Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 28/2023/TT-BTNMT 2023 định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH29/12/2023
    Hiệu lực15/02/2024
    5 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 28/2023/TT-BTNMT 2023 định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Lê Công Thành
    Ngày ban hành
    29/12/2023
    Ngày hiệu lực
    15/02/2024
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
    __________

    Số: 28/2023/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2023

    THÔNG TƯ

    Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ
    phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải

    __________________________

    Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

    Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;

    Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý ch ấ t thải.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách

    nhiệm thi hành Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Toà án Nhân dân tối cao;

    - UBTƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

    - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

    - Công báo; Cổng TTĐT của Chính phủ;

    - Các đơn vị thuộc Bộ TN&MT; Cổng TTĐT Bộ TN&MT;

    - Lưu: VT, PC, KHTC, BĐKH.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG






    Lê Công Thành

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
    __________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    Đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

    phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải

    __________________

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023
    của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải (sau đây gọi tắt là định mức KT-KT) áp dụng cho những công việc sau:

    1.1. Kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực.

    1.2. Đo đạc, báo cáo, thẩm định kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực.

    1.2.1 Xây dựng đường phát thải cơ sở của lĩnh vực quản lý chất thải.

    1.2.2. Xây dựng kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực.

    1.2.3. Xây dựng phương án giám sát cấp lĩnh vực.

    1.2.4. Thực hiện đo đạc và xây dựng báo cáo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực.

    1.3. Kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở.

    1.4. Đo đạc, báo cáo kết quả thực hiện các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở.

    1.4.1. Xây dựng đường phát thải cơ sở của lĩnh vực quản lý chất thải.

    1.4.2. Đo đạc mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở.

    1.4.3. Xây dựng phương án giám sát.

    1.4.4. Xây dựng báo cáo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở xử lý chất thải.

    2. Đối tượng áp dụng

    Định mức KT-KT này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải sử dụng ngân sách nhà nước.

    Định mức KT-KT này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm đo đạc, báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm đo đạc, báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải.

    3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

    - Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11 tháng 11 năm 2011;

    - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;

    - Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;

    - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

    - Thông tư số 17/2022/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải;

    - Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

    - Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu;

    - Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;

    - Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường;

    - Quyết định số 1267/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Quyết định số 107/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Chương trình xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    4. Quy định viết tắt

    Bảng số 01

    TT

    Chữ viết tắt

    Nội dung viết tắt

    1

    IPCC

    Ban liên Chính phủ về biến đổi khí hậu

    2

    CSDL

    Cơ sở dữ liệu

    3

    QA/QC

    Đảm bảo chất lượng/Kiểm soát chất lượng

    4

    ĐTV II.2

    Điều tra viên tài nguyên và môi trường hạng II bậc 2 hoặc tương đương

    5

    ĐTV III.1

    Điều tra viên tài nguyên và môi trường hạng III bậc 1 hoặc tương đương

    6

    ĐTV III.2

    Điều tra viên tài nguyên và môi trường hạng III bậc 2 hoặc tương đương

    7

    ĐTV III.3

    Điều tra viên tài nguyên và môi trường hạng III bậc 3 hoặc tương đương

    8

    ĐTV III.4

    Điều tra viên tài nguyên và môi trường hạng III bậc 4 hoặc tương đương

    9

    ĐTV III.5

    Điều tra viên tài nguyên và môi trường hạng III bậc 5 hoặc tương đương

    10

    ĐTV III.6

    Điều tra viên tài nguyên và môi trường hạng III bậc 6 hoặc tương đương

    11

    MRV

    Đo đạc, báo cáo, thẩm định

    12

    ĐVT

    Đơn vị tính

    13

    HSPT

    Hệ số phát thải

    14

    BAU

    Kịch bản phát triển thông thường

    15

    TT

    Số thứ tự

    5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật

    5.1. Định mức lao động

    - Nội dung công việc quy định trong định mức KT - KT bao gồm các hoạt động chính và hoạt động phụ để thực hiện công việc.

    - Định biên lao động: xác định số lượng và cấp bậc lao động cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong Thông tư này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 53/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội vụ: Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành điều tra tài nguyên môi trường.

    - Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm hoặc một công việc. Đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm (hoặc công việc). Một công (ca) làm việc tính là 08 giờ.

    5.2. Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị: được quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    6. Quy định khác

    Định mức này chỉ quy định cho các hoạt động trực tiếp đo đạc, báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải. Các hoạt động lập nhiệm vụ, quản lý chung, báo cáo tổng kết nhiệm vụ, thẩm định, kiểm tra, nghiệm thu, hội thảo (nếu có) và các hoạt động khác có liên quan được xác định trong quá trình lập nhiệm vụ theo quy định hiện hành.

    Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

    Phần II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    Chương I

    KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CẤP LĨNH VỰC

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    1.1.1 Xác định phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    a) Phân tích và xác định các nguồn phát thải.

    b) Xác định phương pháp luận tương ứng cho từng nguồn phát thải, gồm: bãi chôn lấp chất thải rắn; xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học; thiêu đốt chất thải trong lò đốt; đốt lộ thiên chất thải; xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt; xử lý và xả thải nước thải công nghiệp; các nguồn phát sinh khác.

    1.1.2. Lựa chọn hệ số phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực

    a) Rà soát và lựa chọn hệ số phát thải khí nhà kính, các thông số liên quan cho từng phương pháp luận áp dụng cho từng nguồn phát thải.

    b) Tổng hợp các hệ số phát thải khí nhà kính, thông số liên quan cho từng phương pháp luận áp dụng cho từng nguồn phát thải khí nhà kính.

    c) Tổng hợp các hệ số nóng lên toàn cầu áp dụng cho từng loại khí nhà kính.

    1.1.3. Thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    a) Xác định các số liệu hoạt động cần thiết của từng nguồn phát thải khí nhà kính theo yêu cầu của phương pháp luận.

    b) Thiết lập các biểu các thông số, số liệu hoạt động cần thu thập.

    c) Xác định nguồn cung cấp số liệu hoạt động.

    d) Đánh giá mức độ sẵn có của số liệu.

    đ) Thu thập số liệu hoạt động.

    e) Xử lý số liệu thu thập, hoàn thiện số liệu đầu vào phục vụ cho kiểm kê.

    g) Phân tích các rào cản và đề xuất giải pháp cải thiện cho lần thu thập số liệu kế tiếp.

    1.1.4. Tính toán phát thải, hấp thụ kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    a) Thiết lập bảng tính.

    b) Xử lý các số liệu theo các phương pháp tính toán.

    c) Tổng hợp và trích xuất kết quả kiểm kê khí nhà kính.

    d) Đánh giá xu thế phát thải khí nhà kính cấp quốc gia theo lĩnh vực.

    - Tổng hợp kết quả khí nhà kính của các kỳ kiểm kê trước.

    - Xây dựng bảng đánh giá xu thế phát thải khí nhà kính các nguồn phát thải.

    - Tổng hợp kết quả đánh giá xu thế phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực.

    - Xây dựng báo cáo đánh giá xu thế phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực.

    đ) Đánh giá và đề xuất biện pháp cải thiện.

    - Phân tích khả năng nâng bậc kiểm kê khí nhà kính.

    - Rà soát, bổ sung nguồn phát thải khí nhà kính phát sinh khác.

    1.1.5. Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    a) Kiểm tra sự toàn diện, chính xác và đầy đủ của số liệu.

    b) Xác định và điều chỉnh các lỗi và thiếu sót.

    c) Kiểm tra tài liệu kiểm kê khí nhà kính.

    1.1.6. Đảm bảo chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    a) Đánh giá quy trình thực hiện kiểm kê khí nhà kính.

    b) Rà soát tính đầy đủ và chính xác số liệu hoạt động.

    c) Kiểm tra sự đầy đủ tài liệu phục vụ cho kiểm kê khí nhà kính.

    d) Kiểm tra quy trình trích xuất và dự trữ số liệu, kết quả kiểm kê khí nhà kính.

    1.1.7. Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    a) Phân tích, lựa chọn phương pháp đánh giá độ không chắc chắn theo hướng dẫn của IPCC.

    b) Xây dựng bảng tổng hợp độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực.

    - Đánh giá độ không chắc chắn của số liệu hoạt động.

    - Đánh giá độ không chắc chắn của hệ số phát thải áp dụng.

    - Đánh giá tổng hợp độ không chắc chắn của số liệu kết quả tính toán.

    1.1.8. Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực cho kỳ kiểm kê trước

    (Việc tính toán lại kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực kỳ trước được thực hiện trong các trường hợp sau: phát hiện ra sai sót trong kết quả tính toán lượng phát thải khí nhà kính; có thay đổi về các phương pháp định lượng khí nhà kính, số liệu hoạt động và hệ số phát thải).

    1.1.9. Xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia theo lĩnh vực

    a) Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo.

    b) Tổng hợp, xử lý thông tin về số liệu hoạt động, hệ số phát thải.

    c) Xây dựng báo cáo.

    - Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần.

    - Xây dựng dự thảo báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải.

    - Tham vấn các bên có liên quan.

    - Hoàn thiện báo cáo.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 02

    TT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/ lĩnh vực)

    1

    Xác định phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    1.1

    Phân tích và xác định các nguồn phát thải

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    10

    1.2

    Xác định phương pháp luận tương ứng cho từng nguồn phát thải phát thải



    a

    Bãi chôn lấp chất thải rắn

    Nhóm 2 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.6)

    10

    b

    Xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học

    Nhóm 2 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.6)

    10

    c

    Thiêu đốt chất thải trong lò đốt

    Nhóm 2 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.6)

    10

    d

    Đốt lộ thiên chất thải

    Nhóm 2 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.6)

    10

    đ

    Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt

    Nhóm 2 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.6)

    10

    e

    Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp

    Nhóm 2 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.6)

    10

    g

    Các nguồn phát sinh khác

    Nhóm 2 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.6)

    10

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    2.1

    Rà soát và lựa chọn hệ số phát thải khí nhà kính, các thông số liên quan cho từng phương pháp luận áp dụng cho từng nguồn phát thải

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    03

    2.2

    Tổng hợp các hệ số phát thải khí nhà kính, thông số liên quan cho từng phương pháp luận áp dụng cho từng nguồn phát thải khí nhà kính

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    03

    2.3

    Tổng hợp các hệ số nóng lên toàn cầu áp dụng cho từng loại khí nhà kính

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    01

    3

    Thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    3.1

    Xác định các số liệu hoạt động cần thiết của từng nguồn phát thải theo yêu cầu của phương pháp luận

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    30

    3.2

    Thiết lập các biểu các thông số, số liệu hoạt động cần thu thập

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    30

    3.3

    Xác định nguồn cung cấp số liệu hoạt động

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    05

    3.4

    Đánh giá mức độ sẵn có của số liệu

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    35

    3.5

    Thu thập số liệu hoạt động

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2,01 ĐTV III.3)

    60

    3.6

    Xử lý số liệu thu thập, hoàn thiện số liệu đầu vào phục vụ cho kiểm kê

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    10

    3.7

    Phân tích các rào cản và đề xuất giải pháp cải thiện cho lần thu thập số liệu kế tiếp

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    10

    4

    Tính toán phát thải, hấp thụ kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    4.1

    Thiết lập bảng tính

    Nhóm 4 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.6)

    10

    4.2

    Xử lý các số liệu theo các phương pháp tính toán

    Nhóm 4 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    10

    4.3

    Tổng hợp và trích xuất kết quả kiểm kê khí nhà kính

    Nhóm 4 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    4.4

    Đánh giá xu thế phát thải khí nhà kính cấp quốc gia theo lĩnh vực



    4.4.1

    Tổng hợp kết quả kiểm kê khí nhà kính của các kỳ kiểm kê trước

    Nhóm 4 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.6)

    04

    4.4.2

    Xây dựng bảng đánh giá xu thế phát thải khí nhà kính theo các nguồn phát thải

    Nhóm 4 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.6)

    04

    4.4.3

    Tổng hợp kết quả đánh giá xu thế phát thải khí nhà kính chính cấp lĩnh vực

    Nhóm 4 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.6)

    09

    4.4.4

    Xây dựng báo cáo đánh giá xu thế phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực

    Nhóm 4 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.6)

    04

    4.5

    Đánh giá và đề xuất biện pháp cải thiện



    4.5.1

    Phân tích khả năng nâng bậc kiểm kê

    Nhóm 4 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    30

    4.5.2

    Rà soát, bổ sung nguồn phát thải phát sinh khác

    Nhóm 4 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    30

    5

    Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    5.1

    Kiểm tra sự toàn diện, chính xác và đầy đủ của số liệu

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2,01 ĐTV III.3,)

    35

    5.2

    Xác định và điều chỉnh các lỗi và thiếu sót

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    35

    5.3

    Kiểm tra tài liệu kiểm kê

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    35

    6

    Đảm bảo chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    6.1

    Đánh giá quy trình thực hiện kiểm kê

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3,)

    35

    6.2

    Rà soát tính đầy đủ và chính xác số liệu hoạt động

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3,)

    35

    6.3

    Kiểm tra sự đầy đủ tài liệu phục vụ cho kiểm kê

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3,)

    07

    6.4

    Kiểm tra quy trình trích xuất và dự trữ số liệu, kết quả kiểm kê

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3,)

    35

    7

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    7.1

    Phân tích, lựa chọn phương pháp đánh giá độ không chắc chắn theo hướng dẫn của IPCC

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3,)

    10

    7.2

    Xây dựng bảng tổng hợp độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    7.2.1

    Đánh giá độ không chắc chắn của số liệu hoạt động

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2,01 ĐTV III.3,)

    05

    7.2.2

    Đánh giá độ không chắc chắn của hệ số phát thải áp dụng

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3,)

    05

    7.2.3

    Đánh giá tổng hợp độ không chắc chắn của số liệu kết quả tính toán

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3,)

    10

    8

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực cho kỳ kiểm kê trước

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức lao động tương ứng của công việc đó.

    9

    Xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia theo lĩnh vực



    9.1

    Xây dựng khung cấu trúc và đề cương chi tiết của báo cáo

    Nhóm 5 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5 và 01 ĐTV III.6)

    10

    9.2

    Tổng hợp, xử lý thông tin về số liệu hoạt động, hệ số phát thải

    Nhóm 5(01 ĐVT II.2,01

    ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5 và 01 ĐTV III.6)

    10

    9.3

    Xây dựng báo cáo



    9.3.1

    Xây dựng dự thảo báo cáo thành phần

    Nhóm 5 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5 và 01 ĐTV III.6)

    30

    9.3.2

    Xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực quản lý chất thải

    Nhóm 5 (01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5 và 01 ĐTV III.6)

    30

    9.4

    Tham vấn các bên có liên quan

    Nhóm 5(01 ĐVT II.2, 01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5 và 01 ĐTV III.6)

    05

    9.5

    Hoàn thiện báo cáo

    Nhóm 5 (01 ĐVT II.2,01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5 và 01 ĐTV III.6)

    20

    Ghi chú:

    1. Định mức tại mục 3.6 Bảng số 02 được tính cho một kỳ kiểm kê, trong trường hợp cần thu thập số liệu hoạt động bằng hình thức hội thảo, lấy ý kiến chuyên gia và bằng văn bản, mức lao động cho thu thập thông tin, số liệu theo các hình thức khác thì áp dụng hệ số điều chỉnh tại Bảng số 03.

    Bảng số 03

    TT

    Nội dung công việc

    Hệ số

    I

    Phương pháp trực tiếp (tại đơn vị triển khai)

    1,00

    II

    Phương pháp gián tiếp


    1

    Qua tổ chức hội thảo

    0,70

    2

    Lấy ý kiến các chuyên gia

    0,50

    3

    Bằng hình thức gửi văn bản

    0,35

    2. Định mức tại mục 9.5 Bảng số 02 tính cho một kỳ kiểm kê, trong trường hợp phải thực hiện chỉnh lý nhiều lần thì áp dụng hệ số điều chỉnh nêu tại Bảng số 04.

    Bảng số 04

    TT

    Hạng mục công việc

    Hệ số

    1

    Xây dựng dự thảo báo cáo lần 1

    1,00

    2

    Xây dựng dự thảo báo cáo lần 2

    0,80

    3

    Xây dựng dự thảo báo cáo lần 3

    0,60

    4

    Xây dựng dự thảo báo cáo hoàn thành

    0,40

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 05

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất (kW/h)

    Định mức

    (ca/lĩnh vực)

    1

    Xác định phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    1.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    120,0

    1.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    64,0

    1.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    16,0

    1.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    80,0

    1.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    48,0

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    2.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    10,5

    2.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    5,6

    2.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    1,4

    2.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    7,0

    2.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    4,2

    3

    Thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    3.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    675,0

    3.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    360,0

    3.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    90,0

    3.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    450,0

    3.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    270,0

    4

    Tính toán phát thải, hấp thụ kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    4.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    318,0

    4.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    169,6

    4.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    42,4

    4.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    212,0

    4.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    127,2

    5

    Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    5.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    393,8

    5.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    210,0

    5.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    52,5

    5.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    262,5

    5.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    157,5

    6

    Đảm bảo chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    6.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    420,0

    6.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    224,0

    6.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    56,0

    6.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    280,0

    6.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    168,0

    7

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    7.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    112,5

    7.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    60,0

    7.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    15,0

    7.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    75,0

    7.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    45,0

    8

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức sử dụng máy móc, thiết bị tương ứng của công việc đó.

    9

    Xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia theo lĩnh vực




    9.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    412,5

    9.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    220,0

    9.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    55,0

    9.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    275,0

    9.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    165,0

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 06

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/lĩnh vực)

    1

    Xác định phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    1.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    120,0

    1.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    120,0

    1.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    120,0

    1.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    120,0

    1.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    40,0

    1.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    16,0

    1.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    64,0

    1.8

    USB 32GB

    cái

    12

    16,0

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    2.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    10,5

    2.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    10,5

    2.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    10,5

    2.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    10,5

    2.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    3,5

    2.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    1,4

    2.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    5,6

    2.8

    USB 32GB

    cái

    12

    1,4

    3

    Thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    3.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    675,0

    3.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    675,0

    3.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    675,0

    3.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    675,0

    3.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    225,0

    3.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    90,0

    3.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    360,0

    3.8

    USB 32GB

    cái

    12

    90,0

    4

    Tính toán phải thải, hấp thụ kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    4.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    318,0

    4.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    318,0

    4.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    318,0

    4.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    318,0

    4.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    106,0

    4.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    42,4

    4.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    169,6

    4.8

    USB 32GB

    cái

    12

    42,4

    5

    Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    5.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    393,8

    5.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    393,8

    5.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    393,8

    5.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    393,8

    5.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    131,3

    5.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    52,5

    5.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    210,0

    5.8

    USB 32GB

    cái

    12

    52,5

    6

    Đảm bảo chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    6.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    420,0

    6.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    420,0

    6.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    420,0

    6.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    420,0

    6.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    140,0

    6.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    56,0

    6.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    224,0

    6.8

    USB 32GB

    cái

    12

    56,0

    7

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực




    7.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    112,5

    7.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    112,5

    7.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    112,5

    7.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    112,5

    7.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    37,5

    7.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    15,0

    7.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    60,0

    7.8

    USB 32GB

    cái

    12

    15,0

    8

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức sử dụng công cụ, dụng cụ tương ứng của công việc đó.

    9

    Xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia theo lĩnh vực




    9.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    412,5

    9.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    412,5

    9.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    412,5

    9.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    412,5

    9.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    137,5

    9.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    55,0

    9.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    220,0

    9.8

    USB 32GB

    cái

    12

    55,0

    4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 07

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Xác định phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    1.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,040

    1.2

    Giấy A4

    ram

    0,096

    1.3

    Bút chì B2

    cái

    0,023

    1.4

    Thước kẻ

    cái

    0,016

    1.5

    Bút bi

    cái

    1,600

    1.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,040

    1.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,040

    1.8

    Dập ghim

    cái

    0,160

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    2.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,004

    2.2

    Giấy A4

    ram

    0,008

    2.3

    Bút chì B2

    cái

    0,002

    2.4

    Thước kẻ

    cái

    0,001

    2.5

    Bút bi

    cái

    0,140

    2.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,004

    2.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,004

    2.8

    Dập ghim

    cái

    0,014

    3

    Thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    3.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,225

    3.2

    Giấy A4

    ram

    0,540

    3.3

    Bút chì B2

    cái

    0,129

    3.4

    Thước kẻ

    cái

    0,090

    3.5

    Bút bi

    cái

    9,000

    3.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,225

    3.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,225

    3.8

    Dập ghim

    cái

    0,900

    4

    Tính toán phát thải, hấp thụ kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    4.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,106

    4.2

    Giấy A4

    ram

    0,254

    4.3

    Bút chì B2

    cái

    0,061

    4.4

    Thước kẻ

    cái

    0,042

    4.5

    Bút bi

    cái

    4,240

    4.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,106

    4.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,106

    4.8

    Dập ghim

    cái

    0,424

    5

    Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    5.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,131

    5.2

    Giấy A4

    ram

    0,315

    5.3

    Bút chì B2

    cái

    0,075

    5.4

    Thước kẻ

    cái

    0,053

    5.5

    Bút bi

    cái

    5,250

    5.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,131

    5.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,131

    5.8

    Dập ghim

    cái

    0,525

    6

    Đảm bảo chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    6.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,140

    6.2

    Giấy A4

    ram

    0,336

    6.3

    Bút chì B2

    cái

    0,080

    6.4

    Thước kẻ

    cái

    0,056

    6.5

    Bút bi

    cái

    5,600

    6.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,140

    6.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,140

    6.8

    Dập ghim

    cái

    0,560

    7

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực



    7.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,038

    7.2

    Giấy A4

    ram

    0,090

    7.3

    Bút chì B2

    cái

    0,021

    7.4

    Thước kẻ

    cái

    0,015

    7.5

    Bút bi

    cái

    1,500

    7.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,038

    7.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,038

    7.8

    Dập ghim

    cái

    0,150

    8

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức tiêu hao vật liệu tương ứng của công việc đó.

    9

    Xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia theo lĩnh vực



    9.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,138

    9.2

    Giấy A4

    ram

    0,330

    9.3

    Bút chì B2

    cái

    0,079

    9.4

    Thước kẻ

    cái

    0,055

    9.5

    Bút bi

    cái

    5,500

    9.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,138

    9.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,138

    9.8

    Dập ghim

    cái

    0,550

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 08

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Xác định phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực


    2.228,16

    1.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    2.150,40

    1.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    77,76

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    kW

    194,96

    2.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    188,16

    2.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    6,80

    3

    Thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    kW

    12.533,40

    3.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    12.096,00

    3.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    437,40

    4

    Tính toán phát thải, hấp thụ kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    kW

    5.904,62

    4.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    5.698,56

    4.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    206,06

    5

    Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    kW

    7.311,15

    5.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    7.056,00

    5.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    255,15

    6

    Đảm bảo chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    kW

    7.798,56

    6.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    7.526,40

    6.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    272,16

    7

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    kW

    2.088,90

    7.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    2.016,00

    7.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    72,90

    8

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp lĩnh vực

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức tiêu hao năng lượng tương ứng của công việc đó.

    9

    Xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia theo lĩnh vực

    kW

    7.659,30

    9.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    7.392,00

    9.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    267,30

    Chương II

    ĐO ĐẠC, BÁO CÁO, THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ
    PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH CẤP LĨNH VỰC

    1. Xây dựng đường phát thải cơ sở của lĩnh vực quản lý chất thải

    1.1. Định mức lao động

    1.1.1. Nội dung công việc

    a) Thu thập các thông tin dự báo phục vụ cho việc xây dựng đường phát thải cơ sở

    - Thông tin dự báo về phát triển kinh tế - xã hội.

    - Thông tin dự báo về phát triển dân số.

    - Thông tin dự báo về lượng chất thải phát sinh.

    - Nhập số liệu thông tin thu thập.

    - Rà soát, hiệu chỉnh thông tin dữ liệu.

    - Xử lý các thiếu hụt số liệu hiện có.

    - Xác định phương pháp luận xây dựng đường phát thải cơ sở.

    b) Xây dựng đường phát thải cơ sở chi tiết đến từng năm theo kịch bản BAU

    - Xây dựng đường phát thải cơ sở cho từng nguồn phát thải.

    - Xây dựng đường phát thải cơ sở cấp lĩnh vực cho lĩnh vực quản lý chất thải.

    c) Đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng cho đường phát thải cơ sở

    d) Đánh giá độ không chắc chắn của kịch bản

    đ) Cập nhật và bổ sung định kỳ hai năm một lần cho kịch bản đã xây dựng

    1.1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 09

    TT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức (công nhóm/lĩnh vực)

    1

    Thu thập các thông tin dự báo phục vụ cho việc xây dựng đường phát thải cơ sở



    1.1

    Thông tin dự báo về phát triển kinh tế - xã hội

    01 ĐTV III.3

    35

    1.2

    Thông tin dự báo về phát triển dân số

    01 ĐTV III.3

    35

    1.3

    Thông tin dự báo về lượng chất thải phát sinh

    Nhóm 2 (02 ĐTV III.3)

    35

    1.4

    Nhập số liệu thông tin thu thập

    01 ĐTV III.3

    35

    1.5

    Rà soát, hiệu chỉnh thông tin dữ liệu

    01 ĐTV II.2

    35

    1.6

    Xử lý các thiếu hụt số liệu hiện có

    Nhóm 2 (02 ĐTV II.2)

    35

    1.7

    Xác định phương pháp luận xây dựng đường phát thải cơ sở

    01 ĐTV II.2

    35

    2

    Xây dựng đường phát thải cơ sở chi tiết đến từng năm theo kịch bản BAU cho các nguồn phát thải



    2.1

    Xây dựng đường phát thải cơ sở cho các nguồn phát thải

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    30

    2.2

    Xây dựng đường phát thải cơ sở cho lĩnh vực quản lý chất thải

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    30

    3

    Đảm bảo chất lượng, kiểm soát chất lượng cho đường phát thải cơ sở

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1,02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    10

    4

    Đánh giá độ không chắc chắn của kịch bản

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.1, 02 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    10

    5

    Cập nhật và bổ sung định kỳ hai năm một lần cho kịch bản đã xây dựng

    Nhóm 5 (01 ĐTV III.4, 02 ĐTV III.5, 02 ĐTV III.6)

    10

    1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 10

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất (kW/h)

    Định mức

    (ca/lĩnh vực)

    1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    573,8

    2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    306,0

    3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    76,5

    4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    382,5

    5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    229,5

    1.3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 11

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/ lĩnh vực)

    1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    573,8

    2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    573,8

    3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    573,8

    4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    573,8

    5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    191,3

    6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    76,5

    7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    306,0

    8

    USB 32GB

    cái

    12

    76,5

    1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 12

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,191

    2

    Giấy A4

    ram

    0,459

    3

    Bút chì B2

    cái

    0,109

    4

    Thước kẻ

    cái

    0,077

    5

    Bút bi

    cái

    7,650

    6

    Sổ công tác

    quyển

    0,191

    7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,191

    8

    Dập ghim

    cái

    0,765

    1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 13

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    10.281,60

    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    371,79

    2. Xây dựng kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực

    2.1. Định mức lao động

    2.1.1. Nội dung công việc

    a) Tổng hợp các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính tiềm năng cho các nguồn phát thải

    - Bãi chôn lấp chất thải rắn.

    - Xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học.

    - Thiêu đốt chất thải trong lò đốt.

    - Đốt lộ thiên chất thải.

    - Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt.

    - Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp.

    - Các nguồn phát sinh khác.

    b) Đánh giá và lựa chọn các biện pháp giảm nhẹ ưu tiên

    c) Xây dựng nội dung chi tiết cho các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

    - Mô tả biện pháp.

    - Mục tiêu giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của biện pháp.

    - Dự kiến nguồn lực triển khai.

    - Xây dựng bộ chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện.

    d) Xác định lộ trình triển khai

    đ) Xây dựng kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí cấp lĩnh vực

    e) Đánh giá rủi ro phát sinh thực hiện kế hoạch

    g) Đề xuất và biện pháp cải thiện công tác xây dựng kế hoạch giảm nhẹ cấp lĩnh vực

    h) Cập nhật và bổ sung kế hoạch khi có điều chỉnh

    2.1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 14

    TT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/lĩnh vực)

    1

    Tổng hợp các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính tiềm năng cho các nguồn phát thải

    Nhóm 5 (01 ĐTV III.3, 02 ĐTV III.2, 02 ĐTV III.1)

    35

    2

    Đánh giá và lựa chọn các biện pháp giảm nhẹ ưu tiên

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.4)

    20

    3

    Xây dựng nội dung chi tiết cho các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính



    3.1

    Mô tả biện pháp

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    05

    3.2

    Mục tiêu giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của biện pháp

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.4)

    04

    3.3

    Dự kiến nguồn lực triển khai

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.4)

    05

    3.4

    Xây dựng bộ chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện

    Nhóm 5 (02 ĐTV IIL6, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.4)

    10

    4

    Xác định lộ trình triển khai

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5,01 ĐTV III.4)

    10

    5

    Xây dựng kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí cấp lĩnh vực

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    05

    6

    Đánh giá rủi ro phát sinh thực hiện kế hoạch

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    10

    7

    Đề xuất và biện pháp cải thiện công tác xây dựng kế hoạch giảm nhẹ cấp lĩnh vực

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    10

    8

    Cập nhật và bổ sung kế hoạch khi có điều chỉnh

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    30

    2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 15

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất

    (kW/h)

    Định mức

    (ca/lĩnh vực)

    1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    540,0

    2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    288,0

    3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    72,0

    4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    360,0

    5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    216,0

    2.3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 16

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/lĩnh vực)

    1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    540,0

    2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    540,0

    3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    540,0

    4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    540,0

    5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    180,0

    6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    72,0

    7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    288,0

    8

    USB 32GB

    cái

    12

    72,0

    2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 17

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,180

    2

    Giấy A4

    ram

    0,432

    3

    Bút chì B2

    cái

    0,103

    4

    Thước kẻ

    cái

    0,072

    5

    Bút bi

    cái

    7,200

    6

    Sổ công tác

    quyển

    0,180

    7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,180

    8

    Dập ghim

    cái

    0,720

    2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 18

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    9.676,80

    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    349,92

    3. Xây dựng phương án giám sát cấp lĩnh vực

    3.1. Định mức lao động

    3.1.1. Nội dung công việc

    a) Xác định các phương pháp tính toán mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cho các biện pháp chính sách.

    b) Xây dựng bộ chỉ số theo dõi, đánh giá tiến độ triển khai cho biện pháp giảm nhẹ.

    c) Xây dựng hệ thống giám sát, vai trò và trách nhiệm của các tổ chức trong hệ thống giám sát, nguồn lực và công cụ cần thiết để thực hiện giám sát.

    d) Xây dựng phương án thu thập, giám sát các thông tin về các thông số cần được đo đạc, tần suất và cách thức thực hiện đo đạc.

    đ) Xây dựng quy trình thực hiện QA/QC kết quả phát thải khí nhà kính.

    e) Xây dựng phương án giám sát.

    g) Cập nhật phương án giám sát khi có thay đổi trong quá trình tổ chức thực hiện.

    3.1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 19

    TT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức (công nhóm/lĩnh vực)

    1

    Xác định các phương pháp tính toán mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cho các biện pháp chính sách

    Nhóm 5 (01 ĐTV III.3, 02 ĐTV III.2, 02 ĐTV III.1)

    05

    2

    Xây dựng bộ chỉ số theo dõi, đánh giá tiến độ triển khai cho biện pháp giảm nhẹ

    Nhóm 5 (01 ĐTV III.3, 02 ĐTV III.2, 02 ĐTV III.1)

    10

    3

    Xây dựng hệ thống giám sát, vai trò và trách nhiệm của các tổ chức trong hệ thống giám sát, nguồn lực và công cụ cần thiết để thực hiện giám sát

    Nhóm 5 (01 ĐTV III.3, 02 ĐTV III.2, 02 ĐTV III.1)

    10

    4

    Xây dựng phương án thu thập, giám sát các thông tin về các thông số cần được đo đạc, tần suất và cách thức thực hiện đo đạc

    Nhóm 5 (01 ĐTV III.3, 02 ĐTV III.2, 02 ĐTV III.1)

    10

    5

    Xây dựng quy trình thực hiện QA/QC kết quả phát thải khí nhà kính

    Nhóm 5 (01 ĐTV III.3, 02 ĐTV III.2, 02 ĐTV III.1)

    05

    6

    Xây dựng phương án giám sát

    Nhóm 5 (01 ĐTV III.3, 02 ĐTV III.2, 02 ĐTV III.1)

    10

    7

    Cập nhật phương án giám sát khi có thay đổi trong quá trình tổ chức thực hiện

    Nhóm 5 (02 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    10


    3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 20

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất

    (kW/h)

    Định mức

    (ca/lĩnh vực)

    1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    225,0

    2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    120,0

    3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    30,0

    4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    150,0

    5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    90,0

    3.3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 21

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/lĩnh vực)

    1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    225,0

    2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    225,0

    3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    225,0

    4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    225,0

    5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    75,0

    6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    30,0

    7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    120,0

    8

    USB 32GB

    cái

    12

    30,0

    3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 22

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,075

    2

    Giấy A4

    ram

    0,180

    3

    Bút chì B2

    cái

    0,043

    4

    Thước kẻ

    cái

    0,030

    5

    Bút bi

    cái

    3,000

    6

    Sổ công tác

    quyển

    0,075

    7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,075

    8

    Dập ghim

    cái

    0,300

    3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 23

    TT


    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    4.032,00

    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    145,80

    4. Thực hiện đo đạc và xây dựng báo cáo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực

    4.1. Định mức lao động

    4.1.1. Nội dung công việc

    a) Thực hiện thu thập, tổng hợp quản lý, lưu trữ số liệu đầu vào phục vụ cho đánh giá mức giảm phát thải của biện pháp.

    b) Thực hiện QA/QC kết quả phát thải khí nhà kính.

    c) Tính toán mức giảm phát thải khí nhà kính.

    d) Tổng hợp kết quả giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực quản lý chất thải.

    đ) Xây dựng báo cáo giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực quản lý chất thải.

    e) Tham vấn các bên có liên quan.

    g) Chỉnh sửa, hiệu chỉnh báo cáo.

    4.1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 24

    TT


    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/ lĩnh vực)

    1

    Thực hiện thu thập, tổng hợp quản lý, lưu trữ số liệu đầu vào phục vụ cho đánh giá mức giảm phát thải của biện pháp

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.3, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.1)

    10

    2

    Thực hiện QA/QC kết quả phát thải khí nhà kính

    Nhóm 5 (01 ĐTV II.2, 01 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    35

    3

    Tính toán mức giảm phát thải khí nhà kính

    Nhóm 5 (01 ĐTV II.2, 01 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    35

    4

    Tổng hợp kết quả giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực quản lý chất thải

    Nhóm 5 (01 ĐTV II.2, 01 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    07

    5

    Xây dựng báo cáo giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực quản lý chất thải

    Nhóm 5 (01 ĐTV II.2, 01 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    35

    6

    Tham vấn các bên có liên quan

    Nhóm 5 (01 ĐTV II.2, 01 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    35

    7

    Chỉnh sửa, hiệu chỉnh báo cáo

    Nhóm 5 (01 ĐTV II.2, 01 ĐTV III.6, 02 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.4)

    35

    4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 25

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất (kW/h)

    Định mức

    (ca/lĩnh vực)

    1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    705,0

    2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    376,0

    3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    94,0

    4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    470,0

    5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    282,0

    4.3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 26

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/lĩnh vực)

    1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    705,0

    2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    705,0

    3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    705,0

    4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    705,0

    5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    235,0

    6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    94,0

    7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    376,0

    8

    USB 32GB

    cái

    12

    94,0

    4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 27

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,235

    2

    Giấy A4

    ram

    0,564

    3

    Bút chì B2

    cái

    0,134

    4

    Thước kẻ

    cái

    0,094

    5

    Bút bi

    cái

    9,400

    6

    Sổ công tác

    quyển

    0,235

    7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,235

    8

    Dập ghim

    cái

    0,940

    4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 28

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao

    (tính cho một lĩnh vực)

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    12.032,00

    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    456,84

    Chương III

    KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CẤP CƠ SỞ

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Xác định ranh giới hoạt động và phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    - Xác định ranh giới hoạt động và phân tích, xác định các nguồn phát thải của cơ sở.

    - Xác định phương pháp luận tương ứng cho từng nguồn phát thải khí nhà kính trực tiếp.

    - Xác định phương pháp luận tương ứng cho các nguồn thải khí nhà kính gián tiếp (tiêu thụ điện, hơi,...).

    b) Lựa chọn hệ số phát thải khí nhà kính cấp cơ sở

    - Rà soát và lựa chọn hệ số phát thải khí nhà kính và các thông số liên quan cho từng phương pháp luận áp dụng cho từng nguồn phát thải.

    - Tổng hợp hệ số phát thải khí nhà kính và các thông số liên quan cho từng phương pháp luận áp dụng cho từng nguồn phát thải.

    - Tổng hợp hệ số nóng lên toàn cầu áp dụng cho từng loại khí nhà kính.

    c) Lựa chọn và thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    - Xác định các số liệu hoạt động cần thiết của từng nguồn phát thải theo yêu cầu của phương pháp luận.

    - Thiết lập các biểu các thông số, số liệu hoạt động cần thu thập.

    - Thu thập số liệu hoạt động:

    + Tổng hợp các số liệu sẵn có tại cơ sở.

    + Rà soát và đánh giá tính đầy đủ của số liệu, xác định các số liệu cần bổ sung.

    + Thu thập bổ sung số liệu bằng phương pháp trực tiếp và gián tiếp: Phương pháp trực tiếp là sửa đổi các tập số liệu hiện có để đáp ứng các yêu cầu về kiểm kê khí nhà kính; tạo số liệu mới thông qua thu thập mẫu, điều tra khảo sát bổ sung. Phương pháp gián tiếp là sử dụng số liệu thay thế; lấy ý kiến của chuyên gia.

    - Xử lý số liệu thu thập, hoàn thiện số liệu đầu vào phục vụ cho kiểm kê.

    d) Tính toán phát thải khí nhà kính cấp cơ sở

    - Thiết lập bảng tính.

    - Thiết lập công thức và nhập hệ số phát thải, các thông số trung gian, số liệu hoạt động.

    - Tổng hợp và trích xuất kết quả kiểm kê.

    đ) Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    - Xác định và kiểm tra về trách nhiệm, quyền hạn của những người có trách nhiệm triển khai kiểm kê khí nhà kính.

    - Xác định, áp dụng và kiểm tra việc đào tạo tương ứng cho các thành viên thực hiện kiểm kê khí nhà kính.

    - Xác định và kiểm tra các ranh giới hoạt động của cơ sở.

    - Xác định và kiểm tra các nguồn phát thải khí nhà kính.

    - Lựa chọn và kiểm tra các phương pháp luận định lượng, gồm cả các số liệu hoạt động khí nhà kính và các hệ số phát thải khí nhà kính.

    - Kiểm tra việc áp dụng các phương pháp kiểm kê khí nhà kính để đảm bảo sự nhất quán trong nhiều cơ sở.

    - Sử dụng, bảo dưỡng và kiểm định thiết bị đo.

    - Xây dựng và bảo trì hệ thống thu thập số liệu.

    - Định kỳ kiểm tra độ chính xác của các phương tiện đo.

    - Đánh giá nội bộ và tiến hành kiểm tra kỹ thuật định kỳ.

    e) Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    - Đánh giá độ không chắc chắn về hệ số phát thải và các thông số trung gian đã áp dụng.

    - Đánh giá độ không chắc chắn về số liệu hoạt động.

    - Đánh giá độ không chắc chắn tổng hợp của kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở.

    g) Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở kỳ trước

    (Việc tính toán lại kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở kỳ trước được thực hiện trong các trường hợp sau: phát hiện ra sai sót trong kết quả tính toán lượng phát thải khí nhà kính; có thay đổi về các phương pháp định lượng khí nhà kính, số liệu hoạt động và hệ số phát thải).

    h) Xây dựng báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    - Tổng hợp các thông tin đầu vào về hệ số phát thải, thông số có liên quan, kết quả kiểm kê khí nhà kính, đánh giá độ không chắc chắn.

    - Xây dựng báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 29

    TT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/cơ sở)

    1

    Xác định ranh giới hoạt động và phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    1.1

    Xác định ranh giới hoạt động và phần tích, xác định các nguồn phát thải của cơ sở

    01 ĐTV III.3

    10

    1.2

    Xác định phương pháp luận tương ứng cho từng nguồn phát thải khí nhà kính trực tiếp

    01 ĐTV III.3

    30

    1.3

    Xác định phương pháp luận tương ứng cho các nguồn thải khí nhà kính gián tiếp (tiêu thụ điện, hơi,...)

    01 ĐTV III.3

    30

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    01 ĐTV III.3


    2.1

    Rà soát và lựa chọn hệ số phát thải khí nhà kính và các thông số liên quan cho từng phương pháp luận áp dụng cho từng nguồn phát thải

    01 ĐTV III.3

    03

    2.2

    Tổng hợp hệ số phát thải khí nhà kính và các thông số liên quan cho từng phương pháp luận áp dụng cho từng nguồn phát thải

    01 ĐTV III.3

    03

    2.3

    Tổng hợp hệ số nóng lên toàn cầu áp dụng cho từng loại khí nhà kính

    01 ĐTV III.3

    01

    3

    Lựa chọn và thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    3.1

    Xác định các số liệu hoạt động cần thiết của từng nguồn phát thải theo yêu cầu của phương pháp luận

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2)

    30

    3.2

    Thiết lập các biểu các thông số, số liệu hoạt động cần thu thập

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2)

    45

    3.3

    Thu thập số liệu hoạt động



    3.3.1

    Tổng hợp các số liệu sẵn có tại cơ sở

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2)

    30

    3.3.2

    Rà soát và đánh giá tính đầy đủ của số liệu, xác định các số liệu cần bổ sung

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2)

    10

    3.3.3

    Thu thập bổ sung số liệu bằng phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp



    a

    Phương pháp trực tiếp



    -

    Sửa đổi các tập số liệu hiện có để đáp ứng các yêu cầu về kiểm kê khí nhà kính

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2)

    30

    -

    Tạo số liệu mới thông qua thu thập mẫu, điều tra khảo sát bổ sung

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2)

    60

    b

    Phương pháp gián tiếp



    -

    Sử dụng số liệu thay thế

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2)

    40

    -

    Lấy ý kiến các chuyên gia

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.1, 1 ĐTV III.2)

    40

    3.4

    Xử lý số liệu thu thập, hoàn thiện số liệu đầu vào phục vụ cho kiểm kê

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2)

    35

    4

    Tính toán phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    4.1

    Thiết lập bảng tính

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.1)

    10

    4.2

    Thiết lập công thức và nhập hệ số phát thải, các thông số trung gian, số liệu hoạt động

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.1)

    10

    4.3

    Tổng hợp và trích xuất kết quả kiểm kê

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.1)

    05

    5

    Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    5.1

    Xác định và kiểm tra về trách nhiệm, quyền hạn của những người có trách nhiệm triển khai kiểm kê khí nhà kính

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    5.2

    Xác định, áp dụng và kiểm tra việc đào tạo tương ứng cho các thành viên thực hiện kiểm kê khí nhà kính

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    5.3

    Xác định và kiểm tra các ranh giới hoạt động của cơ sở

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    5.4

    Xác định và kiểm tra các nguồn phát thải kiểm kê khí nhà kính

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    5.5

    Lựa chọn và kiểm tra các phương pháp luận định lượng, gồm cả các số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính và các hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    5.6

    Kiểm tra việc áp dụng các phương pháp kiểm kê khí nhà kính để đảm bảo sự nhất quán trong nhiều cơ sở

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    5.7

    Sử dụng, bảo dưỡng và kiểm định thiết bị đo

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    5.8

    Xây dựng và bảo trì hệ thống thu thập số liệu

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    5.9

    Định kỳ kiểm tra độ chính xác của các phương tiện đo

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    5.10

    Đánh giá nội bộ và tiến hành kiểm tra kỹ thuật định kỳ

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    05

    6

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    6.1

    Đánh giá độ không chắc chắn về hệ số phát thải và các thông số trung gian đã áp dụng

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.1)

    10

    6.2

    Đánh giá độ không chắc chắn về số liệu hoạt động

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.1)

    10

    6.3

    Đánh giá độ không chắc chắn tổng hợp của kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.1)

    10

    7

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức lao động tương ứng của công việc đó.

    8

    Xây dựng báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    8.1

    Tổng hợp các thông tin đầu vào về hệ số phát thải, thông số có liên quan, kết quả kiểm kê khí nhà kính, đánh giá độ không chắc chắn

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.4, 01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    10

    8.2

    Xây dựng báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.4, 01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    30

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 30

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất

    (kW/h)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Xác định ranh giới hoạt động và phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    1.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    105,0

    1.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    56,0

    1.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    14,0

    1.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    70,0

    1.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    42,0

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    2.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    5,3

    2.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    2,8

    2.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    0,7

    2.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    3,5

    2.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    2,1

    3

    Lựa chọn và thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    3.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    480,0

    3.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    256,0

    3.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    64,0

    3.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    320,0

    3.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    192,0

    4

    Tính toán phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    4.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    56,3

    4.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    30,0

    4.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    7,5

    4.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    37,5

    4.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    22,5

    5

    Kiểm soát chất kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    5.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    75,0

    5.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    40,0

    5.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    10,0

    5.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    50,0

    5.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    30,0

    6

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    6.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    67,5

    6.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    36,0

    6.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    9,0

    6.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    45,0

    6.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    27,0

    7

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức máy móc, thiết bị tương ứng của công việc đó.

    8

    Xây dựng báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    8.1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    90,0

    8.2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    48,0

    8.3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    12,0

    8.4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    60,0

    8.5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    36,0

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 31

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Xác định ranh giới hoạt động và phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    1.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    105,0

    1.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    105,0

    1.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    105,0

    1.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    105,0

    1.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    35,0

    1.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    14,0

    1.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    56,0

    1.8

    USB 32GB

    cái

    12

    14,0

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    2.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    5,3

    2.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    5,3

    2.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    5,3

    2.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    5,3

    2.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    1,8

    2.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    0,7

    2.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    2,8

    2.8

    USB 32GB

    cái

    12

    0,7

    3

    Lựa chọn và thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    3.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    480,0

    3.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    480,0

    3.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    480,0

    3.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    480,0

    3.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    160,0

    3.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    64,0

    3.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    256,0

    3.8

    USB 32GB

    cái

    12

    64,0

    4

    Tính toán phát thải khí nhà kính cấp cơ sở




    4.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    56,3

    4.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    56,3

    4.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    56,3

    4.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    56,3

    4.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    18,8

    4.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    7,5

    4.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    30,0

    4.8

    USB 32GB

    cái

    12

    7,5

    5

    Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    5.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    75,0

    5.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    75,0

    5.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    75,0

    5.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    75,0

    5.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    25,0

    5.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    10,0

    5.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    40,0

    5.8

    USB 32GB

    cái

    12

    10,0

    6

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    6.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    67,5

    6.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    67,5

    6.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    67,5

    6.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    67,5

    6.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    22,5

    6.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    9,0

    6.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    36,0

    6.8

    USB 32GB

    cái

    12

    9,0

    7

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức sử dụng công cụ, dụng cụ tương ứng của công việc đó.

    8

    Xây dựng báo cáo phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở




    8.1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    90,0

    8.2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    90,0

    8.3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    90,0

    8.4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    90,0

    8.5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    30,0

    8.6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    12,0

    8.7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    48,0

    8.8

    USB 32GB

    cái

    12

    12,0

    4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 32

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một cơ sở)

    1

    Xác định ranh giới hoạt động và phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    1.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,035

    1.2

    Giấy A4

    ram

    0,084

    1.3

    Bút chì B2

    cái

    0,020

    1.4

    Thước kẻ

    cái

    0,014

    1.5

    Bút bi

    cái

    1,400

    1.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,035

    1.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,035

    1.8

    Dập ghim

    cái

    0,140

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    2.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,002

    2.2

    Giấy A4

    ram

    0,004

    2.3

    Bút chì B2

    cái

    0,001

    2.4

    Thước kẻ

    cái

    0,001

    2.5

    Bút bi

    cái

    0,070

    2.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,002

    2.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,002

    2.8

    Dập ghim

    cái

    0,007

    3

    Lựa chọn và thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    3.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,160

    3.2

    Giấy A4

    ram

    0,384

    3.3

    Bút chì B2

    cái

    0,091

    3.4

    Thước kẻ

    cái

    0,064

    3.5

    Bút bi

    cái

    6,400

    3.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,160

    3.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,160

    3.8

    Dập ghim

    cái

    0,640

    4

    Tính toán phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    4.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,019

    4.2

    Giấy A4

    ram

    0,045

    4.3

    Bút chì B2

    cái

    0,011

    4.4

    Thước kẻ

    cái

    0,008

    4.5

    Bút bi

    cái

    0,750

    4.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,019

    4.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,019

    4.8

    Dập ghim

    cái

    0,075

    5

    Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    5.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,025

    5.2

    Giấy A4

    ram

    0,060

    5.3

    Bút chì B2

    cái

    0,014

    5.4

    Thước kẻ

    cái

    0,010

    5.5

    Bút bi

    cái

    1,000

    5.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,025

    5.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,025

    5.8

    Dập ghim

    cái

    0,100

    6

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    6.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,023

    6.2

    Giấy A4

    ram

    0,054

    6.3

    Bút chì B2

    cái

    0,013

    6.4

    Thước kẻ

    cái

    0,009

    6.5

    Bút bi

    cái

    0,900

    6.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,023

    6.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,023

    6.8

    Dập ghim

    cái

    0,090

    7

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức tiêu hao vật liệu tương ứng của công việc đó.

    8

    Xây dựng báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở



    8.1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,030

    8.2

    Giấy A4

    ram

    0,072

    8.3

    Bút chì B2

    cái

    0,017

    8.4

    Thước kẻ

    cái

    0,012

    8.5

    Bút bi

    cái

    1,200

    8.6

    Sổ công tác

    quyển

    0,030

    8.7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,030

    8.8

    Dập ghim

    cái

    0,120

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 33

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một cơ sở)

    1

    Xác định ranh giới hoạt động và phương pháp kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    kW

    1.949,64

    1.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    1.881,60

    1.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    68,04

    2

    Lựa chọn hệ số phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    kW

    97,48

    2.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    94,08

    2.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    3,40

    3

    Lựa chọn và thu thập số liệu hoạt động kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    kW

    8.912,64

    3.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    8.601,60

    3.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    311,04

    4

    Tính toán phát thải kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    kW

    996,45

    4.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    960,00

    4.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    36,45

    5

    Kiểm soát chất lượng kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    kW

    1.392,60

    5.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    1.344,00

    5.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    48,60

    6

    Đánh giá độ không chắc chắn của kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    kW

    1.253,34

    6.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    1.209,60

    6.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    43,74

    7

    Tính toán lại kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    Tính toán lại thực hiện đối với công việc nào thì áp dụng định mức tiêu hao năng lượng tương ứng của công việc đó.

    8

    Xây dựng báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở

    kW

    1.671,12

    8.1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    1.612,80

    8.2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    58,32

    Chương IV

    ĐO ĐẠC, BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP GIẢM
    NHẸ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH CẤP CƠ SỞ

    1. Xây dựng đường phát thải cơ sở của lĩnh vực quản lý chất thải

    1.1. Định mức lao động

    1.1.1. Nội dung công việc

    a) Xác định các giả định cho kịch bản BAU của cơ sở

    b) Xác định các nguồn phát thải khí nhà kính thuộc phạm vi hoạt động của cơ sở

    - Từ quá trình thu gom và vận chuyển chất thải rắn.

    - Từ quá trình xử lý, tiêu hủy chất thải.

    - Phát thải từ các hoạt động phân loại, tái chế rác thải.

    - Phát thải CO2 do tiêu thụ điện trong các hoạt động khác của một cơ sở xử lý chất thải.

    c) Xác định phương pháp tính toán mức phát thải khí nhà kính dự kiến theo kịch bản BAU

    - Xác định phương pháp tính toán lượng phát thải khí nhà kính tương ứng với từng nguồn thải của cơ sở.

    - Xác định các thông số giám sát phục vụ tính toán lượng phát thải khí nhà kính theo kịch bản BAU.

    d) Tính toán mức phát thải khí nhà kính dự kiến theo kịch bản BAU

    1.1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 34

    TT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/cơ sở)

    1

    Xác định các giả định cho kịch bản BAU của cơ sở

    01 ĐTV III.3

    35

    2

    Xác định các nguồn phát thải khí nhà kính thuộc phạm vi hoạt động của cơ sở

    01 ĐTV III.3


    2.1

    Phát thải khí nhà kính từ quá trình thu gom và vận chuyển chất thải rắn

    01 ĐTV III.3

    30

    2.2

    Phát thải từ quá trình xử lý, tiêu hủy chất thải

    01 ĐTV III.3

    30

    2.3

    Phát thải từ các hoạt động phân loại, tái chế rác thải

    01 ĐTV III.3

    30

    2.4

    Phát thải CO2 do tiêu thụ điện trong các hoạt động khác của một cơ sở xử lý chất thải

    01 ĐTV III.3

    30

    3

    Xác định phương pháp tính toán mức phát thải khí nhà kính dự kiến theo kịch bản BAU



    3.1

    Xác định phương pháp tính toán lượng phát thải khí nhà kính tương ứng với từng nguồn thải của cơ sở

    Nhóm 3 (01 ĐTV

    III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    30

    3.2

    Xác định các thông số giám sát phục vụ tính toán lượng phát thải khí nhà kính theo kịch bản BAU

    Nhóm 3 (01 ĐTV

    III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV

    III.3)

    30

    4

    Tính toán mức phát thải khí nhà kính dự kiến theo kịch bản BAU

    Nhóm 3 (01 ĐTV

    III.4, 01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    35

    1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 35

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất

    (kW/h)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    330,0

    2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    176,0

    3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    44,0

    4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    220,0

    5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    132,0

    1.3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 36

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    330,0

    2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    330,0

    3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    330,0

    4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    330,0

    5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    110,0

    6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    44,0

    7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    176,0

    8

    USB 32GB

    cái

    12

    44,0

    1.4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 37

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một cơ sở)

    1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,110

    2

    Giấy A4

    ram

    0,264

    3

    Bút chì B2

    cái

    0,063

    4

    Thước kẻ

    cái

    0,044

    5

    Bút bi

    cái

    4,400

    6

    Sổ công tác

    quyển

    0,110

    7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,110

    8

    Dập ghim

    cái

    0,440

    1.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 38

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao

    (tính cho một cơ sở)

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    5.913,60

    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    213,84

    2. Đo đạc mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở

    2.1. Định mức lao động

    2.1.1. Nội dung công việc

    a) Đo đạc mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ thu gom, vận chuyển chất thải.

    b) Đo đạc mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ việc xử lý, tiêu hủy chất thải.

    c) Đo đạc mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ tái chế chất thải.

    d) Tổng hợp mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở trong 01 năm.

    2.1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 39

    TT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/ cơ sở)

    1

    Đo đạc mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ thu gom, vận chuyển chất thải

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    30

    2

    Đo đạc mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ việc xử lý, tiêu hủy chất thải

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    30

    3

    Đo đạc mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ tái chế chất thải

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    30

    4

    Tổng hợp mức giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở trong 01 năm

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    30

    2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 40

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất

    (kW/h)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    270,0

    2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    144,0

    3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    36,0

    4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    180,0

    5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    108,0

    2.3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 41

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    270,0

    2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    270,0

    3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    270,0

    4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    270,0

    5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    90,0

    6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    36,0

    7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    144,0

    8

    USB 32GB

    cái

    12

    36,0

    2.4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 42

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức (tính cho một cơ sở)

    1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,090

    2

    Giấy A4

    ram

    0,216

    3

    Bút chì B2

    cái

    0,051

    4

    Thước kẻ

    cái

    0,036

    5

    Bút bi

    cái

    3,600

    6

    Sổ công tác

    quyển

    0,090

    7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,090

    8

    Dập ghim

    cái

    0,360

    2.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 43

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao

    (tính cho một cơ sở)

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    4.838,40

    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    174,96

    3. Xây dựng phương án giám sát

    3.1. Định mức lao động

    3.1.1. Nội dung công việc

    a) Thu thập và tổng hợp thông tin chi tiết về hệ thống giám sát, vai trò và trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức trong hệ thống giám sát, nguồn lực và công cụ cần thiết để thực hiện giám sát.

    b) Thu thập và tổng hợp thông tin về các phương pháp đo đạc lượng giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cho các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở.

    c) Thu thập và tổng hợp thông tin về các thông số cần được đo đạc, tần suất thực hiện đo đạc trong một chu kỳ báo cáo.

    d) Thu thập và tổng hợp thông tin mô tả hệ thống quản lý, lưu trữ số liệu được thu thập.

    đ) Thu thập và tổng hợp thông tin về quy trình thực hiện QA/QC.

    e) Xây dựng phương án giám sát.

    3.1.2. Định biên, định mức:

    Bảng số 44

    TT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/cơ sở)

    1

    Thu thập và tổng hợp thông tin chi tiết về hệ thống giám sát, vai trò và trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức trong hệ thống giám sát, nguồn lực và công cụ cần thiết để thực hiện giám sát

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    10

    2

    Thu thập và tổng hợp thông tin về các phương pháp đo đạc lượng giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cho các biện pháp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    10

    3

    Thu thập và tổng hợp thông tin về các thông số cần được đo đạc, tần suất thực hiện đo đạc trong một chu kỳ báo cáo

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    10

    4

    Thu thập và tổng hợp thông tin mô tả hệ thống quản lý, lưu trữ số liệu được thu thập

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    05

    5

    Thu thập và tổng hợp thông tin về quy trình thực hiện QA/QC

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.1, 01 ĐTV III.2, 01 ĐTV III.3)

    05

    6

    Xây dựng phương án giám sát

    Nhóm 2 (01 ĐTV III.4, 01 ĐTV III.5)

    10

    3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 45

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất

    (kW/h)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    105,0

    2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    56,0

    3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    14,0

    4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    70,0

    5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    42,0

    3.3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 46

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    105,0

    2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    105,0

    3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    105,0

    4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    105,0

    5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    35,0

    6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    14,0

    7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    56,0

    8

    USB 32GB

    cái

    12

    14,0

    3.4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 47

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức (tính cho một cơ sở)

    1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,035

    2

    Giấy A4

    ram

    0,084

    3

    Bút chì B2

    cái

    0,020

    4

    Thước kẻ

    cái

    0,014

    5

    Bút bi

    cái

    1,400

    6

    Sổ công tác

    quyển

    0,035

    7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,035

    8

    Dập ghim

    cái

    0,140

    3.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 48

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Định mức

    (tính cho một cơ sở)

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    1.881,60

    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    68,04

    4. Xây dựng báo cáo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở xử lý chất thải

    4.1. Định mức lao động

    4.1.1. Nội dung công việc

    a) Tổng hợp các kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.

    b) Xây dựng báo cáo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở.

    c) Chỉnh lý, hoàn thiện báo cáo sau thẩm định.

    d) Lưu trữ, hồ sơ tài liệu.

    4.1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 49

    TT

    Nội dung công việc

    Định biên

    Định mức

    (công nhóm/cơ sở)

    1

    Tổng hợp các kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính

    01 ĐTV III.3

    10

    2

    Xây dựng báo cáo kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của cơ sở

    Nhóm 3 (01 ĐTV III.4, 01 ĐTV III.5, 01 ĐTV III.6)

    20

    3

    Chỉnh lý, hoàn thiện báo cáo sau thẩm định

    01 ĐTV III.6

    10

    4

    Lưu trữ, hồ sơ tài liệu

    Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

    4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 50

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Công suất (kW/h)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Máy vi tính để bàn

    cái

    0,4

    60,0

    2

    Điều hòa nhiệt độ

    cái

    2,2

    32,0

    3

    Máy chiếu

    cái

    0,5

    8,0

    4

    Máy tính xách tay

    cái

    0,5

    40,0

    5

    Máy in khổ A4

    cái

    0,4

    24,0

    4.3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 51

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    (tháng)

    Định mức

    (ca/cơ sở)

    1

    Bàn làm việc

    cái

    60

    60,0

    2

    Ghế văn phòng

    cái

    60

    60,0

    3

    Tủ để tài liệu

    cái

    60

    60,0

    4

    Bộ lưu điện Santak 600W

    cái

    60

    60,0

    5

    Quạt thông gió 0,04 kW

    cái

    60

    20,0

    6

    Quạt trần 0,1 kW

    cái

    60

    8,0

    7

    Đèn neon 0,04 kW

    bộ

    36

    32,0

    8

    USB 32GB

    cái

    12

    8,0

    4.4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 52

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Định mức (tính cho một cơ sở)

    1

    Mực in A4 Laser

    hộp

    0,020

    2

    Giấy A4

    ram

    0,048

    3

    Bút chì B2

    cái

    0,011

    4

    Thước kẻ

    cái

    0,008

    5

    Bút bi

    cái

    0,800

    6

    Sổ công tác

    quyển

    0,020

    7

    Bút đánh dấu dòng

    cái

    0,020

    8

    Dập ghim

    cái

    0,080

    4.5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 53

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (tính cho một cơ sở)

    1

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

    kW

    1.024,00

    2

    Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

    kW

    38,88

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương5
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →