Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 1540/QĐ-TTg 2026 thành lập Hội đồng thẩm định điều chỉnh Quy hoạch lâm nghiệp 2021-2030 (1540/QĐ-TTg) · 12/08/2026
  2. 02Nghị định 298/2026/NĐ-CP: Chức năng, nhiệm vụ Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (298/2026/NĐ-CP) · 27/07/2026
  3. 03Nghị định 297/2026/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (297/2026/NĐ-CP) · 24/07/2026
  4. 04Quyết định 1328/QĐ-TTg 2026 kiện toàn Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc gia (1328/QĐ-TTg) · 21/07/2026
  5. 05Quyết định 2635/QĐ-UBND Hà Nội 2026 thành lập Tổ công tác liên ngành xử lý xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ (2635/QĐ-UBND) · 25/05/2026
  6. 06Thông tư 01/2026/TT-BDTTG: Phân cấp quản lý Nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo (01/2026/TT-BDTTG) · 13/01/2026
  7. 07Thông tư 77/2025/TT-BNNMT: Sửa đổi, bổ sung quy định quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật (77/2025/TT-BNNMT) · 29/12/2025
  8. 08Quy định chức năng, cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (105/2022/NĐ-CP) · 22/12/2022
  9. 09Thông tư 09/2019/TT-BVHTTDL tiêu chuẩn chức danh Giám đốc Phó Giám đốc Sở Văn hóa (09/2019/TT-BVHTTDL) · 09/09/2019
  10. 10Chế độ báo cáo công tác Ngành Thi hành án Quân đội (01/2019/TT-BQP) · 03/01/2019
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 26/2025/TT-BVHTTDL Sửa đổi Thông tư 15/2023 về Hội đồng lựa chọn dự án phim
    Cơ quanBộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
    Ngày BH31/12/2025
    Hiệu lực16/02/2026
    1 chương·1 điều
    Thông tư

    Thông tư 26/2025/TT-BVHTTDL Sửa đổi Thông tư 15/2023 về Hội đồng lựa chọn dự án phim

    Cơ quan ban hành
    Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
    Người ký
    Nguyễn Văn Hùng
    Ngày ban hành
    31/12/2025
    Ngày hiệu lực
    16/02/2026
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
    _______

    Số: 26/2025/TT-BVHTTDL

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________

    Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BVHTTDL
    ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
    quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất
    phim sử dụng ngân sách nhà nước

    ________________

    Căn cứ Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15;

    Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

    Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

    Căn cứ Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện ảnh;

    Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

    Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

    Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính;

    Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2023/TT-BVHTTDL ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 6 Điều 5

    “b) Cơ quan thường trực của Hội đồng được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ trên cơ sở phù hợp về chức năng, nhiệm vụ; độc lập, khách quan; bảo đảm nguồn lực về nhân lực và cơ sở vật chất; có năng lực tổ chức, điều phối, triển khai hoạt động của Hội đồng.”

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điểm và mẫu tại khoản 2 Điều 6

    1. Thay thế Mẫu số 01 tại điểm a khoản 2 Điều 6 bằng Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Thay thế Mẫu số 02 tại điểm d khoản 2 Điều 6 bằng Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 6:

    “d) Thành viên Hội đồng tham dự họp ghi ý kiến bằng Phiếu thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp Phiếu thẩm định cần chỉ dẫn chi tiết hơn về tài liệu, văn bản liên quan hoặc nội dung cụ thể, Chủ tịch Hội đồng quyết định các nội dung chi tiết đó;”.

    Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 7

    “4. Thành viên Tổ giúp việc Hội đồng thực hiện lập Báo cáo rà soát theo phân công của Tổ trưởng Tổ giúp việc Hội đồng.”.

    Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8

    1. Sửa đổi, bổ sung các điểm c và d khoản 4:

    “c) Tiếp nhận Báo cáo rà soát, Phiếu thẩm định từ Tổ trưởng Tổ giúp việc Hội đồng; gửi Giấy mời họp, Báo cáo rà soát, Phiếu thẩm định, Hồ sơ dự án sản xuất phim và tài liệu liên quan tới thành viên Hội đồng; chuẩn bị cơ sở vật chất phục vụ cuộc họp của Hội đồng;

    d) Tổng hợp ý kiến thành viên Hội đồng tại Phiếu thẩm định, ghi Biên bản họp Hội đồng;”.

    2. Sửa đổi, bổ sung các khoản 5 và 6, bổ sung khoản 7:

    “5. Quyền và trách nhiệm của Tổ trưởng Tổ giúp việc Hội đồng

    a) Chủ trì cuộc họp của Tổ giúp việc Hội đồng rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim quy định tại Điều 8 Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh;

    b) Đề xuất cơ quan thường trực Hội đồng yêu cầu cơ quan quản lý dự án cung cấp bổ sung tài liệu trong trường hợp Hồ sơ dự án sản xuất phim chưa đầy đủ thông tin;

    c) Trực tiếp hoặc phân công tổ viên Tổ giúp việc Hội đồng thực hiện lập Báo cáo rà soát; đề xuất nội dung chỉ dẫn chi tiết tại Phiếu thẩm định báo cáo Chủ tịch Hội đồng (nếu cần);

    d) Thực hiện các quyền, trách nhiệm của tổ viên Tổ giúp việc Hội đồng.

    6. Quyền và trách nhiệm của tổ viên Tổ giúp việc Hội đồng

    a) Tiếp nhận Hồ sơ dự án sản xuất phim và tài liệu liên quan từ Thư ký Hội đồng;

    b) Rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim, tham gia ý kiến chuyên môn tại cuộc họp của Tổ giúp việc Hội đồng;

    c) Lập Báo cáo rà soát, đề xuất nội dung chi tiết Phiếu thẩm định của thành viên Hội đồng theo phân công của Tổ trưởng Tổ giúp việc Hội đồng;

    d) Tham gia đầy đủ các cuộc họp của Tổ giúp việc Hội đồng. Trường hợp vắng mặt phải báo cáo Tổ trưởng Tổ giúp việc Hội đồng;

    đ) Tham gia các cuộc họp của Hội đồng theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng. Trường hợp vắng mặt phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng;

    e) Bảo lưu ý kiến cá nhân tại Báo cáo rà soát nếu không nhất trí với kết quả rà soát của Tổ giúp việc Hội đồng tại Báo cáo rà soát;

    g) Bảo mật thông tin đối với các dự án sản xuất phim tham gia lựa chọn, Báo cáo rà soát và các nội dung thảo luận tại cuộc họp của Tổ giúp việc Hội đồng và Hội đồng.

    7. Quyền và trách nhiệm của cơ quan thường trực của Hội đồng

    a) Yêu cầu cơ quan quản lý dự án cung cấp bổ sung tài liệu trong trường hợp Hồ sơ dự án sản xuất phim chưa đầy đủ thông tin;

    b) Tổ chức các cuộc họp của Hội đồng;

    c) Bảo đảm cơ sở vật chất cho hoạt động của Hội đồng;

    d) Lưu trữ, quản lý hồ sơ, tài liệu và dữ liệu liên quan theo quy định của pháp luật;

    đ) Thực hiện cung cấp hồ sơ, tài liệu của Hội đồng theo yêu cầu của cấp có thẩm quyền (nếu có);

    e) Các quyền và trách nhiệm khác có liên quan đến việc tổ chức, điều phối, triển khai hoạt động của Hội đồng.”.

    Điều 5. Điều khoản thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.

    2. Hội đồng được cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập trước ngày Thông tư này có hiệu lực và có nhiệm kỳ kết thúc sau ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục hoạt động theo quyết định thành lập, đồng thời hoạt động theo quy định tại Thông tư này.

    3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

    4. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức kịp thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Vụ Kế hoạch, Tài chính) để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

    Nơi nhận:

    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Trung ương Đảng;

    - Văn phòng Quốc hội;

    - Văn phòng Chủ tịch nước;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Văn phòng Chính phủ;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL và xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;

    - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL.

    - Các đơn vị thuộc Bộ VHTTDL;

    - Sở VHTTDL, Sở VHTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

    - Cổng TTĐT: Chính phủ, Bộ VHTTDL; Công báo;

    - Lưu: VT, KHTC (100b).

    BỘ TRƯỞNG







    Nguyễn Văn Hùng

    Phụ lục

    (Kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025
    của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

    Mẫu số 01

    Báo cáo rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước

    Mẫu số 02

    Phiếu thẩm định Hồ sơ dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước

    Mẫu số 01

    CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

    TỔ GIÚP VIỆC HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN

    DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NSNN
    _______

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________
    ...., ngày ... tháng ... năm ..

    BÁO CÁO RÀ SOÁT HỒ SƠ DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM
    SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    Hồ sơ dự án sản xuất phim.......................(loại hình phim và tên phim)

    Kính gửi: Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách
    nhà nước của............(tên cơ quan có thẩm quyền)

    Vào hồi ......giờ ……phút ngày...... tháng .... năm ..........., tại (địa điểm)............, Tổ giúp việc Hội đồng lựa chọn dự án sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước thành lập theo Quyết định số .../.... ngày..... tháng....năm.....của......(tên cơ quan có thẩm quyền) (dưới đây gọi là Tổ giúp việc Hội đồng) tổ chức họp rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim ...............(loại hình phim và tên phim).

    Cơ sở điện ảnh sản xuất phim có kịch bản được tuyển chọn:......................

    Cơ quan quản lý dự án:.....................

    I. Thành phần tham gia

    1. Tổ giúp việc Hội đồng

    - Ông/Bà ......... (tên, chức danh)

    - Ông/Bà ......... (tên, chức danh)

    - Ông/Bà ......... (tên, chức danh)

    2. Đại diện cơ quan quản lý dự án (nếu cần)

    - Ông/Bà ......... (tên, chức danh)

    - Ông/Bà ......... (tên, chức danh)

    3. Đại diện cơ sở điện ảnh có kịch bản được tuyển chọn (nếu cần)

    - Ông/Bà ......... (tên, chức danh)

    - Ông/Bà ......... (tên, chức danh)

    II. Nội dung báo cáo rà soát

    1. Cơ sở pháp lý thực hiện rà soát

    2. Hồ sơ dự án sản xuất phim đầy đủ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh (nếu chưa đầy đủ, đề nghị ghi rõ tài liệu còn thiếu cần bổ sung).

    3. Dự án sản xuất phim đáp ứng đầy đủ:

    3.1. Các quy định về sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước tại Điều 7 Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh.

    3.2. Các quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung theo Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.

    (trường hợp chưa đáp ứng đầy đủ, đề nghị nêu rõ quy định mà dự án sản xuất phim chưa đáp ứng, lý do và các thông tin kèm theo)

    4. Rà soát dự toán, phương án giá sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về giá và pháp luật liên quan (ghi rõ kết quả rà soát và các nội dung lưu ý báo cáo xin ý kiến Hội đồng, nếu có);

    5. Các nội dung khác liên quan (nếu có).

    III. Đề xuất, kiến nghị

    1. Về việc giao nhiệm vụ cho cơ sở điện ảnh sản xuất phim, kết quả rà soát dự toán kinh phí sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (đối với phương thức giao nhiệm vụ);

    2. Về việc đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước, kết quả rà soát phương án giá đặt hàng (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (đối với phương thức đặt hàng);

    3. Các kiến nghị khác (nếu có).

    Tổ giúp việc Hội đồng thống nhất báo cáo kết quả rà soát Hồ sơ dự án sản xuất phim..............(loại hình và tên phim) trình Hội đồng xem xét, thẩm định.

    Cuộc họp kết thúc vào....giờ .....phút..... ngày ....tháng..... năm ....../.

    TỔ GIÚP VIỆC HỘI ĐỒNG

    Tổ viên

    (ký và ghi rõ họ tên)

    Tổ viên

    (ký và ghi rõ họ tên)

    Tổ trưởng

    (ký và ghi rõ họ tên)

    Mẫu số 02

    CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN

    HỘI ĐỒNG LỰA CHỌN DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
    _______

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    _________________
    ...., ngày ... tháng ... năm ....

    PHIẾU THẨM ĐỊNH

    HỒ SƠ DỰ ÁN SẢN XUẤT PHIM SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    Họ và tên thành viên Hội đồng: ...................................

    Dự án sản xuất phim: .......................(loại hình phim và tên phim)

    Cơ sở điện ảnh sản xuất phim có kịch bản được tuyển chọn:............................

    Cơ quan quản lý dự án:...............................................

    1. Ý kiến thẩm định:

    a) Về thành phần Hồ sơ dự án sản xuất phim đầy đủ, đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    b) Về việc dự án sản xuất phim đáp ứng các quy định về sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước tại Điều 7 Nghị định số 131/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Điện ảnh:

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    c) Về việc dự án sản xuất phim đáp ứng các quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung theo Điều 143 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu:

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    d) Về thẩm định dự toán, phương án giá sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về giá và pháp luật liên quan (đối với phương thức giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng)

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    Dự toán hoặc phương án giá (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim................. (nêu rõ tên, loại hình, độ dài) sử dụng ngân sách nhà nước được thẩm định là:

    Bằng số:.....................đồng

    Bằng chữ: ...............................

    đ) Nội dung khác liên quan (nếu có)

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    2. Kiến nghị:

    a) Về việc giao nhiệm vụ, đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (nêu rõ đồng ý hoặc không đồng ý trình cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định giao nhiệm vụ, đặt hàng cơ sở điện ảnh sản xuất phim)

    ​​​​​​​.................................................................................................................

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    b) Về việc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán (đối với phương thức giao nhiệm vụ) hoặc giá đặt hàng (giá tối đa, giá cụ thể) sản xuất phim sử dụng ngân sách nhà nước (đối với phương thức đặt hàng)

    (nêu rõ đồng ý hoặc không đồng ý trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán hoặc giá tối đa, giá cụ thể theo quy định của pháp luật về giá với mức dự toán, phương án giá được thẩm định tại điểm c mục 1)

    ​​​​​​​.................................................................................................................​​​​​​​

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    c) Kiến nghị khác (nếu có)

    .................................................................................................................​​​​​​​

    .................................................................................................................

    .................................................................................................................

    ​​​​​​​

    Thành viên Hội đồng

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều1
    Tải về
    Hỏi AI ngay →