Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Luật Phòng bệnh 2025, số 114/2025/QH15 (114/2025/QH15) · 10/12/2025
  2. 02Sửa đổi bổ sung Thông tư 105/2023/TT-BQP về tiêu chuẩn khám sức khỏe sơ tuyển NVQS (106/2025/TT-BQP) · 30/09/2025
  3. 03Thông tư 38/2025/TT-BYT quy định chi tiết Nghị định 207/2025/NĐ-CP về sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản (38/2025/TT-BYT) · 13/08/2025
  4. 04Thông tư 36/2025/TT-BYT sửa đổi Thông tư 04/2018/TT-BYT về Thực hành tốt phòng thí nghiệm (36/2025/TT-BYT) · 28/07/2025
  5. 05Sửa đổi bổ sung Thông tư 06/2011/TT-BYT về quản lý mỹ phẩm (34/2025/TT-BYT) · 03/07/2025
  6. 06Thông tư 30/2025/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm thuốc (30/2025/TT-BYT) · 01/07/2025
  7. 07Thông tư 31/2025/TT-BYT quy định chi tiết Luật Dược và Nghị định 163/2025/NĐ-CP (31/2025/TT-BYT) · 01/07/2025
  8. 08Thông tư 32/2025/TT-BYT quy định quản lý chất lượng thuốc cổ truyền, dược liệu (32/2025/TT-BYT) · 01/07/2025
  9. 09Thông tư 29/2025/TT-BYT quy định đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền (29/2025/TT-BYT) · 01/07/2025
  10. 10Thông tư 28/2025/TT-BYT quy định Thực hành tốt sản xuất thuốc (28/2025/TT-BYT) · 01/07/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công (73/2026/TT-BGDĐT) · 28/08/2026
  4. 04Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  5. 05Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  6. 06
Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 08Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 21/2025/TT-BQP Quy định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật, đánh giá chất lượng cơ sở khám chữa bệnh
    Cơ quanBộ Quốc phòng
    Ngày BH14/04/2025
    Hiệu lực29/05/2025
    1 chương·15 điều
    Thông tư

    Thông tư 21/2025/TT-BQP Quy định xếp cấp chuyên môn kỹ thuật, đánh giá chất lượng cơ sở khám chữa bệnh

    Cơ quan ban hành
    Bộ Quốc phòng
    Người ký
    Vũ Hải Sản
    Ngày ban hành
    14/04/2025
    Ngày hiệu lực
    29/05/2025
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ QUỐC PHÒNG
    __________

    Số: 21/2025/TT-BQP

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2025



    THÔNG TƯ

    Quy định về xếp cấp chuyên môn kỹ thuật; đánh giá, chứng nhận chất
    lượng
    cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; đăng ký và chuyển người bệnh giữa
    các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng

    ______________


    Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

    Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27 tháng 11 năm 2024;

    Căn cứ Nghị định số 16/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định về người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc lực lượng vũ trang nhân dân;

    Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP;

    Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật;

    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định về xếp cấp chuyên môn kỹ thuật; đánh giá, chứng nhận chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; đăng ký và chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng.


    Chương I
    NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG


    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Thông tư này quy định về xếp cấp, chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật; danh mục kỹ thuật; đánh giá chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế và chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng.

    Điều 2. Đối tượng áp dụng

    1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng.

    2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; học viên quân đội, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người Việt Nam và người nước ngoài.

    3. Người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đang công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ; học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước theo chế độ, chính sách như đối với học viên quân đội.

    4. Học viên đào tạo sĩ quan dự bị từ 03 tháng trở lên chưa tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong quân đội khi đi khám bệnh, chữa bệnh.

    5. Thân nhân của các đối tượng quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều này, trừ thân nhân của học viên quân đội, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người nước ngoài và học viên đào tạo sĩ quan dự bị từ 03 tháng trở lên.

    Điều 3. Loại hình, hình thức tổ chức cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc cấp khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại điểm c khoản 1 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế

    Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc cấp khám bệnh, chữa bệnh ban đầu, bao gồm:

    1. Phòng khám đa khoa bao gồm: Phòng khám đa khoa của cơ quan, đơn vị từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên, phòng khám quân - dân y.

    2. Phòng khám chuyên khoa bao gồm: Phòng khám chuyên khoa, phòng khám bác sỹ y khoa, phòng khám y học cổ truyền, phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng, phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp của cơ quan, đơn vị từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên.

    3. Quân y cơ quan, đơn vị bao gồm: Quân y cơ quan, đơn vị; phòng khám có người chịu trách nhiệm chuyên môn với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Tổ quân y của cơ quan, đơn vị.


    Chương II

    XẾP CẤP CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; CHỈ ĐẠO, HỖ TRỢ CHUYÊN
    MÔN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
    THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG


    Điều 4. Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật

    1. Phương pháp tính điểm để xếp cấp chuyên môn kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.

    2. Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền xếp cấp chuyên môn kỹ thuật thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 36 Nghị định số 16/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định về người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.

    Điều 5. Chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật

    1. Nguyên tắc

    a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật cùng cấp và cấp thấp hơn;

    b) Bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ; hệ thống tổ chức ngành quân y; khu vực đóng quân và chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh.

    2. Nhiệm vụ

    a) Các bệnh viện trực thuộc Bộ Quốc phòng, Học viện Quân y chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các bệnh viện của Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, quân khu, quân đoàn, quân chủng, binh đoàn; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo từng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng;

    b) Các bệnh viện trực thuộc Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trên địa bàn bệnh viện đóng quân khi được phân công; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo từng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng;

    c) Các bệnh viện quân khu, quân đoàn, quân chủng, binh đoàn chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong cùng quân khu, quân đoàn, quân chủng, binh đoàn; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trên địa bàn bệnh viện đóng quân khi được phân công; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo từng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng;

    d) Các bệnh xá sư đoàn và tương đương chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong cùng sư đoàn; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trên địa bàn bệnh xá đóng quân khi được phân công; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo từng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng;

    đ) Các bệnh xá trung đoàn và tương đương chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong cùng trung đoàn; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trên địa bàn bệnh xá đóng quân khi được phân công; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo từng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng.

    3. Cục Quân y chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện khoản 2 Điều này.

    Điều 6. Nội dung, hình thức chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật

    1. Nội dung

    a) Thực hiện quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, quy chế, quy định chuyên môn, đạo đức hành nghề, an toàn người bệnh, kỹ năng giao tiếp và ứng xử của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh;

    b) Chuyên môn kỹ thuật trong hoạt động khám bệnh, chữa bệnh;

    c) Bảo đảm quân y cho sẵn sàng chiến đấu và ứng phó với các tình huống.

    d) Xây dựng, duy trì nền nếp, chế độ công tác chuyên môn; tổ chức khám bệnh, chữa bệnh;

    đ) Khám sức khỏe định kỳ; khám sức khỏe tuyển quân, tuyển sinh quân sự, tuyển dụng; khám sức khỏe theo yêu cầu nhiệm vụ;

    e) Quản lý, đánh giá chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong khám bệnh, chữa bệnh.

    2. Hình thức

    a) Chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật trực tiếp tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

    b) Tiếp nhận, huấn luyện, đào tạo chuyên môn kỹ thuật cho cán bộ, nhân viên quân y theo đề nghị của cơ quan, đơn vị;

    c) Chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật từ xa.


    Chương III

    DANH MỤC KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH


    Điều 7. Xây dựng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

    1. Căn cứ danh mục kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng danh mục kỹ thuật phù hợp với chức năng, nhiệm vụ; tổ chức, biên chế; cấp chuyên môn kỹ thuật; điều kiện thực tế về cơ sở hạ tầng kỹ thuật, vật chất, thiết bị y tế, nhân lực và trình độ chuyên môn. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện các kỹ thuật của cấp chuyên môn kỹ thuật cao hơn khi đáp ứng đủ điều kiện.

    2. Đối với kỹ thuật chưa có trong danh mục do Bộ Y tế ban hành

    a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải đáp ứng các điều kiện và thực hiện theo quy định tại Điều 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103 và 104 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;

    b) Danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt báo cáo Cục Quân y theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư này.

    Điều 8. Phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

    1. Cục trưởng Cục Quân y phê duyệt, phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

    a) Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh của cấp cơ bản, cấp chuyên sâu được phê duyệt riêng cho từng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

    b) Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh của cấp ban đầu có bác sỹ thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

    c) Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh của cấp ban đầu không có bác sỹ thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

    a) Các bệnh viện (trừ bệnh viện thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) xây dựng danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt hoặc phê duyệt bổ sung theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, bản mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế, thông qua Hội đồng Khoa học Y học quân sự, báo cáo Cục Quân y;

    b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản không thuộc quy định tại điểm a khoản 2 Điều này xây dựng danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt hoặc phê duyệt bổ sung theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, bản mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế gửi về quân y cấp trên trực tiếp đến quân y đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng thẩm định, thông qua Hội đồng Khoa học Y học quân sự, báo cáo Cục Quân y;

    c) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp ban đầu thực hiện kỹ thuật ngoài danh mục tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này phải gửi tài liệu quy định tại điểm d khoản 2 Điều này về quân y cấp trên trực tiếp đến quân y đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng thẩm định, thông qua Hội đồng Khoa học Y học quân sự, báo cáo Cục Quân y;

    d) Tài liệu đề nghị phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh gửi về Cục Quân y, bao gồm: Danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt hoặc phê duyệt bổ sung kèm theo bản điện tử, bản mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế, biên bản họp Hội đồng Khoa học Y học quân sự và văn bản đề nghị của bệnh viện hoặc quân y đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng;

    đ) Cục Quân y thẩm tra; Cục trưởng Cục Quân y phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.


    Chương IV

    ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH


    Điều 9. Tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    1. Hằng năm, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc cấp cơ bản và cấp chuyên sâu có trách nhiệm tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản theo quy định tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với bệnh viện do Bộ Y tế ban hành và gửi kết quả về Cục Quân y.

    2. Tài liệu tự đánh giá gồm: Bảng tự chấm điểm theo các tiêu chí; biên bản họp Hội đồng Khoa học Y học quân sự; bản mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế và văn bản đề nghị của bệnh viện (trừ bệnh viện thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) hoặc của quân y đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng đối với bệnh viện, bệnh xá còn lại.

    3. Kết quả đánh giá chất lượng được niêm yết công khai theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị định số 16/2024/NĐ-CP.

    Điều 10. Đánh giá chất lượng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    1. Căn cứ kết quả tự đánh giá của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Cục Quân y lựa chọn ngẫu nhiên để tổ chức đánh giá chất lượng cơ bản cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    2. Cục Quân y thực hiện đánh giá và niêm yết công khai kết quả tiêu chuẩn chất lượng nâng cao theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 37 Nghị định 16/2024/NĐ-CP.


    Chương V

    ĐĂNG KÝ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH; CHUYỂN NGƯỜI BỆNH
    GIỮA CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH


    Điều 11. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

    1. Nguyên tắc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh

    a) Phù hợp với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng;

    b) Người tham gia bảo hiểm y tế quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 2 Thông tư này tùy theo đối tượng được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;

    c) Việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo đảm thuận lợi vị trí đơn vị đóng quân, nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế; bảo đảm công tác quản lý quân số và phân cấp nhiệm vụ quản lý sức khỏe;

    d) Quân y đơn vị có trách nhiệm tham mưu với Thủ trưởng đơn vị hướng dẫn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu đảm bảo đúng nguyên tắc.

    2. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu

    a) Người tham gia bảo hiểm y tế thuộc tất cả các đối tượng được lựa chọn một trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này thuộc cấp khám bệnh, chữa bệnh ban đầu để đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu;

    b) Các đối tượng hạ sĩ quan, binh sĩ, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này khi vị trí đơn vị đóng quân và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh năm cùng địa bàn quận, huyện, thị xã thành phố thuộc tỉnh hoặc thuộc vùng giáp ranh và được sự chấp thuận (bằng văn bản) của chỉ huy đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên;

    c) Cán bộ cấp trung tá hoặc có mức lương tương đương trở xuống được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản; trường hợp đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại cấp chuyên sâu khi được sự chấp thuận (bằng văn bản) của chỉ huy đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên, phù hợp với địa bàn đơn vị đóng quân hoặc nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế;

    d) Cán bộ cấp thượng tá hoặc có mức lương tương đương trở lên được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản, cấp chuyên sâu phù hợp với địa bàn đơn vị đóng quân hoặc nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế;

    đ) Các đối tượng thuộc diện được quản lý, bảo vệ sức khỏe theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng về việc điều chỉnh, bổ sung đối tượng khám, chữa bệnh tại một số cơ sở y tế của Trung ương được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản, cấp chuyên sâu phù hợp với địa bàn cơ quan, đơn vị nơi làm việc hoặc nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế và các quy định khác của Bộ Y tế;

    e) Người công tác trong quân đội nghỉ hưu khi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này thì thực hiện theo điểm c và điểm d khoản 2 Điều này phù hợp với cấp bậc quân hàm hoặc mức lương tương đương tại thời điểm nghỉ hưu và nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế;

    g) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; học viên quân đội là người nước ngoài đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này được khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này khi xuất trình thẻ bảo hiểm y tế, giấy giới thiệu của đơn vị từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên, được hưởng quyền lợi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế như nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu;

    h) Các đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 2 Thông tư này được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này gần nơi cư trú và phù hợp với khả năng đáp ứng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    3. Thay đổi nơi đăng ký ban đầu

    a) Người tham gia bảo hiểm y tế được thay đổi nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu vào 15 ngày đầu mỗi quý;

    b) Cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện thay đổi nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu của người tham gia bảo hiểm y tế trên thẻ bảo hiểm y tế bản giấy hoặc trên cơ sở dữ liệu thẻ bảo hiểm y tế.

    Điều 12. Chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

    1. Việc chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế căn cứ vào tình trạng bệnh của người bệnh, khả năng đáp ứng chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quyết định theo yêu cầu chuyên môn và quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh.

    2. Chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong cùng cấp khám bệnh, chữa bệnh, từ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp ban đầu đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản, từ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp chuyên sâu theo yêu cầu chuyên môn, tình trạng bệnh của người bệnh. Trường hợp vượt quá khả năng chuyên môn kỹ thuật, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm kịp thời chuyển người bệnh đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác phù hợp với tình trạng người bệnh và phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh chuyển đến.

    3. Chuyển người bệnh đã điều trị ổn định từ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp chuyên sâu hoặc cấp cơ bản về cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp chuyên môn kỹ thuật thấp hơn hoặc ngang cấp trong trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị quá tải hoặc để quản lý, theo dõi hoặc tiếp tục điều trị đối với các bệnh mạn tính theo danh mục bệnh quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế, hoặc theo nguyện vọng của người bệnh, người đại diện hợp pháp của người bệnh, hoặc theo yêu cầu về quản lý quân nhân.

    4. Người bệnh được chuyển vượt cấp trong trường hợp sau (trừ trường hợp cấp cứu)

    a) Vượt khả năng điều trị của cấp liền kề;

    b) Người bệnh được chẩn đoán xác định một số bệnh hiếm, bệnh hiểm nghèo, bệnh cần phẫu thuật hoặc sử dụng kỹ thuật cao theo danh mục bệnh quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;

    c) Người mắc bệnh mạn tính hoặc điều trị dài ngày theo danh mục bệnh quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế có phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 01 năm kể từ ngày ký;

    d) Trường hợp khác do chỉ huy đơn vị từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên quyết định khi được sự chấp thuận (bằng văn bản) của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh chuyển đến.

    5. Trường hợp cấp cứu, người tham gia bảo hiểm y tế được đến tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Sau giai đoạn điều trị cấp cứu, người bệnh được chuyển vào điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã tiếp nhận cấp cứu người bệnh hoặc được chuyển đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác để tiếp tục điều trị theo yêu cầu chuyên môn hoặc được chuyển về nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu sau khi đã điều trị ổn định.

    Điều 13. Hẹn khám lại, chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    1. Hẹn khám lại: Người bệnh được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hẹn khám lại một hoặc nhiều lần trong trường hợp cần tiếp tục theo dõi tình trạng, tiến triển bệnh, giai đoạn bệnh của bệnh đã khám, điều trị hoặc kiểm tra lại kết quả của đợt khám, điều trị đó theo yêu cầu chuyên môn và thực hiện thủ tục theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

    2. Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    a) Trường hợp chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo yêu cầu chuyên môn với người bệnh đang điều trị nội trú, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi chuyển phải có hồ sơ chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;

    b) Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 4 Điều 12 Thông tư này thực hiện như sau: Trường hợp hết thời hạn của phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mà người bệnh vẫn đang trong lần khám bệnh, chữa bệnh và cần tiếp tục điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị sử dụng đến hết đợt điều trị đó;

    c) Trường hợp người bệnh được chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có bệnh khác kèm theo, bệnh được phát hiện hoặc phát sinh ngoài bệnh đã ghi trên phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi tiếp nhận người bệnh thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh đối với các bệnh đó theo tình trạng bệnh của người bệnh và năng lực chuyên môn, phạm vi hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở;

    d) Trường hợp người bệnh được chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mà phải thực hiện nhiều đợt điều trị theo yêu cầu chuyên môn, người bệnh được tiếp tục sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cho đến khi kết thúc điều trị và sau đợt điều trị đầu tiên, mỗi đợt điều trị tiếp theo phải có phiếu hẹn khám lại của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh được chuyển đến;

    đ) Trường hợp người bệnh được chuyển đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác hoặc người bệnh tự đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và sau đó được chuyển tiếp đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác thì chỉ cần phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi trực tiếp chuyển người bệnh đi.


    Chương VI
    ĐI
    ỀU KHOẢN THI HÀNH


    Điều 14. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2025 và thay thế Thông tư số 46/2016/TT-BQP ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tuyến chuyên môn kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh đối với các đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý.

    2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản mới ban hành.

    Điều 15. Trách nhiệm thi hành

    Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


    Nơi nhận:
    - Đ/c Bộ trưởng (để báo cáo);

    - Đ/c TTMT, Đ/c CNTCCT;

    - Các đ/c Thứ trưởng BQP;

    - Bộ Y tế, BHXH Việt Nam;

    - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;

    - C56, C85, C79, C37;

    - Vụ Pháp chế, Cổng TTĐT/BQP;

    - Lưu: VT, THBĐ.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG





    Thượng tướng Vũ Hải Sản



    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xếp cấp, chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật; danh mục kỹ thuật; đánh giá ch ấ t lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y t

    ế và chuy ể n người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng.

    Điều 2. Đối t ư ợng áp dụng 1. Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng. 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; học viên quân đội, học viên cơ y ế u hưởng sinh hoạt phí là

    người Việt Nam và người nước ngoài. 3. Người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đang công tác tại Ban Cơ yếu Chính phủ; học viên cơ y ế u hưởng sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước theo chế độ, chính sách như đối với học viên quân đội. 4. Học viên đào tạo sĩ quan dự bị từ 03 tháng trở lên chưa tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong quân đội khi đi khám bệnh, chữa bệnh. 5. Thân nhân của các đối tượng quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều này, trừ thân nhân của học viên quân đội, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí là người nước ngoài và học viên đào tạo sĩ quan dự bị từ 03 tháng trở lên.

    Điều 3. Loại hình, hình thức tổ chức cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc cấp khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại điểm c khoản 1 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc cấp khám bệnh, chữ

    a bệnh ban đầu, bao gồm: 1. Phòng khám đa khoa bao gồm: Phòng khám đa khoa của cơ quan, đơn vị từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên, phòng khám quân - dân y. 2. Phòng khám chuyên khoa bao gồm: Phòng khám chuyên khoa, phòng khám bác sỹ y khoa, phòng khám y học cổ truyền, phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng, phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp của cơ quan, đơn vị từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên. 3. Quân y cơ quan, đơn vị bao gồm: Quân y cơ quan, đơn vị; phòng khám có người chịu trách nhiệm chuyên môn với phạm vi hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đa khoa; Tổ quân y của cơ quan, đơn vị. Chương II XẾP CẤP CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT; CHỈ ĐẠO, HỖ TRỢ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG

    Điều 4. Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật 1. Phương pháp tính điểm để xếp c ấ p chuyên môn kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ

    -CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh. 2. Hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền xếp cấp chuyên môn kỹ thuật thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 36 Nghị định số 16/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định về người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc lực lượng vũ trang nhân dân.

    Điều 5. Chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật 1. Nguyên tắc a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật cùng cấp và cấp thấp hơn; b) Bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ; hệ thống tổ ch

    ức ngành quân y; khu vực đóng quân và chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh. 2. Nhiệm vụ a) Các bệnh viện trực thuộc Bộ Quốc phòng, Học viện Quân y chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các bệnh viện của Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, quân khu, quân đoàn, quân chủng, binh đoàn; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo từng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng; b) Các bệnh viện trực thuộc Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trên địa bàn bệnh viện đóng quân khi được phân công; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo t ừ ng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng; c) Các bệnh viện quân khu, quân đoàn, quân chủng, binh đoàn chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong cùng quân khu, quân đoàn, quân chủng, binh đoàn; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trên địa bàn bệnh viện đóng quân khi được phân công; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo từng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng; d) Các bệnh xá sư đoàn và tương đương chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong cùng sư đoàn; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trên địa bàn bệnh xá đóng quân khi được phân công; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo từng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng; đ) Các bệnh xá trung đoàn và tương đương chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong cùng trung đoàn; các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trên địa bàn bệnh xá đóng quân khi được phân công; chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật theo từng chuyên khoa khám bệnh, chữa bệnh phù hợp với khả năng. 3. Cục Quân y chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện khoản 2 Điều này.

    Điều 6. Nội dung, hình thức chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật 1. Nội dung a) Thực hiện quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh, quy chế, quy định chuyên môn, đạo đức hành nghề, an toàn người bệnh, kỹ

    năng giao tiếp và ứng xử của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; b) Chuyên môn kỹ thuật trong hoạt động khám bệnh, chữa bệnh; c) Bảo đảm quân y cho sẵn sàng chiến đấu và ứng phó với các tình huống. d) Xây dựng, duy trì nền nếp, chế độ công tác chuyên môn; tổ chức khám bệnh, chữa bệnh; đ) Khám sức khỏe định kỳ; khám sức khỏe tuyển quân, tuyển sinh quân sự, tuyển dụng; khám sức khỏe theo yêu cầu nhiệm vụ; e) Quản lý, đánh giá chất lượng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong khám bệnh, chữa bệnh. 2. Hình thức a) Chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật trực tiếp tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; b) Tiếp nhận, huấn luyện, đào tạo chuyên môn kỹ thuật cho cán bộ, nhân viên quân y theo đề nghị của cơ quan, đơn vị; c) Chỉ đạo, hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật từ xa. Chương III DANH MỤC KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

    Điều 7. Xây dựng danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh 1. Căn cứ danh mục kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh xây dựng danh mục kỹ thuật phù hợp với chức năng, nhiệm vụ; tổ chức, b

    iên chế; cấp chuyên môn kỹ thuật; điều kiện thực tế về cơ sở hạ tầng kỹ thuật, vật chất, thiết bị y tế, nhân lực và trình độ chuyên môn. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được thực hiện các kỹ thuật của cấp chuyên môn kỹ thuật cao hơn khi đáp ứ ng đủ điều kiện. 2. Đối với kỹ thuật chưa có trong danh mục do Bộ Y tế ban hành a) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải đáp ứng các điều kiện và thực hiện theo quy định tại Điều 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103 và 104 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; b) Danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt báo cáo Cục Quân y theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư này.

    Điều 8. Phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh 1. Cục trưởng Cục Quân y phê duyệt, phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh a) Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bện

    h của cấp cơ bản, cấp chuyên sâu được phê duyệt riêng cho từng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; b) Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh của cấp ban đầu có bác sỹ thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này; c) Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh của cấp ban đầu không có bác sỹ thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh a) Các bệnh viện (trừ bệnh viện thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) xây dựng danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt hoặc phê duyệt bổ sung theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, bản mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế, thông qua Hội đồng Khoa học Y học quân sự, báo cáo Cục Quân y; b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản không thuộc quy định tại điểm a khoản 2 Điều này xây dựng danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt hoặc phê duyệt bổ sung theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, bản mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh v ề cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế gửi về quân y cấp trên trực tiếp đến quân y đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng thẩm định, thông qua Hội đồng Khoa học Y học quân sự, báo cáo Cục Quân y; c) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp ban đầu thực hiện kỹ thuật ngoài danh mục tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này phải gửi tài liệu quy định tại điểm d khoản 2 Điều này về quân y cấp trên trực tiếp đến quân y đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng thẩm định, thông qua Hội đồng Khoa học Y học quân sự, báo cáo Cục Quân y; d) Tài liệu đề nghị phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh gửi về Cục Quân y, bao gồm: Danh mục kỹ thuật đề nghị phê duyệt hoặc phê duyệt bổ sung kèm theo bản điện tử, bản mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế, biên bản họp Hội đồng Khoa học Y học quân sự và văn bản đề nghị của bệnh viện hoặc quân y đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng; đ) Cục Quân y thẩm tra; Cục trưởng Cục Quân y phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh. Chương IV ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

    Điều 9. Tự đánh giá tiêu chuẩn chất lượng cơ bản đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Hằng năm, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc cấp cơ bản và cấp chuyên sâu có trách nhiệm tự đánh giá tiêu chuẩn chất lư

    ợng cơ bản theo quy định tiêu chu ẩ n chất lượng cơ bản đối với bệnh viện do Bộ Y tế ban hành và gửi k ế t quả về Cục Quân y. 2. Tài liệu tự đánh giá gồm: Bảng tự chấm điểm theo các tiêu chí; biên bản họp Hội đồng Khoa học Y học quân sự; bản mô tả năng lực của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ sở vật chất, nhân lực, thiết bị y tế và văn bản đề nghị của bệnh viện (trừ bệnh viện thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) hoặc của quân y đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng đối với bệnh viện, bệnh xá còn lại. 3. Kết quả đánh giá chất lượng được niêm yết công khai theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị định số 16/2024/NĐ-CP.

    Điều 10. Đánh giá chất lượng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Căn cứ kết quả tự đánh giá của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Cục Quân y lựa chọn ngẫu nhiên để tổ chức đánh giá chất lượng cơ bản cho các cơ sở

    khám bệnh, chữa bệnh. 2. Cục Quân y thực hiện đánh giá và niêm yết công khai kết quả tiêu chuẩn chất lượng nâng cao theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 37 Nghị định 16/2024/NĐ-CP. Chương V Đ Ă NG KÝ KHÁM BỆNH, CHỮA B Ệ NH; CHUYỂN NGƯỜI BỆNH GIỮA CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

    Điều 11. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Nguyên tắc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh a) Phù hợp với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng; b) Người tham gia bảo hiểm y tế quy định t

    ại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 2 Thông tư này tùy theo đối tượng được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; c) Việc đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo đảm thuận lợi vị trí đơn vị đóng quân, nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế; bảo đảm công tác quản lý quân số và phân cấp nhiệm vụ quản lý sức khỏe; d) Quân y đơn vị có trách nhiệm tham mưu với Thủ trưởng đơn vị hướng dẫn đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu đảm bảo đúng nguyên tắc. 2. Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu a) Người tham gia bảo hiểm y tế thuộc tất cả các đối tượng được lựa chọn một trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này thuộc c ấ p khám bệnh, chữa bệnh ban đầu để đ ă ng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu; b) Các đối tượng hạ sĩ quan, binh sĩ, học viên cơ yếu hưởng sinh hoạt phí được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này khi vị trí đơn vị đóng quân và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh năm cùng địa bàn quận, huyện, thị xã thành phố thuộc tỉnh hoặc thuộc vùng giáp ranh và được sự chấp thuận (bằng văn bản) của chỉ huy đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên; c) Cán bộ cấp trung tá hoặc có mức lương tương đương trở xuống được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản; trường hợp đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại cấp chuyên sâu khi được sự chấp thuận (bằng văn bản) của chỉ huy đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên, phù hợp với địa bàn đơn vị đóng quân hoặc nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế; d) Cán bộ cấp thượng tá hoặc có mức lương tương đương trở lên được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản, cấp chuyên sâu phù hợp với địa bàn đơn vị đóng quân hoặc nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế; đ) Các đối tượng thuộc diện được quản lý, bảo vệ sức khỏe theo Hướng dẫn số 52-HD/BTCTW ngày 02 tháng 12 năm 2005 của Ban Tổ chức Trung ương Đảng về việc điều chỉnh, bổ sung đối tượng khám, chữa bệnh tại một số cơ sở y tế của Trung ương được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản, cấp chuyên sâu phù hợp với địa bàn cơ quan, đơn vị nơi làm việc hoặc nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế và các quy định khác của Bộ Y tế; e) Người công tác trong quân đội nghỉ hưu khi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này thì thực hiện theo điểm c và điểm d khoản 2 Điều này phù hợp với cấp bậc quân hàm hoặc mức lương tương đương tại thời điểm nghỉ hưu và nơi cư trú của người tham gia bảo hiểm y tế; g) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; học viên quân đội là người nước ngoài đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này được khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này khi xuất trình thẻ bảo hiểm y tế, giấy giới thiệu của đơn vị từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên, được hưởng quyền lợi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế như nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu; h) Các đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 2 Thông tư này được đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tư này gần nơi cư trú và phù hợp với khả năng đáp ứng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. 3. Thay đổi nơi đăng ký ban đầu a) Người tham gia bảo hiểm y tế được thay đổi nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu vào 15 ngày đầu mỗi quý; b) Cơ quan bảo hiểm xã hội thực hiện thay đổi nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu của người tham gia bảo hiểm y tế trên thẻ bảo hiểm y tế bản giấy hoặc trên cơ sở dữ liệu thẻ bảo hiểm y tế.

    Điều 12. Chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 1. Việc chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế căn cứ vào tình trạng bệnh của người bệnh, khả năng đáp

    ứng chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quyết định theo yêu cầu chuyên môn và quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh. 2. Chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong cùng cấp khám bệnh, chữa bệnh, từ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp ban đầu đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản, từ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp chuyên sâu theo yêu cầu chuyên môn, tình trạng bệnh của người bệnh. Trường hợp vượt quá khả năng chuyên môn kỹ thuật, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm kịp thời chuyển người bệnh đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác phù hợp với tình trạng người bệnh và phạm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh chuyển đến. 3. Chuyển người bệnh đã điều trị ổn định từ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp chuyên sâu hoặc cấp cơ bản về cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp chuyên môn kỹ thuật thấp hơn hoặc ngang cấp trong trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bị quá tải hoặc để quản lý, theo dõi hoặc tiếp tục điều trị đối với các bệnh mạn tính theo danh mục bệnh quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế, hoặc theo nguyện vọng của người bệnh, người đại diện hợp pháp của người bệnh, hoặc theo yêu cầu về quản lý quân nhân. 4. Người bệnh được chuyển vượt cấp trong trường hợp sau (trừ trường hợp cấp cứu) a) Vượt khả năng điều trị của cấp liền kề; b) Người bệnh được chẩn đoán xác định một số bệnh hiếm, bệnh hiểm nghèo, bệnh cần phẫu thuật hoặc sử dụng kỹ thuật cao theo danh mục bệnh quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; c) Người mắc bệnh mạn tính hoặc điều trị dài ngày theo danh mục bệnh quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế có phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 01 n ă m kể từ ngày ký; d) Trường hợp khác do chỉ huy đơn vị từ cấp trung đoàn và tương đương trở lên quyết định khi được sự chấp thuận (bằng văn bản) của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh chuyển đến. 5. Trường hợp cấp cứu, người tham gia bảo hiểm y tế được đến tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Sau giai đoạn điều trị cấp cứu, người bệnh được chuyển vào điều trị nội trú tại cơ sở khám bệnh, chữa b ệ nh nơi đã tiếp nhận c ấ p cứu n g ười bệnh hoặc được chuyển đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác để tiếp tục điều trị theo yêu cầu chuyên môn hoặc được chuyển về nơi đăng ký khám bệnh, chữa bệnh ban đầu sau khi đã điều trị ổn định.

    Điều 13. Hẹn khám lại, chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Hẹn khám lại: Người bệnh được cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hẹn khám lại một hoặc nhiều lần trong trường hợp cần tiếp tục theo dõi tình tr

    ạng, tiến triển bệnh, giai đoạn bệnh của bệnh đã khám, điều trị hoặc kiểm tra lại kết quả của đợt khám, điều trị đó theo yêu cầu chuyên môn và thực hiện thủ tục theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh a) Trường hợp chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo yêu cầu chuyên môn với người bệnh đang điều trị nội trú, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi chuyển phải có hồ sơ chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế; b) Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 4 Điều 12 Thông tư này thực hiện như sau: Trường hợp hết thời hạn của phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mà người bệnh vẫn đang trong lần khám bệnh, chữa bệnh và cần tiếp tục điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh th ì phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, ch ữ a bệnh có giá trị sử dụng đến hết đợt điều trị đó; c) Trường hợp người bệnh được chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có bệnh khác kèm theo, bệnh được phát hiện hoặc phát sinh ngoài bệnh đã ghi trên phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi tiếp nhận người bệnh thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh đối với các bệnh đó theo tình trạng bệnh của người bệnh và năng lực chuyên môn, phạm vi hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở; d) Trường hợp người bệnh được chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mà phải thực hiện nhiều đợt điều trị theo yêu cầu chuyên môn, người bệnh được tiếp tục sử dụng phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cho đến khi kết thúc điều trị và sau đợt điều trị đầu tiên, mỗi đợt điều trị tiếp theo phải có phiếu hẹn khám lại của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bệnh được chuyển đến; đ) Trường hợp người bệnh được chuyển đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác hoặc người bệnh tự đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và sau đó được chuyển tiếp đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác thì chỉ cần phiếu chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi trực tiếp chuyển người bệnh đi. Ch ươ ng VI ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH

    Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2025 và thay thế Thông tư số 46/2016/TT-BQP ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tuyến chuyên môn kỹ th

    uật khám bệnh, chữa bệnh đối với các đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng quản lý. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản mới ban hành.

    Điều 15. Trách nhiệm thi hành Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Đ/c Bộ trưởng (để báo cáo);

    - Đ/c TTMT, Đ/c CNTCCT; - Các đ/c Thứ trưởng BQP; - Bộ Y tế, BHXH Việt Nam; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; - C56, C85, C79, C37; - Vụ Pháp chế, Cổng TTĐT/BQP; - Lưu: VT, THBĐ. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Vũ Hải Sản

    Phụ lục I

    DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI CƠ SỞ
    KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CẤP BAN Đ
    ẦU CÓ BÁC SỸ

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2025/TT-BQP ngày 14 tháng 4 năm 2025

    của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    _____________

    STT

    Mã kỹ thuật

    Tên chương

    Tên kỹ thuật

    1.

    3.2457

    03. NHI KHOA

    Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

    2.

    3.137

    03. NHI KHOA

    Xử trí tăng áp lực nội sọ

    3.




    4.

    2.85

    02. NỘI KHOA

    Điện tim thường

    5.

    2.113

    02. NỘI KHOA

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

    6.

    21.13

    21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

    Nghiệm pháp dây thắt

    7.

    3.180

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

    8.

    6.69

    06. TÂM THẦN

    Xử trí hạ huyết áp tư thế

    9.

    3.203

    03. NHI KHOA

    Cầm máu (vết thương chảy máu)

    10.

    9.6

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu cao huyết áp

    11.

    9.8

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu ngừng tim

    12.

    9.10

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu tụt huyết áp

    13.

    3.36

    03. NHI KHOA

    Đo áp lực động mạch liên tục

    14.

    3.31

    03. NHI KHOA

    Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

    15.

    3.37

    03. NHI KHOA

    Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

    16.

    3.51

    03. NHI KHOA

    Ép tim ngoài lồng ngực

    17.

    1.2

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Ghi điện tim cấp cứu tại giường

    18.

    3.1411

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

    19.

    3.1401

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch bằng phương pháp xâm lấn

    20.

    3.1402

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn bằng máy

    21.

    9.156

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

    22.

    1.3

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ

    23.

    3.47

    03. NHI KHOA

    Theo dõi điện tim liên tục tại giường

    24.

    2.2

    02. NỘI KHOA

    Bơm rửa khoang màng phổi

    25.

    3.102

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc lỗ mở khí quản

    26.

    1.75

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chăm sóc Ống nội khí quản

    27.

    3.179

    03. NHI KHOA

    Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

    28.

    2.9

    02. NỘI KHOA

    Chọc dò dịch màng phổi

    29.

    2.11

    02. NỘI KHOA

    Chọc hút khí màng phổi

    30.

    3.84

    03. NHI KHOA

    Chọc thăm dò màng phổi

    31.

    2.10

    02. NỘI KHOA

    Chọc tháo dịch màng phổi

    32.

    3.2333

    03. NHI KHOA

    Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    33.

    3.86

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu màng phổi liên tục

    34.

    9.31

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Đặt Combitube

    35.

    9.37

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Đặt nội khí quản khi dạ dày đầy

    36.

    3.77

    03. NHI KHOA

    Đặt ống nội khí quản

    37.

    9.120

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

    38.

    9.123

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

    39.

    2.32

    02. NỘI KHOA

    Khí dung thuốc giãn phế quản

    40.

    3.2330

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

    41.

    2.28

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật ho có điều khiển

    42.

    2.30

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

    43.

    2.29

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật tập thở cơ hoành

    44.

    2.31

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

    45.

    1.74

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

    46.

    10.152

    10. NGOẠI KHOA

    Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

    47.

    2.61

    02. NỘI KHOA

    Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

    48.

    3.2331

    03. NHI KHOA

    Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

    49.

    15.221

    15. TAI MŨI HỌNG

    Sơ cứu bỏng đường hô hấp

    50.

    3.2189

    03. NHI KHOA

    Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp

    51.

    3.88

    03. NHI KHOA

    Thăm dò chức năng hô hấp

    52.

    3.101

    03. NHI KHOA

    Thay canuyn mở khí quản

    53.

    3.82

    03. NHI KHOA

    Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

    54.

    9.187

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac

    55.

    3.107

    03. NHI KHOA

    Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

    56.

    3.93

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu hô hấp

    57.

    2.14

    02. NỘI KHOA

    Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh)

    58.

    3.75

    03. NHI KHOA

    Cai máy thở

    59.

    9.7

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu ngừng thở

    60.

    3.103

    03. NHI KHOA

    Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

    61.

    9.177

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở CPAP không qua máy thở

    62.

    1.59

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)

    63.

    9.183

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Thở oxy gọng kính

    64.

    1.57

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)

    65.

    9.184

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua mặt nạ

    66.

    3.110

    03. NHI KHOA

    Thở oxy qua mặt nạ có túi

    67.

    1.60

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)

    68.

    1.58

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)

    69.

    9.185

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua mũ kín

    70.

    9.186

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua ống chữ T

    71.

    3.111

    03. NHI KHOA

    Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

    72.

    3.105

    03. NHI KHOA

    Thổi ngạt

    73.

    2.241

    02. NỘI KHOA

    Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

    74.

    3.172

    03. NHI KHOA

    Cho ăn qua ống thông dạ dày

    75.

    1.224

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

    76.

    1.216

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt ống thông dạ dày

    77.

    1.223

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt ống thông hậu môn

    78.

    3.178

    03. NHI KHOA

    Đặt sonde hậu môn

    79.

    2.249

    02. NỘI KHOA

    Đo áp lực ổ bụng giản tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang

    80.

    2.215

    02. NỘI KHOA

    Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

    81.

    3.1384

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    82.

    1.1227

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

    83.

    1.152

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

    84.

    3.176

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng

    85.

    3.181

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay

    86.

    3.175

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày

    87.

    1.225

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

    88.

    9.142

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

    89.

    9.143

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

    90.

    9.147

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    91.

    3.173

    03. NHI KHOA

    Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

    92.

    1.218

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Rửa dạ dày cấp cứu

    93.

    1.219

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

    94.

    1.220

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

    95.

    1.222

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thụt giữ

    96.

    2.221

    02. NỘI KHOA

    Thụt tháo

    97.

    2.337

    02. NỘI KHOA

    Thụt thuốc qua đường hậu môn

    98.

    2.243

    02. NỘI KHOA

    Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

    99.

    2.244

    02. NỘI KHOA

    Đặt ống sonde dạ dày

    100.

    1.240

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chọc dò ổ bụng cấp cứu

    101.

    3.3399

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

    102.

    3.128

    03. NHI KHOA

    Bài niệu cưỡng bức

    103.

    3.334

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc ống thông bàng quang

    104.

    3.161

    03. NHI KHOA

    Chọc hút nước tiểu trên xương mu

    105.

    3.3534

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

    106.

    10.344

    10. NGOẠI KHOA

    Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

    107.

    10.359

    10. NGOẠI KHOA

    Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

    108.

    3.3533

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

    109.

    3.3549

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

    110.

    3.3489

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

    111.

    1.160

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

    112.

    2.233

    02. NỘI KHOA

    Rửa bàng quang

    113.

    1.164

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thông bàng quang

    114.

    3.133

    03. NHI KHOA

    Thông tiếu

    115.

    2.172

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc Ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

    116.

    2.167

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

    117.

    2.168

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

    118.

    2.171

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu

    119.

    2.170

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc và bảo quân catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

    120.

    1.246

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đo lượng nước tiểu 24 giờ

    121.

    3.1390

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    122.

    9.150

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    123.

    7.225

    07. NỘI TIẾT

    Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

    124.

    7.232

    07. NỘI TIẾT

    Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

    125.

    7.233

    07. NỘI TIẾT

    Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

    126.

    7.234

    07. NỘI TIẾT

    Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

    127.

    7.239

    07. NỘI TIẾT

    Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

    128.

    7.241

    07. NỘI TIẾT

    Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

    129.

    10.164

    10. NGOẠI KHOA

    Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

    130.

    16.300

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

    131.

    1.157

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

    132.

    1.276

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

    133.

    1.277

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

    134.

    3.151

    03. NHI KHOA

    Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

    135.

    3.2069

    03. NHI KHOA

    Nắn sai khớp thái dương hàm

    136.

    3.2072

    03. NHI KHOA

    Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    137.

    3.3840

    03. NHI KHOA

    Nắn, bó bột gãy xương đòn

    138.

    13.202

    13. PHỤ SẢN

    Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh

    139.

    3.3756

    03. NHI KHOA

    Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

    140.

    3.3817

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe phần mềm lớn

    141.



    Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

    142.

    3.2068

    03. NHI KHOA

    Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

    143.

    3.2245

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

    144.

    3.3825

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

    145.

    3.3827

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

    146.

    3.3903

    03. NHI KHOA

    Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

    147.

    3.4246

    03. NHI KHOA

    Tháo bột các loại

    148.

    10.1032

    10. NGOẠI KHOA

    Nẹp bột các loại, không nắn

    149.

    12.321

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u bao gân

    150.

    12.322

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

    151.

    14.214

    14. MẮT

    Bóc giả mạc

    152.

    14.206

    14. MẮT

    Bơm rửa lệ đạo

    153.

    14.212

    14. MẮT

    Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

    154.

    14.203

    14. MẮT

    Cắt chỉ khâu da mi đơn giàn

    155.

    14.204

    14. MẮT

    Cắt chỉ khâu kết mạc

    156.

    3.207

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

    157.

    14.207

    14. MẮT

    Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

    158.

    14.169

    14. MẮT

    Chích dẫn lưu túi lệ

    159.

    14.255

    14. MẮT

    Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz )

    160.

    14.260

    14. MẮT

    Đo thị lực

    161.

    14.205

    14. MẮT

    Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu

    162.

    3.1707

    03. NHI KHOA

    Khám mắt

    163.

    14.171

    14. MẮT

    Khâu da mi đơn giản

    164.

    14.202

    14. MẮT

    Lấy calci kết mạc

    165.

    14.200

    14. MẮT

    Lấy dị vật kết mạc

    166.

    14.210

    14. MẮT

    Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

    167.

    14.215

    14. MẮT

    Rạch áp xe mi

    168.

    14.218

    14. MẮT

    Soi đáy mắt trực tiếp

    169.

    14.208

    14. MẮT

    Thay băng vô khuẩn

    170.

    14.222

    14. MẮT

    Theo dõi nhãn áp 3 ngày

    171.



    Thử kính

    172.

    14.174

    14. MẮT

    Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

    173.

    14.211

    14. MẮT

    Rửa cùng đồ

    174.

    15.57

    15. TAI MŨI HỌNG

    Chích nhọt ống tai ngoài

    175.

    15.56

    15. TAI MŨI HỌNG

    Chọc hút dịch vành tai

    176.

    3.2184

    03. NHI KHOA

    Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

    177.

    3.2117

    03. NHI KHOA

    Lấy dị vật tai

    178.

    15.59

    15. TAI MŨI HỌNG

    Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

    179.

    1.52

    15 . TAI MŨI HỌNG

    Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

    180.

    15.145

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

    181.

    15.142

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cầm máu mũi bằng Merocel

    182.

    3.1960

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe lợi

    183.

    3.1958

    03. NHI KHOA

    Chích Apxe lợi trẻ em

    184.

    3.2074

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

    185.

    1.53

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

    186.

    3.1957

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

    187.

    3.1926

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm lợi do mọc răng

    188.

    3.2075

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

    189.

    3.1959

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm lợi trẻ em

    190.

    3.1927

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm quanh thân răng cấp

    191.

    2.150

    02. NỘI KHOA

    Hút đờm hầu họng

    192.

    15.147

    15. TAI MŨI HỌNG

    Hút rửa mũi, xoang sau mổ

    193.

    15.222

    15. TAI MŨI HỌNG

    Khí dung mũi họng

    194.

    12.164

    12. UNG BƯỚU

    Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

    195.

    15.212

    15. TAI MŨI HỌNG

    Lấy dị vật họng miệng

    196.

    15.141

    15. TAI MŨI HỌNG

    Nhét bấc mũi trước

    197.

    3.1955

    03. NHI KHOA

    Nhổ răng sữa

    198.

    15.146

    15. TAI MŨI HỌNG

    Rút meche, rút merocel hốc mũi

    199.

    12.165

    12. UNG BƯỚU

    Súc rửa vòm họng trong xạ trị

    200.

    12.135

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u lưỡi lành tính

    201.

    3.3603

    03. NHI KHOA

    Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

    202.

    10.411

    10. NGOẠI KHOA

    Cắt hẹp bao quy đầu

    203.

    3.3608

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

    204.

    13.164

    13. PHỤ SẢN

    Khám nam khoa

    205.

    3.3600

    03. NHI KHOA

    Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

    206.

    12.309

    12. UNG BƯỚU

    Bóc nang tuyến Bartholin

    207.

    3.2258

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe tuyến Bartholin

    208.

    3.3406

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe tầng sinh môn

    209.

    3.3407

    03. NHI KHOA

    Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

    210.

    12.279

    12. UNG BƯỚU

    Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

    211.

    12.281

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u nang buồng trứng

    212.

    12.287

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u xơ cổ tử cung

    213.

    13.30

    13. PHỤ SẢN

    Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

    214.

    13.53

    13. PHỤ SẢN

    Cắt chi khâu vòng cổ tử cung

    215.

    13.165

    13. PHỤ SẢN

    Khám phụ khoa

    216.

    13.167

    13. PHỤ SẢN

    Làm thuốc âm đạo

    217.

    3.2259

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu cùng đồ Douglas

    218.

    3.2260

    03. NHI KHOA

    Chọc dò túi cùng Douglas

    219.

    12.267

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u vú lành tính

    220.

    12.268

    12. UNG BƯỚU

    Mổ bóc nhân xơ vú

    221.

    13.21

    13. PHỤ SẢN

    Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

    222.

    13.23

    13. PHỤ SẢN

    Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

    223.

    13.29

    13. PHỤ SẢN

    Soi ối

    224.

    13.33

    13. PHỤ SẢN

    Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

    225.

    13.34

    13. PHỤ SẢN

    Cắt và khâu tầng sinh môn

    226.

    13.35

    13. PHỤ SẢN

    Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ

    227.

    13.36

    13. PHỤ SẢN

    Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau

    228.

    13.37

    13. PHỤ SẢN

    Kiểm soát tử cung

    229.

    13.40

    13. PHỤ SẢN

    Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

    230.

    13.41

    13. PHỤ SẢN

    Khám thai

    231.

    13.196

    13. PHỤ SẢN

    Khám sơ sinh

    232.

    13.197

    13. PHỤ SẢN

    Chăm sóc rốn sơ sinh

    233.

    13.38

    13. PHỤ SẢN

    Bóc rau nhân tạo

    234.

    3.3083

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

    235.

    5.3

    05. DA LIỄU

    Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

    236.

    5.73

    05. DA LIỄU

    Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

    237.

    5.72

    05. DA LIỄU

    Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né

    238.

    3.2973

    03. NHI KHOA

    Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

    239.

    5.51

    05. DA LIỄU

    Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

    240.

    3.3006

    03. NHI KHOA

    Ga giường bột tale điều trị bệnh da

    241.

    11.57

    11. BỎNG

    Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

    242.

    3.3404

    03. NHI KHOA

    Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

    243.

    11.151

    11. BỎNG

    Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ

    244.

    11.12

    11. BỎNG

    Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

    245.

    3.3005

    03. NHI KHOA

    Tiêm nội sẹo, nội thương tổn

    246.

    3.1703

    03. NHI KHOA

    Cắt chỉ khâu da

    247.

    3.3822

    03. NHI KHOA

    Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

    248.

    3.3823

    03. NHI KHOA

    Cắt hoại tử tiếp tuyển từ dưới 10% diện tích cơ thể

    249.

    11.77

    11. BỎNG

    Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng

    250.

    3.1515

    03. NHI KHOA

    Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

    251.

    3.3820

    03. NHI KHOA

    Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

    252.

    8.26

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Bó thuốc

    253.

    8.10

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Chích lể

    254.

    8.27

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Chườm ngải

    255.

    8.9

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Cứu

    256.

    8.25

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Đặt thuốc YHCT

    257.

    8.5

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Điện châm

    258.

    3.508

    03. NHI KHOA

    Điện châm điều trị cảm cúm

    259.

    3.484

    03. NHI KHOA

    Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

    260.

    3.525

    03. NHI KHOA

    Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

    261.

    3.529

    03. NHI KHOA

    Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

    262.

    8.485

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Giác hơi

    263.

    8.2

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Hào châm

    264.

    8.24

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Ngâm thuốc YHCT bộ phận

    265.

    8.22

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Sắc thuốc thang

    266.

    8.15

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

    267.

    3.483

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

    268.

    8.414

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

    269.

    8.391

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

    270.

    8.406

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

    271.

    8.428

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

    272.

    8.431

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

    273.

    8.20

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xông hơi thuốc

    274.

    8.21

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xông khói thuốc

    275.

    8.3

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Ôn châm

    276.

    8.6

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Thủy châm

    277.

    8.28

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Luyện tập dưỡng sinh

    278.

    17.11

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng tia hồng ngoại

    279.

    17.16

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

    280.

    17.17

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

    281.

    17.31

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

    282.

    17.35

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập lăn trở khi nằm

    283.

    17.36

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

    284.

    17.41

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với thanh song song

    285.

    17.42

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với khung tập đi

    286.

    17.43

    17. PHỤC HỒI

    CHỨC NĂNG

    Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

    287.

    17.44

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với gậy

    288.

    17.47

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập lên, xuống cầu thang

    289.

    17.48

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,...)

    290.

    17.54

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập vận động chủ động

    291.

    17.55

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập vận động tự do tứ chi

    292.

    17.63

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với thang tường

    293.

    17.65

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với ròng rọc

    294.

    17.66

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với dụng cụ quay khớp vai

    295.

    17.67

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với dụng cụ chèo thuyền

    296.

    17.70

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

    297.

    17.71

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với xe đạp tập

    298.

    17.75

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập ho có trợ giúp

    299.

    3.15

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

    300.

    11.122

    11. BỎNG

    Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

    301.

    11.102

    11. BỎNG

    Khám di chứng bỏng

    302.

    17.12

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng Laser công suất thấp

    303.

    17.21

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

    304.

    17.28

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng Parafin

    305.

    17.30

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)

    306.

    17.32

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

    307.

    17.33

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nước khoáng

    308.

    17.34

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Thủy trị liệu có thuốc

    309.

    17.39

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị chườm ngải cứu

    310.

    17.53

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập dưỡng sinh

    311.

    17.54

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật thư giãn

    312.

    17.56

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt nửa người

    313.

    17.57

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt tủy

    314.

    17.69

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với bàn xương cá

    315.

    17.93

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật xoa bóp vùng

    316.

    17.95

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

    317.

    17.97

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

    318.

    17.236

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Thử cơ bằng tay

    319.

    17.237

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Đo tầm vận động khớp

    320.

    3.268

    03. NHI KHOA

    Cấp cứu người bệnh tự sát

    321.

    6.80

    06. TÂM THẦN

    Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

    322.

    3.245

    03. NHI KHOA

    Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc

    323.

    6.77

    06. TÂM THẦN

    Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

    324.

    6.78

    06. TÂM THẦN

    Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

    325.

    6.49

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp giải thích hợp lý

    326.

    6.55

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

    327.

    6.60

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp lao động

    328.

    6.59

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp tái thích ứng xã hội

    329.

    3.262

    03. NHI KHOA

    Liệu pháp tâm lý gia đình

    330.

    3.261

    03. NHI KHOA

    Liệu pháp tâm lý nhóm

    331.

    6.58

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp thể dục, thể thao

    332.

    6.44

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp thư giãn luyện tập

    333.

    6.76

    06. TÂM THẦN

    Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

    334.

    6.33

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

    335.

    6.24

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)

    336.

    6.36

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA

    337.

    6.7

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

    338.

    6.35

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit)

    339.

    6.3

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

    340.

    6.6

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

    341.

    3.253

    03. NHI KHOA

    Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)

    342.

    6.32

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

    343.

    6.31

    06. TÂM THẦN

    Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

    344.

    3.237

    03. NHI KHOA

    Trắc nghiệm tâm lý Beck

    345.

    3.238

    03. NHI KHOA

    Trắc nghiệm tâm lý Zung

    346.

    6.48

    06. TÂM THẦN

    Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

    347.

    6.71

    06. TÂM THẦN

    Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

    348.

    6.70

    06. TÂM THẦN

    Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

    349.

    6.259

    06. TÂM THẦN

    Xử trí người bệnh không ăn

    350.

    6.257

    06. TÂM THẦN

    Xử trí người bệnh kích động

    351.

    6.66

    06. TÂM THẦN

    Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

    352.

    6.72

    06. TÂM THẦN

    Xử trí trạng thái sảng rượu

    353.

    9.22

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Chụp X-quang cấp cứu tại giường

    354.

    2.314

    02. NỘI KHOA

    Siêu âm ổ bụng

    355.

    3.225

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    356.

    3.223

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    357.

    3.224

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    358.

    3.222

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    359.

    3.221

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    360.

    3.217

    03. NHI KHOA

    Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh

    361.

    3.214

    03. NHI KHOA

    Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh

    362.

    3.216

    03. NHI KHOA

    Đo lactat trong máu

    363.

    3.213

    03. NHI KHOA

    Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp

    364.

    1.5

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Làm test phục hồi máu mao mạch

    365.

    1.282

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

    366.

    3.220

    03. NHI KHOA

    Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate

    367.

    3.219

    03. NHI KHOA

    Phát hiện opiat bằng Naloxone

    368.

    6.74

    06. TÂM THẦN

    Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

    369.

    6.73

    06. TÂM THẦN

    Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

    370.

    3.226

    03. NHI KHOA

    Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay

    371.

    3.191

    03. NHI KHOA

    Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

    372.

    23.201


    Định lượng protein niệu

    373.

    22.279,

    22.280,22.283

    22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

    Định nhóm máu ABO

    374.



    Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm

    375.

    1.275

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Băng bó vết thương

    376.

    1.269

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

    377.

    1.65

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    378.

    1.245

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

    379.

    15.302

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cắt chỉ sau phẫu thuật

    380.

    3.3821

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc tổ chức hoại từ hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

    381.

    12.92

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

    382.

    9.11

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

    383.

    1.305

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chăm sóc bệnh nhân thở máy

    384.

    9.12

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc catheter động mạch

    385.

    9.13

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc catheter tĩnh mạch

    386.

    15.304

    15. TAI MŨI HỌNG

    Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

    387.

    3.3910

    03. NHI KHOA

    Chích hạch viêm mù

    388.

    3.3032

    03. NHI KHOA

    Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

    389.

    3.3031

    03. NHI KHOA

    Chích rạch áp xe nhỏ

    390.

    3.163

    03. NHI KHOA

    Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

    391.

    3.2354

    03. NHI KHOA

    Chọc dịch màng bụng

    392.

    1.202

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chọc dịch tủy sống

    393.

    3.2356

    03. NHI KHOA

    Chọc hút áp xe thành bụng

    394.

    3.2261

    03. NHI KHOA

    Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

    395.

    9.15

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

    396.

    9.16

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chọc tĩnh mạch đùi

    397.

    9.20

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chọc tủy sống đường giữa

    398.

    9.21

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

    399.

    3.2355

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu dịch màng bụng

    400.

    3.164

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

    401.

    3.33

    03. NHI KHOA

    Đặt catheter động mạch

    402.

    3.28

    03. NHI KHOA

    Đặt catheter tĩnh mạch

    403.

    9.32

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu

    404.

    11.89

    11. BỎNG

    Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

    405.

    11.131

    11. BỎNG

    Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

    406.

    3.1469

    03. NHI KHOA

    Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa

    407.

    11.126

    11. BỎNG

    Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

    408.

    11.120

    11. BỎNG

    Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

    409.

    11.171

    11. BỎNG

    Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại

    410.

    3.1468

    03. NHI KHOA

    Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

    411.

    1.45

    01 HỒI SỨC CẤP CỨU

    Dùng thuốc chống đông

    412.

    1.271

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

    413.

    1.270

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Ga rô hoặc băng ép cầm máu

    414.

    3.1448

    03. NHI KHOA

    Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

    415.

    3.134

    03. NHI KHOA

    Hồi sức chống sốc

    416.

    3.4214

    03. NHI KHOA

    Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều

    417.




    418.

    11.16

    11. BỎNG

    Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

    419.

    3.3261

    03. NHI KHOA

    Khâu kín vết thương thủng ngực

    420.

    3.187

    03. NHI KHOA

    Kiểm soát đau trong cấp cứu

    421.

    11.178

    11. BỎNG

    Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp

    422.

    3.1415

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

    423.

    9.98

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

    424.

    11.177

    11. BỎNG

    Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính

    425.

    11.180

    11. BỎNG

    Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

    426.

    3.1403

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

    427.

    3.1409

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

    428.

    3.1410

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật truyền máu trong sốc

    429.

    11.176

    11. BỎNG

    Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè

    430.

    3.2386

    03. NHI KHOA

    Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

    431.

    1.253

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu tĩnh mạch bẹn

    432.

    1.251

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

    433.

    9.127

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

    434.

    9.133

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

    435.

    9.134

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

    436.

    9.139

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nâng thân nhiệt chỉ huy

    437.

    3.185

    03. NHI KHOA

    Nâng thân nhiệt chủ động

    438.

    1.229

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên < 8 giờ

    439.

    1.230

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

    440.

    3.1470

    03. NHI KHOA

    Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu...)

    441.

    3.2070

    03. NHI KHOA

    Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

    442.

    11.15

    11. BỎNG

    Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

    443.

    11.138

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh

    444.

    11.139

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác

    445.

    11.140

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ

    446.

    11.82

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng acid

    447.

    11.83

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

    448.

    11.81

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

    449.

    11.79

    11. BỎNG

    Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

    450.

    3.29

    03. NHI KHOA

    Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

    451.

    11.129

    11. BỎNG

    Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng

    452.

    11.13

    11. BỎNG

    Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông

    453.

    3.1509

    03. NHI KHOA

    Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định

    454.

    3.4198

    03. NHI KHOA

    Test dưới da với thuốc

    455.

    2.163

    02. NỘI KHOA

    Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

    456.

    3.192

    03. NHI KHOA

    Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

    457.

    1.267

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

    458.

    3.1510

    03. NHI KHOA

    Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

    459.

    11.5

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    460.

    11.10

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

    461.

    11.4

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn

    462.

    11.116

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết thương mạn tính

    463.

    15.303

    15. TAI MŨI HỌNG

    Thay băng vết mổ

    464.

    3.3911

    03. NHI KHOA

    Thay băng, cắt chỉ

    465.

    3.87

    03. NHI KHOA

    Theo dõi độ bão hòa ô xy (SP02)

    466.

    9.163

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi đường giấy tại chỗ

    467.

    9.165

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi EtCO2

    468.

    9.168

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy

    469.

    9.169

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

    470.

    9.172

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

    471.

    9.175

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi thân nhiệt bằng máy

    472.

    9.176

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

    473.

    3.2389

    03. NHI KHOA

    Tiêm bắp thịt

    474.

    3.2388

    03. NHI KHOA

    Tiêm dưới da

    475.

    3.2387

    03. NHI KHOA

    Tiêm trong da

    476.

    3.210

    03. NHI KHOA

    Tiêm truyền thuốc

    477.

    9.194

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

    478.

    3.1405

    03. NHI KHOA

    Truyền dịch thường quy

    479.

    9.196

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Truyền dịch trong sốc

    480.

    3.209

    03. NHI KHOA

    Truyền dịch vào tủy xương

    481.

    9.199

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Truyền máu trong sốc

    482.

    1.254

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Truyền máu và các chế phẩm máu

    483.

    1.252

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

    484.

    9.200

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

    485.

    9.201

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

    486.

    3.204

    03. NHI KHOA

    Vận chuyển người bệnh an toàn

    487.

    1.278

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh cấp cứu

    488.

    1.279

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

    489.

    1.280

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

    490.

    9.204

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

    491.

    3.885

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

    492.

    3.886

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp lưng, chân

    493.

    1.266

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Xoa bóp phòng chống loét

    494.

    3.887

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp

    495.

    9.124

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Xoay trở bệnh nhân thở máy

    496.

    11.80

    11. BỎNG

    Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

    Phụ lục II

    DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI CƠ SỞ

    KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CẤP BAN ĐẦU KHÔNG CÓ BÁC SỸ

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2025/TT-BQP ngày 14 tháng 4 năm 2025

    của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    ________________

    STT

    Mã kỹ thuật

    Tên chương

    Tên kỹ thuật

    1

    2.128

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc mắt ở người liệt VII ngoại biên (một lần)

    2

    3.150

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

    3

    1.158

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

    4

    21.13

    21. THĂM DÒ

    CHỨC NĂNG

    Nghiệm pháp dây thắt

    5

    1.229

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

    6

    6.69

    06. TÂM THẦN

    Xử trí hạ huyết áp tư thế

    7

    3.203

    03. NHI KHOA

    Cầm máu (vết thương chảy máu)

    8

    9.8

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu ngừng tim

    9

    9.10

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu tụt huyết áp

    10

    3.51

    03. NHI KHOA

    Ép tim ngoài lồng ngực

    11

    2.85

    02. NỘI KHOA

    Ghi điện tim cấp cứu tại giường

    12

    3.1411

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

    13

    1.28

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Theo dõi SpO2 liên tục tại giường

    14

    1.51

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Hồi sức chống sốc < 8 giờ

    15

    3.102

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc lỗ mở khí quản

    16

    1.75

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Chăm sóc ống nội khí quản

    17

    9.120

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

    18

    9.123

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

    19

    2.32

    02. NỘI KHOA

    Khí dung thuốc giãn phế quản

    20

    3.2330

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

    21

    2.28

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật ho có điều khiển

    22

    2.30

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

    23

    2.29

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật tập thở cơ hoành

    24

    2.31

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

    25

    2.61

    02. NỘI KHOA

    Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

    26

    3.2331

    03. NHI KHOA

    Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

    27

    15.221

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Sơ cứu bỏng đường hô hấp

    28

    3.2189

    03. NHI KHOA

    Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp

    29

    3.101

    03. NHI KHOA

    Thay canuyn mở khí quản

    30

    3.107

    03. NHI KHOA

    Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

    31

    9.7

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu ngừng thở

    32

    3.103

    03. NHI KHOA

    Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

    33

    1.59

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)

    34

    9.183

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy gọng kính

    35

    1.57

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)

    36

    9.184

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua mặt nạ

    37

    3.110

    03. NHI KHOA

    Thở oxy qua mặt nạ có túi

    38

    1.60

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)

    39

    1.58

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)

    40

    9.185

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua mũ kín

    41

    9.186

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua ống chữ T

    42

    3.111

    03. NHI KHOA

    Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

    43

    3.105

    03. NHI KHOA

    Thổi ngạt

    44

    1.64

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thủ thuật Heimlic (lấy dị vật đường thở) cho người lớn, trẻ em

    45

    1.65

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    46

    2.68

    02. NỘI KHOA

    Vận động trị liệu hô hấp

    47

    3.112

    03. NHI KHOA

    Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

    48

    2.241

    02. NỘI KHOA

    Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

    49

    3.172

    03. NHI KHOA

    Cho ăn qua ống thông dạ dày

    50

    1.224

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

    51

    1.216

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Đặt ống thông dạ dày

    52

    1.223

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Đặt ống thông hậu môn

    53

    3.178

    03. NHI KHOA

    Đặt sonde hậu môn

    54

    2.215

    02. NỘI KHOA

    Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

    55

    3.1384

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    56

    1.1227

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

    57

    3.181

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay

    58

    3.175

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày

    59

    1.225

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

    60

    9.142

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

    61

    9.147

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    62

    1.218

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Rửa dạ dày cấp cứu

    63

    1.222

    01 HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thụt giữ

    64

    2.221

    02. NỘI KHOA

    Thụt tháo

    65

    2.337

    02. NỘI KHOA

    Thụt thuốc qua đường hậu môn

    66

    2.338

    02. NỘI KHOA

    Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

    67

    2.339

    02. NỘI KHOA

    Thụt tháo phân

    68

    2.244

    02. NỘI KHOA

    Đặt ống sonde dạ dày

    69

    3.3399

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

    70

    3.128

    03. NHI KHOA

    Bài niệu cưỡng bức

    71

    3.334

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc ống thông bàng quang

    72

    10.359

    10. NGOẠI KHOA

    Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

    73

    3.3533

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

    75

    2.233

    02. NỘI KHOA

    Rửa bàng quang

    76

    1.164

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thông bàng quang

    77

    3.133

    03. NHI KHOA

    Thông tiểu

    78

    1.246

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Đo lượng nước tiểu 24 giờ

    79

    3.1390

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    80

    9.150

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    81

    7.225

    07. NỘI TIẾT

    Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

    82

    7.234

    07. NỘI TIẾT

    Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

    83

    10.164

    10. NGOẠI KHOA

    Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

    84

    16.300

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

    85

    1.157

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

    86

    1.276

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

    87

    1.277

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

    88

    3.2072

    03. NHI KHOA

    Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    89

    3.3840

    03. NHI KHOA

    Nắn, bó bột gãy xương đòn

    90

    3.3817

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe phần mềm lớn

    91

    16.301

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

    92

    3.2245

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

    93

    3.3827

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm




    MẮT

    94

    14.214

    14. MẮT

    Bóc giả mạc

    95

    14.212

    14. MẮT

    Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

    96

    14.203

    14. MẮT

    Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

    97

    3.207

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

    98

    14.207

    14. MẮT

    Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

    99

    14.205

    14. MẮT

    Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu

    100

    14.171

    14. MẮT

    Khâu da mi đơn giản

    101

    14.202

    14. MẮT

    Lấy calci kết mạc

    102

    14.200

    14. MẮT

    Lấy dị vật kết mạc

    103

    14.210

    14. MẮT

    Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

    104

    14.208

    14. MẮT

    Thay băng vô khuẩn

    105

    14.222

    14. MẮT

    Theo dõi nhãn áp 3 ngày

    106

    14.174

    14. MẮT

    Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

    107

    14.209

    14. MẮT

    Tra thuốc nhỏ mắt

    108


    14. MẮT

    Đo nhãn áp kế Maclakop

    109


    14. MẮT

    Bơm thông lệ đạo

    110

    14.211

    14. MẮT

    Rửa cùng đồ

    111


    14. MẮT

    Quy Trình Khám mắt

    112

    14.260

    14. MẮT

    Đo Thị Lực

    113

    15.57

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Chích nhọt ống tai ngoài

    114

    15.56

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Chọc hút dịch vành tai

    115

    3.2184

    03. NHI KHOA

    Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

    116

    15.59

    15. TAI MŨI HỌNG

    Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

    117

    15.142

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cầm máu mũi bằng Merocel

    118

    1.53

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

    119

    2.150

    02. NỘI KHOA

    Hút đờm hầu họng

    120

    15.222

    15. TAI MŨI HỌNG

    Khí dung mũi họng

    121

    15.212

    15. TAI MŨI HỌNG

    Lấy dị vật họng miệng

    122

    15.141

    15. TAI MŨI HỌNG

    Nhét bấc mũi trước

    123

    3.1955

    03. NHI KHOA

    Nhổ răng sữa

    124

    15.146

    15. TAI MŨI HỌNG

    Rút meche, rút merocel hốc mũi

    125

    15.301

    15. TAI MŨI HỌNG

    Khâu vết thương đơn giản vùng đầu cổ

    126

    15.302

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cắt chỉ sau phẫu thuật

    127

    15.303

    15. TAI MŨI HỌNG

    Thay băng vết nhỏ

    128

    15.304

    15. TAI MŨI HỌNG

    Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

    130

    16.41

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Chích áp xe lợi

    131

    16.42

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Lấy cao răng

    132

    3.3083

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

    133

    5.3

    05. DA LIỄU

    Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

    134

    5.73

    05. DA LIỄU

    Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

    135

    3.2973

    03. NHI KHOA

    Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

    136

    3.3006

    03. NHI KHOA

    Ga giường bột tale điều trị bệnh da

    137

    11.12

    11. BỎNG

    Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

    138

    3.1703

    03. NHI KHOA

    Cắt chỉ khâu da

    139

    3.1515

    03. NHI KHOA

    Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

    140

    8.26

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Bó thuốc

    141

    8.25

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Đặt thuốc YHCT

    142

    8.485

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Giác hơi

    143

    8.24

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Ngâm thuốc YHCT bộ phận

    144

    8.22

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Sắc thuốc thang

    145

    3.483

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

    146

    8.20

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xông hơi thuốc

    147

    8.21

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xông khói thuốc

    148

    8.28

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Luyện tập dưỡng sinh

    149

    17.16

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

    150

    17.17

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

    151

    17.31

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

    152

    17.35

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập lăn trở khi nằm

    153

    17.36

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

    154

    17.41

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với thanh song song

    155

    17.42

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với khung tập đi

    156

    17.43

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

    157

    17.44

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với gậy

    158

    17.47

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập lên, xuống cầu thang

    159

    17.48

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gổ ghe,...)

    160

    17.54

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập vận động chủ động

    161

    17.55

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập vận động tự do tứ chi

    162

    17.63

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với thang tường

    163

    17.65

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với ròng rọc

    164

    17.66

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với dụng cụ quay khớp vai

    165

    17.67

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với dụng cụ chèo thuyền

    166

    17.70

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

    167

    17.71

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với xe đạp tập

    168

    17.75

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập ho có trợ giúp

    169

    3.150

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

    170

    3.268

    03. NHI KHOA

    Cấp cứu người bệnh tự sát

    171

    6.49

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp giải thích hợp lý

    172

    6.55

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

    173

    6.60

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp lao động

    174

    6.59

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp tái thích ứng xã hội

    175

    3.262

    03. NHI KHOA

    Liệu pháp tâm lý gia đình

    176

    3.261

    03. NHI KHOA

    Liệu pháp tâm lý nhóm

    177

    6.58

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp thể dục, thể thao

    178

    6.44

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp thư giãn luyện tập

    179

    6.71

    06. TÂM THẦN

    Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

    180

    6.70

    06. TÂM THẦN

    Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

    181

    6.259

    06. TÂM THẦN

    Xử trí người bệnh không ăn

    182

    6.257

    06. TÂM THẦN

    Xử trí người bệnh kích động

    183

    6.66

    06. TÂM THẦN

    Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

    184

    3.51

    03. NHI KHOA

    Ép tim ngoài lồng ngực

    185

    3.105

    03. NHI KHOA

    Thổi ngạt

    186

    3.106

    03. NHI KHOA

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    187

    3.107

    03. NHI KHOA

    Thủ thuật Heimlic (lấy dị vật đường thở)

    188

    3.108

    03. NHI KHOA

    Thở oxy gọng kính

    189

    3.112

    03. NHI KHOA

    Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

    190

    3.113

    03. NHI KHOA

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

    191

    3.191

    03. NHI KHOA

    Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

    192

    3.133

    03. NHI KHOA

    Thông tiểu

    193

    3.134

    03. NHI KHOA

    Hồi sức chống sốc

    194

    3.150

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

    195

    3.178

    03. NHI KHOA

    Đặt sonde hậu môn

    196

    3.179

    03. NHI KHOA

    Thụt tháo phân

    197

    3.180

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

    198

    3.199

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp phòng chống loét

    199

    3.200

    03. NHI KHOA

    Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

    200

    3.201

    03. NHI KHOA

    Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

    201

    3.202

    03. NHI KHOA

    Băng bó vết thương

    202

    3.203

    03. NHI KHOA

    Cầm máu (vết thương chảy máu)

    203

    3.204

    03. NHI KHOA

    Vận chuyển người bệnh an toàn

    204

    3.210

    03. NHI KHOA

    Tiêm truyền thuốc

    205

    1.5

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Làm test phục hồi máu mao mạch

    206

    1.282

    01 Hồi SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

    207

    6.74

    06. TÂM THẦN

    Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

    208

    6.73

    06. TÂM THẦN

    Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

    209

    3.191

    03. NHI KHOA

    Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

    210

    23.201

    23. HÓA SINH

    Định lượng protein niệu

    211


    23. HÓA SINH

    Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm

    212

    1.275

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Băng bó vết thương

    213

    1.269

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

    214

    1.65

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    215

    1.245

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

    216

    15.302

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cắt chỉ sau phẫu thuật

    217

    3.3821

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

    218

    12.92

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

    219

    9.11

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

    220

    1.305

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chăm sóc bệnh nhân thở máy

    221

    9.12

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc catheter động mạch

    222

    9.13

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Chăm sóc catheter tĩnh mạch

    223

    15.304

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

    224

    3.3910

    03. NHI KHOA

    Chích hạch viêm mủ

    225

    3.3031

    03. NHI KHOA

    Chích rạch áp xe nhỏ

    226

    11.89

    11. BỎNG

    Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

    227

    11.131

    11. BỎNG

    Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

    228

    1.270

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Ga rô hoặc băng ép cầm máu

    229

    3.1448

    03. NHI KHOA

    Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

    230

    3.134

    03. NHI KHOA

    Hồi sức chống sốc

    231

    3.4214

    03. NHI KHOA

    Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều

    232

    3.3261

    03. NHI KHOA

    Khâu kín vết thương thủng ngực

    233

    3.187

    03. NHI KHOA

    Kiểm soát đau trong cấp cứu

    234

    11.178

    11. BỎNG

    Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp

    235

    9.98

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

    236

    11.177

    11. BỎNG

    Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính

    237

    11.180

    11. BỎNG

    Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

    238

    3.1403

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

    239

    3.1409

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

    240

    11.176


    Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè

    241

    1.253

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu tĩnh mạch bẹn

    242

    1.251

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

    243

    9.133

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

    244

    9.134

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

    245

    9.139

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nâng thân nhiệt chỉ huy

    246

    3.185

    03. NHI KHOA

    Nâng thân nhiệt chủ động

    247

    1.229

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

    248

    1.230

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

    249

    11.138

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh

    250

    11.139

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác

    251

    11.140

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ

    252

    11.82

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng acid

    253

    11.83

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

    254

    11.81

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

    255

    11.79

    11. BỎNG

    Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

    256

    3.29

    03. NHI KHOA

    Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

    257

    3.4198

    03. NHI KHOA

    Test dưới da với thuốc

    258

    2.163

    02. NỘI KHOA

    Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

    259

    3.192

    03. NHI KHOA

    Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

    260

    1.267

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

    261

    3.1510

    03. NHI KHOA

    Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

    262

    11.5

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    263

    11.10

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

    264

    11.116

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết thương mạn tính

    265

    15.303

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Thay băng vết mổ

    266

    3.3911

    03. NHI KHOA

    Thay băng, cắt chỉ

    267

    3.87

    03. NHI KHOA

    Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2)

    268

    9.168

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy

    269

    9.172

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

    270

    9.175

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi thân nhiệt bằng máy

    271

    9.176

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

    272

    3.2389

    03. NHI KHOA

    Tiêm bắp thịt

    273

    3.2388

    03. NHI KHOA

    Tiêm dưới da

    274

    3.2387

    03. NHI KHOA

    Tiêm trong da

    275

    3.210

    03. NHI KHOA

    Tiêm truyền thuốc

    276

    9.194

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

    277

    3.1405

    03. NHI KHOA

    Truyền dịch thường quy

    278

    9.196

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Truyền dịch trong sốc

    279

    9.199

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Truyền máu trong sốc

    280

    1.252

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

    281

    9.200

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

    282

    9.201

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

    283

    3.204

    03. NHI KHOA

    Vận chuyển người bệnh an toàn

    284

    1.278

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh cấp cứu

    285

    1.279

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

    286

    1.280

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

    287

    9.204

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

    288

    3.885

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

    289

    3.886

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp lưng, chân

    290

    1.266

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Xoa bóp phòng chống loét

    291

    3.887

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp

    292

    9.124

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Xoay trở bệnh nhân thở máy

    293

    11.80

    11.BỎNG

    Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

    Phụ lục III

    MẪU DANH MỤC KỸ THUẬT ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2025/TT-BQP ngày 14 tháng 4 năm 2025

    của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    _____________

    Đơn vị ………………….

    _____________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ________________________

    DANH MỤC

    Kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại (BV, BX đơn vị...)

    (Kèm theo Công văn số ngày……….)

    STT

    Mã kỹ thuật

    Tên chương

    Tên kỹ thuật



    02. NỘI KHOA
















    10. NGOẠI KHOA


























    Phụ lục I

    DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI CƠ SỞ
    KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CẤP BAN Đ
    ẦU CÓ BÁC SỸ

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2025/TT-BQP ngày 14 tháng 4 năm 2025

    của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    _____________

    STT

    Mã kỹ thuật

    Tên chương

    Tên kỹ thuật

    1.

    3.2457

    03. NHI KHOA

    Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

    2.

    3.137

    03. NHI KHOA

    Xử trí tăng áp lực nội sọ

    3.




    4.

    2.85

    02. NỘI KHOA

    Điện tim thường

    5.

    2.113

    02. NỘI KHOA

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

    6.

    21.13

    21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

    Nghiệm pháp dây thắt

    7.

    3.180

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

    8.

    6.69

    06. TÂM THẦN

    Xử trí hạ huyết áp tư thế

    9.

    3.203

    03. NHI KHOA

    Cầm máu (vết thương chảy máu)

    10.

    9.6

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu cao huyết áp

    11.

    9.8

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu ngừng tim

    12.

    9.10

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu tụt huyết áp

    13.

    3.36

    03. NHI KHOA

    Đo áp lực động mạch liên tục

    14.

    3.31

    03. NHI KHOA

    Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

    15.

    3.37

    03. NHI KHOA

    Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

    16.

    3.51

    03. NHI KHOA

    Ép tim ngoài lồng ngực

    17.

    1.2

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Ghi điện tim cấp cứu tại giường

    18.

    3.1411

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

    19.

    3.1401

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch bằng phương pháp xâm lấn

    20.

    3.1402

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn bằng máy

    21.

    9.156

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

    22.

    1.3

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ

    23.

    3.47

    03. NHI KHOA

    Theo dõi điện tim liên tục tại giường

    24.

    2.2

    02. NỘI KHOA

    Bơm rửa khoang màng phổi

    25.

    3.102

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc lỗ mở khí quản

    26.

    1.75

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chăm sóc Ống nội khí quản

    27.

    3.179

    03. NHI KHOA

    Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

    28.

    2.9

    02. NỘI KHOA

    Chọc dò dịch màng phổi

    29.

    2.11

    02. NỘI KHOA

    Chọc hút khí màng phổi

    30.

    3.84

    03. NHI KHOA

    Chọc thăm dò màng phổi

    31.

    2.10

    02. NỘI KHOA

    Chọc tháo dịch màng phổi

    32.

    3.2333

    03. NHI KHOA

    Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

    33.

    3.86

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu màng phổi liên tục

    34.

    9.31

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Đặt Combitube

    35.

    9.37

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Đặt nội khí quản khi dạ dày đầy

    36.

    3.77

    03. NHI KHOA

    Đặt ống nội khí quản

    37.

    9.120

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

    38.

    9.123

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

    39.

    2.32

    02. NỘI KHOA

    Khí dung thuốc giãn phế quản

    40.

    3.2330

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

    41.

    2.28

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật ho có điều khiển

    42.

    2.30

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

    43.

    2.29

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật tập thở cơ hoành

    44.

    2.31

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

    45.

    1.74

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

    46.

    10.152

    10. NGOẠI KHOA

    Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

    47.

    2.61

    02. NỘI KHOA

    Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

    48.

    3.2331

    03. NHI KHOA

    Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

    49.

    15.221

    15. TAI MŨI HỌNG

    Sơ cứu bỏng đường hô hấp

    50.

    3.2189

    03. NHI KHOA

    Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp

    51.

    3.88

    03. NHI KHOA

    Thăm dò chức năng hô hấp

    52.

    3.101

    03. NHI KHOA

    Thay canuyn mở khí quản

    53.

    3.82

    03. NHI KHOA

    Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

    54.

    9.187

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac

    55.

    3.107

    03. NHI KHOA

    Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

    56.

    3.93

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu hô hấp

    57.

    2.14

    02. NỘI KHOA

    Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh)

    58.

    3.75

    03. NHI KHOA

    Cai máy thở

    59.

    9.7

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu ngừng thở

    60.

    3.103

    03. NHI KHOA

    Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

    61.

    9.177

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở CPAP không qua máy thở

    62.

    1.59

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)

    63.

    9.183

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Thở oxy gọng kính

    64.

    1.57

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)

    65.

    9.184

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua mặt nạ

    66.

    3.110

    03. NHI KHOA

    Thở oxy qua mặt nạ có túi

    67.

    1.60

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)

    68.

    1.58

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)

    69.

    9.185

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua mũ kín

    70.

    9.186

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua ống chữ T

    71.

    3.111

    03. NHI KHOA

    Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

    72.

    3.105

    03. NHI KHOA

    Thổi ngạt

    73.

    2.241

    02. NỘI KHOA

    Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

    74.

    3.172

    03. NHI KHOA

    Cho ăn qua ống thông dạ dày

    75.

    1.224

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

    76.

    1.216

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt ống thông dạ dày

    77.

    1.223

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt ống thông hậu môn

    78.

    3.178

    03. NHI KHOA

    Đặt sonde hậu môn

    79.

    2.249

    02. NỘI KHOA

    Đo áp lực ổ bụng giản tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang

    80.

    2.215

    02. NỘI KHOA

    Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

    81.

    3.1384

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    82.

    1.1227

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

    83.

    1.152

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

    84.

    3.176

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng

    85.

    3.181

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay

    86.

    3.175

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày

    87.

    1.225

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

    88.

    9.142

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

    89.

    9.143

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

    90.

    9.147

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    91.

    3.173

    03. NHI KHOA

    Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

    92.

    1.218

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Rửa dạ dày cấp cứu

    93.

    1.219

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

    94.

    1.220

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

    95.

    1.222

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thụt giữ

    96.

    2.221

    02. NỘI KHOA

    Thụt tháo

    97.

    2.337

    02. NỘI KHOA

    Thụt thuốc qua đường hậu môn

    98.

    2.243

    02. NỘI KHOA

    Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

    99.

    2.244

    02. NỘI KHOA

    Đặt ống sonde dạ dày

    100.

    1.240

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chọc dò ổ bụng cấp cứu

    101.

    3.3399

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

    102.

    3.128

    03. NHI KHOA

    Bài niệu cưỡng bức

    103.

    3.334

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc ống thông bàng quang

    104.

    3.161

    03. NHI KHOA

    Chọc hút nước tiểu trên xương mu

    105.

    3.3534

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

    106.

    10.344

    10. NGOẠI KHOA

    Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

    107.

    10.359

    10. NGOẠI KHOA

    Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

    108.

    3.3533

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

    109.

    3.3549

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

    110.

    3.3489

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

    111.

    1.160

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

    112.

    2.233

    02. NỘI KHOA

    Rửa bàng quang

    113.

    1.164

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thông bàng quang

    114.

    3.133

    03. NHI KHOA

    Thông tiếu

    115.

    2.172

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc Ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

    116.

    2.167

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

    117.

    2.168

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

    118.

    2.171

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu

    119.

    2.170

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc và bảo quân catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

    120.

    1.246

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đo lượng nước tiểu 24 giờ

    121.

    3.1390

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    122.

    9.150

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    123.

    7.225

    07. NỘI TIẾT

    Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

    124.

    7.232

    07. NỘI TIẾT

    Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

    125.

    7.233

    07. NỘI TIẾT

    Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

    126.

    7.234

    07. NỘI TIẾT

    Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

    127.

    7.239

    07. NỘI TIẾT

    Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

    128.

    7.241

    07. NỘI TIẾT

    Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

    129.

    10.164

    10. NGOẠI KHOA

    Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

    130.

    16.300

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

    131.

    1.157

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

    132.

    1.276

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

    133.

    1.277

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

    134.

    3.151

    03. NHI KHOA

    Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

    135.

    3.2069

    03. NHI KHOA

    Nắn sai khớp thái dương hàm

    136.

    3.2072

    03. NHI KHOA

    Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    137.

    3.3840

    03. NHI KHOA

    Nắn, bó bột gãy xương đòn

    138.

    13.202

    13. PHỤ SẢN

    Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh

    139.

    3.3756

    03. NHI KHOA

    Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

    140.

    3.3817

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe phần mềm lớn

    141.



    Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

    142.

    3.2068

    03. NHI KHOA

    Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

    143.

    3.2245

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

    144.

    3.3825

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

    145.

    3.3827

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

    146.

    3.3903

    03. NHI KHOA

    Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

    147.

    3.4246

    03. NHI KHOA

    Tháo bột các loại

    148.

    10.1032

    10. NGOẠI KHOA

    Nẹp bột các loại, không nắn

    149.

    12.321

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u bao gân

    150.

    12.322

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

    151.

    14.214

    14. MẮT

    Bóc giả mạc

    152.

    14.206

    14. MẮT

    Bơm rửa lệ đạo

    153.

    14.212

    14. MẮT

    Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

    154.

    14.203

    14. MẮT

    Cắt chỉ khâu da mi đơn giàn

    155.

    14.204

    14. MẮT

    Cắt chỉ khâu kết mạc

    156.

    3.207

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

    157.

    14.207

    14. MẮT

    Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

    158.

    14.169

    14. MẮT

    Chích dẫn lưu túi lệ

    159.

    14.255

    14. MẮT

    Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz )

    160.

    14.260

    14. MẮT

    Đo thị lực

    161.

    14.205

    14. MẮT

    Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu

    162.

    3.1707

    03. NHI KHOA

    Khám mắt

    163.

    14.171

    14. MẮT

    Khâu da mi đơn giản

    164.

    14.202

    14. MẮT

    Lấy calci kết mạc

    165.

    14.200

    14. MẮT

    Lấy dị vật kết mạc

    166.

    14.210

    14. MẮT

    Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

    167.

    14.215

    14. MẮT

    Rạch áp xe mi

    168.

    14.218

    14. MẮT

    Soi đáy mắt trực tiếp

    169.

    14.208

    14. MẮT

    Thay băng vô khuẩn

    170.

    14.222

    14. MẮT

    Theo dõi nhãn áp 3 ngày

    171.



    Thử kính

    172.

    14.174

    14. MẮT

    Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

    173.

    14.211

    14. MẮT

    Rửa cùng đồ

    174.

    15.57

    15. TAI MŨI HỌNG

    Chích nhọt ống tai ngoài

    175.

    15.56

    15. TAI MŨI HỌNG

    Chọc hút dịch vành tai

    176.

    3.2184

    03. NHI KHOA

    Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

    177.

    3.2117

    03. NHI KHOA

    Lấy dị vật tai

    178.

    15.59

    15. TAI MŨI HỌNG

    Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

    179.

    1.52

    15 . TAI MŨI HỌNG

    Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

    180.

    15.145

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

    181.

    15.142

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cầm máu mũi bằng Merocel

    182.

    3.1960

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe lợi

    183.

    3.1958

    03. NHI KHOA

    Chích Apxe lợi trẻ em

    184.

    3.2074

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

    185.

    1.53

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

    186.

    3.1957

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

    187.

    3.1926

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm lợi do mọc răng

    188.

    3.2075

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

    189.

    3.1959

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm lợi trẻ em

    190.

    3.1927

    03. NHI KHOA

    Điều trị viêm quanh thân răng cấp

    191.

    2.150

    02. NỘI KHOA

    Hút đờm hầu họng

    192.

    15.147

    15. TAI MŨI HỌNG

    Hút rửa mũi, xoang sau mổ

    193.

    15.222

    15. TAI MŨI HỌNG

    Khí dung mũi họng

    194.

    12.164

    12. UNG BƯỚU

    Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

    195.

    15.212

    15. TAI MŨI HỌNG

    Lấy dị vật họng miệng

    196.

    15.141

    15. TAI MŨI HỌNG

    Nhét bấc mũi trước

    197.

    3.1955

    03. NHI KHOA

    Nhổ răng sữa

    198.

    15.146

    15. TAI MŨI HỌNG

    Rút meche, rút merocel hốc mũi

    199.

    12.165

    12. UNG BƯỚU

    Súc rửa vòm họng trong xạ trị

    200.

    12.135

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u lưỡi lành tính

    201.

    3.3603

    03. NHI KHOA

    Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

    202.

    10.411

    10. NGOẠI KHOA

    Cắt hẹp bao quy đầu

    203.

    3.3608

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

    204.

    13.164

    13. PHỤ SẢN

    Khám nam khoa

    205.

    3.3600

    03. NHI KHOA

    Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

    206.

    12.309

    12. UNG BƯỚU

    Bóc nang tuyến Bartholin

    207.

    3.2258

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe tuyến Bartholin

    208.

    3.3406

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe tầng sinh môn

    209.

    3.3407

    03. NHI KHOA

    Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

    210.

    12.279

    12. UNG BƯỚU

    Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

    211.

    12.281

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u nang buồng trứng

    212.

    12.287

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u xơ cổ tử cung

    213.

    13.30

    13. PHỤ SẢN

    Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

    214.

    13.53

    13. PHỤ SẢN

    Cắt chi khâu vòng cổ tử cung

    215.

    13.165

    13. PHỤ SẢN

    Khám phụ khoa

    216.

    13.167

    13. PHỤ SẢN

    Làm thuốc âm đạo

    217.

    3.2259

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu cùng đồ Douglas

    218.

    3.2260

    03. NHI KHOA

    Chọc dò túi cùng Douglas

    219.

    12.267

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u vú lành tính

    220.

    12.268

    12. UNG BƯỚU

    Mổ bóc nhân xơ vú

    221.

    13.21

    13. PHỤ SẢN

    Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

    222.

    13.23

    13. PHỤ SẢN

    Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

    223.

    13.29

    13. PHỤ SẢN

    Soi ối

    224.

    13.33

    13. PHỤ SẢN

    Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

    225.

    13.34

    13. PHỤ SẢN

    Cắt và khâu tầng sinh môn

    226.

    13.35

    13. PHỤ SẢN

    Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ

    227.

    13.36

    13. PHỤ SẢN

    Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau

    228.

    13.37

    13. PHỤ SẢN

    Kiểm soát tử cung

    229.

    13.40

    13. PHỤ SẢN

    Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

    230.

    13.41

    13. PHỤ SẢN

    Khám thai

    231.

    13.196

    13. PHỤ SẢN

    Khám sơ sinh

    232.

    13.197

    13. PHỤ SẢN

    Chăm sóc rốn sơ sinh

    233.

    13.38

    13. PHỤ SẢN

    Bóc rau nhân tạo

    234.

    3.3083

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

    235.

    5.3

    05. DA LIỄU

    Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

    236.

    5.73

    05. DA LIỄU

    Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

    237.

    5.72

    05. DA LIỄU

    Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né

    238.

    3.2973

    03. NHI KHOA

    Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

    239.

    5.51

    05. DA LIỄU

    Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

    240.

    3.3006

    03. NHI KHOA

    Ga giường bột tale điều trị bệnh da

    241.

    11.57

    11. BỎNG

    Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

    242.

    3.3404

    03. NHI KHOA

    Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

    243.

    11.151

    11. BỎNG

    Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ

    244.

    11.12

    11. BỎNG

    Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

    245.

    3.3005

    03. NHI KHOA

    Tiêm nội sẹo, nội thương tổn

    246.

    3.1703

    03. NHI KHOA

    Cắt chỉ khâu da

    247.

    3.3822

    03. NHI KHOA

    Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

    248.

    3.3823

    03. NHI KHOA

    Cắt hoại tử tiếp tuyển từ dưới 10% diện tích cơ thể

    249.

    11.77

    11. BỎNG

    Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng

    250.

    3.1515

    03. NHI KHOA

    Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

    251.

    3.3820

    03. NHI KHOA

    Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

    252.

    8.26

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Bó thuốc

    253.

    8.10

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Chích lể

    254.

    8.27

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Chườm ngải

    255.

    8.9

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Cứu

    256.

    8.25

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Đặt thuốc YHCT

    257.

    8.5

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Điện châm

    258.

    3.508

    03. NHI KHOA

    Điện châm điều trị cảm cúm

    259.

    3.484

    03. NHI KHOA

    Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

    260.

    3.525

    03. NHI KHOA

    Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

    261.

    3.529

    03. NHI KHOA

    Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

    262.

    8.485

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Giác hơi

    263.

    8.2

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Hào châm

    264.

    8.24

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Ngâm thuốc YHCT bộ phận

    265.

    8.22

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Sắc thuốc thang

    266.

    8.15

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

    267.

    3.483

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

    268.

    8.414

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

    269.

    8.391

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

    270.

    8.406

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

    271.

    8.428

    08. Y HỌC CỔ TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

    272.

    8.431

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

    273.

    8.20

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xông hơi thuốc

    274.

    8.21

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xông khói thuốc

    275.

    8.3

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Ôn châm

    276.

    8.6

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Thủy châm

    277.

    8.28

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Luyện tập dưỡng sinh

    278.

    17.11

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng tia hồng ngoại

    279.

    17.16

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

    280.

    17.17

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

    281.

    17.31

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

    282.

    17.35

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập lăn trở khi nằm

    283.

    17.36

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

    284.

    17.41

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với thanh song song

    285.

    17.42

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với khung tập đi

    286.

    17.43

    17. PHỤC HỒI

    CHỨC NĂNG

    Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

    287.

    17.44

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với gậy

    288.

    17.47

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập lên, xuống cầu thang

    289.

    17.48

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,...)

    290.

    17.54

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập vận động chủ động

    291.

    17.55

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập vận động tự do tứ chi

    292.

    17.63

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với thang tường

    293.

    17.65

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với ròng rọc

    294.

    17.66

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với dụng cụ quay khớp vai

    295.

    17.67

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với dụng cụ chèo thuyền

    296.

    17.70

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

    297.

    17.71

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với xe đạp tập

    298.

    17.75

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập ho có trợ giúp

    299.

    3.15

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

    300.

    11.122

    11. BỎNG

    Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

    301.

    11.102

    11. BỎNG

    Khám di chứng bỏng

    302.

    17.12

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng Laser công suất thấp

    303.

    17.21

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

    304.

    17.28

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng Parafin

    305.

    17.30

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)

    306.

    17.32

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

    307.

    17.33

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nước khoáng

    308.

    17.34

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Thủy trị liệu có thuốc

    309.

    17.39

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị chườm ngải cứu

    310.

    17.53

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập dưỡng sinh

    311.

    17.54

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật thư giãn

    312.

    17.56

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt nửa người

    313.

    17.57

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt tủy

    314.

    17.69

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với bàn xương cá

    315.

    17.93

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật xoa bóp vùng

    316.

    17.95

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

    317.

    17.97

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

    318.

    17.236

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Thử cơ bằng tay

    319.

    17.237

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Đo tầm vận động khớp

    320.

    3.268

    03. NHI KHOA

    Cấp cứu người bệnh tự sát

    321.

    6.80

    06. TÂM THẦN

    Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

    322.

    3.245

    03. NHI KHOA

    Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc

    323.

    6.77

    06. TÂM THẦN

    Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

    324.

    6.78

    06. TÂM THẦN

    Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

    325.

    6.49

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp giải thích hợp lý

    326.

    6.55

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

    327.

    6.60

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp lao động

    328.

    6.59

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp tái thích ứng xã hội

    329.

    3.262

    03. NHI KHOA

    Liệu pháp tâm lý gia đình

    330.

    3.261

    03. NHI KHOA

    Liệu pháp tâm lý nhóm

    331.

    6.58

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp thể dục, thể thao

    332.

    6.44

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp thư giãn luyện tập

    333.

    6.76

    06. TÂM THẦN

    Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

    334.

    6.33

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

    335.

    6.24

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)

    336.

    6.36

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA

    337.

    6.7

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

    338.

    6.35

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit)

    339.

    6.3

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

    340.

    6.6

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

    341.

    3.253

    03. NHI KHOA

    Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)

    342.

    6.32

    06. TÂM THẦN

    Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

    343.

    6.31

    06. TÂM THẦN

    Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

    344.

    3.237

    03. NHI KHOA

    Trắc nghiệm tâm lý Beck

    345.

    3.238

    03. NHI KHOA

    Trắc nghiệm tâm lý Zung

    346.

    6.48

    06. TÂM THẦN

    Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

    347.

    6.71

    06. TÂM THẦN

    Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

    348.

    6.70

    06. TÂM THẦN

    Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

    349.

    6.259

    06. TÂM THẦN

    Xử trí người bệnh không ăn

    350.

    6.257

    06. TÂM THẦN

    Xử trí người bệnh kích động

    351.

    6.66

    06. TÂM THẦN

    Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

    352.

    6.72

    06. TÂM THẦN

    Xử trí trạng thái sảng rượu

    353.

    9.22

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Chụp X-quang cấp cứu tại giường

    354.

    2.314

    02. NỘI KHOA

    Siêu âm ổ bụng

    355.

    3.225

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    356.

    3.223

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    357.

    3.224

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    358.

    3.222

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    359.

    3.221

    03. NHI KHOA

    Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

    360.

    3.217

    03. NHI KHOA

    Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh

    361.

    3.214

    03. NHI KHOA

    Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh

    362.

    3.216

    03. NHI KHOA

    Đo lactat trong máu

    363.

    3.213

    03. NHI KHOA

    Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp

    364.

    1.5

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Làm test phục hồi máu mao mạch

    365.

    1.282

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

    366.

    3.220

    03. NHI KHOA

    Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate

    367.

    3.219

    03. NHI KHOA

    Phát hiện opiat bằng Naloxone

    368.

    6.74

    06. TÂM THẦN

    Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

    369.

    6.73

    06. TÂM THẦN

    Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

    370.

    3.226

    03. NHI KHOA

    Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay

    371.

    3.191

    03. NHI KHOA

    Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

    372.

    23.201


    Định lượng protein niệu

    373.

    22.279,

    22.280,22.283

    22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

    Định nhóm máu ABO

    374.



    Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm

    375.

    1.275

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Băng bó vết thương

    376.

    1.269

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

    377.

    1.65

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    378.

    1.245

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

    379.

    15.302

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cắt chỉ sau phẫu thuật

    380.

    3.3821

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc tổ chức hoại từ hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

    381.

    12.92

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

    382.

    9.11

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

    383.

    1.305

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chăm sóc bệnh nhân thở máy

    384.

    9.12

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc catheter động mạch

    385.

    9.13

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc catheter tĩnh mạch

    386.

    15.304

    15. TAI MŨI HỌNG

    Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

    387.

    3.3910

    03. NHI KHOA

    Chích hạch viêm mù

    388.

    3.3032

    03. NHI KHOA

    Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

    389.

    3.3031

    03. NHI KHOA

    Chích rạch áp xe nhỏ

    390.

    3.163

    03. NHI KHOA

    Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

    391.

    3.2354

    03. NHI KHOA

    Chọc dịch màng bụng

    392.

    1.202

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chọc dịch tủy sống

    393.

    3.2356

    03. NHI KHOA

    Chọc hút áp xe thành bụng

    394.

    3.2261

    03. NHI KHOA

    Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

    395.

    9.15

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

    396.

    9.16

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chọc tĩnh mạch đùi

    397.

    9.20

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chọc tủy sống đường giữa

    398.

    9.21

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

    399.

    3.2355

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu dịch màng bụng

    400.

    3.164

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

    401.

    3.33

    03. NHI KHOA

    Đặt catheter động mạch

    402.

    3.28

    03. NHI KHOA

    Đặt catheter tĩnh mạch

    403.

    9.32

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu

    404.

    11.89

    11. BỎNG

    Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

    405.

    11.131

    11. BỎNG

    Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

    406.

    3.1469

    03. NHI KHOA

    Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa

    407.

    11.126

    11. BỎNG

    Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

    408.

    11.120

    11. BỎNG

    Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

    409.

    11.171

    11. BỎNG

    Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại

    410.

    3.1468

    03. NHI KHOA

    Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

    411.

    1.45

    01 HỒI SỨC CẤP CỨU

    Dùng thuốc chống đông

    412.

    1.271

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

    413.

    1.270

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Ga rô hoặc băng ép cầm máu

    414.

    3.1448

    03. NHI KHOA

    Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

    415.

    3.134

    03. NHI KHOA

    Hồi sức chống sốc

    416.

    3.4214

    03. NHI KHOA

    Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều

    417.




    418.

    11.16

    11. BỎNG

    Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

    419.

    3.3261

    03. NHI KHOA

    Khâu kín vết thương thủng ngực

    420.

    3.187

    03. NHI KHOA

    Kiểm soát đau trong cấp cứu

    421.

    11.178

    11. BỎNG

    Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp

    422.

    3.1415

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

    423.

    9.98

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

    424.

    11.177

    11. BỎNG

    Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính

    425.

    11.180

    11. BỎNG

    Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

    426.

    3.1403

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

    427.

    3.1409

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

    428.

    3.1410

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật truyền máu trong sốc

    429.

    11.176

    11. BỎNG

    Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè

    430.

    3.2386

    03. NHI KHOA

    Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

    431.

    1.253

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu tĩnh mạch bẹn

    432.

    1.251

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

    433.

    9.127

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

    434.

    9.133

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

    435.

    9.134

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

    436.

    9.139

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nâng thân nhiệt chỉ huy

    437.

    3.185

    03. NHI KHOA

    Nâng thân nhiệt chủ động

    438.

    1.229

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên < 8 giờ

    439.

    1.230

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

    440.

    3.1470

    03. NHI KHOA

    Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu...)

    441.

    3.2070

    03. NHI KHOA

    Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

    442.

    11.15

    11. BỎNG

    Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

    443.

    11.138

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh

    444.

    11.139

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác

    445.

    11.140

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ

    446.

    11.82

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng acid

    447.

    11.83

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

    448.

    11.81

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

    449.

    11.79

    11. BỎNG

    Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

    450.

    3.29

    03. NHI KHOA

    Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

    451.

    11.129

    11. BỎNG

    Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng

    452.

    11.13

    11. BỎNG

    Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông

    453.

    3.1509

    03. NHI KHOA

    Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định

    454.

    3.4198

    03. NHI KHOA

    Test dưới da với thuốc

    455.

    2.163

    02. NỘI KHOA

    Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

    456.

    3.192

    03. NHI KHOA

    Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

    457.

    1.267

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

    458.

    3.1510

    03. NHI KHOA

    Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

    459.

    11.5

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    460.

    11.10

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

    461.

    11.4

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn

    462.

    11.116

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết thương mạn tính

    463.

    15.303

    15. TAI MŨI HỌNG

    Thay băng vết mổ

    464.

    3.3911

    03. NHI KHOA

    Thay băng, cắt chỉ

    465.

    3.87

    03. NHI KHOA

    Theo dõi độ bão hòa ô xy (SP02)

    466.

    9.163

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi đường giấy tại chỗ

    467.

    9.165

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi EtCO2

    468.

    9.168

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy

    469.

    9.169

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

    470.

    9.172

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

    471.

    9.175

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi thân nhiệt bằng máy

    472.

    9.176

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

    473.

    3.2389

    03. NHI KHOA

    Tiêm bắp thịt

    474.

    3.2388

    03. NHI KHOA

    Tiêm dưới da

    475.

    3.2387

    03. NHI KHOA

    Tiêm trong da

    476.

    3.210

    03. NHI KHOA

    Tiêm truyền thuốc

    477.

    9.194

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

    478.

    3.1405

    03. NHI KHOA

    Truyền dịch thường quy

    479.

    9.196

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Truyền dịch trong sốc

    480.

    3.209

    03. NHI KHOA

    Truyền dịch vào tủy xương

    481.

    9.199

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Truyền máu trong sốc

    482.

    1.254

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Truyền máu và các chế phẩm máu

    483.

    1.252

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

    484.

    9.200

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

    485.

    9.201

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

    486.

    3.204

    03. NHI KHOA

    Vận chuyển người bệnh an toàn

    487.

    1.278

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh cấp cứu

    488.

    1.279

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

    489.

    1.280

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

    490.

    9.204

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

    491.

    3.885

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

    492.

    3.886

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp lưng, chân

    493.

    1.266

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Xoa bóp phòng chống loét

    494.

    3.887

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp

    495.

    9.124

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Xoay trở bệnh nhân thở máy

    496.

    11.80

    11. BỎNG

    Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

    Phụ lục II

    DANH MỤC KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI CƠ SỞ

    KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CẤP BAN ĐẦU KHÔNG CÓ BÁC SỸ

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2025/TT-BQP ngày 14 tháng 4 năm 2025

    của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

    ________________

    STT

    Mã kỹ thuật

    Tên chương

    Tên kỹ thuật

    1

    2.128

    02. NỘI KHOA

    Chăm sóc mắt ở người liệt VII ngoại biên (một lần)

    2

    3.150

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

    3

    1.158

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

    4

    21.13

    21. THĂM DÒ

    CHỨC NĂNG

    Nghiệm pháp dây thắt

    5

    1.229

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

    6

    6.69

    06. TÂM THẦN

    Xử trí hạ huyết áp tư thế

    7

    3.203

    03. NHI KHOA

    Cầm máu (vết thương chảy máu)

    8

    9.8

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu ngừng tim

    9

    9.10

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu tụt huyết áp

    10

    3.51

    03. NHI KHOA

    Ép tim ngoài lồng ngực

    11

    2.85

    02. NỘI KHOA

    Ghi điện tim cấp cứu tại giường

    12

    3.1411

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

    13

    1.28

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Theo dõi SpO2 liên tục tại giường

    14

    1.51

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Hồi sức chống sốc < 8 giờ

    15

    3.102

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc lỗ mở khí quản

    16

    1.75

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Chăm sóc ống nội khí quản

    17

    9.120

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

    18

    9.123

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

    19

    2.32

    02. NỘI KHOA

    Khí dung thuốc giãn phế quản

    20

    3.2330

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

    21

    2.28

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật ho có điều khiển

    22

    2.30

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

    23

    2.29

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật tập thở cơ hoành

    24

    2.31

    02. NỘI KHOA

    Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

    25

    2.61

    02. NỘI KHOA

    Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

    26

    3.2331

    03. NHI KHOA

    Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

    27

    15.221

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Sơ cứu bỏng đường hô hấp

    28

    3.2189

    03. NHI KHOA

    Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp

    29

    3.101

    03. NHI KHOA

    Thay canuyn mở khí quản

    30

    3.107

    03. NHI KHOA

    Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

    31

    9.7

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Cấp cứu ngừng thở

    32

    3.103

    03. NHI KHOA

    Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

    33

    1.59

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)

    34

    9.183

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy gọng kính

    35

    1.57

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)

    36

    9.184

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua mặt nạ

    37

    3.110

    03. NHI KHOA

    Thở oxy qua mặt nạ có túi

    38

    1.60

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)

    39

    1.58

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)

    40

    9.185

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua mũ kín

    41

    9.186

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Thở oxy qua ống chữ T

    42

    3.111

    03. NHI KHOA

    Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

    43

    3.105

    03. NHI KHOA

    Thổi ngạt

    44

    1.64

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thủ thuật Heimlic (lấy dị vật đường thở) cho người lớn, trẻ em

    45

    1.65

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    46

    2.68

    02. NỘI KHOA

    Vận động trị liệu hô hấp

    47

    3.112

    03. NHI KHOA

    Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

    48

    2.241

    02. NỘI KHOA

    Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

    49

    3.172

    03. NHI KHOA

    Cho ăn qua ống thông dạ dày

    50

    1.224

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

    51

    1.216

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Đặt ống thông dạ dày

    52

    1.223

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Đặt ống thông hậu môn

    53

    3.178

    03. NHI KHOA

    Đặt sonde hậu môn

    54

    2.215

    02. NỘI KHOA

    Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

    55

    3.1384

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    56

    1.1227

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

    57

    3.181

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay

    58

    3.175

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày

    59

    1.225

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

    60

    9.142

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

    61

    9.147

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

    62

    1.218

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Rửa dạ dày cấp cứu

    63

    1.222

    01 HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thụt giữ

    64

    2.221

    02. NỘI KHOA

    Thụt tháo

    65

    2.337

    02. NỘI KHOA

    Thụt thuốc qua đường hậu môn

    66

    2.338

    02. NỘI KHOA

    Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

    67

    2.339

    02. NỘI KHOA

    Thụt tháo phân

    68

    2.244

    02. NỘI KHOA

    Đặt ống sonde dạ dày

    69

    3.3399

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

    70

    3.128

    03. NHI KHOA

    Bài niệu cưỡng bức

    71

    3.334

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc ống thông bàng quang

    72

    10.359

    10. NGOẠI KHOA

    Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

    73

    3.3533

    03. NHI KHOA

    Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

    75

    2.233

    02. NỘI KHOA

    Rửa bàng quang

    76

    1.164

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Thông bàng quang

    77

    3.133

    03. NHI KHOA

    Thông tiểu

    78

    1.246

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

    Đo lượng nước tiểu 24 giờ

    79

    3.1390

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    80

    9.150

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

    81

    7.225

    07. NỘI TIẾT

    Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

    82

    7.234

    07. NỘI TIẾT

    Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

    83

    10.164

    10. NGOẠI KHOA

    Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

    84

    16.300

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

    85

    1.157

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

    86

    1.276

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

    87

    1.277

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

    88

    3.2072

    03. NHI KHOA

    Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

    89

    3.3840

    03. NHI KHOA

    Nắn, bó bột gãy xương đòn

    90

    3.3817

    03. NHI KHOA

    Chích áp xe phần mềm lớn

    91

    16.301

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

    92

    3.2245

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

    93

    3.3827

    03. NHI KHOA

    Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm




    MẮT

    94

    14.214

    14. MẮT

    Bóc giả mạc

    95

    14.212

    14. MẮT

    Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

    96

    14.203

    14. MẮT

    Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

    97

    3.207

    03. NHI KHOA

    Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

    98

    14.207

    14. MẮT

    Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

    99

    14.205

    14. MẮT

    Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu

    100

    14.171

    14. MẮT

    Khâu da mi đơn giản

    101

    14.202

    14. MẮT

    Lấy calci kết mạc

    102

    14.200

    14. MẮT

    Lấy dị vật kết mạc

    103

    14.210

    14. MẮT

    Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

    104

    14.208

    14. MẮT

    Thay băng vô khuẩn

    105

    14.222

    14. MẮT

    Theo dõi nhãn áp 3 ngày

    106

    14.174

    14. MẮT

    Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

    107

    14.209

    14. MẮT

    Tra thuốc nhỏ mắt

    108


    14. MẮT

    Đo nhãn áp kế Maclakop

    109


    14. MẮT

    Bơm thông lệ đạo

    110

    14.211

    14. MẮT

    Rửa cùng đồ

    111


    14. MẮT

    Quy Trình Khám mắt

    112

    14.260

    14. MẮT

    Đo Thị Lực

    113

    15.57

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Chích nhọt ống tai ngoài

    114

    15.56

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Chọc hút dịch vành tai

    115

    3.2184

    03. NHI KHOA

    Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

    116

    15.59

    15. TAI MŨI HỌNG

    Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

    117

    15.142

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cầm máu mũi bằng Merocel

    118

    1.53

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

    119

    2.150

    02. NỘI KHOA

    Hút đờm hầu họng

    120

    15.222

    15. TAI MŨI HỌNG

    Khí dung mũi họng

    121

    15.212

    15. TAI MŨI HỌNG

    Lấy dị vật họng miệng

    122

    15.141

    15. TAI MŨI HỌNG

    Nhét bấc mũi trước

    123

    3.1955

    03. NHI KHOA

    Nhổ răng sữa

    124

    15.146

    15. TAI MŨI HỌNG

    Rút meche, rút merocel hốc mũi

    125

    15.301

    15. TAI MŨI HỌNG

    Khâu vết thương đơn giản vùng đầu cổ

    126

    15.302

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cắt chỉ sau phẫu thuật

    127

    15.303

    15. TAI MŨI HỌNG

    Thay băng vết nhỏ

    128

    15.304

    15. TAI MŨI HỌNG

    Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

    130

    16.41

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Chích áp xe lợi

    131

    16.42

    16. RĂNG HÀM MẶT

    Lấy cao răng

    132

    3.3083

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

    133

    5.3

    05. DA LIỄU

    Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

    134

    5.73

    05. DA LIỄU

    Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

    135

    3.2973

    03. NHI KHOA

    Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

    136

    3.3006

    03. NHI KHOA

    Ga giường bột tale điều trị bệnh da

    137

    11.12

    11. BỎNG

    Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

    138

    3.1703

    03. NHI KHOA

    Cắt chỉ khâu da

    139

    3.1515

    03. NHI KHOA

    Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

    140

    8.26

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Bó thuốc

    141

    8.25

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Đặt thuốc YHCT

    142

    8.485

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Giác hơi

    143

    8.24

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Ngâm thuốc YHCT bộ phận

    144

    8.22

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Sắc thuốc thang

    145

    3.483

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

    146

    8.20

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xông hơi thuốc

    147

    8.21

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Xông khói thuốc

    148

    8.28

    08. Y HỌC CỔ

    TRUYỀN

    Luyện tập dưỡng sinh

    149

    17.16

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

    150

    17.17

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

    151

    17.31

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

    152

    17.35

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập lăn trở khi nằm

    153

    17.36

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

    154

    17.41

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với thanh song song

    155

    17.42

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với khung tập đi

    156

    17.43

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

    157

    17.44

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi với gậy

    158

    17.47

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập lên, xuống cầu thang

    159

    17.48

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gổ ghe,...)

    160

    17.54

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập vận động chủ động

    161

    17.55

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập vận động tự do tứ chi

    162

    17.63

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với thang tường

    163

    17.65

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với ròng rọc

    164

    17.66

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với dụng cụ quay khớp vai

    165

    17.67

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với dụng cụ chèo thuyền

    166

    17.70

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

    167

    17.71

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập với xe đạp tập

    168

    17.75

    17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

    Tập ho có trợ giúp

    169

    3.150

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

    170

    3.268

    03. NHI KHOA

    Cấp cứu người bệnh tự sát

    171

    6.49

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp giải thích hợp lý

    172

    6.55

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

    173

    6.60

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp lao động

    174

    6.59

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp tái thích ứng xã hội

    175

    3.262

    03. NHI KHOA

    Liệu pháp tâm lý gia đình

    176

    3.261

    03. NHI KHOA

    Liệu pháp tâm lý nhóm

    177

    6.58

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp thể dục, thể thao

    178

    6.44

    06. TÂM THẦN

    Liệu pháp thư giãn luyện tập

    179

    6.71

    06. TÂM THẦN

    Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

    180

    6.70

    06. TÂM THẦN

    Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

    181

    6.259

    06. TÂM THẦN

    Xử trí người bệnh không ăn

    182

    6.257

    06. TÂM THẦN

    Xử trí người bệnh kích động

    183

    6.66

    06. TÂM THẦN

    Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

    184

    3.51

    03. NHI KHOA

    Ép tim ngoài lồng ngực

    185

    3.105

    03. NHI KHOA

    Thổi ngạt

    186

    3.106

    03. NHI KHOA

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    187

    3.107

    03. NHI KHOA

    Thủ thuật Heimlic (lấy dị vật đường thở)

    188

    3.108

    03. NHI KHOA

    Thở oxy gọng kính

    189

    3.112

    03. NHI KHOA

    Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

    190

    3.113

    03. NHI KHOA

    Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

    191

    3.191

    03. NHI KHOA

    Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

    192

    3.133

    03. NHI KHOA

    Thông tiểu

    193

    3.134

    03. NHI KHOA

    Hồi sức chống sốc

    194

    3.150

    03. NHI KHOA

    Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

    195

    3.178

    03. NHI KHOA

    Đặt sonde hậu môn

    196

    3.179

    03. NHI KHOA

    Thụt tháo phân

    197

    3.180

    03. NHI KHOA

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

    198

    3.199

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp phòng chống loét

    199

    3.200

    03. NHI KHOA

    Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

    200

    3.201

    03. NHI KHOA

    Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

    201

    3.202

    03. NHI KHOA

    Băng bó vết thương

    202

    3.203

    03. NHI KHOA

    Cầm máu (vết thương chảy máu)

    203

    3.204

    03. NHI KHOA

    Vận chuyển người bệnh an toàn

    204

    3.210

    03. NHI KHOA

    Tiêm truyền thuốc

    205

    1.5

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Làm test phục hồi máu mao mạch

    206

    1.282

    01 Hồi SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

    207

    6.74

    06. TÂM THẦN

    Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

    208

    6.73

    06. TÂM THẦN

    Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

    209

    3.191

    03. NHI KHOA

    Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

    210

    23.201

    23. HÓA SINH

    Định lượng protein niệu

    211


    23. HÓA SINH

    Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm

    212

    1.275

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Băng bó vết thương

    213

    1.269

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

    214

    1.65

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

    215

    1.245

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

    216

    15.302

    15. TAI MŨI HỌNG

    Cắt chỉ sau phẫu thuật

    217

    3.3821

    03. NHI KHOA

    Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

    218

    12.92

    12. UNG BƯỚU

    Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

    219

    9.11

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

    220

    1.305

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Chăm sóc bệnh nhân thở máy

    221

    9.12

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Chăm sóc catheter động mạch

    222

    9.13

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Chăm sóc catheter tĩnh mạch

    223

    15.304

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

    224

    3.3910

    03. NHI KHOA

    Chích hạch viêm mủ

    225

    3.3031

    03. NHI KHOA

    Chích rạch áp xe nhỏ

    226

    11.89

    11. BỎNG

    Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

    227

    11.131

    11. BỎNG

    Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

    228

    1.270

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Ga rô hoặc băng ép cầm máu

    229

    3.1448

    03. NHI KHOA

    Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

    230

    3.134

    03. NHI KHOA

    Hồi sức chống sốc

    231

    3.4214

    03. NHI KHOA

    Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều

    232

    3.3261

    03. NHI KHOA

    Khâu kín vết thương thủng ngực

    233

    3.187

    03. NHI KHOA

    Kiểm soát đau trong cấp cứu

    234

    11.178

    11. BỎNG

    Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp

    235

    9.98

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

    236

    11.177

    11. BỎNG

    Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính

    237

    11.180

    11. BỎNG

    Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

    238

    3.1403

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

    239

    3.1409

    03. NHI KHOA

    Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

    240

    11.176


    Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè

    241

    1.253

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu tĩnh mạch bẹn

    242

    1.251

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

    243

    9.133

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

    244

    9.134

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

    245

    9.139

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Nâng thân nhiệt chỉ huy

    246

    3.185

    03. NHI KHOA

    Nâng thân nhiệt chủ động

    247

    1.229

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

    248

    1.230

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

    249

    11.138

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh

    250

    11.139

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác

    251

    11.140

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ

    252

    11.82

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng acid

    253

    11.83

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

    254

    11.81

    11. BỎNG

    Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

    255

    11.79

    11. BỎNG

    Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

    256

    3.29

    03. NHI KHOA

    Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

    257

    3.4198

    03. NHI KHOA

    Test dưới da với thuốc

    258

    2.163

    02. NỘI KHOA

    Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

    259

    3.192

    03. NHI KHOA

    Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

    260

    1.267

    01. HỒI SỨC CẤP CỨU

    Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

    261

    3.1510

    03. NHI KHOA

    Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

    262

    11.5

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

    263

    11.10

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

    264

    11.116

    11. BỎNG

    Thay băng điều trị vết thương mạn tính

    265

    15.303

    15. TAI MŨI

    HỌNG

    Thay băng vết mổ

    266

    3.3911

    03. NHI KHOA

    Thay băng, cắt chỉ

    267

    3.87

    03. NHI KHOA

    Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2)

    268

    9.168

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy

    269

    9.172

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

    270

    9.175

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi thân nhiệt bằng máy

    271

    9.176

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

    272

    3.2389

    03. NHI KHOA

    Tiêm bắp thịt

    273

    3.2388

    03. NHI KHOA

    Tiêm dưới da

    274

    3.2387

    03. NHI KHOA

    Tiêm trong da

    275

    3.210

    03. NHI KHOA

    Tiêm truyền thuốc

    276

    9.194

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

    277

    3.1405

    03. NHI KHOA

    Truyền dịch thường quy

    278

    9.196

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Truyền dịch trong sốc

    279

    9.199

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Truyền máu trong sốc

    280

    1.252

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

    281

    9.200

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

    282

    9.201

    09. GÂY MÊ HỒI SỨC

    Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

    283

    3.204

    03. NHI KHOA

    Vận chuyển người bệnh an toàn

    284

    1.278

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh cấp cứu

    285

    1.279

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

    286

    1.280

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

    287

    9.204

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

    288

    3.885

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

    289

    3.886

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp lưng, chân

    290

    1.266

    01. HỒI SỨC

    CẤP CỨU

    Xoa bóp phòng chống loét

    291

    3.887

    03. NHI KHOA

    Xoa bóp

    292

    9.124

    09. GÂY MÊ

    HỒI SỨC

    Xoay trở bệnh nhân thở máy

    293

    11.80

    11.BỎNG

    Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều15
    Hỏi AI ngay →