh 19 2 Thời gian sử dụng điện thoại phút 120 III. VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG VSAT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Trạm Hub 1.1. Nội dung công việc 1.1.1. Kiểm tra hệ thống Outdoor của trạm Hub bao gồm các bước: - Đo kiểm tra chất lượng tín hiệu và cường độ tín hiệu; - Kiểm tra, căn chỉnh góc ngẩng, góc phương vị của ăng ten; - Kiểm tra, căn chỉnh vị trí góc xoay, độ lệch tâm, khoảng cách của LNB so với bề mặt phản xạ tín hiệu; - Kiểm tra công suất nguồn tín hiệu đầu vào thiết bị thu phát tín hiệu vệ tinh, các đầu giắc cắm, nguồn cung cấp điện, nhiệt độ thiết bi, quạt tản nhiệt; - Kiểm tra kết nối cáp tín hiệu với các thiết bị LNB, LNA, BUC, OMT; - Kiểm tra độ suy hao của cáp tín hiệu; - Kiểm tra ống dẫn sóng; - Kiểm tra hệ thống chống sét trực tiếp, hệ thống/thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn, thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu, hệ thống tiếp địa cho ăng ten, cáp đồng trục, thiết bị cắt sét lan truyền đường nguồn; - Kiểm tra hệ thống cột, dây cáp néo ăng ten. 1.1.2 . Vận hành hệ thống Indoor của trạm Hub bao gồm các bước: - Kiểm tra hệ thống nguồn điện, thiết bị cắt lọc sét lan truyền; - Kiểm tra kết nối giữa các thành phần của hệ thống; - Kiểm tra trạng thái đèn của mô đem thu phát; - Thiết lập các thông số điều chế, tốc độ mã hóa, mức độ công suất đầu ra, thiết lập mô hình hoạt động; - Kiểm tra cơ chế bảo mật; - Giám sát tỉ lệ rớt gói, thông số đường truyền; - Vận hành máy chủ, máy trạm của trạm Hub; - Vận hành hệ thống NMS. 1.1.3. Quản lý cấu hình và Firmware - Sao lưu cấu hình cũ trước khi thay đổi cấu hình và cập nhật Firmware; - T hay đổi, cập nhật thông tin cấu hình; - Cập nhật Firmware; - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau thay đổi cấu hình và cập nhật Firmware; - Sao lưu cấu hình mới. 1.1.4. Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống - Xây dựng kế hoạch và thông báo cho các phộ phận liên quan về thời gian bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hoặc thay thế thiết bị. - B ảo dưỡng , bảo dưỡng hệ thống; - T hay thế thiết bị; - Kiểm tra vận hành hệ thống sau bảo trì, bảo dưỡng , thay thế thiết bị. 1.1.5. Xử lý sự cố - Tiếp nhận và ghi nhận sự cố, đối chiếu danh mục sự cố; - Xác minh sự cố của hệ thống; - Phân tích nguyên nhân của sự cố; - Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố; - Thực hiện khắc phục sự cố; - Thay thế linh kiện, thiết bị. 1.2. Định mức lao động 1.2.1 Định biên Bảng 3.1. Định biên lao động thực hiện công tác vận hành, duy trì hoạt động trạm Hub hệ thống VSAT Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên KS2 KS3 KS4 Tổng cộng 1 Kiểm tra hệ thống Outdoor 2 2 4 2 Vận hành hệ thống Indoor 2 2 3 Quản lý cấu hình và Firmware 1 1 4 Bảo dưỡng hệ thống 2 2 2 6 5 Xử lý sự cố (Outdoor, Indoor) 1 1 2 4 1.2.2 Định mức Bảng 3.2. Định mức lao động công nghệ thực hiện công tác vận hành, duy trì hoạt động trạm Hub của hệ thống VSAT Đơn vị tính: công/hệ thống STT Danh mục công việc Định mức KS2 KS3 KS4 Tổng số 1 Kiểm tra hệ thống Outdoor 13.50 21.25 34.75 2 Vận hành hệ thống Indoor 483.63 483.63 3 Quản lý cấu hình và Firmware 1.00 1.00 4 Bảo dưỡng hệ thống 1.17 1.00 1.34 3.51 5 Xử lý sự cố (Outdoor, Indoor) 0.48 0.25 0.42 1.15 TỔNG SỐ CÔNG 1.65 14.75 507.64 524.04 1.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 3.3. Định mức sử dụng thiết bị kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 2.3 2 Máy tính xách tay 0.09 kW Cái 1 5 2.3 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 2.3 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 2.3 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 2.3 6 Máy tính trạm của hệ thống 0.4kW Bộ 1 8 4.6 7 Máy chủ của hệ thống 0.7kW Bộ 1 8 2.3 8 Máy phân tích phổ Cái 1 8 2.3 9 Đầu thu tín hiệu vệ tinh 0.09kW Bộ 1 5 2.3 10 LNB Cái 1 5 2.3 11 BPF Cái 1 5 2.3 12 Bộ Ăng ten Bộ 1 5 2.3 13 Thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường tín hiệu Bộ 1 5 2.3 14 Tủ rack 12U Cái 1 5 2.3 Bảng 3.4. Định mức sử dụng thiết bị vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 2 5 446.3 2 Máy tính xách tay 0.09 kW Cái 2 5 446.3 3 Máy in đen trắng Cái 2 5 446.3 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 2 8 446.3 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 2 5 446.3 6 Máy tính trạm của hệ thống 0.4kW Bộ 3 8 892.6 7 Máy chủ của hệ thống 0.7kW Bộ 2 8 446.3 8 Máy phân tích phổ Cái 2 8 446.3 9 Đầu thu tín hiệu vệ tinh 0.09kW Bộ 2 5 446.3 10 LNB Cái 2 5 446.3 11 BPF Cái 2 5 446.3 12 Bộ Ăng ten Bộ 2 5 446.3 13 Thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường tín hiệu Bộ 2 5 446.3 14 Tủ rack 12U Cái 2 5 446.3 Bảng 3.5. Định mức sử dụng thiết bị quản lý cấu hình và Firmware Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0019 2 Máy tính xách tay 0.09 kW Cái 1 5 0.0019 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 0.0019 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0019 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 0.0019 6 Máy tính trạm của hệ thống 0.4kW Bộ 1 8 0.0038 7 Máy chủ của hệ thống 0.7kW Bộ 1 8 0.0019 8 Máy phân tích phổ Cái 1 8 0.0019 10 Đầu thu tín hiệu vệ tinh 0.09kW Bộ 1 5 0.0019 11 LNB Cái 1 5 0.0019 12 BPF Cái 1 5 0.0019 13 Bộ Ăng ten Bộ 1 5 0.0019 14 Thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường tín hiệu Bộ 1 5 0.0019 15 Tủ rack 12U Cái 1 5 0.0019 Bảng 3.6. Định mức sử dụng thiết bị bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: ca thiết bị /hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0234 2 Máy tính xách tay 0.09 kW Cái 1 5 0.0234 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 0.0234 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0234 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 0.0234 7 Máy tính trạm của hệ thống 0.4kW Bộ 1 8 0.0470 8 Máy chủ của hệ thống 0.7kW Bộ 1 8 0.0234 9 Máy phân tích phổ Cái 1 8 0.0234 10 Đầu thu tín hiệu vệ tinh 0.09kW Bộ 1 5 0.0234 11 LNB Cái 1 5 0.0234 12 BPF Cái 1 5 0.0234 13 Bộ Ăng ten Bộ 1 5 0.0234 14 Thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường tín hiệu Bộ 1 5 0.0234 15 Tủ rack 12U Cái 1 5 0.0234 Bảng 3.7. Định mức sử dụng thiết bị xử lý sự cố Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.00254 2 Máy tính xách tay 0.09 kW Cái 1 5 0.00254 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 0.00254 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.00254 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 0.00254 6 Máy tính trạm của hệ thống 0.4kW Cái 1 8 0.00254 7 Máy chủ của hệ thống 0.7kW Bộ 1 8 0.00507 8 Máy phân tích phổ Bộ 1 8 0.00254 9 Đầu thu tín hiệu vệ tinh 0.09kW Cái 1 8 0.00254 10 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.00254 11 LNB Cái 1 5 0.00254 12 BPF Cái 1 5 0.00254 13 Bộ Ăng ten Bộ 1 5 0.00254 14 Thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường tín hiệu Bộ 1 5 0.00254 15 Tủ rack 12U Cái 1 5 0.00254 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 3.8. Định mức sử dụng dụng cụ kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 4.6 2 Ghế làm việc Cái 1 60 4.6 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 4.6 4 Chuột máy tính Cái 1 12 4.6 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 4.6 4 Đèn neon Bộ 1 12 13.8 5 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 2.3 6 Quạt cây Cái 1 60 4.6 7 Bảng viết Cái 1 36 2.3 8 Điện thoại Cái 1 36 2.3 9 Bộ phát wifi Bộ 1 36 2.3 10 USB 16Gb Cái 1 12 2.3 B Dụng cụ chuyên môn 0.0 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 2.3 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 60 2.3 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 2.3 5 Máy bắt vít Chiếc 1 60 2.3 6 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 2.3 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 2.3 8 Máy Bộ đàm Chiếc 1 36 4.6 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 4.6 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 6.9 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 2.3 4 Đèn pin Chiếc 1 24 2.3 5 La bàn Cái 1 24 4.6 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 4.6 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 4.6 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 1 36 2.3 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 6.9 2 Găng tay Đôi 1 3 6.9 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 11.5 4 Đai an toàn Bộ 1 36 4.6 Bảng 3.9. Định mức sử dụng dụng cụ vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 2 60 892.7 2 Ghế làm việc Cái 2 60 892.7 3 Tủ Tài liệu Bộ 2 60 892.7 4 Chuột máy tính Cái 2 12 892.7 5 Bàn phím máy tính Cái 2 12 892.7 4 Đèn neon Bộ 9 12 2678.0 5 Đồng hồ treo tường Cái 2 60 446.3 6 Quạt cây Cái 2 60 892.7 7 Bảng viết Cái 2 36 446.3 8 Điện thoại Cái 2 36 446.3 9 Bộ phát wifi Bộ 2 36 446.3 10 USB 16GB Cái 2 12 446.3 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 2 36 446.3 2 Đồng hồ đo điện Bộ 2 60 446.3 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 2 36 446.3 5 Máy bắt vít Chiếc 2 60 446.3 6 Kìm đo dòng điện Cái 2 36 446.3 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 2 36 446.3 8 Máy Bộ đàm Chiếc 3 36 892.7 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 3 12 892.7 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 5 12 1339.0 3 Xe đẩy hàng Chiếc 2 24 446.3 4 Đèn pin Chiếc 2 24 446.3 5 La bàn Cái 3 24 892.7 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 3 36 892.7 7 Thước thăng bằng Cái 3 36 892.7 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 2 36 446.3 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 5 12 1339.0 2 Găng tay Đôi 5 3 1339.0 3 Mũ bảo hộ Cái 8 12 2231.6 4 Đai an toàn Bộ 3 36 892.7 Bảng 3.10. Định mức sử dụng dụng cụ quản lý cấu hình và Firmware Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 0.004 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.004 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.004 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.004 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.004 4 Đèn neon Bộ 1 12 0.011 5 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.002 6 Quạt cây Cái 1 60 0.004 7 Bảng viết Cái 1 36 0.002 8 Điện thoại Cái 1 36 0.002 9 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.002 10 USB 16GB Cái 1 12 0.002 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.002 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 60 0.002 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.002 5 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.002 6 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.002 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.002 8 Máy Bộ đàm Chiếc 1 36 0.004 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.004 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.006 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.002 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.002 5 La bàn Cái 1 24 0.004 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 0.004 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 0.004 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.002 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 0.006 2 Găng tay Đôi 1 3 0.006 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 0.010 4 Đai an toàn Bộ 1 36 0.004 Bảng 3.11. Định mức sử dụng dụng cụ bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 0.047 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.047 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.047 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.047 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.047 4 Đèn neon Bộ 1 12 0.141 5 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.024 6 Quạt cây Cái 1 60 0.047 7 Bảng viết Cái 1 36 0.024 8 Điện thoại Cái 1 36 0.024 9 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.024 10 USB 16Gb Cái 1 12 0.024 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.024 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 60 0.024 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.024 5 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.024 6 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.024 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.024 8 Máy Bộ đàm Chiếc 1 36 0.047 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.047 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.071 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.024 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.024 5 La bàn Cái 1 24 0.047 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 0.047 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 0.047 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.024 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 0.071 2 Găng tay Đôi 1 3 0.071 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 0.118 4 Đai an toàn Bộ 1 36 0.047 Bảng 3.12. Định mức sử dụng dụng cụ xử lý sự cố Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 0.005 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.005 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.005 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.005 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.005 4 Đèn neon Bộ 1 12 0.015 5 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.003 6 Quạt cây Cái 1 60 0.005 7 Bảng viết Cái 1 36 0.003 8 Điện thoại Cái 1 36 0.003 9 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.003 10 USB 16Gb Cái 1 12 0.003 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.003 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 60 0.003 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.003 5 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.003 6 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.003 7 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.003 8 Máy Bộ đàm Chiếc 1 36 0.005 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.005 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.008 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.003 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.003 5 La bàn Cái 1 24 0.005 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 0.005 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 0.005 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.003 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 0.008 2 Găng tay Đôi 1 3 0.008 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 0.013 4 Đai an toàn Bộ 1 36 0.005 1.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 3.13. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống STT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.07 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 1.86 3 Giấy A 4 Ram 0.07 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.07 5 Cặp kẹp sổ đo đạc Chiếc 0.07 6 Ghim Hộp 0.13 7 Bút chì đen Chiếc 0.27 8 Băng dính Cuộn 0.80 9 Bút bi Chiếc 0.53 10 Bút chì kim Chiếc 0.13 11 Tẩy chì Chiếc 0.80 12 Kéo Chiếc 0.13 13 Hộp đựng bút Hộp 0.07 14 Dập ghim to Chiếc 0.07 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.07 16 Bút viết bảng Chiếc 0.80 17 Gọt bút chì Chiếc 0.13 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.20 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.13 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.20 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.20 22 Băng dính to Cuộn 0.13 23 Băng dính nhỏ Cuộn 0.53 24 Băng dính điện Cuộn 0.80 25 Hồ dán Hộp 0.80 26 Pin các loại Chiếc 0.27 27 Túi đựng hồ sơ Cái 0.80 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 1.99 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.02 3 Cao su sống Cuộn 0.66 4 Mỡ bò Kg 0.27 5 Cáp néo Mét 0.13 6 Tăng đơ Cái 0.27 7 Dây tiếp địa Mét 1.99 8 Ốc vít Cái 0.44 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.40 10 Giấy ráp Tờ 1.33 11 Sơn chống gỉ hộp 0.40 12 Sơn phủ Hộp 0.40 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.13 C Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy chủ của hệ thống trạm thu 0.7 kW kWh 181 - Máy trạm của hệ thống 0.65kW kWh 361 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 9 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 6 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 306 - Điện sạc UPS 3kW kWh 120 - Đèn neon 0.04kW kWh 7 - Hao hụt đường dây 5% kWh 50 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 348 Bảng 3.14. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống STT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.92 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 25.84 3 Giấy A 4 Ram 0.92 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.92 5 Cặp kẹp sổ đo đạc Chiếc 0.92 6 Ghim Hộp 1.85 7 Bút chì đen Chiếc 3.69 8 Băng dính Cuộn 11.07 9 Bút bi Chiếc 7.38 10 Bút chì kim Chiếc 1.85 11 Tẩy chì Chiếc 11.07 12 Kéo Chiếc 1.85 13 Hộp đựng bút Hộp 0.92 14 Dập ghim to Chiếc 0.92 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.92 16 Bút viết bảng Chiếc 11.07 17 Gọt bút chì Chiếc 1.85 18 Hộp ghim kẹp Hộp 2.77 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 1.85 20 Kẹp tài liệu to Cái 2.77 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 2.77 22 Băng dính to Cuộn 1.85 23 Băng dính nhỏ Cuộn 7.38 24 Băng dính điện Cuộn 11.07 25 Hồ dán Hộp 11.07 26 Pin các loại Chiếc 3.69 27 Túi đựng hồ sơ Cái 11.07 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 27.69 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.31 3 Cao su sống Cuộn 9.23 4 Mỡ bò Kg 3.69 5 Cáp néo Mét 1.85 6 Tăng đơ Cái 3.69 7 Dây tiếp địa Mét 27.69 8 Ốc vít Cái 6.15 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 5.54 10 Giấy ráp Tờ 18.46 11 Sơn chống gỉ Hộp 5.54 12 Sơn phủ Hộp 5.54 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 1.85 C Năng lượng, nước sạch 1 Năng lượng - Máy chủ của hệ thống trạm thu 0.7kW kWh 2514 - Máy trạm của hệ thống 0.65 kW kWh 5029 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 129 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 83 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 4255 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 1674 - Đèn neon 0.04kW kWh 96 - Hao hụt đường dây 5% kWh 689 2 Thời gian sử dụng điện thoại phút 4836 Bảng 3.15. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác quản lý cấu hình và Firmware Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống STT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.05 2 Bút chì đen Chiếc 0.01 3 Băng dính cuộn 0.02 4 Bút bi Chiếc 0.02 5 Tẩy chì Chiếc 0.02 6 Bút viết bảng Chiếc 0.02 7 Hộp ghim kẹp Hộp 0.01 8 Kẹp tài liệu to Cái 0.01 9 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.01 10 Băng dính nhỏ Cuộn 0.02 11 Băng dính điện Cuộn 0.02 12 Hồ dán Hộp 0.02 13 Pin các loại Chiếc 0.01 14 Túi đựng hồ sơ Cái 0.02 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 0.06 2 Cao su sống Cuộn 0.02 3 Mỡ bò Kg 0.01 4 Tăng đơ Cái 0.01 5 Dây tiếp địa Mét 0.06 6 Ốc vít Cái 0.01 7 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.01 8 Giấy ráp Tờ 0.04 9 Sơn chống gỉ Hộp 0.01 10 Sơn phủ Hộp 0.01 C Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy chủ của hệ thống trạm thu 0.7kW kWh 5.2 - Máy trạm của hệ thống 0.65 kW kWh 10.4 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 0.3 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 0.2 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 8.8 - Điện sạc UPS 3KVA 2.1kW kWh 3.5 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.2 - Hao hụt đường dây 5% kWh 1.4 2 Thời gian sử dụng điện thoại phút 10.0 Bảng 3.16. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống STT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.01 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.19 3 Giấy A 4 Ram 0.01 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.01 5 Cặp kẹp sổ đo đạc Chiếc 0.01 6 Ghim Hộp 0.01 7 Bút chì đen Chiếc 0.03 8 Băng dính cuộn 0.08 9 Bút bi Chiếc 0.05 10 Bút chì kim Chiếc 0.01 11 Tẩy chì Chiếc 0.08 12 Kéo Chiếc 0.01 13 Hộp đựng bút Hộp 0.01 14 Dập ghim to Chiếc 0.01 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.01 16 Bút viết bảng Chiếc 0.08 17 Gọt bút chì Chiếc 0.01 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.02 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.01 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.02 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.02 22 Băng dính to Cuộn 0.01 23 Băng dính nhỏ Cuộn 0.05 24 Băng dính điện Cuộn 0.08 25 Hồ dán Hộp 0.08 26 Pin các loại Chiếc 0.03 27 Túi đựng hồ sơ Cái 0.08 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 0.20 3 Cao su sống Cuộn 0.07 4 Mỡ bò Kg 0.03 5 Cáp néo mét 0.01 6 Tăng đơ Cái 0.03 7 Dây tiếp địa mét 0.20 8 Ốc vít Cái 0.04 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.04 10 Giấy ráp Tờ 0.13 11 Sơn chống gỉ hộp 0.04 12 Sơn phủ Hộp 0.04 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.01 C Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng 105 - Máy chủ của hệ thống trạm thu 0.7kW kWh 18 - Máy trạm của hệ thống 0.65 kW kWh 36 - Máy tính xách tay 0.09kW kWh 1 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 0.6 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 31 - Điện sạc UPS 3kW kWh 12 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.7 - Hao hụt đường dây 5% kWh 5 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 35 Bảng 3.17. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác xử lý sự cố Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống STT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.002 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.062 3 Giấy A 4 Ram 0.002 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.002 5 Cặp kẹp sổ đo đạc Chiếc 0.002 6 Ghim Hộp 0.004 7 Bút chì đen Chiếc 0.009 8 Băng dính Cuộn 0.026 9 Bút bi Chiếc 0.018 10 Bút chì kim Chiếc 0.004 11 Tẩy chì Chiếc 0.026 12 Kéo Chiếc 0.004 13 Hộp đựng bút Hộp 0.002 14 Dập ghim to Chiếc 0.002 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.002 16 Bút viết bảng Chiếc 0.026 17 Gọt bút chì Chiếc 0.004 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.007 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.004 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.007 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.007 22 Băng dính to Cuộn 0.004 23 Băng dính nhỏ Cuộn 0.018 24 Băng dính điện Cuộn 0.026 25 Hồ dán Hộp 0.026 26 Pin các loại Chiếc 0.009 27 Túi đựng hồ sơ Cái 0.026 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 0.066 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.001 3 Cao su sống Cuộn 0.022 4 Mỡ bò Kg 0.009 5 Cáp néo mét 0.004 6 Tăng đơ Cái 0.009 7 Dây tiếp địa mét 0.066 8 Ốc vít Cái 0.015 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.013 10 Giấy ráp Tờ 0.044 11 Sơn chống gỉ hộp 0.013 12 Sơn phủ Hộp 0.013 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.004 C Thông tin, năng lượng 1 Năng lượng - Máy chủ của hệ thống trạm thu 0.7kW kWh 6.0 - Máy trạm của hệ thống 0.65 kW kWh 12.0 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 0.3 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 0.2 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 10.1 - Điện sạc UPS 3kW kWh 4.0 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.2 - Hao hụt đường dây 5% kWh 1.6 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 11.5 Ghi chú: Chi phí thuê kênh truyền phục vụ nghiệp vụ chưa tính trong định mức vận hành và duy trì hoạt động trạm Hub của hệ thống VSAT khí tượng thủy văn. 2. Vận hành và duy trì hoạt động t rạm Remote của hệ thống VSAT khí tượng thủy văn 2.1. Nội dung công việc 2.1.1. Kiểm tra hệ thống Outdoor của trạm Remote - Đ o kiểm tra chất lượng tín hiệu và cường độ tín hiệu; kiểm tra, căn chỉnh góc ngẩng, góc phương vị của ăng ten; - K iểm tra, căn chỉnh vị trí góc xoay, độ lệch tâm , khoảng cách của LNB so với bề mặt phản xạ tín hiệu; - Kiểm tra thiết bị đổi tần lên và khuếch đại công suất; - Kiểm tra hệ thống cột, dây cáp néo ăng ten; - Kiểm tra chất lượng cáp tín hiệu kết nối giữa các thiết bị LNB, BUC ; - Kiểm tra hệ thống chống sét trực tiếp, hệ thống hoặc thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn, thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu, hệ thống tiếp địa cho ăng ten, cáp đồng trục , thiết bị cắt sét lan truyền đường nguồn. 2.1.2. Vận hành hệ thống Indoor của trạm Remote - Kiểm tra hệ thống nguồn điện, thiết bị cắt lọc sét lan truyền; - Kiểm tra kết nối giữa các thành phần của hệ thống; - G iám sát trạng thái đèn của m ô đ em thu phát , trạng thái kết nối và truyền số liệu giữa trạm R emote và trạm Hub , thông số đường truyền; - Vận hành máy chủ, máy trạm của trạm Remote . 2.1.3. Quản lý cấu hình và Firmware - Sao lưu cấu hình cũ trước khi thay đổi cấu hình và cập nhật Firmware; - T hay đổi, cập nhật thông tin cấu hình; - Cập nhật Firmware; - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau thay đổi cấu hình và cập nhật Firmware; - Sao lưu cấu hình mới. 2.1.4. Bảo dưỡng hệ thống - Xây dựng kế hoạch và thông báo cho các phộ phận liên quan về thời gian bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hoặc thay thế thiết bị; - B ảo dưỡng , bảo dưỡng hệ thống; - T hay thế thiết bị; - Kiểm tra vận hành hệ thống sau bảo trì, bảo dưỡng , thay thế thiết bị. 2.1.5. Xử lý sự cố - Tiếp nhận và ghi nhận sự cố, đối chiếu danh mục sự cố; - Xác minh sự cố của hệ thống; - Phân tích nguyên nhân của sự cố; - Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố; - Thực hiện khắc phục sự cố; - Thay thế linh kiện, thiết bị. 2.2. Định mức lao động 2.2.1. Định biên Bảng 3.15. Định biên lao động thực hiện công tác vận hành, duy trì hoạt động trạm remote của hệ thống VSAT Đơn vị tính: người STT Danh mục công việc Định biên KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Kiểm tra hệ thống Outdoor 1 1 2 2 Vận hành hệ thống Indoor 1 1 3 Quản lý cấu hình và Firmware 1 1 4 Bảo dưỡng hệ thống 1 1 1 3 5 Xử lý sự cố (Outdoor, Indoor) 1 1 1 3 2.2.2. Định mức Bảng 3.16. Định mức lao động công nghệ thực hiện công tác vận hành, duy trì hoạt động trạm remote của hệ thống VSAT Đơn vị tính : công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức KS2 KS3 KS4 Tổng số 1 Kiểm tra hệ thống Outdoor 14.00 14.25 28.25 2 Vận hành hệ thống Indoor 93.53 93.53 3 Quản lý cấu hình và Firmware 0.71 0.71 4 Bảo dưỡng hệ thống 2.00 2.00 2.79 6.79 5 Xử lý sự cố (Outdoor, Indoor) 1.88 1.50 2.54 5.92 TỔNG SỐ CÔNG 17.88 3.50 113.82 135.20 2.3. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 3.17. Định mức sử dụng thiết bị kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 11.8 2 Máy tính xách tay 0.1kW Cái 1 5 5.9 3 Máy in đen trắng 0.6kW Cái 1 5 5.9 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 5.9 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1 kW Cái 1 5 5.9 6 Máy phân tích phổ Cái 1 8 5.9 Bảng 3.18. Định mức sử dụng thiết bị kiểm tra vận hành Indoor Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 129.4 2 Máy tính xách tay 0.1kW Cái 1 5 64.7 3 Máy in đen trắng 0.6kW Cái 1 5 64.7 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 64.7 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1 kW Cái 1 5 64.7 6 Máy phân tích phổ Cái 1 8 64.7 Bảng 3.19. Định mức sử dụng thiết bị vận hành quản lý cấu hình và Firmware Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.007 2 Máy tính xách tay 0.1kW Cái 1 5 0.004 3 Máy in đen trắng 0.6kW Cái 1 5 0.004 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.004 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1 kW Cái 1 5 0.004 6 Máy phân tích phổ Cái 1 8 0.004 Bảng 3.20. Định mức công tác bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.7 2 Máy tính xách tay 0.1kW Cái 1 5 0.3 3 Máy in đen trắng 0.6kW Cái 1 5 0.3 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.3 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1 kW Cái 1 5 0.3 6 Máy phân tích phổ Cái 1 8 0.3 Bảng 3.21. Định mức công tác xử lý sự cố Đơn vị tính: thiết bị/hệ thống TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.5 2 Máy tính xách tay 0.1kW Cái 1 5 0.3 3 Máy in đen trắng 0.6kW Cái 1 5 0.3 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.3 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1 kW Cái 1 5 0.3 6 Máy phân tích phổ Cái 1 8 0.3 2.4. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 3.22. Định mức sử dụng dụng cụ kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 5.9 2 Ghế làm việc Cái 1 60 5.9 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 5.9 4 Chuột máy tính Cái 1 12 5.9 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 5.9 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 1 30 17.7 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 5.9 8 Quạt cây Cái 1 60 5.9 9 Bảng viết Cái 1 36 5.9 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 5.9 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 5.9 12 USB 16Gb Cái 1 12 5.9 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 5.9 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 5.9 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 5.9 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 5.9 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 5.9 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 5.9 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 5.9 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 5.9 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 11.8 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 5.9 4 Đèn pin Chiếc 1 24 5.9 5 La bàn Cái 1 24 5.9 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 5.9 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 5.9 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 1 36 5.9 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 17.7 2 Găng tay Đôi 1 3 17.7 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 17.7 4 Đai an toàn Bộ 1 36 17.7 Bảng 3.23. Định mức sử dụng dụng cụ vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 64.7 2 Ghế làm việc Cái 1 60 64.7 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 64.7 4 Chuột máy tính Cái 1 12 64.7 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 64.7 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 1 30 194.1 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 64.7 8 Quạt cây Cái 1 60 64.7 9 Bảng viết Cái 1 36 64.7 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 64.7 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 64.7 12 USB 16Gb Cái 1 12 64.7 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 64.7 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 64.7 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 64.7 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 64.7 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 64.7 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 64.7 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 64.7 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 64.7 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 129.4 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 64.7 4 Đèn pin Chiếc 1 24 64.7 5 La bàn Cái 1 24 64.7 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 64.7 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 64.7 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 1 36 64.7 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 194.1 2 Găng tay Đôi 1 3 194.1 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 194.1 4 Đai an toàn Bộ 1 36 194.1 Bảng 3.24. Định mức sử dụng dụng cụ quản lý cấu hình và Firmware Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 0.004 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.004 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.004 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.004 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.004 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 1 30 0.011 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.004 8 Quạt cây Cái 1 60 0.004 9 Bảng viết Cái 1 36 0.004 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.004 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.004 12 USB 16Gb Cái 1 12 0.004 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.004 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 0.004 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.004 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.004 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.004 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.004 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 0.004 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.004 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.007 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.004 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.004 5 La bàn Cái 1 24 0.004 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 0.004 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 0.004 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.004 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 0.011 2 Găng tay Đôi 1 3 0.011 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 0.011 4 Đai an toàn Bộ 1 36 0.011 Bảng 3.25. Định mức sử dụng dụng cụ bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 0.34 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.34 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.34 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.34 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.34 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 1 30 1.02 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.34 8 Quạt cây Cái 1 60 0.34 9 Bảng viết Cái 1 36 0.34 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.34 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.34 12 USB 16Gb Cái 1 12 0.34 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.34 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 0.34 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.34 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.34 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.34 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.34 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 0.34 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.34 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.68 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.34 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.34 5 La bàn Cái 1 24 0.34 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 0.34 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 0.34 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.34 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 1.02 2 Găng tay Đôi 1 3 1.02 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 1.02 4 Đai an toàn Bộ 1 36 1.02 Bảng 3.26. Định mức sử dụng dụng cụ xử lý sự cố Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 0.26 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.26 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.26 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.26 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.26 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 1 30 0.78 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.26 8 Quạt cây Cái 1 60 0.26 9 Bảng viết Cái 1 36 0.26 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.26 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.26 12 USB 16Gb Cái 1 12 0.26 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.26 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 0.26 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.26 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.26 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.26 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.26 7 Máy Bộ đàm Bộ 1 36 0.26 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.26 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.52 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.26 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.26 5 La bàn Cái 1 24 0.26 6 Thước đo góc ngẩng anten Cái 1 36 0.26 7 Thước thăng bằng Cái 1 36 0.26 8 Đèn ắc quy có bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.26 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 0.78 2 Găng tay Đôi 1 3 0.78 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 0.78 4 Đai an toàn Bộ 1 36 0.78 2.5. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 3.27. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.21 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 5.85 3 Giấy A 4 gram 0.21 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.21 5 Cặp kẹp sổ đo đạc Chiếc 0.21 6 Ghim Hộp 0.42 7 Bút chì đen Chiếc 0.84 8 Băng dính cuộn 2.51 9 Bút bi Chiếc 1.67 10 Bút chì kim Chiếc 0.42 11 Tẩy chì Chiếc 2.51 12 Kéo Chiếc 0.42 13 Hộp đựng bút Cái 0.21 14 Dập ghim to Chiếc 0.21 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.21 16 Bút viết bảng Chiếc 2.51 17 Gọt bút chì Chiếc 0.42 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.63 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.42 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.63 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.63 22 Băng dính to Cuộn 0.42 23 Băng dính nhỏ Cuộn 1.67 24 Băng dính điện Cuộn 2.51 25 Hồ dán Hộp 2.51 26 Pin các loại Chiếc 0.84 27 Clear bag Cái 2.51 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 6.27 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.07 3 Cao su sống Cuộn 2.09 4 Mỡ bò Kg 0.84 5 Cáp néo Mét 0.42 6 Tăng đơ Cái 0.84 7 Dây tiếp địa Mét 6.27 8 Ốc vít Cái 1.39 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 1.25 10 Giấy giáp Tờ 4.18 11 Sơn chống gỉ Hộp 1.25 12 Sơn phủ Hộp 1.25 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.42 C Năng lượng, truyền tin 1 Điện năng - Máy tính xách tay 0.2 kWh kWh 11 - Điện cho máy in 0.45kWh kWh 5 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2,2kW/h kWh 249 - Điện sạc UPS 3kWh kWh 8 - Đèn neon 0.04kWh kWh 90 - Hao hụt đường dây 5% kWh 18 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 141 Bảng 3.28. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.69 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 19.37 3 Giấy A 4 gram 0.69 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.69 5 Cặp kẹp sổ đo đạc Chiếc 0.69 6 Ghim Hộp 1.38 7 Bút chì đen Chiếc 2.77 8 Băng dính cuộn 8.30 9 Bút bi Chiếc 5.53 10 Bút chì kim Chiếc 1.38 11 Tẩy chì Chiếc 8.30 12 Kéo Chiếc 1.38 13 Hộp đựng bút Cái 0.69 14 Dập ghim to Chiếc 0.69 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.69 16 Bút viết bảng Chiếc 8.30 17 Gọt bút chì Chiếc 1.38 18 Hộp ghim kẹp Hộp 2.08 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 1.38 20 Kẹp tài liệu to Cái 2.08 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 2.08 22 Băng dính to Cuộn 1.38 23 Băng dính nhỏ Cuộn 5.53 24 Băng dính điện Cuộn 8.30 25 Hồ dán Hộp 8.30 26 Pin các loại Chiếc 2.77 27 Clear bag Cái 8.30 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 20.75 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.23 3 Cao su sống Cuộn 6.92 4 Mỡ bò Kg 2.77 5 Cáp néo mét 1.38 6 Tăng đơ Cái 2.77 7 Dây tiếp địa mét 20.75 8 Ốc vít Cái 4.61 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 4.15 10 Giấy giáp Tờ 13.84 11 Sơn chống gỉ hộp 4.15 12 Sơn phủ Hộp 4.15 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 1.38 C Năng lượng, truyền tin 1 Điện năng - Máy tính xách tay 0.2 kW (dùng 4h/ngày) kWh 37 - Điện cho máy in 0.45kw (dùng 10giờ/tháng) kWh 16 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW/h, dùng luân phiên 1 cái/ca, 1 năm dùng 6 tháng kWh 823 - Điện sạc UPS 3kW, sạc 5giờ/tháng, nạp 50% dung lượng kWh 27 - Đèn neon 0.04kW kWh 299 - Hao hụt đường dây 5% kWh 60 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 468 Bảng 3.29. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác quản lý cấu hình và Firmware Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.01 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.15 3 Giấy A 4 gram 0.01 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.01 5 Cặp kẹp sổ đo đạc Chiếc 0.01 6 Ghim Hộp 0.01 7 Bút chì đen Chiếc 0.02 8 Băng dính cuộn 0.06 9 Bút bi Chiếc 0.04 10 Bút chì kim Chiếc 0.01 11 Tẩy chì Chiếc 0.06 12 Kéo Chiếc 0.01 13 Hộp đựng bút Cái 0.01 14 Dập ghim to Chiếc 0.01 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.01 16 Bút viết bảng Chiếc 0.06 17 Gọt bút chì Chiếc 0.01 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.02 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.01 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.02 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.02 22 Băng dính to Cuộn 0.01 23 Băng dính nhỏ Cuộn 0.04 24 Băng dính điện Cuộn 0.06 25 Hồ dán Hộp 0.06 26 Pin các loại Chiếc 0.02 27 Clear bag Cái 0.06 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 0.157 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.002 3 Cao su sống Cuộn 0.052 4 Mỡ bò Kg 0.021 5 Cáp néo mét 0.010 6 Tăng đơ Cái 0.021 7 Dây tiếp địa mét 0.157 8 Ốc vít Cái 0.035 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.031 10 Giấy giáp Tờ 0.105 11 Sơn chống gỉ hộp 0.031 12 Sơn phủ Hộp 0.031 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.010 C Năng lượng, truyền tin 1 Điện năng - Máy tính xách tay 0.2 kW (dùng 4h/ngày) kWh 0.28 - Điện cho máy in 0.45kw (dùng 10giờ/tháng) kWh 0.12 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW/h, dùng luân phiên 1 cái/ca, 1 năm dùng 6 tháng kWh 6.23 - Điện sạc UPS 3kW, sạc 5giờ/tháng, nạp 50% dung lượng kWh 0.20 - Đèn neon 0.04kW kWh 2.27 - Hao hụt đường dây 5% kWh 0.46 2 Thời gian sử điện thoại Phút 3.54 Bảng 3.30. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.05 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 1.41 3 Giấy A 4 gram 0.05 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.05 5 Cặp kẹp sổ đo đạc Chiếc 0.05 6 Ghim Hộp 0.10 7 Bút chì đen Chiếc 0.20 8 Băng dính cuộn 0.60 9 Bút bi Chiếc 0.40 10 Bút chì kim Chiếc 0.10 11 Tẩy chì Chiếc 0.60 12 Kéo Chiếc 0.10 13 Hộp đựng bút Cái 0.05 14 Dập ghim to Chiếc 0.05 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.05 16 Bút viết bảng Chiếc 0.60 17 Gọt bút chì Chiếc 0.10 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.15 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.10 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.15 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.15 22 Băng dính to Cuộn 0.10 23 Băng dính nhỏ Cuộn 0.40 24 Băng dính điện Cuộn 0.60 25 Hồ dán Hộp 0.60 26 Pin các loại Chiếc 0.20 27 Clear bag Cái 0.60 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 1.51 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.02 3 Cao su sống Cuộn 0.50 4 Mỡ bò Kg 0.20 5 Cáp néo mét 0.10 6 Tăng đơ Cái 0.20 7 Dây tiếp địa mét 1.51 8 Ốc vít Cái 0.33 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.30 10 Giấy giáp Tờ 1.00 11 Sơn chống gỉ hộp 0.30 12 Sơn phủ Hộp 0.30 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.10 C Năng lượng, truyền tin 1 Điện năng - Máy tính xách tay 0.2 kW (dùng 4h/ngày) kWh 2.7 - Điện cho máy in 0.45kw (dùng 10giờ/tháng) kWh 1.2 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW/h, dùng luân phiên 1 cái/ca, 1 năm dùng 6 tháng kWh 59.8 - Điện sạc UPS 3kW, sạc 5giờ/tháng, nạp 50% dung lượng kWh 2.0 - Đèn neon 0.04kW kWh 21.7 - Hao hụt đường dây 5% kWh 4.4 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 34.0 Bảng 3.31. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác xử lý sự cố Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.04 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 1.23 3 Giấy A 4 gram 0.04 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.04 5 Cặp kẹp sổ đo đạc Chiếc 0.04 6 Ghim Hộp 0.09 7 Bút chì đen Chiếc 0.18 8 Băng dính cuộn 0.53 9 Bút bi Chiếc 0.35 10 Bút chì kim Chiếc 0.09 11 Tẩy chì Chiếc 0.53 12 Kéo Chiếc 0.09 13 Hộp đựng bút Cái 0.04 14 Dập ghim to Chiếc 0.04 15 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.04 16 Bút viết bảng Chiếc 0.53 17 Gọt bút chì Chiếc 0.09 18 Hộp ghim kẹp Hộp 0.13 19 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.09 20 Kẹp tài liệu to Cái 0.13 21 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.13 22 Băng dính to Cuộn 0.09 23 Băng dính nhỏ Cuộn 0.35 24 Băng dính điện Cuộn 0.53 25 Hồ dán Hộp 0.53 26 Pin các loại Chiếc 0.18 27 Clear bag Cái 0.53 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu vệ tinh RG58 Mét 1.31 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.01 3 Cao su sống Cuộn 0.44 4 Mỡ bò Kg 0.18 5 Cáp néo Mét 0.09 6 Tăng đơ Cái 0.18 7 Dây tiếp địa Mét 1.31 8 Ốc vít Cái 0.29 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.26 10 Giấy giáp Tờ 0.88 11 Sơn chống gỉ hộp 0.26 12 Sơn phủ Hộp 0.26 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.09 C Năng lượng, truyền tin 1 Điện năng - Máy tính xách tay 0.2 kW (dùng 4h/ngày) kWh 2.4 - Điện cho máy in 0.45kw (dùng 10giờ/tháng) kWh 1.0 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW/h, dùng luân phiên 1 cái/ca, 1 năm dùng 6 tháng kWh 52.1 - Điện sạc UPS 3kW, sạc 5giờ/tháng, nạp 50% dung lượng kWh 1.7 - Đèn neon 0.04kW kWh 18.9 - Hao hụt đường dây 5% kWh 3.8 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 29.6 Ghi chú: Thuê kênh truyền phục vụ nghiệp vụ chưa tính trong định mức vận hành và duy trì hoạt động trạm Remote của hệ thống VSAT khí tượng thủy văn. IV. VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG TRẠM VÔ TUYẾN ĐIỆN TRUYỀN NHẬN THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Nội dung công việc 1.1. Kiểm tra hệ thống Outdoor - Kiểm tra ăng ten và các thông số kỹ thuật; - Kiểm tra độ suy hao của dây dẫn tín hiệu từ ăng ten tới thiết bị thu phát; - Kiểm tra hệ thống cột, dây cáp néo ăng ten; - Kiểm tra hệ thống chống sét trực tiếp, hệ thống/thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn, hệ thống chống sét lan truyền đường tín hiệu, hệ thống tiếp địa. 1.2. Vận hành hệ thống Indoor - Chuẩn bị công cụ, dụng cụ, tài liệu; - Kiểm tra nguồn điện một chiều cung cấp cho thiết bị; - Kiểm tra bộ điều hưởng; - Kiểm tra thiết bị phần cứng, thiết bị thu phát; - Cài đặt các thông số kỹ thuật; - Liên lạc thử với các điểm cần liên lạc; - Thu, phát dữ liệu. 1.3. Quản lý thông tin cấu hình và Firmware - Sao lưu cấu hình cũ trước khi thay đổi cấu hình và cập nhật Firmware; - T hay đổi, cập nhật thông tin cấu hình; - Cập nhật Firmware; - Kiểm tra hoạt động thiết bị sau thay đổi cấu hình và cập nhật Firmware; - Sao lưu cấu hình mới. 1.4. Bảo dưỡng hệ thống và thay thế linh kiện, thiết bị - Xây dựng kế hoạch và thông báo cho các phộ phận liên quan về thời gian bảo trì, bảo dưỡng định kỳ hoặc thay thế thiết bị; - B ảo dưỡng , bảo dưỡng hệ thống; - T hay thế thiết bị; - Kiểm tra vận hành hệ thống sau bảo trì, bảo dưỡng , thay thế thiết bị. 1.5. Xử lý sự cố - Tiếp nhận và ghi nhận sự cố, đối chiếu danh mục sự cố; - Xác minh sự cố của hệ thống; - Phân tích nguyên nhân của sự cố; - Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố; - Thực hiện khắc phục sự cố; - Thay thế linh kiện, thiết bị. 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1 Định mức lao động 2.1.1. Định biên Bảng 4.1. Định biên thực hiện công tác vận hành, duy trì hoạt động hệ thống vô tuyến điện Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KS2 KS3 KS4 1 Kiểm tra hệ thống Outdoor 1 1 1 3 2 Vận hành hệ thống Indoor 1 1 3 Quản lý thông tin cấu hình 1 1 4 Bảo dưỡng hệ thống 1 1 1 3 5 Xử lý sự cố (Outdoor. Indoor) 1 1 1 3 2.1.2. Định mức Bảng 4.2. Định mức lao động công nghệ thực hiện công tác vận hành, duy trì hoạt động hệ thống vô tuyến điện Đơn vị tính: công/hệ thống TT Danh mục công việc Định mức KS2 KS3 KS4 Tổng số 1 Kiểm tra hệ thống Outdoor 7 3 4 14 2 Vận hành hệ thống Indoor 187 187 3 Quản lý thông tin cấu hình 2 2 4 Bảo dưỡng hệ thống 2 1 3 6 5 Xử lý sự cố (Outdoor, Indoor) 1.5 2.5 5 9 Tổng 10 194 14 218 2.2. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 4.3. Định mức sử dụng thiết bị kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Cái 1 5 0.9 2 Máy tính xách tay 0.2kW Cái 1 5 1.9 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 1.9 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU, 2.2kW Cái 1 8 1.9 5 Bộ lưu điện 3KVA , 2.1kW Cái 1 5 0.9 7 Bộ Ăng ten Bộ 1 5 0.9 8 Thân máy 0.01kW Cái 1 5 0.9 9 Bộ điều hưởng Bộ 1 5 0.9 10 Bộ cột antena( 2 cột) Bộ 1 8 0.9 11 Ắc quy 12V-100Ah Cái 1 3 0.9 Bảng 4.4. Định mức sử dụng thiết bị vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Cái 1 5 161 2 Máy tính xách tay 0.2kW Cái 1 5 322 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 322 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU, 2.2kW Cái 1 8 322 5 Bộ lưu điện 3KVA , 2.1kW Cái 1 5 161 6 Bộ Ăng ten Bộ 1 5 161 7 Thân máy 0.01kW Cái 1 5 161 8 Bộ điều hưởng Bộ 1 5 161 9 Bộ cột antenna ( 2 cột) Bộ 1 8 161 10 Ắc quy 12V-100Ah Cái 1 3 161 Bảng 4.5. Định mức sử dụng thiết bị quản lý thông tin cấu hình Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Cái 1 5 0.02 2 Máy tính xách tay 0.2kW Cái 1 5 0.04 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 0.04 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU, 2.2kW Cái 1 8 0.04 5 Bộ lưu điện 3KVA , 2.1kW Cái 1 5 0.02 6 Bộ Ăng ten Bộ 1 5 0.02 7 Thân máy 0.01kW Cái 1 5 0.02 8 Bộ điều hưởng Bộ 1 5 0.02 9 Bộ cột antena( 2 cột) Bộ 1 8 0.02 10 Ắc quy 12V-100Ah Cái 1 3 0.02 Bảng 4.6. Định mức sử dụng thiết bị bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Cái 1 5 0.1 2 Máy tính xách tay 0.2kW Cái 1 5 0.3 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 0.3 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU, 2.2kW Cái 1 8 0.3 5 Bộ lưu điện 3KVA , 2.1kW Cái 1 5 0.1 6 Bộ Ăng ten Bộ 1 5 0.1 7 Thân máy 0.01kW Cái 1 5 0.1 8 Bộ điều hưởng Bộ 1 5 0.1 9 Bộ cột antena( 2 cột) Bộ 1 8 0.1 10 Ắc quy 12V-100Ah Cái 1 3 0.1 Bảng 4.7. Định mức sử dụng thiết bị xử lý sự cố Đơn vị tính: ca thiết bị/hệ thống TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.4kW Cái 1 5 0.4 2 Máy tính xách tay 0.2kW Cái 1 5 0.7 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 0.7 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU, 2.2kW Cái 1 8 0.7 5 Bộ lưu điện 3KVA , 2.1kW Cái 1 5 0.4 6 Bộ Ăng ten Bộ 1 5 0.4 7 Thân máy 0.01kW Cái 1 5 0.4 8 Bộ điều hưởng Bộ 1 5 0.4 9 Bộ cột antena( 2 cột) Bộ 1 8 0.4 10 Ắc quy 12V-100Ah Cái 1 3 0.4 2.3 Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 4.8. Định mức sử dụng dụng cụ kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục công cụ dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 96 1.9 2 Ghế làm việc Cái 1 96 1.9 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 96 1.9 4 Chuột máy tính Cái 1 12 1.9 5 Bàn phím máy tính Cái 1 24 1.9 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 1 30 3.7 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.9 8 Quạt cây 0.08kw Cái 1 60 1.9 9 Bảng viết Cái 1 36 1.9 10 Điện thoại Cái 1 36 0.9 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.9 12 USB 16G Cái 1 12 0.9 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.9 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 0.9 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.9 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.9 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.9 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.9 7 Máy bộ đàm Chiếc 1 36 1.9 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 1.9 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 2.8 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.9 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.9 5 La bàn Cái 1 24 1.9 6 Thước đo góc ngẩng ăngten Cái 1 36 1.9 7 Đèn ắc quy có Bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.9 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 2.8 2 Găng tay Đôi 1 3 2.8 3 Mũ bảo hộ Cái 2 12 4.7 3 Đai an toàn Bộ 1 36 1.9 Bảng 4.9. Định mức sử dụng dụng cụ vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục công cụ dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 2 60 322 2 Ghế làm việc Cái 2 60 322 3 Tủ Tài liệu Bộ 2 60 322 4 Chuột máy tính Cái 2 12 322 5 Bàn phím máy tính Cái 2 12 322 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 3 12 643 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 161 8 Quạt cây 0.08kw Cái 2 60 322 9 Bảng viết Cái 2 36 322 10 Điện thoại Cái 1 36 161 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 161 12 USB 16G Cái 1 12 161 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 161 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 161 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 161 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 161 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 161 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 161 7 Máy bộ đàm Chiếc 2 36 322 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 2 12 322 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 2 12 482 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 161 4 Đèn pin Chiếc 1 24 161 5 La bàn Cái 2 24 322 6 Thước đo góc ngẩng ăngten Cái 2 36 322 7 Đèn ắc quy có Bộ nạp điện Chiếc 1 36 161 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 2 12 482 2 Găng tay Đôi 2 3 482 3 Mũ bảo hộ Cái 3 12 804 4 Đai an toàn Bộ 2 36 322 Bảng 4.10. Định mức sử dụng dụng cụ quản lý thông tin cấu hình Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục công cụ dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 0.04 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.04 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.04 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.04 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.04 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 1 12 0.07 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.02 8 Quạt cây 0.08kw Cái 1 60 0.04 9 Bảng viết Cái 1 36 0.04 10 Điện thoại Cái 1 36 0.02 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.02 12 USB 16G Cái 1 12 0.02 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.02 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 0.02 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.02 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.02 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.02 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.02 7 Máy bộ đàm Chiếc 1 36 0.04 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.04 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.05 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.02 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.02 5 La bàn Cái 1 24 0.04 6 Thước đo góc ngẩng ăngten Cái 1 36 0.04 7 Đèn ắc quy có Bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.02 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 0.05 2 Găng tay Đôi 1 3 0.05 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 0.09 4 Đai an toàn Bộ 1 36 0.04 Bảng 4.11. Định mức sử dụng dụng cụ bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục công cụ dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 0.3 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.3 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.3 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.3 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.3 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 1 12 0.6 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.1 8 Quạt cây 0.08kw Cái 1 60 0.3 9 Bảng viết Cái 1 36 0.3 10 Điện thoại Cái 1 36 0.1 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.1 12 USB 16G Cái 1 12 0.1 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.1 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 0.1 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.1 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.1 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.1 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.1 7 Máy bộ đàm Chiếc 1 36 0.3 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.3 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.4 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.1 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.1 5 La bàn Cái 1 24 0.3 6 Thước đo góc ngẩng ăngten Cái 1 36 0.3 7 Đèn ắc quy có Bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.1 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 0.4 2 Găng tay Đôi 1 3 0.4 3 Mũ bảo hộ Cái 1 12 0.7 4 Đai an toàn Bộ 1 36 0.3 Bảng 4.12. Định mức sử dụng dụng cụ xử lý sự cố Đơn vị tính: ca dụng cụ/hệ thống TT Danh mục công cụ dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn Cái 1 60 0.7 2 Ghế làm việc Cái 1 60 0.7 3 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.7 4 Chuột máy tính Cái 1 12 0.7 5 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.7 6 Đèn neon 0.04kW Bộ 1 12 1.5 7 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.4 8 Quạt cây 0.08kw Cái 1 60 0.7 9 Bảng viết Cái 1 36 0.7 10 Điện thoại Cái 1 36 0.4 11 Bộ phát wifi Bộ 1 36 0.4 12 USB 16GB Cái 1 12 0.4 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.4 2 Đồng hồ đo điện Bộ 1 96 0.4 3 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.4 4 Máy bắt vít Chiếc 1 60 0.4 5 Kìm đo dòng điện Cái 1 36 0.4 6 Máy đo điện trở đất Chiếc 1 36 0.4 7 Máy bộ đàm Chiếc 1 36 0.7 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện kéo dài (50m) Cái 1 12 0.7 2 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 1.1 3 Xe đẩy hàng Chiếc 1 24 0.4 4 Đèn pin Chiếc 1 24 0.4 5 La bàn Cái 1 24 0.7 6 Thước đo góc ngẩng ăngten Cái 1 36 0.7 7 Đèn ắc quy có Bộ nạp điện Chiếc 1 36 0.4 D Dụng cụ bảo hộ lao động 0 1 Quẩn áo bảo hộ lao động Bộ 1 12 1.1 2 Găng tay Đôi 1 3 1.1 3 Mũ bảo hộ Cái 2 12 1.9 4 Đai an toàn Bộ 1 36 0.7 2.4 . Định mức sử dụng vật liệu Bảng 4.13. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác kiểm tra hệ thống Outdoor Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Tên Vật liệu Đơn vị tính Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu cho HF Mét 0.39 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu HF Bộ 0.02 3 Cao su sống cuộn 0.13 4 Mỡ bò Kg 0.07 5 Cáp néo Mét 0.26 6 Tăng đơ Cái 0.26 7 Dây tiếp địa Mét 1.31 8 Ốc vít Cái 0.44 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.20 10 Giấy giáp Tờ 1.31 11 Sơn chống gỉ hộp 0.78 12 Sơn phủ Hộp 0.78 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.13 B Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.03 2 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) Quyển 0.13 3 Giấy A4 Gam 0.03 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.07 5 Ghim Hộp 0.13 6 Bút chì đen Chiếc 0.26 7 Băng dính cuộn 0.78 8 Bút bi Chiếc 0.52 9 Bút chì kim Chiếc 0.13 10 Tẩy chì Chiếc 0.78 11 Kéo Chiếc 0.13 12 Hộp đựng bút Cái 0.07 13 Dập ghim to Chiếc 0.07 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.07 15 Bút viết bảng Chiếc 0.78 16 Gọt bút chì Chiếc 0.13 17 Hộp ghim kẹp Hộp 0.20 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.13 19 Kẹp tài liệu to Cái 0.20 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.20 21 Băng dính to Cuộn 0.13 22 Băng dính nhỏ Cuộn 0.52 23 Băng dính điện Cuộn 0.78 24 Hồ dán Hộp 0.78 25 Pin các loại Chiếc 0.26 26 Túi đựng hồ sơ Cái 0.78 C Năng lượng 1 Điện năng - Máy HF, công suất 0.01 kW kWh 0.14 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 0.95 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 2.47 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 15.68 - Điện sạc Ắc quy 100A, 12V kWh 19.73 - Hao hụt đường dây 5% kWh 23.71 Bảng 4.14. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác vận hành hệ thống Indoor Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Tên Vật liệu Đơn vị tính Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu cho HF Mét 5.15 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu HF Bộ 0.29 2 Lọ xịt côn trùng Lọ 1.72 B Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.43 2 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) Quyển 1.72 3 Giấy A4 Ram 0.43 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.86 5 Ghim Hộp 1.72 6 Bút chì đen Chiếc 3.44 7 Băng dính Cuộn 10.31 8 Bút bi Chiếc 6.87 9 Bút chì kim Chiếc 1.72 10 Tẩy chì Chiếc 10.31 11 Kéo Chiếc 1.72 12 Hộp đựng bút Cái 0.86 13 Dập ghim to Chiếc 0.86 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.86 15 Bút viết bảng Chiếc 10.31 16 Gọt bút chì Chiếc 1.72 17 Hộp ghim kẹp Hộp 2.58 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 1.72 19 Kẹp tài liệu to Cái 2.58 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 2.58 21 Băng dính to Cuộn 1.72 22 Băng dính nhỏ Cuộn 6.87 23 Băng dính điện Cuộn 10.31 24 Hồ dán Hộp 10.31 25 Pin các loại Chiếc 3.44 26 Túi đựng hồ sơ Cái 10.31 C Năng lượng 1 Điện năng - Máy HF, công suất 0.01 kW kWh 15 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 100 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 32 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 1647 - Điện sạc Ắc quy 100A, 12V kWh 259 - Đèn neon 0.04kW kWh 404 - Hao hụt đường dây 5% kWh 311 Bảng 4.15. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác quản lý thông tin cấu hình Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Tên Vật liệu Đơn vị tính Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu cho HF Mét 0.054 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu HF Bộ 0.003 3 Cao su sống Cuộn 0.018 4 Mỡ bò Kg 0.009 5 Cáp néo mét 0.036 6 Tăng đơ Cái 0.036 7 Dây tiếp địa mét 0.181 8 Ốc vít Cái 0.060 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.027 10 Giấy giáp Tờ 0.181 11 Sơn chống gỉ hộp 0.108 12 Sơn phủ Hộp 0.108 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.018 B Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.005 2 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) Quyển 0.018 3 Giấy A4 Ram 0.005 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.009 5 Ghim Hộp 0.018 6 Bút chì đen Chiếc 0.036 7 Băng dính cuộn 0.108 8 Bút bi Chiếc 0.072 9 Bút chì kim Chiếc 0.018 10 Tẩy chì Chiếc 0.108 11 Kéo Chiếc 0.018 12 Hộp đựng bút Cái 0.009 13 Dập ghim to Chiếc 0.009 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.009 15 Bút viết bảng Chiếc 0.108 16 Gọt bút chì Chiếc 0.018 17 Hộp ghim kẹp Hộp 0.027 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.018 19 Kẹp tài liệu to Cái 0.027 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.027 21 Băng dính to Cuộn 0.018 22 Băng dính nhỏ Cuộn 0.072 23 Băng dính điện Cuộn 0.108 24 Hồ dán Hộp 0.108 25 Pin các loại Chiếc 0.036 26 Túi đựng hồ sơ Cái 0.108 C Năng lượng - Máy HF, công suất 0.01 kW kWh 0.02 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 0.13 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 0.34 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 2.17 - Điện sạc Ắc quy 100A, 12V kWh 2.73 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.53 - Hao hụt đường dây 5% kWh 0.41 Bảng 4.16. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác bảo dưỡng hệ thống Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Tên Vật liệu Đơn vị tính Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu cho HF Mét 0.15 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu HF Bộ 0.01 3 Cao su sống Cuộn 0.05 4 Mỡ bò Kg 0.03 5 Cáp néo mét 0.10 6 Tăng đơ Cái 0.10 7 Dây tiếp địa mét 0.51 8 Ốc vít Cái 0.17 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.08 10 Giấy giáp Tờ 0.51 11 Sơn chống gỉ Hộp 0.31 12 Sơn phủ Hộp 0.31 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.05 B Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.01 2 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) Quyển 0.05 3 Giấy A4 Ram 0.01 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.03 5 Ghim Hộp 0.05 6 Bút chì đen Chiếc 0.10 7 Băng dính cuộn 0.31 8 Bút bi Chiếc 0.20 9 Bút chì kim Chiếc 0.05 10 Tẩy chì Chiếc 0.31 11 Kéo Chiếc 0.05 12 Hộp đựng bút Cái 0.03 13 Dập ghim to Chiếc 0.03 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.03 15 Bút viết bảng Chiếc 0.31 16 Gọt bút chì Chiếc 0.05 17 Hộp ghim kẹp Hộp 0.08 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.05 19 Kẹp tài liệu to Cái 0.08 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.08 21 Băng dính to Cuộn 0.05 22 Băng dính nhỏ Cuộn 0.20 23 Băng dính điện Cuộn 0.31 24 Hồ dán Hộp 0.31 25 Pin các loại Chiếc 0.10 26 Túi đựng hồ sơ Cái 0.31 C Năng lượng 1 Máy HF, công suất 0.01 kW kWh 0.45 2 Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 2.97 3 Điện cho máy in 0.45kW kWh 0.96 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 6.12 5 Điện sạc Ắc quy 100A, 12V kWh 7.70 6 Đèn neon 0.04kW kWh 1.50 7 Hao hụt đường dây 5% kWh 9.26 Bảng 4.17. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện công tác xử lý sự cố Đơn vị tính: vật liệu/hệ thống TT Tên Vật liệu Đơn vị tính Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu cho HF Mét 0.25 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu HF Bộ 0.01 3 Cao su sống Cuộn 0.08 4 Mỡ bò Kg 0.04 5 Cáp néo Mét 0.17 6 Tăng đơ Cái 0.17 7 Dây tiếp địa Mét 0.83 8 Ốc vít Cái 0.28 9 Hóa chất giảm điện trở đất Bao 0.12 10 Giấy giáp Tờ 0.83 11 Sơn chống gỉ Hộp 0.50 12 Sơn phủ Hộp 0.50 13 Lọ xịt côn trùng Lọ 0.08 B Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.02 2 Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin) Quyển 0.08 3 Giấy A4 Gam 0.02 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.04 5 Ghim Hộp 0.08 6 Bút chì đen Chiếc 0.17 7 Băng dính Cuộn 0.50 8 Bút bi Chiếc 0.33 9 Bút chì kim Chiếc 0.08 10 Tẩy chì Chiếc 0.50 11 Kéo Chiếc 0.08 12 Hộp đựng bút Cái 0.04 13 Dập ghim to Chiếc 0.04 14 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.04 15 Bút viết bảng Chiếc 0.50 16 Gọt bút chì Chiếc 0.08 17 Hộp ghim kẹp Hộp 0.12 18 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.08 19 Kẹp tài liệu to Cái 0.12 20 Kẹp tài liệu nhỏ Cái 0.12 21 Băng dính to Cuộn 0.08 22 Băng dính nhỏ Cuộn 0.33 23 Băng dính điện Cuộn 0.50 24 Hồ dán Hộp 0.50 25 Pin các loại Chiếc 0.17 26 Túi đựng hồ sơ Cái 0.50 C Điện năng - Máy HF, công suất 0.01 kW kWh 0.72 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 4.80 - Điện cho máy in 0.45kW kWh 1.56 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW kWh 9.90 - Điện sạc Ắc quy 100A, 12V kWh 12.46 - Đèn neon 0.04kW kWh 2.43 - Hao hụt đường dây 5% kWh 14.98 Ghi chú: Chi phí thuê tần số và hao phí thiết bị thuộc thành phần trạm chưa tính trong định mức vận hành và duy trì hoạt động trạm vô tuyến điện truyền nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn . V. VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN PHỤC VỤ TÁC NGHIỆP KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Nội dung công việc 1.1. Vận hành hệ thống trung tâm - Kiểm tra thiết bị MCU, DMA, Media suite, G8, Deltapath, kết nối giữa các thiết bị và giám sát hoạt động của các thiết bị trong toàn bộ thời gian phiên họp bảo đảm liên tục, hiệu quả; - Kiểm tra băng thông tổng, băng thông kết nối đến các điểm cầu, chất lượng kênh truyền, trạng thái kết nối đến các điểm cầu; - Vận hành các thiết bị của hệ thống. 1.2. Vận hành phần mềm quản lý phiên họp - Khởi động phần mềm và thiết lập cấu hình của hệ thống; - Thiết lập lịch cuộc họp trực tuyến và các thông tin liên quan; - Kiểm soát, điều khiển thiết bị đầu cuối tại các điểm cầu; - Thiết lập chế độ trình bày hình ảnh của các điểm cầu; - Giám sát chất lượng hình ảnh, âm thanh và điều chỉnh chế độ hiển thị hình ảnh tối ưu phù hợp với băng thông thực tế. 1.3. Vận hành hệ thống tại các điểm cầu - Khởi động hệ thống các thiết bị tại điểm cầu; - K iểm tra tình trạng thiết bị và các kết nối giữa thành phần thiết bị trong hệ thống; - K iểm tra kênh truyền từ điểm cầu đến hệ thống trung tâm ; - K ết nối từ điểm cầu đến phòng họp trực tuyến ; - P hối hợp với cán bộ kỹ thuật tại điểm cầu trung tâm kiểm tra chất lượng hình ảnh, âm thanh; - Đ iều khiển các thiết bị theo yêu cầu; - T ắt thiết bị. 1.4. Hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố - T iếp nhận/ghi nhận sự cố; - X ác minh sự cố; - P hân tích nguyên nhân của sự cố; - Đ ề xuất giải pháp khắc phục sự cố; - P hối hợp khắc phục sự cố; - C ập nhật danh mục sự cố . 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1 Định mức lao động 2.1.1 Định biên Bảng 5.1. Định biên lao động thực hiện vận hành và duy trì hoạt động hệ thống truyền hình trực tuyến phục vụ tác nghiệp khí tượng thủy văn Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên KS4 KS5 Nhóm 1 Vận hành hệ thống trung tâm 1 1 2 2 Vận hành phần mềm quản lý cuộc họp 1 1 3 Vận hành hệ thống tại các điểm cầu 1 1 4 Hỗ trợ kỹ thuật và xử lý sự cố 1 1 2.1.2. Định mức Bảng 5.2. Định mức lao động thực hiện vận hành và duy trì hoạt động hệ thống truyền hình trực tuyến phục vụ tác nghiệp khí tượng thủy văn Đơn vị tính: công/cuộc họp STT Danh mục công việc Định mức KS4 KS5 Tổng số 1 Vận hành hệ thống trung tâm 0.39 0.88 1.27 2 Vận hành phần mềm quản lý cuộc họp 0.27 0.27 3 Vận hành hệ thống tại các điểm cầu 0.26 0.26 4 Hỗ trợ kỹ thuật và khắc phục sự cố 0.08 0.08 Tổng số công 0.65 1.23 1.88 2.2 . Định mức sử dụng thiết bị Bảng 5.3. Định mức sử dụng thiết bị giám sát và vận hành hệ thống trung tâm Đơn vị tính: ca thiết bị/cuộc họp TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn 0.35kW Bộ 1 5 2.55 2 Máy tính xách tay 0.2kW Cái 1 5 0.85 3 Máy in đen trắng 0.45kW Cái 1 5 1.70 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW Cái 1 8 3.40 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 1.70 6 Máy chiếu 0.5kW Cái 1 5 0.85 Bảng 5.4. Định mức sử dụng thiết bị vận hành phần mềm quản lý cuộc họp Đơn vị tính:ca thiết bị/cuộc họp TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn Bộ 1 5 0.12 2 Máy tính xách tay Cái 1 5 0.04 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 0.08 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU Cái 1 8 0.16 5 Bộ lưu điện 3KVA Cái 1 5 0.08 6 Máy chiếu 0.5kW Cái 1 5 0.04 Bảng 5.5. Định mức sử dụng thiết bị vận hành hệ thống tại các điểm cầu Đơn vị tính: ca thiết bị/cuộc họp TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn Bộ 1 5 0.11 2 Máy tính xách tay Cái 1 5 0.04 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 0.07 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU Cái 1 8 0.14 5 Bộ lưu điện 3KVA Cái 1 5 0.07 6 Máy chiếu 0.5kW Cái 1 5 0.04 Bảng 5.6. Định mức sử dụng thiết bị hỗ trợ kỹ thuật và khắc phục sự cố Đơn vị tính: ca thiết bị/cuộc họp TT Thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức 1 Máy tính để bàn Bộ 1 5 0.010 2 Máy tính xách tay Cái 1 5 0.003 3 Máy in đen trắng Cái 1 5 0.006 4 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU Cái 1 8 0.013 5 Bộ lưu điện 3KVA 2.1kW Cái 1 5 0.006 6 Máy chiếu 0.5kW Cái 1 5 0.003 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 5.7. Định mức sử dụng dụng cụ giám sát và vận hành hệ thống trung tâm Đơn vị tính: ca dụng cụ/cuộc họp STT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 2.55 2 Bộ bàn họp + 15 ghế Bộ 1 96 13.62 3 Ghế làm việc Cái 1 60 2.55 4 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 2.55 5 Chuột máy tính Cái 1 12 2.55 6 Bàn phím máy tính Cái 1 12 2.55 7 Đèn neon 0.04kW Cái 10 12 34.05 8 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.85 9 Quạt cây Cái 1 60 1.70 10 Điện thoại bàn Cái 1 36 0.85 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.85 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.85 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 2.55 Bảng 5.8. Định mức sử dụng dụng cụ vận hành phần mềm quản lý cuộc họp Đơn vị tính: ca dụng cụ/cuộc họp STT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.12 2 Bộ bàn họp + 15 ghế Bộ 1 96 0.63 3 Ghế làm việc Cái 1 60 0.12 4 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.12 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0.12 6 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.12 7 Đèn neon 0.04kW Cái 2 12 1.57 8 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.04 9 Quạt cây Cái 1 60 0.08 10 Điện thoại bàn Cái 1 36 0.04 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.04 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.04 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.12 Bảng 5.9. Định mức sử dụng dụng cụ vận hành hệ thống tại các điểm cầu Đơn vị tính: ca dụng cụ/cuộc họp STT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.11 2 Bộ bàn họp + 15 ghế Bộ 1 96 0.57 3 Ghế làm việc Cái 1 60 0.11 4 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.11 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0.11 6 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.11 7 Đèn neon 0.04kW Cái 6 12 1.43 8 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.04 9 Quạt cây Cái 1 60 0.07 10 Điện thoại bàn Cái 1 36 0.04 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.04 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.04 C Dụng cụ phụ trợ 1 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.11 Bảng 5.10. Định mức sử dụng dụng cụ hỗ trợ kỹ thuật và khắc phục sự cố Đơn vị tính:ca dụng cụ/cuộc họp TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.010 2 Bộ bàn họp + 15 ghế Bộ 1 96 0.051 3 Ghế làm việc Cái 1 60 0.010 4 Tủ Tài liệu Bộ 1 60 0.010 5 Chuột máy tính Cái 1 12 0.010 6 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.010 7 Đèn neon 0.04kW Cái 2 12 0.127 8 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0.003 9 Quạt cây Cái 1 60 0.006 10 Điện thoại bàn Cái 1 36 0.003 B Dụng cụ chuyên môn 1 Bộ dụng cụ làm mạng Bộ 1 36 0.003 2 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.003 C Dung cụ phụ trợ 1 Ổ điện lioa (5m) Cái 1 12 0.010 2.4. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 5.11. Định mức sử dụng vật liệu công tác giám sát và vận hành hệ thống trung tâm Đơn vị tính: vật liệu/cuộc họp TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.0007 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.0027 3 Giấy A 4 Ram 0.0020 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.0020 5 Ghim Hộp 0.0027 6 Bút bi Chiếc 0.0080 7 Kéo Chiếc 0.0007 8 Hộp đựng bút Hộp 0.0007 9 Dập ghim to Chiếc 0.0007 10 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.0020 11 Hộp ghim kẹp Hộp 0.0020 12 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.0027 13 Kẹp tài liệu to Hộp 0.0013 14 Kẹp tài liệu nhỏ Hộp 0.0027 15 Băng dính to Cuộn 0.0013 16 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0054 17 Băng dính điện Cuộn 0.0080 18 Hồ dán Hộp 0.0080 19 Túi đựng hồ sơ Cái 0.0268 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu chuẩn HDMI 5 m Sợi 0.0004 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.0002 3 Cáp mạng đúc loại 5 mét Sợi 0.0004 4 Cáp VGA 5mét Sợi 0.0007 C Năng lượng, truyền tin 1 Điện năng - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 17.44 - Quạt cây 0.06kW kWh 3.53 - Máy tính xách tay 0,2 kW kWh 1.21 - Điện cho máy in 0,45kw kWh 2.02 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2,2kW/h kWh 0.91 - Điện sạc UPS 3kW kWh 7.76 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.27 Hao hụt đường dây 5% kWh 0.91 Bảng 5.12. Định mức sử dụng vật liệu công tác vận hành phần mềm quản lý cuộc họp Đơn vị tính: vật liệu/cuộc họp TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.0001 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.0006 3 Giấy A 4 Ram 0.0004 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.0004 5 Ghim Hộp 0.0006 6 Bút bi Chiếc 0.0017 7 Kéo Chiếc 0.0001 8 Hộp đựng bút Hộp 0.0001 9 Dập ghim to Chiếc 0.0001 10 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.0004 11 Hộp ghim kẹp Hộp 0.0004 12 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.0006 13 Kẹp tài liệu to Hộp 0.0003 14 Kẹp tài liệu nhỏ Hộp 0.0006 15 Băng dính to Cuộn 0.0003 16 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0012 17 Băng dính điện Cuộn 0.0017 18 Hồ dán Hộp 0.0017 19 Túi đựng hồ sơ Cái 0.0058 C Năng lượng, truyền tin 1 Điện năng - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.76 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.26 - Máy tính xách tay 0,2 kW kWh 0.43 - Điện cho máy in 0,45kw kWh 0.20 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2,2kW/h kWh 1.67 - Điện sạc UPS 3kW kWh 0.06 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.20 - Hao hụt đường dây 5% kWh 0.18 2 Thời gian sử dụng điện thoại phút 2.00 Bảng 5.13. Định mức sử dụng vật liệu công tác vận hành hệ thống tại các điểm cầu Đơn vị tính: vật liệu/cuộc họp TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.0001 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.0005 3 Giấy A 4 Ram 0.0004 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.0004 5 Ghim Hộp 0.0005 6 Bút bi Chiếc 0.0016 7 Kéo Chiếc 0.0001 8 Hộp đựng bút Hộp 0.0001 9 Dập ghim to Chiếc 0.0001 10 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.0004 11 Hộp ghim kẹp Hộp 0.0004 12 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.0005 13 Kẹp tài liệu to Hộp 0.0003 14 Kẹp tài liệu nhỏ Hộp 0.0005 15 Băng dính to Cuộn 0.0003 16 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0011 17 Băng dính điện Cuộn 0.0016 18 Hồ dán Hộp 0.0016 19 Túi đựng hồ sơ Cái 0.0055 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu chuẩn HDMI 5 m Sợi 0.00008 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.00005 3 Cáp mạng đúc loại 5 mét Sợi 0.00009 4 Cáp VGA 5mét Sợi 0.00014 C Năng lượng, truyền tin 1 Điện năng - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.72 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.25 - Máy tính xách tay 0.2 kW kWh 0.41 - Điện cho máy in 0.45kw kWh 0.19 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2.2kW/h kWh 1.59 - Điện sạc UPS 3kW kWh 0.06 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.19 - Hao hụt đường dây 5% kWh 0.17 2 Thời gian sử dụng điện thoại phút 3.00 Bảng 5.14. Định mức sử dụng vật liệu công tác hỗ trợ kỹ thuật khắc phục sự cố Đơn vị tính: vật liệu/cuộc họp TT Danh mục ĐVT Định mức A Văn phòng phẩm 1 Hộp mực máy in Hộp 0.00004 2 Sổ ghi chép khổ A4 Quyển 0.00016 3 Giấy A 4 Ram 0.00012 4 Cặp đựng tài liệu các loại Chiếc 0.00012 5 Ghim Hộp 0.00016 6 Bút bi Chiếc 0.00049 7 Kéo Chiếc 0.00004 8 Hộp đựng bút Hộp 0.00004 9 Dập ghim to Chiếc 0.00004 10 Dập ghim nhỏ Chiếc 0.00012 11 Hộp ghim kẹp Hộp 0.00012 12 Hộp ghim dập nhỏ Hộp 0.00016 13 Kẹp tài liệu to Hộp 0.00008 14 Kẹp tài liệu nhỏ Hộp 0.00016 15 Băng dính to Cuộn 0.00008 16 Băng dính nhỏ Cuộn 0.00033 17 Băng dính điện Cuộn 0.00049 18 Hồ dán Hộp 0.00049 19 Túi đựng hồ sơ Cái 0.00164 B Vật liệu chuyên môn 1 Cáp tín hiệu chuẩn HDMI 5 m Sợi 0.00002 2 Bộ đầu nối cáp tín hiệu Bộ 0.00001 3 Cáp mạng đúc loại 5 mét Sợi 0.00003 4 Cáp VGA 5mét Sợi 0.00004 C Năng lượng, truyền tin 1 Điện năng - Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.22 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.07 - Máy tính xách tay 0,2 kW kWh 0.12 - Điện cho máy in 0,45kw kWh 0.06 - Điều hòa nhiệt độ 12000BTU 2,2kW/h kWh 0.47 - Điện sạc UPS 3kW kWh 0.02 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.06 - Hao hụt đường dây 5% kWh 0.05 2 Thời gian sử dụng điện thoại phút 5.00 Ghi chú : Chi phí năng lượng, thuê kênh truyền, dịch vụ chuyên sâu bảo trì,bảo dưỡng khắc phục sự cố chưa được tính trong thuê tần số và hao phí thiết bị thuộc thành phần trạm chưa tính trong định mức Vận hành và duy trì hoạt động hệ thống truyền hình trực tuyến phục vụ tác nghiệp khí tượng thủy văn. VI. GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TRUYỀN NHẬN, PHÁT BÁO THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THỜI GIAN THỰC 1. Nội dung công việc 1.1. Giám sát quá trình truyền nhận, phát báo thông tin, dữ liệu - Giám sát khối lượng thông tin, dữ liệu; - Giám sát thời gian truyền nhận và phát báo; - Kiểm tra cấu trúc, định dạng thông tin, dữ liệu; - Xử lý sự cố: + Trường hợp không nhận được thông tin, dữ liệu hoặc không đủ khối lượng, sai cấu trúc, định dạng, không đúng thời gian truyền nhận theo quy định, bộ phận giám sát thông tin, dữ liệu báo cáo đến đơn vị truyền thông tin, dữ liệu để xử lý; + Yêu cầu các bộ phận chức năng có liên quan giải quyết khi có lỗi hệ thống đường truyền và phần mềm; + Ghi nhật ký. 1.2. Đánh giá chất lượng truyền nhận và phát báo thông tin, dữ liệu - Đánh giá tính đầy đủ khối lượng thông tin, dữ liệu; - Đánh giá tính cấu trúc, định dạng của thông tin, dữ liệu đúng hoặc sai; - Đánh giá tính kịp thời việc truyền nhận và phát báo thông tin, dữ liệu; - Lập báo cáo đánh giá chất lượng truyền nhận và phát báo. 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Định biên Bảng 6.1. Định biên lao động thực hiện giám sát, đánh giá chất lượng truyền nhận và phát báo thông tin, dữ liệu KTTV thời gian thực Đơn vị tính:người STT Danh mục công việc Định biên Nhóm KS4 KS5 KSC2 1 Giám sát quá trình truyền nhận, phát báo thông tin, dữ liệu 4 10 14 2 Đánh giá chất lượng truyền nhận và phát báo thông tin, dữ liệu 1 1 2 2.1.2. Định mức Bảng 6.2. Định mức lao động thực hiện giám sát, đánh giá chất lượng truyền nhận và phát báo thông tin, dữ liệu KTTV thời gian thực TT Danh mục công việc ĐVT ĐỊNH MỨC KS4 KS5 KSC2 Tổng số 1 Giám sát quá trình truyền nhận, phát báo thông tin, dữ liệu 0.4674 Điện báo synốp Khí tượng Ca/bản tin số liệu trạm 0.0010 0.0023 0.0033 Điện báo synốp Hải văn Ca/bản tin số liệu trạm 0.0006 0.0013 0.0019 Điện báo Thủy văn Ca/bản tin số liệu trạm 0.0008 0.0018 0.0026 Clim, Climat Ca/bản tin số liệu trạm 0.0004 0.0009 0.0013 PILOT, Thám không vô tuyến Ca/bản tin số liệu trạm 0.0006 0.0013 0.0019 Ra da thời thiết Ca/bản tin số liệu trạm 0.0046 0.0107 0.0153 Trạm tự động Ca/bản tin số liệu trạm 0.0005 0.0012 0.0017 Điện báo Typh Ca/bản tin số liệu trạm 0.0219 0.0510 0.0729 Điện báo Lũ Ca/bản tin số liệu trạm 0.0173 0.0404 0.0577 Sản phẩm mô hình số trị Ca/sản phẩm mô hình 0.0172 0.0402 0.0575 Sản phẩm mô hình dự báo GMS_JMA Ca/Sản phẩm mô hình 0.0115 0.0268 0.0383 Dữ liệu vệ tinh Ca/Bộ dữ liệu 0.0057 0.0134 0.0192 Bản tin dự báo, cảnh báo KTTV HV Ca/Bản tin 0.0011 0.0027 0.0038 Số liệu ngoại địa Ca/Bộ số liệu kênh truyền 0.0563 0.1313 0.1875 Số liệu phát báo quốc tế Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0008 0.0018 0.0026 2 Đánh giá chất lượng truyền nhận và phát báo thông tin, dữ liệu 0.0081 Điện báo synốp Khí tượng Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0002 0.0005 0.0007 Điện báo synốp Hải văn Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0001 0.0002 0.0003 Điện báo Thủy văn Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0001 0.0003 0.0004 Clim, Climat Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0001 0.0003 0.0004 PILOT, Thám không vô tuyến Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0002 0.0005 0.0007 Ra da thời thiết Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0010 0.0024 0.0035 Trạm tự động Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0001 0.0002 0.0004 Điện báo Typh Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0003 0.0007 0.0010 Điện báo Lũ Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0002 0.0005 0.0007 Số liệu phát báo quốc tế Ca/Bản tin số liệu trạm 0.0002 0.0005 0.0007 Tổng/năm 0.1402 0.3296 0.4755 2.2. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 6.3. Định mức sử dụng thiết bị thực hiện giám sát và đánh giá chất lượng truyền nhận, phát báo thông tin, dữ liệu KTTV thời gian thực Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điện báo synốp Khí tượng Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.002291 0.000479 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 3 5 0.007444 0.001557 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.001145 0.000240 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điện báo synốp Hải văn Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000432 0.000078 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.000144 0.000026 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000036 0.000007 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điện báo Thủy văn Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.001640 0.000268 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 3 5 0.005331 0.000870 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000820 0.000134 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Clim, Climat Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.0000044 0.0000014 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.0000142 0.0000046 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.0000022 0.0000007 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Pilot, Thám không vô tuyến Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000065 0.000023 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.000210 0.000076 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000032 0.000012 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Ra đa thời tiết Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.001863 0.000422 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.006054 0.001372 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000931 0.000211 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức trạm tự động Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 2 8 0.001786 0.000380 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 4 5 0.005806 0.001234 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000893 0.000190 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điện báo Typh Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.032765 0.000468 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 2 5 0.106486 0.001521 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.016383 0.000234 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức điện báo lũ Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.013634 0.000164 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.044312 0.000534 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.006817 0.000082 Đơn vị tính: ca thiết bị/sản phẩm mô hình TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức dữ liệu mô hình số trị Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.002034 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.006610 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.001017 Đơn vị tính: ca thiết bị/sản phẩm mô hình TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức dữ liệu mô hình GSM-JMA Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.00090 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.00294 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.00045 Đơn vị tính: ca thiết bị/bộ dữ liệu TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức dữ liệu vệ tinh Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.002712 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.008814 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.001356 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức bản tin dự báo, cảnh báo KTTV Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000093 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.000303 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000047 Đơn vị tính: ca thiết bị/bộ số liệu kênh truyền TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Số liệu ngoại địa Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.075798 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 2 5 0.246344 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.037899 Đơn vị tính: ca thiết bị/bản tin số liệu trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Số liệu phát báo quốc tế Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000216 0.000059 2 Máy vi tính 0.4kW Bộ 1 5 0.000703 0.000191 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000108 0.000029 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ 2.3.1. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện giám sát truyền nhận và phát báo thông tin, dữ liệu KTTV thời gian thực Bảng 6.4. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện giám sát và đánh giá truyền nhận, phát báo thông tin, dữ liệu KTTV thời gian thực Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Điện báo synốp Khí tượng Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 3 60 0.007444 0.001557 2 Ghế tựa Cái 3 60 0.007444 0.001557 3 Tủ tài liệu Cái 3 60 0.007444 0.001557 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.001145 0.000240 5 Đèn neon 0.04kW Cái 4 12 0.011453 0.002396 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.001145 0.000240 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.001145 0.000240 8 Quạt cây Cái 2 60 0.003436 0.000719 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000573 0.000120 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 3 24 0.007444 0.001557 2 Bàn dập ghim Cái 3 12 0.007444 0.001557 3 Máy tính tay Cái 3 36 0.007444 0.001557 4 USB 8GB Cái 5 12 0.014889 0.003114 5 UPS Cái 3 60 0.007444 0.001557 6 Khay tài liệu Cái 3 12 0.007444 0.001557 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 3 12 0.007444 0.001557 8 Kéo nhỏ Cái 3 24 0.007444 0.001557 9 Chuột Cái 3 12 0.007444 0.001557 10 Bàn phím Cái 3 12 0.007444 0.001557 11 Gọt bút chì Cái 3 12 0.007444 0.001557 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.001145 0.000240 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 3 6 0.007444 0.001557 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 3 60 0.007444 0.001557 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 3 60 0.007444 0.001557 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 3 60 0.007444 0.001557 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 3 60 0.007444 0.001557 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 3 60 0.007444 0.001557 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 3 60 0.007444 0.001557 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 3 60 0.007444 0.001557 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.001718 0.000359 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Điện báo synốp Hải văn Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000234 0.000042 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000234 0.000042 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000234 0.000042 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.000036 0.000007 5 Đèn neon 0.04kW Cái 1 12 0.000360 0.000065 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000036 0.000007 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.000036 0.000007 8 Quạt cây Cái 1 60 0.000108 0.000020 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000018 0.000003 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.000234 0.000042 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.000234 0.000042 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.000234 0.000042 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000469 0.000085 5 UPS Cái 1 60 0.000234 0.000042 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.000234 0.000042 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000234 0.000042 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.000234 0.000042 9 Chuột Cái 1 12 0.000234 0.000042 10 Bàn phím Cái 1 12 0.000234 0.000042 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000234 0.000042 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.000036 0.000007 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000234 0.000042 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000234 0.000042 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000234 0.000042 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000234 0.000042 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000234 0.000042 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000234 0.000042 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000234 0.000042 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000234 0.000042 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000054 0.000010 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Điện báo Thủy văn Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 3 60 0.005331 0.000870 2 Ghế tựa Cái 3 60 0.005331 0.000870 3 Tủ tài liệu Cái 3 60 0.005331 0.000870 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.000820 0.000134 5 Đèn neon 0.04kW Cái 4 12 0.008201 0.001338 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000820 0.000134 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.000820 0.000134 8 Quạt cây Cái 1 60 0.002460 0.000401 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000410 0.000067 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 3 24 0.005331 0.000870 2 Bàn dập ghim Cái 3 12 0.005331 0.000870 3 Máy tính tay Cái 3 36 0.005331 0.000870 4 USB 8GB Cái 5 12 0.010662 0.001740 5 UPS Cái 3 60 0.005331 0.000870 6 Khay tài liệu Cái 3 12 0.005331 0.000870 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 3 12 0.005331 0.000870 8 Kéo nhỏ Cái 3 24 0.005331 0.000870 9 Chuột Cái 3 12 0.005331 0.000870 10 Bàn phím Cái 3 12 0.005331 0.000870 11 Gọt bút chì Cái 3 12 0.005331 0.000870 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.000820 0.000134 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 3 6 0.005331 0.000870 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 3 60 0.005331 0.000870 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 3 60 0.005331 0.000870 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 3 60 0.005331 0.000870 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 3 60 0.005331 0.000870 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 3 60 0.005331 0.000870 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 3 60 0.005331 0.000870 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 3 60 0.005331 0.000870 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.001230 0.000201 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Clim, Climat Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000014 0.000005 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000014 0.000005 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000014 0.000005 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.000002 0.000001 5 Đèn neon 0.04kW Cái 1 12 0.000022 0.000007 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000002 0.000001 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.000002 0.000001 8 Quạt cây Cái 1 60 0.000007 0.000002 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000001 0.0000001 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.000014 0.000005 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.000014 0.000005 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.000014 0.000005 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000028 0.000009 5 UPS Cái 1 60 0.000014 0.000005 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.000014 0.000005 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000014 0.000005 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.000014 0.000005 9 Chuột Cái 1 12 0.000014 0.000005 10 Bàn phím Cái 1 12 0.000014 0.000005 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000014 0.000005 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.000002 0.000001 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000014 0.000005 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000014 0.000005 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000014 0.000005 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000014 0.000005 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000014 0.000005 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000014 0.000005 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000014 0.000005 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000014 0.000005 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000003 0.000001 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Pilot, Thám không vô tuyến Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000210 0.000076 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000210 0.000076 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000210 0.000076 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.000032 0.000012 5 Đèn neon 0.04kW Cái 1 12 0.000323 0.000117 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000032 0.000012 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.000032 0.000012 8 Quạt cây Cái 1 60 0.000097 0.000035 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000016 0.000006 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.000210 0.000076 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.000210 0.000076 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.000210 0.000076 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000420 0.000152 5 UPS Cái 1 60 0.000210 0.000076 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.000210 0.000076 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000210 0.000076 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.000210 0.000076 9 Chuột Cái 1 12 0.000210 0.000076 10 Bàn phím Cái 1 12 0.000210 0.000076 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000210 0.000076 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.000032 0.000012 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000210 0.000076 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000210 0.000076 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000210 0.000076 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000210 0.000076 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000210 0.000076 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000210 0.000076 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000210 0.000076 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000210 0.000076 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000048 0.000018 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Ra đa thời tiết Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.006054 0.001372 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.006054 0.001372 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.006054 0.001372 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.000931 0.000211 5 Đèn neon 0.04kW Cái 1 12 0.009314 0.002111 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000931 0.000211 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.000931 0.000211 8 Quạt cây Cái 1 60 0.002794 0.000633 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000466 0.000106 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.006054 0.001372 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.006054 0.001372 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.006054 0.001372 4 USB 8GBB Cái 1 12 0.012108 0.002744 5 UPS Cái 1 60 0.006054 0.001372 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.006054 0.001372 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.006054 0.001372 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.006054 0.001372 9 Chuột Cái 1 12 0.006054 0.001372 10 Bàn phím Cái 1 12 0.006054 0.001372 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.006054 0.001372 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.000931 0.000211 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.006054 0.001372 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.006054 0.001372 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.006054 0.001372 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.006054 0.001372 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.006054 0.001372 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.006054 0.001372 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.006054 0.001372 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.006054 0.001372 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.001397 0.000317 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Trạm tự động Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 4 60 0.005806 0.001234 2 Ghế tựa Cái 4 60 0.005806 0.001234 3 Tủ tài liệu Cái 4 60 0.005806 0.001234 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.000893 0.000190 5 Đèn neon 0.04kW Cái 6 12 0.008932 0.001898 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000893 0.000190 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.000893 0.000190 8 Quạt cây Cái 2 60 0.002680 0.000569 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000447 0.000095 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 4 24 0.005806 0.001234 2 Bàn dập ghim Cái 4 12 0.005806 0.001234 3 Máy tính tay Cái 4 36 0.005806 0.001234 4 USB 8GBB Cái 7 12 0.011611 0.002467 5 UPS Cái 4 60 0.005806 0.001234 6 Khay tài liệu Cái 4 12 0.005806 0.001234 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 4 12 0.005806 0.001234 8 Kéo nhỏ Cái 4 24 0.005806 0.001234 9 Chuột Cái 4 12 0.005806 0.001234 10 Bàn phím Cái 4 12 0.005806 0.001234 11 Gọt bút chì Cái 4 12 0.005806 0.001234 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.000893 0.000190 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 4 6 0.005806 0.001234 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 4 60 0.005806 0.001234 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 4 60 0.005806 0.001234 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 4 60 0.005806 0.001234 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 4 60 0.005806 0.001234 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 4 60 0.005806 0.001234 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 4 60 0.005806 0.001234 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 4 60 0.005806 0.001234 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.001340 0.000285 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Điện báo Typh Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 2 60 0.106486 0.001521 2 Ghế tựa Cái 2 60 0.106486 0.001521 3 Tủ tài liệu Cái 2 60 0.106486 0.001521 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.016383 0.000234 5 Đèn neon 0.04kW Cái 3 12 0.163825 0.002340 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.016383 0.000234 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.016383 0.000234 8 Quạt cây Cái 1 60 0.049148 0.000702 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.008191 0.000117 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 2 24 0.106486 0.001521 2 Bàn dập ghim Cái 2 12 0.106486 0.001521 3 Máy tính tay Cái 2 36 0.106486 0.001521 4 USB 8GB Cái 3 12 0.212973 0.003042 5 UPS Cái 2 60 0.106486 0.001521 6 Khay tài liệu Cái 2 12 0.106486 0.001521 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 2 12 0.106486 0.001521 8 Kéo nhỏ Cái 2 24 0.106486 0.001521 9 Chuột Cái 2 12 0.106486 0.001521 10 Bàn phím Cái 2 12 0.106486 0.001521 11 Gọt bút chì Cái 2 12 0.106486 0.001521 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.016383 0.000234 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 2 6 0.106486 0.001521 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 2 60 0.106486 0.001521 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 2 60 0.106486 0.001521 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 2 60 0.106486 0.001521 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 2 60 0.106486 0.001521 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 2 60 0.106486 0.001521 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 2 60 0.106486 0.001521 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 2 60 0.106486 0.001521 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.024574 0.000351 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Điện báo lũ Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.044312 0.000534 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.044312 0.000534 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.044312 0.000534 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.006817 0.000082 5 Đèn neon 0.04kW Cái 2 12 0.068172 0.000821 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.006817 0.000082 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.006817 0.000082 8 Quạt cây Cái 1 60 0.020452 0.000246 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.003409 0.000041 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.044312 0.000534 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.044312 0.000534 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.044312 0.000534 4 USB 8GB Cái 2 12 0.088623 0.001067 5 UPS Cái 1 60 0.044312 0.000534 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.044312 0.000534 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.044312 0.000534 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.044312 0.000534 9 Chuột Cái 1 12 0.044312 0.000534 10 Bàn phím Cái 1 12 0.044312 0.000534 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.044312 0.000534 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.006817 0.000082 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.044312 0.000534 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.044312 0.000534 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.044312 0.000534 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.044312 0.000534 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.044312 0.000534 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.044312 0.000534 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.044312 0.000534 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.044312 0.000534 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.010226 0.000123 Đơn vị tính: ca dụng cụ/sản phẩm mô hình TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Số liệu mô hình số trị Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.006610 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.006610 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.006610 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.001017 5 Đèn neon 0.04kW Cái 1 12 0.010170 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.001017 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.001017 8 Quạt cây Cái 1 60 0.003051 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000508 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.006610 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.006610 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.006610 4 USB 8GB Cái 1 12 0.013221 5 UPS Cái 1 60 0.006610 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.006610 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.006610 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.006610 9 Chuột Cái 1 12 0.006610 10 Bàn phím Cái 1 12 0.006610 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.006610 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.001017 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.006610 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.006610 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.006610 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.006610 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.006610 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.006610 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.006610 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.006610 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.001525 Đơn vị tính: ca dụng cụ/sản phẩm mô hình TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức dữ liệu mô hình GSM-JMA Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.002938 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.002938 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.002938 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.000452 5 Đèn neon 0.04kW Cái 1 12 0.004520 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000452 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.000452 8 Quạt cây Cái 1 60 0.001356 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000226 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.002938 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.002938 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.002938 4 USB 8GB Cái 1 12 0.005876 5 UPS Cái 1 60 0.002938 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.002938 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.002938 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.002938 9 Chuột Cái 1 12 0.002938 10 Bàn phím Cái 1 12 0.002938 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.002938 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.000452 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.002938 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.002938 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.002938 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.002938 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.002938 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.002938 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.002938 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.002938 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000678 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bộ dữ liệu TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức dữ liệu vệ tinh Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.008814 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.008814 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.008814 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.001356 5 Đèn neon 0.04kW Cái 1 12 0.013560 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.001356 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.001356 8 Quạt cây Cái 1 60 0.004068 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000678 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.008814 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.008814 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.008814 4 USB 8GB Cái 1 12 0.017627 5 UPS Cái 1 60 0.008814 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.008814 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.008814 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.008814 9 Chuột Cái 1 12 0.008814 10 Bàn phím Cái 1 12 0.008814 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.008814 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.001356 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.008814 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.008814 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.008814 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.008814 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.008814 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.008814 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.008814 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.008814 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.002034 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức bản tin dự báo, cảnh báo KTTV Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000303 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000303 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000303 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.000047 5 Đèn neon 0.04kW Cái 1 12 0.000466 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000047 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.000047 8 Quạt cây Cái 1 60 0.000140 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000023 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.000303 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.000303 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.000303 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000605 5 UPS Cái 1 60 0.000303 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.000303 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000303 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.000303 9 Chuột Cái 1 12 0.000303 10 Bàn phím Cái 1 12 0.000303 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000303 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.000047 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000303 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000303 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000303 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000303 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000303 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000303 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000303 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000303 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000070 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bộ số liệu kênh truyền TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức số liệu ngoại địa Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 2 60 0.246344 2 Ghế tựa Cái 2 60 0.246344 3 Tủ tài liệu Cái 2 60 0.246344 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.037899 5 Đèn neon 0.04kW Cái 3 12 0.378990 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.037899 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.037899 8 Quạt cây Cái 1 60 0.113697 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.018950 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 2 24 0.246344 2 Bàn dập ghim Cái 2 12 0.246344 3 Máy tính tay Cái 2 36 0.246344 4 USB 8GB Cái 3 12 0.492687 5 UPS Cái 2 60 0.246344 6 Khay tài liệu Cái 2 12 0.246344 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 2 12 0.246344 8 Kéo nhỏ Cái 2 24 0.246344 9 Chuột Cái 2 12 0.246344 10 Bàn phím Cái 2 12 0.246344 11 Gọt bút chì Cái 2 12 0.246344 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.037899 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 2 6 0.246344 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 2 60 0.246344 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 2 60 0.246344 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 2 60 0.246344 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 2 60 0.246344 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 2 60 0.246344 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 2 60 0.246344 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 2 60 0.246344 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.056849 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Số liệu phát báo quốc tế Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000703 0.000191 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000703 0.000191 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000703 0.000191 4 Quạt thông gió 0.04kW Cái 1 60 0.000108 0.000029 5 Đèn neon 0.04kW Cái 1 12 0.001081 0.000294 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000108 0.000029 7 Máy hút ẩm 1.5kW Cái 1 60 0.000108 0.000029 8 Quạt cây Cái 1 60 0.000324 0.000088 9 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000054 0.000015 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 24 0.000703 0.000191 2 Bàn dập ghim Cái 1 12 0.000703 0.000191 3 Máy tính tay Cái 1 36 0.000703 0.000191 4 USB 8GB Cái 1 12 0.001405 0.000382 5 UPS Cái 1 60 0.000703 0.000191 6 Khay tài liệu Cái 1 12 0.000703 0.000191 7 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000703 0.000191 8 Kéo nhỏ Cái 1 24 0.000703 0.000191 9 Chuột Cái 1 12 0.000703 0.000191 10 Bàn phím Cái 1 12 0.000703 0.000191 11 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000703 0.000191 12 Đèn pin xạc điện Cái 1 24 0.000108 0.000029 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000703 0.000191 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000703 0.000191 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000703 0.000191 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vềMã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000703 0.000191 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000703 0.000191 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000703 0.000191 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000703 0.000191 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000703 0.000191 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000162 0.000044 2.4. Định mức sử dụng vật liệu, năng lượng Bảng 6.5. Định mức sử dụng vật liệu, năng lượng, truyền tin thực hiện công tác giám sát và đánh giá chất lượng truyền nhận, phát báo thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn thời gian thực Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Điện báo synốp Khí tượng Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.000016809 0.000003516 2 Giấy A4 Ram 0.000005603 0.000001172 3 Mực in A4 Hộp 0.000001401 0.000000293 4 Bìa A4 Ram 0.000001401 0.000000293 5 Ghim vòng Hộp 0.000007004 0.000001465 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.000002101 0.000000440 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.000001401 0.000000293 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.000014008 0.000002930 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.000028016 0.000005860 10 Đĩa CD Cái 0.000021012 0.000004395 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.000008405 0.000001758 12 Giấy A3 Ram 0.000000350 0.000000073 13 Bút bi xanh Cái 0.000201713 0.000042192 14 Bút xóa Cái 0.000033619 0.000007032 15 Bút chì Cái 0.000016809 0.000003516 16 Bút bi đỏ Cái 0.000084047 0.000017580 17 Tẩy chì Cái 0.000100856 0.000021096 18 Sổ giao ca Quyển 0.000008405 0.000001758 19 Sổ ghi chép Cái 0.000033619 0.000007032 20 Cặp tài liệu Cái 0.000023813 0.000004981 21 Đĩa VCD Cái 0.000014008 0.000002930 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000157 0.000033 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.001573 0.000329 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000437 0.000091 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.000328 0.000069 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.007692 0.001609 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.010227 0.002139 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000079 0.000016 - UPS 0.3kW kWh 0.000426 0.000089 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000315 0.000066 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001062 0.000222 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.002521 0.000527 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Điện báo synốp Hải văn Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00000970 0.00000176 2 Giấy A4 Ram 0.00000323 0.00000059 3 Mực in A4 Hộp 0.00000081 0.00000015 4 Bìa A4 Ram 0.00000081 0.00000015 5 Ghim vòng Hộp 0.00000404 0.00000073 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00000121 0.00000022 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00000081 0.00000015 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00000808 0.00000147 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00001616 0.00000293 10 Đĩa CD Cái 0.00001212 0.00000220 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00000485 0.00000088 12 Giấy A3 Ram 0.00000020 0.00000004 13 Bút bi xanh Cái 0.00011637 0.00002110 14 Bút xóa Cái 0.00001940 0.00000352 15 Bút chì Cái 0.00000970 0.00000176 16 Bút bi đỏ Cái 0.00004849 0.00000879 17 Tẩy chì Cái 0.00005819 0.00001055 18 Sổ giao ca Quyển 0.00000485 0.00000088 19 Sổ ghi chép Cái 0.00001940 0.00000352 20 Cặp tài liệu Cái 0.00001374 0.00000249 21 Đĩa VCD Cái 0.00000808 0.00000147 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000091 0.000016 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.000908 0.000165 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000252 0.000046 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.000189 0.000034 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.004438 0.000804 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.005900 0.001070 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000045 0.000008 - UPS 0.3kW kWh 0.000246 0.000045 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000182 0.000033 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000613 0.000111 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.001455 0.000264 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Điện báo Thủy văn Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00001293 0.00000211 2 Giấy A4 Ram 0.00000431 0.00000070 3 Mực in A4 Hộp 0.00000108 0.00000018 4 Bìa A4 Ram 0.00000108 0.00000018 5 Ghim vòng Hộp 0.00000539 0.00000088 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00000162 0.00000026 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00000108 0.00000018 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00001078 0.00000176 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00002155 0.00000352 10 Đĩa CD Cái 0.00001616 0.00000264 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00000647 0.00000105 12 Giấy A3 Ram 0.00000027 0.00000004 13 Bút bi xanh Cái 0.00015516 0.00002532 14 Bút xóa Cái 0.00002586 0.00000422 15 Bút chì Cái 0.00001293 0.00000211 16 Bút bi đỏ Cái 0.00006465 0.00001055 17 Tẩy chì Cái 0.00007758 0.00001266 18 Sổ giao ca Quyển 0.00000647 0.00000105 19 Sổ ghi chép Cái 0.00002586 0.00000422 20 Cặp tài liệu Cái 0.00001832 0.00000299 21 Đĩa VCD Cái 0.00001078 0.00000176 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000121 0.000020 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.001210 0.000197 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000336 0.000055 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.000252 0.000041 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.005917 0.000965 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.007867 0.001283 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000061 0.000010 - UPS 0.3kW kWh 0.000328 0.000053 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000242 0.000039 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000817 0.000133 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.001940 0.000316 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Clim, Climat Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00000647 0.00000211 2 Giấy A4 Ram 0.00000216 0.00000070 3 Mực in A4 Hộp 0.00000054 0.00000018 4 Bìa A4 Ram 0.00000054 0.00000018 5 Ghim vòng Hộp 0.00000269 0.00000088 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00000081 0.00000026 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00000054 0.00000018 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00000539 0.00000176 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00001078 0.00000352 10 Đĩa CD Cái 0.00000808 0.00000264 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00000323 0.00000105 12 Giấy A3 Ram 0.00000013 0.00000004 13 Bút bi xanh Cái 0.00007758 0.00002532 14 Bút xóa Cái 0.00001293 0.00000422 15 Bút chì Cái 0.00000647 0.00000211 16 Bút bi đỏ Cái 0.00003233 0.00001055 17 Tẩy chì Cái 0.00003879 0.00001266 18 Sổ giao ca Quyển 0.00000323 0.00000105 19 Sổ ghi chép Cái 0.00001293 0.00000422 20 Cặp tài liệu Cái 0.00000916 0.00000299 21 Đĩa VCD Cái 0.00000539 0.00000176 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000061 0.000020 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.000605 0.000197 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000168 0.000055 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.000126 0.000041 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.002958 0.000965 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.003933 0.001283 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000030 0.000010 - UPS 0.3kW kWh 0.000164 0.000053 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000121 0.000039 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000408 0.000133 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.000970 0.000316 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Pilot, Thám không vô tuyến Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00000970 0.00000352 2 Giấy A4 Ram 0.00000323 0.00000117 3 Mực in A4 Hộp 0.00000081 0.00000029 4 Bìa A4 Ram 0.00000081 0.00000029 5 Ghim vòng Hộp 0.00000404 0.00000147 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00000121 0.00000044 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00000081 0.00000029 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00000808 0.00000293 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00001616 0.00000586 10 Đĩa CD Cái 0.00001212 0.00000440 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00000485 0.00000176 12 Giấy A3 Ram 0.00000020 0.00000007 13 Bút bi xanh Cái 0.00011637 0.00004219 14 Bút xóa Cái 0.00001940 0.00000703 15 Bút chì Cái 0.00000970 0.00000352 16 Bút bi đỏ Cái 0.00004849 0.00001758 17 Tẩy chì Cái 0.00005819 0.00002110 18 Sổ giao ca Quyển 0.00000485 0.00000176 19 Sổ ghi chép Cái 0.00001940 0.00000703 20 Cặp tài liệu Cái 0.00001374 0.00000498 21 Đĩa VCD Cái 0.00000808 0.00000293 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000091 0.000033 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.000908 0.000329 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000252 0.000091 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.000189 0.000069 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.004438 0.001609 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.005900 0.002139 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000045 0.000016 - UPS 0.3kW kWh 0.000246 0.000089 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000182 0.000066 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000613 0.000222 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.001455 0.000527 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Ra đa thời tiết Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00007758 0.00001758 2 Giấy A4 Ram 0.00002586 0.00000586 3 Mực in A4 Hộp 0.00000647 0.00000147 4 Bìa A4 Ram 0.00000647 0.00000147 5 Ghim vòng Hộp 0.00003233 0.00000733 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00000970 0.00000220 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00000647 0.00000147 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00006465 0.00001465 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00012930 0.00002930 10 Đĩa CD Cái 0.00009698 0.00002198 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00003879 0.00000879 12 Giấy A3 Ram 0.00000162 0.00000037 13 Bút bi xanh Cái 0.00093098 0.00021096 14 Bút xóa Cái 0.00015516 0.00003516 15 Bút chì Cái 0.00007758 0.00001758 16 Bút bi đỏ Cái 0.00038791 0.00008790 17 Tẩy chì Cái 0.00046549 0.00010548 18 Sổ giao ca Quyển 0.00003879 0.00000879 19 Sổ ghi chép Cái 0.00015516 0.00003516 20 Cặp tài liệu Cái 0.00010991 0.00002491 21 Đĩa VCD Cái 0.00006465 0.00001465 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000726 0.000165 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.007262 0.001646 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.002017 0.000457 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.001513 0.000343 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.035501 0.008045 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.047201 0.010696 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000363 0.000082 - UPS 0.3kW kWh 0.001967 0.000446 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.001452 0.000329 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.004900 0.001110 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.011637 0.002637 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức trạm tự động Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00000844 0.00000179 2 Giấy A4 Ram 0.00000281 0.00000060 3 Mực in A4 Hộp 0.00000070 0.00000015 4 Bìa A4 Ram 0.00000070 0.00000015 5 Ghim vòng Hộp 0.00000352 0.00000075 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00000105 0.00000022 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00000070 0.00000015 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00000703 0.00000149 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00001406 0.00000299 10 Đĩa CD Cái 0.00001055 0.00000224 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00000422 0.00000090 12 Giấy A3 Ram 0.00000018 0.00000004 13 Bút bi xanh Cái 0.00010126 0.00002152 14 Bút xóa Cái 0.00001688 0.00000359 15 Bút chì Cái 0.00000844 0.00000179 16 Bút bi đỏ Cái 0.00004219 0.00000897 17 Tẩy chì Cái 0.00005063 0.00001076 18 Sổ giao ca Quyển 0.00000422 0.00000090 19 Sổ ghi chép Cái 0.00001688 0.00000359 20 Cặp tài liệu Cái 0.00001195 0.00000254 21 Đĩa VCD Cái 0.00000703 0.00000149 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000079 0.000017 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.000790 0.000168 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000219 0.000047 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.000165 0.000035 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.003861 0.000821 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.005134 0.001091 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000039 0.000008 - UPS 0.3kW kWh 0.000214 0.000045 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000158 0.000034 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000533 0.000113 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.001266 0.000269 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức điện báo Typh Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00036918 0.00000527 2 Giấy A4 Ram 0.00012306 0.00000176 3 Mực in A4 Hộp 0.00003077 0.00000044 4 Bìa A4 Ram 0.00003077 0.00000044 5 Ghim vòng Hộp 0.00015383 0.00000220 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00004615 0.00000066 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00003077 0.00000044 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00030765 0.00000440 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00061531 0.00000879 10 Đĩa CD Cái 0.00046148 0.00000659 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00018459 0.00000264 12 Giấy A3 Ram 0.00000769 0.00000011 13 Bút bi xanh Cái 0.00443021 0.00006329 14 Bút xóa Cái 0.00073837 0.00001055 15 Bút chì Cái 0.00036918 0.00000527 16 Bút bi đỏ Cái 0.00184592 0.00002637 17 Tẩy chì Cái 0.00221510 0.00003164 18 Sổ giao ca Quyển 0.00018459 0.00000264 19 Sổ ghi chép Cái 0.00073837 0.00001055 20 Cặp tài liệu Cái 0.00052301 0.00000747 21 Đĩa VCD Cái 0.00030765 0.00000440 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.003456 0.000049 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.034556 0.000494 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.009599 0.000137 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.007199 0.000103 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.168939 0.002413 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.224611 0.003209 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.001728 0.000025 - UPS 0.3kW kWh 0.009359 0.000134 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.006911 0.000099 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.023318 0.000333 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.055378 0.000791 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức điện báo lũ Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00029200 0.00000352 2 Giấy A4 Ram 0.00009733 0.00000117 3 Mực in A4 Hộp 0.00002433 0.00000029 4 Bìa A4 Ram 0.00002433 0.00000029 5 Ghim vòng Hộp 0.00012167 0.00000147 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00003650 0.00000044 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00002433 0.00000029 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00024333 0.00000293 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00048666 0.00000586 10 Đĩa CD Cái 0.00036500 0.00000440 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00014600 0.00000176 12 Giấy A3 Ram 0.00000608 0.00000007 13 Bút bi xanh Cái 0.00350398 0.00004219 14 Bút xóa Cái 0.00058400 0.00000703 15 Bút chì Cái 0.00029200 0.00000352 16 Bút bi đỏ Cái 0.00145999 0.00001758 17 Tẩy chì Cái 0.00175199 0.00002110 18 Sổ giao ca Quyển 0.00014600 0.00000176 19 Sổ ghi chép Cái 0.00058400 0.00000703 20 Cặp tài liệu Cái 0.00041366 0.00000498 21 Đĩa VCD Cái 0.00024333 0.00000293 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.002733 0.000033 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.027331 0.000329 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.007592 0.000091 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.005694 0.000069 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.133619 0.001609 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.177652 0.002139 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.001367 0.000016 - UPS 0.3kW kWh 0.007402 0.000089 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.005466 0.000066 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.018443 0.000222 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.043800 0.000527 Đơn vị tính: vật liệu/sản phẩm mô hình TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức dữ liệu mô hình số trị Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00029093 2 Giấy A4 Ram 0.00009698 3 Mực in A4 Hộp 0.00002424 4 Bìa A4 Ram 0.00002424 5 Ghim vòng Hộp 0.00012122 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00003637 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00002424 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00024244 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00048489 10 Đĩa CD Cái 0.00036366 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00014547 12 Giấy A3 Ram 0.00000606 13 Bút bi xanh Cái 0.00349118 14 Bút xóa Cái 0.00058186 15 Bút chì Cái 0.00029093 16 Bút bi đỏ Cái 0.00145466 17 Tẩy chì Cái 0.00174559 18 Sổ giao ca Quyển 0.00014547 19 Sổ ghi chép Cái 0.00058186 20 Cặp tài liệu Cái 0.00041215 21 Đĩa VCD Cái 0.00024244 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.002723 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.027231 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.007564 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.005673 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.133130 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.177003 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.001362 - UPS 0.3kW kWh 0.007375 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.005446 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.018375 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.043640 Đơn vị tính: vật liệu/sản phẩm mô hình TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức dữ liệu mô hình GSM-JMA Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00019395 2 Giấy A4 Ram 0.00006465 3 Mực in A4 Hộp 0.00001616 4 Bìa A4 Ram 0.00001616 5 Ghim vòng Hộp 0.00008081 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00002424 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00001616 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00016163 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00032326 10 Đĩa CD Cái 0.00024244 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00009698 12 Giấy A3 Ram 0.00000404 13 Bút bi xanh Cái 0.00232745 14 Bút xóa Cái 0.00038791 15 Bút chì Cái 0.00019395 16 Bút bi đỏ Cái 0.00096977 17 Tẩy chì Cái 0.00116373 18 Sổ giao ca Quyển 0.00009698 19 Sổ ghi chép Cái 0.00038791 20 Cặp tài liệu Cái 0.00027477 21 Đĩa VCD Cái 0.00016163 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.001815 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.018154 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.005043 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.003782 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.088754 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.118002 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000908 - UPS 0.3kW kWh 0.004917 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.003631 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.012250 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.029093 Đơn vị tính: vật liệu/bộ dữ liệu TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức dữ liệu vệ tinh Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00009698 2 Giấy A4 Ram 0.00003233 3 Mực in A4 Hộp 0.00000808 4 Bìa A4 Ram 0.00000808 5 Ghim vòng Hộp 0.00004041 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00001212 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00000808 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00008081 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00016163 10 Đĩa CD Cái 0.00012122 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00004849 12 Giấy A3 Ram 0.00000202 13 Bút bi xanh Cái 0.00116373 14 Bút xóa Cái 0.00019395 15 Bút chì Cái 0.00009698 16 Bút bi đỏ Cái 0.00048489 17 Tẩy chì Cái 0.00058186 18 Sổ giao ca Quyển 0.00004849 19 Sổ ghi chép Cái 0.00019395 20 Cặp tài liệu Cái 0.00013738 21 Đĩa VCD Cái 0.00008081 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000908 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.009077 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.002521 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.001891 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.044377 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.059001 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000454 - UPS 0.3kW kWh 0.002458 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.001815 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.006125 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.014547 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức bản tin dự báo, cảnh báo KTTV Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00001940 2 Giấy A4 Ram 0.00000647 3 Mực in A4 Hộp 0.00000162 4 Bìa A4 Ram 0.00000162 5 Ghim vòng Hộp 0.00000808 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00000242 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00000162 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00001616 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00003233 10 Đĩa CD Cái 0.00002424 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00000970 12 Giấy A3 Ram 0.00000040 13 Bút bi xanh Cái 0.00023275 14 Bút xóa Cái 0.00003879 15 Bút chì Cái 0.00001940 16 Bút bi đỏ Cái 0.00009698 17 Tẩy chì Cái 0.00011637 18 Sổ giao ca Quyển 0.00000970 19 Sổ ghi chép Cái 0.00003879 20 Cặp tài liệu Cái 0.00002748 21 Đĩa VCD Cái 0.00001616 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000182 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.001815 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000504 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.000378 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.008875 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.011800 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000091 - UPS 0.3kW kWh 0.000492 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000363 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001225 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.002909 Đơn vị tính: vật liệu/bộ số liệu kênh truyền TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức số liệu ngoại địa Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00094933 2 Giấy A4 Ram 0.00031644 3 Mực in A4 Hộp 0.00007911 4 Bìa A4 Ram 0.00007911 5 Ghim vòng Hộp 0.00039555 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00011867 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00007911 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00079111 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00158222 10 Đĩa CD Cái 0.00118666 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00047466 12 Giấy A3 Ram 0.00001978 13 Bút bi xanh Cái 0.01139196 14 Bút xóa Cái 0.00189866 15 Bút chì Cái 0.00094933 16 Bút bi đỏ Cái 0.00474665 17 Tẩy chì Cái 0.00569598 18 Sổ giao ca Quyển 0.00047466 19 Sổ ghi chép Cái 0.00189866 20 Cặp tài liệu Cái 0.00134488 21 Đĩa VCD Cái 0.00079111 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.008886 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.088857 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.024683 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.018512 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.434413 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.577572 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.004443 - UPS 0.3kW kWh 0.024066 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.017771 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.059960 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.142399 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức số liệu phát báo quốc tế Giám sát quá trình truyền nhận Đánh giá chất lượng truyền nhận A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.00001293 0.00000352 2 Giấy A4 Ram 0.00000431 0.00000117 3 Mực in A4 Hộp 0.00000108 0.00000029 4 Bìa A4 Ram 0.00000108 0.00000029 5 Ghim vòng Hộp 0.00000539 0.00000147 6 Băng dính xanh to Cuộn 0.00000162 0.00000044 7 Băng dính xanh nhỏ Cuộn 0.00000108 0.00000029 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.00001078 0.00000293 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.00002155 0.00000586 10 Đĩa CD Cái 0.00001616 0.00000440 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.00000647 0.00000176 12 Giấy A3 Ram 0.00000027 0.00000007 13 Bút bi xanh Cái 0.00015516 0.00004219 14 Bút xóa Cái 0.00002586 0.00000703 15 Bút chì Cái 0.00001293 0.00000352 16 Bút bi đỏ Cái 0.00006465 0.00001758 17 Tẩy chì Cái 0.00007758 0.00002110 18 Sổ giao ca Quyển 0.00000647 0.00000176 19 Sổ ghi chép Cái 0.00002586 0.00000703 20 Cặp tài liệu Cái 0.00001832 0.00000498 21 Đĩa VCD Cái 0.00001078 0.00000293 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0.04kW kWh 0.000121 0.000033 - Đèn neon 0.04kW kWh 0.001210 0.000329 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000336 0.000091 - Máy hút ẩm 1.5kW kWh 0.000252 0.000069 - Điều hòa 12000btu 2.2kW kWh 0.005917 0.001609 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.007867 0.002139 - Máy in laser 0.36kW kWh 0.000061 0.000016 - UPS 0.3kW kWh 0.000328 0.000089 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000242 0.000066 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000817 0.000222 2 Thời gian sử dụng điện thoại Phút 0.001940 0.000527 VII. THU NHẬN, XỬ LÝ, LƯU TRỮ VÀ CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU SỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Nội dung công việc 1.1. Thu nhận thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn - Chuẩn bị thiết bị thu nhận, kiểm tra hoạt động của hệ thống truyền nhận số liệu và xác định thời gian thu nhận thông tin, dữ liệu; - Thực hiện thu nhận thông tin, dữ liệu; - Kiểm tra khối lượng, cấu trúc, định dạng của thông tin, dữ liệu và thời gian thu nhận; - Phản hồi thông tin, thu nhận dữ liệu đến đơn vị giao nộp. 1.2. Xử lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn - Chuẩn bị và kiểm tra hoạt động của hệ thống xử lý thông tin, dữ liệu - Kiểm tra tính đầy đủ của thông tin, dữ liệu; - Tính toán các thông số đặc trưng và kiểm tra các đường quá trình; 1.3. Lưu trữ thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn - Cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn; - Cập nhật danh mục dữ liệu vào metadata; - Sao lưu định kỳ. 1.4. Giao nộp, chia sẻ thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn - Giao nộp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn về đơn vị thu nhận theo quy định; - Chia sẻ thông tin, dữ liệu cho hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia. 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Định biên Bảng 7.1. Định biên lao động thu nhận, xử lý, lưu trữ và chia sẻ thông tin dữ liệu số khí tượng thủy văn Đơn vị tính:người STT Danh mục công việc Định biên KS3 KS4 KSC2 KSC3 Nhóm 1 Thu nhận thông tin, dữ liệu KTTV 1 1 2 2 Xử lý thông tin dữ liệu KTTV 1 1 1 3 3 Lưu trữ thông tin, dữ liệu KTTV 2 1 3 4 Giao nộp, chia sẻ thông tin, dữ liệu KTTV 1 1 1 3 2.1.2. Định mức - Đối với bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn và số liệu ngoại địa không thực hiện bước xử lý số liệu. - Định mức này chưa tính đến công tác tạo lập thông tin, dữ liệu. Các đơn vị thực hiện tạo lập thông tin, dữ liệu thực hiện theo Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. Bảng 7.2. Định mức lao động thu nhận, xử lý, lưu trữ và chia sẻ thông tin dữ liệu số khí tượng thủy văn TT Danh mục công việc ĐVT ĐỊNH MỨC KS3 KS4 KSC2 KSC3 Tổng số 1 Thu nhận thông tin, dữ liệu KTTV - KTBM Công/số liệu tháng trạm 0.0013 0.0029 0.00417 - Bức xạ Công/số liệu tháng trạm 0.0009 0.0022 0.00313 - Gió Young Công/số liệu tháng trạm 0.0008 0.0018 0.00250 - Mưa điểm đo Công/số liệu tháng trạm 0.0003 0.0007 0.00104 - Thủy văn Công/số liệu tháng trạm 0.0013 0.0029 0.00417 - Hải văn Công/số liệu tháng trạm 0.0008 0.0018 0.00250 - Cao không Công/số liệu tháng trạm 0.0016 0.0036 0.00521 2 Xử lý thông tin dữ liệu KTTV - KTBM Công/số liệu tháng trạm 0.0038 0.0038 0.0050 0.01250 - Bức xạ Công/số liệu tháng trạm 0.0031 0.0031 0.0042 0.01042 - Gió Young Công/số liệu tháng trạm 0.0006 0.0006 0.0008 0.00208 - Mưa điểm đo Công/số liệu tháng trạm 0.0006 0.0006 0.0008 0.00208 - Thủy văn Công/số liệu tháng trạm 0.0041 0.0041 0.0054 0.01354 - Hải văn Công/số liệu tháng trạm 0.0013 0.0013 0.0017 0.00417 - Cao không Công/số liệu tháng trạm 0.0031 0.0031 0.0042 0.01042 3 Lưu trữ thông tin, dữ liệu KTTV - KTBM Công/số liệu tháng trạm 0.0018 0.0008 0.00250 - Bức xạ Công/số liệu tháng trạm 0.0022 0.0009 0.00313 - Gió Young Công/số liệu tháng trạm 0.0007 0.0003 0.00104 - Điểm đo mưa Công/số liệu tháng trạm 0.0004 0.0002 0.00052 - Thủy văn Công/số liệu tháng trạm 0.0019 0.0008 0.00271 - Hải văn Công/số liệu tháng trạm 0.0015 0.0006 0.00208 - Cao không Công/số liệu tháng trạm 0.0029 0.0013 0.00417 - Điện báo synốp Khí tượng Công/bản tin số liệu trạm 0.0012 0.0005 0.00167 - Điện báo synốp Hải văn Công/bản tin số liệu trạm 0.0007 0.0003 0.00104 - Điện báo Thủy văn Công/bản tin số liệu trạm 0.0010 0.0004 0.00146 - Clim, Climat Công/bản tin số liệu trạm 0.0004 0.0002 0.00063 - PILOT, Thám không vô tuyến Công/bản tin số liệu trạm 0.0006 0.0003 0.00083 - Ra da thời thiết Công/bản tin số liệu trạm 0.0022 0.0009 0.00313 - Trạm tự động Công/bản tin số liệu trạm 0.0009 0.0004 0.00125 - Điện báo Typh Công/bản tin số liệu trạm 0.0035 0.0015 0.00500 - Điện báo lũ Công/bản tin số liệu trạm 0.0018 0.0008 0.00250 - Sản phẩm mô hình GMS -JMA Công/sản phẩm mô hình 0.0029 0.0013 0.00417 - Dữ liệu vệ tinh Công/bộ dữ liệu 0.0073 0.0031 0.01042 - SP mô hình số trị Công/sản phẩm mô hình 0.0029 0.0013 0.00417 - Bản tin dự báo, cảnh báo KTTV Công/bản tin 0.0007 0.0003 0.00104 - Số liệu ngoại địa Công/bộ số liệu kênh truyền 0.0088 0.0038 0.01250 4 Giao nộp, chia sẻ thông tin, dữ liệu KTTV - KTBM Công/số liệu tháng trạm 0.0008 0.0010 0.0008 0.00250 - Bức xạ Công/số liệu tháng trạm 0.0009 0.0013 0.0009 0.00313 - Gió Young Công/số liệu tháng trạm 0.0003 0.0004 0.0003 0.00104 - Điểm đo mưa Công/số liệu tháng trạm 0.0002 0.0002 0.0002 0.00052 - Thủy văn Công/số liệu tháng trạm 0.0006 0.0008 0.0006 0.00208 - Hải văn Công/số liệu tháng trạm 0.0006 0.0008 0.0006 0.00208 - Cao không Công/số liệu tháng trạm 0.0013 0.0017 0.0013 0.00417 - Điện báo synốp Khí tượng Công/bản tin số liệu trạm 0.0006 0.0008 0.0006 0.00208 - Điện báo synốp Hải văn Công/bản tin số liệu trạm 0.0003 0.0003 0.0003 0.00083 - Điện báo Thủy văn Công/bản tin số liệu trạm 0.0005 0.0007 0.0005 0.00167 - Clim, Climat Công/bản tin số liệu trạm 0.0002 0.0002 0.0002 0.00052 - PILOT, Thám không vô tuyến Công/bản tin số liệu trạm 0.0002 0.0003 0.0002 0.00063 - Ra da thời thiết Công/bản tin số liệu trạm 0.0006 0.0008 0.0006 0.00208 - Trạm tự động Công/bản tin số liệu trạm 0.0004 0.0005 0.0004 0.00125 - Điện báo Typh Công/bản tin số liệu trạm 0.0030 0.0040 0.0030 0.01000 - Điện báo lũ Công/bản tin số liệu trạm 0.0015 0.0020 0.0015 0.00500 - Sản phẩm mô hình GSM-JMA Công/sản phẩm mô hình 0.0013 0.0017 0.0013 0.00417 - Dữ liệu vệ tinh Công/bộ dữ liệu 0.0031 0.0042 0.0031 0.01042 - SP mô hình số trị Công/sản phẩm mô hình 0.0013 0.0017 0.0013 0.00417 - Bản tin dự báo, cảnh báo KTTV Công/bản tin 0.0006 0.0008 0.0006 0.00208 - Số liệu ngoại địa Công/bộ số liệu kênh truyền 0.0094 0.0125 0.0094 0.03125 TỔNG 0.23553 2.2. Định mức sử dụng thiết bị Bảng 7.3. Định mức sử dụng thiết bị thực hiện thu nhận, xử lý thông tin dữ liệu số khí tượng thủy văn Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức KTBM Thu nhận Xử lý 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000248 0.000744 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000620 0.001860 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000124 0.000372 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Bức xạ Thu nhận Xử lý 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000013 0.000043 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000032 0.000108 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000006 0.000022 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Gió Young Thu nhận Xử lý 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000020 0.000017 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000050 0.000041 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000010 0.000008 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điểm đo mưa Thu nhận Xử lý 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000030 0.000060 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000075 0.000150 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000015 0.000030 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức thủy văn Thu nhận Xử lý 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000328 0.001064 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000819 0.002661 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000164 0.000532 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức hải văn Thu nhận Xử lý 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000007 0.000012 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000018 0.000030 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000004 0.000006 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Cao không Thu nhận Xử lý 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000015 0.000030 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000037 0.000075 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000007 0.000015 Bảng 7.4. Định mức sử dụng thiết bị thực hiện lưu trữ và chia sẻ thông tin dữ liệu số khí tượng thủy văn Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức KTBM Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000744 0.000149 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.001860 0.000372 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000372 0.000074 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Bức xạ Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000013 0.000013 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000032 0.000032 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000006 0.000006 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Gió Young Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000008 0.000008 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000021 0.000021 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000004 0.000004 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điểm đo mưa Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000015 0.000015 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000038 0.000038 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000008 0.000008 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Thủy văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000213 0.000164 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000532 0.000409 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000106 0.000082 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Hải văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000006 0.000006 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000015 0.000015 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000003 0.000003 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Cao không Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000012 0.000012 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000030 0.000030 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000006 0.000006 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điện báo synốp Khí tượng Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000528 0.000660 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.001320 0.001650 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000264 0.000330 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điện báo synốp Hải văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000016 0.000013 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000040 0.000032 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000008 0.000006 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điện báo Thủy văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000484 0.000553 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.001211 0.001384 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000242 0.000277 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Clim, Climat Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000002 0.000002 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000005 0.000004 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000001 0.000001 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức PILOT, Thám không vô tuyến Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000008 0.000006 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000019 0.000014 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000004 0.000003 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Ra da thời thiết Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000052 0.000034 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000129 0.000086 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000026 0.000017 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Trạm tự động Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000815 0.000815 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 2 5 0.002036 0.002036 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000407 0.000407 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điện báo Typh Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000224 0.000448 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000560 0.001120 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000112 0.000224 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Điện báo lũ Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000037 0.000075 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000093 0.000187 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000019 0.000037 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Sản phẩm mô hình GSM-JMA Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000032 0.000032 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000079 0.000079 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000016 0.000016 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Dữ liệu vệ tinh Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.002365 0.002365 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.005913 0.005913 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.001183 0.001183 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Sản phẩm mô hình số trị Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000032 0.000032 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000079 0.000079 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000016 0.000016 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Bản tin dự báo, cảnh báo KTTV Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.000030 0.000061 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.000076 0.000152 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000015 0.000030 Đơn vị tính: ca thiết bị/số liệu tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Định mức Số liệu ngoại địa Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ 1 Điều hòa 12000 BTU 2.2kW Cái 1 8 0.001738 0.004346 2 Máy vi tính 0.4kW Cái 1 5 0.004346 0.010865 3 Máy in laser 0.36 kW Cái 1 5 0.000869 0.002173 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ Bảng 7.5. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện thu nhận, xử lý thông tin dữ liệu số khí tượng thủy văn Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức KTBM Thu nhận Xử lý A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000620 0.001860 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000620 0.001860 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000620 0.001860 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000124 0.000372 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.002480 0.007440 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000124 0.000372 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000124 0.000372 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000124 0.000372 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000372 0.001116 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000124 0.000372 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000620 0.001860 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000248 0.000744 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000620 0.001860 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000620 0.001860 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000248 0.000744 6 UPS Cái 1 60 0.000620 0.001860 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000620 0.001860 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000620 0.001860 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000620 0.001860 10 Chuột Cái 1 12 0.000620 0.001860 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000620 0.001860 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000620 0.001860 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000620 0.001860 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000620 0.001860 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000620 0.001860 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000620 0.001860 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000620 0.001860 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000620 0.001860 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000620 0.001860 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000620 0.001860 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000124 0.000372 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Bức xạ Thu nhận Xử lý A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000032 0.000108 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000032 0.000108 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000032 0.000108 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000006 0.000022 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000129 0.000431 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000006 0.000022 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000006 0.000022 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000006 0.000022 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000019 0.000065 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000006 0.000022 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000032 0.000108 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000013 0.000043 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000032 0.000108 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000032 0.000108 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000013 0.000043 6 UPS Cái 1 60 0.000032 0.000108 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000032 0.000108 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000032 0.000108 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000032 0.000108 10 Chuột Cái 1 12 0.000032 0.000108 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000032 0.000108 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000032 0.000108 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000032 0.000108 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000032 0.000108 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000032 0.000108 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000032 0.000108 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000032 0.000108 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000032 0.000108 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000032 0.000108 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000032 0.000108 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000006 0.000022 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Gió Young Thu nhận Xử lý A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000050 0.000041 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000050 0.000041 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000050 0.000041 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000010 0.000008 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000199 0.000166 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000010 0.000008 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000010 0.000008 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000010 0.000008 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000030 0.000025 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000010 0.000008 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000050 0.000041 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000020 0.000017 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000050 0.000041 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000050 0.000041 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000020 0.000017 6 UPS Cái 1 60 0.000050 0.000041 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000050 0.000041 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000050 0.000041 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000050 0.000041 10 Chuột Cái 1 12 0.000050 0.000041 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000050 0.000041 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000050 0.000041 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000050 0.000041 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000050 0.000041 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000050 0.000041 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000050 0.000041 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000050 0.000041 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000050 0.000041 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000050 0.000041 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000050 0.000041 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000010 0.000008 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Điểm đo mưa Thu nhận Xử lý A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000075 0.000150 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000075 0.000150 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000075 0.000150 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000015 0.000030 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000300 0.000600 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000015 0.000030 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000015 0.000030 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000015 0.000030 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000045 0.000090 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000015 0.000030 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000075 0.000150 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000030 0.000060 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000075 0.000150 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000075 0.000150 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000030 0.000060 6 UPS Cái 1 60 0.000075 0.000150 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000075 0.000150 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000075 0.000150 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000075 0.000150 10 Chuột Cái 1 12 0.000075 0.000150 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000075 0.000150 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000075 0.000150 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000075 0.000150 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000075 0.000150 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000075 0.000150 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000075 0.000150 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000075 0.000150 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000075 0.000150 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000075 0.000150 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000075 0.000150 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000015 0.000030 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Thủy văn Thu nhận Xử lý A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000819 0.002661 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000819 0.002661 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000819 0.002661 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000164 0.000532 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.003275 0.010644 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000164 0.000532 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000164 0.000532 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000164 0.000532 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000491 0.001597 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000164 0.000532 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000819 0.002661 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000328 0.001064 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000819 0.002661 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000819 0.002661 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000328 0.001064 6 UPS Cái 1 60 0.000819 0.002661 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000819 0.002661 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000819 0.002661 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000819 0.002661 10 Chuột Cái 1 12 0.000819 0.002661 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000819 0.002661 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000819 0.002661 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000819 0.002661 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000819 0.002661 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000819 0.002661 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000819 0.002661 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000819 0.002661 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000819 0.002661 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000819 0.002661 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000819 0.002661 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000164 0.000532 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Hải văn Thu nhận Xử lý A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000018 0.000030 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000018 0.000030 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000018 0.000030 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000004 0.000006 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000073 0.000121 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000004 0.000006 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000004 0.000006 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000004 0.000006 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000011 0.000018 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000004 0.000006 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000018 0.000030 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000007 0.000012 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000018 0.000030 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000018 0.000030 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000007 0.000012 6 UPS Cái 1 60 0.000018 0.000030 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000018 0.000030 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000018 0.000030 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000018 0.000030 10 Chuột Cái 1 12 0.000018 0.000030 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000018 0.000030 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000018 0.000030 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000018 0.000030 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000018 0.000030 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000018 0.000030 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000018 0.000030 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000018 0.000030 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000018 0.000030 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000018 0.000030 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000018 0.000030 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000004 0.000006 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Cao không Thu nhận Xử lý A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000037 0.000075 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000037 0.000075 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000037 0.000075 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000007 0.000015 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000149 0.000298 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000007 0.000015 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000007 0.000015 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000007 0.000015 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000022 0.000045 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000007 0.000015 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000037 0.000075 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000015 0.000030 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000037 0.000075 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000037 0.000075 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000015 0.000030 6 UPS Cái 1 60 0.000037 0.000075 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000037 0.000075 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000037 0.000075 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000037 0.000075 10 Chuột Cái 1 12 0.000037 0.000075 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000037 0.000075 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000037 0.000075 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000037 0.000075 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000037 0.000075 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000037 0.000075 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000037 0.000075 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000037 0.000075 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000037 0.000075 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000037 0.000075 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000037 0.000075 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000007 0.000015 Bảng 7.6. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện lưu trữ và chia sẻ, giao nộp thông tin dữ liệu số khí tượng thủy văn Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức KTBM Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000372 0.000372 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000372 0.000372 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000372 0.000372 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000074 0.000074 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.001488 0.001488 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000074 0.000074 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000074 0.000074 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000074 0.000074 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000223 0.000223 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000074 0.000074 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000372 0.000372 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000149 0.000149 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000372 0.000372 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000372 0.000372 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000149 0.000149 6 UPS Cái 1 60 0.000372 0.000372 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000372 0.000372 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000372 0.000372 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000372 0.000372 10 Chuột Cái 1 12 0.000372 0.000372 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000372 0.000372 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000372 0.000372 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000372 0.000372 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000372 0.000372 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000372 0.000372 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000372 0.000372 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000372 0.000372 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000372 0.000372 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000372 0.000372 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000372 0.000372 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000074 0.000074 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Bức xạ Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000032 0.000032 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000032 0.000032 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000032 0.000032 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000006 0.000006 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000129 0.000129 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000006 0.000006 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000006 0.000006 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000006 0.000006 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000019 0.000019 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000006 0.000006 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000032 0.000032 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000013 0.000013 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000032 0.000032 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000032 0.000032 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000013 0.000013 6 UPS Cái 1 60 0.000032 0.000032 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000032 0.000032 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000032 0.000032 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000032 0.000032 10 Chuột Cái 1 12 0.000032 0.000032 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000032 0.000032 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000032 0.000032 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000032 0.000032 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000032 0.000032 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000032 0.000032 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000032 0.000032 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000032 0.000032 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000032 0.000032 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000032 0.000032 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000032 0.000032 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000006 0.000006 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Gió Young Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000021 0.000021 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000021 0.000021 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000021 0.000021 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000004 0.000004 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000083 0.000083 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000004 0.000004 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000004 0.000004 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000004 0.000004 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000012 0.000012 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000004 0.000004 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000021 0.000021 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000008 0.000008 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000021 0.000021 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000021 0.000021 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000008 0.000008 6 UPS Cái 1 60 0.000021 0.000021 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000021 0.000021 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000021 0.000021 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000021 0.000021 10 Chuột Cái 1 12 0.000021 0.000021 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000021 0.000021 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000021 0.000021 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000021 0.000021 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000021 0.000021 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000021 0.000021 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000021 0.000021 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000021 0.000021 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000021 0.000021 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000021 0.000021 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000021 0.000021 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000004 0.000004 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức điểm đo mưa Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000038 0.000038 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000038 0.000038 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000038 0.000038 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000008 0.000008 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000150 0.000150 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000008 0.000008 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000008 0.000008 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000008 0.000008 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000023 0.000023 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000008 0.000008 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000038 0.000038 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000015 0.000015 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000038 0.000038 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000038 0.000038 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000015 0.000015 6 UPS Cái 1 60 0.000038 0.000038 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000038 0.000038 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000038 0.000038 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000038 0.000038 10 Chuột Cái 1 12 0.000038 0.000038 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000038 0.000038 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000038 0.000038 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000038 0.000038 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000038 0.000038 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000038 0.000038 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000038 0.000038 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000038 0.000038 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000038 0.000038 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000038 0.000038 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000038 0.000038 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000008 0.000008 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Thủy văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000532 0.000409 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000532 0.000409 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000532 0.000409 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000106 0.000082 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.002129 0.001638 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000106 0.000082 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000106 0.000082 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000106 0.000082 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000319 0.000246 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000106 0.000082 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000532 0.000409 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000213 0.000164 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000532 0.000409 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000532 0.000409 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000213 0.000164 6 UPS Cái 1 60 0.000532 0.000409 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000532 0.000409 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000532 0.000409 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000532 0.000409 10 Chuột Cái 1 12 0.000532 0.000409 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000532 0.000409 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000532 0.000409 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000532 0.000409 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000532 0.000409 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000532 0.000409 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000532 0.000409 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000532 0.000409 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000532 0.000409 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000532 0.000409 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000532 0.000409 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000106 0.000082 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Hải văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000015 0.000015 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000015 0.000015 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000015 0.000015 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000003 0.000003 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000061 0.000061 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000003 0.000003 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000003 0.000003 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000003 0.000003 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000009 0.000009 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000003 0.000003 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000015 0.000015 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000006 0.000006 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000015 0.000015 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000015 0.000015 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000006 0.000006 6 UPS Cái 1 60 0.000015 0.000015 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000015 0.000015 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000015 0.000015 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000015 0.000015 10 Chuột Cái 1 12 0.000015 0.000015 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000015 0.000015 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000015 0.000015 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000015 0.000015 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000015 0.000015 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000015 0.000015 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000015 0.000015 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000015 0.000015 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000015 0.000015 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000015 0.000015 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000015 0.000015 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000003 0.000003 Đơn vị tính: ca dụng cụ/số liệu tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Cao không Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000030 0.000030 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000030 0.000030 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000030 0.000030 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000006 0.000006 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000119 0.000119 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000006 0.000006 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000006 0.000006 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000006 0.000006 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000018 0.000018 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000006 0.000006 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000030 0.000030 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000012 0.000012 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000030 0.000030 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000030 0.000030 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000012 0.000012 6 UPS Cái 1 60 0.000030 0.000030 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000030 0.000030 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000030 0.000030 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000030 0.000030 10 Chuột Cái 1 12 0.000030 0.000030 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000030 0.000030 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000030 0.000030 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000030 0.000030 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000030 0.000030 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000030 0.000030 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000030 0.000030 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000030 0.000030 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000030 0.000030 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000030 0.000030 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000030 0.000030 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000006 0.000006 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Điện báo synốp Khí tượng Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.001320 0.001650 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.001320 0.001650 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.001320 0.001650 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000264 0.000330 5 Đèn neon 0,04kW Cái 4 12 0.005279 0.006599 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000264 0.000330 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000264 0.000330 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000264 0.000330 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000792 0.000990 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000264 0.000330 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.001320 0.001650 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000528 0.000660 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.001320 0.001650 4 USB 8GB Cái 1 12 0.001320 0.001650 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000528 0.000660 6 UPS Cái 1 60 0.001320 0.001650 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.001320 0.001650 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.001320 0.001650 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.001320 0.001650 10 Chuột Cái 1 12 0.001320 0.001650 11 Bàn phím Cái 1 12 0.001320 0.001650 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.001320 0.001650 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.001320 0.001650 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.001320 0.001650 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.001320 0.001650 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.001320 0.001650 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.001320 0.001650 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.001320 0.001650 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.001320 0.001650 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.001320 0.001650 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000264 0.000330 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức điện báo synốp hải văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000040 0.000032 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000040 0.000032 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000040 0.000032 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000008 0.000006 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000160 0.000128 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000008 0.000006 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000008 0.000006 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000008 0.000006 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000024 0.000019 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000008 0.000006 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000040 0.000032 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000016 0.000013 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000040 0.000032 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000040 0.000032 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000016 0.000013 6 UPS Cái 1 60 0.000040 0.000032 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000040 0.000032 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000040 0.000032 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000040 0.000032 10 Chuột Cái 1 12 0.000040 0.000032 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000040 0.000032 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000040 0.000032 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000040 0.000032 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000040 0.000032 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000040 0.000032 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000040 0.000032 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000040 0.000032 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000040 0.000032 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000040 0.000032 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000040 0.000032 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000008 0.000006 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức điện báo thủy văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.001211 0.001384 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.001211 0.001384 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.001211 0.001384 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000242 0.000277 5 Đèn neon 0,04kW Cái 4 12 0.004843 0.005534 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000242 0.000277 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000242 0.000277 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000242 0.000277 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000726 0.000830 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000242 0.000277 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.001211 0.001384 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000484 0.000553 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.001211 0.001384 4 USB 8GB Cái 1 12 0.001211 0.001384 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000484 0.000553 6 UPS Cái 1 60 0.001211 0.001384 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.001211 0.001384 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.001211 0.001384 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.001211 0.001384 10 Chuột Cái 1 12 0.001211 0.001384 11 Bàn phím Cái 1 12 0.001211 0.001384 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.001211 0.001384 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.001211 0.001384 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.001211 0.001384 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.001211 0.001384 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.001211 0.001384 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.001211 0.001384 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.001211 0.001384 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.001211 0.001384 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.001211 0.001384 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000242 0.000277 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Clim, Climat Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000005 0.000004 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000005 0.000004 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000005 0.000004 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000001 0.000001 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000021 0.000018 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000001 0.000001 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000001 0.000001 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000001 0.000001 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000003 0.000003 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000001 0.000001 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000005 0.000004 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000002 0.000002 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000005 0.000004 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000005 0.000004 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000002 0.000002 6 UPS Cái 1 60 0.000005 0.000004 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000005 0.000004 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000005 0.000004 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000005 0.000004 10 Chuột Cái 1 12 0.000005 0.000004 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000005 0.000004 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000005 0.000004 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000005 0.000004 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000005 0.000004 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000005 0.000004 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000005 0.000004 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000005 0.000004 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000005 0.000004 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000005 0.000004 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000005 0.000004 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000001 0.000001 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức PILOT, Thám không vô tuyến Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000019 0.000014 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000019 0.000014 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000019 0.000014 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000004 0.000003 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000077 0.000058 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000004 0.000003 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000004 0.000003 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000004 0.000003 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000012 0.000009 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000004 0.000003 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000019 0.000014 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000008 0.000006 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000019 0.000014 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000019 0.000014 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000008 0.000006 6 UPS Cái 1 60 0.000019 0.000014 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000019 0.000014 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000019 0.000014 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000019 0.000014 10 Chuột Cái 1 12 0.000019 0.000014 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000019 0.000014 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000019 0.000014 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000019 0.000014 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000019 0.000014 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000019 0.000014 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000019 0.000014 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000019 0.000014 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000019 0.000014 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000019 0.000014 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000019 0.000014 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000004 0.000003 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Ra da thời thiết Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000129 0.000086 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000129 0.000086 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000129 0.000086 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000026 0.000017 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000517 0.000345 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000026 0.000017 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000026 0.000017 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000026 0.000017 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000078 0.000052 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000026 0.000017 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000129 0.000086 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000052 0.000034 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000129 0.000086 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000129 0.000086 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000052 0.000034 6 UPS Cái 1 60 0.000129 0.000086 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000129 0.000086 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000129 0.000086 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000129 0.000086 10 Chuột Cái 1 12 0.000129 0.000086 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000129 0.000086 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000129 0.000086 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000129 0.000086 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000129 0.000086 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000129 0.000086 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000129 0.000086 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000129 0.000086 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000129 0.000086 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000129 0.000086 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000129 0.000086 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000026 0.000017 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Trạm tự động Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 2 60 0.002036 0.002036 2 Ghế tựa Cái 2 60 0.002036 0.002036 3 Tủ tài liệu Cái 2 60 0.002036 0.002036 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000407 0.000407 5 Đèn neon 0,04kW Cái 7 12 0.008145 0.008145 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000407 0.000407 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000407 0.000407 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000407 0.000407 9 Quạt cây Cái 1 60 0.001222 0.001222 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000407 0.000407 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 2 36 0.002036 0.002036 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000815 0.000815 3 Máy tính tay Cái 2 60 0.002036 0.002036 4 USB 8GB Cái 2 12 0.002036 0.002036 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000815 0.000815 6 UPS Cái 2 60 0.002036 0.002036 7 Khay đựng tài liệu Cái 2 12 0.002036 0.002036 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 2 12 0.002036 0.002036 9 Kéo nhỏ Cái 2 12 0.002036 0.002036 10 Chuột Cái 2 12 0.002036 0.002036 11 Bàn phím Cái 2 12 0.002036 0.002036 12 Gọt bút chì Cái 2 12 0.002036 0.002036 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 2 6 0.002036 0.002036 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 2 60 0.002036 0.002036 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 2 60 0.002036 0.002036 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 2 60 0.002036 0.002036 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 2 60 0.002036 0.002036 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 2 60 0.002036 0.002036 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 2 60 0.002036 0.002036 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 2 60 0.002036 0.002036 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000407 0.000407 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Điện báo Typh Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000560 0.001120 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000560 0.001120 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000560 0.001120 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000112 0.000224 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.002239 0.004479 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000112 0.000224 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000112 0.000224 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000112 0.000224 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000336 0.000672 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000112 0.000224 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000560 0.001120 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000224 0.000448 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000560 0.001120 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000560 0.001120 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000224 0.000448 6 UPS Cái 1 60 0.000560 0.001120 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000560 0.001120 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000560 0.001120 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000560 0.001120 10 Chuột Cái 1 12 0.000560 0.001120 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000560 0.001120 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000560 0.001120 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000560 0.001120 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000560 0.001120 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000560 0.001120 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000560 0.001120 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000560 0.001120 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000560 0.001120 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000560 0.001120 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000560 0.001120 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000112 0.000224 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin số liệu trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức điện báo lũ Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000093 0.000187 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000093 0.000187 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000093 0.000187 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000019 0.000037 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000373 0.000746 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000019 0.000037 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000019 0.000037 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000019 0.000037 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000056 0.000112 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000019 0.000037 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000093 0.000187 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000037 0.000075 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000093 0.000187 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000093 0.000187 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000037 0.000075 6 UPS Cái 1 60 0.000093 0.000187 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000093 0.000187 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000093 0.000187 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000093 0.000187 10 Chuột Cái 1 12 0.000093 0.000187 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000093 0.000187 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000093 0.000187 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000093 0.000187 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000093 0.000187 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000093 0.000187 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000093 0.000187 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000093 0.000187 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000093 0.000187 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000093 0.000187 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000093 0.000187 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000019 0.000037 Đơn vị tính: ca dụng cụ/sản phẩm mô hình TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Sản phẩm mô hình GSM -JMA Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000079 0.000079 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000079 0.000079 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000079 0.000079 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000016 0.000016 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000315 0.000315 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000016 0.000016 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000016 0.000016 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000016 0.000016 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000047 0.000047 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000016 0.000016 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000079 0.000079 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000032 0.000032 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000079 0.000079 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000079 0.000079 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000032 0.000032 6 UPS Cái 1 60 0.000079 0.000079 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000079 0.000079 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000079 0.000079 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000079 0.000079 10 Chuột Cái 1 12 0.000079 0.000079 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000079 0.000079 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000079 0.000079 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000079 0.000079 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000079 0.000079 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000079 0.000079 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000079 0.000079 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000079 0.000079 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000079 0.000079 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000079 0.000079 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000079 0.000079 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000016 0.000016 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bộ dữ liệu TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Dữ liệu vệ tinh Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.005913 0.005913 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.005913 0.005913 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.005913 0.005913 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.001183 0.001183 5 Đèn neon 0,04kW Cái 3 12 0.023651 0.023651 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.001183 0.001183 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.001183 0.001183 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.001183 0.001183 9 Quạt cây Cái 1 60 0.003548 0.003548 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.001183 0.001183 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.005913 0.005913 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.002365 0.002365 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.005913 0.005913 4 USB 8GB Cái 1 12 0.005913 0.005913 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.002365 0.002365 6 UPS Cái 1 60 0.005913 0.005913 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.005913 0.005913 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.005913 0.005913 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.005913 0.005913 10 Chuột Cái 1 12 0.005913 0.005913 11 Bàn phím Cái 1 12 0.005913 0.005913 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.005913 0.005913 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.005913 0.005913 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.005913 0.005913 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.005913 0.005913 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.005913 0.005913 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.005913 0.005913 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.005913 0.005913 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.005913 0.005913 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.005913 0.005913 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.001183 0.001183 Đơn vị tính: ca dụng cụ/sản phẩm mô hình TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức sản phẩm mô hình số trị Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000079 0.000079 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000079 0.000079 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000079 0.000079 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000016 0.000016 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000315 0.000315 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000016 0.000016 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000016 0.000016 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000016 0.000016 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000047 0.000047 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000016 0.000016 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000079 0.000079 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000032 0.000032 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000079 0.000079 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000079 0.000079 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000032 0.000032 6 UPS Cái 1 60 0.000079 0.000079 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000079 0.000079 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000079 0.000079 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000079 0.000079 10 Chuột Cái 1 12 0.000079 0.000079 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000079 0.000079 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000079 0.000079 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000079 0.000079 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000079 0.000079 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000079 0.000079 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000079 0.000079 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000079 0.000079 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000079 0.000079 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000079 0.000079 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000079 0.000079 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000016 0.000016 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bản tin TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Bản tin dự báo, cảnh báo KTTV Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.000076 0.000152 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.000076 0.000152 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.000076 0.000152 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000015 0.000030 5 Đèn neon 0,04kW Cái 1 12 0.000305 0.000609 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000015 0.000030 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000015 0.000030 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000015 0.000030 9 Quạt cây Cái 1 60 0.000046 0.000091 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000015 0.000030 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.000076 0.000152 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.000030 0.000061 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.000076 0.000152 4 USB 8GB Cái 1 12 0.000076 0.000152 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.000030 0.000061 6 UPS Cái 1 60 0.000076 0.000152 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.000076 0.000152 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.000076 0.000152 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.000076 0.000152 10 Chuột Cái 1 12 0.000076 0.000152 11 Bàn phím Cái 1 12 0.000076 0.000152 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.000076 0.000152 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.000076 0.000152 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.000076 0.000152 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.000076 0.000152 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.000076 0.000152 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.000076 0.000152 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.000076 0.000152 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.000076 0.000152 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.000076 0.000152 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000015 0.000030 Đơn vị tính: ca dụng cụ/bộ số liệu kênh truyền TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức Số liệu ngoại địa Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.004346 0.010865 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.004346 0.010865 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.004346 0.010865 4 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.000869 0.002173 5 Đèn neon 0,04kW Cái 2 12 0.017384 0.043459 6 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.000869 0.002173 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.000869 0.002173 8 Tủ đựng đĩa chuyên dụng Cái 1 96 0.000869 0.002173 9 Quạt cây Cái 1 60 0.002608 0.006519 10 Điện thoại cố định Cái 1 36 0.000869 0.002173 B Dụng cụ phụ trợ 1 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.004346 0.010865 2 Bàn dập ghim Cái 1 36 0.001738 0.004346 3 Máy tính tay Cái 1 60 0.004346 0.010865 4 USB 8GB Cái 1 12 0.004346 0.010865 5 Ổ cứng di động Cái 1 36 0.001738 0.004346 6 UPS Cái 1 60 0.004346 0.010865 7 Khay đựng tài liệu Cái 1 12 0.004346 0.010865 8 Ổ cắm Lioa loại 5m Cái 1 12 0.004346 0.010865 9 Kéo nhỏ Cái 1 12 0.004346 0.010865 10 Chuột Cái 1 12 0.004346 0.010865 11 Bàn phím Cái 1 12 0.004346 0.010865 12 Gọt bút chì Cái 1 12 0.004346 0.010865 C Dụng cụ bảo hộ 1 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.004346 0.010865 D Tài liệu 1 Bảng tra ẩm độ Quyển 1 60 0.004346 0.010865 2 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.004346 0.010865 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng bề mặt Quyển 1 60 0.004346 0.010865 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật thủy văn Quyển 1 60 0.004346 0.010865 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Hải văn Quyển 1 60 0.004346 0.010865 6 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Thủy văn Quyển 1 60 0.004346 0.010865 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Khí tượng Quyển 1 60 0.004346 0.010865 8 Luật KTTV Quyển 1 60 0.000869 0.002173 2.4. Định mức sử dụng vật liệu Bảng 7.7. Định mức sử dụng vật liệu, năng lượng, truyền tin thực hiện thu nhận, xử lý thông tin dữ liệu số khí tượng thủy văn Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức KTBM Thu nhận Xử lý A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000130 0.0000389 2 Giấy A4 Ram 0.0000130 0.0000389 3 Mực in A4 Hộp 0.0000052 0.0000156 4 Bìa A4 Ram 0.0000026 0.0000078 5 Ghim vòng Hộp 0.0000259 0.0000778 6 Băng dính to Cuộn 0.0000052 0.0000156 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000130 0.0000389 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000259 0.0000778 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000570 0.0001711 10 Đĩa CD Cái 0.0000570 0.0001711 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000104 0.0000311 12 Giấy A3 Ram 0.0000026 0.0000078 13 Đĩa VCD Cái 0.0000570 0.0001711 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000570 0.0001711 15 Bút bi Cái 0.0001555 0.0004665 16 Bút xóa Cái 0.0000518 0.0001555 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000104 0.0000311 18 Bút chì Cái 0.0000130 0.0000389 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001555 0.0004665 20 Tẩy chì Cái 0.0001555 0.0004665 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000570 0.0001711 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000259 0.000776 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.005176 0.015527 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000809 0.002426 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000607 0.001820 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.014233 0.042698 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.012939 0.038816 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000146 0.000437 - UPS 0.3kW kWh 0.000607 0.001820 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000582 0.001747 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001768 0.005303 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.008709 0.026126 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Bức xạ Thu nhận Xử lý A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000097 0.0000324 2 Giấy A4 Ram 0.0000097 0.0000324 3 Mực in A4 Hộp 0.0000039 0.0000130 4 Bìa A4 Ram 0.0000019 0.0000065 5 Ghim vòng Hộp 0.0000194 0.0000648 6 Băng dính to Cuộn 0.0000039 0.0000130 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000097 0.0000324 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000194 0.0000648 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000428 0.0001426 10 Đĩa CD Cái 0.0000428 0.0001426 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000078 0.0000259 12 Giấy A3 Ram 0.0000019 0.0000065 13 Đĩa VCD Cái 0.0000428 0.0001426 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000428 0.0001426 15 Bút bi Cái 0.0001166 0.0003888 16 Bút xóa Cái 0.0000389 0.0001296 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000078 0.0000259 18 Bút chì Cái 0.0000097 0.0000324 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001166 0.0003888 20 Tẩy chì Cái 0.0001166 0.0003888 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000428 0.0001426 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000194 0.000647 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.003882 0.012939 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000607 0.002022 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000455 0.001516 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.010674 0.035582 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.009704 0.032347 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000109 0.000364 - UPS 0.3kW kWh 0.000455 0.001516 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000437 0.001456 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001326 0.004419 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.006532 0.021772 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Gió Young Thu nhận Xử lý A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000078 0.0000065 2 Giấy A4 Ram 0.0000078 0.0000065 3 Mực in A4 Hộp 0.0000031 0.0000026 4 Bìa A4 Ram 0.0000016 0.0000013 5 Ghim vòng Hộp 0.0000156 0.0000130 6 Băng dính to Cuộn 0.0000031 0.0000026 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000078 0.0000065 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000156 0.0000130 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000342 0.0000285 10 Đĩa CD Cái 0.0000342 0.0000285 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000062 0.0000052 12 Giấy A3 Ram 0.0000016 0.0000013 13 Đĩa VCD Cái 0.0000342 0.0000285 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000342 0.0000285 15 Bút bi Cái 0.0000933 0.0000778 16 Bút xóa Cái 0.0000311 0.0000259 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000062 0.0000052 18 Bút chì Cái 0.0000078 0.0000065 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000933 0.0000778 20 Tẩy chì Cái 0.0000933 0.0000778 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000342 0.0000285 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000155 0.000129 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.003105 0.002588 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000485 0.000404 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000364 0.000303 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.008540 0.007116 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.007763 0.006469 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000087 0.000073 - UPS 0.3kW kWh 0.000364 0.000303 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000349 0.000291 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001061 0.000884 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.005225 0.004354 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Điểm đo mưa Thu nhận Xử lý A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000032 0.0000065 2 Giấy A4 Ram 0.0000032 0.0000065 3 Mực in A4 Hộp 0.0000013 0.0000026 4 Bìa A4 Ram 0.0000006 0.0000013 5 Ghim vòng Hộp 0.0000065 0.0000130 6 Băng dính to Cuộn 0.0000013 0.0000026 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000032 0.0000065 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000065 0.0000130 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000143 0.0000285 10 Đĩa CD Cái 0.0000143 0.0000285 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000026 0.0000052 12 Giấy A3 Ram 0.0000006 0.0000013 13 Đĩa VCD Cái 0.0000143 0.0000285 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000143 0.0000285 15 Bút bi Cái 0.0000389 0.0000778 16 Bút xóa Cái 0.0000130 0.0000259 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000026 0.0000052 18 Bút chì Cái 0.0000032 0.0000065 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000389 0.0000778 20 Tẩy chì Cái 0.0000389 0.0000778 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000143 0.0000285 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000065 0.000129 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.001294 0.002588 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000202 0.000404 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000152 0.000303 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.003558 0.007116 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.003235 0.006469 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000036 0.000073 - UPS 0.3kW kWh 0.000152 0.000303 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000146 0.000291 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000442 0.000884 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.002177 0.004354 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Thủy văn Thu nhận Xử lý A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000130 0.0000421 2 Giấy A4 Ram 0.0000130 0.0000421 3 Mực in A4 Hộp 0.0000052 0.0000168 4 Bìa A4 Ram 0.0000026 0.0000084 5 Ghim vòng Hộp 0.0000259 0.0000842 6 Băng dính to Cuộn 0.0000052 0.0000168 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000130 0.0000421 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000259 0.0000842 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000570 0.0001853 10 Đĩa CD Cái 0.0000570 0.0001853 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000104 0.0000337 12 Giấy A3 Ram 0.0000026 0.0000084 13 Đĩa VCD Cái 0.0000570 0.0001853 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000570 0.0001853 15 Bút bi Cái 0.0001555 0.0005054 16 Bút xóa Cái 0.0000518 0.0001685 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000104 0.0000337 18 Bút chì Cái 0.0000130 0.0000421 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001555 0.0005054 20 Tẩy chì Cái 0.0001555 0.0005054 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000570 0.0001853 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000259 0.000841 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.005176 0.016820 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000809 0.002628 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000607 0.001971 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.014233 0.046256 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.012939 0.042051 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000146 0.000473 - UPS 0.3kW kWh 0.000607 0.001971 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000582 0.001892 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001768 0.005745 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.008709 0.028304 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Hải văn Thu nhận Xử lý A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000078 0.0000130 2 Giấy A4 Ram 0.0000078 0.0000130 3 Mực in A4 Hộp 0.0000031 0.0000052 4 Bìa A4 Ram 0.0000016 0.0000026 5 Ghim vòng Hộp 0.0000156 0.0000259 6 Băng dính to Cuộn 0.0000031 0.0000052 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000078 0.0000130 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000156 0.0000259 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000342 0.0000570 10 Đĩa CD Cái 0.0000342 0.0000570 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000062 0.0000104 12 Giấy A3 Ram 0.0000016 0.0000026 13 Đĩa VCD Cái 0.0000342 0.0000570 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000342 0.0000570 15 Bút bi Cái 0.0000933 0.0001555 16 Bút xóa Cái 0.0000311 0.0000518 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000062 0.0000104 18 Bút chì Cái 0.0000078 0.0000130 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000933 0.0001555 20 Tẩy chì Cái 0.0000933 0.0001555 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000342 0.0000570 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000155 0.000259 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.003105 0.005176 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000485 0.000809 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000364 0.000607 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.008540 0.014233 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.007763 0.012939 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000087 0.000146 - UPS 0.3kW kWh 0.000364 0.000607 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000349 0.000582 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001061 0.001768 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.005225 0.008709 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Cao không Thu nhận Xử lý A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000162 0.0000324 2 Giấy A4 Ram 0.0000162 0.0000324 3 Mực in A4 Hộp 0.0000065 0.0000130 4 Bìa A4 Ram 0.0000032 0.0000065 5 Ghim vòng Hộp 0.0000324 0.0000648 6 Băng dính to Cuộn 0.0000065 0.0000130 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000162 0.0000324 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000324 0.0000648 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000713 0.0001426 10 Đĩa CD Cái 0.0000713 0.0001426 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000130 0.0000259 12 Giấy A3 Ram 0.0000032 0.0000065 13 Đĩa VCD Cái 0.0000713 0.0001426 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000713 0.0001426 15 Bút bi Cái 0.0001944 0.0003888 16 Bút xóa Cái 0.0000648 0.0001296 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000130 0.0000259 18 Bút chì Cái 0.0000162 0.0000324 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001944 0.0003888 20 Tẩy chì Cái 0.0001944 0.0003888 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000713 0.0001426 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000323 0.000647 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.006469 0.012939 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.001011 0.002022 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000758 0.001516 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.017791 0.035582 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.016173 0.032347 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000182 0.000364 - UPS 0.3kW kWh 0.000758 0.001516 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000728 0.001456 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.002210 0.004419 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.010886 0.021772 Bảng 7.8. Định mức sử dụng vật liệu, năng lượng, truyền tin thực hiện lưu trữ và chia sẻ, giao nộp thông tin dữ liệu số khí tượng thủy văn Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức KTBM Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000078 0.0000078 2 Giấy A4 Ram 0.0000078 0.0000078 3 Mực in A4 Hộp 0.0000031 0.0000031 4 Bìa A4 Ram 0.0000016 0.0000016 5 Ghim vòng Hộp 0.0000156 0.0000156 6 Băng dính to Cuộn 0.0000031 0.0000031 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000078 0.0000078 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000156 0.0000156 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000342 0.0000342 10 Đĩa CD Cái 0.0000342 0.0000342 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000062 0.0000062 12 Giấy A3 Ram 0.0000016 0.0000016 13 Đĩa VCD Cái 0.0000342 0.0000342 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000342 0.0000342 15 Bút bi Cái 0.0000933 0.0000933 16 Bút xóa Cái 0.0000311 0.0000311 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000062 0.0000062 18 Bút chì Cái 0.0000078 0.0000078 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000933 0.0000933 20 Tẩy chì Cái 0.0000933 0.0000933 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000342 0.0000342 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000155 0.000155 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.003105 0.003105 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000485 0.000485 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000364 0.000364 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.008540 0.008540 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.007763 0.007763 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000087 0.000087 - UPS 0.3kW kWh 0.000364 0.000364 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000349 0.000349 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001061 0.001061 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.005225 0.005225 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Bức xạ Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000097 0.0000097 2 Giấy A4 Ram 0.0000097 0.0000097 3 Mực in A4 Hộp 0.0000039 0.0000039 4 Bìa A4 Ram 0.0000019 0.0000019 5 Ghim vòng Hộp 0.0000194 0.0000194 6 Băng dính to Cuộn 0.0000039 0.0000039 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000097 0.0000097 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000194 0.0000194 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000428 0.0000428 10 Đĩa CD Cái 0.0000428 0.0000428 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000078 0.0000078 12 Giấy A3 Ram 0.0000019 0.0000019 13 Đĩa VCD Cái 0.0000428 0.0000428 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000428 0.0000428 15 Bút bi Cái 0.0001166 0.0001166 16 Bút xóa Cái 0.0000389 0.0000389 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000078 0.0000078 18 Bút chì Cái 0.0000097 0.0000097 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001166 0.0001166 20 Tẩy chì Cái 0.0001166 0.0001166 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000428 0.0000428 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000194 0.000194 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.003882 0.003882 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000607 0.000607 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000455 0.000455 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.010674 0.010674 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.009704 0.009704 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000109 0.000109 - UPS 0.3kW kWh 0.000455 0.000455 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000437 0.000437 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001326 0.001326 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.006532 0.006532 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Gió Young Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000032 0.0000032 2 Giấy A4 Ram 0.0000032 0.0000032 3 Mực in A4 Hộp 0.0000013 0.0000013 4 Bìa A4 Ram 0.0000006 0.0000006 5 Ghim vòng Hộp 0.0000065 0.0000065 6 Băng dính to Cuộn 0.0000013 0.0000013 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000032 0.0000032 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000065 0.0000065 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000143 0.0000143 10 Đĩa CD Cái 0.0000143 0.0000143 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000026 0.0000026 12 Giấy A3 Ram 0.0000006 0.0000006 13 Đĩa VCD Cái 0.0000143 0.0000143 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000143 0.0000143 15 Bút bi Cái 0.0000389 0.0000389 16 Bút xóa Cái 0.0000130 0.0000130 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000026 0.0000026 18 Bút chì Cái 0.0000032 0.0000032 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000389 0.0000389 20 Tẩy chì Cái 0.0000389 0.0000389 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000143 0.0000143 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000065 0.000065 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.001294 0.001294 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000202 0.000202 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000152 0.000152 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.003558 0.003558 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.003235 0.003235 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000036 0.000036 - UPS 0.3kW kWh 0.000152 0.000152 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000146 0.000146 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000442 0.000442 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.002177 0.002177 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Điểm đo mưa Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000016 0.0000016 2 Giấy A4 Ram 0.0000016 0.0000016 3 Mực in A4 Hộp 0.0000006 0.0000006 4 Bìa A4 Ram 0.0000003 0.0000003 5 Ghim vòng Hộp 0.0000032 0.0000032 6 Băng dính to Cuộn 0.0000006 0.0000006 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000016 0.0000016 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000032 0.0000032 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000071 0.0000071 10 Đĩa CD Cái 0.0000071 0.0000071 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000013 0.0000013 12 Giấy A3 Ram 0.0000003 0.0000003 13 Đĩa VCD Cái 0.0000071 0.0000071 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000071 0.0000071 15 Bút bi Cái 0.0000194 0.0000194 16 Bút xóa Cái 0.0000065 0.0000065 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000013 0.0000013 18 Bút chì Cái 0.0000016 0.0000016 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000194 0.0000194 20 Tẩy chì Cái 0.0000194 0.0000194 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000071 0.0000071 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000032 0.000032 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.000647 0.000647 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000101 0.000101 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000076 0.000076 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.001779 0.001779 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.001617 0.001617 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000018 0.000018 - UPS 0.3kW kWh 0.000076 0.000076 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000073 0.000073 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000221 0.000221 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.001089 0.001089 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Thủy văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000084 0.0000065 2 Giấy A4 Ram 0.0000084 0.0000065 3 Mực in A4 Hộp 0.0000034 0.0000026 4 Bìa A4 Ram 0.0000017 0.0000013 5 Ghim vòng Hộp 0.0000168 0.0000130 6 Băng dính to Cuộn 0.0000034 0.0000026 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000084 0.0000065 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000168 0.0000130 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000371 0.0000285 10 Đĩa CD Cái 0.0000371 0.0000285 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000067 0.0000052 12 Giấy A3 Ram 0.0000017 0.0000013 13 Đĩa VCD Cái 0.0000371 0.0000285 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000371 0.0000285 15 Bút bi Cái 0.0001011 0.0000778 16 Bút xóa Cái 0.0000337 0.0000259 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000067 0.0000052 18 Bút chì Cái 0.0000084 0.0000065 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001011 0.0000778 20 Tẩy chì Cái 0.0001011 0.0000778 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000371 0.0000285 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000168 0.000129 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.003364 0.002588 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000526 0.000404 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000394 0.000303 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.009251 0.007116 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.008410 0.006469 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000095 0.000073 - UPS 0.3kW kWh 0.000394 0.000303 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000378 0.000291 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001149 0.000884 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.005661 0.004354 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Hải văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000065 0.0000065 2 Giấy A4 Ram 0.0000065 0.0000065 3 Mực in A4 Hộp 0.0000026 0.0000026 4 Bìa A4 Ram 0.0000013 0.0000013 5 Ghim vòng Hộp 0.0000130 0.0000130 6 Băng dính to Cuộn 0.0000026 0.0000026 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000065 0.0000065 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000130 0.0000130 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000285 0.0000285 10 Đĩa CD Cái 0.0000285 0.0000285 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000052 0.0000052 12 Giấy A3 Ram 0.0000013 0.0000013 13 Đĩa VCD Cái 0.0000285 0.0000285 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000285 0.0000285 15 Bút bi Cái 0.0000778 0.0000778 16 Bút xóa Cái 0.0000259 0.0000259 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000052 0.0000052 18 Bút chì Cái 0.0000065 0.0000065 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000778 0.0000778 20 Tẩy chì Cái 0.0000778 0.0000778 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000285 0.0000285 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000129 0.000129 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.002588 0.002588 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000404 0.000404 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000303 0.000303 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.007116 0.007116 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.006469 0.006469 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000073 0.000073 - UPS 0.3kW kWh 0.000303 0.000303 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000291 0.000291 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000884 0.000884 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.004354 0.004354 Đơn vị tính: vật liệu/số liệu tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Cao không Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000130 0.0000130 2 Giấy A4 Ram 0.0000130 0.0000130 3 Mực in A4 Hộp 0.0000052 0.0000052 4 Bìa A4 Ram 0.0000026 0.0000026 5 Ghim vòng Hộp 0.0000259 0.0000259 6 Băng dính to Cuộn 0.0000052 0.0000052 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000130 0.0000130 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000259 0.0000259 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000570 0.0000570 10 Đĩa CD Cái 0.0000570 0.0000570 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000104 0.0000104 12 Giấy A3 Ram 0.0000026 0.0000026 13 Đĩa VCD Cái 0.0000570 0.0000570 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000570 0.0000570 15 Bút bi Cái 0.0001555 0.0001555 16 Bút xóa Cái 0.0000518 0.0000518 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000104 0.0000104 18 Bút chì Cái 0.0000130 0.0000130 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001555 0.0001555 20 Tẩy chì Cái 0.0001555 0.0001555 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000570 0.0000570 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000259 0.000259 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.005176 0.005176 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000809 0.000809 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000607 0.000607 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.014233 0.014233 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.012939 0.012939 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000146 0.000146 - UPS 0.3kW kWh 0.000607 0.000607 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000582 0.000582 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001768 0.001768 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.008709 0.008709 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Điện báo synốp Khí tượng Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000052 0.0000065 2 Giấy A4 Ram 0.0000052 0.0000065 3 Mực in A4 Hộp 0.0000021 0.0000026 4 Bìa A4 Ram 0.0000010 0.0000013 5 Ghim vòng Hộp 0.0000104 0.0000130 6 Băng dính to Cuộn 0.0000021 0.0000026 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000052 0.0000065 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000104 0.0000130 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000228 0.0000285 10 Đĩa CD Cái 0.0000228 0.0000285 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000041 0.0000052 12 Giấy A3 Ram 0.0000010 0.0000013 13 Đĩa VCD Cái 0.0000228 0.0000285 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000228 0.0000285 15 Bút bi Cái 0.0000622 0.0000778 16 Bút xóa Cái 0.0000207 0.0000259 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000041 0.0000052 18 Bút chì Cái 0.0000052 0.0000065 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000622 0.0000778 20 Tẩy chì Cái 0.0000622 0.0000778 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000228 0.0000285 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000104 0.000129 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.002070 0.002588 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000323 0.000404 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000243 0.000303 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.005693 0.007116 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.005176 0.006469 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000058 0.000073 - UPS 0.3kW kWh 0.000243 0.000303 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000233 0.000291 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000707 0.000884 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.003484 0.004354 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức điện báo synốp hải văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000032 0.0000026 2 Giấy A4 Ram 0.0000032 0.0000026 3 Mực in A4 Hộp 0.0000013 0.0000010 4 Bìa A4 Ram 0.0000006 0.0000005 5 Ghim vòng Hộp 0.0000065 0.0000052 6 Băng dính to Cuộn 0.0000013 0.0000010 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000032 0.0000026 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000065 0.0000052 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000143 0.0000114 10 Đĩa CD Cái 0.0000143 0.0000114 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000026 0.0000021 12 Giấy A3 Ram 0.0000006 0.0000005 13 Đĩa VCD Cái 0.0000143 0.0000114 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000143 0.0000114 15 Bút bi Cái 0.0000389 0.0000311 16 Bút xóa Cái 0.0000130 0.0000104 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000026 0.0000021 18 Bút chì Cái 0.0000032 0.0000026 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000389 0.0000311 20 Tẩy chì Cái 0.0000389 0.0000311 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000143 0.0000114 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000065 0.000052 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.001294 0.001035 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000202 0.000162 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000152 0.000121 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.003558 0.002847 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.003235 0.002588 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000036 0.000029 - UPS 0.3kW kWh 0.000152 0.000121 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000146 0.000116 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000442 0.000354 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.002177 0.001742 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức điện báo thủy văn Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000045 0.0000052 2 Giấy A4 Ram 0.0000045 0.0000052 3 Mực in A4 Hộp 0.0000018 0.0000021 4 Bìa A4 Ram 0.0000009 0.0000010 5 Ghim vòng Hộp 0.0000091 0.0000104 6 Băng dính to Cuộn 0.0000018 0.0000021 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000045 0.0000052 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000091 0.0000104 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000200 0.0000228 10 Đĩa CD Cái 0.0000200 0.0000228 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000036 0.0000041 12 Giấy A3 Ram 0.0000009 0.0000010 13 Đĩa VCD Cái 0.0000200 0.0000228 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000200 0.0000228 15 Bút bi Cái 0.0000544 0.0000622 16 Bút xóa Cái 0.0000181 0.0000207 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000036 0.0000041 18 Bút chì Cái 0.0000045 0.0000052 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000544 0.0000622 20 Tẩy chì Cái 0.0000544 0.0000622 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000200 0.0000228 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000091 0.000104 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.001811 0.002070 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000283 0.000323 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000212 0.000243 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.004981 0.005693 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.004529 0.005176 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000051 0.000058 - UPS 0.3kW kWh 0.000212 0.000243 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000204 0.000233 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000619 0.000707 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.003048 0.003484 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Clim, Climat Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000019 0.0000016 2 Giấy A4 Ram 0.0000019 0.0000016 3 Mực in A4 Hộp 0.0000008 0.0000006 4 Bìa A4 Ram 0.0000004 0.0000003 5 Ghim vòng Hộp 0.0000039 0.0000032 6 Băng dính to Cuộn 0.0000008 0.0000006 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000019 0.0000016 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000039 0.0000032 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000086 0.0000071 10 Đĩa CD Cái 0.0000086 0.0000071 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000016 0.0000013 12 Giấy A3 Ram 0.0000004 0.0000003 13 Đĩa VCD Cái 0.0000086 0.0000071 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000086 0.0000071 15 Bút bi Cái 0.0000233 0.0000194 16 Bút xóa Cái 0.0000078 0.0000065 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000016 0.0000013 18 Bút chì Cái 0.0000019 0.0000016 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000233 0.0000194 20 Tẩy chì Cái 0.0000233 0.0000194 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000086 0.0000071 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000039 0.000032 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.000776 0.000647 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000121 0.000101 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000091 0.000076 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.002135 0.001779 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.001941 0.001617 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000022 0.000018 - UPS 0.3kW kWh 0.000091 0.000076 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000087 0.000073 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000265 0.000221 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.001306 0.001089 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức PILOT, Thám không vô tuyến Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000026 0.0000019 2 Giấy A4 Ram 0.0000026 0.0000019 3 Mực in A4 Hộp 0.0000010 0.0000008 4 Bìa A4 Ram 0.0000005 0.0000004 5 Ghim vòng Hộp 0.0000052 0.0000039 6 Băng dính to Cuộn 0.0000010 0.0000008 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000026 0.0000019 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000052 0.0000039 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000114 0.0000086 10 Đĩa CD Cái 0.0000114 0.0000086 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000021 0.0000016 12 Giấy A3 Ram 0.0000005 0.0000004 13 Đĩa VCD Cái 0.0000114 0.0000086 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000114 0.0000086 15 Bút bi Cái 0.0000311 0.0000233 16 Bút xóa Cái 0.0000104 0.0000078 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000021 0.0000016 18 Bút chì Cái 0.0000026 0.0000019 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000311 0.0000233 20 Tẩy chì Cái 0.0000311 0.0000233 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000114 0.0000086 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000052 0.000039 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.001035 0.000776 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000162 0.000121 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000121 0.000091 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.002847 0.002135 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.002588 0.001941 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000029 0.000022 - UPS 0.3kW kWh 0.000121 0.000091 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000116 0.000087 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000354 0.000265 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.001742 0.001306 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Ra đa thời thiết Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000097 0.0000065 2 Giấy A4 Ram 0.0000097 0.0000065 3 Mực in A4 Hộp 0.0000039 0.0000026 4 Bìa A4 Ram 0.0000019 0.0000013 5 Ghim vòng Hộp 0.0000194 0.0000130 6 Băng dính to Cuộn 0.0000039 0.0000026 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000097 0.0000065 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000194 0.0000130 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000428 0.0000285 10 Đĩa CD Cái 0.0000428 0.0000285 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000078 0.0000052 12 Giấy A3 Ram 0.0000019 0.0000013 13 Đĩa VCD Cái 0.0000428 0.0000285 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000428 0.0000285 15 Bút bi Cái 0.0001166 0.0000778 16 Bút xóa Cái 0.0000389 0.0000259 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000078 0.0000052 18 Bút chì Cái 0.0000097 0.0000065 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001166 0.0000778 20 Tẩy chì Cái 0.0001166 0.0000778 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000428 0.0000285 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000194 0.000129 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.003882 0.002588 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000607 0.000404 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000455 0.000303 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.010674 0.007116 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.009704 0.006469 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000109 0.000073 - UPS 0.3kW kWh 0.000455 0.000303 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000437 0.000291 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001326 0.000884 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.006532 0.004354 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức trạm tự động Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000039 0.0000039 2 Giấy A4 Ram 0.0000039 0.0000039 3 Mực in A4 Hộp 0.0000016 0.0000016 4 Bìa A4 Ram 0.0000008 0.0000008 5 Ghim vòng Hộp 0.0000078 0.0000078 6 Băng dính to Cuộn 0.0000016 0.0000016 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000039 0.0000039 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000078 0.0000078 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000171 0.0000171 10 Đĩa CD Cái 0.0000171 0.0000171 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000031 0.0000031 12 Giấy A3 Ram 0.0000008 0.0000008 13 Đĩa VCD Cái 0.0000171 0.0000171 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000171 0.0000171 15 Bút bi Cái 0.0000467 0.0000467 16 Bút xóa Cái 0.0000156 0.0000156 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000031 0.0000031 18 Bút chì Cái 0.0000039 0.0000039 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000467 0.0000467 20 Tẩy chì Cái 0.0000467 0.0000467 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000171 0.0000171 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000078 0.000078 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.001553 0.001553 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000243 0.000243 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000182 0.000182 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.004270 0.004270 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.003882 0.003882 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000044 0.000044 - UPS 0.3kW kWh 0.000182 0.000182 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000175 0.000175 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000530 0.000530 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.002613 0.002613 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức điện báo Typh Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000156 0.0000311 2 Giấy A4 Ram 0.0000156 0.0000311 3 Mực in A4 Hộp 0.0000062 0.0000124 4 Bìa A4 Ram 0.0000031 0.0000062 5 Ghim vòng Hộp 0.0000311 0.0000622 6 Băng dính to Cuộn 0.0000062 0.0000124 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000156 0.0000311 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000311 0.0000622 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000684 0.0001369 10 Đĩa CD Cái 0.0000684 0.0001369 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000124 0.0000249 12 Giấy A3 Ram 0.0000031 0.0000062 13 Đĩa VCD Cái 0.0000684 0.0001369 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000684 0.0001369 15 Bút bi Cái 0.0001866 0.0003732 16 Bút xóa Cái 0.0000622 0.0001244 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000124 0.0000249 18 Bút chì Cái 0.0000156 0.0000311 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001866 0.0003732 20 Tẩy chì Cái 0.0001866 0.0003732 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000684 0.0001369 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000311 0.000621 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.006211 0.012421 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000970 0.001941 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000728 0.001456 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.017079 0.034158 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.015527 0.031053 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000175 0.000349 - UPS 0.3kW kWh 0.000728 0.001456 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000699 0.001397 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.002121 0.004243 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.010451 0.020901 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin số liệu trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức điện báo lũ Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000078 0.0000156 2 Giấy A4 Ram 0.0000078 0.0000156 3 Mực in A4 Hộp 0.0000031 0.0000062 4 Bìa A4 Ram 0.0000016 0.0000031 5 Ghim vòng Hộp 0.0000156 0.0000311 6 Băng dính to Cuộn 0.0000031 0.0000062 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000078 0.0000156 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000156 0.0000311 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000342 0.0000684 10 Đĩa CD Cái 0.0000342 0.0000684 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000062 0.0000124 12 Giấy A3 Ram 0.0000016 0.0000031 13 Đĩa VCD Cái 0.0000342 0.0000684 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000342 0.0000684 15 Bút bi Cái 0.0000933 0.0001866 16 Bút xóa Cái 0.0000311 0.0000622 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000062 0.0000124 18 Bút chì Cái 0.0000078 0.0000156 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000933 0.0001866 20 Tẩy chì Cái 0.0000933 0.0001866 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000342 0.0000684 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000155 0.000311 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.003105 0.006211 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000485 0.000970 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000364 0.000728 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.008540 0.017079 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.007763 0.015527 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000087 0.000175 - UPS 0.3kW kWh 0.000364 0.000728 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000349 0.000699 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001061 0.002121 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.005225 0.010451 Đơn vị tính: vật liệu/sản phẩm mô hình TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Sản phẩm mô hình GSM -JMA Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000130 0.0000130 2 Giấy A4 Ram 0.0000130 0.0000130 3 Mực in A4 Hộp 0.0000052 0.0000052 4 Bìa A4 Ram 0.0000026 0.0000026 5 Ghim vòng Hộp 0.0000259 0.0000259 6 Băng dính to Cuộn 0.0000052 0.0000052 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000130 0.0000130 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000259 0.0000259 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000570 0.0000570 10 Đĩa CD Cái 0.0000570 0.0000570 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000104 0.0000104 12 Giấy A3 Ram 0.0000026 0.0000026 13 Đĩa VCD Cái 0.0000570 0.0000570 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000570 0.0000570 15 Bút bi Cái 0.0001555 0.0001555 16 Bút xóa Cái 0.0000518 0.0000518 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000104 0.0000104 18 Bút chì Cái 0.0000130 0.0000130 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001555 0.0001555 20 Tẩy chì Cái 0.0001555 0.0001555 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000570 0.0000570 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000259 0.000259 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.005176 0.005176 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000809 0.000809 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000607 0.000607 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.014233 0.014233 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.012939 0.012939 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000146 0.000146 - UPS 0.3kW kWh 0.000607 0.000607 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000582 0.000582 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001768 0.001768 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.008709 0.008709 Đơn vị tính: vật liệu/bộ dữ liệu TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Dữ liệu vệ tinh Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000324 0.0000324 2 Giấy A4 Ram 0.0000324 0.0000324 3 Mực in A4 Hộp 0.0000130 0.0000130 4 Bìa A4 Ram 0.0000065 0.0000065 5 Ghim vòng Hộp 0.0000648 0.0000648 6 Băng dính to Cuộn 0.0000130 0.0000130 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000324 0.0000324 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000648 0.0000648 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0001426 0.0001426 10 Đĩa CD Cái 0.0001426 0.0001426 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000259 0.0000259 12 Giấy A3 Ram 0.0000065 0.0000065 13 Đĩa VCD Cái 0.0001426 0.0001426 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0001426 0.0001426 15 Bút bi Cái 0.0003888 0.0003888 16 Bút xóa Cái 0.0001296 0.0001296 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000259 0.0000259 18 Bút chì Cái 0.0000324 0.0000324 19 Bút bi đỏ Cái 0.0003888 0.0003888 20 Tẩy chì Cái 0.0003888 0.0003888 21 Cặp tài liệu Cái 0.0001426 0.0001426 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000647 0.000647 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.012939 0.012939 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.002022 0.002022 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.001516 0.001516 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.035582 0.035582 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.032347 0.032347 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000364 0.000364 - UPS 0.3kW kWh 0.001516 0.001516 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.001456 0.001456 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.004419 0.004419 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.021772 0.021772 Đơn vị tính: vật liệu/sản phẩm mô hình TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức SP mô hình số trị Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000130 0.0000130 2 Giấy A4 Ram 0.0000130 0.0000130 3 Mực in A4 Hộp 0.0000052 0.0000052 4 Bìa A4 Ram 0.0000026 0.0000026 5 Ghim vòng Hộp 0.0000259 0.0000259 6 Băng dính to Cuộn 0.0000052 0.0000052 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000130 0.0000130 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000259 0.0000259 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000570 0.0000570 10 Đĩa CD Cái 0.0000570 0.0000570 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000104 0.0000104 12 Giấy A3 Ram 0.0000026 0.0000026 13 Đĩa VCD Cái 0.0000570 0.0000570 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000570 0.0000570 15 Bút bi Cái 0.0001555 0.0001555 16 Bút xóa Cái 0.0000518 0.0000518 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000104 0.0000104 18 Bút chì Cái 0.0000130 0.0000130 19 Bút bi đỏ Cái 0.0001555 0.0001555 20 Tẩy chì Cái 0.0001555 0.0001555 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000570 0.0000570 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000259 0.000259 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.005176 0.005176 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000809 0.000809 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000607 0.000607 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.014233 0.014233 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.012939 0.012939 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000146 0.000146 - UPS 0.3kW kWh 0.000607 0.000607 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000582 0.000582 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.001768 0.001768 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.008709 0.008709 Đơn vị tính: vật liệu/bản tin TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Bản tin dự báo, cảnh báo KTTV Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000032 0.0000065 2 Giấy A4 Ram 0.0000032 0.0000065 3 Mực in A4 Hộp 0.0000013 0.0000026 4 Bìa A4 Ram 0.0000006 0.0000013 5 Ghim vòng Hộp 0.0000065 0.0000130 6 Băng dính to Cuộn 0.0000013 0.0000026 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000032 0.0000065 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000065 0.0000130 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0000143 0.0000285 10 Đĩa CD Cái 0.0000143 0.0000285 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000026 0.0000052 12 Giấy A3 Ram 0.0000006 0.0000013 13 Đĩa VCD Cái 0.0000143 0.0000285 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0000143 0.0000285 15 Bút bi Cái 0.0000389 0.0000778 16 Bút xóa Cái 0.0000130 0.0000259 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000026 0.0000052 18 Bút chì Cái 0.0000032 0.0000065 19 Bút bi đỏ Cái 0.0000389 0.0000778 20 Tẩy chì Cái 0.0000389 0.0000778 21 Cặp tài liệu Cái 0.0000143 0.0000285 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000065 0.000129 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.001294 0.002588 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.000202 0.000404 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.000152 0.000303 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.003558 0.007116 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.003235 0.006469 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000036 0.000073 - UPS 0.3kW kWh 0.000152 0.000303 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.000146 0.000291 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.000442 0.000884 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.002177 0.004354 Đơn vị tính: vật liệu/ bộ số liệu kênh truyền TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức Số liệu ngoại địa Lưu trữ Giao nộp, chia sẻ A Vật liệu văn phòng 1 Ghim dập Hộp 0.0000389 0.0000972 2 Giấy A4 Ram 0.0000389 0.0000972 3 Mực in A4 Hộp 0.0000156 0.0000389 4 Bìa A4 Ram 0.0000078 0.0000194 5 Ghim vòng Hộp 0.0000778 0.0001944 6 Băng dính to Cuộn 0.0000156 0.0000389 7 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0000389 0.0000972 8 Giấy ghi nhớ Tập 0.0000778 0.0001944 9 Túi đựng tài liệu Cái 0.0001711 0.0004277 10 Đĩa CD Cái 0.0001711 0.0004277 11 Kẹp tài liệu Hộp 0.0000311 0.0000778 12 Giấy A3 Ram 0.0000078 0.0000194 13 Đĩa VCD Cái 0.0001711 0.0004277 14 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0001711 0.0004277 15 Bút bi Cái 0.0004665 0.0011664 16 Bút xóa Cái 0.0001555 0.0003888 17 Sổ theo dõi Cái 0.0000311 0.0000778 18 Bút chì Cái 0.0000389 0.0000972 19 Bút bi đỏ Cái 0.0004665 0.0011664 20 Tẩy chì Cái 0.0004665 0.0011664 21 Cặp tài liệu Cái 0.0001711 0.0004277 B Thông tin, năng lượng 1 Điện năng - Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.000776 0.001941 - Đèn neon 0,04kW kWh 0.015527 0.038816 - Máy hút bụi 2kW kWh 0.002426 0.006065 - Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.001820 0.004549 - Điều hòa 12000BTU 2.2kW kWh 0.042698 0.106745 - Máy vi tính 0.4kW kWh 0.038816 0.097041 - Máy in laser 0.36 kW kWh 0.000437 0.001092 - UPS 0.3kW kWh 0.001820 0.004549 - Quạt cây 0.06kW kWh 0.001747 0.004367 - Hao phí đường dây (5%) kWh 0.005303 0.013258 2 Thời gian sử dụng điện thoại cố định Phút 0.026126 0.065316 VIII. THU NHẬN, CHỈNH LÝ, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ KHAI THÁC TÀI LIỆU GIẤY KTTV 1. Nội dung công việc 1.1 Giao nhận tài liệu khí tượng thủy văn - Giao tài liệu; - Tiếp nhận kế hoạch của bên giao tài liệu; - Lập kế hoạch nhận tài liệu, thông báo cho bên giao tài liệu về thời gian, địa điểm và phương thức tiếp nhận tài liệu; - Tiếp nhận tài liệu; - Kiểm tra tính pháp lý, tình trạng vật lý của tài liệu; - Kiểm tra số lượng tài liệu; - Kiểm tra khuôn mẫu, hình thức, bố cục của tài liệu; - Kiểm tra lỗi kỹ thuật; - Xác nhận kết quả nhận tài liệu. 1.2. Chỉnh lý tài liệu KTTV - Phân loại tài liệu; - Lập đơn vị bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn; - Biên mục đơn vị bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn; - Đánh số lưu trữ tài liệu khí tượng thủy văn; - Sắp xếp tài liệu vào cặp hộp, nên giá để tài liệu; - Lập báo cáo kết quả chỉnh lý; - Thống kê tư liệu trong kho h à ng năm; - Cập nhật mục lục tài liệu vào sổ kho, phần mềm quản lý kho; - Cập nhật danh mục tài liệu lên cổng thông tin điện tử. 1.3. Bảo quản tài liệu 1.3.1. Đảm bảo an toàn kho, tài liệu - Đảm bảo an toàn kho ; - Chống mối, khử trùng; - Chống ẩm tài liệu ; - Phục vụ khai thác. 1.3.2. Vệ sinh kho, vệ sinh tài liệu - Vệ sinh kho lưu trữ ; - Vệ sinh tài liệu lưu . 1.3.3. Tu bổ phục chế tài liệu khí tượng thủy văn - Tu bổ tài liệu; - Phục chế toàn phần. 1.3.4. Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho giao, nhận tài liệu 2.1 . 1 . Định mức lao động 2 .1.1. 1. Định biên Bảng 8.1. Định biên lao động thực hiện giao nhận tài liệu Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KS2 KS3 KS4 KSC1 KSC2 1 Giao nhận tài liệu 1 1 1 1 1 5 2 . 1.1.2. Định mức - T ài liệu điểm đo mưa: c ông nhóm/tháng tài liệu/100 điểm ; - Các loại tài liệu khác: c ông nhóm/tháng tài liệu/trạm . Bảng 8. 2. Định mức lao động thực hiện giao nhận Đơn vị tính: c ông nhóm/tháng tài liệu trạm TT Danh mục công việc Định mức Tổng KS2 KS3 KS4 KSC1 KSC2 1 Khí tượng bề mặt 0.008 0.008 0.029 0.027 0.032 0.104 2 Bức xạ 0.006 0.006 0.021 0.019 0.022 0.075 3 Đo mưa 0.013 0.013 0.060 0.065 0.088 0.238 4 Khí tượng nông nghiệp 0.006 0.006 0.023 0.022 0.026 0.083 5 Thủy văn 0.007 0.007 0.024 0.023 0.027 0.088 6 Khảo sát thuỷ văn 0.001 0.001 0.003 0.003 0.003 0.010 7 Khí tượng thủy văn biển 0.007 0.007 0.023 0.021 0.024 0.081 8 Môi trường 0.001 0.001 0.003 0.002 0.003 0.009 9 Khí tượng cao không 0.007 0.007 0.025 0.024 0.028 0.090 Cộng 0.0543 0.0543 0.2098 0.2061 0.2529 0.777 2.1.2. Định mức thiết bị thực hiện giao nhận tài liệu Bảng 8.3. Định mức sử dụng thiết bị thực hiện giao nhận tài liệu Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khí tượng bề mặt Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0140 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0123 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0025 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Bức xạ Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0100 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0088 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0018 ĐVT: Ca thiết bị/tháng tài liệu/100 điểm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Điểm đo mưa Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0318 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0280 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0057 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khí tượng nông nghiệp Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0112 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0098 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0020 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Thủy văn Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0117 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0103 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0021 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khảo sát thủy văn Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0013 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0012 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0002 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khí tượng thủy văn biển Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0109 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0096 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0020 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Môi trường Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0012 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0011 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0002 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khí tượng cao không Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 kW Cái 1 8 0.0120 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0106 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0022 2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện giao nhận tài liệu Bảng 8.4 . Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện giao nhận tài liệu Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Khí tượng bề mặt Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.04809 2 Bàn làm việc Cái 1 60 0.04809 3 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.04809 4 Ghế tựa Cái 1 60 0.04809 5 Đèn neon 0,04kW Bộ 3 12 0.11543 6 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.00481 7 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 0.00481 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 36 0.02405 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 24 0.02405 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.02405 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0.00721 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0.00721 3 Dao Cái 1 12 0.00721 4 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.00721 5 Dùi sắt Cái 1 24 0.01443 6 Máy tính tay Cái 1 36 0.00721 7 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.01635 8 USB 8GB Cái 1 12 0.00481 9 Thước nhựa 30cm Cái 1 3 0.00481 10 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 0.00481 11 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 0.00481 12 Điện thoại Cái 1 60 0.02405 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Găng tay Đôi 1 1 0.07310 D Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.00481 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.00481 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.00481 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.00481 5 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.00481 6 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.00481 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.00481 8 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.00481 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.00481 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.00481 11 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.00481 12 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.00481 13 Át lát mây Quyển 1 60 0.00481 14 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.00481 15 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.00481 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Bức xạ Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.00268 2 Bàn làm việc Cái 1 60 0.00268 3 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.00268 4 Ghế tựa Cái 1 60 0.00268 5 Đèn neon 0,04kW Bộ 1 12 0.00643 6 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.00027 7 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 0.00027 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 36 0.00134 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 24 0.00134 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.00134 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0.00040 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0.00040 3 Dao Cái 1 12 0.00040 4 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.00040 5 Dùi sắt Cái 1 24 0.00080 6 Máy tính tay Cái 1 36 0.00040 7 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.00091 8 USB 8GB Cái 1 12 0.00027 9 Thước nhựa 30cm Cái 1 3 0.00027 10 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 0.00027 11 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 0.00027 12 Điện thoại Cái 1 60 0.00134 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Găng tay Đôi 1 1 0.00407 D Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.00027 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.00027 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.00027 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.00027 5 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.00027 6 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.00027 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.00027 8 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.00027 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.00027 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.00027 11 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.00027 12 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.00027 13 Át lát mây Quyển 1 60 0.00027 14 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.00027 15 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.00027 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng tài liệu/100 điểm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Điểm đo mưa Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.00287 2 Bàn làm việc Cái 1 60 0.00287 3 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.00287 4 Ghế tựa Cái 1 60 0.00287 5 Đèn neon 0,04kW Bộ 1 12 0.00688 6 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.00029 7 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 0.00029 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 36 0.00143 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 24 0.00143 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.00143 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0.00043 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0.00043 3 Dao Cái 1 12 0.00043 4 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.00043 5 Dùi sắt Cái 1 24 0.00086 6 Máy tính tay Cái 1 36 0.00043 7 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.00097 8 USB 8GB Cái 1 12 0.00029 9 Thước nhựa 30cm Cái 1 3 0.00029 10 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 0.00029 11 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 0.00029 12 Điện thoại Cái 1 60 0.00143 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Găng tay Đôi 1 1 0.00436 D Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.00029 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.00029 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.00029 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.00029 5 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.00029 6 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.00029 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.00029 8 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.00029 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.00029 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.00029 11 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.00029 12 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.00029 13 Át lát mây Quyển 1 60 0.00029 14 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.00029 15 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.00029 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Khí tượng nông nghiệp Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.00574 2 Bàn làm việc Cái 1 60 0.00574 3 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.00574 4 Ghế tựa Cái 1 60 0.00574 5 Đèn neon 0,04kW Bộ 1 12 0.01377 6 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.00057 7 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 0.00057 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 36 0.00287 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 24 0.00287 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.00287 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0.00086 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0.00086 3 Dao Cái 1 12 0.00086 4 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.00086 5 Dùi sắt Cái 1 24 0.00172 6 Máy tính tay Cái 1 36 0.00086 7 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.00195 8 USB 8GB Cái 1 12 0.00057 9 Thước nhựa 30cm Cái 1 3 0.00057 10 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 0.00057 11 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 0.00057 12 Điện thoại Cái 1 60 0.00287 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Găng tay Đôi 1 1 0.00872 D Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.00057 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.00057 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.00057 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.00057 5 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.00057 6 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.00057 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.00057 8 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.00057 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.00057 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.00057 11 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.00057 12 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.00057 13 Át lát mây Quyển 1 60 0.00057 14 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.00057 15 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.00057 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Thủy văn Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.05178 2 Bàn làm việc Cái 1 60 0.05178 3 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.05178 4 Ghế tựa Cái 1 60 0.05178 5 Đèn neon 0,04kW Bộ 3 12 0.12428 6 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.00518 7 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 0.00518 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 36 0.02589 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 24 0.02589 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.02589 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0.00777 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0.00777 3 Dao Cái 1 12 0.00777 4 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.00777 5 Dùi sắt Cái 1 24 0.01553 6 Máy tính tay Cái 1 36 0.00777 7 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.01761 8 USB 8GB Cái 1 12 0.00518 9 Thước nhựa 30cm Cái 1 3 0.00518 10 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 0.00518 11 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 0.00518 12 Điện thoại Cái 1 60 0.02589 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Găng tay Đôi 1 1 0.07871 D Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.00518 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.00518 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.00518 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.00518 5 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.00518 6 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.00518 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.00518 8 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.00518 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.00518 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.00518 11 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.00518 12 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.00518 13 Át lát mây Quyển 1 60 0.00518 14 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.00518 15 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.00518 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Khảo sát thủy văn Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.04544 2 Bàn làm việc Cái 1 60 0.04544 3 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.04544 4 Ghế tựa Cái 1 60 0.04544 5 Đèn neon 0,04kW Bộ 3 12 0.10905 6 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.00454 7 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 0.00454 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 36 0.02272 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 24 0.02272 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.02272 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0.00682 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0.00682 3 Dao Cái 1 12 0.00682 4 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.00682 5 Dùi sắt Cái 1 24 0.01363 6 Máy tính tay Cái 1 36 0.00682 7 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.01545 8 USB 8GB Cái 1 12 0.00454 9 Thước nhựa 30cm Cái 1 3 0.00454 10 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 0.00454 11 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 0.00454 12 Điện thoại Cái 1 60 0.02272 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Găng tay Đôi 1 1 0.06906 D Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.00454 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.00454 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.00454 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.00454 5 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.00454 6 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.00454 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.00454 8 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.00454 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.00454 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.00454 11 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.00454 12 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.00454 13 Át lát mây Quyển 1 60 0.00454 14 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.00454 15 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.00454 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Khí tượng thủy văn biển Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.00352 2 Bàn làm việc Cái 1 60 0.00352 3 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.00352 4 Ghế tựa Cái 1 60 0.00352 5 Đèn neon 0,04kW Bộ 1 12 0.00846 6 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.00035 7 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 0.00035 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 36 0.00176 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 24 0.00176 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.00176 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0.00053 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0.00053 3 Dao Cái 1 12 0.00053 4 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.00053 5 Dùi sắt Cái 1 24 0.00106 6 Máy tính tay Cái 1 36 0.00053 7 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.00120 8 USB 8GB Cái 1 12 0.00035 9 Thước nhựa 30cm Cái 1 3 0.00035 10 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 0.00035 11 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 0.00035 12 Điện thoại Cái 1 60 0.00176 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Găng tay Đôi 1 1 0.00536 D Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.00035 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.00035 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.00035 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.00035 5 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.00035 6 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.00035 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.00035 8 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.00035 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.00035 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.00035 11 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.00035 12 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.00035 13 Át lát mây Quyển 1 60 0.00035 14 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.00035 15 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.00035 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Môi trường Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.04478 2 Bàn làm việc Cái 1 60 0.04478 3 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.04478 4 Ghế tựa Cái 1 60 0.04478 5 Đèn neon 0,04kW Bộ 3 12 0.10748 6 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.00448 7 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 0.00448 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 36 0.02239 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 24 0.02239 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.02239 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0.00672 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0.00672 3 Dao Cái 1 12 0.00672 4 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.00672 5 Dùi sắt Cái 1 24 0.01344 6 Máy tính tay Cái 1 36 0.00672 7 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.01523 8 USB 8GB Cái 1 12 0.00448 9 Thước nhựa 30cm Cái 1 3 0.00448 10 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 0.00448 11 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 0.00448 12 Điện thoại Cái 1 60 0.02239 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Găng tay Đôi 1 1 0.06807 D Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.00448 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.00448 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.00448 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.00448 5 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.00448 6 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.00448 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.00448 8 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.00448 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.00448 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.00448 11 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.00448 12 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.00448 13 Át lát mây Quyển 1 60 0.00448 14 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.00448 15 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.00448 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Cao không Định mức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.00343 2 Bàn làm việc Cái 1 60 0.00343 3 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.00343 4 Ghế tựa Cái 1 60 0.00343 5 Đèn neon 0,04kW Bộ 1 12 0.00823 6 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.00034 7 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 0.00034 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 36 0.00171 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 24 0.00171 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.00171 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0.00051 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0.00051 3 Dao Cái 1 12 0.00051 4 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.00051 5 Dùi sắt Cái 1 24 0.00103 6 Máy tính tay Cái 1 36 0.00051 7 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.00117 8 USB 8GB Cái 1 12 0.00034 9 Thước nhựa 30cm Cái 1 3 0.00034 10 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 0.00034 11 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 0.00034 12 Điện thoại Cái 1 60 0.00171 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Găng tay Đôi 1 1 0.00521 D Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.00034 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.00034 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.00034 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.00034 5 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.00034 6 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.00034 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.00034 8 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.00034 9 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.00034 10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.00034 11 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.00034 12 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.00034 13 Át lát mây Quyển 1 60 0.00034 14 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.00034 15 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.00034 2.1.4. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện giao nhận tài liệu Bảng 8.5 . Định mức sử dụng vật liệu thực hiện giao nhận tài liệu Đơn vị tính: vật liệu/tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Khí tượng bề mặt Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Bút bi Cái 0.00074 2 Bút chì Cái 0.00037 3 Bút dạ Cái 0.00074 4 Bút xóa Cái 0.00074 5 Cặp tài liệu Cặp 0.00074 6 Chổi quét nhà Chiếc 0.00013 7 Dây nilon Cuộn 0.00074 8 Dép nhựa Đôi 0.00013 9 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.00015 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.00007 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.00074 12 Giấy in khổ A4 Ram 0.00015 13 Gim vòng C62 Hộp 0.00074 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.00074 15 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.00074 16 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.00074 17 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.00074 18 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.00074 19 Khăn lau tài liệu Cái 0.00222 20 Khẩu trang Cái 0.01851 21 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.00015 22 Mực in Hộp 0.00007 23 Nước rửa tay Lọ 0.00019 24 Túi một khuy A4 Chiếc 0.00148 25 Xà phòng giặt Kg 0.00015 26 Xẻng hót rác Cái 0.00019 27 Xô nhựa to có nắp Cái 0.00019 28 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.00074 B Năng lượng, truyền tin 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 0.16937 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.04619 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.00770 4 Đèn neon 0,04kW kWh 0.07391 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.03811 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.00635 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.00616 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.00616 9 Hao hụt đường dây kWh 0.01897 10 Cước điện thoại cố định Phút 0.20727 Đơn vị tính: vật liệu/tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Bức xạ Định mức A Vật liệu Văn phòng 1 Bút bi Cái 0.00689 2 Bút chì Cái 0.00345 3 Bút dạ Cái 0.00689 4 Bút xóa Cái 0.00689 5 Cặp tài liệu Cặp 0.00689 6 Chổi quét nhà Chiếc 0.00117 7 Dây nilon Cuộn 0.00689 8 Dép nhựa Đôi 0.00117 9 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.00138 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.00069 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.00689 12 Giấy in khổ A4 Ram 0.00138 13 Gim vòng C62 Hộp 0.00689 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.00689 15 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.00689 16 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.00689 17 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.00689 18 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.00689 19 Khăn lau tài liệu Cái 0.02067 20 Khẩu trang Cái 0.17227 21 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.00138 22 Mực in Hộp 0.00069 23 Nước rửa tay Lọ 0.00172 24 Túi một khuy A4 Chiếc 0.01378 25 Xà phòng giặt Kg 0.00138 26 Xẻng hót rác Cái 0.00172 27 Xô nhựa to có nắp Cái 0.00172 28 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.00689 B Năng lượng, truyền tin 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 1.57662 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.42999 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.07166 4 Đèn neon 0,04kW kWh 0.68798 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.35474 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.05912 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.05733 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.05733 9 Hao hụt đường dây kWh 0.17656 10 Cước điện thoại cố định Phút 1.92943 Đơn vị tính: vật liệu/tháng tài liệu/100 điểm TT Danh mục vật liệu ĐVT Điểm đo mưa Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Bút bi Cái 0.06459 2 Bút chì Cái 0.03229 3 Bút dạ Cái 0.06459 4 Bút xóa Cái 0.06459 5 Cặp tài liệu Cặp 0.06459 6 Chổi quét nhà Chiếc 0.01098 7 Dây nilon Cuộn 0.06459 8 Dép nhựa Đôi 0.01098 9 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.01292 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.00646 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.06459 12 Giấy in khổ A4 Ram 0.01292 13 Gim vòng C62 Hộp 0.06459 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.06459 15 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.06459 16 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.06459 17 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.06459 18 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.06459 19 Khăn lau tài liệu Cái 0.19376 20 Khẩu trang Cái 1.61466 21 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.01292 22 Mực in Hộp 0.00646 23 Nước rửa tay Lọ 0.01615 24 Túi một khuy A4 Chiếc 0.12917 25 Xà phòng giặt Kg 0.01292 26 Xẻng hót rác Cái 0.01615 27 Xô nhựa to có nắp Cái 0.01615 28 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.06459 B Năng lượng, truyền tin 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 14.77736 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 4.03019 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.67170 4 Đèn neon 0,04kW kWh 6.44830 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 3.32491 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.55415 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.53736 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.53736 9 Hao hụt đường dây kWh 1.65490 10 Cước điện thoại cố định Phút 18.08418 Đơn vị tính: vật liệu/tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Khí tượng nông nghiệp Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Bút bi Cái 0.00397 2 Bút chì Cái 0.00199 3 Bút dạ Cái 0.00397 4 Bút xóa Cái 0.00397 5 Cặp tài liệu Cặp 0.00397 6 Chổi quét nhà Chiếc 0.00067 7 Dây nilon Cuộn 0.00397 8 Dép nhựa Đôi 0.00067 9 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.00079 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.00040 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.00397 12 Giấy in khổ A4 Ram 0.00079 13 Gim vòng C62 Hộp 0.00397 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.00397 15 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.00397 16 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.00397 17 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.00397 18 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.00397 19 Khăn lau tài liệu Cái 0.01191 20 Khẩu trang Cái 0.09925 21 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.00079 22 Mực in Hộp 0.00040 23 Nước rửa tay Lọ 0.00099 24 Túi một khuy A4 Chiếc 0.00794 25 Xà phòng giặt Kg 0.00079 26 Xẻng hót rác Cái 0.00099 27 Xô nhựa to có nắp Cái 0.00099 28 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.00397 B Năng lượng, truyền tin 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 0.90834 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.24773 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.04129 4 Đèn neon 0,04kW kWh 0.39637 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.20438 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.03406 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.03303 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.03303 9 Hao hụt đường dây kWh 0.10172 10 Cước điện thoại cố định Phút 1.11161 Đơn vị tính: vật liệu/tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Thủy văn Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Bút bi Cái 0.00049 2 Bút chì Cái 0.00024 3 Bút dạ Cái 0.00049 4 Bút xóa Cái 0.00049 5 Cặp tài liệu Cặp 0.00049 6 Chổi quét nhà Chiếc 0.00008 7 Dây nilon Cuộn 0.00049 8 Dép nhựa Đôi 0.00008 9 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.00010 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.00005 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.00049 12 Giấy in khổ A4 Ram 0.00010 13 Gim vòng C62 Hộp 0.00049 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.00049 15 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.00049 16 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.00049 17 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.00049 18 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.00049 19 Khăn lau tài liệu Cái 0.00146 20 Khẩu trang Cái 0.01213 21 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.00010 22 Mực in Hộp 0.00005 23 Nước rửa tay Lọ 0.00012 24 Túi một khuy A4 Chiếc 0.00097 25 Xà phòng giặt Kg 0.00010 26 Xẻng hót rác Cái 0.00012 27 Xô nhựa to có nắp Cái 0.00012 28 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.00049 B Năng lượng, truyền tin 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 0.11100 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.03027 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.00505 4 Đèn neon 0,04kW kWh 0.04844 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.02497 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.00416 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.00404 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.00404 9 Hao hụt đường dây kWh 0.01243 10 Cước điện thoại cố định Phút 0.13584 Đơn vị tính: vật liệu/tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Khảo sát thủy văn Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Bút bi Cái 0.00007 2 Bút chì Cái 0.00003 3 Bút dạ Cái 0.00007 4 Bút xóa Cái 0.00007 5 Cặp tài liệu Cặp 0.00007 6 Chổi quét nhà Chiếc 0.00001 7 Dây nilon Cuộn 0.00007 8 Dép nhựa Đôi 0.00001 9 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.00001 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.00001 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.00007 12 Giấy in khổ A4 Ram 0.00001 13 Gim vòng C62 Hộp 0.00007 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.00007 15 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.00007 16 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.00007 17 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.00007 18 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.00007 19 Khăn lau tài liệu Cái 0.00020 20 Khẩu trang Cái 0.00165 21 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.00001 22 Mực in Hộp 0.00001 23 Nước rửa tay Lọ 0.00002 24 Túi một khuy A4 Chiếc 0.00013 25 Xà phòng giặt Kg 0.00001 26 Xẻng hót rác Cái 0.00002 27 Xô nhựa to có nắp Cái 0.00002 28 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.00007 B Năng lượng, truyền tin 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 0.01509 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.00412 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.00069 4 Đèn neon 0,04kW kWh 0.00659 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.00340 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.00057 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.00055 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.00055 9 Hao hụt đường dây kWh 0.00169 10 Cước điện thoại cố định Phút 0.01847 Đơn vị tính: vật liệu/tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Khí tượng thủy văn biển Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Bút bi Cái 0.00615 2 Bút chì Cái 0.00307 3 Bút dạ Cái 0.00615 4 Bút xóa Cái 0.00615 5 Cặp tài liệu Cặp 0.00615 6 Chổi quét nhà Chiếc 0.00105 7 Dây nilon Cuộn 0.00615 8 Dép nhựa Đôi 0.00105 9 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.00123 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.00061 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.00615 12 Giấy in khổ A4 Ram 0.00123 13 Gim vòng C62 Hộp 0.00615 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.00615 15 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.00615 16 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.00615 17 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.00615 18 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.00615 19 Khăn lau tài liệu Cái 0.01844 20 Khẩu trang Cái 0.15369 21 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.00123 22 Mực in Hộp 0.00061 23 Nước rửa tay Lọ 0.00154 24 Túi một khuy A4 Chiếc 0.01230 25 Xà phòng giặt Kg 0.00123 26 Xẻng hót rác Cái 0.00154 27 Xô nhựa to có nắp Cái 0.00154 28 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.00615 B Năng lượng, truyền tin 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 1.40659 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.38362 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.06394 4 Đèn neon 0,04kW kWh 0.61379 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.31648 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.05275 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.05115 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.05115 9 Hao hụt đường dây kWh 0.15752 10 Cước điện thoại cố định Phút 1.72136 Đơn vị tính: vật liệu/tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Môi trường Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Bút bi Cái 0.00007 2 Bút chì Cái 0.00004 3 Bút dạ Cái 0.00007 4 Bút xóa Cái 0.00007 5 Cặp tài liệu Cặp 0.00007 6 Chổi quét nhà Chiếc 0.00001 7 Dây nilon Cuộn 0.00007 8 Dép nhựa Đôi 0.00001 9 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.00001 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.00001 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.00007 12 Giấy in khổ A4 Ram 0.00001 13 Gim vòng C62 Hộp 0.00007 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.00007 15 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.00007 16 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.00007 17 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.00007 18 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.00007 19 Khăn lau tài liệu Cái 0.00022 20 Khẩu trang Cái 0.00186 21 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.00001 22 Mực in Hộp 0.00001 23 Nước rửa tay Lọ 0.00002 24 Túi một khuy A4 Chiếc 0.00015 25 Xà phòng giặt Kg 0.00001 26 Xẻng hót rác Cái 0.00002 27 Xô nhựa to có nắp Cái 0.00002 28 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.00007 B Năng lượng, truyền tin 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 0.01703 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.00464 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.00077 4 Đèn neon 0,04kW kWh 0.00743 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.00383 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.00064 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.00062 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.00062 9 Hao hụt đường dây kWh 0.00191 10 Cước điện thoại cố định Phút 0.02084 Đơn vị tính: vật liệu/tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Cao không Định mức A Vật liệu Văn phòng 1 Bút bi Cái 0.00768 2 Bút chì Cái 0.00384 3 Bút dạ Cái 0.00768 4 Bút xóa Cái 0.00768 5 Cặp tài liệu Cặp 0.00768 6 Chổi quét nhà Chiếc 0.00131 7 Dây nilon Cuộn 0.00768 8 Dép nhựa Đôi 0.00131 9 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.00154 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.00077 11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.00768 12 Giấy in khổ A4 Ram 0.00154 13 Gim vòng C62 Hộp 0.00768 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.00768 15 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.00768 16 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.00768 17 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.00768 18 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.00768 19 Khăn lau tài liệu Cái 0.02305 20 Khẩu trang Cái 0.19205 21 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.00154 22 Mực in Hộp 0.00077 23 Nước rửa tay Lọ 0.00192 24 Túi một khuy A4 Chiếc 0.01536 25 Xà phòng giặt Kg 0.00154 26 Xẻng hót rác Cái 0.00192 27 Xô nhựa to có nắp Cái 0.00192 28 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.00768 B Năng lượng, truyền tin 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 1.75764 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.47936 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.07989 4 Đèn neon 0,04kW kWh 0.76697 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.39547 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.06591 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.06391 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.06391 9 Hao hụt đường dây kWh 0.19684 10 Cước điện thoại cố định Phút 2.15096 2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật chỉnh lý tài liệu 2.2 . 1 . Định mức lao động 2 . 2 .1. 1. Định biên Bảng 8.6. Định biên lao động thực hiện chỉnh lý tài liệu Đơn vị tính: người TT Danh mục công việc Định biên Nhóm KS2 KS3 KS4 KSC1 KSC2 1 Chỉnh lý tài liệu 2 3 2 3 3 12 2.2.1.2. Định mức - Đối với các đơn vị không thực hiện chỉnh lý sổ gốc thì định mức lao động được tính bằng 0.3 định mức quy định. - Đơn vị tính: + T ài liệu điểm đo mưa: Công nhóm/tháng tài liệu/100 điểm ; + Các loại tài liệu khác: Công nhóm/tháng tài liệu/trạm . Bảng 8.7 . Định mức lao động thực hiện chỉnh lý tài liệu TT Danh mục công việc Định mức Tổng KS2 KS3 KS4 KSC1 KSC2 1 Khí tượng bề mặt 0.044 0.086 0.113 0.108 0.115 0.467 2 Bức xạ 0.030 0.063 0.075 0.089 0.068 0.325 3 Đo mưa 0.088 0.165 0.190 0.169 0.181 0.792 4 Khí tượng nông nghiệp 0.033 0.068 0.080 0.089 0.076 0.346 5 Thủy văn 0.040 0.079 0.097 0.095 0.099 0.410 6 Khảo sát thuỷ văn 0.037 0.071 0.090 0.091 0.084 0.373 7 Khí tượng thủy văn biển 0.034 0.070 0.092 0.098 0.092 0.385 8 Môi trường 0.017 0.034 0.038 0.034 0.040 0.163 9 Khí tượng cao không 0.028 0.056 0.078 0.078 0.082 0.323 2.2.2. Định mức thiết bị thực hiện chỉnh lý tài liệu - Đối với các đơn vị không thực hiện chỉnh lý sổ gốc thì định mức lao động được tính bằng 0.3 định mức quy định. Bảng 8.8. Định mức sử dụng thiết bị thực hiện chỉnh lý tài liệu Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khí tượng bề mặt Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 KW Cái 1 8 0.1213 2 Máy tính để bàn 0.4KW Bộ 2 5 0.1343 3 Máy in Laser 0.4KW Cái 1 5 0.0027 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Bức xạ Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 KW Cái 1 8 0.0845 2 Máy tính để bàn 0.4KW Bộ 1 5 0.0935 3 Máy in Laser 0.4KW Cái 1 5 0.0019 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm/100 điểm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Điểm đo mưa Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 KW Cái 1 8 0.2057 2 Máy tính để bàn 0.4KW Bộ 3 5 0.2278 3 Máy in Laser 0.4KW Cái 1 5 0.0046 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khí tượng nông nghiệp Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 KW Cái 1 8 0.0899 2 Máy tính để bàn 0.4KW Bộ 2 5 0.0995 3 Máy in Laser 0.4KW Cái 1 5 0.0020 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Thủy văn Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 KW Cái 1 8 0.1067 2 Máy tính để bàn 0.4KW Bộ 2 5 0.1181 3 Máy in Laser 0.4KW Cái 1 5 0.0024 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khảo sát thủy văn Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 KW Cái 1 8 0.0969 2 Máy tính để bàn 0.4KW Bộ 2 5 0.1073 3 Máy in Laser 0.4KW Cái 1 5 0.0022 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khí tượng thủy văn biển Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 KW Cái 1 8 0.1002 2 Máy tính để bàn 0.4KW Bộ 2 5 0.1109 3 Máy in Laser 0.4KW Cái 1 5 0.0022 Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Môi trường Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 KW Cái 1 8 0.0422 2 Máy tính để bàn 0.4KW Bộ 1 5 0.0468 3 Máy in Laser 0.4KW Cái 1 5 0.0009 ­­Đơn vị tính: ca thiết bị/tháng trạm TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khí tượng cao không Định mức 1 Điều hoà 12000BTU 2.2 KW Cái 1 8 0.0839 2 Máy tính để bàn 0.4KW Bộ 1 5 0.0929 3 Máy in Laser 0.4KW Cái 1 5 0.0019 2.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện chỉnh lý tài liệu - Đối với các đơn vị không thực hiện chỉnh lý sổ gốc thì định mức lao động được tính bằng 0.3 định mức quy định. Bảng 8.9 . Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện chỉnh lý tài liệu Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Khí tượng bề mặt Định mức A Dụng cụ chuyên môn 1 Khoan tài liệu Cái 1 12 0.0182 2 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.0151 3 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.0606 B Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 4 12 0.2999 2 Bàn họp Cái 1 60 0.0848 3 Bàn làm việc Cái 4 60 0.3465 4 Bàn phím máy vi tính Cái 4 12 0.1333 5 Ghế tựa Cái 4 60 0.5931 6 Đèn neon 0,04kW Bộ 15 12 6.7848 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.0363 8 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.0091 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.2714 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.1454 11 Tủ tài liệu Cái 3 60 1.2213 C Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 3 12 0.1472 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 3 12 0.1472 3 Gọt bút chì quay tay Cái 1 12 0.0061 4 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.1357 5 Dao Cái 4 12 0.0666 6 Kéo cắt giấy Cái 4 9 0.0666 7 Búa đinh Cái 4 12 0.1466 8 Dùi sắt Cái 6 12 0.2399 9 Máy tính tay Cái 3 36 0.1363 10 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.3162 12 USB 8GB Cái 1 24 0.0061 13 Thước nhựa 30cm Cái 4 36 0.1399 14 Thước nhựa 60cm Cái 4 36 0.1399 15 Thước nhựa 120cm Cái 2 36 0.0636 16 Điện thoại Cái 1 60 0.1357 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 3 9 1.2213 2 Găng tay Đôi 7 1 2.3856 E Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.0545 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.0545 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.0545 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng Quyển 1 60 0.0545 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.0545 6 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.0545 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.0545 8 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.0545 9 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.0545 10 Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn Quyển 1 60 0.0545 11 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.0545 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.0545 13 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.0545 14 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.0545 15 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến Quyển 1 60 0.0545 16 Át lát mây Quyển 1 60 0.0545 17 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.0545 18 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.0545 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Bức xạ Định mức A Dụng cụ chuyên môn 1 Khoan tài liệu Cái 1 12 0.0010 2 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.0008 3 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.0033 B Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.0162 2 Bàn họp Cái 1 60 0.0046 3 Bàn làm việc Cái 1 60 0.0187 4 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.0072 5 Ghế tựa Cái 1 60 0.0319 6 Đèn neon 0,04kW Bộ 1 12 0.3655 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.0020 8 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.0005 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.0146 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.0078 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.0658 C Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 12 0.0079 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 12 0.0079 3 Gọt bút chì quay tay Cái 1 12 0.0003 4 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.0073 5 Dao Cái 1 12 0.0036 6 Kéo cắt giấy Cái 1 9 0.0036 7 Búa đinh Cái 1 12 0.0079 8 Dùi sắt Cái 1 12 0.0129 9 Máy tính tay Cái 1 36 0.0073 10 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.0170 12 USB 8GB Cái 1 24 0.0003 13 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.0075 14 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0.0075 15 Thước nhựa 120cm Cái 1 36 0.0034 16 Điện thoại Cái 1 60 0.0073 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 1 9 0.0658 2 Găng tay Đôi 1 1 0.1285 E Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.0029 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.0029 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.0029 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng Quyển 1 60 0.0029 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.0029 6 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.0029 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.0029 8 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.0029 9 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.0029 10 Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn Quyển 1 60 0.0029 11 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.0029 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.0029 13 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.0029 14 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.0029 15 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến Quyển 1 60 0.0029 16 Át lát mây Quyển 1 60 0.0029 17 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.0029 18 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.0029 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng tài liệu/100 điểm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Điểm đo mưa Định mức A Dụng cụ chuyên môn 1 Khoan tài liệu Cái 1 12 0.0008 2 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.0007 3 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.0027 B Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.0133 2 Bàn họp Cái 1 60 0.0038 3 Bàn làm việc Cái 1 60 0.0154 4 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.0059 5 Ghế tựa Cái 1 60 0.0263 6 Đèn neon 0,04kW Bộ 1 12 0.3008 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.0016 8 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.0004 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.0120 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.0064 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.0541 C Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 12 0.0065 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 12 0.0065 3 Gọt bút chì quay tay Cái 1 12 0.0003 4 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.0060 5 Dao Cái 1 12 0.0030 6 Kéo cắt giấy Cái 1 9 0.0030 7 Búa đinh Cái 1 12 0.0065 8 Dùi sắt Cái 1 12 0.0106 9 Máy tính tay Cái 1 36 0.0060 10 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.0140 12 USB 8GB Cái 1 24 0.0003 13 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.0062 14 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0.0062 15 Thước nhựa 120cm Cái 1 36 0.0028 16 Điện thoại Cái 1 60 0.0060 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 1 9 0.0541 2 Găng tay Đôi 1 1 0.1058 E Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.0024 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.0024 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.0024 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng Quyển 1 60 0.0024 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.0024 6 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.0024 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.0024 8 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.0024 9 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.0024 10 Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn Quyển 1 60 0.0024 11 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.0024 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.0024 13 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.0024 14 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.0024 15 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến Quyển 1 60 0.0024 16 Át lát mây Quyển 1 60 0.0024 17 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.0024 18 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.0024 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Khí tượng nông nghiệp Định mức A Dụng cụ chuyên môn 1 Khoan tài liệu Cái 1 12 0.0020 2 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.0017 3 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.0067 B Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.0331 2 Bàn họp Cái 1 60 0.0094 3 Bàn làm việc Cái 1 60 0.0383 4 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.0147 5 Ghế tựa Cái 1 60 0.0656 6 Đèn neon 0,04kW Bộ 2 12 0.7500 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.0040 8 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.0010 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.0300 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.0161 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.1350 C Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 12 0.0163 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 12 0.0163 3 Gọt bút chì quay tay Cái 1 12 0.0007 4 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.0150 5 Dao Cái 1 12 0.0074 6 Kéo cắt giấy Cái 1 9 0.0074 7 Búa đinh Cái 1 12 0.0162 8 Dùi sắt Cái 1 12 0.0265 9 Máy tính tay Cái 1 36 0.0151 10 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.0350 12 USB 8GB Cái 1 24 0.0007 13 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.0155 14 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0.0155 15 Thước nhựa 120cm Cái 1 36 0.0070 16 Điện thoại Cái 1 60 0.0150 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 1 9 0.1350 2 Găng tay Đôi 1 1 0.2637 E Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.0060 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.0060 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.0060 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng Quyển 1 60 0.0060 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.0060 6 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.0060 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.0060 8 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.0060 9 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.0060 10 Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn Quyển 1 60 0.0060 11 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.0060 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.0060 13 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.0060 14 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.0060 15 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến Quyển 1 60 0.0060 16 Át lát mây Quyển 1 60 0.0060 17 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.0060 18 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.0060 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Thủy văn Định mức A Dụng cụ chuyên môn 1 Khoan tài liệu Cái 1 12 0.0205 2 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.0171 3 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.0683 B Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 4 12 0.3380 2 Bàn họp Cái 1 60 0.0956 3 Bàn làm việc Cái 4 60 0.3906 4 Bàn phím máy vi tính Cái 4 12 0.1502 5 Ghế tựa Cái 4 60 0.6685 6 Đèn neon 0,04kW Bộ 17 12 7.6483 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.0410 8 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.0102 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.3059 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.1639 11 Tủ tài liệu Cái 3 60 1.3767 C Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 3 12 0.1659 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 3 12 0.1659 3 Gọt bút chì quay tay Cái 1 12 0.0068 4 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.1530 5 Dao Cái 4 12 0.0751 6 Kéo cắt giấy Cái 4 9 0.0751 7 Búa đinh Cái 4 12 0.1653 8 Dùi sắt Cái 6 12 0.2704 9 Máy tính tay Cái 3 36 0.1536 10 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.3565 12 USB 8GBB Cái 1 24 0.0068 13 Thước nhựa 30cm Cái 4 36 0.1577 14 Thước nhựa 60cm Cái 4 36 0.1577 15 Thước nhựa 120cm Cái 2 36 0.0717 16 Điện thoại Cái 1 60 0.1530 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 3 9 1.3767 2 Găng tay Đôi 8 1 2.6892 E Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.0615 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.0615 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.0615 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng Quyển 1 60 0.0615 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.0615 6 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.0615 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.0615 8 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.0615 9 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.0615 10 Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn Quyển 1 60 0.0615 11 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.0615 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.0615 13 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.0615 14 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.0615 15 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến Quyển 1 60 0.0615 16 Át lát mây Quyển 1 60 0.0615 17 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.0615 18 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.0615 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Khảo sát thủy văn Định mức A Dụng cụ chuyên môn 1 Khoan tài liệu Cái 1 12 0.0120 2 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.0100 3 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.0401 B Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 3 12 0.1986 2 Bàn họp Cái 1 60 0.0562 3 Bàn làm việc Cái 3 60 0.2295 4 Bàn phím máy vi tính Cái 3 12 0.0883 5 Ghế tựa Cái 3 60 0.3928 6 Đèn neon 0,04kW Bộ 10 12 4.4932 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.0241 8 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.0060 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.1797 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.0963 11 Tủ tài liệu Cái 2 60 0.8088 C Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 2 12 0.0975 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 2 12 0.0975 3 Gọt bút chì quay tay Cái 1 12 0.0040 4 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.0899 5 Dao Cái 3 12 0.0441 6 Kéo cắt giấy Cái 3 9 0.0441 7 Búa đinh Cái 3 12 0.0971 8 Dùi sắt Cái 4 12 0.1589 9 Máy tính tay Cái 2 36 0.0903 10 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.2094 12 USB 8GBB Cái 1 24 0.0040 13 Thước nhựa 30cm Cái 3 36 0.0927 14 Thước nhựa 60cm Cái 3 36 0.0927 15 Thước nhựa 120cm Cái 1 36 0.0421 16 Điện thoại Cái 1 60 0.0899 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 2 9 0.8088 2 Găng tay Đôi 5 1 1.5798 E Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.0361 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.0361 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.0361 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng Quyển 1 60 0.0361 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.0361 6 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.0361 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.0361 8 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.0361 9 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.0361 10 Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn Quyển 1 60 0.0361 11 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.0361 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.0361 13 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.0361 14 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.0361 15 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến Quyển 1 60 0.0361 16 Át lát mây Quyển 1 60 0.0361 17 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.0361 18 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.0361 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Khí tượng thủy văn biển Định mức A Dụng cụ chuyên môn 1 Khoan tài liệu Cái 1 12 0.0014 2 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.0012 3 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.0047 B Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.0233 2 Bàn họp Cái 1 60 0.0066 3 Bàn làm việc Cái 1 60 0.0269 4 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.0103 5 Ghế tựa Cái 1 60 0.0460 6 Đèn neon 0,04kW Bộ 2 12 0.5263 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.0028 8 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.0007 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.0211 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.0113 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.0947 C Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 12 0.0114 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 12 0.0114 3 Gọt bút chì quay tay Cái 1 12 0.0005 4 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.0105 5 Dao Cái 1 12 0.0052 6 Kéo cắt giấy Cái 1 9 0.0052 7 Búa đinh Cái 1 12 0.0114 8 Dùi sắt Cái 1 12 0.0186 9 Máy tính tay Cái 1 36 0.0106 10 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.0245 12 USB 8GBB Cái 1 24 0.0005 13 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.0109 14 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0.0109 15 Thước nhựa 120cm Cái 1 36 0.0049 16 Điện thoại Cái 1 60 0.0105 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 1 9 0.0947 2 Găng tay Đôi 1 1 0.1850 E Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.0042 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.0042 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.0042 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng Quyển 1 60 0.0042 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.0042 6 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.0042 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.0042 8 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.0042 9 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.0042 10 Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn Quyển 1 60 0.0042 11 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.0042 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.0042 13 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.0042 14 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.0042 15 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến Quyển 1 60 0.0042 16 Át lát mây Quyển 1 60 0.0042 17 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.0042 18 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.0042 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Môi trường Định mức A Dụng cụ chuyên môn 1 Khoan tài liệu Cái 1 12 0.0056 2 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.0046 3 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.0185 B Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.0917 2 Bàn họp Cái 1 60 0.0259 3 Bàn làm việc Cái 1 60 0.1060 4 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.0408 5 Ghế tựa Cái 1 60 0.1814 6 Đèn neon 0,04kW Bộ 5 12 2.0754 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.0111 8 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.0028 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.0830 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.0445 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.3736 C Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 12 0.0450 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 12 0.0450 3 Gọt bút chì quay tay Cái 1 12 0.0019 4 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.0415 5 Dao Cái 1 12 0.0204 6 Kéo cắt giấy Cái 1 9 0.0204 7 Búa đinh Cái 1 12 0.0448 8 Dùi sắt Cái 2 12 0.0734 9 Máy tính tay Cái 1 36 0.0417 10 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.0967 12 USB 8GBB Cái 1 24 0.0019 13 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.0428 14 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0.0428 15 Thước nhựa 120cm Cái 1 36 0.0195 16 Điện thoại Cái 1 60 0.0415 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 1 9 0.3736 2 Găng tay Đôi 2 1 0.7297 E Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.0167 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.0167 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.0167 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng Quyển 1 60 0.0167 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.0167 6 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.0167 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.0167 8 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.0167 9 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.0167 10 Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn Quyển 1 60 0.0167 11 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.0167 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.0167 13 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.0167 14 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.0167 15 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến Quyển 1 60 0.0167 16 Át lát mây Quyển 1 60 0.0167 17 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.0167 18 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.0167 Đơn vị tính: ca dụng cụ/tháng trạm TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Cao không Định mức A Dụng cụ chuyên môn 1 Khoan tài liệu Cái 1 12 0.0010 2 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.0009 3 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.0035 B Dụng cụ phòng làm việc 1 Chuột máy tính Cái 1 12 0.0172 2 Bàn họp Cái 1 60 0.0049 3 Bàn làm việc Cái 1 60 0.0199 4 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.0076 5 Ghế tựa Cái 1 60 0.0340 6 Đèn neon 0,04kW Bộ 1 12 0.3891 7 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 1 60 0.0021 8 Máy hút bụi 2kW Cái 1 60 0.0005 9 Quạt thông gió 0,04kW Cái 1 60 0.0156 10 Quạt cây 0.08kW Cái 1 60 0.0083 11 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.0700 C Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim to Cái 1 12 0.0084 2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 12 0.0084 3 Gọt bút chì quay tay Cái 1 12 0.0003 4 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.0078 5 Dao Cái 1 12 0.0038 6 Kéo cắt giấy Cái 1 9 0.0038 7 Búa đinh Cái 1 12 0.0084 8 Dùi sắt Cái 1 12 0.0138 9 Máy tính tay Cái 1 36 0.0078 10 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 0.0181 12 USB 8GBB Cái 1 24 0.0003 13 Thước nhựa 30cm Cái 1 36 0.0080 14 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0.0080 15 Thước nhựa 120cm Cái 1 36 0.0036 16 Điện thoại Cái 1 60 0.0078 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 1 9 0.0700 2 Găng tay Đôi 1 1 0.1368 E Tài liệu 1 Luật Khí tượng Thủy văn Quyển 1 60 0.0031 2 Quy chuẩn kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và bảo quản tài liệu khí tượng thủy văn Quyển 1 60 0.0031 3 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng Quyển 1 60 0.0031 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng Quyển 1 60 0.0031 5 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệp Quyển 1 60 0.0031 6 Quy định kỹ thuật đối với trạm khí tượng thủy văn tự động Quyển 1 60 0.0031 7 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước chất lơ lửng Quyển 1 60 0.0031 8 Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông Quyển 1 60 0.0031 9 Quy định kỹ thuật quan trắc mực nước, nhiệt độ nước sông Quyển 1 60 0.0031 10 Quy định kỹ thuật về quan trắc hải văn Quyển 1 60 0.0031 11 Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nước Quyển 1 60 0.0031 12 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc Tổng lượng ôzôn-Bức xạ cực tím Quyển 1 60 0.0031 13 Quy chuẩn quốc gia về mã luật khí tượng cao không Quyển 1 60 0.0031 14 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học Quyển 1 60 0.0031 15 Quy định kỹ thuật quốc gia về quan trắc thám không vô tuyến Quyển 1 60 0.0031 16 Át lát mây Quyển 1 60 0.0031 17 Bảng tra độ ẩm Quyển 1 60 0.0031 18 Khí hậu Việt Nam Quyển 1 60 0.0031 2.2.4. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện chỉnh lý tài liệu - Đối với các đơn vị không thực hiện chỉnh lý sổ gốc thì định mức lao động được tính bằng 0.3 định mức quy định. Bảng 8.10 . Định mức sử dụng vật liệu thực hiện chỉnh lý tài liệu Đơn vị tính: vật liệu / tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Khí tượng bề mặt Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giá để tài liệu Mét 0.0036 2 Cặp tài liệu giả da Cặp 0.0360 B Vật liệu văn phòng 1 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.0014 2 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.0007 3 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.0130 4 Băng dính xanh 7cm Cuộn 0.0058 5 Bìa đóng sổ A4 Ram 0.0058 6 Bìa giấy khổ A0 Tờ 0.0043 7 Bút bi Cái 0.0065 8 Bút chì Cái 0.0036 9 Bút dạ Cái 0.0022 10 Bút mực Cái 0.0022 11 Bút xóa Cái 0.0014 12 Cặp tài liệu Cặp 0.0029 13 Chỉ khâu tài liệu Cuộn 0.0007 14 Chổi quét nhà Chiếc 0.0004 15 Dây nilon Cuộn 0.0058 16 Dép nhựa Đôi 0.0011 17 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.0004 18 Giấy bóng kính A4 Ram 0.0058 19 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.0036 20 Giấy in khổ A4 Ram 0.0005 21 Gim vòng C62 Hộp 0.0014 22 Gim dập nhỏ Hộp 0.0007 23 Gim dập nhỡ Hộp 0.0004 24 Gim dập to Hộp 0.0004 25 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.0014 26 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.0072 27 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.0072 28 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.0072 29 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.0036 30 Khăn lau tài liệu Cái 0.0072 31 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.0004 32 Khẩu trang Cái 0.1619 33 Mực in Hộp 0.0004 34 Nước lau kính Bình 0.0014 35 Nước rửa tay Lọ 0.0014 36 Pin tiểu Đôi 0.0004 37 Túi một khuy A4 Chiếc 0.0201 38 Xà phòng giặt Kg 0.0004 39 Xẻng hót rác Cái 0.0002 40 Xô nhựa to có nắp Cái 0.0002 41 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0007 C Thông tin, điện năng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 0.4939 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.2469 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.0150 4 Đèn neon 0.04kW kWh 0.2993 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.0556 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.0123 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.0120 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.0120 9 Hao hụt đường dây kWh 0.0573 10 Cước điện thoại cố định Phút 0.2015 Đơn vị tính: vật liệu / tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Bức xạ Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giá để tài liệu Mét 0.0324 2 Cặp tài liệu giả da Cặp 0.3239 B Vật liệu văn phòng 1 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.0130 2 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.0065 3 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.1166 4 Băng dính xanh 7cm Cuộn 0.0518 5 Bìa đóng sổ A4 Ram 0.0518 6 Bìa giấy khổ A0 Tờ 0.0389 7 Bút bi Cái 0.0583 8 Bút chì Cái 0.0324 9 Bút dạ Cái 0.0194 10 Bút mực Cái 0.0194 11 Bút xóa Cái 0.0130 12 Cặp tài liệu Cặp 0.0259 13 Chỉ khâu tài liệu Cuộn 0.0065 14 Chổi quét nhà Chiếc 0.0032 15 Dây nilon Cuộn 0.0518 16 Dép nhựa Đôi 0.0097 17 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.0032 18 Giấy bóng kính A4 Ram 0.0518 19 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.0324 20 Giấy in khổ A4 Ram 0.0045 21 Gim vòng C62 Hộp 0.0130 22 Gim dập nhỏ Hộp 0.0065 23 Gim dập nhỡ Hộp 0.0032 24 Gim dập to Hộp 0.0032 25 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.0130 26 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.0648 27 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.0648 28 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.0648 29 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.0324 30 Khăn lau tài liệu Cái 0.0648 31 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.0032 32 Khẩu trang Cái 1.4576 33 Mực in Hộp 0.0032 34 Nước lau kính Bình 0.0130 35 Nước rửa tay Lọ 0.0130 36 Pin tiểu Đôi 0.0032 37 Túi một khuy A4 Chiếc 0.1814 38 Xà phòng giặt Kg 0.0032 39 Xẻng hót rác Cái 0.0016 40 Xô nhựa to có nắp Cái 0.0016 41 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0065 C Thông tin, điện năng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 4.4468 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 2.2234 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.1348 4 Đèn neon 0.04kW kWh 2.6950 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.5003 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.1112 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.1078 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.1078 9 Hao hụt đường dây kWh 0.5163 10 Cước điện thoại cố định Phút 1.8140 Đơn vị tính: vật liệu / tháng tài liệu/100 điểm TT Danh mục vật liệu ĐVT Đo mưa Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giá để tài liệu Mét 0.2335 2 Cặp tài liệu giả da Cặp 2.3354 B Vật liệu văn phòng 1 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.0934 2 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.0467 3 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.8407 4 Băng dính xanh 7cm Cuộn 0.3737 5 Bìa đóng sổ A4 Ram 0.3737 6 Bìa giấy khổ A0 Tờ 0.2802 7 Bút bi Cái 0.4204 8 Bút chì Cái 0.2335 9 Bút dạ Cái 0.1401 10 Bút mực Cái 0.1401 11 Bút xóa Cái 0.0934 12 Cặp tài liệu Cặp 0.1868 13 Chỉ khâu tài liệu Cuộn 0.0467 14 Chổi quét nhà Chiếc 0.0234 15 Dây nilon Cuộn 0.3737 16 Dép nhựa Đôi 0.0701 17 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.0234 18 Giấy bóng kính A4 Ram 0.3737 19 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.2335 20 Giấy in khổ A4 Ram 0.0327 21 Gim vòng C62 Hộp 0.0934 22 Gim dập nhỏ Hộp 0.0467 23 Gim dập nhỡ Hộp 0.0234 24 Gim dập to Hộp 0.0234 25 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.0934 26 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.4671 27 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.4671 28 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.4671 29 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.2335 30 Khăn lau tài liệu Cái 0.4671 31 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.0234 32 Khẩu trang Cái 10.5094 33 Mực in Hộp 0.0234 34 Nước lau kính Bình 0.0934 35 Nước rửa tay Lọ 0.0934 36 Pin tiểu Đôi 0.0234 37 Túi một khuy A4 Chiếc 1.3078 38 Xà phòng giặt Kg 0.0234 39 Xẻng hót rác Cái 0.0117 40 Xô nhựa to có nắp Cái 0.0117 41 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0467 C Thông tin, điện năng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 32.0606 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 16.0303 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.9715 4 Đèn neon 0.04kW kWh 19.4307 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 3.6068 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.8015 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.7772 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.7772 9 Hao hụt đường dây kWh 3.7228 10 Cước điện thoại cố định Phút 13.0783 Đơn vị tính: vật liệu / tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Khí tượng nông nghiệp Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giá để tài liệu Mét 0.0179 2 Cặp tài liệu giả da Cặp 0.1787 B Vật liệu văn phòng 0.0000 1 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.0071 2 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.0036 3 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.0643 4 Băng dính xanh 7cm Cuộn 0.0286 5 Bìa đóng sổ A4 Ram 0.0286 6 Bìa giấy khổ A0 Tờ 0.0214 7 Bút bi Cái 0.0322 8 Bút chì Cái 0.0179 9 Bút dạ Cái 0.0107 10 Bút mực Cái 0.0107 11 Bút xóa Cái 0.0071 12 Cặp tài liệu Cặp 0.0143 13 Chỉ khâu tài liệu Cuộn 0.0036 14 Chổi quét nhà Chiếc 0.0018 15 Dây nilon Cuộn 0.0286 16 Dép nhựa Đôi 0.0054 17 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.0018 18 Giấy bóng kính A4 Ram 0.0286 19 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.0179 20 Giấy in khổ A4 Ram 0.0025 21 Gim vòng C62 Hộp 0.0071 22 Gim dập nhỏ Hộp 0.0036 23 Gim dập nhỡ Hộp 0.0018 24 Gim dập to Hộp 0.0018 25 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.0071 26 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.0357 27 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.0357 28 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.0357 29 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.0179 30 Khăn lau tài liệu Cái 0.0357 31 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.0018 32 Khẩu trang Cái 0.8043 33 Mực in Hộp 0.0018 34 Nước lau kính Bình 0.0071 35 Nước rửa tay Lọ 0.0071 36 Pin tiểu Đôi 0.0018 37 Túi một khuy A4 Chiếc 0.1001 38 Xà phòng giặt Kg 0.0018 39 Xẻng hót rác Cái 0.0009 40 Xô nhựa to có nắp Cái 0.0009 41 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0036 C Thông tin, điện năng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 2.4535 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 1.2268 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.0743 4 Đèn neon 0.04kW kWh 1.4870 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.2760 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.0613 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.0595 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.0595 9 Hao hụt đường dây kWh 0.2849 10 Cước điện thoại cố định Phút 1.0009 Đơn vị tính: vật liệu / tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Thủy văn Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giá để tài liệu Mét 0.0025 2 Cặp tài liệu giả da Cặp 0.0247 B Vật liệu văn phòng 0.0000 1 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.0010 2 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.0005 3 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.0089 4 Băng dính xanh 7cm Cuộn 0.0039 5 Bìa đóng sổ A4 Ram 0.0039 6 Bìa giấy khổ A0 Tờ 0.0030 7 Bút bi Cái 0.0044 8 Bút chì Cái 0.0025 9 Bút dạ Cái 0.0015 10 Bút mực Cái 0.0015 11 Bút xóa Cái 0.0010 12 Cặp tài liệu Cặp 0.0020 13 Chỉ khâu tài liệu Cuộn 0.0005 14 Chổi quét nhà Chiếc 0.0002 15 Dây nilon Cuộn 0.0039 16 Dép nhựa Đôi 0.0007 17 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.0002 18 Giấy bóng kính A4 Ram 0.0039 19 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.0025 20 Giấy in khổ A4 Ram 0.0003 21 Gim vòng C62 Hộp 0.0010 22 Gim dập nhỏ Hộp 0.0005 23 Gim dập nhỡ Hộp 0.0002 24 Gim dập to Hộp 0.0002 25 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.0010 26 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.0049 27 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.0049 28 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.0049 29 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.0025 30 Khăn lau tài liệu Cái 0.0049 31 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.0002 32 Khẩu trang Cái 0.1111 33 Mực in Hộp 0.0002 34 Nước lau kính Bình 0.0010 35 Nước rửa tay Lọ 0.0010 36 Pin tiểu Đôi 0.0002 37 Túi một khuy A4 Chiếc 0.0138 38 Xà phòng giặt Kg 0.0002 39 Xẻng hót rác Cái 0.0001 40 Xô nhựa to có nắp Cái 0.0001 41 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0005 C Thông tin, điện năng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 0.3389 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.1694 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.0103 4 Đèn neon 0.04kW kWh 0.2054 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.0381 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.0085 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.0082 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.0082 9 Hao hụt đường dây kWh 0.0393 10 Cước điện thoại cố định Phút 0.1382 Đơn vị tính: vật liệu / tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Khảo sát thủy văn Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giá để tài liệu Mét 0.0035 2 Cặp tài liệu giả da Cặp 0.0347 B Vật liệu văn phòng 0.0000 1 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.0014 2 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.0007 3 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.0125 4 Băng dính xanh 7cm Cuộn 0.0056 5 Bìa đóng sổ A4 Ram 0.0056 6 Bìa giấy khổ A0 Tờ 0.0042 7 Bút bi Cái 0.0062 8 Bút chì Cái 0.0035 9 Bút dạ Cái 0.0021 10 Bút mực Cái 0.0021 11 Bút xóa Cái 0.0014 12 Cặp tài liệu Cặp 0.0028 13 Chỉ khâu tài liệu Cuộn 0.0007 14 Chổi quét nhà Chiếc 0.0003 15 Dây nilon Cuộn 0.0056 16 Dép nhựa Đôi 0.0010 17 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.0003 18 Giấy bóng kính A4 Ram 0.0056 19 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.0035 20 Giấy in khổ A4 Ram 0.0005 21 Gim vòng C62 Hộp 0.0014 22 Gim dập nhỏ Hộp 0.0007 23 Gim dập nhỡ Hộp 0.0003 24 Gim dập to Hộp 0.0003 25 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.0014 26 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.0069 27 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.0069 28 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.0069 29 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.0035 30 Khăn lau tài liệu Cái 0.0069 31 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.0003 32 Khẩu trang Cái 0.1561 33 Mực in Hộp 0.0003 34 Nước lau kính Bình 0.0014 35 Nước rửa tay Lọ 0.0014 36 Pin tiểu Đôi 0.0003 37 Túi một khuy A4 Chiếc 0.0194 38 Xà phòng giặt Kg 0.0003 39 Xẻng hót rác Cái 0.0002 40 Xô nhựa to có nắp Cái 0.0002 41 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0007 C Thông tin, điện năng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 0.4762 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.2381 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.0144 4 Đèn neon 0.04kW kWh 0.2886 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.0536 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.0119 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.0115 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.0115 9 Hao hụt đường dây kWh 0.0553 10 Cước điện thoại cố định Phút 0.1943 Đơn vị tính: vật liệu / tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Khí tượng thủy văn biển Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giá để tài liệu Mét 0.0316 2 Cặp tài liệu giả da Cặp 0.3163 B Vật liệu văn phòng 1 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.0127 2 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.0063 3 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.1139 4 Băng dính xanh 7cm Cuộn 0.0506 5 Bìa đóng sổ A4 Ram 0.0506 6 Bìa giấy khổ A0 Tờ 0.0380 7 Bút bi Cái 0.0569 8 Bút chì Cái 0.0316 9 Bút dạ Cái 0.0190 10 Bút mực Cái 0.0190 11 Bút xóa Cái 0.0127 12 Cặp tài liệu Cặp 0.0253 13 Chỉ khâu tài liệu Cuộn 0.0063 14 Chổi quét nhà Chiếc 0.0032 15 Dây nilon Cuộn 0.0506 16 Dép nhựa Đôi 0.0095 17 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.0032 18 Giấy bóng kính A4 Ram 0.0506 19 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.0316 20 Giấy in khổ A4 Ram 0.0044 21 Gim vòng C62 Hộp 0.0127 22 Gim dập nhỏ Hộp 0.0063 23 Gim dập nhỡ Hộp 0.0032 24 Gim dập to Hộp 0.0032 25 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.0127 26 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.0633 27 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.0633 28 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.0633 29 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.0316 30 Khăn lau tài liệu Cái 0.0633 31 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.0032 32 Khẩu trang Cái 1.4236 33 Mực in Hộp 0.0032 34 Nước lau kính Bình 0.0127 35 Nước rửa tay Lọ 0.0127 36 Pin tiểu Đôi 0.0032 37 Túi một khuy A4 Chiếc 0.1772 38 Xà phòng giặt Kg 0.0032 39 Xẻng hót rác Cái 0.0016 40 Xô nhựa to có nắp Cái 0.0016 41 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0063 C Thông tin, điện năng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 4.3428 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 2.1714 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.1316 4 Đèn neon 0.04kW kWh 2.6320 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.4886 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.1086 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.1053 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.1053 9 Hao hụt đường dây kWh 0.5043 10 Cước điện thoại cố định Phút 1.7715 Đơn vị tính: vật liệu / tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Môi trường Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giá để tài liệu Mét 0.0014 2 Cặp tài liệu giả da Cặp 0.0143 B Vật liệu văn phòng 1 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.0006 2 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.0003 3 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.0051 4 Băng dính xanh 7cm Cuộn 0.0023 5 Bìa đóng sổ A4 Ram 0.0023 6 Bìa giấy khổ A0 Tờ 0.0017 7 Bút bi Cái 0.0026 8 Bút chì Cái 0.0014 9 Bút dạ Cái 0.0009 10 Bút mực Cái 0.0009 11 Bút xóa Cái 0.0006 12 Cặp tài liệu Cặp 0.0011 13 Chỉ khâu tài liệu Cuộn 0.0003 14 Chổi quét nhà Chiếc 0.0001 15 Dây nilon Cuộn 0.0023 16 Dép nhựa Đôi 0.0004 17 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.0001 18 Giấy bóng kính A4 Ram 0.0023 19 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.0014 20 Giấy in khổ A4 Ram 0.0002 21 Gim vòng C62 Hộp 0.0006 22 Gim dập nhỏ Hộp 0.0003 23 Gim dập nhỡ Hộp 0.0001 24 Gim dập to Hộp 0.0001 25 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.0006 26 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.0029 27 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.0029 28 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.0029 29 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.0014 30 Khăn lau tài liệu Cái 0.0029 31 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.0001 32 Khẩu trang Cái 0.0642 33 Mực in Hộp 0.0001 34 Nước lau kính Bình 0.0006 35 Nước rửa tay Lọ 0.0006 36 Pin tiểu Đôi 0.0001 37 Túi một khuy A4 Chiếc 0.0080 38 Xà phòng giặt Kg 0.0001 39 Xẻng hót rác Cái 0.0001 40 Xô nhựa to có nắp Cái 0.0001 41 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0003 C Thông tin, điện năng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 0.1958 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.0979 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.0059 4 Đèn neon 0.04kW kWh 0.1186 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.0220 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.0049 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.0047 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.0047 9 Hao hụt đường dây kWh 0.0227 10 Cước điện thoại cố định Phút 0.0799 Đơn vị tính: vật liệu / tháng trạm TT Danh mục vật liệu ĐVT Cao không Định mức A Vật liệu chuyên môn 1 Giá để tài liệu Mét 0.0300 2 Cặp tài liệu giả da Cặp 0.3004 B Vật liệu văn phòng 1 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.0120 2 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.0060 3 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.1081 4 Băng dính xanh 7cm Cuộn 0.0481 5 Bìa đóng sổ A4 Ram 0.0481 6 Bìa giấy khổ A0 Tờ 0.0360 7 Bút bi Cái 0.0541 8 Bút chì Cái 0.0300 9 Bút dạ Cái 0.0180 10 Bút mực Cái 0.0180 11 Bút xóa Cái 0.0120 12 Cặp tài liệu Cặp 0.0240 13 Chỉ khâu tài liệu Cuộn 0.0060 14 Chổi quét nhà Chiếc 0.0030 15 Dây nilon Cuộn 0.0481 16 Dép nhựa Đôi 0.0090 17 Ghế nhựa thấp,cao Cái 0.0030 18 Giấy bóng kính A4 Ram 0.0481 19 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.0300 20 Giấy in khổ A4 Ram 0.0042 21 Gim vòng C62 Hộp 0.0120 22 Gim dập nhỏ Hộp 0.0060 23 Gim dập nhỡ Hộp 0.0030 24 Gim dập to Hộp 0.0030 25 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.0120 26 Kẹp tài liệu 1cm Hộp 0.0601 27 Kẹp tài liệu 2cm Hộp 0.0601 28 Kẹp tài liệu 3cm Hộp 0.0601 29 Kẹp tài liệu 5cm Hộp 0.0300 30 Khăn lau tài liệu Cái 0.0601 31 Kim khâu tài liệu Vỉ 0.0030 32 Khẩu trang Cái 1.3517 33 Mực in Hộp 0.0030 34 Nước lau kính Bình 0.0120 35 Nước rửa tay Lọ 0.0120 36 Pin tiểu Đôi 0.0030 37 Túi một khuy A4 Chiếc 0.1682 38 Xà phòng giặt Kg 0.0030 39 Xẻng hót rác Cái 0.0015 40 Xô nhựa to có nắp Cái 0.0015 41 Sổ nhập tư liệu Quyển 0.0060 C Thông tin, điện năng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 4.1237 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 2.0619 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.1250 4 Đèn neon 0.04kW kWh 2.4992 5 Máy hút ẩm 1,5kW kWh 0.4639 6 Máy hút bụi 2kW kWh 0.1031 7 Quạt thông gió 0,04kW kWh 0.1000 8 Quạt cây 0.08kW kWh 0.1000 9 Hao hụt đường dây kWh 0.4788 10 Cước điện thoại cố định Phút 1.6822 2.4. Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện bảo quản tài liệu 2.4.1. Định mức lao động 2.4.1.1. Định biên Bảng 8.12 . Định biên lao động thực hiện bảo quản tài liệu Đơn vị tính : người STT Danh mục công việc Định biên Công nhóm KTV6 KS4 KS5 1 Đảm bảo an toàn kho 1 1 1 3 2 Chống mối, khử trùng 1 1 1 3 3 Đảm bảo an toàn tài liệu 1 1 1 3 4 Phục vụ khai thác 1 1 1 3 2.4.1.2. Định mức Bảng 8.13 . Định mức lao động thực hiện bảo quản tài liệu Đơn vị tính: công/100m 2 TT Danh mục công việc Định mức Tổng KTV6 KS4 KS5 1 Đảm bảo an toàn kho 1.337 1.337 1.783 4.457 2 Chống mối, khử trùng 0.055 0.055 0.073 0.182 3 Đảm bảo an toàn tài liệu 0.374 0.281 0.281 0.936 4 Phục vụ khai thác 0.104 0.208 0.208 0.520 Tổng cộng 1.870 1.881 2.344 6.095 2.4.2. Định mức sử dụng thiết bị 2.4.2.1. Định mức sử dụng thiết bị thực hiện đảm bảo an toàn kho Bảng 8.14 . Định mức sử dụng thiết bị thực hiện đảm bảo an toàn kho Đơn vị tính: ca thiết bị/100m 2 TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Đảm bảo an toàn kho Định m ức 1 Điều hoà (2.2 kW) Cái 1 8 0.4846 2 Máy tính để bàn (0.4kW) Bộ 2 5 0.9693 3 Máy in Laser (0.4kW) Cái 1 5 0.4846 4 Máy phát điện Cái 1 8 0.6367 5 Hệ thống camera giám sát Hệ thống 1 5 0.6367 6 Màn hình LCD 43 inch Cái 1 5 0.6367 7 Máy bơm nước động cơ điện phục vụ hoạt động PCCC (5kW) Cái 2 8 1.2735 8 Máy bơm nước (600W) Cái 1 8 0.6367 9 Máy bơm nước động cơ xăng 14.7 kW Cái 1 8 0.6367 2.4.2.2. Định mức sử dụng thiết bị thực hiện đảm bảo an toàn tài liệu Bảng 8.15. Định mức sử dụng thiết bị thực hiện đảm bảo an toàn tài liệu Đơn vị tính: ca thiết bị/100m 2 TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Đảm bảo an toàn tài liệu Định m ức 1 Điều hoà 2.2 kW Cái 1 8 0.0057 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0115 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0057 2.4.2.3. Định mức sử dụng thiết bị thục hiện phục vụ khai thác Bảng 8.16 . Định mức sử dụng thiết bị thực hiện phục vụ khai thác Đơn vị tính: ca thiết bị/100m 2 TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Phục vụ khai thác Định m ức 1 Điều hoà 2.2 kW Cái 1 8 0.0018 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 0.0035 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.0018 4 Máy scan khổ A3 Cái 1 5 0.0208 2.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ 2.4.3.1. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện đảm bảo an toàn kho Bảng 8.17. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện đảm bảo an toàn kho Đơn vị tính: ca dụng cụ/100m 2 STT Danh mục d ụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định m ức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 3 60 1.4539 2 Ghế tựa Cái 3 60 1.4539 3 Tủ tài liệu Cái 3 60 1.4539 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim nhỏ Cái 2 12 0.96926 2 Cặp tài liệu Cái 4 12 1.93853 3 Kéo cắt giấy Cái 2 24 0.96926 4 Máy tính tay Cái 2 36 0.96926 5 Xe đẩy Cái 1 24 0.48463 6 Thang nhôm Cái 1 24 0.48463 7 Bàn phím máy tính Cái 2 12 0.96926 8 Chuột máy tính Cái 2 12 0.96926 9 Búa Cái 1 12 0.48463 10 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.48463 11 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.48463 12 Quạt cây 0.08kW Cái 16 36 9.69265 13 Quạt thông gió 0,04kW Cái 23 36 14.539 14 Đèn neon 0,04kW Bộ 46 12 29.0779 15 Sổ nhật ký Quyển 1 6 0.48463 16 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 30 60 19.102 17 Sổ theo dõi sự cố A3 Quyển 1 6 0.63673 18 Nhiệt ẩm kế điện tử Cái 30 12 19.102 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu Cái 3 9 1.4539 2 Dép đi trong phòng Đôi 3 6 1.4539 3 Găng tay Đôi 7 1 4.36169 4 Ủng Đôi 2 6 1.27347 D Dụng cụ PCCC 1 Máy phun sơn Cái 1 60 0.63673 2 Cuộn vòi chữa cháy Cuộn 2 24 1.27347 3 Lăng vòi Cái 2 96 1.27347 4 Đầu báo cháy khói Cái 5 96 3.18367 5 Đầu báo cháy nhiệt Cái 5 96 3.18367 6 Chuông báo cháy Cái 1 60 0.63673 7 Hộp đấu nối kỹ thuật Hộp 1 24 0.63673 8 Quần áo bảo hộ chuyên dụng Bộ 3 12 1.9102 9 Mũ bảo hộ Chiếc 3 12 1.9102 10 Máy khoan bê tông Chiếc 1 60 0.63673 11 Mũi khoan Bộ 1 24 0.63673 12 Đồng hồ đo áp lực nước Chiếc 1 60 0.63673 13 Máy thuỷ bình Chiếc 1 60 0.63673 14 Ampe kẹp AC/ DC Chiếc 1 24 0.63673 15 Đồng hồ đo volt Chiếc 1 36 0.63673 16 Dụng cụ thử điện Chiếc 1 12 0.63673 17 Kìm bấm Chiếc 2 24 1.27347 18 Búa sắt Chiếc 2 24 1.27347 19 Bộ dụng cụ ngành nước chuyên dụng Chiếc 1 24 0.63673 20 Ổ cắm lioa Cái 5 12 3.18367 21 Tuốc nơ vít chữ thập Cái 2 36 1.27347 22 Tuốc nơ vít thường Cái 2 36 1.27347 23 Bình chữa cháy ABC - 4kg Bình 8 12 5.09388 24 Bình chữa cháy CO2 - 3kg Bình 8 12 5.09388 25 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Bình 3 12 1.9102 26 Bình chữa cháy ABC xe đẩy - 35kg Bình 3 12 1.9102 27 Bộ nội quy tiêu lệnh Bộ 10 12 6.36735 28 Mặt nạ phòng cháy chữa cháy Bộ 2 24 1.27347 E Dụng cụ Chống mối 1 Máy phun thuốc diệt côn trùng Cái 1 36 0.00455 2 Máy phun tay Cái 1 24 0.00455 3 Kính lúp Cái 1 36 0.00455 4 Thước dây 50m Cái 1 24 0.00455 5 Cuốc chim Cái 1 36 0.00455 6 Xẻng Cái 1 36 0.00455 7 Máy ảnh Cái 1 60 0.00455 2.4.3.2. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện đảm bảo an toàn tài liệu Bảng 8.18 . Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện đảm bảo an toàn tài liệu Đơn vị tính: ca dụng cụ/100m 2 STT Danh mục d ụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định m ức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.0172 2 Ghế tựa Cái 1 60 0.0172 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.0172 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 12 0.0115 2 Cặp tài liệu Cái 1 12 0.0230 3 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.0115 4 Máy tính tay Cái 1 36 0.0115 5 Xe đẩy Cái 1 24 0.0057 6 Thang nhôm Cái 1 24 0.0057 7 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.0115 8 Chuột máy tính Cái 1 12 0.0115 9 Búa Cái 1 12 0.0057 10 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 36 0.0057 11 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.0057 12 Quạt cây 0.08kW Cái 4 36 0.1150 13 Quạt thông gió 0,04kW Cái 5 36 0.1725 14 Đèn neon 0,04kW Bộ 10 36 0.3450 15 Bình thủy điện 0.7kW Cái 1 1 0.0057 16 Sổ nhật ký Quyển 1 6 0.0057 C Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu Cái 1 9 0.0172 2 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.0172 3 Găng tay Đôi 2 1 0.0517 4 Khẩu trang Cái 12 0.5 0.4485 2.4.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ cho phục vụ khai thác tài liệu Bảng 8.19 . Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện phục vụ khai thác tài liệu Đơn vị tính: ca dụng cụ/100m 2 STT Danh mục d ụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Định m ức A Dụng cụ phòng làm việc 1 Bàn làm việc Cái 1 60 0.0053 3 Ghế tựa Cái 1 60 0.0053 3 Tủ tài liệu Cái 1 60 0.0053 B Dụng cụ phụ trợ 1 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 12 0.0035 2 Cặp tài liệu Cái 1 12 0.0071 3 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0.0035 4 Máy tính tay Cái 1 36 0.0035 5 Xe đẩy Cái 1 24 0.0018 6 Thang nhôm Cái 1 24 0.0018 7 Bàn phím máy tính Cái 1 12 0.0035 8 Chuột máy tính Cái 1 12 0.0035 9 Búa Cái 1 12 0.0018 10 Bộ dụng cụ cơ khí Bộ 1 12 0.0018 11 Đồng hồ treo tường Cái 1 36 0.0018 12 Quạt cây 0.08kW Cái 2 36 0.0355 13 Quạt thông gió 0,04kW Cái 3 36 0.0532 14 Đèn neon 0,04kW Bộ 6 36 0.1065 15 Sổ nhật ký Quyển 1 6 0.0018 D Dụng cụ bảo hộ lao động 1 Áo blu Cái 1 9 0.0053 2 Dép đi trong phòng Đôi 1 6 0.0053 3 Găng tay Đôi 1 1 0.0160 4 Khẩu trang Cái 7 0.5 0.1384 2.4.4. Định mức sử dụng vật liệu 2.4.4.1. Định mức sử dụng vật liệu đảm bảo an toàn kho Bảng 8.20 . Định mức sử dụng vật liệu thực hiện đảm bảo an toàn kho Đơn vị tính: vật liệu/100m 2 STT Danh mục v ật liệu ĐVT Định m ức A Vật liệu vận hành 1 Bút bi Cái 0.2857 2 Bút xóa Cái 0.0536 3 Ghim vòng Hộp 0.1071 4 Hồ dán Hộp 0.1071 5 Băng dính to Cuộn 0.2381 6 Băng dính nhỏ Cuộn 0.1071 7 Thước nhựa Cái 0.0536 8 Túi nilon đựng tài liệu Cái 0.5357 9 Nước rửa tay Lọ 0.0536 10 Giấy in khổ A4 Ram 0.0214 11 Mực in Hộp 0.0071 12 Băng dính điện Cuộn 0.0714 13 Găng tay Cái 0.2857 14 Khẩu trang Cái 7.4286 B Vật liệu PCCC 1 Nạp bình chữa cháy ABC - 4kg Bình 0.0952 2 Nạp bình chữa cháy CO2 - 3kg Bình 0.0952 3 Nạp bình chữa cháy CO2 - 5kg Bình 0.0357 4 Nạp bình chữa cháy ABC xe đẩy - 35kg Bình 0.0357 C Vật liệu Chống mối 1 Thuốc bột PMC 40gr Gói 0.0417 2 Cồn Lít 0.0042 3 Hộp mồi nhử (kết hợp thuốc nhử) Hộp 0.1143 4 Chất hấp dẫn 1 lít Lít 0.0052 5 Thuốc diệt mối (Permethrin 50 EC) Lít 0.1042 6 Cislin 25 EC Lít 0.0813 7 Quickphos 56% Kg 0.5750 8 Deltox 10SC Lít 0.0042 9 Lọ thủy tinh Lọ 0.0104 D Năng lượng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 18.658 2 Hệ thống camera giám sát 0.1kW kWh 15.429 3 Màn hình LCD 43 inch 0.9kW kWh 10.286 4 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.452 5 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.090 6 Quạt cây 0.08kW kWh 1.486 7 Quạt thông gió 0.04kW kWh 13.570 8 Đèn neon 0.04kW kWh 6.785 9 Máy hút ẩm 1.5kW kWh 297.143 10 Máy bơm nước động cơ điện phục vụ hoạt động PCCC5kW kWh 1.429 11 Máy bơm nước 0.6 kW kWh 1.114 12 Hao hụt đường dây kWh 18.949 E Nhiên liệu 1 Xăng cho máy bơm nước động cơ xăng Lít 4.000 2 Xăng cho máy phát điện 150 kVA Lít 6.857 2.4.4.2. Định mức sử dụng vật liệu đảm bảo an toàn tài liệu Bảng 8.21 . Định mức sử dụng vật liệu thực hiện đảm bảo an toàn tài liệu Đơn vị tính:vật liệu/100m giá TT Danh mục v ật liệu ĐVT Định m ức A Vật liệu 1 Bút bi Cái 0.0080 2 Bút xóa Cái 0.0200 3 Ghim vòng Hộp 0.0100 4 Hồ dán Hộp 0.0200 5 Băng dính to Cuộn 0.0200 6 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0200 7 Thước nhựa Cái 0.0200 8 Túi nilon đựng tài liệu Cái 0.0100 9 Nước rửa tay Lọ 0.1000 10 Giấy in khổ A4 Ram 0.0100 11 Mực in Hộp 0.0020 12 Hạt chống ẩm Kg 0.0008 13 Băng dính hai mặt Cuộn 0.4000 14 Găng tay y tế Hộp 0.0200 15 Khẩu trang Cái 1.0000 B Năng lượng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 3.7645 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.0913 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.0183 4 Quạt thông gió 0.04kW kWh 2.7378 5 Đèn neon 0.04kW kWh 1.3689 2.4.4.3. Định mức sử dụng vật liệu phục vụ khai thác tài liệu Bảng 8.22 . Định mức sử dụng vật liệu thực hiện phục vụ khai thác tài liệu Đơn vị tính:vật liệu/100m giá TT Danh mục v ật liệu ĐVT Định m ức A Vật liệu 1 Bút bi Cái 0.0120 2 Bút xóa Cái 0.0300 3 Ghim vòng Hộp 0.0150 4 Hồ dán Hộp 0.0300 5 Băng dính to Cuộn 0.0300 6 Băng dính nhỏ Cuộn 0.0300 7 Túi nilon đựng tài liệu Cái 0.0300 8 Thước nhựa Cái 0.0150 9 Nước rửa tay Lọ 0.1500 10 Giấy in khổ A4 Ram 0.0150 11 Mực in Hộp 0.0030 B Năng lượng 1 Điều hoà 2.2 kW kWh 2.091 2 Máy tính để bàn 0.4kW kWh 0.051 3 Máy in Laser 0.4kW kWh 0.010 4 Máy scan khổ A3 0.4kW kWh 0.119 5 Quạt thông gió 0.04kW kWh 1.521 6 Đèn neon 0.04kW kWh 0.761 Trong định mức này, nội dung công việc sau được áp dụng theo quy định: - V ệ sinh kho, vệ sinh tài liệu : á p dụng Thông tư số 15/2011-BNV ngày 11 tháng 11 năm 2011 Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ và Vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy ; - Tu bổ phục chế tài liệu khí tượng thủy văn: áp dụng Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai; - Tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng: áp dụng thông tư số 10/2012/TT-BNV ngày 14 tháng 12 năm 2012 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý tài liệu hết giá trị. IX. BẢO QUẢN, BỔ SUNG, KHAI THÁC THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN 1. Nội dung công việc 1.1. Bảo quản kho thư viện khí tượng thủy văn - Kiểm tra an toàn kho thư viện; - Vệ sinh tài liệu và kho thư viện; - Sắp xếp tài liệu; - Lập sổ theo dõi tài liệu; - Thống kê danh mục tài liệu; - Tu bổ, khắc phục các tài liệu bị hư hỏng nhỏ. 1.2. Bổ sung tài liệu kho thư viện khí tượng thủy văn - Đăng ký bổ sung tài liệu; - Bổ sung tài liệu; - Nhập kho thư viện; - Sắp xếp và giới thiệu tài liệu mới. 1.3. Khai thác kho thư viện khí tượng thủy văn - Tiếp nhận yêu cầu khai thác; - Cập nhật thông tin khai thác; - Phục vụ khai thác. 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Định biên Bảng 9.1. Định biên công tác bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin, dữ liệu KTTV trong hoạt động thư viện Đơn vị tính : n gười TT Danh mục công việc Định biên Công nhóm TVV4 KS4 1 Bảo quản kho thư viện KTTV 1 1 2 2 Bổ sung tài liệu kho thư viện KTTV 1 1 2 3 Khai thác kho thư viện KTTV 1 1 2 2.1.2. Định mức Bảng 9.2. Định mức lao động công tác kho thư viện KTTV Đơn vị tính: công/50m 2 TT Danh mục công việc Định mức Tổng TVV4 KS4 1 Bảo quản kho thư viện khí tượng thủy văn 14.0 7.0 21.0 1.1 Kiểm tra an toàn kho thư viện 1.3 0.7 2.0 1.2 Vệ sinh tài liệu và kho thư viện 7.0 4.0 11.0 1.3 Sắp xếp tài liệu 2.0 1.1 3.0 1.4 Lập sổ theo dõi tài liệu 1.3 0.7 2.0 1.5 Thống kê danh mục tài liệu 1.3 0.7 2.0 1.6 Tu bổ, khắc phục các tài liệu bị hư hỏng nhỏ 1.3 0.7 2.0 2 Bổ sung tài liệu thư viện 5.0 2.0 7.0 2.1 Đăng ký, bổ sung tài liệu 2.0 1.1 3.0 2.2 Bổ sung tài liệu 1.3 0.7 2.0 2.3 Nhập kho thư viện 0.7 0.4 1.0 2.4 Sắp xếp và giới thiệu tài liệu mới 0.7 0.4 1.0 3 Khai thác kho thư viện khí tượng thủy văn 16.0 8.0 24.0 3.1 Tiếp nhận yêu cầu khai thác 1.3 0.7 2.0 3.2 Cập nhật thông tin khai thác; 1.3 0.7 2.0 3.3 Phục vụ khai thác 13.0 7.0 20.0 Tổng 34.0 18.0 52.0 2.2. Định mức sử dụng thiết bị bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin dữ liệu khí tượng văn trong hoạt động thư viện Bảng 9.3. Định sử dụng thiết bị bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin dữ liệu KTTV trong hoạt động thư viện Đơn vị tính: ca thiết bị/50m 2 TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Bảo quản kho thư viện Định mức 1 Điều hoà 2.2 kW Cái 2 8 33.90 Đơn vị tính: ca thiết bị/50m 2 TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Bổ sung tài liệu kho thư viện Định mức 1 Điều hoà 2.2 kW Cái 1 8 3.77 2 Máy tính để bàn 0.4kW Cái 1 5 0.94 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 0.94 Đơn vị tính: ca thiết bị/50m 2 TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (năm) Khai thác kho thư viện khí tượng thủy văn Định mức 1 Điều hoà 2.2 kW Cái 2 8 44.3 2 Máy tính để bàn 0.4kW Bộ 1 5 11.1 3 Máy in Laser 0.4kW Cái 1 5 11.1 4 Máy photocopy 1.2W Cái 1 5 24.0 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin dữ liệu khí tượng văn trong hoạt động thư viện Bảng 9.4. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện công tác thư viện KTTV Đơn vị tính:ca dụng cụ/50m 2 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Bảo quản kho thư viện Định mức 1 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 8.5 2 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 8.5 3 Chuột máy tính Cái 1 12 8.5 4 Bàn làm việc Cái 1 60 17.0 5 Ghế tựa Cái 1 60 17.0 6 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 8.5 7 Đèn neon 0,04kW Bộ 17 12 339.2 8 Quạt cây 0.06kW Cái 2 60 33.9 9 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 3 12 42.4 10 Cây lau nhà 3600 Bộ 1 12 17.0 11 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 1 9 17.0 12 Dép đi trong phòng Cái 1 6 17.0 13 Máy hút ẩm 1,5kW Cái 2 60 42.0 14 Máy hút bụi 1.5kW Cái 1 60 21.0 15 Quạt thông gió 0,04kW Cái 2 60 42.0 Đơn vị tính:ca dụng cụ/50m 2 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Bổ sung tài liệu kho thư viện Định mức 1 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 0.9 2 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 0.9 3 Chuột máy tính Cái 1 12 0.9 4 Bàn làm việc Cái 1 60 1.9 5 Ghế tựa Cái 1 60 1.9 6 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 0.9 7 Đèn neon 0,04kW Bộ 6 12 37.7 8 Quạt cây 0.06kW Cái 1 60 3.8 9 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 1 12 4.7 10 Cây lau nhà 3600 Bộ 1 12 1.9 11 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 1 9 1.9 12 Dép đi trong phòng Cái 1 6 1.9 Đơn vị tính:ca dụng cụ/50m 2 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Thời hạn sử dụng (tháng) Khai thác kho thư viện Định mức 1 Xe đẩy (chuyển tài liệu) Cái 1 24 11.1 2 Xe đẩy (sắp xếp tài liệu lên giá) Cái 1 24 11.1 3 Chuột máy tính Cái 1 12 11.1 4 Bàn làm việc Cái 1 60 22.2 5 Ghế tựa Cái 1 60 22.2 6 Bàn phím máy vi tính Cái 1 12 11.1 7 Đèn neon 0.04kW Bộ 19 12 443.1 8 Quạt cây 0.06kW Cái 2 60 44.3 9 Ổ Lioa 6 ổ dài 5m Cái 3 12 55.4 10 Cây lau nhà 3600 Bộ 1 12 22.2 11 Áo blu (áo BHLĐ) Cái 1 9 22.2 12 Dép đi trong phòng Cái 1 6 22.2 13 Dấu thư viện Cái 1 48 24.0 14 Bàn đọc Cái 10 60 240.0 15 Ghế tựa Cái 22 60 528.0 16 Tủ tài liệu Cái 6 96 144.0 17 Bàn dập ghim to Cái 1 36 24.0 18 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 24.0 19 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 24.0 20 Dao Cái 1 12 24.0 21 Kéo cắt giấy Cái 1 24 24.0 22 Búa đinh Cái 1 24 24.0 23 Máy tính tay Cái 1 36 24.0 24 Thẻ nhớ (USB) 8G Cái 1 12 24.0 25 Thước nhựa 60cm Cái 1 3 24.0 26 Thước nhựa 120cm Cái 1 3 24.0 2.4. Định mức sử dụng vật liệu bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin dữ liệu khí tượng văn trong hoạt động thư viện Bảng 9.5. Định sử dụng vật liệu thực hiện công tác bảo quản kho thư viện KTTV Đơn vị tính: vật liệu/50m 2 TT Danh mục vật liệu ĐVT Bảo quản kho thư viện Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Sổ thư viện Quyển 0.404 2 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.404 3 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.202 4 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.404 5 Băng dính 2 mặt Cuộn 0.404 6 Bút bi Cái 0.404 7 Bút chì Cái 0.101 8 Chổi quét nhà Chiếc 0.141 9 Ghế cao Cái 0.040 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.081 11 Bìa màu A4 Ram 0.081 12 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.202 13 Giấy in khổ A4 Ram 0.202 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.404 15 Khăn lau tài liệu Cái 4.038 16 Mực in Hộp 0.061 17 Nước lau kính Bình 0.101 18 Nước rửa tay Lọ 0.101 19 Pin tiểu Đôi 0.202 20 Túi một khuy A4 Chiếc 0.808 21 Xà phòng giặt Kg 0.061 22 Xẻng hót rác Cái 0.101 23 Xô nhựa to có nắp Cái 0.101 24 Bàn chải Cái 0.135 25 Khẩu trang Cái 20.192 26 Găng tay Đôi 1.615 B Năng lượng 1 Điều hoà 2.2 KW kWh 369.6 2 Máy tính để bàn 0.4KW kWh 8.4 3 Máy in Laser 0.4KW kWh 2.1 4 Máy photocopy 1.2KW kWh 4.2 5 Đèn neon 0.04kW kWh 100.8 6 Máy hút ẩm 1.5kW kWh 63.0 7 Máy hút bụi 1.5kW kWh 7.9 8 Quạt thông gió 0.04kW kWh 6.7 9 Quạt cây 0.08kW kWh 9.0 10 Hao hụt đường dây kWh 28.6 Đơn vị tính: vật liệu/50m 2 TT Danh mục vật liệu ĐVT Bổ sung tài liệu kho thư viện Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Sổ thư viện Quyển 0.135 2 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.135 3 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.067 4 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.135 5 Băng dính 2 mặt Cuộn 0.135 6 Bút bi Cái 0.135 7 Bút chì Cái 0.034 8 Chổi quét nhà Chiếc 0.047 9 Ghế cao Cái 0.013 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.027 11 Bìa màu A4 Ram 0.027 12 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.067 13 Giấy in khổ A4 Ram 0.067 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.135 15 Khăn lau tài liệu Cái 1.346 16 Mực in Hộp 0.020 17 Nước lau kính Bình 0.034 18 Nước rửa tay Lọ 0.034 19 Pin tiểu Đôi 0.067 20 Túi một khuy A4 Chiếc 0.269 21 Xà phòng giặt Kg 0.020 22 Xẻng hót rác Cái 0.034 23 Xô nhựa to có nắp Cái 0.034 24 Bàn chải Cái 0.045 25 Khẩu trang Cái 6.731 26 Găng tay Đôi 0.538 B Năng lượng 1 Điều hoà 2.2 KW kWh 123.2 2 Máy tính để bàn 0.4KW kWh 2.8 3 Máy in Laser 0.4KW kWh 0.7 4 Máy photocopy 1.2KW kWh 1.4 5 Đèn neon 0.04kW kWh 33.6 6 Máy hút ẩm 1.5kW kWh 21.0 7 Máy hút bụi 1.5kW kWh 2.6 8 Quạt thông gió 0.04kW kWh 2.2 9 Quạt cây 0.08kW kWh 3.0 10 Hao hụt đường dây kWh 10 Đơn vị tính: vật liệu/50m 2 TT Danh mục vật liệu ĐVT Khai thác kho thư viện Định mức A Vật liệu văn phòng 1 Sổ thư viện Quyển 0.462 2 Băng dính trong 2cm Cuộn 0.462 3 Băng dính trong 5cm Cuộn 0.231 4 Băng dính xanh 5cm Cuộn 0.462 5 Băng dính 2 mặt Cuộn 0.462 6 Bút bi Cái 0.462 7 Bút chì Cái 0.115 8 Chổi quét nhà Chiếc 0.162 9 Ghế cao Cái 0.046 10 Giấy bóng kính A4 Ram 0.092 11 Bìa màu A4 Ram 0.092 12 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tập 0.231 13 Giấy in khổ A4 Ram 0.231 14 Hồ khô Steadler 8g Thỏi 0.462 15 Khăn lau tài liệu Cái 4.615 16 Mực in Hộp 0.069 17 Nước lau kính Bình 0.115 18 Nước rửa tay Lọ 0.115 19 Pin tiểu Đôi 0.231 20 Túi một khuy A4 Chiếc 0.923 21 Xà phòng giặt Kg 0.069 22 Xẻng hót rác Cái 0.115 23 Xô nhựa to có nắp Cái 0.115 24 Bàn chải Cái 0.154 25 Khẩu trang Cái 23.077 26 Găng tay Đôi 1.846 B Năng lượng 1 Điều hoà 2.2 KW kWh 422.4 2 Máy tính để bàn 0.4KW kWh 9.6 3 Máy in Laser 0.4KW kWh 2.4 4 Máy photocopy 1.2KW kWh 4.8 5 Đèn neon 0.04kW kWh 115.2 6 Máy hút ẩm 1.5kW kWh 72.0 7 Máy hút bụi 1.5kW kWh 9.0 8 Quạt thông gió 0.04kW kWh 7.7 9 Quạt cây 0.08kW kWh 10.2 10 Hao hụt đường dây kWh 32.7 MỤC LỤC PHẦN I . QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh 2. Đối tượng áp dụng 3. Cơ sở pháp lý xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 4. Quy định viết tắt 5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật 6. Cách tính định mức kinh tế - kỹ thuật công tác thông tin và dữ liệu khí tượng thuỷ văn PHẦN II . ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT I. GIÁM SÁT VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG PHỤ TRỢ PHÒNG MÁY CHỦ DÙNIIG CHO CHUYÊN NGÀNH KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Hệ thống camera 1.1. Nội dung công việc 1.2. Định mức lao động công tác giám sát và duy trì hoạt động hệ thống camera 1.3. Định mức sử dụng thiết bị 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ 1.5. Định mức sử dụng vật liệu 2. Hệ thống giám sát môi trường 2.1. Nội dung công việc 2.2. Định mức lao động 2.3. Định mức sử dụng thiết bị 2.4. Định mức sử dụng dụng cụ 2.5. Định mức sử dụng vật liệu 3. Hệ thống nguồn điện lưới 3.1. Nội dung công việc 3.2. Định mức lao động 3.3 Định mức sử dụng thiết bị 3.4. Định mức sử dụng dụng cụ 3.5. Định mức sử dụng vật liệu 4. Hệ thống UPS 4.1. Nội dung công việc 4.2. Định mức lao động 4.3. Định mức sử dụng thiết bị 4.4. Định mức sử dụng dụng cụ 4.5 Định mức sử dụng vật liệu 5. Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC) 5.1. Nội dung công việc 5.2. Định mức lao động 5.3 Định mức sử dụng thiết bị 5.4. Định mức sử dụng dụng cụ 5.5. Định mức sử dụng vật liệu 6. Hệ thống điều hòa 6.1. Nội dung công việc 6.2. Định mức lao động 6.3 Định mức sử dụng thiết bị 6.4. Định mức sử dụng dụng cụ 7. Hệ thống chống sét 7.1. Nội dung công việc duy trì hoạt động hệ thống chống sét 31 7.2. Định mức lao động 7.3 Định mức sử dụng thiết bị 7.5 Định mức sử dụng vật liệu II. VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG TRẠM THU VỆ TINH KHÍ TƯỢNG 1. Nội dung công việc 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức lao động 2.2. Định mức sử dụng thiết bị 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ III. VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG VSAT TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Trạm Hub 1.1. Nội dung công việc 1.2. Định mức lao động 1.3. Định mức sử dụng thiết bị 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ 1.5. Định mức sử dụng vật liệu 2. Vận hành và duy trì hoạt động trạm Remote của hệ thống VSAT khí tương thủy văn 2.1. Nội dung công việc 2.2. Định mức lao động 2.3. Định mức sử dụng thiết bị 2.4. Định mức sử dụng dụng cụ 2.5. Định mức sử dụng vật liệu IV. VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG TRẠM VÔ TUYẾN ĐIỆN TRUYỀN NHẬN THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Nội dung công việc 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1 Định mức lao động 2.2. Định mức sử dụng thiết bị 2.3 Định mức sử dụng dụng cụ 2.4 . Định mức sử dụng vật liệu V. VẬN HÀNH VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH TRỰC TUYẾN PHỤC VỤ TÁC NGHIỆP KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Nội dung công việc 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1 Định mức lao động 2.2. Định mức sử dụng thiết bị 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ 2.4. Định mức sử dụng vật liệu VI. GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TRUYỀN NHẬN, PHÁT BÁO THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THỜI GIAN THỰC 1. Nội dung công việc 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức lao động 2.2. Định mức sử dụng thiết bị 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ 2.4. Định mức sử dụng vật liệu, năng lượng VII. THU NHẬN, XỬ LÝ, LƯU TRỮ VÀ CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU SỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN 1. Nội dung công việc 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức lao động 2.2. Định mức sử dụng thiết bị 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ 2.4. Định mức sử dụng vật liệu VIII. THU NHẬN, CHỈNH LÝ, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ KHAI THÁC TÀI LIỆU GIẤY KTTV 1. Nội dung công việc 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho thu nhận 2.1.1. Định mức lao động 2.1.2. Định mức thiết bị thực hiện thu nhận tài liệu 2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện thu nhận tài liệu 2.1.4. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện thu nhận tài liệu 2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật chỉnh lý tài liệu 2.2.1. Định mức lao động 2.2.2. Định mức thiết bị thực hiện chỉnh lý tài liệu 2.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ thực hiện chỉnh lý tài liệu 2.2.4. Định mức sử dụng vật liệu thực hiện chỉnh lý tài liệu 2.4. Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện bảo quản tài liệu 2.4.1. Định mức lao động 2.4.2. Định mức sử dụng thiết bị 2.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ 2.4.4. Định mức sử dụng vật liệu IX. BẢO QUẢN, BỔ SUNG, KHAI THÁC THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN 1. Nội dung công việc 2. Định mức kinh tế kỹ thuật 2.1. Định mức lao động 2.2. Định mức sử dụng thiết bị bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin dữ liệu khí tượng văn trong hoạt động thư viện 2.3. Định mức sử dụng dụng cụ bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin dữ liệu khí tượng văn trong hoạt động thư viện 2.4. Định mức sử dụng vật liệu bảo quản, bổ sung, khai thác thông tin dữ liệu khí tượng văn trong hoạt động thư viện

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương0
    Điều0
    Khoản0
    Tải về
    Hỏi AI ngay →